Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ nhiệm vụ, quyền hạn triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận khóa X Kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 10 tháng 7 năm 2019 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 23 tháng 7 năm 2019; thay thế Nghị quyết số 09/2009/NQ-HĐND ngày 23/7/2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc phê duyệt Đề án khám, chữa bệnh theo yêu cầu áp dụng tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Thuận./.
Nơi nhận: - Ủ y ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Ban công tác đại biểu- U BTVQH; - Văn phòng Quốc Hội; - Văn phòng Chính phủ; - Vụ Pháp chế (Bộ Y tế) ; - Cục kiểm tra văn bản QPPL ( Bộ Tư pháp ); - Thường trực Tỉnh ủy; - Ủy ban nhân dân tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh khóa X; - Các Sở, ban, ngành, đ oàn thể tỉnh; - T hường trực HĐND, UBND huyện, TP ; - Trung tâm CNTT và T ruyền thông (Sở TTTT) ; - Cổng thông tin điện tử tỉnh; - Trang TTĐT HĐND tỉnh; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Nguyễn Đức Thanh
PHỤ LỤC
MỨC GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH THEO YÊU CẦU ÁP DỤNG TẠI BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH NINH THUẬN (Kèm theo Nghị quyết số 06/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận)
| s tt | Tên dịch vụ | Đơn vị tính | Mức giá | | Ghi chú |
|||||||
| I | Dịch vụ tiêm chủng | Đồng/Lần | 90.000 | | Chưa bao gồm chi phí vắc xin |
| II | Khám bệnh theo yêu cầu | | | | |
| 1 | Khám bệnh theo yêu cầu (trong giờ hành chính) | Đồng/Lần | 95.000 | | Chưa bao gồm giá khám bệnh theo quy định tại Thông tư số 39/2018/TT-BYT ngày 30 tháng 11 năm 2018 của Bộ Y tế và Thông tư số 37/2018/TT-BYT ngày 30 tháng 11 năm 2018 của Bộ Y tế * |
| 2 | Khám bệnh theo yêu cầu (trong giờ hành chính) + có chọn bác sĩ | Đồng/Lần | 145.000 | | |
| 3 | Khám bệnh theo yêu cầu ngày thứ 7, chủ nhật (ngoài giờ hành chính) | Đồng/Lần | 172.000 | | |
| III | Khám bệnh tại nhà | | | | |
| 1 | Cấp cứu 115 | Đồng/Lần | 293.000 | | Chưa bao gồm chi phí đi lại |
| 2 | Khám bệnh, kê đơn thuốc và xét nghiệm tại nhà | Đồng/Lần | 215.000 | | |
| IV | Dịch vụ truyền dịch, truyền đạm | | | | |
| 1 | Truyền dịch (Glucose 5%, Nac l 9%, Latate Ringer)/chai | Đồng/Lần | 90.000 | | Chưa bao gồm chi phí thuốc (chỉ thực hiện đối với người bệnh ngo ạ i trú) |
| 2 | Truyền đạm và các loại dịch khác/chai | Đồng/Lần | 110.000 | | Chưa bao gồm chi phí thuốc (ch ỉ thực hiện đối với người bệnh ngoại trú) |
| V | Yêu cầu nhân viên y tế trực tiếp thực hiện phẫu thuật, thủ thuật | | | | |
| 1 | Dịch vụ phẫu thuật, thủ thuật chuyên khoa mắt | | | | |
| 1.1 | Phẫu thuật loại đặc biệt | Đồng/Lần | 3.965.000 | | Chưa bao gồm giá phẫu thuật, thủ thuật theo quy định t ạ i Thông tư số 39/2018/TT-BYT ngày 30 tháng 11 năm 2018 của Bộ Y tế và Thông tư số 37/2018/TT-BYT ngày 30 tháng 11 năm 2018 của Bộ Y tế |
