Điều 2.
Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp với Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh và các tổ chức chính trị xã hội giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị Khóa VII, Kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 20 tháng 7 năm 2019 và có hiệu lực kể từ ngày 01/8/2019./.
Nơi nhận: - UBTVQH; - VPQH, VPCTN, VPCP; - Các Bộ: GDĐT, Tài chính, KHĐT; - TT.T U , TT.HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh; - Đoàn ĐBQH t ỉ nh, TAND, VKSND t ỉ nh; - VPTU, VPHĐND, VPUBND tỉnh; - Các Sở, ban ngành cấp t ỉ nh; - TTHĐND, UBND cấp huyện; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Trung tâm công báo; - Lưu: VT, VHXH. | CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Hùng
PHỤ LỤC I
CHẾ ĐỘ CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN 2025, ĐỊNH HƯỚNG ĐẾN NĂM 2030 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 05/2019/NQ-HĐND ngày 20/7/2019 của HĐND tỉnh)
| STT | Nội dung | Đơn v ị tính | Tỷ lệ theo mức lương cơ sở (%) | Mức chi |
||||||
| I | Hỗ trợ chi phí học tập thường xuyên | | | |
| 1 | Học sinh hộ nghèo trong toàn tỉnh, dân tộc thiểu số ở các xã miền núi khó khăn | đồng/tháng/ học sinh | 0.30 | 447.000 |
| 2 | Học sinh cư trú vùng nông thôn, thị trấn, thị xã ... ngoài TP Đông Hà | đồng/tháng/ học sinh | 0.20 | 298.000 |
| II | Mức học bổng khuyến khích học tập | | | |
| 1 | Đối với học sinh xét điểm môn chuyên | đồng/tháng/ học sinh | | |
| 1.1 | Loại 1 | | 0.50 | 745.000 |
| 1.2 | Loại 2 | | 0.60 | 894.000 |
| 2 | Đối với học sinh đạt giải Quốc gia | đồng/tháng/ học sinh | | |
| 2.1 | Giải nhất | | 0.80 | 1.192.000 |
| 2.2 | Giải nhì | | 0.70 | 1.043.000 |
| 2.3 | Giải ba | | 0.65 | 968.500 |
| 2.4 | Giải khuyến khích | | 0.60 | 894.000 |
| 3 | Đối với học sinh đạt giải Quốc tế | đồng/tháng/ học sinh | | |
| 3.1 | Huy chương vàng | | 1.10 | 1.639.000 |
| 3.2 | Huy chương bạc | | 1.00 | 1.490.000 |
| 3.3 | Huy chương đồng | | 0.90 | 1.341.000 |
| 3.4 | Giải khuyến khích | | 0.80 | 1.192.000 |
| 4 | Đối với học sinh đạt giải khu vực | đồng/tháng/ học sinh | | |
| 4.1 | Huy chương vàng | | 0.90 | 1.341.000 |
| 4.2 | Huy chương bạc | | 0.80 | 1.192.000 |
| 4.3 | Huy chương đồng | | 0.70 | 1.043.000 |
| 4.4 | Giải khuyến khích | | 0.65 | 968.500 |
| III | Chế độ hỗ trợ tham gia bồ i dưỡng | | | |
| 1 | Đ ố i với học sinh | | | |
| 1.1 | Thi Quốc gia | | | |
| | Chi tiền sinh hoạt phí cho học sinh trong những ngày tập huấn | Người/ngày | 0.10 | 149.000 |
| | Chi tiền ăn cho h ọc sinh trong những ngày thi | Người/ngày | 0.20 | 298.000 |
| | Hỗ trợ trang phục cho các em trong đội tuyển | Lần | 0.40 | 596.000 |
| 1.2 | Tham gia đội dự tuyển khu vực và Quốc tế | | | |
| | Chi tiền sinh hoạt phí cho học sinh trong những ngày dự thi | Người/ngày | 0.15 | 223.500 |
| | Chi tiền ăn cho học sinh trong những ngày dự thi | Người/ngày | 0.20 | 298.000 |
| 2 | Đối với giáo viên | | | |
| 2.1 | Thi Quốc gia | | | |
| | Giáo viên trong tỉnh | Tiết | 0.20 | 298.000 |
| | Giáo viên thỉnh giảng (Mức tối đa) | Tiết | 0.50 | 745.000 |
| 2.2 | Tham gia giảng dạy đội dự tuyển khu vực và Quốc tế | | | |
| | Giáo viên trong tỉnh | Tiết | 0.25 | 372.500 |
| | Giáo viên thỉnh giảng (Mức tối đa) | Tiết | 0.60 | 894.000 |
| IV | Chế độ cho Hội đồng tập huấn đội tuyển học sinh giỏi dự thi Quốc gia... | Người/ngày | | |
| 1 | Chủ tịch | | | 130.000 |
| 2 | Phó Chủ tịch | | | 120.000 |
| 3 | Thư ký | | | 110.000 |
| 4 | Chủ nhiệm đội tuyển | | | 130.000 |
| 5 | Phục vụ | | | 60.000 |
PHỤ LỤC II
CHẾ ĐỘ KHEN THƯỞNG ĐỐI VỚI HỌC SINH VÀ GIÁO VIÊN ĐẠT GIẢI CAO TẠI CÁC KỲ THI (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 05/2019/NQ-HĐND ngày 20/7/2019 của HĐND tỉnh)
| STT | Nội dung | Đ ơn vị tính | Mức chi |
|||||
| I | Đối v ớ i h ọ c sinh | Đồng/giải | |
| 1 | Đ ố i với học sinh đạt giải Quốc gia | | |
| 1.1 | Giải nhất | | 20.000.000 |
| 1.2 | Giải nhì | | 10.000.000 |
| 1.3 | Giải ba | | 8.000.000 |
| 1.4 | Giải khuyến khích | | 5.000.000 |
| 2 | Đ ố i với học sinh đạt giải Qu ố c t ế | | |
| 2.1 | Huy chương vàng | | 60.000.000 |
| 2.2 | Huy chương bạc | | 40.000.000 |
| 2.3 | Huy chương đồng | | 20.000.000 |
| 2.4 | Giải khuyến khích | | 10.000.000 |
| 3 | Đối với học sinh đạt giải khu vực Quốc tế | | |
| 3.1 | Huy chương vàng | | 48.000.000 |
| 3.2 | Huy chương bạc | | 32.000.000 |
| 3.3 | Huy chương đồng | | 16.000.000 |
| 3.4 | Giải khuyến khích | | 8.000.000 |
| II | Đ ố i v ới giáo viên | Đồng/giải | |
| 1 | Thưởng cho GV, tổ GV tham gia bồi dưỡng có học sinh đạt giải Quốc gia và Quốc tế | | |
| | Giải nhất Quốc gia | | 20.000.000 |
| | Giải nhì Quốc gia | | 10.000.000 |
| | Giải ba Quốc gia | | 8.000.000 |
| | Giải khuyến khích Quốc gia | | 5.000.000 |
| | Huy chương vàng Quốc tế | | 42.000.000 |
| | H uy chương bạc Quốc tế | | 28.000.000 |
| | H uy chương đồng Quốc tế | | 14.000.000 |
| | Giải khuyến khích Quốc tế | | 7.000.000 |
| 2 | Thưởng cho GV, tổ GV tham gia bồi dưỡng có học sinh đạt giải khu vực Quốc tế | | |
| | H uy chương vàng KV Quốc tế | | 33.600.000 |
| | H uy chương bạc KV Quốc tế | | 22.400.000 |
| | H uy chương đồng KV Quốc tế | | 11.200 000 |
| | Giải khuyến khích KV Quốc tế | | 5.600.000 |