法律人 LawPlayer logo

資料由法律人 LawPlayer整理提供·Pháp luật Việt Nam / LawPlayer, từ vbpl.vn (Bộ Tư pháp)

nghi-quyetHết hiệu lực

Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị quyết số 77/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 và Nghị quyết số 45/2017/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum sửa đổi, bổ sung một số nội dung Nghị quyết số 77/2016/NQ-HĐND về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Số hiệu
16/2019/NQ-HĐND
Ngày ban hành
18 tháng 7, 2019
Số điều
3
Điều Lời mở đầu

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KON TUM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 16/2019/NQ-HĐND | Kon Tum, ngày 18 tháng 7 năm 2019

NGHỊ QUYẾT

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ QUYẾT SỐ 77/2016/NQ-HĐND NGÀY 09 THÁNG 12 NĂM 2016 VÀ NGHỊ QUYẾT SỐ 45/2017/NQ-HĐND NGÀY 11 THÁNG 12 NĂM 2017 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KON TUM SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG NGHỊ QUYẾT SỐ 77/2016/NQ-HĐND VỀ PHÍ VÀ LỆ PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KON TUM

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KON TUM KHÓA XI KỲ HỌP THỨ 8

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí;

Căn cứ Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Thông tư số 96/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Thông tư số 202/2016/TT-BTC ngày 09 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực đăng ký giao dịch bảo đảm; Thông tư số 113/2017/TT-BTC ngày 20 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi Thông tư số 202/2016/TT-BTC ngày 09 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực đăng ký giao dịch bảo đảm;

Căn cứ Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp; Thông tư số 130/2017/TT-BTC ngày 04 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2016/TT-BTC ngày 10 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin doanh nghiệp, lệ phí đăng ký doanh nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 56/2018/TT-BTC ngày 25 tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường do cơ quan trung ương thực hiện thẩm định;

Xét Tờ trình số 56/TTr-UBND ngày 31 tháng 5 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 77/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 và Nghị quyết số 45/2017/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum sửa đổi, bổ sung một số nội dung Nghị quyết số 77/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum quy định về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Kon Tum; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị quyết số 77/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 và Nghị quyết số 45/2017/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 77/2016/NQ-HĐND về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị quyết số 77/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 và Nghị quyết số 45/2017/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 77/2016/NQ-HĐND về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Kon Tum

1. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục I (Phí thuộc lĩnh vực tư pháp) kèm theo tại khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 77/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 (có Phụ lục I kèm theo).

2. Sửa đổi, bổ sung nội dung các mục I, IV, V, VI, VII Phụ lục I (Phí thuộc lĩnh vực tài nguyên môi trường) kèm theo tại khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 77/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 (có Phụ lục II kèm theo).

3. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 (Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản) Nghị quyết số 45/2017/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số nội dung Nghị quyết số 77/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 (có Phụ lục III kèm theo).

Điều 2Tổ chức thực hiện

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum Khóa XI Kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 11 tháng 7 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 28 tháng 7 năm 2019./.

Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Ban Công tác đại biểu quốc hội; - Bộ Tư pháp (Cục kiểm tra văn bản QPPL); - Bộ Tài chính; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - Ủy ban nhân dân tỉnh; - Đoàn Đại biểu Quốc hội t ỉ nh; - Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh; - Các Ban HĐND tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh; - Thường trực HĐND-UBND các huyện, thành phố; - Văn phòng Đoàn ĐBQH tỉnh; - Văn phòng HĐND tỉnh; - Văn phòng UBND tỉnh; - Chi cục Văn thư - Lưu trữ tỉnh; - Cổng thông tin điện tử tỉnh; - Báo Kon Tum; - Đài PT-TH tỉnh; - Công báo tỉnh; - Lưu: VT, CTHĐ. | CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Hùng

PHỤ LỤC I

PHÍ THUỘC LĨNH VỰC TƯ PHÁP

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2019/NQ-HĐND ngày 18/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum)

| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức thu (đồng) | Tỷ lệ (%) để lại đơn v ị thu | Tỷ lệ (%) n ộ p NSNN |

|||||||

| I | Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng: | | | | |

| 1 | Quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất | | | | |

| | Đối tượng nộp phí | | | | |

| | Các tổ chức, cá nhân có yêu c ầ u cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất | | | | |

| | Mức thu phí | đồng/hồ sơ | 30.000 | 50% | 50% |

| 2 | Đ ộ ng sản trừ tàu bay, tàu bi ể n | | | | |

| | Đối tượng nộp phí | | | | |

| | Các tổ chức, cá nhân có yêu c ầ u cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng động sản (trừ tàu bay, tàu biển) | | | | |

| | Mức thu phí | đồng/hồ sơ | 30.000 | 50% | 50% |

| II | Phí đăng ký giao dịch bảo đảm | | | | |

| 1 | Đối tượng nộp phí | | | | |

| | Đăng ký giao dịch bảo đảm | đồng/hồ sơ | 80.000 | 50% | 50% |

| | Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm | đồng/hồ sơ | 30.000 | 50% | 50% |

| | Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký | đồng/hồ sơ | 60.000 | 50% | 50% |

| | Xóa đăng ký giao dịch bảo đảm | đồng/hồ sơ | 20.000 | 50% | 50% |

| | Cấp bản sao văn bản chứng nhận nội dung đăng ký giao dịch bảo đảm | đồng/trường h ợ p | 25.000 | 50% | 50% |

| 2 | Đối tượng miễn nộp phí | | | | |

| | Cá nhân, hộ gia đình khi đăng ký giao dịch bảo đảm để vay vốn tại tổ chức tín dụng để sản xuất, kinh doanh theo quy định tại Nghị định số 55/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2015 và Nghị định số 116/2018/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn | | Miễn thu | | |

| | Yêu cầu sửa chữa sai sót về nội dung đăng ký giao dịch bảo đảm, h ợ p đồng cho thuê tài chính do lỗi của Đăng ký viên | | Miễn thu | | |

PHỤ LỤC II

PHÍ THUỘC LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2019/NQ-HĐND ngày 18/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum)

| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức thu (đồng) | Tỷ lệ (%) để lại đơn vị thu | Tỷ lệ (%) nộp NSNN |

|||||||

| I | Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) | | | | |

| 1 | Đối tượng nộp phí | | | | |

| | Các cơ quan, t ổ chức, cá nhân đề nghị cơ quan có thẩm quyền ở địa phương thực hiện thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường | | | | |

| 2 | Mức thu phí | | | | |

| 2.1 | Thẩm định lần đầu | | | | |

| a | Nhóm 1. Dự án công trình dân dụng có tổng mức đầu tư (tỷ đồng) | | | | |

| | Đến 10 | đồng/báo cáo | 8.000.000 | 100% | 0% |

| | Trên 10 đến 20 | đồng/báo cáo | 12.500.000 | 100% | 0% |

| | Trên 20 đến 50 | đồng/báo cáo | 21.000.000 | 100% | 0% |

| | Trên 50 đến 100 | đồng/báo cáo | 37.500.000 | 100% | 0% |

| | Trên 100 đến 200 | đồng/báo cáo | 41.500.000 | 100% | 0% |

| | Trên 200 đến 500 | đồng/báo cáo | 54.000.000 | 100% | 0% |

| | Trên 500 đến 1.000 | đồng/báo cáo | 61.000.000 | 100% | 0% |

| | Trên 1.000 đến 1.500 | đồng/báo cáo | 65.000.000 | 100% | 0% |

| | Trên 1.500 đến 2.000 | đồng/báo cáo | 67.000.000 | 100% | 0% |

| | Trên 2.000 đến 3.000 | đồng/báo cáo | 70.000.000 | 100% | 0% |

| | Trên 3.000 đến 5.000 | đồng/báo cáo | 72.500.000 | 100% | 0% |

| | Trên 5.000 đến 7.000 | đồng/báo cáo | 77.000.000 | 100% | 0% |

| | Trên 7.000 | đồng/báo cáo | 84.000.000 | 100% | 0% |

| b | Nhóm 2. Dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ dự án giao thông) có tổng mức đầu tư (tỷ đồng) | | | | |

| | Đến 10 | đồng/báo cáo | 8.600.000 | 100% | 0% |

| | Trên 10 đến 20 | đồng/báo cáo | 13.000.000 | 100% | 0% |

| | Trên 20 đến 50 | đồng/báo cáo | 22.000.000 | 100% | 0% |

| | Trên 50 đến 100 | đồng/báo cáo | 38.000.000 | 100% | 0% |

| | Trên 100 đến 200 | đồng/báo cáo | 42.000.000 | 100% | 0% |

| | Trên 200 đến 500 | đồng/báo cáo | 55.000.000 | 100% | 0% |

| | Trên 500 đến 1.000 | đồng/báo cáo | 62.000.000 | 100% | 0% |

| | Trên 1.000 đến 1.500 | đồng/báo cáo | 67.000.000 | 100% | 0% |

| | Trên 1.500 đến 2.000 | đồng/báo cáo | 68.000.000 | 100% | 0% |

| | Trên 2.000 đến 3.000 | đồng/báo cáo | 71.000.000 | 100% | 0% |

| | Trên 3.000 đến 5.000 | đồng/báo cáo | 74.000.000 | 100% | 0% |

| | Trên 5.000 đến 7.000 | đồng/báo cáo | 78.000.000 | 100% | 0% |

| | Trên 7.000 | đồng/báo cáo | 86.000.000 | 100% | 0% |

| c | Nhóm 3. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, thủy l ợ i có tổng mức đầu tư (tỷ đồng) | đồng/báo cáo | | | |

| | Đến 10 | đồng/báo cáo | 8.800.000 | 100% | 0% |

| | Trên 10 đến 20 | đồng/báo cáo | 13.500.000 | 100% | 0% |

| | Trên 20 đến 50 | đồng/báo cáo | 22.500.000 | 100% | 0% |

| | Trên 50 đến 100 | đồng/báo cáo | 39.000.000 | 100% | 0% |

| | Trên 100 đến 200 | đồng/báo cáo | 43.000.000 | 100% | 0% |

| | Trên 200 đến 500 | đồng/báo cáo | 56.000.000 | 100% | 0% |

| | Trên 500 đến 1.000 | đồng/báo cáo | 63.500.000 | 100% | 0% |

| | Trên 1.000 đến 1.500 | đồng/báo cáo | 68.500.000 | 100% | 0% |

| | Trên 1.500 đến 2.000 | đồng/báo cáo | 70.000.000 | 100% | 0% |

| | Trên 2.000 đến 3.000 | đồng/báo cáo | 73.000.000 | 100% | 0% |

| | Trên 3.000 đến 5.000 | đồng/báo cáo | 76.000.000 | 100% | 0% |

| | Trên 5.000 đến 7.000 | đồng/báo cáo | 80.000.000 | 100% | 0% |

| | Trên 7.000 | đồng/báo cáo | 88.000.000 | 100% | 0% |

| d | Nhóm 4. Dự án giao thông có tổng mức đầu tư (tỷ đồng) | đồng/báo cáo | | | |

| | Đến 10 | đồng/báo cáo | 9.200.000 | 100% | 0% |

| | Trên 10 đến 20 | đồng/báo cáo | 14.000.000 | 100% | 0% |

| | Trên 20 đến 50 | đồng/báo cáo | 23.000.000 | 100% | 0% |

| | Trên 50 đến 100 | đồng/báo cáo | 41.000.000 | 100% | 0% |

| | Trên 100 đến 200 | đồng/báo cáo | 45.000.000 | 100% | 0% |

| | Trên 200 đến 500 | đồng/báo cáo | 59.000.000 | 100% | 0% |

| | Trên 500 đến 1.000 | đồng/báo cáo | 66.000.000 | 100% | 0% |

| | Trên 1.000 đến 1.500 | đồng/báo cáo | 72.000.000 | 100% | 0% |

| | Trên 1.500 đến 2.000 | đồng/báo cáo | 73.500.000 | 100% | 0% |

| | Trên 2.000 đến 3.000 | đồng/báo cáo | 76.000.000 | 100% | 0% |

| | Trên 3.000 đến 5.000 | đồng/báo cáo | 79.000.000 | 100% | 0% |

| | Trên 5.000 đến 7.000 | đồng/báo cáo | 84.000.000 | 100% | 0% |

| | Trên 7.000 | đồng/báo cáo | 92.000.000 | 100% | 0% |

| đ | Nhóm 5. Dự án công nghiệp có t ổ ng mức đầu tư (tỷ đồng) | đồng/báo cáo | | | |

| | Đến 10 | đồng/báo cáo | 9.600.000 | 100% | 0% |

| | Trên 10 đến 20 | đồng/báo cáo | 15.000.000 | 100% | 0% |

| | Trên 20 đến 50 | đồng/báo cáo | 24.000.000 | 100% | 0% |

| | Trên 50 đến 100 | đồng/báo cáo | 43.000.000 | 100% | 0% |

| | Trên 100 đến 200 | đồng/báo cáo | 47.000.000 | 100% | 0% |

| | Trên 200 đến 500 | đồng/báo cáo | 62.000.000 | 100% | 0% |

| | Trên 500 đến 1.000 | đồng/báo cáo | 69.000.000 | 100% | 0% |

| | Trên 1.000 đến 1.500 | đồng/báo cáo | 75.000.000 | 100% | 0% |

| | Trên 1.500 đến 2.000 | đồng/báo cáo | 76.500.000 | 100% | 0% |

| | Trên 2.000 đến 3.000 | đồng/báo cáo | 79.000.000 | 100% | 0% |

| | Trên 3.000 đến 5.000 | đồng/báo cáo | 82.000.000 | 100% | 0% |

| | Trên 5.000 đến 7.000 | đồng/báo cáo | 87.000.000 | 100% | 0% |

| | Trên 7.000 | đồng/báo cáo | 96.000.000 | 100% | 0% |

| e | Nhóm 6. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trư ờn g và các Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5 nêu trên) có t ổ ng mức đầu tư (tỷ đồng) | đồng/báo cáo | | | |

| | Đến 10 | đồng/báo cáo | 6.000.000 | 100% | 0% |

| | Trên 10 đến 20 | đồng/báo cáo | 9.000.000 | 100% | 0% |

| | Trên 20 đến 50 | đồng/báo cáo | 15.000.000 | 100% | 0% |

| | Trên 50 đến 100 | đồng/báo cáo | 27.000.000 | 100% | 0% |

| | Trên 100 đến 200 | đồng/báo cáo | 30.000.000 | 100% | 0% |

| | Trên 200 đến 500 | đồng/báo cáo | 39.000.000 | 100% | 0% |

| | Trên 500 đến 1.000 | đồng/báo cáo | 44.000.000 | 100% | 0% |

| | Trên 1.000 đến 1.500 | đồng/báo cáo | 48.000.000 | 100% | 0% |

| | Trên 1.500 đến 2.000 | đồng/báo cáo | 49.000.000 | 100% | 0% |

| | Trên 2.000 đến 3.000 | đồng/báo cáo | 51.000.000 | 100% | 0% |

| | Trên 3.000 đến 5.000 | đồng/báo cáo | 53.000.000 | 100% | 0% |

| | Trên 5.000 đến 7.000 | đồng/báo cáo | 56.000.000 | 100% | 0% |

| | Trên 7.000 | đồng/báo cáo | 61.000.000 | 100% | 0% |

| 2.2 | Trường h ợ p thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường | đồng/báo cáo | Mức thu bằng 50% mức thu phí thẩm định lần đầu tương ứng tại điểm 2.1, mục I nêu trên | 100% | 0% |

| 2.3 | Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên | đồng/báo cáo | Mức thu áp dụng m ức phí của nhó m có mức thu cao nhất | 100% | 0% |

| IV | Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dư ớ i đất (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hi ệ n) | | | | |

| 1 | Đ ố i tượng nộp phí | | | | |

| | Các tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi chung là tổ chức, cá nhân) có hoạt động liên quan đến thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Kon Tum phải lập đề án, báo cáo đề nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định theo quy định | | | | |

| 2 | Mức thu phí | | | | |

| | Đối với Thiết kế giếng thăm dò nước dưới đất; báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước dưới 200m 3 /ngày đêm | đồng/thiết kế, báo cáo | 400.000 | 75% | 25% |

| | Đ ố i với đ ề án thăm dò nước dưới đ ấ t; báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất; báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước từ 200m 3 /ngày đêm đến dưới 500m 3 /ngày đêm | đồng/đề án, báo cáo | 1.100.000 | 75% | 25% |

| | Đối với đề án thăm dò nước dưới đất; báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất; báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước từ 500m 3 /ngày đêm đến dưới 1.000m 3 /ngày đêm | đồng/đề án, báo cáo | 2.600.000 | 75% | 25% |

| | Đối với đ ề án thăm dò nước dưới đất; báo cáo kết quả thăm dò đ ánh giá trữ lượng nước dưới đất; báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước từ 1 . 000 m 3 / ngày đêm đến dưới 3.000m 3 /ngày đêm | đồng/đề án, báo cáo | 5.000.000 | 75% | 25% |

| | Trường hợp thẩm định hồ sơ gia hạn, điều chỉnh giấy phép | đồng/Báo cáo, hồ sơ | mức thu bằng 50% mức thu thẩm định theo quy định | 75% | 25% |

| | Trường hợp thẩm định cấp lại giấy phép | đồng/hồ sơ | mức thu bằng 30% mức thu th ẩ m định theo quy định | 75% | 25% |

| V | Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nư ớ c dư ớ i đất (đối với hoạt động th ẩ m định do c ơ quan đ ị a phương th ự c hi ệ n) | | | | |

| 1 | Đối tượng nộp phí | | | | |

| | Các tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi chung là tổ chức, cá nhân) có hoạt động liên quan khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Kon Tum phải lập hồ sơ đề nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định theo quy định | | | | |

| 2 | Mức thu phí | | | | |

| | Thẩm định hồ sơ cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất | đồng/hồ sơ | 1.400.000 | 75% | 25% |

| | Trường hợp thẩm định hồ sơ gia hạn, điều chỉnh giấy phép | đồng/hồ sơ | mức thu bằng 50% mức thu thẩm định lần đầu theo quy định | 75% | 25% |

| VI | Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt (đ ố i với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) | | | | |

| 1 | Đối tượng nộp phí | | | | |

| | Các tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi chung là tổ chức, cá nhân) có hoạt động liên quan đến khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn tỉnh Kon Tum phải lập đề án đề nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định theo quy định | | | | |

| 2 | Mức thu phí | | | | |

| | Đ ối với đề án, báo cáo hiện trạng khai t hác, sử dụng nước mặt cho các mục đ ích khác với lưu lượng trên 100 m 3 /ngày đêm đến dưới 500 m 3 /ngày đêm | đồng/đề án, báo cáo | 600.000 | 75% | 25% |

| | Đối với đề án, báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng trên 0, 1 m 3 /giây đến dưới 0,5m 3 /giây; hoặc để phát điện với công suất trên 50kw đến dưới 200kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m 3 /ngày đêm đến dưới 3.000 m 3 /ngày đêm | đồng/đề án, báo cáo | 1.800.000 | 75% | 25% |

| | Đối với đề án, báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 0,5 m 3 /giây đến dưới 1 m 3 /giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200kw đến dưới 1 . 000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m 3 /ngày đêm đến dưới 20.000 m 3 /ngày đêm | đồng/đề án, báo cáo | 4.400.000 | 75% | 25% |

| | Đ ố i với đ ề án, báo cáo hiện trạng khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 1 m 3 /giây đến dưới 2 m 3 /giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m 3 /ngày đêm đến dưới 50.000 m 3 /ngày đêm | đồng/đề án, báo cáo | 8.400.000 | 75% | 25% |

| | Trường h ợ p thẩm định gia hạn, điều chỉnh giấy phép | đồng/đề án, báo cáo | m ức thu bằng 50 % mức thu theo quy định nêu trên | 75% | 25% |

| | Trường h ợ p thẩm định cấp lại giấy phép | đồng/hồ sơ | m ức thu bằng 30 % mức thu theo quy định nêu trên | 75% | 25% |

| VII | Phí thẩm định đề án xả nư ớ c thải vào nguồn nư ớ c, công trình thủy l ợ i (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện) | | | | |

| 1 | Đối tượng nộp phí | | | | |

| | Các tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi chung là tổ chức, cá nhân) có hoạt động liên quan đến xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Kon Tum phải lập đề án đề nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định theo quy định | | | | |

| 2 | Mức thu phí | | | | |

| | Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước dưới 100 m 3 /ngày đêm | đồng/đề án, báo cáo | 600.000 | 75% | 25% |

| | Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 100m 3 /ngày đêm đến dưới 500m 3 /ngày đêm | đồng/đề án, báo cáo | 1.800.000 | 75% | 25% |

| | Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 500m 3 /ngày đêm đến dưới 2.000m 3 /ngày đêm | đồng/đề án, báo cáo | 4.400.000 | 75% | 25% |

| | Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 2.000m 3 /ngày đêm đến dưới 3.000m 3 /ngày đêm | đồng/đề án, báo cáo | 8.400.000 | 75% | 25% |

| | Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước trên 10.000 m 3 đến dưới 20.000 m 3 /ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản | đồng/đề án, báo cáo | 11.600.000 | 75% | 25% |

| | Đối với đ ề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 20.000 m 3 đến dưới 30.000 m 3 /ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản | đồng/đề án, báo cáo | 14.600.000 | 75% | 25% |

| | Trường h ợ p thẩm định gia hạn, điều chỉnh giấy phép | đồng/Báo cáo, hồ sơ | mức thu bằng 50% mức thu theo quy định nêu trên | 75% | 25% |

| | Trường hợp thẩm định cấp lại giấy phép | đồng/hồ sơ | mức thu bằng 30% mức thu theo quy định nêu trên | 75% | 25% |

PHỤ LỤC III

LỆ PHÍ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC LIÊN QUAN ĐẾN QUYỀN SỞ HỮU, QUYỀN SỬ DỤNG TÀI SẢN

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2019/NQ-HĐND ngày 18/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum)

| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức thu (đồng) | Tỷ lệ (%) đ ể lại đơn vị thu | Tỷ l ệ (%) nộp NSNN | Ghi chú |

||||||||

| | Lệ phí đăng k ý kinh doanh | | | | | |

| 1 | Đối tượng nộp lệ phí | | | | | |

| | Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình, h ợ p tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký h ợ p tác xã, giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp h ợ p tác xã trên địa bàn tỉnh Kon Tum | | | | | |

| 2 | Mức thu lệ phí | | | | | |

| | Cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình, h ợ p tác xã do cơ quan có thẩm quyền cấp huyện cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký h ợ p tác xã | đồng/lần cấp | 50.000 | 0% | 100% | |

| | Liên hiệp hợp tác xã do cơ quan có thẩm quyền cấp tỉnh cấp giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã | đồng/lần cấp | 100.000 | 0% | 100% | |

| 3 | Đối tượng miễn nộp lệ phí | | | | | |

| | Đăng ký b ổ sung, thay đ ổ i thông tin trên giấy chứng nhận hộ kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, giấy chứng nhận liên hiệp h ợ p tác xã do thay đổi về địa giới hành chính, thông tin về chứng minh nhân dân, địa chỉ... trong hồ sơ đăng ký kinh doanh, hồ sơ thành lập h ợ p tác xã, liên hiệp hợp tác xã. | | Miễn thu | | | |

3 điều

Trích dẫn văn bản này

Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị quyết số 77/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 và Nghị quyết số 45/2017/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum sửa đổi, bổ sung một số nội dung Nghị quyết số 77/2016/NQ-HĐND về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Kon Tum (Công báo Chính phủ). Truy cập qua LawPlayer, https://lawplayer.com/vn/act/vn-vbpl-137067

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp Việt Nam. Official legal texts are excluded from copyright under Article 8 of the Law on Intellectual Property of Vietnam. 再發布須標示來源(Công báo 條款)。 文本層經 Hugging Face vietnamese-legal-documents 資料集(CC BY 4.0)取得,署名依 CC BY 4.0。

VN-OfficialText-IPLawExempt+CC-BY-4.0

本頁資料來源:vbpl.vn (Bộ Tư pháp)·整理提供:法律人 LawPlayer· lawplayer.com