Điều 12. Trách nhiệm thi hành
1. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Nghị định này đối với các đối tượng theo quy định.
2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao: - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Ủy ban Giám sát tài chính quốc gia; - Kiểm toán nhà nước; - Ngân hàng Chính sách xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan trung ương của các đoàn thể; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ C ổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu: VT, KGVX (2b).PC | TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG Nguyễn Xuân Phúc
PHỤ LỤC I
CÁC QUYẾT ĐỊNH CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ VÀ NGHỊ ĐỊNH CỦA CHÍNH PHỦ VỀ CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI NGƯỜI THAM GIA KHÁNG CHIẾN, CHIẾN TRANH BẢO VỆ TỔ QUỐC VÀ LÀM NHIỆM VỤ QUỐC TẾ (Kèm theo Nghị định số 102/2018/NĐ-CP ngày 20 tháng 7 năm 2018 của Chính phủ)
1. Quyết định số 47/2002/QĐ-TTg ngày 11 tháng 4 năm 2002 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ đối với quân nhân, công nhân viên quốc phòng tham gia kháng chiến chống Pháp đã phục viên (giải ngũ, thôi việc) từ ngày 31 tháng 12 năm 1960 trở về trước.
2. Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg ngày 08 tháng 11 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ, chính sách đối với một số đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước.
3. Quyết định số 188/2007/QĐ-TTg ngày 06 tháng 12 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg ngày 08 tháng 11 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ, chính sách đối với một số đối tượng trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chính sách của Đảng và Nhà nước.
4. Quyết định số 142/2008/QĐ-TTg ngày 27 tháng 10 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về thực hiện chế độ đối với quân nhân tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước, có dưới 20 năm công tác trong quân đội đã phục viên, xuất ngũ về địa phương.
5. Quyết định số 38/2010/QĐ-TTg ngày 06 tháng 5 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 142/2008/QĐ-TTg ngày 27 tháng 10 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về thực hiện chế độ đối với quân nhân tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước có dưới 20 năm công tác trong quân đội đã phục viên, xuất ngũ về địa phương.
6. Quyết định số 53/2010/QĐ-TTg ngày 20 tháng 8 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ quy định về chế độ đối với cán bộ, chiến sĩ Công an nhân dân tham gia kháng chiến chống Mỹ có dưới 20 năm công tác trong Công an nhân dân đã thôi việc, xuất ngũ về địa phương.
7. Quyết định số 104/1999/QĐ-TTg ngày 14 tháng 4 năm 1999 của Thủ tướng Chính phủ về một số chế độ, chính sách đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến.
8. Quyết định số 40/2011/QĐ-TTg ngày 27 tháng 7 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ quy định về chế độ đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến.
9. Quyết định số 62/2011/QĐ-TTg ngày 09 tháng 11 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về chế độ, chính sách đối với đối tượng tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc, làm nhiệm vụ quốc tế ở Campuchia, giúp bạn Lào sau ngày 30 tháng 4 năm 1975 đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc.
10. Quyết định số 49/2015/QĐ-TTg ngày 14 tháng 10 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về một số chế độ, chính sách đối với dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế.
11. Nghị định số 112/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định một số chế độ, chính sách đối với thanh niên xung phong cơ sở ở miền Nam tham gia kháng chiến giai đoạn 1965 - 1975./.
PHỤ LỤC II
DANH MỤC CÁC LOẠI MẪU BIỂU (Kèm theo Nghị định số 102/2018/NĐ-CP ngày 20 tháng 7 năm 2018 của Chính phủ)
| STT | TÊN MẪU |
|||
| Mẫu số 1A | Bản khai cá nhân đề nghị hưởng chế độ hỗ trợ |
| Mẫu số 1B | Bản khai thân nhân đề nghị hưởng chế độ hỗ trợ |
| Mẫu số 1C | Bản khai thân nhân đề nghị hưởng chế độ hỗ trợ |
| Mẫu số 2 | Công văn đề nghị hưởng chế độ hỗ trợ |
| Mẫu số 2A | Bản khai cá nhân đề nghị hưởng chế độ hỗ trợ |
| Mẫu số 2B | Bản khai thân nhân đề nghị hưởng chế độ hỗ trợ |
| Mẫu số 3 | Danh sách người Việt Nam có công bị dừng hưởng chế độ phụ cấp, trợ cấp đang định cư ở nước ngoài (bao gồm cả đối tượng vừa là người có công vừa là người tham gia kháng chiến, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế) |
| Mẫu số 3A | Danh sách người Việt Nam tham gia kháng chiến, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế đang định cư ở nước ngoài |
| Mẫu số 3B | Danh sách người Việt Nam có công bị dừng hưởng chế độ phụ cấp, trợ cấp đang định cư ở nước ngoài (bao gồm cả đối tượng vừa là người có công vừa là người tham gia kháng chiến, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế) |
| Mẫu số 3C | Danh sách người Việt Nam tham gia kháng chiến, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế đang định cư ở nước ngoài |
| Mẫu số 4 | Quyết định về việc thực hiện chế độ hỗ trợ đối với người Việt Nam có công, người tham gia kháng chiến, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhi ệ m vụ quốc tế đang định cư ở nước ngoài |
| Mẫu số 5 | Biên bản hội nghị xét duyệt, đề nghị hưởng chế độ hỗ trợ |
| Mẫu số 6 | Mẫu “Giấy chứng nhận” người tham gia kháng chiến, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế |
Mẫu số 1A
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN KHAI CÁ NHÂN
Đề nghị hưởng chế độ hỗ trợ
theo Nghị định số…….. /2018/NĐ-CP ngày... tháng ... năm 2018 của Chính phủ (Áp dụng đối với người có công với cách mạng bị dừng hưởng chế độ trợ cấp hằng tháng)
Họ và tên ……………………………………………………. Bí danh........................ Nam, nữ
Ngày, tháng, năm sinh ……/ …../ ………..; Số CMTND (Hộ chiếu): ................................
Nơi cấp.......................................................... ; Ngày, tháng, năm cấp ……/ ……/………
Quốc tịch:....................................................................................................................
Quê quán:....................................................................................................................
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú trước khi định cư ở nước ngoài:...................................
...................................................................................................................................
Chỗ ở hiện nay ở nước ngoài:......................................................................................
Thuộc đối tượng: (1)…………………….……; Tỷ lệ thương tật, bệnh tật (nếu có)..............
Được hưởng chế độ trợ cấp, phụ cấp hằng tháng đối với người có công với cách mạng hoặc thân nhân người có công với cách mạng theo Quyết định số ………………. ngày …… tháng…… năm ………; cơ quan ra quyết định hưởng chế độ trợ cấp, phụ cấp hằng tháng ………………….
Mức trợ cấp, phụ cấp hằng tháng được hưởng tại tháng liền kề tháng bị dừng hưởng chế độ …………………………………………………………….
Thời gian đi định cư ở nước ngoài: Ngày ……… tháng……. năm....................................
Thời gian bị dừng hưởng chế độ trợ cấp hằng tháng: Ngày ……tháng…… năm..............
Ngoài chế độ trợ cấp hằng tháng nêu trên, trong thời gian ở trong nước đã được hưởng các chế độ gì sau đây: Hưu trí, mất sức lao động; trợ cấp một lần hoặc hằng tháng theo Quyết định số 47/2002/QĐ-TTg; Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg; Quyết định số 142/2008/QĐ-TTg; Quyết định số 53/2010/QĐ-TTg; Quyết định số 104/1999/QĐ-TTg; Quyết định số 40/2011/QĐ-TTg; Quyết định số 62/2011/QĐ-TTg; Quyết định số 49/2015/QĐ-TTg, hoặc chưa được hưởng chính sách gì: .......................................................................................................................
Các giấy tờ còn lưu giữ: ..............................................................................................
...................................................................................................................................
QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC (2)
(Từ khi nhập ngũ, tuyển dụng đến khi phục viên, xuất ngũ, thôi việc, chuyển ngành hoặc thời gian tham gia các tổ chức trong kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc, làm nhiệm vụ quốc tế)
| Từ tháng, năm | Đến tháng, năm | Cấp bậc, chức vụ, chức danh, nhiệm vụ được giao | Đơn vị (c,d,e,f); tên cơ quan, tổ chức | Địa bàn công tác (Xã, huyện , tỉnh) |
||||||
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
Tổng thời gian công tác thực tế là: …….năm…..tháng.
