Điều 17. Trách nhiệm thi hành
1. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Bưu chính, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Giám đốc các doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh hoặc vướng mắc, các cơ quan, tổ chức phản ánh kịp thời về Bộ Thông tin và Truyền thông để xem xét sửa đổi, bổ sung./.
Nơi nhận: - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ (để b/c); - Văn phòng Trung ương Đảng và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Sở TTTT các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Công báo, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; - Bộ TTTT: Bộ trưởng và các Thứ trưởng, các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, Cổng Thông tin điện tử Bộ; - Các doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính; - Lưu: VT, BC (500). | Q. BỘ TRƯỞNG Nguyễn Mạnh Hùng
PHỤ LỤC
(Kèm theo Thông tư số 14 ngày 15 tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)
Mẫu số 01 | Bản công bố hợp quy
Mẫu số 02 | Thông báo tiếp nhận hồ sơ đăng ký công bố hợp quy
Mẫu số 03 | Kết quả tự kiểm tra chất lượng dịch vụ bưu chính công ích gửi Bộ Thông tin và Truyền thông
Mẫu số 04 | Kết quả tự kiểm tra chất lượng dịch vụ bưu chính công ích gửi Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh/TP trực thuộc Trung ương
Mẫu số 01. Bản công bố hợp quy
| TÊN DOANH NGHIỆP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc BẢN CÔNG BỐ HỢP QUY Số …………….. Doanh nghiệp: .... (tên doanh nghiệp) ………………………………………………………… Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………………. Điện thoại:……………………………. Fax: ……………………………………………………. Email: ……………………………………………………………………………………………… CÔNG BỐ: Dịch vụ bưu chính công ích phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dịch vụ bưu chính công ích và dịch vụ công ích trong hoạt động báo chí - QCVN 01:2015/BTTTT . Thông tin bổ sung (nếu có): ……………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………… ……….. (Tên doanh nghiệp) ………… cam kết và chịu trách nhiệm về tính phù hợp của chất lượng dịch vụ bưu chính công ích do mình cung ứng so với Quy chuẩn và bảo đảm dịch vụ bưu chính công ích có chất lượng như mức công bố. ………., ngày... tháng ... năm 20... Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp (Ký; họ, tên; đóng dấu) | TÊN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | | ………., ngày... tháng ... năm 20... Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp (Ký; họ, tên; đóng dấu) |
||||||
| TÊN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | | | |
| | ………., ngày... tháng ... năm 20... Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp (Ký; họ, tên; đóng dấu) | | | |
Mẫu số 02. Thông báo tiếp nhận hồ sơ đăng ký công bố hợp quy
BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …/TB-BTTTT | Hà Nội, ngày … tháng … năm 20…
THÔNG BÁO TIẾP NHẬN HỒ SƠ ĐĂNG KÝ CÔNG BỐ HỢP QUY
Bộ Thông tin và Truyền thông xác nhận đã tiếp nhận hồ sơ đăng ký công bố hợp quy số ……….. ngày ... tháng .... năm ... của ... (tên doanh nghiệp) ………………………
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………………………..
Cho dịch vụ bưu chính công ích: Phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dịch vụ bưu chính công ích, dịch vụ công ích trong hoạt động phát hành báo chí (QCVN 01:2015/BTTTT).
Thông báo này ghi nhận sự cam kết của ... (tên doanh nghiệp) ……………… về chất lượng dịch vụ bưu chính công ích mà doanh nghiệp cung ứng.
Thông báo này không có giá trị chứng nhận cho chất lượng dịch vụ bưu chính công ích mà ……. (tên doanh nghiệp) ………………………….. cung ứng phù hợp với Quy chuẩn.
.... (Tên doanh nghiệp) …………………….. phải hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính phù hợp của chất lượng dịch vụ bưu chính công ích do mình cung ứng so với Quy chuẩn và bảo đảm chất lượng dịch vụ bưu chính công ích như mức công bố.
