Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình khóa XVI Kỳ họp thứ tám thông qua ngày 12 tháng 7 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 23 tháng 7 năm 2019./.
Nơi nhận: - Ủ y ban Thường vụ Quốc hội; Chính phủ; - Các Bộ: Tài chính; Tài nguyên và Môi trường; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; UBND tỉnh; - Các Ban HĐND tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; - Thường trực Huyện ủy, Thành ủy; - Thường trực HĐND; U BND huyện, thành phố; - Công báo tỉnh; Báo Thái Bình; C ổng thông tin điện tử Thái Bình; - Lưu: VTVP. | CHỦ TỊCH Nguyễn Hồng Diên
DANH MỤC
BỔ SUNG DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT ĐỂ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA, CÔNG CỘNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH NĂM 2019 (Kèm theo Nghị quyết số 05/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| TT | Tên dự án | Mã loại đất | Địa điểm thực hiện | | | Diện tích đất sử dụng (m2) | | | | Dự kiến kinh phí GPMB (1.000 đ ồng) | Ghi chú |
|||||||||||||
| | | | Xứ đồng, thôn, xóm, t ổ dân ph ố | Xã, ph ườ ng, thị trấn | Huyện, thành phố | Tổng diện tích | Trong đó lấy từ loại đất | | | | |
| | | | | | | | Trồng lúa | Đất ở | Đất khác | | |
| ( 1 ) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7 ) | (8) | (9) | ( 10 ) | (11) | (1 2) |
| I | Đất ở tại nông thôn | ONT | | | | 2.401.945 | 1.992.601 | 4.200 | 405.144 | 272.443.618 | |
| I | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Việt Hưng | Hòa Bình | Kiến Xương | 3.000 | 3.000 | | | 345.000 | |
| 2 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Việt Hưng | Hòa Bình | Kiến Xương | 3.000 | 3.000 | | | 345.000 | |
| 3 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Tân Ấ p 2 | Minh Tân | Kiến Xương | 2.650 | | | 2.650 | 304.750 | |
| 4 | Quy hoạch dân cư +Chuyển mục đích | ONT | | Minh Tân | Kiến Xương | 2.000 | | | 2.000 | 230.000 | |
| 5 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Nam Đường Đông | Nam Cao | Kiến Xương | 360 | | | 360 | 41.400 | |
| 6 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Nghĩa Môn | Quang Hưng | Kiến Xương | 312 | 312 | | | 35.880 | |
| 7 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Nam Tiến | Quang Hưng | Kiến Xương | 103 | | | 103 | 11.845 | |
| 8 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Cao Mại Đoài | Quang Trung | Kiến Xương | 11.500 | 11.500 | | | 1.322.500 | |
| 9 | Quy hoạch khu dân cư + Chuyển mục đích | ONT | | Quyết Tiến | Kiến Xương | 4.000 | 2.000 | | 2.000 | 460.000 | |
| 10 | Quy hoạch dân cư+CMĐ | ONT | | Thanh Tân | Kiến Xương | 9.000 | | | 9.000 | 1.035.000 | |
| 11 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn 3 | Vũ Hòa | Kiến Xương | 5.000 | 5.000 | | | 575.000 | |
| 12 | Quy hoạch dân cư | ONT | Man Đích | Vũ Lễ | Ki ế n Xương | 1. 500 | | | 1.500 | 172.500 | |
| 13 | Quy hoạch khu dân cư + Chuyển mục đích | ONT | | Vũ Lễ | Kiến Xương | 5.000 | 1.000 | | 4.000 | 575.000 | |
| 14 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn 4 | Vũ Thắng | Kiến Xương | 150 | | | 150 | 17.250 | |
| 15 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn 7 | Vũ Thắng | Ki ế n Xương | 160 | | | 160 | 18.400 | |
| 16 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn 8 | Vũ Thắng | Kiến Xương | 280 | | | 280 | 32.200 | |
| 17 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn 5 | Vũ Thắng | Kiến Xương | 500 | | | 500 | 57.500 | |
| 18 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn 1 | Vũ Thắng | Kiến Xương | 5.000 | 5.000 | | | 575.000 | |
| 19 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn 1 | Vũ Thắng | Kiến Xương | 1.300 | 1.300 | | | 149.500 | |
| 20 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Lê Xá | Quỳnh Hải | Quỳnh Phụ | 45.000 | 45.000 | | | 5.175.000 | |
| 21 | Quy hoạch dân cư l ấy từ các điểm xen kẹp | ONT | Các thôn | Quỳnh Sơn | Quỳnh Phụ | 17.662 | 908 | | 16.754 | 2.031.130 | |
| 22 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Quỳnh Lang | Quỳnh Ngọc | Quỳnh Phụ | 700 | | | 700 | 80.500 | |
| 23 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Hy Hà | Quỳnh Ngọc | Quỳnh Phụ | 4.400 | 4.400 | | | 506 000 | |
| 24 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Ry Phúc | Thụy Phúc | Thái Thụy | 732 | | | 732 | 84.180 | |
| 25 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thuyền Đỗ | Thụy Phúc | Thái Thụy | 1.324 | | | 1.324 | 152.260 | |
| 26 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Bãi Thượng | Thụy Phúc | Thái Thụy | 1.632 | | | 1.632 | 187.680 | |
| 27 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Đồng Hòa | Thụy Phong | Thái Thụy | 34.000 | 34.000 | | | 3.910.000 | |
| 28 | Quy hoạch khu dân cư (2 điểm) | ONT | An Định | Thụy V ă n | Thá i Thụy | 1.346 | 850 | | 496 | 154.790 | |
| 29 | Quy hoạch dân cư xen kẹp sau làng | ONT | Phất Lộc Trung | Thái Giang | Thái Thụy | 3.000 | 3.000 | | | 345.000 | |
| 30 | Quy hoạch dân cư xen kẹp sau làng | ONT | Hạ Liệt | Thái Giang | Thái Thụy | 3.000 | 3.000 | | | 345.000 | |
| 31 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Đông Hưng | Thái Hà | Thái Thụy | 3.000 | | | 3.000 | 345.000 | |
| 32 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Xóm 7 Đông | Thái Học | Thái Thụy | 2.754 | | | 2.754 | 316.710 | |
| 33 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Tân Phúc | Thái Phúc | Thái Thụy | 1.000 | 1.000 | | | 115.000 | |
| 34 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Nha Xuyên | Thái Phúc | Thái Thụy | 2.600 | 2.600 | | | 299.000 | |
| 35 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Phúc Tân | Thái Thành | Thái Thụy | 1.500 | 1.500 | | | 172 . 500 | |
| 36 | Quy hoạch khu dân cư kiểu mẫu | ONT | Tân Lập | Tây Tiến | Tiền Hải | 48.000 | 48.000 | | | 5.520.000 | |
| 37 | Quy hoạch dân cư cánh đồng rộc | ONT | Thôn Bắc | Tây Giang | Tiền Hải | 21.000 | 21.000 | | | 2.415.000 | |
| 38 | Quy hoạch dân cư | ONT | Thôn Bắc | Tây Giang | Tiền Hải | 2.800 | 2.800 | | | 322.000 | |
| 39 | Quy hoạch dân cư | ONT | Cát Già | Tây Giang | Tiền Hải | 1.250 | | | 1.250 | 143.750 | |
| 40 | Quy hoạch dân cư | ONT | Hồng Phong | Tây An | Tiền Hải | 30.000 | 30.000 | | | 3.450.000 | |
| 41 | Quy hoạch dân cư (2 điểm xen kẹp) | ONT | Trình Trung Đông | An Ninh | Tiền Hải | 539 | 539 | | | 61.985 | |
| 42 | Quy hoạch dân cư giai đoạn 1 (b ổ sung thêm diện tích) | ONT | Quý Đức | Đông Quý | Tiền Hải | 20.000 | 20.000 | | | 2.300.000 | |
| 43 | Quy hoạch dân cư | ONT | Trung Tiến | Tây An | Tiền Hải | 212 | | | 212 | 24.380 | |
| 44 | Quy hoạch dân cư (2 điểm xen kẹp) | ONT | Hồng Phong | Tây An | Tiền H ải | 568 | | | 568 | 65.320 | |
| 45 | Quy hoạch dân cư | ONT | Tiền Phong | Tây An | Tiền H ải | 171 | | | 171 | 19.665 | |
| 46 | Quy hoạch dân cư | ONT | Thôn Hiên | Tây Lương | Tiền Hải | 33.000 | 33.000 | | | 3.465.000 | |
| 47 | Quy hoạch dân cư | ONT | Lương Phú | Tây Lương | Tiền Hải | 30.000 | 30.000 | | | 3.150.000 | |
| 48 | Quy hoạch dân cư | ONT | Đức Cơ | Đông Cơ | Tiền Hải | 41.000 | 41.000 | | | 4.715.000 | |
| 49 | Quy hoạch dân cư | ONT | Việt Hùng | Nam Thanh | Tiền Hải | 3 . 000 | | | 3.000 | 345.000 | |
| 50 | Quy hoạch dân cư (3 điểm xen kẹp) | ONT | Ái Quốc | Nam Thanh | Tiền Hải | 1.900 | | | 1.900 | 218.500 | |
| 51 | Quy hoạch dân cư (2 điểm xen kẹp) | ONT | Trưng Vương | Vũ L ă ng | Tiền Hải | 1.000 | | | 1.000 | 115.000 | |
| 52 | Quy hoạch dân cư | ONT | Tam Đồng | Vũ L ă ng | Tiền Hải | 1.500 | | | 1.500 | 172.500 | |
| 53 | Quy hoạch dân cư (tiếp giáp khu nhà ở thương mại, Phía tây Quốc lộ 10 đối diện khu nhà ở thương mại; đ ố i diện khu nhà ở thương mại) | ONT | | Đông Mỹ | thành phố | 190.000 | 98.000 | 1.900 | 90.100 | 19.950.000 | |
| 54 | Quy hoạch dân cư khu Dược Mạ Chùa (2 khu) | ONT | | Phú Xuân | thành phố | 2.600 | 2.600 | | | 299.000 | |
| 55 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | | Phú Xuân | thành phố | 55.100 | 55.100 | | | 6.336.500 | |
| 56 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | | Phú Xuân | thành phố | 32.700 | 32.700 | | | 3.760.500 | |
| 57 | Quy hoạch dân cư (Khu dịch vụ tổng hợp phía Bắc đường Tr ầ n Thủ Độ) | ONT | | Phú Xuân | thành phố | 110.000 | 110.000 | | | 12.650.000 | |
| 58 | Quy hoạch khu dân cư (sau trường tiểu học) | ONT | thôn Dinh | Tân Bình | thành phố | 28.000 | 28.000 | | | 3.220.000 | |
| 59 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | thôn Tú Linh | Tân Bình | thành phố | 12.300 | 12.300 | | | 1.414.500 | |
| 60 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Tam Lạc | Vũ Lạc | thành phố | 55.000 | 55.000 | | | 6.325.000 | |
| 61 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | | Vũ Lạc | thành phố | 75.000 | 75.000 | | | 8.625.000 | |
| 62 | Quy hoạch khu dân cư (điều chỉnh sân thể thao thành quy hoạch khu dân cư) | ONT | | Vũ Lạc | thành phố | 2.000 | | | 2.000 | 230.000 | |
| 63 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | trước cửa trạm y tế xã | Vũ Phúc | thành phố | 35.000 | 35.000 | | | 3.675.000 | |
| 64 | Khu nhà ở hai bên đường Kỳ Đồng kéo dài | ONT | | Phú Xuân | thành phố | 3.255 | 3.255 | | | 374.268 | |
| 65 | Quy hoạch khu dân cư (trong đó: di ệ n tích quy ho ạ ch đất ở 5 ha) | ONT | | Bách Thuận | Vũ Thư | 150.000 | 140.000 | | 10.000 | 17.250.000 | |
| 66 | Khu Dịch vụ và dân cư đô thị Happy Bình An (trong đó: diện tích quy hoạch đất ở 4,52 ha) | ONT | | Hòa Bình, Vũ Thư | Vũ Thư | 127.900 | 77.500 | 200 | 50.200 | 14.708.500 | |
| 67 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Thái | Nguyên Xá | Vũ Thư | 800 | | | 800 | 92.000 | |
| 68 | Quy hoạch khu dân cư trong đó: diện tích quy hoạch đất ở 1,5 ha) | ONT | | Phúc Thành | Vũ Thư | 30.000 | 30.000 | | | 3.450 . 000 | |
| 69 | Khu thương mạ i dịch vụ và dân cư hai bên đường s ố 2 (trong đó: Diện tích quy hoạch đất ở l à 10,51 ha) | ONT | Trong dự án hai bên đường số 2 | Minh Quang | Vũ Thư | 386.000 | 350.000 | | 36.000 | 44.390.000 | Điều ch ỉ nh quy hoạch sử d ụng đất đến năm 2020 huyện V ũ Thư được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 1793/QĐ-UBND ngày 28/6/2019 |
| 70 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Cánh đồng Rộc Dưới thôn Thọ Bi | Tân Hòa | Vũ Thư | 40.000 | 40.000 | | | 4.600.000 | |
| 71 | Quy hoạch khu dân cư (trong đó: diện tích quy hoạch đất ở 5 ha) | ONT | Lang Trung | Trung An | Vũ Thư | 81.000 | 68.000 | | 13.000 | 9.315.000 | Điều ch ỉ nh quy hoạch s ử dụng đất đến năm 2020 huyện Vũ Thư được UBND t ỉ nh phê duyệt tại Quyết định số 1793/QĐ-UBND ngày 28/6/2019 |
| 72 | Quy hoạch khu dân cư (trong đó: Diện tích quy hoạch đất ở 6 ha) | ONT | Tân Minh | Song An | Vũ Thư | 145.000 | 76.000 | 500 | 68.500 | 16.675.000 | |
| 73 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | | Việt Thuận | Vũ Thư | 5.000 | | 1.600 | 3.400 | 575.000 | |
| 74 | Quy hoạch khu dân cư (trong đó: diện tích quy hoạch đ ấ t ở 1,5 ha) | ONT | Bình Chính (cửa chợ M é t) | Việt Thuận | Vũ Thư | 30.000 | 30.000 | | | 3.450.000 | |
| 75 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Trung Lập | Vũ Hội | Vũ Thư | 3.800 | 3.800 | | | 437.000 | |
| 76 | Quy hoạch khu dân cư (trong đó: diện tích quy hoạch đất ở 2,3 ha) | ONT | Song Thủy | Vũ Tiến | Vũ Thư | 49.000 | | | 49.000 | 5.635.000 | |
| 77 | Quy hoạch khu dân cư (trong đó: diện tích quy hoạch đất ở 2,4 ha) | ONT | Bộ La, Việt Ti ế n | Vũ Vinh | Vũ Thư | 40.000 | 40.000 | | | 4.600.000 | |
| 78 | Quy hoạch khu dân cư nông thôn kiểu mẫu | ONT | | Đông Xuân | Đông Hưng | 30.000 | 30.000 | | | 3.450.000 | |
| 79 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thọ Tiến | Minh Châu | Đông Hưng | 1.600 | | | 1.600 | 184.000 | |
| 80 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Duyên Trang Đông | Phú Lương | Đông H ư ng | 2.823 | 1.637 | | 1.186 | 324.645 | |
| 81 | Quy hoạch khu nhà ở thương mại | ONT | | Đông Sơn | Đông Hưng | 180.000 | 170.000 | | 10.000 | 19.800.000 | |
| 82 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Tân B ì nh | Hợp Tiến | Đông Hưng | 2.500 | 2.500 | | | 287.500 | |
| 83 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Cao Mỗ Đông | Chương Dương | Đông Hưng | 5.000 | 5.000 | | | 575.000 | |
| 84 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Đoài | Mê L i nh | Đông Hưng | 326 | | | 326 | 37 . 490 | |
| 85 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Bắc Lạng | Nguyên X á | Đông Hưng | 800 | | | 800 | 92.000 | |
| 86 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | C ổ Xá | Phong Châu | Đông Hưng | 2.600 | | | 2.600 | 299.000 | |
| 87 | Quy hoạch khu dân cư nông thôn kiểu mẫu | ONT | Hoành Từ | Đông Cường | Đông H ư ng | 30.000 | 30.000 | | | 3.450.000 | |
| 88 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Hoàng Nông | Lô Giang | Đông Hưng | 3.900 | 3.900 | | | 448.500 | |
| 89 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Hùng Việt | Đông Hoàng | Đông Hưng | 850 | | | 850 | 97.750 | |
| 90 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Tống Khê | Đông Hoàng | Đông Hưng | 270 | | | 270 | 31.050 | |
| 91 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | T ố ng Khê | Đ ô ng Hoàng | Đông Hưng | 1.130 | | | 1.130 | 129.950 | |
| 92 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Phạm | Phú Châu | Đông Hưng | 2.200 | | | 2.200 | 253.000 | |
| 93 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Tăng | Phú Châu | Đông Hưng | 455 | | | 455 | 52.325 | |
| 94 | Quy hoạch khu tái định cư đường 217 | ONT | Lại Xá | Đông Tân | Đông Hưng | 1.031 | | | 1.031 | 118.565 | |
| 95 | Quy hoạch khu dân cư nông thôn kiểu mẫu | ONT | | Đông La | Đông Hưng | 30.000 | 30.000 | | | 3.450.000 | |
| 96 | Đất 5%, KDC | ONT | Nguyên Lâm | Hoa Lư | Đông Hưng | 2.600 | 2.600 | | | 299.000 | |
| II | Đất ở tại đô thị | ODT | | | | 676.990 | 541.395 | 1.800 | 133.795 | 80.039.240 | |
| 97 | Dự án quy hoạch dân cư khu Trung tâm thương mại | ODT | Đãn Chàng 1 | Hưng Hà | Hưng Hà | 11.000 | | | 11.000 | 1.265.000 | |
| 98 | Quy hoạch dân cư phân khu số 4 đườn g Long Hưng (bổ sung) | ODT | | TT Hưng Nhân, Xã Liên Hiệp | Hưng Hà | 150.895 | 114.695 | | 36.200 | 17.352.925 | |
| 99 | Quy hoạch dân cư, thương mại phân khu s ố 5 đường Long Hưng (bổ sung) | ODT | | TT Hưng Nhân | Hưng Hà | 113.150 | 92.800 | 1.800 | 18.550 | 13.238.550 | |
| 100 | Quy hoạch dân cư phân khu số 1 đường Long Hưng (bổ sung) | ODT | | TT Hưng Hà | Hưng Hà | 289.545 | 251.200 | | 38.345 | 33.876.765 | |
| 101 | Quy hoạch khu dân cư Duyên Phúc - Nhân Cầu 3 ( giai đoạn 3 ) | ODT | Duyên Phúc | Hưng Hà | Hưng Hà | 12.400 | 12.400 | | | 1.426.000 | |
| 102 | Quy hoạch khu dân cư Nhân Cầu 1 (bổ sung) | ODT | Nhân Cầu 1 | Hưng H à | Hưng Hà | 3.000 | 3.000 | | | 345.000 | |
| 103 | Dự án quy hoạch nhà ở xã hội | ODT | Đãn Chàng 1 | Hưng Hà | Hưng Hà | 3.000 | | | 3.000 | 345.000 | |
| 104 | Quy hoạch khu dân cư Nhân Cầu 1 khu Đồng Lay Dưới | ODT | Nhân Cầu 1 | Hưng Hà | Hưng Hà | 54.000 | 54.000 | | | 6.210.000 | |
| 105 | Quy hoạch đất ở đô thị (Khu đất xí nghiệp dịch vụ cơ khí nông nghiệp) | ODT | | Thị trấn | Tiền Hải | 8.000 | | | 8.000 | 920.000 | |
| 106 | Khu dân cư chợ C ầu N ề | ODT | | Kỳ Bá | thành phố | 2.100 | | | 2.100 | 241.500 | |
| 107 | Quy hoạch khu dân cư cạnh trường Tr ầ n Phú | ODT | | Đề Thám | thành phố | 6.000 | | | 6.000 | 690.000 | |
| 108 | Quy hoạch đất ở xen kẹt (Bùi S ỹ Tiêm) | ODT | | Tiền Phong | thành phố | 700 | | | 700 | 80.500 | |
| 109 | Quy hoạch đất đấu giá | ODT | | Tiền Phong | thành phố | 500 | 500 | | | 57.500 | |
| 110 | Quy hoạch khu dân cư | ODT | | Tiền Phong | thành phố | 800 | 800 | | | 92.000 | |
| 111 | Quy hoạch đất ở mới | ODT | | Bồ Xuyên | thành phố | 900 | | | 900 | 103.500 | |
| 112 | Quy hoạch khu dân cư và công trình công cộng | ODT | T ổ 7 | Phú Khánh | thành phố | 12.000 | 12.000 | | | 2.760.000 | |
| 113 | Quy hoạch khu dân cư | ODT | Tổ 3 | Trần Hưng Đạo | thành phố | 2.000 | | | 2.000 | 230.000 | |
| 114 | Quy hoạch khu dân cư | ODT | Tổ 10 | Trần H ư ng Đạo | thành phố | 3.000 | | | 3 000 | 345.000 | |
| 115 | Quy hoạch khu dân cư | ODT | T ổ 19 | Trần Hưng Đạo | thành phố | 3.500 | | | 3.500 | 402.500 | |
| 116 | Quy hoạch khu dân cư | ODT | Tổ 10+13 | Trần Hưng Đạo | thành phố | 500 | | | 500 | 57.500 | |
| III | Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo | DGD | | | | 30.591 | 27.391 | | 3.200 | 3.517.965 | |
| 117 | Quy hoạch xây dựng trường tiểu học xã Bắc Sơn | DGD | Minh Đức | Bắc Sơn | Hưng Hà | 10.100 | 10.100 | | | 1.161.500 | |
| 118 | Quy hoạch mở rộng trường trung học cơ s ở | DGD | Minh Đức | Bắc Sơn | Hưng Hà | 6.200 | 6.200 | | | 713.000 | |
| 119 | QH Trường Mầm non trung tâm | DGD | Nguyệt Giám | Minh Tân | Kiến Xương | 3.000 | 3.000 | | | 345.000 | |
| 120 | M ở rộng trường mầm non | DGD | Xuân La | Quỳnh Xá | Quỳnh Phụ | 4.200 | 1.000 | | 3.200 | 483.000 | |
| 121 | QH trường mầm non | DGD | Chỉ Bồ | Thụy Trường | Thái Thụy | 4.391 | 4.391 | | | 5 04 . 965 | |
| 122 | Trường mầm non thị trấn | DGD | | Thị trấn | Tiền Hải | 2.700 | 2.700 | | | 310.500 | |
| IV | Đất khu công nghiệp | SKK | | | | 67.000 | 60.000 | | 7.000 | 7.705.000 | |
| 123 | M ở rộng khu công nghiệp sông Trà | SKK | | Tân Phong | Vũ Thư | 67.000 | 60.000 | | 7.000 | 7.705.000 | |
| V | Đất cụm công nghiệp | SKN | | | | 1.113.600 | 827.400 | | 286.200 | 125.764.000 | |
| 124 | Dự án đầu tư hạ tầng Cụm công nghiệp Tiền Phong (Công t y TNHH dệt may xuất khẩu Thành Công) | SKN | TT.Hưng Nhân | Hưng Nhân | Hưng Hà | 55.000 | 55.000 | | | 6.325.000 | |
| 125 | Dự án k é o sợi của Công ty cổ phần Hoa Phượng tại Cụm Công nghiệp Đồng Tu | SKN | TT. Hưng Hà | Hưng Hà | Hưng Hà | 14.000 | 14.000 | | | 1.610.000 | |
| 126 | Dự án sản xuất bánh kẹo của Công ty TNHH Hoa Trung Nguyên tại Cụm công nghiệp Đ ồ ng Tu | SKN | TT. Hưng Hà | Hưng Hà | Hưng Hà | 9.000 | 9.000 | | | 1.035.000 | |
| 127 | Dự án đầu tư xây dựng nhà xưởng cho các tổ chức và cá nhân thuê để s ả n xuất của Công ty TNHH b ấ t động sản và dịch vụ công nghiệp Thiên Lộc | SKN | TT. Hưng Hà | Hưng Hà | Hưng Hà | 8.400 | 8.400 | | | 966.000 | |
| 128 | Dự án đầu tư hạ tầng Cụm công nghiệp Hưng Nhân (Công ty Cổ phần đầu tư QH Land) | SKN | | Hưng Nhân | Hưng Hà | 100.000 | 95.000 | | 5.000 | 11.500.000 | Điều chỉnh diện tích từ CCN Thái Phương theo ch ỉ đạo của UBND t ỉ nh tại V ă n bản số 2792/UBND-NNTNMT ngày 09/7/2019 |
| 129 | Cụm công nghiệp Trà Linh | SKN | Trà Linh | Thụy Liên, Thái Nguyên | Thái Thụy | 230.000 | | | 230.000 | 24.150.000 | |
| 130 | Quy hoạch cụm công nghiệp Nguyên Xá | SKN | Ngô X á , Hoàng Xá | Nguyên Xá | Vũ Thư | 7.000 | | | 7.000 | 805.000 | |
| 131 | Quy hoạch mở rộng cụm công nghiệp Tân Minh | SKN | Khê kiều | Minh Khai | Vũ Thư | 100.000 | 99.000 | | 1.000 | 11.500.000 | |
| 132 | Quy hoạch c ụm công n ghiệp Tân Minh (phần đường giao thông chính, hệ thống xử lý nước th ả i...) | SKN | | Tự Tân, Minh Khai | Vũ Thư | 80.000 | 75.000 | | 5.000 | 9.200.000 | |
| 133 | Quy hoạch cụm công nghiệp M i nh Lãng (giai đoạn 2) | SKN | Phù Lôi | Minh Lãng | Vũ Thư | 137.200 | 99.000 | | 38.200 | 15.778.000 | |
| 134 | Quy hoạch m ở rộng cụm công nghiệp An Ninh | SKN | | An Ninh | Tiền Hải | 98.000 | 98.000 | | | 11.270.000 | Điều chỉnh diện tích từ CCN Cửa Lân theo ch ỉ đ ạo của UBND tỉnh tại Văn bản s ố 2636/UBND- NNTNMT ngày 01/7/2019 |
| 135 | Cụm công nghiệp Đông Các | SKN | Nam Quán, Nam Hải | Đông Các | Đông Hưng | 58.000 | 58.000 | | | 6.670.000 | |
| 136 | Cụm công nghiệp Đông La | SKN | | Đông La | Đông Hưng | 12.000 | 12.000 | | | 1.380.000 | |
| 137 | Cụm công nghiệp Xuân Động | SKN | | Xuân Động | Đông Hưng | 60.000 | 60.000 | | | 6.900.000 | |
| 138 | Cụm công nghiệp Đông Phong | SKN | | Đông Phong | Đông Hưng | 95.000 | 95.000 | | | 10.925.000 | |
| 139 | đất cụm công nghiệp Mê Linh | SKN | | Mê Linh | Đông Hưng | 50.000 | 50.000 | | | 5.750.000 | |
| VI | Đất giao thông | DGT | | | | 1.525.578 | 1.284.483 | 24.250 | 216.845 | 166.391.459 | |
| 140 | Đường từ đường ĐT.454 đi Hàng cung Lỗ Giang giai đoạn 2 | DGT | Hồng Minh | Hồng Minh | Hưng Hà | 15.000 | 15.000 | | | 1.725.000 | |
| 141 | Đường cứ u hộ cứu nạn từ đường ĐT.454 xã Minh Hòa đi đê tả Trà Lý xã Hồng Minh | DGT | Hồng Minh | Hồng M i nh | Hưng Hà | 30.000 | 30.000 | | | 3.450.000 | |
| 142 | QH đường giao thông Vũ An đ i Vũ Lễ | DGT | | Vũ An, Vũ Lễ | Kiến Xương | 1.500 | 1.500 | | | 172.500 | |
| 143 | Đường ĐH.74A từ ĐT.452 đến UBND xã Quỳnh Khê | DGT | các thôn | Quỳnh Khê | Quỳnh Phụ | 2.765 | 1.560 | 350 | 855 | 317.975 | |
| 144 | Đườ ng ĐH.83 từ đường ĐT.396B đến UBND xã Quỳnh Trang | DGT | các thôn | Quỳnh Trang | Quỳnh Phụ | 1.088 | 528 | 560 | | 125.120 | |
| 145 | Đường Cách mạng tháng 8 (từ tòa án đến QL.37) | DGT | | Thụy Hà | Thái Thụy | 3.900 | 2.700 | | 1.200 | 448.500 | |
| 146 | Đường liên xã Thụy Dũng - Thụy Quỳnh | DGT | | Thụy Dũng - Thụy Quỳnh | Thái Thụy | 500 | 500 | | | 57.500 | |
| 147 | Đường ĐH.87 đoạn từ cầu Cau đến ngã ba ông Đinh xã Thái Hưng | DGT | | Thái Hưng | Thái Thụy | 2.100 | 1.900 | | 200 | 241.500 | |
| 148 | Quy hoạch đường đại lộ hùng vương kéo dài (đoạn từ quy hoạch dân cư thôn Đông đấu nối đến đ ầu đường tỉnh 462 (đường 14-10) | DGT | | Tây Giang, Thị trấn | Tiền Hải | 25.000 | 20.000 | | 5.000 | 2.875.000 | |
| 149 | Mở rộng, nâng cấp đường huyện 35 | DGT | | Bắc H ả i | T i ền Hải | 3.000 | | | 3.000 | 345.000 | |
| 150 | Xây d ựng cầu đò mèn | DGT | | Nam Hải | Tiền Hải | 3.000 | | 1.000 | 2.000 | 345.000 | |
| 151 | Quy hoạch đường từ Trường mầm non đ ế n nhà ông Khoa | DGT | | Đông Thọ | thành phố | 8.300 | 8.300 | | | 954.500 | |
| 152 | Quy hoạch đường số 9 | DGT | | Đông Thọ | thành phố | 7.000 | 7.000 | | | 805.000 | |
| 153 | Quy hoạch đường s ố 1 kéo dài lên đê | DGT | | Xã Đông Thọ | thành phố | 8.500 | 8.500 | | | 977.500 | |
| 154 | Quy hoạch đường từ Khu liên hiệp thể thao đến đư ờ ng Võ Nguyên Giáp | DGT | | Đông Mỹ | thành phố | 30.000 | 30.000 | | | 3.450.000 | |
| 155 | Quy hoạch đất giao thông trong khu đất ở xã Đông Mỹ | DGT | | Đông Mỹ | thành phố | 28.400 | 28.400 | | | 3.266.000 | |
| 156 | Quy hoạch m ở rộng đường 10C ( đoạn từ Long Hưng tới đê Trà Lý) | DGT | | Hoàng Diệu | thành phố | 1.200 | | 1.000 | 200 | 138.000 | |
| 157 | Quy hoạch đất giao thông tr ọ ng điểm dân cư tổ 22 | DGT | | Hoàng Diệu | thành phố | 6.000 | | | 6.000 | 690.000 | |
| 158 | Quy hoạch và mở rộng đường phía Bắc sông 3/2 (đường Đinh Tiên Hoàng) | DGT | | Kỳ Bá, Quang Trung và Vũ Phúc | thành phố | 10.000 | 5.000 | | 5.000 | 1.150.000 | |
| 159 | Đường Đinh Tiên Hoàng | DGT | | Kỳ Bá | thành phố | 4.800 | 4.800 | | | 552.000 | |
| 160 | Đường trục phía trước thôn Đại Lai | DGT | | Phú Xuân | thành ph ố | 50.000 | | 400 | 49.600 | 5.750.000 | |
| 161 | Quy hoạch, m ở rộng đường 454 (đường 223) từ đường Trần Thái Tông đến Tân Phong | DGT | | Tân Bình, Tiền Phong, Phú Xuân | th à nh phố | 53.900 | 53.900 | | | 6.198.500 | |
| 162 | Quy hoạch đất giao thông khu vực bờ sông Bạch | DGT | | Tr ầ n Hưng Đạo | thành phố | 500 | | | 500 | 57.500 | |
| 163 | Quy hoạch đất giao thông trong khu dân cư mới | DGT | | Vũ Chính | thành phố | 20.000 | 20.000 | | | 2.300.000 | |
| 164 | Quy hoạch đường giao thông trong khu dân cư giáp trường Nguyễn Thái Bình | DGT | | Vũ Chính | thành ph ố | 45.000 | 44.500 | 500 | | 5.175.000 | |
| 165 | Quy hoạch đường gi a o thông vào khu sân vận động | DGT | | Vũ Đông | thành phố | 4.000 | 4.000 | | | 460.000 | |
| 166 | Cải tạo nâng cấp đường trục xã Vũ Lạc (từ Tam Lạc đến Thượng C ầm) | DGT | | Vũ Lạc | thành phố | 1.000 | 1.000 | | | 115.000 | |
| 167 | Quy hoạch và mở rộng đường thôn Tam Lạc | DGT | | Vũ Lạc | thành ph ố | 6.100 | 6.100 | | | 701.500 | |
| 168 | Mở rộng đường liên xã từ Xóm 1 đến trụ s ở UBND xã Vũ Phúc | DGT | | Vũ Phúc | thành phố | 11.800 | 9.400 | | 2.400 | 1.357.000 | |
| 169 | Quy hoạch đường Võ Nguyên Giáp kéo dài, nút s ố 3 đến QL 39 | DGT | | Đông Mỹ | thành phố | 41.970 | 29.440 | 6.330 | 6.200 | 4.826.550 | |
| 170 | Dự án đường Kỳ Đồng kéo dài | DGT | | Phú Xuân | thành ph ố | 555 | 555 | | | 63.814 | |
| 171 | Xây dựng mở rộng tuyến đường Chi Giang từ đường 39 xã Đông Mỹ n ố i vào xã Đông Xuân, huyện Đông Hưng | DGT | | Đông Mỹ | thành phố | 2.500 | 2.500 | | | 287.500 | |
| 172 | Dự án cải tạo, nâng cấp tuyến đường DH 52 đoạn ngã tư Gia Lễ xã Đông Mỹ, Đông Dương, Đông Thọ | DGT | | Đông Mỹ, Đông Thọ | thành phố | 10.000 | 7.000 | 500 | 2.500 | 1.150.000 | |
| 173 | Đường số 2 kéo dài | DGT | | Vũ Thư, Minh Quang, Minh Lãng | Vũ Thư | 123.500 | 31.500 | | 92.000 | 14.202.500 | |
| 174 | Cải tạo, nâng cấp đường ĐH55 đoạn từ QL 10 đến trư ờ ng tr ung học Phương Cường Xá | DGT | | Đông Sơn, Đông Phương, Đông Xá | Đông Hưng | 20.500 | 15.000 | 500 | 5.000 | 2.357.500 | |
| 175 | Cải tạo, nâng cấp đường ĐH47 | DGT | | Minh Tân, Thăng Long | Đông Hưng | 5.000 | 3.500 | 500 | 1.000 | 575.000 | |
| 176 | C ải tạo, nâng cấp tuyến đường ĐH52 đoạn từ ngã tư Gia Lễ đến xã Đông Mỹ, Đông Dương, Đông Thọ | DGT | | Đông Dương | Đông Hưng | 2.800 | | 800 | 2.000 | 322.000 | |
| 177 | Cải tạo, sửa chữa đường ĐH50 | DGT | | Đông Động, Đông Hợp, Phú Châu | Đông Hưng | 5.100 | 2.800 | 100 | 2.200 | 586.500 | |
| 178 | Cải tạo, s ử a chữa đường ĐH56A | DGT | | Đồng Phú | Đông Hưng | 1.400 | 1.000 | 10 | 390 | 161.000 | |
| 179 | QH giao thông nông thôn | DGT | | Bạch Đ ằ ng | Đông Hưng | 6.000 | 6.000 | | | 690.000 | |
| 180 | QH giao thông nông thôn | DGT | | Hợp Tiến | Đông Hưng | 300 | | | 300 | 34.500 | |
| 181 | Xây dựng đường trục chính vào vùng sản xuất xã Đông Xuân | DGT | Tống Khê | Đông Hoàng | Đông Hưng | 3.500 | 3.500 | | | 402.500 | |
| 182 | Đường nối từ QL10 (tuyến tránh S 1 ) đến đường TB-HN, đoạn từ QL10 đến sông Trà Lý và cầu vượt sông Trà Lý (BOT) | DGT | | Đồng Phú | Đông Hưng | 13.100 | 13.100 | | | 1.506.500 | |
| 183 | Đầu tư xây dựng đường t ừ TP Thái Bình đi c ầ u Nghìn | DGT | | các xã, thị tr ấn | Đông Hưng, Quỳnh Phụ, Thành phố | 905.000 | 864.000 | 11.700 | 29.300 | 95.025.000 | |
| VII | Đất thủy lợi | DTL | | | | 54.900 | 21.100 | | 33.800 | 6.313.500 | |
| 184 | Xử lý cấp bách kè Phan đê hữu luộc từ K8+400 đến K9+100 | DTL | Hòa Tiến | Hòa Tiến | Hưng Hà | 14.000 | 14.000 | | | 1.610.000 | |
| 185 | Nâng cấp hệ th ố ng đê Hồng Hà I đoạn từ K133 - K150 và từ K150-K 160 (từ Nhật Tảo đ ế n Tân Đệ), giai đoạn 2 từ K150-K158+150 và một s ố hạng mục công trình trên tuyến | DTL | | Đồng Thanh, Việt Hùng, Dũng Nghĩa | Vũ Thư | 12.100 | 5.100 | | 7.000 | 1.391.500 | |
| 186 | Xử lý cấp bách đê Hồng Hà II đoạn từ K 1 66+260 đến K 1 68+850 | DTL | | Hòa Bình, Nguyên Xá | Vũ Thư | 5.500 | | | 5.500 | 632.500 | |
| 187 | Xử lý cấp bách đê Hồng Hà II đoạn từ K 1 79+750 đến K 1 81+ 0 00 và đoạn K 1 83+661 đến K 1 85+650 | DTL | | Vũ Đoài, V iệt Thuận, Vũ Vân | Vũ Thư | 6.500 | | | 6.500 | 747.500 | |
| 188 | Xử lý cấp bách tuy ế n đê, kè thuộc đê Tả sông Hồng Hà II đoạn từ K 1 58+150 đến K 1 59+550 | DTL | | Tân Lập, Dũng Nghĩa | Vũ Thư | 12.000 | | | 12.000 | 1.380.000 | |
| 189 | Xử lý cấp bách đê Hữu Trà Lý đoạn K20+000 đến K22+400 | DTL | | Tân Phong | Vũ Thư | 2.800 | | | 2.800 | 322.000 | |
