Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu Khóa IX, Kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 12 tháng 7 năm 2019 và có hiệu lực ngày 22 tháng 7 năm 2019./.
Nơi nhận: - UBTVQH (báo cáo); - Chính phủ (báo cáo); - Bộ Tài chính (báo cáo); - Thườn g trực T ỉ nh ủy (báo cáo); - Cục ki ểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp; - TT. HĐND, UBND, UBMTTQVN t ỉ nh; - Đại biểu HĐND t ỉ nh; - Sở Tài chính, Sở Tư pháp; - TT Công báo - Tin học t ỉ nh; - Lưu (NH). | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Phạm Văn Thiều
PHỤ LỤC I
QUY ĐỊNH BIỂU MẪU PHỤC VỤ LẬP KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH 05 NĂM ĐỊA PHƯƠNG, KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 05 NĂM ĐỊA PHU’O’NG, KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH - NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 03 NĂM ĐỊA PHƯƠNG (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 01/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| Biểu mẫu | Nội dung | C ơ quan báo cáo và nhận báo cáo | Ghi chú |
|||||
| 1 | Kế hoạch tài chính 05 n ă m địa phư ơ ng | | |
| Biểu mẫu số 01 | Dự báo một số chỉ tiêu kinh tế - xã hội chủ yếu giai đoạn... | Dùng cho Cục Thống kê, Chi Cục Hải quan, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội và một số đơn vị có liên quan cung cấp số liệu cho cơ quan tài chính báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh | Áp dụng theo bi ể u m ẫ u hướng d ẫ n tại Nghị địn h số 31/2017/N Đ -CP n gày 23 tháng 3 năm 201 7 của Chính phủ |
| Biểu mẫu số 02 | K ế hoạch tài chính - ngân sách giai đoạn 05 năm... | - Dùng cho Cục Thuế, Chi Cục Hải quan cung c ấ p s ố liệu cho cơ quan tài chính báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh - Dùng cho Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo cơ quan tài chính c ấ p trên | |
| 2 | K ế hoạch đầu t ư công trung hạn 05 năm địa phương | | |
| Biểu mẫu số 03 | Dự kiến phương án phân b ổ kế hoạch đ ầ u t ư công trung hạn vốn ngân sách Nhà nước giai đoạn 05 năm... | Dùng cho các đơn vị và Ủy ban nhân dân cấp dưới báo cáo cơ quan kế hoạch và đầu tư, cơ quan tài chính và Ủy ban nhân dân cấp trên | Áp dụng theo biểu mẫu hướng dẫn tại Nghị định số 31/2017/N Đ -CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ |
| Biểu mẫu số 04 | Tổng hợp dự kiến kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân sách Nhà nước của các cơ quan, đơn vị và địa phương giai đoạn 05 năm... | | |
| Biểu mẫu số 05 | Danh mục chương trình, dự án dự kiến bố trí kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn trong nước giai đoạn 05 năm... | | |
| Biểu mẫu số 06 | Danh mục chương trình, dự án dự kiến bố trí kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn nước ngoài (vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài) giai đoạn 05 năm... | | |
| 3 | Kế hoạch tài chính - ngân sách Nhà nư ớ c 03 năm địa phư ơn g | | |
| Biểu mẫu số 07 | Dự kiến cân đối ngân sách địa phương giai đoạn 03 năm... | Dùng cho Ủ y ban nhân dân tỉnh báo cáo cơ quan tài chính cấp trên. | Áp dụng theo biểu mẫ u hướng dẫn tại Nghị đ ịn h số 31/2017/N Đ -CP ng ày 23 tháng 3 năm 20 1 7 của Chính phủ |
