Điều 3. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2020.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị phản ánh kịp thời để Bộ Tài chính nghiên cứu sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.
Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Văn phòng TW và các ban của Đảng; - Văn phòng Tổng bí thư; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Viện Kiểm sát Nhân dân tối cao; - Tòa án Nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Sở Tài chính, Cục Thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Các công ty dịch vụ kế toán; hộ kinh doanh dịch vụ kế toán; - Hội kiểm toán viên hành nghề Việt Nam; - Hội Kế toán và kiểm toán Việt Nam; - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Vụ Pháp chế (Bộ Tài chính); - Website Bộ Tài chính; - Công báo; - Lưu: VT, Cục QLKT. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Đỗ Hoàng Anh Tuấn
PHỤ LỤC SỐ 001/CNKT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 44/2019/TT-BTC ngày 19/07/2019 của Bộ Tài chính)
Đơn vị:………………….. Địa chỉ:………………….. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BÁO CÁO TỔNG HỢP KẾT QUẢ TỔ CHỨC LỚP HỌC CẬP NHẬT KIẾN THỨC KẾ TOÁN VIÊN
Năm ...
Kính gửi: Bộ Tài chính (Cục Quản lý Giám sát Kế toán, Kiểm toán)
PHẦN I. TỔNG HỢP KẾT QUẢ TỔ CHỨC LỚP HỌC CẬP NHẬT KIẾN THỨC KẾ TOÁN VIÊN NĂM …..
Đơn vị (tên hội nghề nghiệp, cơ sở đào tạo hoặc doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán) báo cáo tổng hợp kết quả tổ chức cập nhật kiến thức năm ... như sau:
1. Số lượng lớp đã tổ chức: ……………………………………………………………………………..
2. Số lượt kế toán viên tham dự: ………………………………………………………………………..
3. Tổng hợp thời gian cập nhật kiến thức của các kế toán viên:
| Số TT (1) | Họ và tên (2) | Chứng chỉ KTV | | Số giờ CNKT từng lớp (giờ) | | | Tổng số giờ CNKT | |
||||||||||
| | | Số | Ngày cấp | Lớp 1 (ngày .../...) | Lớp 2 (ngày .../.../) | ... | Kế toán, thuế, đạo đức nghề nghiệp | Khác |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | |
4. Tự đánh giá về việc tổ chức các lớp học:............................................................................
5. Kiến nghị với Bộ Tài chính: .................................................................................................
Ghi chú:
(1) Sắp xếp thứ tự tăng dần theo số chứng chỉ kế toán viên, chứng chỉ kiểm toán viên.
(2) Kể cả giảng viên nếu giảng viên là kế toán viên có tính giờ cập nhật kiến thức.
PHẦN II. KẾ HOẠCH, CHƯƠNG TRÌNH TỔ CHỨC LỚP HỌC CẬP NHẬT KIẾN THỨC CHO KẾ TOÁN VIÊN NĂM ...
Đơn vị (tên hội nghề nghiệp, cơ sở đào tạo hoặc doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ kế toán) dự kiến kế hoạch, chương trình tổ chức cập nhật kiến thức đối với kế toán viên năm ...., như sau:
| Tháng | Lớp số | Nội dung | Thời lượng (giờ) | Thời gian tổ chức | Địa điểm tổ chức | Ghi chú |
||||||||
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
Các tài liệu gửi kèm theo (1):
- ...........................................................................................................................................
- ...........................................................................................................................................
Ghi chú: (1) Riêng tài liệu cập nhật kiến thức cho kế toán viên nộp cho Bộ Tài chính chậm nhất 10 ngày trước ngày tổ chức lớp học.
…, ngày … tháng … năm … NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Chữ ký, họ và tên, đóng dấu)