| 1.2 | Phẫu thuật loại 1 | Đồng/Lần | 3.169.000 | | |
| 1.3 | Phẫu thuật loại 2 | Đồng/Lần | 1.430.000 | | |
| 1.4 | Phẫu thuật loại 3 | Đồng/Lần | 991.000 | | |
| 1.5 | Thủ thuật loại đặc biệt | Đồng/Lần | 1.794.000 | | |
| 1.6 | Thủ thuật loại 1 | Đồng/Lần | 819.000 | | |
| 1.7 | Thủ thuật loại 2 | Đồng/Lần | 356.000 | | |
| 1.8 | Thủ thuật loại 3 | Đồng/Lần | 205.000 | | |
| 2 | Dịch vụ phẫu thuật, thủ thuật chuyên khoa tai mũi họng | | | | |
| 2.1 | Phẫu thuật loại đặc biệt | Đồng/Lần | 4.940.000 | | |
| 2.2 | Phẫu thuật loại 1 | Đồng/Lần | 3.023.000 | | |
| 2.3 | Phẫu thuật loại 2 | Đồng/Lần | 1.593.000 | | |
| 2.4 | Phẫu thuật loại 3 | Đồng/Lần | 1.089.000 | | |
| 2.5 | Thủ thuật loại đặc biệt | Đồng/Lần | 1.502.000 | | |
| 2.6 | Thủ thuật loại 1 | Đồng/Lần | 629.000 | | |
| 2.7 | Th ủ thuật loại 2 | Đồng/Lần | 336.000 | | |
| 2.8 | Thủ thuật loại 3 | Đồng/Lần | 234.000 | | |
| 3 | Dịch vụ phẫu thuật, thủ thuật chuyên khoa răng hàm mặt | | | | |
| 3.1 | Phẫu thuật loại đặc biệt | Đồng/Lần | 4.940.000 | | |
| 3.2 | Phẫu thuật loại 1 | Đồng/Lần | 3.461.000 | | |
| 3.3 | Phẫu thuật loại 2 | Đồng/Lần | 1.836.000 | | |
| 3.4 | Phẫu thuật loại 3 | Đồng/Lần | 1.138.000 | | |
| 3.5 | Thủ thuật loại đặc biệt | Đồng/Lần | 1.794.000 | | |
| 3.6 | Thủ thuật loại 1 | Đồng/Lần | 819.000 | | |
| 3.7 | Thủ thuật loại 2 | Đồng/Lần | 366.000 | | |
| 3.8 | Thủ thuật loại 3 | Đồng/Lần | 249.000 | | |
| 4 | Dịch vụ phẫu thuật, thủ thuật chuyên khoa ngoại | | | | |
| 4.1 | Phẫu thuật loại đặc biệt | Đồng/Lần | 4.615.000 | | |
| 4.2 | Phẫu thuật loại 1 | Đồng/Lần | 3.754.000 | | |
| 4.3 | Phẫu thuật loại 2 | Đồng/Lần | 1.755.000 | | |
| 4.4 | Phẫu thuật loại 3 | Đồng/Lần | 1.186.000 | | |
| 4.5 | Thủ thuật loại đặc biệt | Đồng/Lần | 1.794.000 | | |
| 4.6 | Thủ thuật loại 1 | Đồng/Lần | 751.000 | | |
| 4.7 | Thủ thuật loại 2 | Đồng/Lần | 327.000 | | |
| 4.8 | Thủ thuật loại 3 | Đồng/Lần | 239.000 | | |
| 5 | Dịch vụ phẫu thuật, thủ thuật chuyên khoa phụ sản | | | | |
| 5.1 | Phẫu thuật loại đặc biệt | Đồng/Lần | 4.940.000 | | |
| 5.2 | Phẫu thuật loại 1 | Đồng/Lần | 4.388.000 | | |
| 5.3 | Phẫu thuật loại 2 | Đồng/Lần | 2.308.000 | | |
| 5.4 | Phẫu thuật loại 3 | Đồng/Lần | 1.625.000 | | |
| 5.5 | Thủ thuật loại đặc biệt | Đồng/Lần | 1.677.000 | | |
| 5.6 | Thủ thuật loại 1 | Đồng/Lần | 995.000 | | |
| 5.7 | Th ủ thuật loại 2 | Đồng/Lần | 527.000 | | |
| 5.8 | Th ủ thuật loại 3 | Đồng/Lần | 380.000 | | |
| 6 | Dịch vụ phẫu thuật, th ủ thuật chuyên khoa da liễu | | | | |
| 6.1 | Thủ thuật loại đặc biệt | Đồng/Lần | 1.794.000 | | |
| 6.2 | Thủ thuật loại 1 | Đồng/Lần | 619.000 | | |
| 6.3 | Thủ thuật loại 2 | Đồng/Lần | 263.000 | | |
| 6.4 | Thủ thuật loại 3 | Đồng/Lần | 190.000 | | |
| 7 | Dịch vụ phẫu thuật, thủ thuật chuyên khoa nội soi chẩn đoán, can thiệp | | | | |
| 7.1 | Thủ thuật loại đặc biệt | Đồng/Lần | 1.794.000 | | |
| 7.2 | Thủ thuật loại 1 | Đồng/Lần | 619.000 | | |
| 7.3 | Thủ thuật loại 2 | Đồng/Lần | 263.000 | | |
