Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. Trong quá trình thực hiện, căn cứ vào khả năng cân đối ngân sách và tốc độ tăng chỉ số giá tiêu dùng, Ủy ban nhân dân thành phố được quyết định tăng mức chi tối đa 15% so với mức thực hiện của năm trước sau khi xin ý kiến thống nhất của Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng khóa IX, nhiệm kỳ 2016-2021, kỳ họp thứ 11, thông qua ngày 11 tháng 7 năm 2019./.
Nơi nhận: - UBTVQH, Chính phủ, VP Chủ tịch nước; - Bộ LĐTB&XH, Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL-Bộ Tư pháp; - BTV Thành ủy, cơ quan tham mưu, giúp việc Thành ủy; - ĐB HĐND thành phố; Đoàn ĐBQH thành phố; - UBND, UBMTTQVN thành phố; - VP Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND thành phố; - Các sở, ngành, đoàn thể thành phố; - Quận, huyện ủy; HĐND, UBND, UBMTTQVN các quận, huyện, HĐND, UBND các phường, xã; - Báo ĐN, Báo CATP ĐN, Đài PTTH ĐN, Trung tâm TTVN (VTV8), Cổng TTĐT thành phố; - Lưu: VT, CTHĐ. | CHỦ TỊCH Nguyễn Nho Trung
PHỤ LỤC I
ĐỐI TƯỢNG VÀ MỨC CHI HỖ TRỢ TẾT NGUYÊN ĐÁN DO NGÂN SÁCH CẤP THÀNH PHỐ ĐẢM BẢO (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 238/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng)
| TT | Đ ỐI TƯỢNG | MỨC HỖ TRỢ | |
|||||
| | | Đ ơ n vị tính | Mức |
| 1 | Cán bộ hưu trí, mất sức lao động, công nhân viên chức nghỉ việc do tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệp đang hưởng lương hưu, trợ cấp do Bảo hiểm xã lội chi trả hàng tháng | | |
| - | Cán bộ hưu trí (kể cả cán bộ phường, xã nghỉ hưu theo Nghị định 09/1998/NĐ-CP), mất sức lao động đang hưởng bảo hiểm xã hội (kể cả mất sức lao động theo Quyết định số 91/2000/QĐ-TTg và Quyết định số 613/QĐ-TTg) | Nghìn đồng/người | 1,200 |
| - | Công nhân viên chức nghỉ việc do tai nạn lao động hoặc bệnh nghề nghiệp đang hưởng lương hưu, trợ cấp do Bảo hiểm xã hội chi trả hàng tháng | Nghìn đồng/người | 1,000 |
| 2 | Sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, hạ sĩ quan, binh sĩ và công nhân, viên chức quốc phòng thuộc Bộ Chỉ huy quân sự thành phố Đà Nẵng, Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng thành phố Đà Nẵng; Sĩ quan, hạ sĩ quan hưởng lương, hạ sĩ quan, chiến sĩ nghĩa vụ, công nhân công an thuộc Công an thành phố Đà Nẵng (Bao gồm cả cán bộ, chiến sỹ đang đi học tại các trường quân sự, công an, phòng cháy chữa cháy) | Nghìn đồng/người | 1,000 |
| 3 | Thăm gia đình có quân nhân đang công tác ở đảo Trường Sa và Nhà giàn DK1 (Bộ Chỉ huy quân sự thành phố Đà Nẵng) | Nghìn đồng/gia đình | 1,100 |
| 4 | Cán bộ, công chức, viên chức và người lao động khối cơ quan Đảng, cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị xã hội, hội đoàn thể khối thành phố và các ban Quản lý dự án khối thành phố | | |
| - | Cơ quan Đảng, cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội | | |
| - | Tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp được ngân sách hỗ trợ kinh phí trong dự toán chi ngân sách hằng năm | Nghìn đồng/người | 1,800 |
| - | Liên đoàn lao động thành phố | | |
| - | Đơn vị sự nghiệp do ngân sách Nhà nước bảo đảm chi thường xuyên | | |
| - | Làng trẻ em SOS thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | | |
| - | Đơn vị sự nghiệp tự bảo đảm một phần chi thường xuyên | Nghìn đồng/người | 1,450 |
| - | Trường Phổ thông Hermann Gmeiner thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | | |
| - | Đơn vị sự nghiệp tự bảo đảm chi thường xuyên và đơn vị sự nghiệp công tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư | Nghìn đồng/người | 600 |
| - | Các ban Quản lý dự án khối thành phố | | |
| - | Nhà văn hóa Lao động thuộc Liên đoàn Lao động thành phố | | |
| 5 | Hỗ trợ tiền ăn cho các bệnh nhân nặng ở lại các cơ sở y tế thuộc Sở Y tế ăn Tết (gồm: 07 Trung tâm y tế các quận, huyện; Bệnh viện Đà Nẵng, Bệnh viện Phụ sản nhi, Bệnh viện Tâm Thần, Bệnh viện Phổi, Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng, Bệnh viện Da liễu, Bệnh viện phục hồi chức năng, Bệnh viện Mắt, Bệnh viện Y học cổ truyền) trong 4 ngày (30 tháng chạp và mồng 1, 2, 3 tháng giêng Tết Nguyên đán) | Nghìn đồng/ngày/người | 60 |
| 6 | Hỗ trợ quà Tết cho các em học sinh là người dân tộc thi ể u s ố tạ i Trường THPT Phạm Phú Thứ và tại c á c trường mầm non, t i ểu học, trung học cơ sở trên địa bàn huyện Hòa Vang; Học sinh học tại Trung tâm Hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập và Trường Chuyên biệt Tương lai | Nghìn đồng/người | 300 |
| 7 | Hỗ trợ vận động viên thuộc Trung tâm Huấn luyện và Đào tạo vận động viên (thuộc Sở Văn hóa và Thể thao) | | |
| - | Vận động viên chuyên nghiệp | Nghìn đ ồ ng/ngư ờ i | 750 |
| - | Vận động viên bán chuyên nghiệp | Nghìn đồng/ngườ i | 600 |
| 8 | Hỗ trợ đội xích lô du lịch của Trung tâm Xúc tiến du lịch (thuộc Sở Du lịch) | Nghìn đồng/người | 250 |
| 9 | Cán bộ, công chức, viên chức, người lao động thuộc UBND huyện Hoàng Sa | Ngh ì n đồng/người | 1,800 |
PHỤ LỤC II
ĐỐI TƯỢNG VÀ MỨC CHI HỖ TRỢ TẾT NGUYÊN ĐÁN DO NGÂN SÁCH QUẬN, HUYỆN, PHƯỜNG, XÃ ĐẢM BẢO (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 238/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng)
| STT | ĐỐI TƯỢNG | MỨC H Ỗ TRỢ | |
|||||
| | | Đ ơ n vị tính | M ứ c |
| I | QUẬN, HUYỆN | | |
| 1 | Cán bộ, công chức, viên chức và người lao động khối cơ quan Đảng, cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp khối quận, huyện | | |
| - | Cơ quan Đảng, cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội | | |
| - | Tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp được ngân sách hỗ trợ kinh phí trong dự toán chi ngân sách hằng năm (Chủ tịch, Phó chủ tịch và các chức danh tương đương, biên chế và cán bộ chuyên trách được giao tại các đơn vị) | Nghìn đồng/người | 1,800 |
| - | Đơn vị sự nghiệp do ngân sách Nhà nước bảo đảm chi thường xuyên | Nghìn đồng/người | 1,800 |
| - | Đơn vị sự nghiệp tự bảo đảm một phần chi thường xuyên | Nghìn đồng/người | 1,450 |
| - | Đơn vị sự nghiệp tự bảo đảm chi thường xuyên và đơn vị sự nghiệp công tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư | Nghìn đồng/người | 600 |
| 2 | Cán bộ phường, xã đã nghỉ việc theo Quyết định số 130-CP ngày 20/6/1975, Quyết định số 111-HĐBT ngày 13/10/1981. | Nghìn đồng/người | 1,200 |
| 3 | Sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, hạ sĩ quan, binh sĩ, chiến sĩ nghĩa vụ và công nhân, viên chức thuộc khối an ninh - quốc phòng quận, huyện | Nghìn đồng/người | 1,000 |
| II | PHƯỜNG, XÃ | | |
| 1 | Cán bộ, công chức, người hoạt động không chuyên trách, lao động hợp đồng (kể cả sinh viên khá, giỏi), người lao động hợp đồng thuộc Đề án 89 | | |
| 2 | Tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp được ngân sách hỗ trợ kinh phí trong dự toán chi ngân sách hằng năm (Chủ tịch, Phó chủ tịch và các chức danh tương đương, biên chế và cán bộ chuyên trách được giao tại các đơn vị) | Nghìn đồng/người | 1,800 |
| 3 | Các chức danh dưới phường, xã (tổ dân phố, thôn) đương chức | | |
| - | Bí thư Chi bộ, Tổ trưởng Tổ dân phố, Thôn trưởng | Nghìn đồng/người | 950 |
| - | Phó Bí thư Chi bộ, Tổ phó tổ dân phố, Thôn phó; Trưởng Ban Công tác Mặt trận Tổ, Thôn; Công an viên ở thôn | Nghìn đồng/ngườ i | 850 |
| - | Phó Ban Công tác Mặt trận Tổ, Thôn; Chi hội trưởng: Hội Liên hiệp phụ nữ, Hội nông dân, Hội Cựu chiến binh và Bí thư chi đoàn Thanh niên; Tổ trưởng Tổ dân cư thuộc các thôn trên địa bàn huyện Hòa Vang | Nghìn đồng/người | 750 |
| 4 | Sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, hạ sĩ quan, binh sĩ, chiến sĩ nghĩa vụ và công nhân, viên chức thuộc khối an ninh - quốc phòng phường, xã và dưới phường, xã | | |
| - | Công an phường, xã; Dân quân thường trực | Nghìn đồng/người | 1,000 |
| - | Dân quân biển tập trung | Nghìn đồng/người | 350 |
| - | Lực lượng bảo vệ dân phố; dân phòng | Nghìn đồng/người | 300 |
| III | Hỗ trợ cho người lao động được phân công thực hiện nhiệm vụ vệ sinh, thu gom rác thải trước, trong và sau Tết Nguyên đán (Hỗ trợ trong 4 ngày 29, 30 và ngày mồng 2, 3 tết) | Nghìn đồng/ngày/ngư ờ i | 200 |