Điều 37. Trách nhiệm thi hành
Chủ nhiệm Tổng cục Kỹ thuật, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Thư ợ ng tướng Bế Xuân Trường
PHỤ LỤC 01
MẪU CHỨNG CHỈ KỸ NĂNG NGHỀ (Ban hành kèm theo Thông tư số 41/2017/TT-BQP ngày 27 tháng 02 năm 2017 của Bộ trưởng BQP)
1. Kích thước: 190 mm x 125 mm
2. Hình thức và nội dung của chứng chỉ kỹ năng nghề như sau:
a) Mặt ngoài:
| | | |
||||
| | QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VIỆT NAM CHỨNG CHỈ KỸ NĂNG NGHỀ | |
| | | |
Mặt ngoài bên phải có khung màu vàng kích thước 110 mm x 80 mm, nền màu đỏ sẫm và khoảng cách từ mép khung đến mép giây phía ngoài là 10 mm. Nội dung trong khung được trình bày bằng kiểu chữ Times New Roman, cụ thể như sau:
- Hàng chữ “QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VIỆT NAM” được trình bày kiểu chữ in hoa đứng, đậm, màu vàng;
- Quân hiệu có đường kính 30 mm;
- Hàng chữ “CHỨNG CHỈ KỸ NĂNG NGHỀ” được trình bày kiểu chữ in hoa đứng, đậm, màu vàng.
b) Mặt trong
| | | | | | |
|||||||
| | BỘ QUỐC PHÒNG ....................... (1) ............................ (2) Số: (16) (17) (18) | | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc CHỨNG CHỈ KỸ NĂNG NGHỀ Chứng nhận đồng chí: (3) Sinh ngày (4) Nghề nghiệp (5) Đơn vị: (6) Đã dự kiểm tra trình độ kỹ năng nghề: .... (7) Đạt yêu cầu ở bậc trình độ kỹ năng nghề bậc (8)...... Xếp loại:......... (9) Tại Hội đồng kiểm tra trình độ kỹ năng nghề: (10) | | |
| | | | | (11) ,ngày tháng năm (12) (13) (14) | |
| | | | Số vào sổ: (15) | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
b) Mặt trong
Mặt trong chứng chỉ nền màu trắng có 2 khung, viền đỏ, kích thước mỗi khung 115 mm x 85 mm, chính giữa mỗi khung có in chìm quân hiệu màu vàng nhạt, bao quanh mặt trong là khung hoa văn màu xanh nhạt; khoảng cách từ khung đến mép giấy phía ngoài là 05 mm, khoảng cách giữa 2 khung là 10 mm. Nội dung trong khung được trình bày bằng kiểu chữ Times New Roman, cụ thể như sau:
- Hàng chữ “CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM” được trình bày kiểu chữ in hoa đứng, đậm, màu đen;
- Hàng chữ “Độc lập - Tự do - Hạnh phúc” được trình bày kiểu chữ in thường đứng, đậm, màu đen;
- Hàng chữ “CHỨNG CHỈ KỸ NĂNG NGHỀ” được trình bày kiểu chữ in hoa đứng, đậm, màu đỏ;
- Hàng chữ “BỘ QUỐC PHÒNG” được trình bày kiểu chữ in hoa đứng, đậm, màu đen;
c) Các nội dung khác trên chứng chỉ kỹ năng nghề
(1) Tên của chuyên ngành kỹ thuật, quân khu, quân đoàn và tương đương cấp chứng chỉ kỹ năng nghề, kiểu chữ in hoa đứng, màu đen;
(2) Ảnh 03 x 04 cm của người được cấp chứng chỉ;
(3) Ghi họ và tên đầy đủ của người được cấp chứng chỉ bằng kiểu chữ in hoa đứng, màu đen;
(4), (5), (6): Ghi theo hồ sơ quản lý của đơn vị bằng kiểu chữ in thường đứng, màu đen;
(7) Ghi nghề đăng ký kiểm tra nâng bậc kỹ năng nghề bằng kiểu chữ in thường đứng, màu đen;
(8), (9) Ghi bậc dự kiểm tra và kết quả kiểm tra đã được Hội đồng kiểm tra công nhận bằng chữ số kiểu đứng, màu đen;
(10) Ghi tên Hội đồng kiểm tra nâng bậc nghề bằng kiểu chữ in thường đứng, màu đen;
(11) Ghi tên địa danh nơi cơ sở kiểm tra bậc kỹ năng nghề đóng quân bằng kiểu chữ in thường đứng, màu đen;
(12) In chức danh của người ký chứng chỉ bằng kiểu chữ in hoa đứng, đậm, màu đen;
(13) Chữ ký và dấu của cơ quan người ký cấp chứng chỉ kỹ năng nghề;
(14) Ghi họ và tên đầy đủ của người ký chứng chỉ kỹ năng nghề bằng kiểu chữ in thường đứng, đậm, màu đen;
(15) Ghi theo số trong sổ cấp chứng chỉ kỹ năng nghề của chuyên ngành kỹ thuật quản lý bằng chữ số kiểu đứng, màu đen;
(16), (17) Ghi số thứ tự, mã ký hiệu của chuyên ngành kỹ thuật và đơn vị theo Phụ lục 02 bằng chữ số kiểu đứng, màu đen;
(18) Ghi năm cấp chứng chỉ kỹ năng nghề bằng chữ số kiểu đứng, màu đen.
PHỤ LỤC 02
QUY ĐỊNH SỐ THỨ TỰ, MÃ KÝ HIỆU CỦA CÁC CHUYÊN NGÀNH KỸ THUẬT VÀ ĐƠN VỊ (Ban hành kèm theo Thông tư số 41/2017/TT-BQP ngày 27 tháng 02 năm 2017 của Bộ trưởng BQP)
| TT | Mã ký hiệu | Ký hiệu | TT | Mã ký hiệu | Ký hiệu |
|||||||
| 1 | Bộ Tổng Tham mưu | BTTM | 24 | Quân khu 1 | QK1 |
| 2 | Tổng cục Chính trị | TCCT | 25 | Quân khu 2 | QK2 |
| 3 | Tổng cục Hậu cần | TCHC | 26 | Quân khu 3 | QK3 |
| 4 | Tổng cục Kỹ thuật | TCKT | 27 | Quân khu 4 | QK4 |
| 5 | Tổng cục II | TC2 | 28 | Quân khu 5 | QK5 |
| 6 | Tổng cục Công nghiệp quốc phòng | CNQP | 29 | Quân khu 5 | QK5 |
| 7 | Biên phòng | BP | 30 | Quân khu 7 | QK7 |
| 8 | Công binh | CB | 31 | Quân khu 9 | QK9 |
| 9 | Cơ yếu | CY | 32 | Quân đoàn 1 | QĐ1 |
| 10 | Công nghệ Thông tin | CNTT | 33 | Quân đoàn 2 | QĐ2 |
| 11 | Đặc công | ĐC | 34 | Quân đoàn 3 | QĐ3 |
| 12 | Hải quân | HQ | 35 | Quân đoàn 4 | QĐ4 |
| 13 | Hóa học | HH | 36 | Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội | BTLTĐ |
| 14 | Phòng không - Không quân | PKKQ | 37 | Bộ Tư lệnh Bảo vệ lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh | BTLBV |
| 15 | Quân khí | QK | 38 | Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển | CSB |
| 16 | Tác chiến điện tử | TCĐT | 39 | Học viện Quốc phòng | HVQP |
| 17 | Tàu thuyền | TT | 40 | Học viện Lục quân | HVLQ |
| 18 | Tăng thiết giáp | TTG | 41 | Học viện Chính trị | HVCT |
| 19 | Tên lửa khí tài đặc chủng | TLKT | 42 | Học viện Hậu cần | HVHC |
| 20 | Thông tin liên lạc | TTLL | 43 | Học viện Kỹ thuật quân sự | HVKT |
| 21 | Tình báo | TB | 44 | Trường Sĩ quan Lục quân 1 | SQ1 |
| 22 | Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng | ĐL | 45 | Trường Sĩ quan Lục quân 2 | SQ2 |
| 23 | Xe - Máy | XM | 46 | Trường Sĩ quan Chính trị | SQCT |
| | | | 47 | Viện Khoa học và Công nghệ quân sự | KHCN |