| 7.4 | Thủ thuật loại 3 | Đồng/Lần | 190.000 | | |
| 8 | Dịch vụ nội soi chẩn đoán, can thiệp | | | | |
| 8.1 | Nội soi tiêu hóa với gây mê (dạ dày - đại tràng) | Đồng/Lần | 1.951.000 | | |
| 9 | Dịch vụ ngoại khoa | | | | |
| 9.1 | Phẫu thuật nội soi thoát vị bẹn | Đồng/Lần | 6.570.000 | | Chưa bao gồm lưới |
| 9.2 | Mở cơ môn vị (điều trị hẹp môn vị phì đại) | Đồng/Lần | 5.135.000 | | |
| 10 | Dịch vụ răng hàm mặt | | | | |
| 10 . 1 | Phẫu thuật cấy ghép Implant | Đồng/Lần | 7.838.000 | | Chưa bao gồm vật liệu cấy ghép |
| 10.2 | Phẫu thuật nâng sàn xoang hàm sử dụng vật liệu nhân tạo để cấy ghép Implant | Đồng/Lần | 7.062.000 | | Chưa bao gồm vật liệu cấy ghép |
| 10.3 | Phục hồi thân răng có sử dụng pin ngà | Đồng/Lần | 737.000 | | |
| 10.4 | Chụp sứ Titanium g ắ n bằng cement trên I mplant | Đồng/Lần | 5.099.000 | | Chưa bao gồm Implant, Abutment |
| 10.5 | Chụp hợp kim Titanium cẩn sứ | Đồng/Lần | 3.262.000 | | |
| 10.6 | Chụp sứ toàn phần | Đồng/Lần | 4.798.000 | | |
| 10.7 | Cầu hợp kim thường (03 đơn vị) | Đồng/Lần | 2.229.000 | | |
| 10.8 | Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa thường | Đồng/Lần | 3.354.000 | | |
| 10.9 | Hàm khung kim loại | Đồng/Lần | 3.205.000 | | |
| 10.10 | Thêm móc cho hàm giả tháo lắp | Đồng/Lần | 548.000 | | |
| 10.11 | Đệm hàm nhựa thường | Đồng/Lần | 614.000 | | |
| 10.12 | Nắn ch ỉ nh răng/hàm dùng lực ngoài miệng sử dụng Headgear | Đồng/Lần | 4.281.000 | | Chưa bao gồm Headgear |
| 10.13 | Điều trị ch ỉ nh hình răng mặt sử dụng khí cụ Facemask và ốc nong nhanh | Đồng/Lần | 4.433.000 | | Chưa bao gồm Facemask |
| 10.14 | Duy trì kết quả điều trị nắn ch ỉ nh răng bằng khí cụ c ố định | Đồng/Lần | 1.369.000 | | |
| 10.15 | Nắn ch ỉ nh răng sử dụng neo chặn bằng Microimplant | Đồng/Lần | 3.171.000 | | |
| 10.16 | Nắn ch ỉ nh răng ngầm | Đồng/Lần | 19.115.000 | | |
| 10.17 | Nắn ch ỉ nh răng lạc chỗ sử dụng khí cụ cố định | Đồng/Lần | 15.862.000 | | |
| 10.18 | Giữ khoảng răng bằng khí cụ cố định cung ngang vòm khẩu cái (TPA) | Đồng/Lần | 2.364.000 | | |
| 10.19 | Giữ khoảng bằng khí cụ cố định Nance | Đồng/Lần | 2.364.000 | | |
| 10.20 | Giữ khoảng bằng khí cụ cố định cung lưỡi (LA) | Đồng/Lần | 2.364.000 | | |
| 10.21 | Duy trì kết quả điều trị nắn chỉnh răng bằng khí cụ tháo lắp (01 hàm) | Đồng/Lần | 1.166.000 | | |
| 10.22 | Nắn chỉnh răng xoay sử dụng khí cụ tháo lắp | Đồng/Lần | 3.338.000 | | |
| 10.23 | Giữ khoảng răng bằng khí cụ tháo lắp | Đồng/Lần | 2.504.000 | | |
| 10.24 | Nắn chỉnh răng bằng hàm tháo lắp | Đồng/Lần | 4.239.000 | | |
| 10.25 | Phẫu thuật cắt cuống răng (01 răng) | Đồng/Lần | 3.360.000 | | |
| 10.26 | Phẫu thuật cắt lợi điều trị túi quanh răng | Đồng/Lần | 2.782.000 | | |
| 10.27 | Phẫu thuật tạo hình nhú lợi (01 răng) | Đồng/Lần | 2.404.000 | | |
| 10.28 | Phục hồi thân răng có sử dụng chốt chân răng bằng các vật liệu khác nhau | Đồng/Lần | 1.275.000 | | |