| Biểu mẫu số 08 | Dự kiến thu ngân sách Nhà nước theo lĩnh vực giai đoạn 03 năm | - Dùng cho Cục Thuế, Chi Cục Hải quan cung cấp số liệu cho cơ quan tài chính báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh; - Dùng cho Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo cơ quan tài chính cấp trên. | |
| Biểu mẫu số 09 | Dự kiến cân đối nguồn thu, chi ngân sách cấp tỉnh và ngân sách huyện giai đoạn 03 năm... | Dùng cho Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo cơ quan tài chính cấp trên | |
| Biểu mẫu số 10 | Dự kiến chi ngân sách cấp tỉnh theo cơ cấu chi giai đoạn 03 năm | - Dùng cho Sở Tài chính báo cáo Ủ y ban nhân dân tỉnh - Dùng cho Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo cơ quan tài chính cấp trên. | |
| Biểu mẫu số 11 | Dự kiến kế hoạch đầu tư vốn ngân sách địa phương giai đoạn 03 năm | - Dùng cho Sở Kế hoạch và Đ ầ u tư t ổ ng hợp, cung cấp số liệu cho Sở Tài chính - Dùng cho Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo cơ quan tài chính cấp trên | |
| Biểu mẫu số 01 | Dự báo một số chỉ tiêu kinh tế - xã hội chủ yếu giai đoạn 03 năm | - Dùng cho Cục Thống kê, Chi Cục Hải quan, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội và một số đơn vị có liên quan cung cấp số liệu cho Sở Tài chính báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh. - Dùng cho Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo cơ quan tài chính, cơ quan kế hoạch đầu tư cấp trên | Áp dụng theo biểu mẫu hướng dẫn tại Thông tư số 69/2017/TT-BTC ngày 07 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
| Biểu mẫu số 02 | Biểu tổng hợp dự toán thu ngân sách Nhà nước năm giai đoạn | Dùng cho Ủ y ban nhân dân tỉnh báo cáo cơ quan tài chính cấp tr ê n. | |
| Biểu mẫu số 03 | Dự kiến thu cân đối ngân sách Nhà nước theo sắc thuế giai đoạn 03 năm | - Dùng cho Cục Thuế, Chi Cục Hải quan cung cấp s ố liệu cho Sở Tài chính báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh - Dùng cho Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo cơ quan tài chính cấp trên | |
| Biểu mẫu số 04 | Dự toán chi cân đối ngân sách địa phương giai đoạn 03 năm ... | Dùng cho Ủ y ban nhân dân tỉnh báo cáo cơ quan tài chính, cơ quan kế hoạch và đầu tư cấp trên | Áp dụng theo bi ể u mẫu hướng dẫn tại Thông tư số 69/2017/TT-BTC ngày 07 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
| Biểu mẫu số 05 | Kế hoạch vay và trả nợ ngân sách tỉnh giai đoạn 03 năm... | | |
| Biểu mẫu số 06 | Dự kiến nhu cầu, nguồn và số b ổ sung chi thực hiện cải cách tiền lương | | |
| Biểu mẫu số 07 | Cập nhật, đánh giá tình hình thực hiện một số chỉ tiêu kinh tế - xã hội chủ yếu giai đoạn 03 năm | - Dùng cho Cục Thống kê, Chi Cục Hải quan, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội và một số đơn vị có liên quan cung cấp số liệu cho Sở Tài chính báo cáo Ủ y ban nhân dân tỉnh - Dùng cho Ủ y ban nhân dân tỉnh báo cáo cơ quan tài chính, cơ quan kế hoạch và đầu tư cấp trên | |
| Biểu mẫu số 08 | Cập nhật, đánh giá thu ngân sách Nhà nước giai đoạn 03 năm | Dùng cho Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo cơ quan tài chính, cơ quan kế hoạch và đầu tư cấp trên | |
| Biểu mẫu số 09 | Cập nhật, đánh giá thu cân đối ngân sách Nhà nước theo lĩnh vực giai đoạn 03 năm | | |
| Biểu mẫu số 10 | Cập nhật, đánh giá thu cân đối ngân sách Nhà nước theo sắc thuế giai đoạn 03 năm | | |
| Biểu mẫu số 11 | Cập nhật, đánh giá cân đối ngân sách địa phương giai đoạn 03 năm | | |
| Biểu mẫu số 12 | Cập nhật, đánh giá chi cân đối ngân sách địa phương theo cơ cấu chi giai đoạn 03 năm | | |
PHỤ LỤC II
QUY ĐỊNH BIỂU MẪU PHỤC VỤ LẬP DỰ TOÁN, PHÂN BỔ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 01/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| Biểu mẫu | Nội dung | Cơ quan báo cáo và nhận báo cáo | Ghi chú |
|||||
| A | DỰ TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | | |
| Biểu mẫu số 12 | Đánh giá cân đối ngân sách địa phương năm... | Dùng cho các cơ quan, đơn vị báo cáo cơ quan tài chính và Ủy ban nhân dân cấp trên | Áp dụng theo biểu mẫu hướng dẫn tạ i Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ |
| Biểu mẫu số 13 | Đánh giá thực hiện thu ngân sách Nhà nước theo lĩnh vực năm... | | |
| Biểu mẫu số 14 | Đánh giá thực hiện chi ngân sách địa phương theo cơ cấu chi năm... | | |
| Biểu mẫu số 15 | Cân đối ngân sách địa phương năm... | | |
| Biểu mẫu số 16 | Dự toán thu ngân sách Nhà nước theo lĩnh vực năm... | | |
| Biểu mẫu số 17 | Dự toán chi ngân sách địa phương theo cơ cấu chi năm... | | |
| Biểu mẫu số 18 | Bội chi và phương án vay - trả nợ ngân sách địa phương năm... | | |
| B | P HÂ N B Ổ D Ự TOÁN NGÂN SÁC H ĐỊA PHƯƠNG | | |
| Biểu mẫu số 19 | Đánh giá cân đối nguồn thu, chi ngân sách cấp tỉnh (huyện) và ngân sách huyện (xã) năm... | Dùng cho Ủy ban nhân dân cấp dưới báo cáo cơ quan tài chính và Ủy ban nhân dân cấp trên | Áp dụng theo biểu mẫu hướng dẫn tại Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ |
| Biểu mẫu số 20 | Đánh giá thực hiện thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn từng huyện (xã) năm... | | |
| Biểu mẫu số 21 | Đánh giá thực hiện thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn từng huyện (xã) theo lĩnh vực năm... | | |
| Biểu mẫu số 22 | Đánh giá thực hiện chi ngân sách địa phương, chi ngân sách cấp tỉnh (huyện) và chi ngân sách huyện (xã) theo cơ cấu chi năm... | | |
| Biểu mẫu số 23 | Đánh giá thực hiện chi ngân sách cấp tỉnh (huyện, xã) theo lĩnh vực năm... | | |
| Biểu mẫu số 24 | Đánh giá thực hiện chi ngân sách cấp tỉnh (huyện, xã) cho t ừn g cơ quan, tổ chức theo lĩnh vực năm... | | |
| Biểu mẫu số 25 | Đánh giá thực hiện chi đầu tư phát triển ngân sách cấp tỉnh (huyện, xã) cho từng cơ quan, tổ chức theo lĩnh vực năm... | | |
| Biểu mẫu số 26 | Đánh giá thực hiện chi thường xuyên ngân sách cấp tỉnh (huyện, xã) cho từng cơ quan, tổ chức theo lĩnh vực năm... | | |
| Biểu mẫu số 27 | Đánh giá thực hiện chi cân đối ngân sách từng huyện (xã) năm... | | |
| Biểu mẫu số 28 | Tình hình thực hiện kế hoạch tài chính các quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách do địa phương quản lý năm... | | |
| Biểu mẫu số 29 | Đánh giá thực hiện thu dịch vụ của đơn vị sự nghiệp công năm...(không bao gồm nguồn ngân sách Nhà nước) | | |
| Biểu mẫu số 30 | Cân đối nguồn thu, chi dự toán ngân sách cấp tỉnh (huyện) và ngân sách huyện (xã) năm... | | |
| Biểu mẫu số 31 | Dự toán thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn từng huyện (xã) năm... | | |
| Biểu mẫu số 32 | Dự toán thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn từng huyện (xã) theo lĩnh vực năm... | | |
| Biểu mẫu số 33 | Dự toán chi ngân sách địa phương, chi ngân sách cấp tỉnh (huyện) và ngân sách huyện (xã) theo cơ cấu chi năm... | | |
| Biểu mẫu số 34 | Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh (huyện, xã) theo lĩnh vực năm... | | |
| Biểu mẫu số 35 | Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh (huyện, xã) cho từng cơ quan, tổ chức theo lĩnh vực năm... | | |
| Biểu mẫu số 36 | Dự toán chi đầu tư phát triển của ngân sách cấp tỉnh (huyện, xã) cho từng cơ quan, tổ chức theo lĩnh vực năm... | | |
| Biểu mẫu số 37 | Dự toán chi thường xuyên của ngân sách cấp tỉnh (huyện, xã) cho từng cơ quan, t ổ chức theo lĩnh vực năm... | | |
| Biểu mẫu số 38 | Dự toán chi chương trình mục tiêu quốc gia ngân sách cấp tỉnh (huyện) và ngân sách huyện (xã) năm.... | | |
| Biểu mẫu số 39 | Dự toán thu, chi ngân sách địa phương và số bổ sung cân đối từ ngân sách cấp trên cho ngân sách cấp dưới năm.... | | |
| Biểu mẫu số 40 | Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quy ề n địa phương năm... | | |
| Biểu mẫu số 41 | Dự toán chi ngân sách địa phương từng huyện (xã) năm... | | |
| Biểu mẫu số 42 | Dự toán bổ sung có mục tiêu từ ngân sách c ấ p tỉnh (huyện) cho ngân sách từng huyện (xã) năm... | | |
| Biểu mẫu số 43 | Dự toán bổ sung có mục ti ê u vốn đầu tư từ ngân sách cấp tỉnh (huyện) cho ngân sách từng huyện (xã) để thực hiện các chương trình mục tiêu năm... | | |
| Biểu mẫu số 44 | Dự t o án bổ sung có mục tiêu vốn sự nghiệp từ ngân sách cấp tỉnh (huyện) cho ngân sách từng huyện (xã) để thực hiện các chế độ, nhiệm vụ và chính sách theo quy định năm... | | |
| Biểu mẫu số 45 | K ế hoạch tài chính của các quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách do địa phương quản lý năm... | | |
| Biểu mẫu số 46 | Danh mục các chương trình, dự án sử dụng vốn ngân sách Nhà nước năm... | | |
| Biểu mẫu số 47 | Kế hoạch thu dịch vụ của đơn vị sự nghiệp công năm.... (không bao gồm ngu ồ n ngân sách Nhà nước) | | |
PHỤ LỤC III
QUY ĐỊNH BIỂU MẪU QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 01/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| Biểu mẫu | Nội dung | C ơ quan báo cáo và nhận báo cáo | Ghi chú |
|||||
| 1 | Biểu mẫu ph ê chuẩn quyết toán ngân sách địa phư ơ ng | | |
| Biểu mẫu số 48 | Quyết toán cân đối ngân sách địa phương năm... | Dùng cho Ủy ban nhân dân cấp dưới báo cáo cơ quan tài chính và Ủy ban nhân dân cấp trên | Áp dụng theo bi ể u mẫu hướng dẫ n tại Nghị định 31/2017/NĐ-C P n gày 23 tháng 3 nă m 2017 của Chính phủ |
| Biểu mẫu số 49 | Quyết toán cân đối nguồn thu, chi ngân sách cấp tỉnh (huyện) và ngân sách huyện (xã) năm... | | |
| Biểu mẫu số 50 | Quyết toán nguồn thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn theo lĩnh vực năm... | | |
| Biểu mẫu số 51 | Quyết toán chi ngân sách địa phương theo lĩnh vực năm.... | | |
| Biểu mẫu số 52 | Quyết toán chi ngân sách c ấ p tỉnh (huyện, xã) theo lĩnh vực năm.... | | |
| Biểu mẫu số 53 | Quyết toán chi ngân sách địa phương, chi ngân sách cấp tỉnh (huyện) và chi ngân sách huyện (xã) theo cơ cấu chi năm... | | |
| Biểu mẫu số 54 | Quyết toán chi ngân sách cấp tỉnh (huyện, xã) cho từng cơ quan, t ổ chức theo lĩnh vực năm... | | |
| Biểu mẫu số 55 | Quyết toán chi đầu tư phát triển của ngân sách cấp tỉnh (huyện, xã) cho từng cơ quan, tổ chức theo lĩnh vực năm... | | |
| Biểu mẫu số 56 | Quyết toán chi thường xuyên của ngân sách cấp tỉnh (huyện, xã) cho từng cơ quan, tổ chức theo lĩnh vực năm... | | |
| Biểu mẫu số 57 | Tổng hợp quyết toán chi thường xuyên ngân sách cấp tỉnh (huyện, xã) của từng cơ quan, tổ chức theo nguồn vốn năm... | | |
| Biểu mẫu số 58 | Quyết toán chi ngân sách địa phương từng huyện (xã) năm... | | |
| Biểu mẫu số 59 | Quyết toán chi b ổ sung từ ngân sách cấp tỉnh (huyện) cho ngân sách từng huyện (xã) năm... | | |
| Biểu mẫu số 60 | Quyết toán thu ngân sách huyện (xã) năm... | | |
| Biểu mẫu số 61 | Quyết toán chi chương trình mục tiêu quốc gia năm... | | |
| 2 | Biếu mẫu báo cáo quyết toán ngân sách địa phư ơ ng | | |
| Biểu mẫu số 60 | Cân đối quyết toán ngân sách địa phương năm.... | Dùng cho cơ quan tài chính, Ủy ban nhân dân cấp dưới báo cáo cơ quan tài chính và Ủy ban nhân dân cấp trên | Á p dụng theo biểu mẫu hướng d ẫn Thông tư s ố 342/2016/TT-BTC ngày 30 th áng 12 n ă m 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
| Biểu mẫu số 61 | Quyết toán thu ngân sách Nhà nước, vay ngân sách địa phương năm... | | |
| Biểu mẫu số 62 | Quyết toán chi ngân sách địa phương năm.... | | |
| Biểu mẫu số 63 | Quyết toán thu ngân sách Nhà nước, vay ngân sách địa phương theo mục lục ngân sách Nhà nước năm... | Dùng cho cơ quan tài chính cấp dưới báo cáo c ơ quan tài chính cấp trên | |
| Biểu mẫu số 64 | Quyết toán chi, trả nợ ngân sách địa phương theo mục lục ngân sách Nhà nước năm... | | |
| Biểu mẫu số 65 | Quyết toán chi chương trình mục tiêu theo m ụ c lục ngân sách Nhà nước năm.... | | |
| Biểu mẫu số 66 | Thuyết minh tăng, giảm chi quản lý hành chính, Đảng, đoàn thể năm.... | | |
| Biểu mẫu số 67 | Thuyết minh chi khắc phục hậu quả thiên tai năm.... | | |
| Biểu mẫu số 68 | Thuyết minh tình hình sử dụng nguồn dự phòng, tăng thu và thưởng vượt d ự toán thu ngân sách năm.... | | |
| Biểu mẫu số 69 | Báo cáo tình hình kiểm toán, thanh tra năm.... | - Dùng đơn vị dự toán cấp I các cấp báo cáo cơ quan tài chính cùng cấp; - Ủy ban nhân dân cấp dưới báo cáo cơ quan tài chính cấp trên trực tiếp | |
| Biểu mẫu số 70 | Báo cáo chi chuy ể n nguồn sang năm sau năm.... | Dùng cho cơ quan tài chính cấp dưới báo cáo cơ quan tài chính cấp trên | |