Điều 17. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 23 tháng 9 năm 2019.
2. Bãi bỏ các nội dung liên quan đến kinh phí quy định tại Thông tư liên tịch số 04/2014/TTLT-BKHĐT-BTC ngày 13/8/2014 cua Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính hướng dẫn trợ giúp đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực cho DNNVV: Điều 4, Chương III, khoản 1 Điều 17, khoản 2 Điều 19.
3. Khi văn bản quy định dẫn chiếu để áp dụng tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì áp dụng theo văn bản mới.
4. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, giải quyết./.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Tổng Bí thư; Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Văn phòng TW và các Ban của Đảng; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao, Kiểm toán Nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Cơ quan Trung ương các Hội, Đoàn thể; - Sở Tài chính, KBNN các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Website: Chính phủ, Bộ Tài chính; - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Lưu: VT, Cục TCDN (250 bản). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Huỳnh Quang Hải
CƠ QUAN, ĐƠN VỊ….
PHỤ LỤC 1
(Ban hành kèm theo Thông tư số 49/2019/TT-BTC ngày 06/8/2019 của Bộ Tài chính)
TỔNG HỢP DỰ TOÁN (TỔNG HỢP BÁO CÁO QUYẾT TOÁN) KINH PHÍ HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC DNNVV NĂM.. (Khởi sự kinh doanh, quản trị doanh nghiệp; đào tạo trực tiếp tại DNNVV hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, chế biến)
| Số TT | Khóa đào tạo/địa bàn | Số học viên | Tổng chi phí | Phân chia nguồn | | | | | Ghi chú |
|||||||||||
| | | | | NSNN hỗ trợ | Trong đó | | Từ nguồn thu học phí của học viên, DNNVV | Từ nguồn tài trợ, huy động | |
| | | | | | Hỗ trợ tổ chức lớp học | Hỗ trợ HV địa bàn ĐBKK, HV của DNNV do nữ làm chủ | | | |
| a | b | c | d=e+h+i | e=ƒ+g | ƒ | g | h | i | j |
| 1 | Khởi sự kinh doanh (=1.1+1.2+...) | | | | | | | | |
| 1.1 | Khóa học từ ngày...đến ngày... (*1) ; tại... (*2) | | | | | | | | |
| 2 | Quản trị doanh nghiệp cơ bản (=2.1+2.2+...) | | | | | | | | |
| 2.1 | Khóa học từ ngày.. .đến ngày... (*1) ; tại... (*2) | | | | | | | | |
| 3 | Quản trị DN chuyên sâu (=3.1+3.2+...) | | | | | | | | |
| 3.1 | Khóa học từ ngày...đến ngày... (*1) ; tại... (*2) | | | | | | | | |
| 4 | Đào tạo trực tiếp tại DNNVV trong lĩnh vực sản xuất, chế biến (=4.1+4.2+...) | | | | | X(*3) | | | |
| 4.1 | Khóa học từ ngày...đến ngày... (*1) ; tại... (*2) | | | | | X(*3) | | | |
| | Tổng cộng (1+2+3+4) | | | | | | | | |
NGƯỜI LẬP (Ký, họ tên) | PHỤ TRÁCH ĐÀO TẠO (Ký, họ tên) | …, ngày … tháng … năm… LÃNH ĐẠO CƠ QUAN, ĐƠN VỊ (Ký, họ tên, đóng dấu cơ quan
Ghi chú: (* 1) Trường hợp dự toán: ghi thời gian dự kiến tổ chức khóa đào tạo; Trường hợp quyết toán: ghi cụ thể thời gian đã tổ chức khóa đào tạo
(*2) Ghi theo địa điểm hoặc địa bàn tổ chức
(*3) Không phản ánh
CƠ QUAN, ĐƠN VỊ….
PHỤ LỤC 1A
(Ban hành kèm theo Thông tư số 49/2019/TT-BTC ngày 06/8/2019 của Bộ Tài chính)
DỰ TOÁN (BÁO CÁO QUYẾT TOÁN) KINH PHÍ TỔ CHỨC KHÓA ĐÀO TẠO (Khởi sự kinh doanh/Quản trị doanh nghiệp)
Đơn vị đào tạo: ………………….
Địa điểm thực hiện: ……………..
Thời gian thực hiện: …………….
Khóa đào tạo: (Khởi sự KD; hoặc quản trị DN cơ bản; hoặc quản trị DN chuyên sâu)
Nội dung đào tạo: ……………….
Số học viên tham gia: …………..
PHẦN I-CHI TIẾT KINH PHÍ | ĐVT: đồng
| Số TT | Chứng từ (*8) | | Nội dung chi | ĐV tính | Số lượng | Đơn giá | Thành tiền | Phân chia nguồn | | | Ghi chú |
|||||||||||||
| | Ký hiệu | Ngày tháng | | | | | | NSNN hỗ trợ | Từ nguồn học phí của học viên | Từ nguồn tài trợ, huy động | |
| a | | | b | c | d | e | f= d x e | g | h | i | j |
| A | | | Tổng chi phí tổ chức 1 khóa đào tạo = (1) + (2) | | | | - | - | - | - | |
| 1 | | | Chi phục vụ trực tiếp khóa đào tạo | | | | - | - | - | - | |
| a | | | Các khoản chi chung: | | | | | | | | |
| - | | | Chi phí chiêu sinh (gọi điện thoại, gửi thư mời, đăng thông tin trên phương tiện thông tin đại chúng) | | | | | | | | |
| - | | | Chi cho giảng viên, báo cáo viên: | | | | | | | | |
| + | | | Thù lao giảng dạy (bao gồm cả thù lao soạn giáo án bài giảng) | | | | | | | | |
| + | | | Chi phí đi lại | | | | | | | | |
| + | | | Chi phí lưu trú (tiền ở) | | | | | | | | |
| + | | | Phụ cấp tiền ăn | | | | | | | | |
| - | | | Chi phí tài liệu (không bao gồm tài liệu tham khảo) | | | | | | | | |
| - | | | Thuê hội trường, phòng học, máy chiếu, thiết bị phục vụ học tập | | | | | | | | |
| - | | | Nước uống, giải khát giữa giờ | | | | | | | | |
| - | | | Văn phòng phẩm | | | | | | | | |
| - | | | Chi phí cho lễ khai giảng, bế giảng | | | | | | | | |
| - | | | Chi khác phục vụ trực tiếp lớp học: điện, nước, vệ sinh, trông giữ xe, quay phim, chụp ảnh tư liệu, khoản chi trực tiếp khác | | | | | | | | |
| b | | | Chi phí áp dụng cho khóa quản trị DN (cơ bản, chuyên sâu): | | | | | | | | |
| - | | | Chi phí tổ chức kiểm tra, đánh giá kết quả học tập (ra đề thi, coi thi, chấm thi) | | | | | | | | |
| - | | | Chi tổ chức cho học viên đi khảo sát, thực tế trong nước (nếu có), gồm: | | | | | | | | |
| + | | | Thuê phương tiện đưa, đón học viên | | | | | | | | |
| + | | | Bồi dưỡng báo cáo viên chia sẻ kinh nghiệm | | | | | | | | |
| - | | | Chi phí cấp chứng nhận đã tham gia khóa đào tạo | | | | | | | | |
| - | | | Đối với khóa đào tạo quản trị DN chuyên sâu mời giảng viên, báo cáo viên nước ngoài: | | | | | | | | |
| + | | | Chi phiên dịch | | | | | | | | |
| + | | | Chi biên dịch tài liệu | | | | | | | | |
| 2 | | | Chi hoạt động quản lý một khóa đào tạo (Tối đa 10% trên tổng chi phí tổ chức 1 khóa đào tạo) | | | | - | - | - | - | |
| - | | | Công tác phí cho cán bộ quản lý lớp (áp dụng trong trường hợp tổ chức lớp học ở xa đơn vị đào tạo) | | | | | | | | |
| + | | | Chi phí đi lại | | | | | | | | |
| + | | | Chi phí lưu trú | | | | | | | | |
| + | | | Phụ cấp tiền ăn | | | | | | | | |
| - | | | Chi làm thêm giờ của cán bộ quản lý lớp (nếu có) | | | | | | | | |
| - | | | Tổ chức các cuộc họp nhằm triển khai khóa học | | | | | | | | |
| - | | | Chi khác phục vụ quản lý, điều hành lớp học: thông tin liên lạc, đi khảo sát địa bàn trước khi tổ chức lớp | | | | | | | | |
| B | | | NSNN hỗ trợ học phí cho học viên địa bàn ĐBKK, học viên của DNNVV do nữ làm chủ | | | | | (*2) | X (*7) | X (*7) | |
| | | | Mức hỗ trợ học phí cho 01 HV | | | | | (*3) | X (*7) | X (*7) | |
| | | | => Cơ cấu chi phí tổ chức 01 khóa đào tạo: | | | | (*1) | (*4) | (*5) | (*6) | |
PHẦN II- DANH SÁCH HỌC VIÊN THAM GIA KHÓA HỌC (*8)
| Số TT | Danh sách DNNVV/Tên học viên | Giới tính | Năm sinh | Nơi ở hiện tại | Chức danh, vị trí hiện tại | Điện thoại cá nhân | Ghi chú |
|||||||||
| A- | DNNVV không thuộc địa bàn ĐBKK, DNNVV do nữ làm chủ | | | | | | |
| I | DNNVV: tên DN, địa chỉ, mã số thuế, ngành nghề kinh doanh chính; Số lao động bình quân năm, tổng nguồn vốn hoặc doanh thu của năm trước liền kề | | | | | | |
| 1 | Tên học viên (thuộc DNNVV) | | | | | | |
| … | ... | | | | | | |
| II | DNNVV (tên DN, địa chỉ, mã số thuế... Như mục I) | | | | | | |
| … | Tên học viên (thuộc DNNVV) | | | | | | |
| … | … | | | | | | |
| B- | DNNVV địa bàn ĐBKK, DNNVV do nữ làm chủ | | | | | | |
| I | DNNVV: tên DN, địa chỉ, mã số thuế, ngành nghề kinh doanh chính; Số lao động bình quân năm, tổng nguồn vốn hoặc doanh thu của năm trước liền kề; tỷ lệ nắm giữ vốn điều lệ của thành viên góp vốn/cổ đông là nữ, tên người quản lý điều hành là nữ (áp dụng đối với DNNVV do nữ làm chủ) | | | | | | |
| 1 | Tên học viên (thuộc DNNVV) | | | | | | |
| … | ... | | | | | | |
NGƯỜI LẬP (Ký, họ tên) | PHỤ TRÁCH ĐÀO TẠO (Ký, họ tên) | …, ngày .... tháng ....năm .... LÃNH ĐẠO CƠ QUAN, ĐƠN VỊ (Ký, họ tên, đóng dấu cơ quan)
Ghi chú: (* 1) Tổng chi phí tổ chức khóa đào tạo = Số liệu tại dòng A cột f
(*2) = (*3) x (số HV địa bàn ĐBKK + số HV của DNNVV do nữ làm chủ)
(*3) = (Số liệu tại dòng A cột f - Số liệu tại dòng A cột g - số liệu tại dòng A cột i): (Tổng số học viên tham gia khóa đào tạo)
(*4) Tổng số tiền NSNN hỗ trợ tổ chức khóa đào tạo = số liệu tại dòng A cột g + (*2)
(*5) Chi phí khóa đào tạo từ nguồn học phí của HV, DNNVV = (*1) - (*4) - (*6)
(*6) Chi phí khóa đào tạo từ nguồn tài trợ, huy động = số liệu tại dòng A cột i
(*7) Không phản ánh
(*8) Chỉ áp dụng đối với Báo cáo quyết toán kinh phí
CƠ QUAN, ĐƠN VỊ….
PHỤ LỤC 1B
(Ban hành kèm theo Thông tư số 49/2019/TT-BTC ngày 06/8/2019 của Bộ Tài chính)
DỰ TOÁN (BÁO CÁO QUYẾT TOÁN) KINH PHÍ TỔ CHỨC KHÓA ĐÀO TẠO (Khóa đào tạo trực tiếp tại DNNVV hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, chế biến)
Đơn vị đào tạo: ………………
DNNVV được hỗ trợ đào tạo: (tên DN, địa chỉ trụ sở chính, ngành nghề, lĩnh vực hoạt chính, số điện thoại liên lạc, số lao động bình quân/năm, tổng nguồn vốn hoặc tổng doanh thu của năm)
Địa điểm thực hiện: ………….
Thời gian thực hiện: ………….
Chuyên đề đào tạo: ………….
Số học viên tham gia: ………..
PHẦN I-CHI TIẾT KINH PHÍ | ĐVT: đồng
| Số TT | Chứng từ (*1) | | Nội dung chi | ĐV tính | Số lượng | Đơn giá | Thành tiền | Phân chia nguồn | | | Ghi chú |
|||||||||||||
| | Ký hiệu | Ngày tháng | | | | | | NSNN hỗ trợ | Từ nguồn đóng góp của DNNVV | Từ nguồn tài trợ, huy động | |
| a | | | b | c | d | e | f= d x e | g | h | i | j |
| | | | Tổng chi phí tổ chức 1 khóa đào tạo = (1) + (2) | | | | | | | | |
| 1 | | | Chi phục vụ trực tiếp khóa đào tạo | | | | | | | | |
| - | | | Chi cho giảng viên, báo cáo viên: | | | | | | | | |
| + | | | Thù lao giảng dạy (bao gồm cả thù lao soạn giáo án bài giảng) | | | | | | | | |
| + | | | Chi phí đi lại | | | | | | | | |
| + | | | Chi phí lưu trú | | | | | | | | |
| + | | | Phụ cấp tiền ăn | | | | | | | | |
| - | | | Chi phí tài liệu (không bao gồm tài liệu tham khảo) | | | | | | | | |
| - | | | Nước uống, giải khát giữa giờ | | | | | | | | |
| - | | | Văn phòng phẩm | | | | | | | | |
| - | | | Chi phí cho lễ khai giảng, bế giảng | | | | | | | | |
| - | | | Chi phí quay phim, chụp ảnh tư liệu, khoản chi trực tiếp khác | | | | | | | | |
| - | | | Chi phí tổ chức kiểm tra, đánh giá kết quả học tập (ra đề thi, coi thi, chấm thi) | | | | | | | | |
| - | | | Chi tổ chức cho học viên đi khảo sát, thực tế trong nước (nếu có), gồm: | | | | | | | | |
| + | | | Thuê phương tiện đưa, đón học viên | | | | | | | | |
| + | | | Bồi dưỡng báo cáo viên chia sẻ kinh nghiệm | | | | | | | | |
| - | | | Chi phí cấp chứng nhận đã tham gia khóa đào tạo | | | | | | | | |
| - | | | Trường hợp mời giảng viên, báo cáo viên nước ngoài: | | | | | | | | |
| + | | | Chi phiên dịch | | | | | | | | |
| + | | | Chi biên dịch tài liệu | | | | | | | | |
| 2 | | | Chi hoạt động quản lý một khóa đào tạo (Tối đa 10% trên tổng chi phí tổ chức 1 khóa đào tạo) | | | | - | - | - | - | |
| - | | | Công tác phí cho cán bộ quản lý lớp (áp dụng trong trường hợp tổ chức lớp học ở xa đơn vị đào tạo) | | | | | | | | |
| + | | | Chi phí đi lại | | | | | | | | |
| + | | | Chi phí lưu trú | | | | | | | | |
| + | | | Phụ cấp tiền ăn | | | | | | | | |