| 10.29 | Chụp hợp kim thường cẩn sứ | Đồng/Lần | 2.564.000 | | Chưa bao gồm chi phí labo |
| 10.30 | Chốt cùi đúc kim loại | Đồng/Lần | 2.536.000 | | |
| 10.31 | Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa thường (giá cho 01 răng) | Đồng/Lần | 1.223.000 | | |
| 10.32 | Tháo chụp răng gi ả (01 đơn vị) | Đồng/Lần | 561.000 | | |
| 10.33 | Sửa hàm giả gãy | Đồng/Lần | 636.000 | | Chưa bao gồm chi phí labo |
| 10.34 | Thêm răng cho hàm giả tháo lắp (01 răng) | Đồng/Lần | 562.000 | | Chưa bao gồm chi phí labo |
| 10.35 | Mài ch ỉ nh khớp cắn | Đồng/Lần | 384.000 | | |
| 10.36 | Phẫu thuật tạo hình xương ổ răng (01 vùng) | Đồng/Lần | 1.913.000 | | |
| 10.37 | Phẫu thuật nạo quanh cuống răng | Đồng/Lần | 2.572.000 | | |
| 11 | Dịch vụ da liễu theo yêu cầu | | | | |
| 11.1 | Điều trị bệnh rụng tóc bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốc | Đồng/Lần | 654.000 | | Chưa bao gồm thuốc và kim dẫn |
| 11.2 | Điều trị lão hóa da bằng kỹ thuật lăn kim và sản phẩm từ công nghệ tế bào gốc | Đồng/Lần | 630.000 | | Chưa bao gồm thuốc và kim dẫn |
| 11.3 | Điều trị lão hóa da bằng máy Acthyderm | Đồng/Lần | 497.000 | | Chưa bao gồm thuốc |
| 11.4 | X óa xăm bằng các kỹ thuật Laser Ruby | Đồng/Lần | 2.877.000 | | |
| 11.5 | Xóa nếp nhăn bằng Laser Fractional, Intracell | Đồng/Lần | 2.571.000 | | |
| 11.6 | Trẻ hóa da bằng các kỹ thuật Laser Fractional | Đồng/Lần | 2.538.000 | | |
| 11 .7 | Tr ẻ h óa da bằng Radiofrequency (RF) | Đồng/Lần | 1.132.000 | | |
| 11.8 | Điều trị bệnh trứng cá bằng máy Acthyderm | Đồng/Lần | 509.000 | | Chưa bao gồm thuốc |
| 11.9 | Trẻ h óa da bằng chiếu đèn LED | Đồng/Lần | 408.000 | | |
| VI | Yêu cầu nhân viên y tế trực tiếp thực hiện và đọc kết quả cận lâm sàng | Đồng/Lần | 100.000 | | Chưa bao gồm giá dịch vụ cận lâm sàng theo quy định tại Thông tư s ố 39/2018/TT-BYT ngày 30 tháng 11 năm 2018 của Bộ Y tế và Thông tư số 37/2018/TT-BYT ngày 30 tháng 11 năm 2018 của Bộ Y tế |
| VII | Yêu cầu mời chuyên gia tuyến trên trực tiếp phẫu thuật, thủ thuật tại bệnh viện | | | | |
| 1 | Phẫu thuật loại đặc biệt | Đồng/Lần | 10.000.000 | | Chưa bao gồm: giá phẫu thuật, thủ thuật theo quy định tại Thông tư số 39/2018/TT-BYT ngày 30 tháng 11 năm 2018 của Bộ Y tế và Thông tư số 37/2018/TT-BYT ngày 30 tháng 11 năm 2018 của Bộ Y tế; giá phẫu thuật, thủ thuật theo từng chuyên khoa tại mục V của phụ lục này; chi phí đi lại, lưu trú của chuyên gia (theo giá thực tế) |
| 2 | Phẫu thuật loại 1 | Đồng/Lần | 8.000.000 | | |
| 3 | Phẫu thuật loại 2 | Đồng/Lần | 7.000.000 | | |
| 4 | Phẫu thuật loại 3 | Đồng/Lần | 5.000.000 | | |
| 5 | Thủ thuật loại đặc biệt | Đồng/Lần | 4.000.000 | | |
| 6 | Thủ thuật loại 1 | Đồng/Lần | 3.000.000 | | |
| VIII | Dịch vụ cận lâm sàng theo yêu cầu người bệnh | | | | |
| 1 | Huyết học, truyền máu, h óa sinh, vi sinh, miễn dịch, chẩn đoán hình ả nh, thăm dò chức năng, nội soi, giải phẫu bệnh | Đồng/Lần | Thu theo giá dịch vụ cận lâm sàng được quy định tại Thông tư số 39/2018/TT-BYT ngày 30 tháng 11 năm 2018 của Bộ Y tế và Thông tư số 37/2018/TT-BYT ngày 30 tháng 11 năm 2018 của Bộ Y tế, ngoài ra còn thu thêm giá dịch vụ như sau: - Giá trị dịch vụ cận lâm sàng < 500.000 đồng thì giá thu thêm = giá dịch vụ cận lâm sàng x 20%; - Giá trị dịch vụ cận lâm sàng từ > 500.000 đến < 1000.000 đồng thì giá thu thêm = giá dịch vụ cận lâm sàng x 15%; - Giá trị dịch vụ cận lâm sàng > 1000.000 đồng thì giá thu thêm = giá dịch vụ cận lâm sàng x 10%. | | Riêng chẩn đoán hình ảnh; thăm dò chức năng; nội soi, giải phẫu bệnh nếu yêu cầu thêm người thực hiện, đọc kết quả thì người bệnh chi trả thêm phần mức thu tại mục VI của phụ lục này |
| 2 | Xét nghiệm tìm vi khuẩn HP qua hơi th ở | Đồng/Lần | 624.000 | | |
| 3 | Đo loãng xương bằng siêu âm | Đồng/Lần | 150.000 | | |
| 4 | Siêu âm tầm soát dị tật thai nhi | Đồng/L ầ n | 318.000 | | |
| IX | Dịch vụ phòng nằm điều trị theo yêu cầu | | | | |
| 1 | Phòng loại I (loại 01 giường) | Đồng/ngày | 600.000 | Thực hiện giá thu khi khoa Khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Thuận đưa vào hoạt động | Mức giá thu khi khoa Khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu chưa được đưa vào hoạt động là : - Phòng bệnh theo yêu cầu: 305.000 đồng/ngày/người - Phòng bệnh theo yêu cầu tại khoa Sản : 285.000 đồng/ngày/người |
| 2 | Phòng loại II (loại 01 giường) | Đồng/ngày | 450.000 | | |
| X | Dịch vụ y tế và ngoài y tế khác theo yêu cầu của người bệnh | | | | |
| 1 | Giặt ủi quần áo | Đồng/Kg | 15.000 | | |
| 2 | Dịch vụ xỏ lỗ tai bé gái | Đồng/Lần | 100.000 | | |
| 3 | Bu ồ ng sanh thân thiện | Đồng/Lần | 2.500.000 | | Chưa bao gồm chi phí sanh |
| 4 | Phục hồi sàn chậu cho sản phụ sau sinh | Đồng/Lần | 217.000 | | |
| 5 | Gói dịch vụ chăm sóc mẹ và bé sau xuất viện tại nhà | Đồng/Lần | 130.000 | | Chưa bao gồm chi phí đi lại |
| 6 | Xoa bóp, tắm bé | Đồng/Lần | 120.000 | | |
| 7 | Xông hơi bằng thuốc cho phụ nữ sau sinh | Đồng/Lần | 100.000 | | |
| 8 | Vệ sinh tầng sinh môn | Đồng/Lần | 93.000 | | |
| 9 | Massage tuyến vú sản phụ | Đồng/Lần | 80.000 | | |
| 10 | Chụp Video Proctoscope (Chụp video trĩ) | Đồng/Lần | 143.000 | | |
| 11 | Suất cơm bệnh lý 1.800 Kcal | Đồng/Suất | 28.000 | | |
| 12 | Suất cơm bệnh lý 2.200 Kcal | Đồng/Suất | 35.000 | | |
| 13 | Suất cháo bệnh lý | Đồng/Suất | 18.000 | | |
| 14 | Suất súp bệnh lý | Đồng/Suất | 20.000 | | |
| 15 | Cấp lại các loại giấy tờ | Đồng/Lần | 10.000 | | |
| 16 | C ấp lại hồ sơ bệnh án; giấy chứng thương; y chứng (chứng nhận nằm viện, tình trạng bệnh tật) | Đồng/Lần | 100.000 | | |
* Thông tư số 39/2018/TT-BYT ngày 30 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế giữa các bệnh viện cùng hạng trên toàn quốc và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp.
Thông tư số 37/2018/TT-BYT ngày 30 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định mức tối đa khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp.