Điều 11. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 23 tháng 11 năm 2018.
2. Thông tư này thay thế Thông tư số 18/2016/TT-BCT ngày 31 tháng 8 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về thẻ kiểm tra thị trường và sửa đổi, bổ sung nội dung một số mẫu biên bản, quyết định sử dụng trong hoạt động kiểm tra, xử phạt vi phạm hành chính của lực lượng Quản lý thị trường.
3. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Công Thương (qua Tổng cục Quản lý thị trường) để hướng dẫn, giải quyết./.
Nơi nhận: - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Quốc hội; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Công báo; - Website Chính phủ; website Bộ Công Thương; - Bộ trưởng, các Thứ trư ở ng; - Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp); - UBND các t ỉ nh, thành phố trực thuộc TW; - Các đơn vị thuộc Bộ Công Thương; - Sở Công Thương, Cục Quản lý thị trường các tỉnh, thành phố tr ực thuộc TW; - Lưu: VT, PC, QLTT (05). | BỘ TRƯỞNG Trần Tuấn Anh
PHỤ LỤC SỐ 1
(Ban hành kèm theo Thông tư số 33/2018/TT-BCT ngày 08 tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
TỔNG CỤC QUẢN LÝ THỊ TRƯỜNG
VỤ/CỤC QUẢN LÝ THỊ TRƯỜNG...
DANH SÁCH
ĐỀ NGHỊ CẤP LẦN ĐẦU THẺ KIỂM TRA THỊ TRƯỜNG /CẤP LẠI THẺ KIỂM TRA THỊ TRƯỜNG (Kèm theo Công văn số ….. ngày ……. tháng …….. năm …… của...)
| STT | Họ và tên | Giới tính | S ố hiệu công chức QLTT | Ngày tháng năm sinh | Tên ngạch công chức hiện giữ và mã số ngạch | Chức danh/ Tên ngạch công chức hiện tại | Tháng năm tuyển dụng | | Thời hạn sử dụng của Thẻ c ũ | Trình độ chuyên môn | | | Đ ã có chứng chỉ Bồi dưỡng NV | Ghi chú (Lý do đề nghị cấp/cấp l ạ i...) |
||||||||||||||||
| | | | | | | | Vào QLTT (tháng năm) | Hình thức lao động | | Văn h óa | Chuyên môn nghiệp vụ | Quản lý nhà nước | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
| I | Đề nghị cấp lần đầu Thẻ Kiểm tra thị trường | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Nguyễn Văn A | Nam | T01.QLTT012 | 03/11/1970 | CVC-01.002 | Cục trư ở ng | 10,2012 | BChế | | | ĐH Luật | CV | Chưa có | Kèm QĐ bổ nhiệm chức vụ lãnh đạo |
| 2 | Phạm Thị B | Nữ | T01.QLTT015 | 05/11/1968 | KSVTT- 21.189 | Đội trư ở ng | 11,2012 | BCh ế | | | ĐH Luật | CV | TCV | Kèm QĐ bổ nhiệm chức vụ lãnh đạo |
| II | Đề nghị cấp lại Thẻ kiểm tra thị trườn g | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Nguyễn Văn D | Nam | T01.QLTT029 | 06/11/1979 | KSVTT- 21.189 | Kiểm soát viên TT | 10,1991 | BChế | 31/10/2020 | | ĐH Luật | CV | TCV | Thẻ h ế t hạn/Nâng ngạch... |
| 2 | Lê Đức V | Nam | T01.QLTT033 | 08/11/1985 | KSVTT- 21.189 | Phó Đội trưởng | 10,1991 | BChế | 31/12/2020 | | ĐH Luật | CV | BDNV | Thẻ bị hỏng/ Mất |
CỤC TRƯỞNG/VỤ TRƯỞNG (ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
Cột số 2 và 4: Lập danh sách theo thứ tự tăng dần của số hiệu công chức (không lập theo Đơn vị Phòng/Đội hoặc chức vụ).
Cột số 5: ghi đầy đủ ngày tháng năm sinh.
Cột số 6: Ghi đầy đủ tên ngạch công chức, mã số ngạch công chức theo QĐ bổ nhiệm ngạch công chức hiện tại.
Cột số 7: Ghi chức danh lãnh đạo hiện tại đối với người đã được bổ nhiệm chức vụ lãnh đạo. Ghi ngạch công chức theo Quyết định bổ nhiệm ngạch hiện tại với người chưa được bổ nhiệm giữ chức vụ lãnh đạo.
Cột 8: Ghi cụ thể tháng/năm được tuyển dụng theo Quyết định tuyển dụng.
Cột 10: Ghi đầy đủ ngày/tháng/năm là thời điểm hết hạn của Thẻ KTTT công chức đang được cấp, sử dụng (được ghi trên Thẻ KTTT).
Cột 14: Người có chứng chỉ Tiền công vụ QLTT thì ghi "TCV"; người có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ QLTT trước năm 2005 thì ghi "BDNV"; Người có Chứng chỉ BDNV Kiểm soát viên chính thị trường thì ghi KSVC; người có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ QLNN ngạch KSV thị trường ghi QLNN KSVTT; người có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ QLNN ngạch KSV chính thị trường ghi QLNN KSVCTT...
Cột 15: Ghi cụ thể lý do đề nghị cấp lại Thẻ; các ghi chú khác.
PHỤ LỤC SỐ 2
(Ban hành kèm theo Thông tư số 33/2018/TT-BCT ngày 08 tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
T Ổ NG CỤC QLTT VỤ/CỤC QUẢN L Ý THỊ TRƯỜNG... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHIẾU CÔNG CHỨC ĐỀ NGHỊ CẤP LẦN ĐẦU / CẤP LẠI THẺ KIỂM TRA THỊ TRƯỜNG
| Ảnh màu cỡ 3 x 4 đóng dấu giáp lai | - Họ và tên (chữ in hoa): NG U YỄN V Ă N A |
|||
| | - Ngày/tháng/năm sinh: |
| | - Dân tộc : - Nam, nữ : |
| | - Số hiệu công chức QLTT :... (ví dụ: T22-QLTT008). |
| | - Đơn vị công tác hiện nay: ... ( Ghi cụ thể đơn vị cấp Đội QLTT s ố .../Phòng..., Cục QLTT tỉnh... hoặc Phó trưởng phòng... Cục..., T ổ ng cục Quản lý thị trường). |
| | - Chức vụ lãnh đạo hiện nay: …………………………. theo Quyết định s ố …………. của …… (Gh i đầy đủ các thông tin. N ế u chưa được b ổ nhiệm chức vụ lãnh đạo thì gạch chéo). |
| | - Ngày được tuyển dụng vào cơ quan QLTT: từ ngày / tháng / năm theo Quyết định số... ngày... tháng... năm ...của... |
| | - Ngạch công chức hiện giữ: (KSVTT/KSV chính TT/CVC...) Mã số ngạch công chức : ... theo Quyết định số ... ngày/tháng/năm ……. của... (ghi đ ầ y đủ tên ngạch, mã sổ ngạch và nội dung khác theo quyết định về ngạch công chức hiện tại) . |
| | - Trình độ chuyên môn: * Bằng 1: ……….. (ghi cụ thể) * Bằng 2: …………… (ghi cụ thể) |
| | - Chứng chỉ Bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ QLTT : ………. (BDNV, TCV, bồi dưỡng KSV ch í nh, QLNN ngạch KSVTT, QLNN ngạch KSV ch í nh thị trường - Ghi đầy đủ tên loại Chứng ch ỉ , ngày tháng năm được cấp). |
I. TỰ NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ, KẾT QUẢ CÔNG TÁC
Tóm tắt công việc được giao; kết quả công tác kiểm tra, xử lý vi phạm; chấp hành chính sách pháp luật, quy chế công tác; tinh thần phối hợp, lối sống đạo đức; tinh thần, thái độ đối với các tổ chức và cá nhân kinh doanh; tinh thần học tập nâng cao trình độ; ý thức tổ chức kỷ luật.
….. , ngày.... tháng... năm.... Người đề nghị (Ký, ghi rõ họ và tên)
II. XÁC NHẬN CỦA CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ THỊ TRƯỜNG/ VỤ TRƯỞNG VỤ TỔ CHỨC CÁN BỘ, TỔNG CỤC QUẢN LÝ THỊ TRƯỜNG
Công chức Nguyễn Văn A... không trong thời gian bị thi hành kỷ luật; hiện giữ ngạch công chức ……., mã số ngạch công chức .... và đã có Chứng chỉ …... (BDNV, TCV, KSV chính, QLNN ngạch KSVTT... - Ghi đầy đủ tên loại Chứng chỉ) theo quy định của Bộ Công Thương.
Đối chiếu với quy định của Thông tư số /2018/TT-BCT ngày ... tháng ... năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về Thẻ kiểm tra thị trường, công chức Nguyễn Văn A...có đủ tiêu chuẩn để được cấp lần đầu/cấp lại Thẻ kiểm tra thị trường.
Đề nghị Tổng Cục trưởng Tổng cục Quản lý thị trường xét cấp Thẻ kiểm kiểm tra thị trường./.
…… , ngày.... tháng... năm.... CỤC TRƯỞNG/VỤ TRƯỞNG VỤ TCCB (Ký, ghi rõ họ và tên, đóng d ấ u)
PHỤ LỤC SỐ 3
(Ban hành kèm theo Thông tư số 33/2018/TT-BCT ngày 08 tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
TỔNG CỤC QLTT VỤ/C Ụ C QUẢN L Ý THỊ TRƯỜNG... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH SÁCH
THU HỒI/KIẾN NGHỊ THU HỒI THẺ KIỂM TRA THỊ TRƯỜNG (HOẶC) TẠM ĐÌNH CHỈ SỬ DỤNG/ KIẾN NGHỊ TẠM ĐÌNH CHỈ SỬ DỤNG THẺ KIỂM TRA THỊ TRƯỜNG (Ban hành kèm theo Công văn số ngày tháng năm của ...)
| STT | Họ và tên | Số Thẻ | Được cấp lại Thẻ tại Quyết định số: .../QĐ-QLTT | Chưa/ không được cấp lại Thẻ | Lý do | | Ghi chú |
|||||||||
| | | | | | Hết hạn SD | Khác (ghi cụ thể lý do) | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| I | KI Ế N NGHỊ TH U H Ồ I THẺ | | | | | | |
| 1 | Nguyễn Văn A | T02-QLTT222 | | | | | |
| II | KI Ế N NGHỊ TẠM Đ Ì NH CH Ỉ SỬ DỤNG THẺ | | | | | | |
| 1 | Nguyễn Văn B | T05-QLTT201 | | | | | |
| III | THẺ BỊ THU HỒI | | | | | | |
| 1 | Nguyễn Văn D | T05-QLTT201 | QĐ số 12/QĐ-TCQLTT ngày 12/10/2018 | | Hết hạn | | Thu hồi theo QĐ s ố ngày/tháng/năm của... |
| 2 | Nguyễn Văn C | T05-QLTT012 | | | | Chuyển công tác. | -Nt- |
| IV | TH Ẻ BỊ TẠM ĐÌNH CH Ỉ SỬ D Ụ NG | | | | | | |
| 1 | Nguyễn Văn G | T51-QLTT021 | | | | | Tạm đình ch ỉ theo QĐ số: ngày/tháng/năm của... |
| 2 | Nguyễn Văn H | T51-QLTT022 | | | | Bị kỷ luật cảnh cáo (số Quyết định, ngày tháng năm của ...) | |
Tổng số Thẻ gửi lại Tổng cục QLTT là: …..Thẻ.
VỤ TRƯỞNG/CỤC TRƯỞNG (K ý tên, đóng dấu)
Ghi chú: - Lập Danh sách theo thứ tự Quyết định cấp lại Thẻ.
Lập hết danh sách theo Quyết định số A rồi lập tiếp tới Quyết định số B.
PHỤ LỤC SỐ 4
(Ban hành kèm theo Thông tư số 33/2018/TT-BCT ngày 08 tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
MẪU THẺ KIỂM TRA THỊ TRƯỜNG
1. Mặt trước (hình 1):
Mặt trước nền màu đỏ, chữ màu vàng, có đường viền màu vàng bao quanh; trên cùng là Quốc hiệu “CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM, Độc lập - Tự do - Hạnh phúc”; ở giữa là phù hiệu Quản lý thị trường; phía dưới là dòng chữ “THẺ KIỂM TRA THỊ TRƯỜNG”.
Phù hiệu Quản lý thị trường
2. Mặt sau (hình 2):
Mặt sau nền màu trắng, có đường viền màu đỏ bao quanh; chính giữa in phù hiệu Quản lý thị trường, bao quanh là các tia hoa văn với hàng chữ “QLTT” màu vàng nhạt; từ góc dưới bên trái đến góc trên bên phải là một vạch chéo màu đỏ đậm; mặt sau có các thông tin như sau:
a) Phía trái, lần lượt từ trên xuống dưới ghi chữ màu đen bao gồm: số Thẻ là số hiệu công chức Quản lý thị trường; ảnh màu của người được cấp Thẻ cỡ 03 cm x 04cm được đóng dấu nổi; thời hạn sử dụng Thẻ;
b) Phía phải, lần lượt từ trên xuống dưới ghi hàng chữ màu đen bao gồm:
BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG
Cấp cho ông, bà:
Chức danh: (ghi chức danh lãnh đạo của công chức được cấp Thẻ).
Đơn vị:
Hà Nội, ngày .....tháng.......năm…….
Chức danh của người ký
Chữ ký và dấu
Họ và tên người ký.
PHỤ LỤC SỐ 5
(Ban hành kèm theo Thông tư số 33/2018/TT-BCT ngày 08 tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
MẪU THẺ KIỂM TRA THỊ TRƯỜNG
1. Mặt trước (hình 1):
Mặt trước nền màu đỏ, chữ màu vàng, có đường viền màu vàng bao quanh; trên cùng là Quốc hiệu “CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM, Độc lập - Tự do - Hạnh phúc”; ở giữa là phù hiệu Quản lý thị trường; phía dưới là dòng chữ “THẺ KIỂM TRA THỊ TRƯỜNG”.
2. Mặt sau (hình 2):
Mặt sau nền màu trắng, có đường viền màu đỏ bao quanh; chính giữa in phù hiệu Quản lý thị trường, bao quanh là các tia hoa văn với hàng chữ “QLTT” màu vàng nhạt; từ góc dưới bên trái đến góc trên bên phải là một vạch chéo màu đỏ đậm; mặt sau có các thông tin như sau:
a) Phía trái, lần lượt từ trên xuống dưới ghi chữ màu đen bao gồm: số Thẻ là số hiệu công chức Quản lý thị trường; ảnh màu của người được cấp Thẻ cỡ 03cm x 04cm được đóng dấu nổi; thời hạn sử dụng Thẻ;
b) Phía phải, lần lượt từ trên xuống dưới ghi hàng chữ màu đen bao gồm:
TỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC QUẢN LÝ THỊ TRƯỜNG
Cấp cho ông, bà:
Chức danh: (ghi chức danh lãnh đạo đối với công chức đã được bổ nhiệm giữ chức vụ lãnh đạo; ghi ngạch công chức hiện tại đối với công chức chưa được bổ nhiệm giữ chức vụ lãnh đạo).
Đơn vị:
Hà Nội, ngày ... tháng ... năm ...
Chức danh của người ký
Chữ ký và dấu
Họ và tên người ký.