Thời gian trực tiếp tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế là ……năm…..tháng.
Tôi xin cam đoan lời khai trên là đúng, nếu sai tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
Ngày.... tháng ….. năm …….. NGƯỜI KHAI (K ý , ghi rõ họ, tên)
Ghi chú: (1) Ghi theo các nhóm đối tượng được quy định trong pháp luật về ưu đãi đối với người có công với cách mạng; thân nhân liệt sĩ.
(2) Phần này áp dụng kê khai đối với đối tượng vừa là người có công với cách mạng bị dừng hưởng chế độ, vừa thuộc đối tượng tham gia kháng chiến, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc, làm nhiệm vụ quốc tế.
Mẫu số 1B
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN KHAI THÂN NHÂN
Đề nghị hưởng chế độ hỗ trợ theo Nghị định số ………/2018/NĐ-CP ngày...tháng... năm 2018 của Chính phủ (Áp dụng đối với người có công bị dừng hưởng chế độ trợ cấp hằng tháng đã từ trần)
1. Phần khai về thân nhân đối tượng
Họ và tên........................................................ Bí danh……………….. Nam, nữ…………
Ngày, tháng, năm sinh….../….../.........; Số CMTND (Hộ chiếu):.......................................
Nơi cấp.............................................................. ; Ngày, tháng, năm cấp:…../……/……..
Quốc tịch:....................................................................................................................
Quê quán:....................................................................................................................
Chỗ ở hiện nay ở nước ngoài:......................................................................................
Quan hệ với đối tượng kê khai dưới đây là:...................................................................
2. Phần khai về đối tượng
Họ và tên............................................................... Bí danh……………… Nam, nữ……..
Ngày, tháng, năm sinh......./….../....; (sống, chết); Số CMTND (Hộ chiếu) ………………………….; Nơi cấp …………………………….; Ngày, tháng, năm cấp: ……/……/………..
Quốc tịch:....................................................................................................................
Quê quán:....................................................................................................................
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú trước khi định cư ở nước ngoài:...................................
...................................................................................................................................
Chỗ ở hiện nay ở nước ngoài:......................................................................................
Từ trần: Ngày....tháng…… năm…….. tại:......................................................................
Thuộc đối tượng: (1) ................................ ; Tỷ lệ thương tật, bệnh tật (nếu có)…………..
Được hưởng chế độ trợ cấp, phụ cấp hằng tháng đối với người có công với cách mạng hoặc thân nhân người có công với cách mạng theo Quyết định số ………………. ngày …… tháng ….. năm ………..; cơ quan ra quyết định hưởng chế độ trợ cấp, phụ cấp hằng tháng…………………
Mức trợ cấp, phụ cấp hằng tháng được hưởng tại tháng liền kề tháng bị dừng hưởng chế độ …………………………………………………………………………………………………………….
Thời gian đi định cư ở nước ngoài: Ngày........ tháng….... năm........................................
Thời gian bị dừng hưởng chế độ trợ cấp hằng tháng: Ngày….. tháng…… năm…….
Ngoài chế độ trợ cấp hằng tháng nêu trên, trong thời gian ở trong nước đã được hưởng các chế độ gì sau đây: Hưu trí, mất sức lao động; trợ cấp một lần hoặc hằng tháng theo Quyết định số 47/2002/QĐ-TTg; Quyết định số 290/2005/QĐ-TTg; Quyết định số 142/2008/QĐ-TTg; Quyết định số 53/2010/QĐ-TTg; Quyết định số 104/1999/QĐ-TTg; Quyết định số 40/2011/QĐ-TTg; Quyết định số 62/2011/QĐ-TTg; Quyết định số 49/2015/QĐ-TTg, hoặc chưa được hưởng chính sách gì: …………………………………………………………………………
Các giấy tờ còn lưu giữ: ..............................................................................................
...................................................................................................................................
QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC (2)
(Từ khi nhập ngũ, tuyển dụng đến khi phục viên, xuất ngũ, thôi việc, chuyển ngành hoặc thời gian tham gia các tổ chức trong kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc, làm nhiệm vụ quốc tế)
| Từ tháng, năm | Đến tháng, năm | Cấp bậc, chức vụ, chức danh, nhiệm vụ được giao | Đơn vị (c,d,e,f); tên cơ quan, tổ chức | Địa bàn công tác (Xã, huyện , tỉnh) |
||||||
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
Tổng thời gian công tác thực tế là: ……năm ……tháng.
Thời gian trực tiếp tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế là …..năm ……tháng.
Tôi xin cam đoan lời khai trên là đúng, nếu sai tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
Ngày.... tháng ….. năm …….. NGƯỜI KHAI (K ý , ghi rõ họ, tên)
Ghi chú: (1) Ghi theo các nhóm đối tượng được quy định trong pháp luật về ưu đãi đối với người có công với cách mạng; thân nhân liệt sĩ.
(2) Phần này áp dụng kê khai đối với đối tượng vừa là người có công với cách mạng bị dừng hưởng chế độ, vừa thuộc đối tượng tham gia kháng chiến, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc, làm nhiệm vụ quốc tế.
Ý KIẾN ỦY QUYỀN VÀ CHỮ KÝ CỦA CÁC THÂN NHÂN CÒN LẠI CỦA ĐỐI TƯỢNG ĐÃ TỪ TRẦN (NẾU CÓ)
Mẫu số 1C
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN KHAI THÂN NHÂN
Đề nghị hưởng chế độ hỗ trợ theo Nghị định số ……/2018/NĐ-CP ngày...tháng... năm 2018 của Chính phủ (Áp dụng đối với thân nhân người có công với cách mạng đã hưởng chế độ hỗ trợ sau đó từ trần, quy định tại điểm d khoản 1 Điều 4 Nghị định số ……/2018/NĐ-CP)
1. Phần khai về thân nhân đối tượng
Họ và tên ................................................ Bí danh ………………… Nam, nữ……………..
Ngày, tháng, năm sinh ……./ ……/…….; Số CMTND (Hộ chiếu):....................................
Nơi cấp............................................................. ; Ngày, tháng, năm cấp: ……/……/…….
Quốc tịch:....................................................................................................................
Quê quán:....................................................................................................................
Chỗ ở hiện nay ở nước ngoài:......................................................................................
Quan hệ với đối tượng kê khai dưới đây là:...................................................................
2. Phần khai về đối tượng
Họ và tên........................................................ Bí danh…………….. Nam, nữ…………….
Ngày, tháng, năm sinh......../…../....; (sống, chết); Số CMTND (Hộ chiếu).........................
Nơi cấp ………………………….; Ngày, tháng, năm cấp: ……………/ …………/...............
Quốc tịch:....................................................................................................................
Quê quán:....................................................................................................................
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú trước khi định cư ở nước ngoài:...................................
...................................................................................................................................
Chỗ ở hiện nay ở nước ngoài:......................................................................................
Từ trần: Ngày... .tháng…… năm…… tại:.......................................................................
Thuộc đối tượng: (1).....................................................................................................
Đã được hưởng chế độ hỗ trợ đối với người Việt Nam có công với cách mạng bị dừng hưởng chế độ do định cư ở nước ngoài, theo Quyết định số………….ngày…… tháng....năm………. ; nơi cấp
Các giấy tờ còn lưu giữ:...............................................................................................
...................................................................................................................................
Tôi xin cam đoan lời khai trên là đúng, nếu sai tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
Ngày.... tháng ….. năm …….. NGƯỜI KHAI (K ý , ghi rõ họ, tên)
Ghi chú: (1) Ghi theo các nhóm đối tượng được quy định trong pháp luật về ưu đãi đối với người có công với cách mạng; thân nhân liệt sĩ.
Mẫu số 2
……………………. …………………….(1) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……../………… V/v đề nghị hưởng chế độ hỗ trợ theo Nghị định số ……/2018/NĐ-CP | …. …. , ngày ….. tháng …. năm … … ... …
Kính gửi:…………………………(2)
Căn cứ Nghị định số……/2018/NĐ-CP ngày ... tháng .... năm 2018 của Chính phủ quy định chế độ hỗ trợ và một số chế độ đãi ngộ khác đối với người Việt Nam có công với cách mạng, người tham gia kháng chiến, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế đang định cư ở nước ngoài.
Căn cứ hồ sơ của đối tượng và đề nghị của………………………………………………………... (1), đề nghị ……………………………………………………(2) giải quyết chế độ hỗ trợ cho ………..đối tượng.
(Có danh sách kèm theo)
Đề nghị …………………………………….(2) xem xét giải quyết./.
………………….. (3) (K ý tên, đóng dấu)
Ghi chú: (1) Cấp đề nghị.
(2) Bộ Quốc phòng hoặc UBND cấp tỉnh hoặc cấp trên trực tiếp cấp đề nghị.
(3) Chức vụ người ký.
Mẫu số 2A
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN KHAI CÁ NHÂN
Đề nghị hưởng chế độ hỗ trợ theo Nghị định số ……../2018/NĐ-CP ngày... tháng...năm 2018 của Chính phủ (Áp dụng đối với đối tượng tham gia kháng chiến, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế không ủy quyền cho người ở trong nước kê khai, nhận chế độ)
Họ và tên............................................................... Bí danh………….Nam, nữ…………..
Ngày, tháng, năm sinh......./…… /……. ; Số CMTND (Hộ chiếu):.....................................
Nơi cấp............................................................ ; Ngày, tháng, năm cấp……../……./…….
Quốc tịch:....................................................................................................................
Quê quán:....................................................................................................................
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú trước khi định cư ở nước ngoài:...................................
...................................................................................................................................
Chỗ ở hiện nay ở nước ngoài:......................................................................................
Vào Đảng CSVN:……………………Chính thức:.............................................................
Thuộc đối tượng: (1).....................................................................................................
Nhập ngũ, tuyển dụng, tham gia các tổ chức hoặc dân công hỏa tuyến: Tháng....năm....
Đơn vị khi nhập ngũ (c, d, e, f); cơ quan tuyển dụng hoặc tổ chức huy động tham gia dân công hỏa tuyến
Phục viên, xuất ngũ; chuyển ngành, thôi việc hoặc về địa phương: Tháng....năm……
Tái ngũ: Tháng…….năm……., (đơn vị c, d, e, f).............................................................
Phục viên, xuất ngũ; chuyển ngành, thôi việc: tháng…….năm.........................................
Nơi về phục viên, xuất ngũ, thôi việc hoặc hết nhiệm vụ: …………..Xã ………..huyện………. tỉnh…………..
Nghề nghiệp sau khi phục viên, xuất ngũ, thôi việc hoặc hết nhiệm vụ.............................
Khi ở trong nước thuộc diện được hưởng chế độ hưu trí, mất sức lao động, bệnh binh hằng tháng hoặc chưa được hưởng chính sách gì....................................................................................................
Các giấy tờ còn lưu giữ:...............................................................................................
...................................................................................................................................
QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
(Từ khi nhập ngũ, tuyển dụng đến khi phục viên, xuất ngũ, thôi việc, chuyển ngành hoặc thời gian tham gia các tổ chức trong kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc, làm nhiệm vụ quốc tế)
| Từ tháng, năm | Đến tháng, năm | Cấp bậc, chức vụ, chức danh, nhiệm vụ được giao | Đơn vị (c,d,e,f); tên cơ quan, tổ chức tham gia | Địa bàn công tác (Xã, huyện , tỉnh) |
||||||
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
Tổng thời gian công tác thực tế là: ……năm…… tháng.
Thời gian trực tiếp tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế là ………năm………….. tháng.
Tôi xin cam đoan lời khai trên là đúng, nếu sai tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
Ngày.... tháng ….. năm …….. NGƯỜI KHAI (K ý , ghi rõ họ, tên)
Ghi chú: (1) Quân nhân, công an nhân dân, cơ yếu; công nhân, viên chức; chuyên gia; cán bộ xã, phường; thanh niên xung phong; dân quân tự vệ, du kích; dân công hỏa tuyến...