| - | | | Chi làm thêm giờ của cán bộ quản lý lớp (nếu có) | | | | | | | | |
| - | | | Tổ chức các cuộc họp nhằm triển khai khóa học | | | | | | | | |
| - | | | Chi khác phục vụ quản lý, điều hành lớp học: thông tin liên lạc, đi khảo sát địa bàn trước khi tổ chức lớp | | | | | | | | |
PHẦN II- DANH SÁCH HỌC VIÊN THAM GIA KHÓA HỌC (*1)
| Số TT | Danh sách học viên | Giới tính | Năm sinh | Chức danh, vị trí hiện tại trong DNNVV | Điện thoại liên lạc cá nhân | Ghi chú |
||||||||
| 1 | | | | | | |
| .... | | | | | | |
NGƯỜI LẬP (Ký, họ tên) | PHỤ TRÁCH ĐÀO TẠO (Ký, họ tên) | …, ngày .... tháng ....năm .... LÃNH ĐẠO CƠ QUAN, ĐƠN VỊ (Ký, họ tên, đóng dấu cơ quan)
Ghi chú: (*1) Chỉ áp dụng đối với Báo cáo quyết toán kinh phí
BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
PHỤ LỤC 1C
(Ban hành kèm theo Thông tư số 49/2019/TT-BTC ngày 06/8/2019 của Bộ Tài chính)
TỔNG HỢP VÀ ĐỀ XUẤT DỰ TOÁN NSTW HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC DNNVV NĂM … (Khởi sự kinh doanh, quản trị kinh doanh; đào tạo trực tiếp tại DNNVV hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, chế biến)
| Số TT | Bộ, cơ quan ngang bộ, tổ chức hiệp hội | Số khóa đào tạo | Tổng chi phí | Phân chia nguồn | | | | | Bộ KH&ĐT đề xuất NSTW hỗ trợ | Ghi chú |
||||||||||||
| | | | | NSNN hỗ trợ | Trong đó | | Từ nguồn thu học phí của học viên, DNNVV | Từ nguồn tài trợ, huy động | | |
| | | | | | Hỗ trợ tổ chức lớp học | Hỗ trợ HV địa bàn ĐBKK, HV của DNNV do nữ làm chủ | | | | |
| a | b | c | d=e+h+i | e=ƒ+g | ƒ | g | h | i | j | k |
| I | Các Bộ, cơ quan ngang Bộ | | | | | | | | | |
| 1 | Bộ... | | | | | | | | | |
| a | Khởi sự kinh doanh | | | | | | | | | |
| b | Quản trị DN cơ bản | | | | | | | | | |
| c | Quản trị DN chuyên sâu | | | | | | | | | |
| d | Đào tạo trực tiếp tại DNNVV hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, chế biến | | | | | | | | | |
| 2 | Bộ... | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | |
| II | Các tổ chức hiệp hội | | | | | | | | | |
| 1 | Tổ chức hiệp hội... | | | | | | | | | |
| a | Khởi sự kinh doanh | | | | | | | | | |
| b | Quản trị DN cơ bản | | | | | | | | | |
| c | Quản trị DN chuyên sâu | | | | | | | | | |
| d | Đào tạo trực tiếp tại DNNVV hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, chế biến | | | | | | | | | |
| 2 | Tổ chức hiệp hội... | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | | | |
NGƯỜI LẬP (Ký, họ tên) | LÃNH ĐẠO CỤC PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP (Ký, họ tên, đóng dấu cơ quan) | …, ngày .... tháng ....năm .... LÃNH ĐẠO BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ (Ký, họ tên, đóng dấu cơ quan)
Cơ quan, đơn vị...
PHỤ LỤC 2
(Ban hành kèm theo Thông tư số 49/2019/TT-BTC ngày 06/8/2019 của Bộ Tài chính)
TỔNG HỢP DỰ TOÁN (TỔNG HỢP BÁO CÁO QUYẾT TOÁN) KINH PHÍ HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC DNNVV NĂM … (Đào tạo nghề cho lao động trong DNNVV)
| Số TT | Cơ sở đào tạo nghề nghiệp/Chuyên ngành /Khóa đào tạo | Số học viên của DNNVV | Chi phí đào tạo/01 học viên | | | | NSNN hỗ trợ các học viên | Ghi chú |
||||||||||
| | | | Chi phí đào tạo | Trong đó: | | | | |
| | | | | NSNN hỗ trợ học viên của DNNVV | Học viên, DNNVV đóng góp | Từ nguồn tài trợ, huy động | | |
| a | b | c | d = e + f + g | e | f | g | h = c x e | i |
| 1 | Cơ sở đào tạo nghề nghiệp... (= 1.1+1.2+...) | | | | | | | |
| 1.1 | Chuyên ngành đào tạo... | | | | | | | |
| - | Khóa đào tạo từ ngày...đến ngày ... (*1) | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | |
| 2 | Cơ sở đào tạo nghề nghiệp... (= 2.1+2.2+...) | | | | | | | |
| 2.1 | Chuyên ngành đào tạo... | | | | | | | |
| - | Khóa đào tạo từ ngày... đến ngày ... (*1) | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | |
| 3 | Cơ sở đào tạo nghề nghiệp... (= 3.1+3.2+...) | | | | | | | |
| 3.1 | Chuyên ngành đào tạo... | | | | | | | |
| - | Khóa đào tạo từ ngày...đến ngày ... (* 1) | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | |
| | Tổng cộng (1+2+3+4) | | | | | | | |
NGƯỜI LẬP (Ký, họ tên) | PHỤ TRÁCH ĐÀO TẠO (Ký, họ tên) | …, ngày .... tháng ....năm .... LÃNH ĐẠO CƠ QUAN, ĐƠN VỊ (Ký, họ tên, đóng dấu cơ quan)
Ghi chú: (* 1) Trường hợp dự toán: ghi thời gian dự kiến tổ chức khóa đào tạo; Trường hợp quyết toán: ghi cụ thể thời gian đã tổ chức khóa đào tạo
Cơ sở đào tạo nghề nghiệp...
PHỤ LỤC 2A
(Ban hành kèm theo Thông tư số 49/2019/TT-BTC ngày 06/8/2019 của Bộ Tài chính)
DỰ TOÁN KINH PHÍ HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC DNNVV NĂM … (Đào tạo nghề cho lao động trong DNNVV)
| Số TT | Chuyên ngành/Khóa đào tạo | Số học viên của DNNVV | Chi phí đào tạo/01 học viên | | | | NSNN hỗ trợ các học viên | Ghi chú |
||||||||||
| | | | Chi phí đào tạo | Trong đó: | | | | |
| | | | | NSNN hỗ trợ | Học viên, DNNVV đóng góp | Từ nguồn tài trợ, huy động | | |
| a | b | c | d = e + f+ g | e | f | g | h = c x e | i |
| 1 | Chuyên ngành đào tạo... | | | | | | | |
| - | Khóa đào tạo từ ngày...đến ngày ... (*1) | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | |
| 2 | Chuyên ngành đào tạo... | | | | | | | |
| - | Khóa đào tạo từ ngày... đến ngày ... (*1) | | | | | | | |
| … | ... | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | |
NGƯỜI LẬP (Ký, họ tên) | PHỤ TRÁCH ĐÀO TẠO (Ký, họ tên) | …, ngày .... tháng ....năm .... LÃNH ĐẠO CƠ SỞ ĐÀO TẠO NGHỀ NGHIỆP (Ký, họ tên, đóng dấu cơ quan)
Ghi chú:(* 1) Ghi thời gian dự kiến tổ chức khóa đào tạo
Cơ sở đào tạo nghề nghiệp...
