Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất tỉnh Cà Mau đến năm 2010 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất
| Thứ tự | Loại đất | Hiện trạng năm 2005 | | Quy hoạch đến năm 2010 | |
|||||||
| | | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) |
| | Tổng diện tích đất tự nhiên | 532.916 | 100,00 | 532.916 | 100,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 477.702 | 89,64 | 474.202 | 88,98 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 142.445 | 26,73 | 140.745 | 26,41 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 87.820 | 16,48 | 87.208 | 16,36 |
| | Trong đó: đất trồng lúa | 80.778 | 15,16 | 80.215 | 15,05 |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 54.625 | 10,25 | 53.537 | 10,05 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 106.089 | 19,91 | 110.000 | 20,64 |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 85.608 | 16,06 | 78.483 | 14,73 |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 13.778 | 2,59 | 14.277 | 2,68 |
| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | 6.703 | 1,26 | 17,240 | 3,24 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | 227.908 | 42,77 | 222.207 | 41,70 |
| 1.4 | Đất làm muối | 121 | 0,02 | 121 | 0,02 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 1.139 | 0,21 | 1.129 | 0,21 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 44.397 | 8,33 | 48.413 | 9,08 |
| 2.1 | Đất ở | 6.631 | 1,24 | 7.805 | 1,46 |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 5.819 | 1,09 | 6.677 | 1,25 |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 812 | 0,15 | 1.128 | 0,21 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 19.689 | 3,69 | 22.406 | 4,20 |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 290 | 0,05 | 340 | 0,06 |
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 2.282 | 0,43 | 2.306 | 0,43 |
| 2.2.2.1 | Đất quốc phòng | 2.238 | | 2.242 | |
| 2.2.2.2 | Đất an ninh | 44 | | 64 | |
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 501 | 0,09 | 946 | 0,18 |
| 2.2.3.1 | Đất khu công nghiệp | 234 | 0,04 | 658 | 0,12 |
| 2.2.3.2 | Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh | 256 | 0,05 | 277 | 0,05 |
| 2.2.3.3 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ | 11 | 0,00 | 11 | 0,00 |
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 16.616 | 3,12 | 18.814 | 3,53 |
| 2.2.4.1 | Đất giao thông | 4.939 | 0,93 | 6.196 | 1,16 |
| 2.2.4.2 | Đất thủy lợi | 10.700 | 2,01 | 10.940 | 2,05 |
| 2.2.4.3 | Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông | 85 | 0,02 | 89 | 0,02 |
| 2.2.4.4 | Đất cơ sở văn hóa | 63 | 0,01 | 255 | 0,05 |
| 2.2.4.5 | Đất cơ sở y tế | 55 | 0,01 | 84 | 0,02 |
| 2.2.4.6 | Đất cơ sở giáo dục – đào tạo | 342 | 0,06 | 549 | 0,10 |
| 2.2.4.7 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | 35 | 0,01 | 158 | 0,03 |
| 2.2.4.8 | Đất chợ | 31 | 0,01 | 121 | 0,02 |
| 2.2.4.9 | Đất có di tích, danh thắng | 312 | 0,06 | 312 | 0,06 |
| 2.2.4.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 54 | 0,01 | 110 | 0,02 |
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 76 | 0,01 | 76 | 0,01 |
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 226 | 0,04 | 325 | 0,06 |
| 2.5 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | 17.637 | 3,31 | 17.666 | 3,31 |
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | 138 | 0,03 | 135 | 0,03 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 10.817 | 2,03 | 10.301 | 1,93 |
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Loại đất | Giai đoạn 2006 – 2010 |
||||
| 1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 1.681 |
| 1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 592 |
| | Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | 542 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 1.089 |
| 2 | Đất lâm nghiệp | 55 |
| 2.1 | Đất rừng sản xuất | 34 |
| 2.2 | Đất rừng phòng hộ | 1 |
| 2.3 | Đất rừng đặc dụng | 20 |
| 3 | Đất nuôi trồng thủy sản | 2.204 |
| 4 | Đất nông nghiệp khác | 61 |
3. Diện tích đất phải thu hồi
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Loại đất | Giai đoạn 2006 – 2010 |
||||
| 1 | Đất nông nghiệp | 4.000 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 1.681 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 592 |
| | Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | 542 |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 1.089 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 55 |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 34 |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 1 |
| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | 20 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | 2.204 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 277 |
| 2.1 | Đất ở | 78 |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 69 |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 9 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 196 |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 15 |
| 2.2.2 | Đất có mục đích công cộng | 181 |
| 2.3 | Đất phi nông nghiệp khác | 3 |
4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Mục đích sử dụng | Giai đoạn 2006 – 2010 |
||||
| 1 | Đất nông nghiệp | 500 |
| | Trong đó: đất lâm nghiệp | 500 |
| | Trong đó: đất rừng phòng hộ | 500 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 15 |
| 2.1 | Đất chuyên dùng | 2 |
| | Trong đó: đất có mục đích công cộng | 2 |
| 2.2 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 13 |
(Vị trí, diện tích các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Cà Mau, tỷ lệ 1/100.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau xác lập ngày 20 tháng 9 năm 2006).