Mẫu số 2B
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN KHAI THÂN NHÂN
Đề nghị hưởng chế độ hỗ trợ theo Nghị định số……../2018/NĐ-CP ngày...tháng...năm 2018 của Chính phủ (Áp dụng đối với người tham gia kháng chiến, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế đã từ trần hoặc ủy quyền cho người trong nước kê khai, nhận chế độ)
1. Phần khai về thân nhân đối tượng hoặc người được ủy quyền
Họ và tên........................................................ Bí danh……………….. Nam, nữ…………
Ngày, tháng, năm sinh….../….../.........; Số CMTND (Hộ chiếu):.......................................
Nơi cấp.............................................................. ; Ngày, tháng, năm cấp:…../……/……..
Quốc tịch:....................................................................................................................
Quê quán:....................................................................................................................
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú (đối với người được ủy quyền ở trong nước): ...............
...................................................................................................................................
Chỗ ở hiện nay ở nước ngoài: .....................................................................................
Quan hệ với đối tượng kê khai dưới đây là: ..................................................................
2. Phần khai về đối tượng
Họ và tên........................................................ Bí danh……………….. Nam, nữ…………
Ngày, tháng, năm sinh….../….../.........; Số CMTND (Hộ chiếu):.......................................
Nơi cấp.............................................................. ; Ngày, tháng, năm cấp:…../……/……..
Quốc tịch:....................................................................................................................
Quê quán:....................................................................................................................
Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú trước khi định cư ở nước ngoài:...................................
...................................................................................................................................
Chỗ ở hiện nay ở nước ngoài:......................................................................................
Từ trần: Ngày….tháng....năm…………; Nơi từ trần........................................................
Thuộc đối tượng: (1).....................................................................................................
Nhập ngũ, tuyển dụng, tham gia các tổ chức hoặc dân công hỏa tuyến: Tháng… năm.....
Đơn vị khi nhập ngũ (c, d, e, f); cơ quan tuyển dụng hoặc tổ chức huy động tham gia dân công hỏa tuyến
Phục viên, xuất ngũ; chuyển ngành, thôi việc hoặc về địa phương: Tháng........năm.........
Tái ngũ: Tháng……. năm………….., (đơn vị c, d, e, f)....................................................
Phục viên, xuất ngũ; chuyển ngành, thôi việc: Tháng………. năm...................................
Nơi về phục viên, xuất ngũ, thôi việc hoặc hết nhiệm vụ: Xã……………………huyện…………… tỉnh
Nghề nghiệp sau khi phục viên, xuất ngũ, thôi việc hoặc hết nhiệm vụ.............................
Khi ở trong nước thuộc diện được hưởng chế độ hưu trí, mất sức lao động, bệnh binh hằng tháng hoặc chưa được hưởng chính sách gì............................................................................
Các giấy tờ còn lưu giữ:...............................................................................................
...................................................................................................................................
QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
(Từ khi nhập ngũ, tuyển dụng đến khi phục viên, xuất ngũ, thôi việc, chuyển ngành hoặc thời gian tham gia các tổ chức trong kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc, làm nhiệm vụ quốc tế)
| Từ tháng, năm | Đến tháng, năm | Cấp bậc, chức vụ, chức danh, nhiệm vụ được giao | Đơn vị (c,d, e , f ); tên cơ quan, tổ chức tham gia | Địa bàn công tác (Xã, huyện , tỉnh) |
||||||
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
Tổng thời gian công tác thực tế là: ……năm…..tháng.
Thời gian trực tiếp tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế là ………năm ………..tháng.
Tôi xin cam đoan lời khai trên là đúng, nếu sai tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
Ngày.... tháng ….. năm …….. NGƯỜI KHAI (K ý , ghi rõ họ, tên)
Ghi chú: (1) Quân nhân, công an nhân dân, cơ yếu; công nhân, viên chức; chuyên gia; cán bộ xã, phường; thanh niên xung phong; dân quân tự vệ, du kích; dân công hỏa tuyến...
Ý KIẾN ỦY QUYỀN VÀ CHỮ KÝ CỦA CÁC THÂN NHÂN CÒN LẠI CỦA ĐỐI TƯỢNG ĐÃ TỪ TRẦN (NẾU CÓ)
Mẫu số 3
………………. ………………..(1) | DANH SÁCH NGƯỜI VIỆT NAM CÓ CÔNG BỊ DỪNG HƯỞNG CHẾ ĐỘ PHỤ CẤP, TRỢ CẤP ĐANG ĐỊNH CƯ Ở NƯỚC NGOÀI (BAO GỒM CẢ ĐỐI TƯỢNG VỪA LÀ NGƯỜI CÓ CÔNG VỪA LÀ NGƯỜI THAM GIA KHÁNG CHIẾN, CHIẾN TRANH BẢO VỆ TỔ QUỐC VÀ LÀM NHIỆM VỤ QUỐC TẾ) Đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố) …………. xét hưởng chế độ hỗ trợ theo Nghị định số …….. /2018/NĐ-CP ngày...tháng...năm 2018 của Chính phủ (Kèm theo Công văn đề nghị s ố : …… ngày … tháng.... năm ....củ a……….. .)
| Số TT | Họ và tên | Năm sinh | Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú trước khi hoạch định biên gi ớ i Quốc gia | Nơi cư trú hiện nay ở nước ngoài | Sống (chết) | Ghi chú |
||||||||
| I | Người có công b ị dừng hưởng chế độ | | | | | |
| 1 | | | | | | |
| 2 | | | | | | |
| … | | | | | | |
| II | Người vừa là người có công vừa là người tham gia kháng chiến, chiến tranh BVT Q và làm nhiệm v ụ quốc tế | | | | | |
| 1 | | | | | | |
| 2 | | | | | | |
| … | | | | | | |
- Tổng số đối tượng: ... (trong đó: Người có công bị dừng hưởng ...; người vừa là người có công vừa là người tham gia kháng chiến, chiến tranh BVTQ và làm nhiệm vụ quốc tế...).;
NGƯỜI LẬP DANH SÁCH (K ý tên, ghi rõ cấp bậc hoặc chức vụ) | ….., ngày ....tháng....năm …… ………………………….. (2) (Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú: Mẫu này dùng cho Cơ quan đại diện của Việt Nam ở nước ngoài gửi về Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (qua Sở Lao động - Thương binh và Xã hội);
- (1) Cấp đề nghị.
- (2) Chức vụ người ký.
Mẫu số 3A
………………. ………………..(1) | DANH SÁCH NGƯỜI VIỆT NAM THAM GIA KHÁNG CHIẾN, CHIẾN TRANH BẢO VỆ TỔ QUỐC VÀ LÀM NHIỆM VỤ QUỐC TẾ ĐANG ĐỊNH CƯ Ở NƯỚC NGOÀI Đề nghị Bộ Quốc phòng xét hưởng chế độ hỗ trợ theo Nghị định số ….. /2018/NĐ-CP ngày...tháng...năm 2018 của Chính phủ (Kèm theo Công văn đề nghị s ố : …… ngày .....tháng....năm ....của …………. )
| Số TT | Họ và tên | Năm sinh | Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú trước khi định cư ở nước ngoài hoặc do hoạch định biên gi ớ i Quốc gia | Nơi cư trú hiện nay ở nước ngoài | Sống (chết) | Ghi chú |
||||||||
| 1 | | | | | | |
| 2 | | | | | | |
| ... | | | | | | |
- Tổng số đối tượng: ….
NGƯỜI LẬP DANH SÁCH (K ý tên, ghi rõ cấp bậc hoặc chức vụ) | ….., ngày ....tháng....năm …… ………………………….. (2) (Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú: Mẫu này dùng cho Cơ quan đại diện của Việt Nam ở nước ngoài gửi về Bộ Quốc phòng (qua Cục Chính sách/Tổng cục Chính trị QĐNDVN);
- (1) Cấp đề nghị.
- (2) Chức vụ người ký.
Mẫu số 3B
………………. ………………..(1) | DANH SÁCH NGƯỜI VIỆT NAM CÓ CÔNG BỊ DỪNG HƯỞNG CHẾ ĐỘ PHỤ CẤP, TRỢ CẤP ĐANG ĐỊNH CƯ Ở NƯỚC NGOÀI (BAO GỒM CẢ ĐỐI TƯỢNG VỪA LÀ NGƯỜI CÓ CÔNG VỪA LÀ NGƯỜI THAM GIA KHÁNG CHIẾN, CHIẾN TRANH BẢO VỆ TỔ QUỐC VÀ LÀM NHIỆM VỤ QUỐC TẾ) Được hưởng chế độ hỗ trợ theo Nghị định số ……… /2018/NĐ-CP ngày...tháng...năm 2018 của Chính phủ (Kèm theo Công văn đề nghị s ố : …….. ngày …… tháng....năm ....của ……………… )
| Số TT | Họ và tên | Năm sinh | Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú trước khi hoạch định biên giới Quốc gia | Nơi cư trú hiện nay ở nước ngoài | Sống (chết) | Tổng thời gian được h ưở ng | | Mức hỗ trợ (VN đồng) | Ghi chú |
|||||||||||
| | | | | | | Năm | tháng | | |
| I | Người có công dừng hưởng chế độ | | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | |
| II | Người vừa là người có công vừa là người tham gia kháng chiến, chiến tranh BVTQ và làm nhiệm v ụ quốc tế | | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | |
| ... | | | | | | | | | |
- Tổng số đối tượng: ………..
- Tổng số tiền hỗ trợ ………………
NGƯỜI LẬP DANH SÁCH (K ý tên, ghi rõ cấp bậc hoặc chức vụ) | ….., ngày ....tháng....năm …… ………………………….. (2) (Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú: Mẫu này dùng cho cấp tỉnh trong xét duyệt, ra Quyết định hưởng chế độ.
- (1) Cấp đề nghị.
- (2) Chức vụ người ký.
Mẫu số 3C
………………. ………………..(1) | DANH SÁCH NGƯỜI VIỆT NAM THAM GIA KHÁNG CHIẾN, CHIẾN TRANH BẢO VỆ TỔ QUỐC VÀ LÀM NHIỆM VỤ QUỐC TẾ ĐANG ĐỊNH CƯ Ở NƯỚC NGOÀI Được hưởng chế độ hỗ trợ theo Nghị định số ….. /2018/NĐ-CP ngày...tháng...năm …….. 2018 của Chính phủ (Kèm theo Công văn đề nghị s ố : ….. ngày tháng....năm ....của ….. . ......................)
| S ố TT | Họ và tên | Năm sinh | N ơ i đăng ký hộ khẩu thường trú trước khi định cư ở nước ngoài hoặc hoạch định biên giới Quốc gia | N ơ i cư trú hiện nay ở nước ngoài | Sống (chết) | Tổng thời gian được hưởng | | Mức hỗ trợ (VN đồng) | Ghi chú |
|||||||||||
| | | | | | | Năm | tháng | | |
| 1 | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | |
| ... | | | | | | | | | |
- Tổng số đối tượng: ………………
- Tổng số tiền hỗ trợ……………….
NGƯỜI LẬP DANH SÁCH (K ý tên, ghi rõ cấp bậc hoặc chức vụ) | ….., ngày ....tháng....năm …… ………………………….. (2) (Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú: Mẫu này dùng chung từ cấp xã trở lên.
- (1) Cấp đề nghị.
- (2) Chức vụ người ký.
Mẫu số 4
………………….. ………………….(1) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……/QĐ-…… | …. ….. , ngày ….. tháng ….. năm … … … …
QUYẾT ĐỊNH
Về việc thực hiện chế độ hỗ trợ đối với người Việt Nam có công, người tham gia kháng chiến, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế đang định cư ở nước ngoài
………………………………………..(1)
Căn cứ Nghị định số …………./2018/NĐ-CP ngày ...tháng....năm 2018 của Chính phủ quy định chế độ hỗ trợ và một số chế độ đãi ngộ khác đối với người Việt Nam có công với cách mạng, người tham gia kháng chiến, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế đang định cư ở nước ngoài;
Theo đề nghị của..................................................................................................... (2).
QUYẾT ĐỊNH: