Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết đảm bảo đúng quy định.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tổ chức giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh Khóa IX, Kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 11 tháng 7 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 22 tháng 7 năm 2019./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Vụ pháp chế - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Thường trực Tỉnh uỷ; - Đoàn Đại biểu Quốc hội đơn vị tỉnh; - Ủy ban nhân dân tỉnh; - Ủy ban MTTQVN tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở: TN&MT ; Tư pháp; - Văn phòng Tỉnh ủy; - Văn phòng ĐĐBQH, HĐND và UBND t ỉnh; - HĐND, UBND các huyện, thành phố; - Báo Tây Ninh; - Trung tâm Công báo - tin học tỉnh; - Lưu: VT VP ĐĐBQH, HĐND và UBND t ỉnh . | CHỦ TỊCH Nguyễn Thành Tâm
PHỤ LỤC
DANH MỤC DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ ĐỂ THỰC HIỆN CÁC DỰ ÁN ĐỢT 1 NĂM 2019 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH (Kèm theo Nghị quyết số 10/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh)
| STT | Tên dự án | Mục đích sử dụng | Mã loại đất | Địa điểm | Diện tích sử dụng (ha) | |
||||||||
| | | | | | Đất trồng lúa nước | Đất rừng phòng hộ |
| I | Huyện Bến Cầu | | | 9 | 2.72 | |
| 1 | Sỏi phún đường Truông Cồng | Đất giao thông | DGT | xã Long Giang | 0.70 | |
| 2 | Sỏi phún đường nhà ông Đẹp | Đất giao thông | DGT | xã Long Giang | 0.14 | |
| 3 | Sỏi phún đường LG9 đến điểm cuối kênh tiêu LG-LP | Đất giao thông | DGT | xã Long Giang | 0.20 | |
| 4 | Nâng cấp sỏi đỏ tuyến đường từ nhà ông 6 Đăng đến Bến Bò | Đất giao thông | DGT | xã Tiên Thuận | 0.32 | |
| 5 | Nâng cấp sỏi đỏ tuyến đường từ nhà ông Thủy đến kênh Đìa Xù | Đất giao thông | DGT | xã Tiên Thuận | 0.40 | |
| 6 | Nâng cấp sỏi đỏ tuyến đường từ nhà ông Te đến kênh tiêu Tiên Thuận | Đất giao thông | DGT | xã Tiên Thuận | 0.24 | |
| 7 | Sỏi phún các đường nội dồng (ấp Voi xã An Thạnh - Kênh AT5) từ cống cây Trâm đến Cầu Đôi | Đất giao thông | DGT | xã An Thạnh | 0.52 | |
| 8 | Sỏi phún tuyến đường nội đồng từ nhà ông Hà Thanh Hải đến Cầu Đôi | Đất giao thông | DGT | xã An Thạnh | 0.14 | |
| 9 | Nhà văn hóa ấp Bảo xã Long Giang | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | xã Long Giang | 0.06 | |
| II | Huyện Châu Thành | | | 3 | 2.02 | |
| 1 | Nhà máy sản xuất phân bón của Công ty TNHH Sản xuất - Xây dựng - Thương mại Phước Thắng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | xã Ninh Điền | 0.64 | |
| 2 | Cửa hàng xăng dầu của Công ty TNHH MTV xăng dầu Đại Đồng | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | xã Thanh Điền | 0.26 | |
| 3 | Nhà máy sản xuất phân bón của Công ty TNHH Sản xuất - Thương mại - Dịch vụ CFSG | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | xã Ninh Điền | 1.12 | |
| III | Huyện Gò Dầu | | | 1 | 1.10 | |
| 1 | Tái định cư Bàu Thác Lát | Đất ở tại đô thị | ODT | thị trấn Gò Dầu | 1.10 | |
| IV | Huyện Tân Biên | | | 1 | 0.68 | |
| 1 | Hệ thống xử lý nước thải thuộc Nhà máy chế biến mủ cao su Công ty TNHH Hòa Hiệp Hưng | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | xã Hòa Hiệp | 0.68 | |
| V | Huyện Trảng Bàng | | | 1 | 2.87 | |
| 1 | Khai thác khoáng sản của Công ty TNHH Khai thác khoáng sản Phúc An | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | xã Lộc Hưng | 2.87 | |
| VI | Thành phố Tây Ninh | | | 2 | 10.01 | |
| 1 | Khu đô thị Trung tâm hành chính thành phố Tây Ninh (giai đoạn 2) | Đất ở tại đô thị | ODT | phường Ninh Sơn, phường Hiệp Ninh | 9.50 | |
| 2 | Trường Mầm non Thực Hành | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | phường 1 | 0.51 | |
| VII | Huyện Tân Châu | | | 1 | | 1.00 |
| 1 | Điểm Cảnh giới Cầu Cần Lê (Đồn Biên phòng Tống Lê Chân) | Đất quốc phòng | CQP | xã Tân Hòa | | 1.00 |
| VIII | Dự án liên huyện Gò Dầu và Dương Minh Châu | | | 1 | 8.26 | |
| 1 | Nâng cấp, mở rộng đường ĐT 782 - ĐT 784 (đoạn từ Ngã ba tuyến tránh Quốc lộ 22 đến Ngã tư Tân Bình) | Đất giao thông | DGT | Huyện Gò Dầu (2,8 ha), Huyện Dương Minh Châu (5,46 ha) | 8.26 | |
| | Tổng cộng | | | 19 | 27.66 | 1.00 |