Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương khóa XVI, kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 11 tháng 7 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2019./.
Nơi nhận: - Ủy ban TV Quốc hội; (để b/c) - Chính phủ; (để b/c) - Bộ Tài chính; (để b/c) - Bộ Tư pháp (Cục kiểm tra VBQPPL); (để b/c) - Ban Công tác Đại biểu; (để b/c) - Ban Thường vụ Tỉnh ủy; (để b/c) - Thường trực HĐND, UBND, UB MTTQ tỉnh; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - Các đại biểu HĐND tỉnh; - VP: Tỉnh ủy, UBND tỉnh, Đoàn ĐBQH tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh; - Lãnh đạo và CV Văn phòng HĐND tỉnh; - Thường trực HĐND, UBND các huyện, TP; - Báo Hải Dương, Trung tâm CNTT - Văn phòng UBND tỉnh; - Lưu VT. | CHỦ TỊCH Nguyễn Mạnh Hiển
PHỤ LỤC
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG MỘT SỐ LOẠI PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG ĐÃ ĐƯỢC QUY ĐỊNH TẠI NGHỊ QUYẾT SỐ 17/2016/NQ-HĐND NGÀY 05 THÁNG 10 NĂM 2016 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG VÀ NGHỊ SỐ 04/2018/NQ-HĐND NGÀY 11 THÁNG 7 NĂM 2018 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG (Kèm theo Nghị quyết số 06/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương)
| TT | Danh mục | Đơn vị tính | Mức thu (đồng) | Tỷ lệ điều tiết | | | | Cơ quan thu |
||||||||||
| | | | | Để lại đơn vị thu | Nộp ngân sách nhà nước | | | |
| | | | | | Tỉnh | Cấp huyện | Xã, phường, thị trấn | |
| I | Điều chỉnh mức thu một số loại phí quy định tại Nghị quyết số 17/2016/NQ-HĐND ngày 05 tháng 10 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh | | | | | | | |
| 1 | Phí thăm quan (mức đối với người lớn) | | | | | | | |
| a | Phí thăm quan di tích Đền Cao (An Phụ- Kinh Môn) | đồng/ người/lượt | 10.000 | 100% | | | | Ban Quản lý di tích Kinh Môn |
| b | Phí thăm quan di tích lịch sử và thắng cảnh Động Kinh Chủ (Phạm Mệnh, Kinh Môn) | đồng/ người/lượt | 10.000 | 100% | | | | |
| 2 | Phí thư viện (bao gồm cả chi phí làm thế) | | | | | | | |
| | Thư viện tỉnh | | | | | | | |
| a | Trẻ em (dưới 16 tuổi) | đồng/thẻ/ năm | 20.000 | 100% | | | | Thư viện tỉnh |
| b | Người lớn | đồng/thẻ/ năm | 40.000 | 100% | | | | |
| II | Bổ sung mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí quy định tại Nghị quyết số 17/2016/NQ-HĐND ngày 05 tháng 10 năm 2016 và Nghị quyết số 04/2018/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh | | | | | | | |
| 1 | Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp | | | | | | | |
| a | Các môn thể thao tập thể: Billards & Snooker, Pattin. | đồng/lần cấp | 1.200.000 | | 100% | | | |
| b | Các môn thể thao khác: | | | | | | | |
| | - Khiêu vũ | đồng/lần cấp | 1.000.000 | | 100% | | | |
| | - Môn Golf, dù lượn, diều bay | đồng/lần cấp | 1.200.000 | | 100% | | | |
| 2 | Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất | | | 80% | Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường nộp 20% vào ngân sách tỉnh; Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện nộp 20% vào ngân sách cấp huyện | | | Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường; Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện |
| a | Cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất | đồng/ 1 hồ sơ | Bằng 50% cấp mới | | | | | |
| b | Đăng ký biến động và đề nghị cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất | đồng/ 1 hồ sơ | Bằng 100% cấp mới | | | | | |
| 3 | Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai | | | 80% | | 20% | | Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện |