Điều 15. Trách nhiệm thi hành
1. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Xuất bản, In và Phát hành, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Giám đốc các nhà xuất bản và thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Đối với việc thực hiện đặt hàng xuất bản phẩm sử dụng nguồn ngân sách khác của nhà nước, khuyến khích áp dụng quy định của Thông tư này để thực hiện.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh hoặc khó khăn, vướng mắc, đề nghị cơ quan, tổ chức phản ánh bằng văn bản về Bộ Thông tin và Truyền thông (qua Cục Xuất bản, In và Phát hành) để xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận: - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ (để b/c); - Văn phòng Trung ương Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Sở TTTT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp); - Công báo, Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Bộ TTTT: Bộ trưởng, các Thứ trưởng, Cổng Thông tin điện tử, các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ; - Các nhà xuất bản; - Lưu: VT, CXBIPH, NgH (350). | BỘ TRƯỞNG Trương Minh Tuấn
PHỤ LỤC 1
(Ban hành kèm theo Thông tư số 07/2018/TT-BTTTT ngày 15/5/2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
CƠ QUAN CHỦ QUẢN NHÀ XUẤT BẢN NHÀ XUẤT BẢN…… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……… | ……………, ngày … tháng … năm 20…
DANH MỤC XUẤT BẢN PHẨM ĐẶT HÀNG NĂM 20...
| STT | Tên xuất bản phẩm | Tác giả hoặc người biên soạn | Người dịch hoặc người biên dịch | Tên nguyên bản của xuất bản phẩm dịch | Ngữ được dịch (dịch từ ngôn ngữ nào) | Ngữ xuất bản | Thể loại (ghi thể loại sáng tác) | Tóm tắt nội dung, chủ đề, đề tài | Khuôn khổ | Số trang | Số bản |
|||||||||||||
| 1 | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | |
| ... | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
Ý KIẾN CỦA CƠ QUAN CHỦ QUẢN (Ký tên, ghi rõ họ tên, đóng dấu) | GIÁM ĐỐC NHÀ XUẤT BẢN (Ký tên, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC 2
(Ban hành kèm theo Thông tư số 07/2018/TT-BTTTT ngày 15/5/2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
CƠ QUAN CHỦ QUẢN NHÀ XUẤT BẢN NHÀ XUẤT BẢN ……….. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …………. | ………., ngày … tháng … năm 20…
Kính gửi: ………….
DANH MỤC ĐỊA CHỈ NHẬN XUẤT BẢN PHẨM ĐẶT HÀNG NĂM 20...
Thực hiện quy định tại Thông tư số /2018/TT-BTTTT ngày / /2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông hướng dẫn thực hiện đặt hàng xuất bản phẩm sử dụng nguồn ngân sách nhà nước, Nhà xuất bản ....... lập danh mục địa chỉ nhận xuất bản phẩm đặt hàng năm 20...
Đề nghị ....……. xem xét, phê duyệt để Nhà xuất bản triển khai thực hiện.
| STT | Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị | Địa chỉ | Tên xuất bản phẩm | Số lượng gửi | ... |
|||||||
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| 3 | | | | | |
| ... | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | |
Ý KIẾN CỦA CƠ QUAN CHỦ QUẢN (Ký tên, ghi rõ họ tên, đóng dấu) | GIÁM ĐỐC NHÀ XUẤT BẢN (Ký tên, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ý KIẾN CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HOẠT ĐỘNG XUẤT BẢN (Ký tên, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC 3
(Ban hành kèm theo Thông tư số 07/2018/TT-BTTTT ngày 15/5/2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
CƠ QUAN CHỦ QUẢN NHÀ XUẤT BẢN NHÀ XUẤT BẢN ……… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …………. | ……….., ngày … tháng … năm 20…
PHƯƠNG ÁN GIÁ ĐẶT HÀNG BẢN THẢO (BẢN MẪU) NĂM 20…
1. Chi phí bản thảo
| TT | Nội dung khoản mục chi phí | Đơn vị tính | Số quyết toán năm trước | Phương án đề nghị của năm đặt hàng | Giải trình các khoản mục chi phí |
|||||||
| I | Chỉ tiêu nhà nước đặt hàng | | | | |
| 1 | Kinh phí | đồng | | | |
| 2 | Số cuốn | cuốn | | | |
| 3 | Số bản | bản | | | |
| 4 | Tổng số trang quy đổi (cả bìa) khuôn khổ 14,5cm x 20,5cm (01 trang bìa mềm = 04 trang ruột; 01 trang bìa cứng = 20 đến 30 trang ruột) | | | | |
| 5 | Quy cách, chất lượng (ghi cụ thể: định lượng giấy in ruột, giấy bìa (bìa cứng/ bìa mềm); số màu ruột, màu bìa) | | | | |
| II | Chi phí bản thảo | đồng/trang | | | |
| 1 | Chi phí xây dựng đề tài, tổ chức bản thảo | đ/trang | | | |
| a | Chi phí xây dựng đề tài | | | | Chi phí xây dựng đề tài: ...đ/trang (chi tiết cách xác định) |
| b | Chi phí tổ chức bản thảo (đặt sáng tác, sưu tầm, biên soạn hoặc dịch sang các ngôn ngữ khác nhau) | | | | Chi phí tổ chức bản thảo: ...đ/trang (chi tiết cách xác định) |
| 2 | Chi phí thực hiện quy trình hoàn thiện bản thảo (bản mẫu) | đ/trang | | | |
| a | Chi phí biên tập, đọc duyệt | | | | Chi phí biên tập, đọc duyệt: ...đ/trang (gửi kèm quy chế nội bộ) |
| b | Chi phí hoàn thiện bản mẫu (bao gồm cả bìa) | | | | Chi phí hoàn thiện bản mẫu (bao gồm cả bìa): ...đ/trang (ghi rõ theo quy chế nội bộ hay đi thuê ngoài, đồng thời gửi kèm quy chế chi tiêu nội bộ hoặc hợp đồng, báo giá) |
| | Chi phí .... | | | | (trường hợp phát sinh thêm chi phí khác, bổ sung thêm tên chi phí đó và cơ sở để xác định chi phí này) |
| | Cộng chi phí bản thảo | | | | |
2. Giải trình cụ thể cách xác định các khoản chi phí
- Các khoản chi phí trực tiếp: Theo chi phí thực tế được Giám đốc nhà xuất bản duyệt hoặc theo quy chế chi tiêu nội bộ của nhà xuất bản (gửi kèm quy chế chi tiêu nội bộ, hợp đồng, báo giá...).
- Các khoản chi phí phân bổ cho xuất bản phẩm nhà nước đặt hàng không được cao hơn tỷ lệ phân bổ bình quân chung cho hoạt động (sách kinh doanh và sách đặt hàng). Cụ thể:
| TT | Các khoản chi phí phân bổ | Tỷ lệ %/ doanh thu của khối xuất bản | Tỷ lệ % phân bổ cho xuất bản phẩm nhà nước đặt hàng |
|||||
| 1 | Chi phí thực hiện quy trình biên tập | ….. | ..... |
| ... | Chi phí... | ….. | …... |
Ý KIẾN CỦA CƠ QUAN CHỦ QUẢN (Ký tên, ghi rõ họ tên, đóng dấu) | GIÁM ĐỐC NHÀ XUẤT BẢN (Ký tên, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC 4
(Ban hành kèm theo Thông tư số 07/2018/TT-BTTTT ngày 15/5/2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
CƠ QUAN CHỦ QUẢN NHÀ XUẤT BẢN NHÀ XUẤT BẢN…… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……… | …….., ngày … tháng … năm 20…
TỔNG HỢP DỰ TOÁN KINH PHÍ XUẤT BẢN PHẨM ĐẶT HÀNG NĂM 20...
| STT | Tên xuất bản phẩm | Tên Tác giả | Tên dịch giả (nếu có) | Khuôn khổ (cm) | Số trang quy đổi (cả bìa) khuôn khổ 14,5cm x 20,5cm | Số lượng in (bản ) | Chi phí bản thảo (đồng) | Chi phí in (đồng) | Chi phí phát hành (đồng) | Tổng kinh phí thực hiện (đồng) |
||||||||||||
| 1 | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | |
| ... | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
Ý KIẾN CỦA CƠ QUAN CHỦ QUẢN (Ký tên, ghi rõ họ tên, đóng dấu) | GIÁM ĐỐC NHÀ XUẤT BẢN (Ký tên, ghi rõ họ tên, đóng dấu)