Điều 6. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 12 năm 2018.
2. Thông tư số 20/2013/TT-BTTTT ngày 05 tháng 12 năm 2013 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định mức giá cước tối đa đối với dịch vụ bưu chính phổ cập hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.
3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Bưu chính, Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Tổng giám đốc Tổng công ty Bưu điện Việt Nam và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
4. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh, vướng mắc, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Thông tin và Truyền thông để xem xét, sửa đổi, bổ sung./.
Nơi nhận: - Thủ tướng và các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Cơ quan trung ương của các đoàn thể; - Cục Quản lý giá, Cục TCDN (Bộ Tài chính); - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Sở TTTT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Công báo, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; - Bộ TTTT: Bộ trưởng và các Thứ trưởng; các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, Cổng TTĐT Bộ; - Lưu: VT, BC (240). | Q. BỘ TRƯỞNG Nguyễn Mạnh Hùng
PHỤ LỤC
DANH SÁCH CÁC QUỐC GIA VÀ VÙNG LÃNH THỔ PHÂN THEO VÙNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 12/2018/TT-BTTTT ngày 15 tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
| Vùng 1 | | | Vùng 2 | | | Vùng 3 | | | Vùng.4 | | |
|||||||||||||
| TT | Tên quốc gia/vùng lãnh thổ | | TT | Tên quốc gia/vùng lãnh thổ | | TT | Tên quốc gia/vùng lãnh thổ | | TT | Tên quốc gia/vùng lãnh thổ | |
| | Tiếng Anh | Tiếng Việt | | Tiếng Anh | Tiếng Việt | | Tiếng Anh | Tiếng Việt | | Tiếng Anh | Tiếng Việt |
| 1 | Afghanistan | Áp-ga-ni-xtan | 1 | Albania | An-ba-ni | I | Algeria | An-giê-ri | 1 | Argentina | Ác-hen-ti-na |
| 2 | Armenia | Ác-mê-ni-a | 2 | Austria | Áo | 2 | Angola | Ăng-gô-la | 2 | Antigua and Barbuda | An-ti-goa và Bác-bu-đa |
| 3 | Australia | Ô-xtrây-li-a | 3 | Belarus | Bê-la-rút | 3 | Benin | Bê-nanh | 3 | Bahamas | Ba-ha-mát |
| 4 | Azerbaijan | A-déc-bai-dan | 4 | Belgium | Bỉ | 4 | Botswana | Bốt-xoa-na | 4 | Barbados | Bác-ba-đốt |
| 5 | Bahrain | Ba-ranh | 5 | Bosnia and Herzegovina | Bô-xni-a Héc-xê-gô-vi-na | 5 | Burkina Faso | Buốc-ki-na Pha-xô | 5 | Belize | Bê-li-xê |
| 6 | Bangladesh | Băng-la-đét | 6 | Bulgaria | Bun-ga-ri | 6 | Burundi | Bu-run-đi | 6 | Bolivia | Bô-li-vi-a |
| 7 | Bhutan | Bu-tan | 7 | Croatia | Crô-a-ti-a | 7 | Cameroon | Ca-mơ-run | 7 | Brazil | Bra-xin |
| 8 | Brunei | Bru-nây | 8 | Cyprus | Síp | 8 | Cape Verde | Cáp-ve | 8 | Canada | Ca-na-da |
| 9 | Cambodia | Cam-pu-chia | 9 | Czech | Séc | 9 | Central Africa | Trung Phi | 9 | Chile | Chi-lê |
| 10 | China | Trung Quốc | 10 | Denmark | Đan Mạch | 10 | Chad | Sát | 10 | Colombia | Cô-lôm-bi-a |
| 11 | Fiji | Phi-gi | 11 | Estonia | E-xtô-ni-a | 11 | Comoros | Cô-mo | 11 | Costa Rica | Cốt-xta-ri-ca |
| 12 | India | Ấn độ | 12 | Finland | Phần Lan | 12 | Congo (Republic of) | Cộng hòa Công-gô | 12 | Cuba | Cu-ba |
| 13 | Indonesia | In-đô-nê-xi-a | 13 | France | Pháp | 13 | Congo (Democratic Republic of the) | Cộng hòa dân chủ Công-gô | 13 | Dominica | Đô-mi-ni-ca |
| 14 | Iran | I-ran | 14 | Georgia | Gru-di-a | 14 | Côte d'Ivoire | Bờ Biển Ngà | 14 | Dominican | Đô-mi-ni-ca-na |
| 15 | Iraq | I-rắc | 15 | Germany | Đức | 15 | Djibouti | Gi-bu-ti | 15 | Ecuador | Ê-cu-a-đo |
| 16 | Israel | I-xra-en | 16 | Great Britain | Anh | 16 | Egypt | Ai cập | 16 | El Salvador | En Xan-va-đo |
| 17 | Japan | Nhật Bản | 17 | Overseas Territories (United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland) | Các nước thuộc địa của Anh (nằm ngoài lãnh thổ) | 17 | Equatorial Guinea | Ghi-nê Xích đạo | 17 | Grenada | Grê-na-đa |
| 18 | Jordan | Gioóc-đa-ni | 18 | Greece | Hy Lạp | 18 | Eritrea | Ê-ri-tơ-rê-a | 18 | Guatemala | Goa-tê-ma-la |
| 19 | Kazakhstan | Ca-dắc-xtan | 19 | Hungary | Hung-ga-ri | 19 | Ethiopia | Ê-ti-ô-pi-a | 19 | Guyana | Guy-a-na |
| 20 | Kiribati | Ki-ri-ba-ti | 20 | Iceland | Ai-xơ-len | 20 | Gabon | Ga-bông | 20 | Haiti | Ha-i-ti |
| 21 | Korea, North | Triều Tiên | 21 | Ireland | Ai-len | 21 | Gambia | Găm-bi-a | 21 | Honduras | Ôn-đu-rát |
| 22 | Korea | Hàn Quốc | 22 | Italy | I-ta-li-a | 22 | Ghana | Ga-na | 22 | Jamaica | Gia-mai-ca |
| 23 | Kuwait | Cô-oét | 23 | Latvia | Lát-vi-a | 23 | Guinea | Ghi-nê | 23 | Mexico | Mê-hi-cô |
| 24 | Kyrgyzistan | Cư-rơ-gư-xtan | 24 | Liechtenstein | Lít-ten-xơ-tên | 24 | Guinea-Bissau | Ghi-nê Bít-xao | 24 | Nicaragua | Ni-ca-ra-goa |
| 25 | Laos | Lào | 25 | Lithuania | Lít-va | 25 | Kenya | Kê-ni-a | 25 | Panama | Pa-na-ma |
| 26 | Lebanon | Li-băng | 26 | Luxembourg | Lúc-xăm-bua | 26 | Lesotho | Lê-xô-thô | 26 | Paraguay | Pa-ra-goay |
| 27 | Malaysia | Ma-lay-xi-a | 27 | Malta | Man-ta | 27 | Liberia | Li-bê-ri-a | 27 | Peru | Pê-ru |
| 28 | Maldives | Man-đi-vơ | 28 | Moldova | Môn-đô-va | 28 | Libya | Li-bi | 28 | Saint Christopher and Nevis | Xên-Kít và Nê-vít |
| 29 | Mongolia | Mông cổ | 29 | Monaco | Mô-na-cô | 29 | Madagascar | Ma-đa-gát-xca | 29 | Saint Lucia | Xanh Lu-ci-a |
| 30 | Myanmar | Mi-an-ma | 30 | Montenegro | Mông-tê-nê-grô | 30 | Malawi | Ma-la-uy | 30 | Saint Vincent and the Grenadines | Xanh Vin-xen và Grê-na-din |
| 31 | Nauru | Nau-ru | 31 | Netherlands | Hà Lan | 31 | Mali | Ma-li | 31 | Suriname | Xu-ri-nam |
| 32 | Nepal | Nê-pan | 32 | Norway | Na Uy | 32 | Mauritania | Mô-ri-ta-ni | 32 | Trinidad and Tobago | Tri-ni-đát và Tô-ba-gô |
| 33 | New Zealand | Niu Di-lân | 33 | Poland | Ba Lan | 33 | Mauritius | Mô-ri-xơ | 33 | United States of America | Mỹ |
| 34 | Oman | Ô-man | 34 | Portugal | Bồ Đào Nha | 34 | Morocco | Ma-rốc | 34 | Uruguay | U-ru-goay |
| 35 | Pakistan | Pa-kít-xtan | 35 | Romania | Ru-ma-ni | 35 | Mozambique | Mô-dăm-bích | 35 | Venezuela | Vê-nê-xu-ê-la |
| 36 | Papua New Guinea | Pa-pua Niu Ghi-nê | 36 | Russia | Nga | 36 | Namibia | Na-mi-bi-a | 36 | Guam | Gu-am |
| 37 | Philippines | Phi-líp-pin | 37 | San Marino | San Ma-ri-nô | 37 | Niger | Ni-giê | 37 | Guernsey | Guôn-xi |
| 38 | Qatar | Ca-ta | 38 | Serbia | Xéc-bi-a | 38 | Nigeria | Ni-giê-ri-a | 38 | Puerto Rico | Puốc-tô Ri-co |
| 39 | Samoa | Xa-moa | 39 | Slovakia | Xlô-va-ki-a | 39 | Rwanda | Ru-an-đa | 39 | American Virgin Islands | Quần đảo Vơ-gin thuộc Mỹ |
| 40 | Saudi Arabia | Ả-rập Xê-út | 40 | Slovenia | Xlô-ven-ni-a | 40 | Sao Tomé and Principe | Xao Tô-mê và Prin-xi-pê | 40 | Cayman Islands | Đảo Cây-men |
| 41 | Singapore | Xinh-ga-po | 41 | Spain | Tây Ban Nha | 41 | Senegal | Xê-nê-gan | 41 | Bermuda | Bơ-mu-đa |
| 42 | Solomon Islands | Xô-lô-mông | 42 | Sweden | Thụy Điển | 42 | Seychelles | Xây-sen | 42 | Guadeloupe | Gua-đơ-lốp |
| 43 | Sri Lanka | Xri Lan-ka | 43 | Switzerland | Thụy Sỹ | 43 | Sierra Leone | Xi-e-ra Lê-ôn | 43 | Virgin Islands | Đảo Vơ-gin |
| 44 | Syrian Arab Republic | Xi-ri | 44 | Macedonia | Ma-xê-đô-ni-a | 44 | Somalia | Xô-ma-li | 44 | Curacao | Cu-ra-cao |
| 45 | Tajikistan | Tát-gi-ki-xtan | 45 | Ukraine | U-crai-na | 45 | South Africa | Nam Phi | 45 | St. Maarten | Xanh Mắc-ten |
| 46 | Thailand | Thái Lan | 46 | Vatican City State | Va-ti-căng | 46 | South Sudan | Nam Xu-đăng | 46 | Aruba | A-ru-ba |
| 47 | Timor Leste | Đông Ti-mo | 47 | Gibraltar | Ghi-bờ-ran-ta | 47 | Sudan | Xu-đăng | 47 | French Guiana | Phờ-rench Gui-an-na |
| 48 | Tonga | Tông-ga | 48 | Isle Man | Ai-xlơ Men | 48 | Swaziland | Xoa-di-len | 48 | Martinique | Mắc-ti-ni-quê |
| 49 | Turkey | Thổ Nhĩ Kỳ | 49 | Jersey | Giơ-si | 49 | Tanzania | Tan-da-ni-a | 49 | Territorial Community of Miquelon | Cộng đồng lãnh thổ của Mi-que- lơn |
| 50 | Turkmenistan | Tuốc-mê-ni-xtan | | | | 50 | Togo | Tô-gô | 50 | Territorial Community of St Pierre and Miquelon | Cộng đồng lãnh thổ của Xanh Pi-e và Mi-que-lơn |
| 51 | Tuvalu | Tu-va-lu | | | | 51 | Tunisia | Tuy-ni-di | 51 | Greenland | Gờ-rin-len |
| 52 | United Arab Emirates | Các tiểu Vương quốc Ả-rập Thống nhất | | | | 52 | Uganda | U-gan-da | | | |
| 53 | Uzbekistan | U-dơ-bê-ki-xtan | | | | 53 | Zambia | Dăm-bi-a | | | |
| 54 | Vanuatu | Va-nu-a-tu | | | | 54 | Zimbabwe | Zim-ba-bu-ê | | | |
| 55 | Yemen | Y-ê-men | | | | 55 | French Southern and Antarctic Territories | Vùng đất phía nam và châu nam cực thuộc Pháp | | | |
| 56 | Chrismas Islands | Đảo Crit-xmớt | | | | 56 | Reunion | Rơ-ni-ông | | | |
| 57 | Cocos Islands | Đảo Cô-cốt | | | | | | | | | |
| 58 | Norfolk Islands | Đảo No-phốc | | | | | | | | | |
| 59 | Cook Islands | Đảo Cúc | | | | | | | | | |
| 60 | French Polynesia | Phờ-ren Po-li-ne-xi-a | | | | | | | | | |
| 61 | New Caledonia | Niu Kên-đô-ni-a | | | | | | | | | |
| 62 | Wallis and Futuna Island | Đảo Oa-lit và Phu-tu-na | | | | | | | | | |
| 63 | Hong Kong | Hồng-Công | | | | | | | | | |
| 64 | Macao | Ma-cao | | | | | | | | | |
| 65 | Taiwan | Đài Loan | | | | | | | | | |
Ghi chú: Các quốc gia hiện không cung ứng dịch vụ do chiến tranh, gồm: Li-bi (Libya), Xô-ma-li (Somali) và Xi-ri (Syria).