PHỤ LỤC 2B
(Ban hành kèm theo Thông tư số 49/2019/TT-BTC ngày 06/8/2019 của Bộ Tài chính)
BÁO CÁO QUYẾT TOÁN KINH PHÍ HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC DNNVV NĂM ... (Đào tạo nghề cho lao động trong DNNVV)
| Số TT | Chuyên ngành/Khóa/Tên DNNVV tham gia đào tạo nghề | Chỉ tiêu xác định DNNVV | | Số học viên của DNNVV | Chi phí đào tạo/01 học viên | | | | NSNN hỗ trợ các học viên | Ghi chú |
||||||||||||
| | | Số lao động bình quân/năm | Tổng nguồn vốn, hoặc tổng doanh thu của năm | | Chi phí đào tạo | Trong đó: | | | | |
| | | | | | | NSNN hỗ trợ | Học viên, DNNVV đóng góp | Từ nguồn tài trợ, huy động | | |
| a | b | c | d | e | f=g+h+i | g | h | i | j = e x g | k |
| 1 | Chuyên ngành đào tạo... | | | | | | | | | |
| 1.1 | Khóa đào tạo từ ngày...đến ngày... | | | | | | | | | |
| - | DNNVV ... (tên DN) | | | | | | | | | |
| | .... | | | | | | | | | |
| 2 | Chuyên ngành đào tạo... | | | | | | | | | |
| 2.1 | Khóa đào tạo từ ngày...đến ngày... | | | | | | | | | |
| - | DNNVV ... (tên DN) | | | | | | | | | |
| | …. | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | | | |
PHẦN II- DANH SÁCH HỌC VIÊN THAM GIA KHÓA HỌC
| | Danh sách học viên | Đã làm việc liên tục tại DN từ ...đến nay | Giới tính | Năm sinh | Chức danh, vị trí trong DNNVV | Điện thoại liên lạc cá nhân | Ghi chú |
|||||||||
| I | Khóa đào tạo từ ngày...đến ngày... | | | | | | |
| - | DNNVV (tên DN, địa chỉ, mã số thuế, ngành nghề kinh doanh chính; Số lao động bình quân năm, tổng nguồn vốn/doanh thu của năm trước liền kề) | | | | | | |
| - | Học viên (họ và tên học viên) | | | | | | |
| II | Khóa đào tạo từ ngày...đến ngày... | | | | | | |
| - | DNNVV (tên DN, địa chỉ, mã số thuế, ngành nghề kinh doanh chính; Số lao động bình quân năm, tổng nguồn vốn/doanh thu của năm trước liền kề) | | | | | | |
| - | Học viên (họ và tên học viên) | | | | | | |
NGƯỜI LẬP (Ký, họ tên) | PHỤ TRÁCH ĐÀO TẠO (Ký, họ tên) | …, ngày .... tháng ....năm .... LÃNH ĐẠO CƠ SỞ ĐÀO TẠO NGHỀ NGHIỆP (Ký, họ tên, đóng dấu cơ quan)
BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
PHỤ LỤC 2C
(Ban hành kèm theo Thông tư số 49/2019/TT-BTC ngày 06/8/2019 của Bộ Tài chính)
TỔNG HỢP VÀ ĐỀ XUẤT DỰ TOÁN NSTW HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC DNNVV NĂM … (Đào tạo nghề cho lao động trong DNNVV)
| Số TT | Các cơ quan, đơn vị | Số khóa đào tạo nghề | Số học viên DNNVV bình quân/khóa đào tạo nghề | Chi phí đào tạo/01 học viên | | | | NSNN hỗ trợ các học viên | Bộ LĐ-TB&XH đề xuất NSTW hỗ trợ | Ghi chú |
||||||||||||
| | | | | Chi phí đào tạo | Trong đó: | | | | | |
| | | | | | NSNN hỗ trợ | Học viên, DNNVV đóng góp | Từ nguồn tài trợ, huy động | | | |
| a | b | c | d | e=f+g+h | f | g | h | i = c x d x f | j | k |
| 1 | Bộ... | | | | | | | | | |
| 2 | ... | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | | | |
NGƯỜI LẬP (Ký, họ tên) | LÃNH ĐẠO TỔNG CỤC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP (Ký, họ tên, đóng dấu cơ quan) | …, ngày .... tháng ....năm .... LÃNH ĐẠO BỘ LĐ-TB&XH (Ký, họ tên, đóng dấu cơ quan)