Nơi nhận: - (Tên doanh nghiệp); - Lưu... | TL. BỘ TRƯỞNG VỤ TRƯỞNG VỤ BƯU CHÍNH
Mẫu số 03. Kết quả tự kiểm tra chất lượng dịch vụ bưu chính công ích gửi Bộ Thông tin và Truyền thông
| TÊN DOANH NGHIỆP KẾT QUẢ TỰ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH ĐỊA BÀN: ……………….. ( ghi tên các tỉnh, thành phố được kiểm tra ) …………. Hà Nội, ngày ... tháng ... năm 20 ... |
||
MỤC LỤC
1. KHẢ NĂNG SỬ DỤNG DỊCH VỤ
1.1. Số điểm phục vụ trong một xã
1.2. Bán kính phục vụ bình quân trên một điểm phục vụ
1.3. Thời gian phục vụ tại bưu cục giao dịch trung tâm tỉnh
1.4. Thời gian phục vụ tại các điểm phục vụ khác
2. TẦN SUẤT THU GOM VÀ PHÁT
3. ĐỘ AN TOÀN
4. THỜI GIAN TOÀN TRÌNH ĐỐI VỚI THƯ TRONG NƯỚC
4.1. Thời gian toàn trình đối với thư gửi nội tỉnh
4.2. Thời gian toàn trình đối với thư gửi liên tỉnh
5. THỜI GIAN XỬ LÝ TRONG NƯỚC ĐỐI VỚI THƯ QUỐC TẾ
5.1. Thời gian toàn trình đối với thư đi quốc tế
5.2. Thời gian toàn trình đối với thư quốc tế đến
6. THỜI GIAN CHUYỂN PHÁT BÁO, TẠP CHÍ ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẢM BẢO PHÁT HÀNH QUA MẠNG BƯU CHÍNH CÔNG CỘNG
6.1. Thời gian chuyển phát báo Nhân dân
6.2. Thời gian chuyển phát báo do Đảng bộ các tỉnh xuất bản
6.3. Thời gian chuyển phát báo Quân đội Nhân dân
6.4. Thời gian chuyển phát Tạp chí Cộng sản
(TÊN DOANH NGHIỆP) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …/…… | ……..., ngày … tháng … năm 20…
KẾT QUẢ TỰ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH
1. Thời gian kiểm tra: Từ ngày ..../..../20... đến ngày ..../..../20...
1. Địa bàn kiểm tra: ... (ghi tên các tỉnh, thành phố được kiểm tra) ...
2. Kết quả tự kiểm tra:
| STT | Tên chỉ tiêu | Mức chất lượng theo Quy chuẩn | Kết quả kiểm tra | Tự đánh giá |
||||||
| 1 | Khả năng sử dụng dịch vụ | | | |
| 1.1 | Số điểm phục vụ trong một xã | | | |
| 1.2 | Bán kính phục vụ bình quân trên một điểm phục vụ | | | |
| 1.3 | Thời gian phục vụ tại bưu cục giao dịch trung tâm tỉnh | | | |
| 1.4 | Thời gian phục vụ tại các điểm phục vụ khác | | | |
| 2 | Tần suất thu gom và phát | | | |
| 3 | Độ an toàn | | | |
| 4 | Thời gian toàn trình đối với thư trong nước | | | |
| 4.1 | Thời gian toàn trình đối với thư gửi nội tỉnh | | | |
| 4.2 | Thời gian toàn trình đối với thư liên tỉnh | | | |
| 5 | Thời gian xử lý trong nước đối với thư quốc tế | | | |
| 5.1 | Thời gian xử lý trong nước đối với thư đi quốc tế | | | |
| 5.2 | Thời gian xử lý trong nước đối với thư quốc tế đến | | | |
| 6 | Thời gian chuyển phát báo, tạp chí được Nhà nước đảm bảo phát hành qua mạng bưu chính công cộng | | | |
| 6.1 | Thời gian chuyển phát báo Nhân dân | | | |
| 6.2 | Thời gian chuyển phát báo do Đảng bộ các tỉnh/TP xuất bản | | | |
| 6.3 | Thời gian chuyển phát báo Quân đội Nhân dân | | | |
| 6.4 | Thời gian chuyển phát Tạp chí Cộng sản | | | |
3. Chi tiết kết quả tự kiểm tra: Phụ lục kèm theo.
Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp (Ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu)
CHI TIẾT KẾT QUẢ TỰ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ BƯU CHÍNH CÔNG ÍCH
(Kèm theo văn bản số… /…… ngày … tháng ... năm 20....)
