Điều 3. Điều khoản thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 22 tháng 7 năm 2019.
2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 175/2010/NQ-HĐND ngày 02 tháng 7 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Đồng Nai, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế tại Đồng Nai và chi tiêu tiếp khách trong nước.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai khóa IX kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 12 tháng 7 năm 2019./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội (A + B); - Văn phòng Chính phủ (A + B); - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra VB.QPPL - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - UBND tỉnh; - UBMTTQ tỉnh và các đoàn thể; - Các sở, ban, ngành; - VKSND, TAND, CTHADS tỉnh; - Văn phòng: Tỉnh ủy, HĐND, UBND tỉnh; - Thường trực HĐND, UBND cấp huyện; - Trung tâm Công báo tỉnh; - Báo Đồng Nai, LĐĐN, Đài PT-TH Đồng Nai; - Lưu: VT, PTH. | CHỦ TỊCH Nguyễn Phú Cường
PHỤ LỤC
MỨC CHI TIẾP KHÁCH NƯỚC NGOÀI, CHI TỔ CHỨC CÁC HỘI NGHỊ, HỘI THẢO QUỐC TẾ VÀ CHI TIẾP KHÁCH TRONG NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI (Kèm theo Nghị quyết số 160/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai)
| STT | NỘI DUNG CHI | MỨC CHI | GHI CHÚ |
|||||
| I | MỨC CHI ĐÓN TIẾP KHÁCH NƯỚC NGOÀI | | |
| 1 | Chi đón, tiễn khách tại sân bay | | |
| - | Chi tặng hoa cho các đối tượng sau: Trưởng đoàn và Phu nhân (Phu Quân) đối với khách hạng đặc biệt; tặng hoa trưởng đoàn khách hạng A, hạng B | 500.000 đồng/người | |
| 2 | Chi thuê chỗ ở (Đã bao gồm cả bữa ăn sáng) | | |
| a | Đoàn là khách hạng A | | Về cấp hạng khách quốc tế (gồm: đoàn khách đặc biệt, đoàn khách h ạng A, đoàn khách h ạng B, đoàn khách h ạng C và khách mời quốc tế khác) được quy định tại Phụ lục kèm theo Thông tư số 71/2018/TT-BTC ngày 10/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
| - | Trưởng đoàn | 5.500.000 đồng/người/ngày | |
| - | Phó đoàn | 4.500.000 đồng/người/ngày | |
| - | Đoàn viên | 3.500.000 đồng/người/ngày | |
| b | Đoàn là khách hạng B | | |
| - | Trưởng đoàn, Phó đoàn | 4.500.000 đồng/người/ngày | |
| - | Đoàn viên | 2.800.000 đồng/người/ngày | |
| c | Đoàn là khách hạng C | | |
| - | Trưởng đoàn | 2.500.000 đồng/người/ngày | |
| - | Đoàn viên | 1.800.000 đồng/người/ngày | |
| d | Khách mời quốc tế khác | 800.000 đồng/người/ngày | |
| e | Chi tiền ăn sáng (trường hợp thuê chỗ ở không bao gồm tiền ăn sáng trong giá thuê) | Bằng 10% mức ăn của một người trong 01 ngày đối với từng hạng khách | Tổng mức tiền thuê chỗ ở trong trường hợp không bao gồm tiền ăn sáng và mức chi tiền ăn sáng cho khách không vượt quá mức chi thuê chỗ ở bao gồm cả bữa ăn sáng. |
| 3 | Tiêu chuẩn ăn hằng ngày: (bao gồm 2 bữa trưa, tối) | | Mức chi này đã bao gồm tiền đồ uống |
| a | Đoàn là khách hạng A | 1.500.000 đồng/ngày/người | |
| b | Đoàn là khách hạng B | 1.000.000 đồng/ngày/người | |
| c | Đoàn là khách hạng C | 800.000 đồng/ngày/người | |
| d | Khách mời quốc tế khác | 600.000 đồng/ngày/người | |
| 4 | Tiêu chuẩn tiếp xã giao và các buổi làm việc (01 buổi làm việc) | | Mức chi bao gồm đồ uống, hoa quả, bánh ngọt |
| a | Đoàn là khách hạng A | 150.000 đồng/người/01 buổi làm việc (nửa ngày) | |
| b | Đoàn là khách hạng B | 80.000 đồng/người/01 buổi làm việc (nửa ngày) | |
| c | Đoàn là khách hạng C, Khách quốc tế khác | 60.000 đồng/người/01 buổi làm việc (nửa ngày) | |
| 5 | Chi dịch thuật | | |
| a | Biên dịch | | |
| - | Biên dịch một trong 6 ngôn ngữ chính thức của Liên hợp quốc sang Tiếng Việt (gồm: tiếng Ả Rập, tiếng Hoa, tiếng Anh, tiếng Pháp, tiếng Nga và tiếng Tây Ban Nha) | 150.000 đồng/trang (350 từ) | |
| - | Biên dịch Tiếng Việt sang một trong 6 ngôn ngữ chính thức của Liên hợp quốc | 180.000 đồng/trang (350 từ) | |
| b | Dịch nói | | |
| - | Dịch nói thông thường | 250.000 đồng/giờ/người, tương đương 2.000.000 đồng/ngày/người làm việc 8 tiếng | |
| - | Dịch đuổi (dịch đồng thời) | 500.000 đồng/giờ/người, tương đương 4.000.000 đồng/ngày/người làm việc 8 tiếng | |
| c | Trường hợp các cơ quan, đơn vị sử dụng cán bộ của các cơ quan, đơn vị để tham gia công tác biên, phiên dịch | Bằng 50% mức chi biên, phiên dịch tại điểm a, b khoản 5 Phụ lục này | |
| 6 | Chi tặng phẩm | | |
| a | Đoàn là khách hạng A | | |
| - | Trưởng đoàn khách | 1.300.000 đồng/người | |
| - | Trường hợp có Phu nhân (Phu quân) của Trưởng đoàn đi cùng đoàn | 1.300.000 đồng/người | |
| - | Trường hợp đặc biệt theo yêu cầu đối ngoại hoặc theo thông lệ ngoại giao giữa hai nước, lãnh đạo Tỉnh ủy, UBND tỉnh phê duyệt việc tặng phẩm tặng thành viên chính thức và quan chức tùy tùng trong kế hoạch, đề án đón đoàn. | 500.000 đồng/người | |
| b | Đoàn là khách hạng B | | |
| - | Trưởng đoàn | 900.000 đồng/người | |
| - | Trường hợp có Phu nhân (Phu quân) của Trưởng đoàn đi cùng đoàn | 900.000 đồng/người | |
| - | Trường hợp đặc biệt theo yêu cầu đối ngoại hoặc theo thông lệ ngoại giao giữa hai nước, lãnh đạo Tỉnh ủy, UBND tỉnh phê duyệt việc tặng phẩm tặng thành viên chính thức và quan chức tùy tùng trong kế hoạch, đề án đón đoàn | 500.000 đồng/người | |
| 7 | Chế độ tiếp các đại sứ, trưởng đại diện các tổ chức quốc tế khi kết thúc nhiệm kỳ công tác tại Việt Nam | | |
| - | Tổ chức mời cơm thân mật (Bao gồm cả đại diện phía Việt Nam) | 1.000.000 đồng/người | Mức chi này bao gồm cả tiền đồ uống |
| - | Tặng phẩm cho đại sứ, trưởng đại diện các tổ chức quốc tế | 900.000 đồng/người/suất tặng phẩm | |
| II | CHI TIẾP KHÁCH TRONG NƯỚC | | |
| 1 | Chi nước uống (chi giải khát) | 30.000 đồng/buổi (nửa ngày)/người | |
| 2 | Chi mời cơm (đã bao gồm đồ uống) | 300.000 đồng/suất | |