Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện. Các nội dung không quy định tại Nghị quyết này được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 71/2018/TT-BTC của Bộ Tài chính.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang khóa XVII, Kỳ họp thứ Chín thông qua ngày 19 tháng 7 năm 2019, có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 8 năm 2019 và thay thế Nghị quyết số 58/2012/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh, quy định chế độ chi tiếp khách nước ngoài, chế độ chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế và chế độ tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh Hà Giang./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Qu ố c hội; - Ban Công tác đại biểu, UBTVQH; - Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tài chính ; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL, Bộ Tư pháp; - TTr. T ỉ nh ủy, HĐND ; U BND ; U BMTTQ t ỉ nh; - Đoàn ĐBQH khóa XIV t ỉ nh HG; - Đại biểu HĐND t ỉ nh khóa XVII; - Các sở, ban, ngành và đoàn thể cấp t ỉ nh; - TTr. HĐND, UBND các huyện, thành ph ố ; - Báo Hà Giang, Đài PTTH t ỉ nh; - Trung tâm Thông tin - Côn g báo t ỉ nh; - Lưu: VT, HĐND (1b). | CHỦ TỊCH Thào Hồng Sơn
PHỤ LỤC SỐ 01
CHẾ ĐỘ CHI ĐÓN TIẾP KHÁCH NƯỚC NGOÀI; TỔ CHỨC CÁC HỘI NGHỊ, HỘI THẢO QUỐC TẾ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ GIANG (Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 15/2019/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang)
| TT | Nội dung chi | Đ ơ n v ị tính | Mức chi | | Ghi chú |
|||||||
| | | | Mức chi tối đa tại t ỉ nh | Mức ch i tối đa tại huyện | |
| I | Mức chi tiếp khách nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh | | | | |
| 1 | Chi đón, tiễn khách tại sân bay, cửa khẩu | | | | |
| | Hoa tặng | đồng/người | 500.000 | 500.000 | |
| 2 | Tiêu chuẩn thuê chỗ ở | đồng/người/ngày | | | |
| a | Khách hạng A | | | | Trường h ợ p trên địa bàn không có khách sạn hạng sang, thì chi thanh toán theo hóa đơn mức giá niêm yết của khách s ạ n |
| | - Trưởng đoàn | | 3.800.000 | 3.000.000 | |
| | - Phó đoàn | | 3.200.000 | 2.500.000 | |
| | - Đoàn viên | | 2.500.000 | 2.000.000 | |
| b | Khách hạng B | | | | |
| | - Trưởng đoàn, phó đoàn | | 3.000.000 | 2.500.000 | |
| | - Đoàn viên | | 2.000.000 | 1.500.000 | |
| c | Khách hạng C | | | | |
| | - Trưởng đoàn | | 1.800.000 | 1.500.000 | |
| | - Đoàn viên | | 1.300.000 | 1.000.000 | |
| d | Khách mời quốc tế khác | | 800.000 | 600.000 | |
| 3 | Tiêu chuẩn ăn hàng ngày (đã bao gồm đồ uống) | đồng/ngày/người | | | 2 bữa trưa và tối |
| a | Khách hạng A | | 1.000.000 | 900.000 | |
| b | Khách hạng B | | 800.000 | 700.000 | |
| c | Khách hạng C | | 600.000 | 500.000 | |
| d | Khách mời quốc tế khác | | 500.000 | 400.000 | |
| 4 | Chi tiền ăn sáng | đồng/người/ngày | | | |
| a | Khách hạng A | | Mức chi tối đa bằng 10% mức chi tiền ăn hàng ngày theo m ứ c quy định tại mục I khoản 3 nêu tr ên | | Trong trường h ợ p giá thuê phòng ở khách sạn chưa bao gồm tiền ăn sáng |
| b | Khách hạng B | | | | |
| c | Khách hạng C | | | | |
| d | Khách m ờ i quốc t ế khác | | | | |
| 5 | Tổ chức chiêu đãi ( 1 l ần/đoàn) | đồng/người | | | |
| a | Khách hạng A | | 1. 000.000 | 900.000 | Áp dụng cho đại biểu và phiên dịch phía Việt Nam tham gia tiếp khách; Trong ngày tổ chức tiệc chiêu đãi thì bữa trưa (hoặc tối) còn lại (nếu có) được thực hiện theo tiêu chuẩn bằng 50% tiêu chuẩn ăn hàng ngày theo quy định tại mục I khoản 3 nêu trên |
| b | Khách hạng B | | 800.000 | 700.000 | |
| c | Khách hạng C | | 600.000 | 500.000 | |
| 6 | Tiêu chuẩn tiếp xã giao và các buổi làm việc (đồ uống, hoa quả, bánh ngọt) | đồng/ng ư ời/ngày (2 buổi làm việc ) | | | |
| a | Khách hạng A | | 300.000 | 250.000 | |
| b | Khách hạng B | | 150.000 | 120.000 | |
| c | Khách hạng C , khách quốc tế khác | | 100.000 | 80.000 | |
| 7 | Chi văn h óa , văn nghệ | | | | |
| | Ch ỉ áp d ụng đối với khách hạng A, B, C (xem biểu diễn nghệ thuật dân tộc 1 lần/đoàn) | | chi theo thực tế | chi theo thực tế | |
| 8 | Chi tặng phẩm | đồng/người | | | |
| a | Khách hạng A | | | | |
| | - Trưởng đoàn | | 1.300.000 | 1.100.000 | |
| | - Phu nhân (Phu qu â n) của trưởng đoàn | | 1.300.000 | 1. 100.000 | |
| | - Đại biểu khác | | 500.000 | 400.000 | |
| b | Khách hạng B | | | | |
| | - Trưởng đoàn | | 900.000 | 700.000 | |
| | - Phu nhân (Phu quân) | | 900.000 | 700.000 | |
| | - Đại biểu khác | | 500.000 | 400.000 | |
| 9 | Chế độ đối v ớ i cán bộ địa phương | đồng/người/ngày | | | |
| a | Chế độ công tác phí | | thực hiện theo quy đ ịnh hiện hành | | |
| b | Trường hợp thuê chỗ ngh ỉ tập trung | đồng/02 người/phòng/ngày | theo giá quy định tại mục I khoản 2 | theo giá quy định tại mục I khoản 2 | Trường h ợ p đoàn có lẻ người khác giới thì được thuê 01 người/phòng |
| 10 | Chi dịch thuật | | | | |
| a | Chi biên dịch (1 tr ang 350 từ) | đồng/trang | | | Áp dụng trong trường h ợ p cơ quan, đơn vị, địa phương không có người phiên d ị ch phải đi thuê |
| | - Biên dịch một trong 6 ngôn ngữ chính thức của Liên hợp quốc sang tiếng Việt (gồm: tiếng Ả Rập, tiếng Hoa, tiếng Anh, tiếng Pháp, tiếng Nga và tiếng Tây B an Nha) | | 150.000 | 150.000 | |
| | - Biên dịch tiếng Việt sang một tr ong 6 ngôn ngữ chính thức của Liên hợp quốc | | 180.000 | 180.000 | |
| | - Ngôn ngữ ngoài ngôn ngữ chính thức của Liên hợp quốc | | tăng 30% so mức chi tr ên | tăng 30% so mức chi trên | |
| b | Chi dịch nói | đồng/giờ/ng ư ời | | | |
| 1 | - Dịch nói thông thường | | 250.000 | 250.000 | |
| | - Dịch đuổi (dịch đồng thời) | | 500.000 | 500.000 | |
| II | Chi hội nghị, hội thảo quốc tế tại tỉnh | | theo mức quy định tại mục I nêu trên | | |
| 1 | Tiêu chuẩn thuê chỗ ở | | | | |
| 2 | Tiêu chuẩn ăn hàng ngày (2 bữa trưa và tối) | | | | |
| 3 | Chi tiền ăn sáng | | | | |
| 4 | Giải khát giữa giờ (2 buổi làm việc) | đồng/người/ngày | theo mức quy định tại mục I khoản 6 | | Áp dụng cho cả đại biểu và phiên dịch phía Việt Nam |
| III | Đối ngoại biên phòng | | | | |
| 1 | Chi đón tiếp, tiêu chuẩn ăn, ngh ỉ , tổ chức chiêu đãi, tiếp xã giao, v ă n hóa, văn nghệ | | theo mức quy định tại mục I nêu trên | | Đối với các Đồn biên phòng không tổ chức chiêu đãi |
| 2 | Tặng phẩm | | | | |
| a | Cho tập thể | đồng/ đ oàn | 4.000.000 | 4.000.000 | |
| b | Cho cá nhân | đồng/người | 400.000 | 400.000 | |
| 3 | Giải khát giữa giờ (2 buổi làm việc) | đồng/người/ngày | 80.000 | 60.000 | |
| IV | Hội nghị giao ban biên giới thường kỳ | | | | |
| 1 | Tiêu chuẩn thuê chỗ ở (không bao gồm ăn sáng) | đồng/người/ngày | 400.000 | 300.000 | T rường hợp hội nghị do cấp xã tổ chức, được áp dụng mức chi như mức chi đối với cấp huyện |
| 2 | Tiêu chuẩn ăn hàng ngày (2 bữa trưa và t ố i) | đồng/ng ư ời/ngày | 270.000 | 250.000 | |
| 3 | Giải khát giữa giờ (2 buổi làm việc) | đồng/người/ngày | 60.000 | 40.000 | |
| 4 | Chi tiền ăn sáng | đồng/người/ngày | tối đa bằng 20% mức chi tiền ăn | | |
| 5 | Chi cho cán bộ địa phương | | theo quy định tại điểm 1, 2 Khoản 9, mục I nêu tr ên | | |
| 6 | Chi dịch thuật | | theo quy định Khoản 10, mục I nêu tr ên | | |
| V | Chi đưa khách đi thăm quan | | Mức chi ăn, nghỉ cho khách và cán bộ Việt Nam đưa đoàn đi tham quan thực hiện theo quy định tại khoản 2, 3, 4 mục I nêu trên | | |
Ghi chú:
Mức chi trong phụ lục này là mức chi tối đa và đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chi thực tế thấp hơn mức chi tối đa thì chi theo thực tế và có trong dự toán duyệt
PHỤ LỤC SỐ 02
CHẾ ĐỘ CHI TIÊU TIẾP KHÁCH TRONG NƯỚC LÀM VIỆC TẠI TỈNH HÀ GIANG (Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 15/2019/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang)
| TT | Nội dung ch i | Đ ơ n vị tính | Mức chi | | | Ghi chú |
||||||||
| | | | Mức chi tối đa tại t ỉ nh | Mức chi tối đa tại huyện | Mức chi tối đa t ạ i xã | |
| I | Chi giải khát | đồng/người/ngày | 50.000 | 40.000 | 30.000 | |
| II | Chi tiền ăn ( b ao g ồ m cả đồ u ố ng) | | | | | 2 bữa trưa và tối |
| 1 | Đoàn khách do các đ ồng ch í Bộ trưởng, Thứ trưởng và chức danh tương đương trong c ơ quan Đ ả ng, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội, Hàm cấp tướng tr ong lực lượng vũ trang, Bí thư, Phó Bí thư thường trực, Chủ tịch, Phó chủ tịch Hội đ ồ ng nhân dân và C h ủ tịch, Phó chủ tịch Ủy ban nhân d â n các t ỉ nh, thành phố trực thuộc Trung ương, Ch ủ tịch Hội đ ồng quản trị các Tập đoàn kinh t ế Nhà nước v à các chức danh tư ơ ng đương là Trư ở ng đoàn | đ ồng/người/ngày | 600.000 | 500.000 | 400.000 | |
| 2 | Đoàn l ã o thành cách mạng, đoàn Bà mẹ Việt Nam anh hùng, Đoàn những người có uy tín tr ong đồng bào dân tộc thiểu số; đ oàn c ủ a già làng, trư ở ng thôn | đồng/người/ngày | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 90% mức chi mục 1 |
| 3 | Khách là các nhà viện trợ, tài trợ cho địa phương | đồng/người/ngày | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 90% mức chi mục 1 |
| 4 | Khách đến làm việc tại các cơ quan, đơn vị | đ ồng/người/ng à y | | | | |
| a | Cơ quan quản lý nhà nư ớ c cấp t ỉ nh | | 400.000 | | | Đối tượng khách được tiếp và mức chi ở từng cơ quan, đ ơn vị do Thủ trưởng quyết định trong kinh phí tự chủ được giao và quy định trong Quy chế chi tiêu nội bộ |
| b | Cấp huyện; các đơn v ị trực thuộc Sở; đ ơn vị khác c ấ p t ỉ nh | | | 350.000 | | |
| c | Cấp xã | | | | 250.000 | |
Ghi chú: Mức chi trong Phụ lục này là mức chi tối đa và đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chi thực tế thấp hơn mức chi tối đa thì chi theo thực tế và có trong dự toán duyệt