| 190 | Quy hoạch thủy lợi | DTL | | Bạch Đằng | Đông Hưng | 2.000 | 2 . 000 | | | 230.000 | |
| VIII | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | | | | 3.560 | 2.660 | | 900 | 409.400 | |
| 191 | Quy hoạch nhà v ă n hóa thôn Ngũ Đông | DSH | thôn Ngũ Đông | Điệp Nông | Hưng Hà | 1.800 | 1.800 | | | 207.000 | |
| 192 | Quy hoạch nh à văn hóa thôn | DSH | Cao Trung | Đình Phùng | Kiến Xương | 760 | 760 | | | 87.400 | |
| 193 | Nhà v ă n h ó a thôn | DSH | Thọ Hưng | Minh Châu | Đông Hưng | 1.000 | 100 | | 900 | 115.000 | |
| IX | Đất công trình năng lượng | DNL | | | | 32.945 | 24.225 | 945 | 7.775 | 3.724.225 | |
| 194 | C ả i tạo, nâng c ấ p đường dây 35kv lộ 373E11.4 trạm 110 KV Hưng Hà | DNL | | Minh Khai, Thống Nh ấ t, Hưng Hà, Thái Phương | Hưng Hà | 900 | 700 | | 200 | 103.500 | |
| 195 | XDM xuất tuyến 22kv lộ 274 trạm 1 10 Kv Hưng Hà | DNL | | Minh Khai, Thống Nhất, Tân Tiến, Phúc Khánh, Hòa Tiến, Liên Hiệp, Tân Hòa, Canh Tân, Cộng Hòa, Thái Phương | Hưng Hà | 600 | 500 | | 100 | 69.000 | |
| 196 | XDM xuất tuy ế n 22kv lộ 275 trạm 1 10 Kv Hưng Hà | DNL | | Minh Khai, Thống Nhất, Đoan Hùng, Tân Tiến, Hòa Tiến, Hùng Dũng, Dân Chủ, Duyên Hải, Văn C ẩm, Đông Đô, Tây Đô, Hòa Bình, Chi L ă ng, Bắc Sơn | Hưng Hà | 800 | 700 | | 100 | 92.000 | |
| 197 | XDM xuất tuyến 22kv lộ 276 trạm 11 0 Kv Hưng Hà | DNL | | Minh Khai, Hồng Lĩnh, Văn Lang, Chí Hòa, Minh Hòa, Độc Lập, Kim Trung, Thái Phương, Hồng An, Tiến Đức, Thái Hưng | Hưng Hà | 700 | 600 | | 100 | 80.500 | |
| 198 | Cấy TBA chống quá t ả i lưới điện khu vực huyện Hưng Hà | DNL | | Tân Ti ế n, Thái Phương, Tiến Đức, Canh Tân, Kim Trung, Hồng An, Dân Chủ, Liên Hiệp, Tân Hòa, Duyên H ả i, Thống Nhất | Hưng Hà | 690 | 530 | | 160 | 79.350 | |
| 199 | Cải tạo, nâng cấp đường dây 0,4Kv thị trấn Hưng Hà | DNL | | Hưng Hà | Hưng Hà | 130 | 50 | | 80 | 14.950 | |
| 200 | Cải tạo, nâng cấp đường dây 35KV mạch lộ 372-E33 (trạm 110kv Long Bồi) với 371-E11.4 (trạm 110kv Hưng Hà) | DNL | | Minh Khai, Hồng Lĩnh | Hưng Hà | 400 | 300 | | 100 | 46.000 | |
| 201 | Dự án 373 Tiền Hải-Kiến Xương | DNL | | Vũ Quý, Hòa Bình, Quang Bình, Bình Minh, An Bồi, Thị trấn Thanh Nê | Kiến Xương | 855 | 855 | | | 98.325 | |
| 202 | Dự án: Nâng cao hiệu quả lưới điện trung hạ áp khu vực thành phố Thái Bình, t ỉ nh Thái Bình thuộc Dự á n Cải tạo lưới điện phân phối tại các thành phố vừa và nhỏ - Giai đoạn 1 vay vốn Ngân hàng tái thiết Đức (kfW3) | DNL | | | Kiến Xương | 1.000 | 400 | | 600 | 115.000 | |
| 203 | Cải tạo, nâng cấp đường dây 10 kV lộ 971 TG Quang Trung đấu nối với đường dây 22kV lộ 473 E11.7 chuy ể n lộ 971 TG Quang Trung lên vận hành cấp điện áp 22kV | DNL | | Thanh Nê, Quang Trung | Kiến Xương | 300 | 250 | | 50 | 34.500 | |
| 204 | Xây dựng đường dây 22kV đấu nối từ TBA Thanh Tân 4 đến TBA Quyết Tiến 2, giảm bán kính cấp điện đường dây 22kV l ộ 472 E11.7 | DNL | | Thanh Tân, Nam Cao, Quyết Tiến | Kiến Xương | 500 | 400 | | 100 | 57.500 | |
| 205 | XDM xuất tuyến 22kV lộ 471 trạm 1 10 kV Kiến Xương ( E 11.7) | DNL | | Quang Lịch, Bình Minh, Đình Phùng | Kiến Xương | 250 | 200 | | 50 | 28.750 | |
| 206 | Cấy TBA chống quá tải lưới điện khu vực các xã: Minh T â n, Vũ T â y, Vũ Sơn, Vũ Thắng, Quang Hưng và thị trấn Thanh Nê - huyện Kiến Xương n ă m 2020 | DNL | | Minh Tân, Vũ Tây, Vũ Sơn, Vũ Thắng, Quang Hưng, Thanh Nê | Kiến Xương | 300 | 250 | | 50 | 34.500 | |
| 207 | Cấy TBA chống quá tải lưới điện các xã: Thanh Tân, Quang Trung - huyện Kiến Xương năm 2020 | DNL | | Thanh Tân, Quang Trung | Kiến Xương | 110 | 80 | | 30 | 12.650 | |
| 208 | Cấy TBA chống quá tải lưới điện khu vực các xã: Hòa Bình, Vũ Hội, Vũ Quý, Quang Trung, Thanh Tân và Vũ Lễ | DNL | | Hòa Bình, Vũ Quý, Quang Trung, Thanh Tân, Vũ Lễ | Kiến Xương | 200 | 150 | | 50 | 23.000 | |
| 209 | Cấy TBA chống quá tải lưới điện khu vực các xã: Bình Định, An Bồi, Vũ Vinh, Vũ Thắng, Vũ Lễ và Thanh Tân, huyện Kiến Xương | DNL | | Bình Định, An Bồi, Vũ Vinh, Vũ Thắng, Vũ Lễ, Thanh Tân | Kiến Xương | 250 | 200 | | 50 | 28.750 | |
| 210 | C ấ y TBA chống quá tải lưới điện khu vực các xã: Vũ Ninh, Vũ Vân, Quang Trung, Minh Tân, Bình Nguyên và Quyết Tiến, huyện Kiến Xương | DNL | | Vũ Ninh, Vũ Vân, Quang Trung, Minh Tân, Bình Nguyên, Quyết Tiến | Kiến Xương | 300 | 250 | | 50 | 34.500 | |
| 211 | C ấ y TBA chống quá tải lưới điện khu vực các xã: Vũ Hội, Quang Bình, Bình Thanh, Quang Hưng, Quang Lịch, Nam Cao và Thanh Tân, huyện Kiến Xương | DNL | | Vũ Hội, Quang Bình, Bình Thanh, Quang Hưng, Quang Lịch, Nam Cao, Thanh Tân | Kiến Xương | 350 | 300 | | 50 | 40.250 | |
| 212 | Cải tạo đường dây 0.4kV sau các TBA xã Vũ Ninh và xã Quang Hưng - huyện Kiến Xương | DNL | | Vũ Ninh, Quang Hưng | Kiến Xương | 70 | 50 | | 20 | 8.050 | |
| 213 | Cải tạo đường dây 0 . 4kV sau tiếp nhận các xã An Bồi, Bình Minh - huyện Kiến Xương | DNL | | An Bồi, Bình Minh | Kiến Xương | 90 | 70 | | 20 | 10.350 | |
| 214 | C ả i tạo đường dây 0 . 4kV sau tiếp nhận các xã Lê Lợi, Vũ Tây - huyện Kiến Xương | DNL | | Lê Lợi, Vũ Tây | Kiến Xương | 90 | 70 | | 20 | 10.350 | |
| 215 | C ả i tạo đường dây 0.4kV sau tiếp nhận các xã Hồng Thái, Quang Trung - huyện Kiến Xương | DNL | | Hồng Thái, Quang Trung | Kiến Xương | 90 | 70 | | 20 | 10.350 | |
| 216 | Cải tạo nâng cấp đường dây 35kV mạch vòng lộ 373 trạm 11 0 kV Kiến Xương (E11.7) với lộ 373 trạm 1 10 kV Tiền Hải (A36) | DNL | | Vũ Quý, Quang Bình, Hòa B ì nh, Thanh Nê, An Bồi | Kiến Xương | 350 | 250 | | 100 | 40.250 | |
| 217 | Mạch vòng lộ 977A36 - lộ 973E11.7 (Khi cải tạo lên lưới 22kV là mạch vòng 477A3 6 và 474E33) | DNL | | Tây Sơn, Tây Giang, Thị trấn, An Ninh- huyện Tiền Hải; An Bồi - huyện Kiến Xương | Kiến Xương | 150 | 120 | | 30 | 17.250 | |
| 218 | Cải tạo đường dây và cấy TBA CQT huyện Kiến Xương năm 2020 | DNL | | Các huyện Kiến Xương | Kiến Xương | 600 | 500 | | 100 | 69.000 | |
| 219 | Xây dựng xuất tuyến 22kV (973TG Thái Hưng) và cải tạo nâng cấp đường dây nhánh Thái Phúc, nhánh Thái Hà để chống quá tải lộ 972 - TG Thái Hưng - huyện Thái Thụy, t ỉ nh Thái Bình | DNL | | Thái Thượng, Thái An, Thái Hồng, Thái Dương, Thái Phúc, Thái Hà | Thái Thụy | 300 | 300 | | | 34.500 | |
| 220 | Cải tạo nâng cấp đường dây 35kV lộ 372E11.2 | DNL | | Thụy Liên, Thụy Thanh | Thái Thụy | 120 | 70 | | 50 | 13.800 | |
| 221 | Cải tạo nâng cấp đường dây 35kV lộ 376E11.2 | DNL | | Th á i Th ủ y, Thái Tân, Thái Thuần | Thái Thụy | 130 | 100 | | 30 | 14.950 | |
| 222 | Cải tạo nâng cấp đường dây 10 kV lộ 972 Trung gian Dương Thanh lên vận hành cấp điện áp 22kV | DNL | | Thụy Dương, Thụy Văn, Thụy Việt | Thái Thụy | 380 | 280 | | 100 | 43.700 | |
| 223 | Cải tạo nâng cấp đường dây 10 kV lộ 974 Trung gian Dương Thanh lên vận hành cấp điện áp 22kV | DNL | | Thụy Phong, Thụy Dân, Thụy Duyên | Thái Thụy | 460 | 320 | | 140 | 52.900 | |
| 224 | Cải tạo nâng cấp đường dây 10 kV lộ 971E11.2 Trung gian Dương Thanh lên vận hành c ấ p điện áp 22kV | DNL | | Thụy Quỳnh, Thụy B ình, Hồng Quỳnh, Thụy Hồng, Thụy Dũng | Thái Thụy | 600 | 350 | | 250 | 69.000 | |
| 225 | Cải tạo nâng cấp đường dây 10kV lộ 976E11.2 Trung gian Dương Thanh lên vận hành cấp điện áp 22kV | DNL | | Thụy Hà, Thụy Liên, Thụy Bình, Thụy Dương | Thái Thụy | 550 | 350 | | 200 | 63.250 | |
| 226 | C ả i tạo nâng cấp đường dây 10 kV lộ 974E11.2 Trung gian Dương Thanh lên vận hành cấp điện áp 22kV | DNL | | Thị Trấn Diêm Điền, Thụy Hà, Thái Thượng, Thái Nguyên | Thái Thụy | 300 | 200 | | 100 | 34.500 | |
| 227 | Xuất tuyến 22 k V Lộ 479E11.2 TBA 110 kV Thái Thụy | DNL | | Thị Trấn Diêm Điền, Thụy Hà, Thái Thượng, Thái Nguyên | Thái Thụy | 370 | 300 | | 70 | 42.550 | |
| 228 | C ấ y trạm chống quá tải lưới điện khu vực các xã: Thụy Chính, Thụy Quỳnh, Thái Giang, Thụy Thanh, Thụy Liên, Thụy Dương - huyện Thái Thụy năm 2020 | DNL | | Thụy Phong, thụy Trường | Thái Thụy | 110 | 60 | | 50 | 12.650 | |
| 229 | Cải tạo nâng cấp đường dây hạ áp xã Thụy Liên, Mỹ Lộc - huyện Thái Thụy | DNL | | Thụy Liên, Mỹ Lộc | Thái Thụy | 180 | 140 | | 40 | 20.700 | |
| 230 | Cải tạo đường dây và cấy TBA CQT huyện Thái Thụy năm 2020 | DNL | | Các xã | Thái Thụy | 600 | 500 | | 100 | 69.000 | |
| 231 | Dự án: Xây dựng xuất tuyến 35kv lộ 374 (trạm 1 10 kv Tiền Hải) | DNL | | Thị trấn, Tây Sơn, Tây Giang, Tây Phong, Phương Công, An | Tiền Hải | 600 | 500 | 100 | | 69.000 | |
| 232 | Cải tạo nâng cấp đường dây | DNL | | Các xã | Tiền Hải | 2.830 | 2.550 | 280 | | 325.450 | |
| 233 | Cấy TBA ch ố ng quá tải lưới điện | DNL | | Các xã | Tiền Hải | 1.950 | 1.400 | 550 | | 224.250 | |
| 234 | Đầu tư cải tạo lưới đ i ện trung á p t ỉ nh Thái Bình - Vay vốn Ngân hàng hợp tác quốc tế Nhật Bản-JICA | DNL | | Bồ Xuyên, Tiền Phong, Hoàng Diệu, Đông Hoà, Đông Mỹ, Tân Bình | thành phố | 700 | 400 | | 300 | 80.500 | |
| 235 | Nâng cao hiệu quả lưới điện trung hạ áp khu vực thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình thuộc dự án c ả i tạo lưới điện phân phối tại các thành phố vừa và nhỏ - Giai đoạn 1 vay vốn Ngân hàng tái thiết Đức (kfW3) | DNL | | Các phường, xã | thành phố | 900 | 500 | | 400 | 103.500 | |
| 236 | Mạch vòng 977E11.3 - 977E11.5 (Khi cải tạo lên lưới điện 22 kv là mạch vòng 477E11.3 và 477E11.5) | DNL | | Phú Khánh, Tân Bình | thành phố | 200 | 200 | | | 23.000 | |
| 237 | Mở rộng và cải tạo lưới điện trung áp t ỉ nh Thái Bình | DNL | | Tân Phong, Tân Hòa | Vũ Thư | 350 | 250 | | 100 | 40.250 | |
| 238 | N âng cao hiệu quả lưới điện trung hạ áp khu vực thành phố Thái Bình thuộc dự án cải tạo lưới điện phân phối tại các thà n h phố vừa và nhỏ - giai đoạn 1 vay vốn ngân hàng tái thi ế t Đức (KFW3) | DNL | | Các xã | Vũ Thư | 300 | | | 300 | 34.500 | |
| 239 | Cải tạo, nâng cấp đường dây 973E11.5 lên vận hành cấp điện áp 22kV | DNL | | Minh Quang, Minh Khai, Tam Quang, Dũng Nghĩa, Hiệp Hòa, Song Lãng, Việt Hùng, Xuân Hòa | Vũ Thư | 250 | 220 | | 30 | 28.750 | |
| 240 | Cải tạo, nâng cấp đường dây 975E11.5 lên vận hành cấp điện áp 22kV | DNL | | Minh Quang, Thị Trấn, Hòa Bình, Song An, Trung An, Nguyên Xá | Vũ Thư | 200 | 150 | | 50 | 23.000 | |
| 241 | C ả i tạo, nâng cấp đường dây 971A36 lên vận hành cấp điện áp 22kV | DNL | | Minh Quang, Tự Tân | Vũ Thư | 450 | 400 | | 50 | 51.750 | |
| 242 | Cải tạo nâng cấp đường dây 35kV nhánh Tân Lập lộ 373 E11.5, huyện Vũ Thư | DNL | | Tân Lập | Vũ Thư | 100 | 70 | | 30 | 11.500 | |
| 243 | C ả i tạo nâng cấp đường dây 371E11.5 nhánh TG2 và c á c nhánh Bách Thuận, Thanh Hương, Đồng Đại A Lộ 373E11.5 | DNL | | Thị tr ấn Vũ Thư, Hòa Bình, Song An, Nguyên Xá, Vũ Tiến, Tân Lập, Bách Thuận, Đồng Thanh | Vũ Thư | 450 | 400 | | 50 | 51.750 | |
| 244 | Cấy TBA chống quá tải khu vực thành phố Thái Bình và huyện Vũ Thư năm 2020 | DNL | | | Vũ Thư | 1.320 | 1.020 | | 300 | 105.850 | |
| 245 | Dự án 372 Long Bối - Hưng Hà | DNL | | Đông Hợp, Nguyên Xá, Phú Châu, Minh Châu, Chương Dương, Thăng Long, Minh Tân | Đông Hưng | 1.290 | | 15 | 1.275 | 148.350 | |
| 246 | Cấy TBA chống quá tải lưới điện khu vực các xã: Đông Sơn, Đông Các, Hồng Giang, Phú Lương, Minh Châu | DNL | | Đông Sơn, Đông Các, Hồng Giang, Phú Lương, Minh Châu | Đông Hưng | 1.850 | 1.500 | | 350 | 194.250 | |
| 247 | Cải tạo nâng cấp đường dây 110KV lộ 971-TG Thăng Long ( Đường trục từ cột 1 đến cột 65) | DNL | | Thăng Long, Hoa Lư, Chương Dương, Minh Châu | Đông Hưng | 250 | 200 | | 50 | 28.750 | |
| 248 | Nâng cấp đường dây 35KV mạch vòng lộ 372-E33 (trạm 1 10 KV Long Bối) với l ộ 371- E11.4 (trạm 110KV Hưng Hà) | DNL | | Đông Hợp, Nguyên Xá, Phú Châu, Minh Châu, Chương Dương, Thăng Long, Minh Tân | Đông Hưng | 400 | 300 | | 100 | 46.000 | |
| 249 | Mạch vòng 973E33-972E11,8 từ cột 1 đ ế n cột 74 lộ 973E33 qua lèo 90 đến cột 1 lộ 972E11,8 (Khi cải tạo lên lưới 22KV l à mạch vòng 473E33 và 472E 11. 8) | DNL | | Đông Hợp, Đông Các, Thị trấn, Đông La, Đông Sơn | Đông Hưng | 200 | 150 | | 50 | 23.000 | |
| 250 | Mạch vòng lộ 976E11.2 - lộ 972E33 ( Sau khi c ải tạo lên lưới 22KV là mạch vòng 476E1 1. 2 và 474E33) | DNL | | Đông Tân | Đông Hưng | 180 | 150 | | 30 | 20.700 | |
| 251 | Mạch vòng lộ 373E33 với 372 trạm 110KV Thái Thụy | DNL | | Đông Hợp, Đông Các, Đông La, Đông Sơn, Đông Phương, Đông Xá, Đông Cường | Đông Hưng | 300 | 250 | | 50 | 34.500 | |
| 252 | Cải tạo đường dây và cấy TBA CQT huyện Đông Hưng | DNL | | Các xã huyện Đ ô ng Hưng | Đông Hưng | 600 | 500 | | 100 | 69.000 | |
| 253 | Đầu tư cải tạo lưới điện trung áp tỉnh Thái Bình - Vay vốn Ngân hàng hợp tác quốc tế Nhật Bản - JICA | DNL | | Đông Phương, Đông Sơn, Đông Xá, Đông Hà, Đông Động, Đông Hợp, Thị trấn, Đông La, Liên Giang, Đông Cường, Đông Á , Đông Quang, Đông Dương, Đông Xuân, Đông Các, Nguyên Xá | Đông Hưng | 3.100 | 2.300 | | 800 | 356.500 | |
| X | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | | | | 38.000 | 38.000 | | | 4.370.00 0 | |
| 254 | QH khu xử lý rác thải tập trung | DRA | Đồng Tinh | Thái Dương | Thái Thụy | 8.000 | 8.000 | | | 920.000 | |
| 255 | Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thải | DRA | | Vũ Hội | Vũ Thư | 10.000 | 10.000 | | | 1.150.000 | |
| 256 | Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất th ải | DRA | | Minh Khai, Tam Quang | Vũ Thư | 20.000 | 20.000 | | | 2.300.000 | |
| XI | Đất tôn giáo | TON | | | | 64.977 | 26.017 | 9.420 | 29.540 | 7.472.355 | |
| 257 | QH khôi phục chùa cổ Ngọc Đường | TON | Thôn Tam Đư ờn g | Tiến Đức | Hưng H à | 3.500 | 3.500 | | | 402.500 | |
| 258 | M ở rộng chùa Rồng | TON | Nam Đài | Quỳnh Bảo | Quỳnh Phụ | 3.700 | 2.500 | | 1.200 | 425.500 | |
| 259 | Chùa thư điền | TON | Thôn Đoài | Tây Giang | Tiền Hải | 390 | | | 390 | 44.850 | |
| 260 | Chùa Minh Tân | TON | Trà Lý | Đông Quý | Tiền Hải | 5.660 | 5.500 | | 160 | 650.900 | |
| 261 | M ở rộng giáo xứ Bắc Trạch | TON | Bắc trạch 1 | Vân Trường | Tiền Hải | 10.517 | 10.517 | | | 1.209.455 | |
| 262 | Mở rộng giáo xứ Quân Cao | TON | Quân Cao | Vân Trường | Tiền Hải | 1.000 | 1.000 | | | 115.000 | |
| 263 | Mở rộng giáo xứ Thanh Châu | TON | Ái Quốc | Nam Thanh | Tiền Hải | 16.200 | | 2.880 | 13.320 | 1.863.000 | |
| 264 | M ở rộng giáo xứ Kim Châu | TON | Tiến Lợi | Nam Thanh | Tiền Hải | 3.010 | | 840 | 2.170 | 346.150 | |
| 265 | M ở rộng Chùa Thanh Châu | TON | Tiến Lợi | Nam Thanh | Tiền Hải | 2.800 | | 2.800 | | 322.000 | |
| 266 | Mở rộng giáo xứ Rưỡng Trực | TON | | Nam Thang | Tiền Hải | 3.000 | 3.000 | | | 345.000 | |
| 267 | Mở rộng giáo xứ An Châu | TON | | Vũ Tiền | Vũ Thư | 10.200 | | | 10.200 | 1.173.000 | |
| 268 | Mở rộng nhà thờ xứ C ổ Việt (giai đoạn 2) | TON | | Việt Thuận | Vũ Thư | 5.000 | | 2.900 | 2.100 | 575.000 | |
| XII | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | | | | 85.000 | 60.000 | | 25.000 | 9 . 775.000 | |
| 269 | M ở rộng nghĩa trang Quân Bác | NTD | Quân Bác Đoài | Vân Trường | Tiền Hải | 10.000 | 10.000 | | | 1.150.000 | |
| 270 | Quy hoạch nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | | Hoàng Diệu | thành phố | 25.000 | 25.000 | | | 2.875.000 | |
| 271 | Quy hoạch nghĩa trang, nghĩa địa kiểu mẫu | NTD | Thôn Thái | Nguyên Xá | Vũ Thư | 20.000 | 20.000 | | | 2.300.000 | |
| 272 | Quy hoạch nghĩa trang, nghĩa địa kiểu mẫu | NTD | | Vũ Thư | Vũ Thư | 25.000 | | | 25.000 | 2.875.000 | |
| 273 | Quy hoạch nghĩa trang | NTD | Đông An | Đông Lĩnh | Đông Hưng | 5.000 | 5.000 | | | 575.000 | |
| XIII | Đất chợ | DCH | | | | 29.000 | 27.600 | 1.400 | | 5.335.000 | |
| 274 | Dự án xây dựng chợ huyện H ưn g Hà (b ổ sung) | DCH | TT. Hưng Hà | Hưng Hà | Hưng Hà | 10.000 | 8.600 | 1.400 | | 3.150.000 | |
| 275 | Quy hoạch chợ Đông Hòa | DCH | | Đông Hòa | thành phố | 19.000 | 19.000 | | | 2.185.000 | |
| XIV | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | | | | 12.000 | 12.000 | | | 1.380.000 | |
| 276 | Khu vui chơi giải trí công cộng (sân thể thao, hồ bơi...) | DKV | Trung, Nam | Đông Phương | Đông Hưng | 12.000 | 12.000 | | | 1.380.000 | |
| XV | Đất cơ sở thể dục thể thao | DTT | | | | 210.700 | 210.700 | | | 24.230.500 | |
| 277 | Quy hoạch Sân vận động xã Đông Mỹ | DTT | | Đông Mỹ | thành phố | 12.000 | 12.000 | | | 1.380.000 | |
| 278 | Quy hoạch khu liên hiệp thể thao | DTT | | Đông Hòa | thành phố | 198.200 | 198.200 | | | 22.793.000 | |
| 279 | Sân thể thao thôn Lại Xá - Phù Sa | DTT | Lại Xá | Đông Tân | Đông Hưng | 500 | 500 | | | 57.500 | |
| | | Tổng | | | | 6.346.785 | 5.155.571 | 42.015 | 1.149.199 | 718.871.261 | |