Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 26/2015/NQ-HĐND ngày 02/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định danh mục, vị trí và một số chính sách ưu đãi đối với các dự án xã hội hóa trên địa bàn tỉnh.
2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam khóa XVIII, kỳ họp thứ chín thông qua ngày 12 tháng 7 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2019./.
Nơi nhận: - U BTV Quốc hội; - Chính phủ; - Các Bộ: T à i chính, KH&ĐT; - Cục KT VBQPPL-B ộ Tư pháp; - BTV Tỉnh ủy; - TT HĐND t ỉn h; UBND tỉ nh; - Đoàn ĐBQH t ỉ nh; - U BMTTQ tỉnh; - Các Ban, Đại biểu HĐND t ỉ nh; - Các sở: Tài chính, KH&ĐT; Tư pháp; - TT HĐND, UBND cấp huyện; - Công báo t ỉ nh; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Phạm Sỹ Lợi
PHỤ LỤC
CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI CÁC DỰ ÁN XÃ HỘI HÓA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ NAM
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 21/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam)
| TT | Địa bàn/ Khu vực | Lĩnh vực/ Loại hình | Quy mô tối thiểu | Mức ưu đã i áp d ụ ng (Miễn tiền thuê đất) |
||||||
| A | LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG | | | |
| 1 | Các xã thuộc địa bàn các huyện, thị xã | Đầu tư xây dựng Cơ sở xử lý rác thải | Theo quy hoạch qu ả n lý chất thải đã được cơ quan chức năng có th ẩ m quyền phê duyệt | Miễn tiền thuê đất cho toàn bộ thời gian thuê đất của dự án |
| 2 | Tất các khu vực tr ên địa bàn tỉnh | Đầu tư xây dựng Cơ s ở xử lý nước thải sinh hoạt tập trung | Theo quy hoạch đ ã được cơ quan chức năng có thẩm quyền phê duyệt; Phục v ụ cho khu vực dân cư từ 50 hộ trở lên. | Miễn tiền thuê đất cho toàn bộ thời gian thuê đất của dự án |
| B | LĨNH VỰC Y TẾ | | | |
| 1 | Các phường thuộc thị xã và thị trấn thuộc các huyện | Đầu tư xây dựng Bệnh vi ệ n đa khoa | Quy mô từ 31 giường bệnh tr ở lên | - Miễn tiền thuê đất trong thời g i an xây dựng cơ bản tối đa là 03 năm. - Miễn tiền thuê đất 15 năm sau thời gian xây dựng cơ bản. |
| | Các xã trên địa bàn các huyện, thị xã | | | Miễn tiền thuê đất cho toàn bộ thời gian thuê đ ấ t của dự án |
| 2 | Các phường, xã thuộc địa bàn thành phố, th ị xã | Đầu tư xây dựng Bệnh vi ệ n chuyên khoa | Quy mô từ 21 giường bệnh trở lên | - Miễn tiền thuê đất trong thời gian xây dựng cơ bản tối đa là 03 năm. - Miễn tiền thuê đất 15 năm sau thời gian xây dựng cơ bản. |
| | Các xã, thị tr ấn thuộc các huyện | | | Miễn tiền thuê đất cho toàn bộ thời gian thuê đất của dự án |
| 3 | Tất các khu vực tr ên địa bàn tỉnh | Đầu tư xây dựng Cơ sở tư vấn, dịch vụ chăm sóc người cao tuổi; cơ sở chăm sóc Người khuyết tật; cơ sở b ả o trợ xã hội chăm sóc và phục hồi chức năng cho người tâm thần, người rối nhiễu tâm trí; cơ sở trợ giúp trẻ em và Trung tâm công tác xã hội | - Theo quy hoạch phát tr iển mạng lướ i các cơ sở trợ giúp xã hội - Phục vụ từ 10 đối tượng trở lên. | Miễn tiền thuê đất cho toàn bộ thời gian thuê đất của dự án |
| 4 | Các xã, thị trấn thuộc địa bàn các huyện | Đầu tư xây dựng Cơ sở cai nghiện ma túy | - Theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt - Phục vụ từ 10 đối tượng trở lên. | Miễn tiền thuê đất cho toàn bộ th ờ i gian thuê đất của dự án |
| C | LĨNH VỰC VĂN HÓA | | | |
| 1 | Các phường thuộc thành phố, thị xã | Đầu tư xây dựng Khu văn hóa đa năng | Theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt | - Miễn tiền thuê đất trong th ờ i gian xây dựng cơ bản tối đa là 03 năm. - Miễn tiền thuê đất 11 năm sau thời gian xây dựng cơ bản. |
| | Các xã thuộc thành phố, thị xã; thị trấn thuộc các huyện | | | - Miễn tiền thuê đất tr ong th ờ i gian xây dựng cơ bản tối đ a là 03 năm. - Miễn tiền thuê đất 15 năm sau thời gian xây dựng cơ bản. |
| | Các khu vực còn lại | | | Miễn tiền thuê đất cho toàn bộ thời gian thuê đất của dự án |
| 2 | Các phường thuộc thành phố, thị xã | Đầu tư xây dựng Thư viện tư nhân có phục vụ cộng đồng | Theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt | - Miễn tiền thuê đất trong thời gian xây dựng cơ bản tối đa là 03 năm. - Miễn tiền thuê đất 11 năm sau thời gian xây dựng cơ bản. |
| | Các xã thuộc thành phố, th ị xã; thị trấn thuộc các huyện | | | - Miễn tiền thuê đất tr ong thời gian xây dựng cơ b ả n tối đa là 03 năm. - Miễn tiền thuê đất 15 năm sau thời gian xây dựng cơ bản. |
| | Các khu vực còn lại | | | Miễn tiền thuê đất cho toàn bộ thời gian thuê đất của dự án |
| D | LĨNH VỰC THỂ THAO | | | |
| 1 | Các phường thuộc thành phố, thị xã | Đầu tư xây dựng Cơ sở đào tạo, huấn luyện vận động viên thể thao (năng khiếu và thành tích cao) | - Theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt - Quy mô đào tạo tối thiểu 20 vận động viên/năm. | - Miễn tiền thuê đất trong th ời gian xây dựng cơ bản tối đa là 03 năm. - Miễn tiền thuê đất 11 năm sau thời gian xây dựng cơ bản. |
| | Các xã thuộc thành phố, th ị xã; thị trấn thuộc các huyện | | | - Miễn tiền thuê đất tr ong thời gian xây dựng cơ bản tối đa là 03 năm. - Miễn tiền thuê đất 15 năm sau thời gian xây dựng cơ bản. |
| | Các khu vực còn lại | | | Miễn tiền thuê đất cho toàn bộ thời gian thuê đất của dự án |
| 2 | Các phường thuộc thành ph ố , thị xã | Đầu tư xây dựng Sân thể thao (bao gồm: sân điền kinh, sân bóng đá, sân bóng chuyền, sân cầu lông, sân quần vợt; sân bóng r ổ , sân b ó ng ném, sân tập, sân vận động, khu liên hợp thể thao) | - Theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt. - Diện tích tối thiểu 100 m 2 đối với sân tập loại nhỏ; 500 m 2 đối với sân tập loại trung bình trở lên. - Quy mô thiết kế, xây d ự ng đáp ứng quy đ ị nh tại tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam hiện hành | - Miễn tiền thuê đất tr ong thời gian xây dựng cơ b ả n tối đa là 03 n ă m. - Miễn tiền thuê đất 11 năm sau thời gian xây dựng cơ bản. |
| | Các xã thuộc thành phố, thị xã; thị trấn thuộc các huyện | | | - Miễn tiền thuê đất tr ong thời gian xây dựng cơ bản tối đa là 03 năm. - Miễn tiền thuê đất 15 năm sau thời gian xây dựng cơ bản. |
| | Các khu vực còn lại | | | Miễn tiền thuê đất cho toàn bộ thời gian thuê đất của dự án |
| 3 | Các phường thuộc thành phố, thị xã | Đầu tư xây dựng Bể bơi, bể vầy, bể hỗn hợp, câu lạc bộ bơi lội, câu lạc bộ thể thao dưới nước | - Theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt - Diện tích tối thi ể u 400m 2 . - Quy mô thiết kế, xây dựng đáp ứng quy định tại tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam hiện hành | - Miễn tiền thuê đất tr ong thời gian xây dựng cơ bản tối đa là 03 năm. - Miễn tiền thuê đất 11 năm sau thời gian xây dựng cơ bản. |
| | Các xã thuộc thành phố, thị xã; thị trấn thuộc các huyện | | | - Miễn tiền thuê đất trong thời gian xây dựng cơ bản tối đa là 03 năm. - Miễn tiền thuê đất 15 năm sau thời gian xây dựng cơ bản. |
| | C á c khu vực còn lại | | | Miễn tiền thuê đất cho toàn bộ th ời gian thuê đất của dự án |
| 4 | Các phường thuộc thành phố, thị xã | Đầu tư xây dựng Nhà tập luyện thể thao | - Theo quy hoạch được cấp c ó thẩm quyền phê duy ệ t - Diện tích tối thiểu 100 m 2 có mái che đ ố i với nhà tập đơn môn; 200 m 2 có mái che đối với nhà tập đa môn. - Quy mô thiết kế, xây dựng đáp ứ ng các quy định tại tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam hiện hành | - Miễn tiền thuê đất tr ong thời gian xây dựng cơ bả n tối đa là 03 n ă m. - Miễn tiền thuê đất 11 năm sau thời gian xây dựng cơ bản. |
| | Các xã thuộc thành phố, thị xã; thị tr ấn thuộc các huyện | | | - Miễn tiền thuê đất trong thời gian xây dựng cơ bản tối đa là 03 năm. - Miễn tiền thuê đất 15 n ă m sau thời gian xây dựng cơ bản. |
| | Các khu vực còn lại | | | Miễn tiền thuê đất cho toàn bộ thời gian thuê đất của dự án |
| E | LĨNH VỰC GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO | | | |
| 1 | Các phường thuộc thành phố, thị xã | Đầu tư xây d ựng Trường mầm non | 50 tr ẻ | - Miễn tiền thuê đất trong thời gian xây dựng cơ bản tối đa là 03 năm. - Miễn tiền thuê đất 11 năm sau thời gian xây dựng cơ bản. |
| | Các xã thuộc thành phố, thị xã; thị trấn thuộc các huyện | | | - Miễn tiền thuê đất trong thời gian xây dựng cơ bản tối đa là 03 năm. - Miễn tiền thuê đất 15 năm sau thời gian xây dựng cơ bản. |
| | Các khu vực còn lại | | | Miễn tiền thuê đất cho toàn bộ thời gian thuê đất của dự án |
| 2 | Các phường thuộc thành phố, thị xã | Đầu tư xây dựng Trường tiểu học | 350 h ọ c sinh | - Miễn tiền thuê đất trong thời gian xây dựng cơ bản tối đa là 03 năm. - Miễn tiền thuê đất 11 năm sau thời gian xây dựng cơ bản. |
| | Các xã thuộc thành phố, thị xã; thị trấn thuộc các huyện | | | - Miễn t i ền thuê đất trong thời gian xây dựng cơ bản tối đa là 03 năm. - Miễn tiền thuê đất 15 năm sau thời gian xây dựng cơ bản. |
| | Các khu vực còn lại | | 175 học sinh | Miễn tiền thu ê đất cho toàn bộ thời gian thuê đất của dự án |
| 3 | Các phường thuộc thành phố, thị xã | Đầu tư xây dựng Trường trung học cơ sở | 360 học sinh | - Miễn tiền thuê đất tr ong th ờ i gian xây dựng cơ bản tối đa là 03 năm. - Miễn tiền thuê đất 11 năm sau thờ i gian xây dựng cơ bản. |
| | Các xã thuộc thành phố, thị xã; thị trấn thuộc các huyện | | | - Miễn tiền thuê đất trong thời gian xây dựng cơ bản tối đa là 03 năm. - Miễn tiền thuê đất 15 năm sau thời gian xây dựng cơ bản. |
| | Các khu vực còn lại | | 180 học sinh | Miễn tiền thuê đất cho toàn bộ thời gian thuê đất của dự án |
| 4 | Các phư ờ ng thuộc thành phố, thị xã | Đầu tư xây dựng Trường trung học phổ thông | 270 h ọ c sinh | - Miễn tiền thuê đất tr ong thời gian xây dựng cơ bản tối đa là 03 năm. - Miễn tiền thuê đất 11 năm sau thời gian xây dựng cơ bản. |
| | Các xã thuộc thành phố, thị xã; thị tr ấn thuộc các huyện | | | - Miễn tiền thuê đất tr ong thời gian xây dựng cơ bản tối đa là 03 năm. - Miễn tiền thuê đất 15 năm sau thời gian xây dựng cơ bản. |
| | Các khu vực còn lại | | 135 học sinh | Miễn tiền thuê đất cho toàn bộ thời gian thuê đất c ủ a dự án |
| 5 | Các phường thuộc thành phố, thị xã | Đầu tư xây dựng Trường phổ thông có nhiều cấp học (Trường liên cấp) | Đáp ứng đồng thời tiêu chí quy mô, tiêu chuẩn của từng cấp học tương ứng hoặc tối thiểu cấp học có quy mô học sinh lớn nhất phải đạt tiêu chí, tiêu chuẩn c ủ a cấp học t ươ ng ứ ng | - Miễn tiền thuê đất tr ong thờ i gian xây dựng cơ bản tối đa là 03 năm. - Miễn tiền thuê đất 11 năm sau thời gian xây dựng cơ bản. |
| | Các xã thuộc thành phố, thị xã; thị tr ấn thuộc các huyện | | | - Miễn tiền thuê đất trong thời gian xây dựng cơ bản tối đa là 03 năm. - Miễn tiền thuê đất 15 năm sau thời gian xây dựng cơ bản. |
| | Các khu vực còn lại | | | Miễn tiền thuê đất cho toàn bộ thời gian thuê đất c ủ a dự án |