I. KHẢ NĂNG SỬ DỤNG DỊCH VỤ
1. Số điểm phục vụ trong một xã:
1.1 Nội dung, phương pháp kiểm tra theo Quy chuẩn: ……………………..
1.2 Nội dung, phương pháp kiểm tra thực tế: ……………………………….
1.3 Số liệu kiểm tra về số điểm phục vụ trong một xã:
| STT | Tỉnh/TP | Tổng số xã trong tỉnh/TP | Tổng số xã kiểm tra | Tổng số xã có điểm phục vụ | Số xã không có điểm phục vụ |
|||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 1 | | | | | |
| . . . | | | | | |
| | Tổng | | | | |
1.4 Kết quả kiểm tra:
| Nội dung | Đơn vị | Kết quả kiểm tra |
||||
| Tổng số xã được kiểm tra | xã | |
| Tổng số xã có ít nhất 1 điểm phục vụ | xã | |
| Tỷ lệ đạt chuẩn | % | |
2. Bán kính phục vụ bình quân trên một điểm phục vụ:
2.1 Nội dung, phương pháp kiểm tra theo Quy chuẩn: ………………….
2.2 Nội dung, phương pháp kiểm tra thực tế: …………………….
2.3 Kết quả kiểm tra:
| Nội dung | Đơn vị | Kết quả kiểm tra |
||||
| Bán kính phục vụ bình quân | km | |
3. Thời gian phục vụ tại bưu cục giao dịch Trung tâm tỉnh:
3.1 Nội dung, phương pháp kiểm tra theo Quy chuẩn:
3.2 Nội dung, phương pháp kiểm tra thực tế:
3.3 Kết quả kiểm tra:
| STT | Tỉnh/TP | Tên bưu cục | Địa chỉ | Giờ mở cửa được niêm yết | Giờ đóng cửa được niêm yết | Thời điểm kiểm tra | Kết quả kiểm tra (*) |
|||||||||
| 1 | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | |
| … | | | | | | | |
Ghi chú: (*) Nếu kết quả kiểm tra là có phục vụ thì ghi: Có phục vụ;
Nếu kết quả kiểm tra là không phục vụ thì ghi: Không phục vụ.
4. Thời gian phục vụ tại các điểm phục vụ khác:
4.1 Nội dung, phương pháp kiểm tra theo Quy chuẩn:
4.2 Nội dung, phương pháp kiểm tra thực tế:
4.3 Kết quả kiểm tra:
| STT | Tỉnh/TP | Tổng số ĐPV trong tỉnh/TP (*) | Tổng số ĐPV được kiểm tra | Kết quả kiểm tra | |
|||||||
| | | | | Số ĐPV có phục vụ | Tỷ lệ (%) |
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| . . . | | | | | |
| | Tổng | | | | |
Ghi chú: (*) Không gồm thùng thư công cộng độc lập.
II. TẦN SUẤT THU GOM VÀ PHÁT
1. Nội dung, phương pháp kiểm tra theo Quy chuẩn: …………………………
2. Nội dung, phương pháp kiểm tra thực tế: ……………………
3. Kết quả kiểm tra:
| STT | Tỉnh/TP | Tổng số ĐPV trong tỉnh/TP | Tổng số ĐPV được kiểm tra | Kết quả kiểm tra | | | |
|||||||||
| | | | | Số ĐPV có thu gom và phát theo quy định | Tỷ lệ (%) | Số ĐPV không thu gom và phát | Tỷ lệ (%) |
| 1 | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | |
| . . . | | | | | | | |
| | Tổng | | | | | | |
III. ĐỘ AN TOÀN
1. Nội dung, phương pháp kiểm tra theo Quy chuẩn: ………………………….
2. Nội dung, phương pháp kiểm tra thực tế: ……………………………………
3. Kết quả kiểm tra:
| STT | Nội dung | Thư nội tỉnh | Thư liên tỉnh | Thư quốc tế | Báo, tạp chí | Tổng |
||||||||
| 1 | Tổng số thư, báo, tạp chí kiểm tra | | | | | |
| 2 | Tổng số thư, báo, tạp chí bị mất (*) hoặc bị suy suyển, hư hỏng hoặc ảnh hưởng tới nội dung bên trong | | | | | |
| 3 | Tổng số thư, báo, tạp chí an toàn | | | | | |
| | Độ an toàn | % | | | | |
Ghi chú: (*) Thư, báo, tạp chí được xác định là mất khi không được phát đến tay người nhận hoặc được phát đến tay người nhận sau J+30.
IV. THỜI GIAN TOÀN TRÌNH ĐỐI VỚI THƯ TRONG NƯỚC
1. Thời gian toàn trình đối với thư gửi nội tỉnh:
1.1 Nội dung, phương pháp kiểm tra theo Quy chuẩn: ……………………..
1.2 Nội dung, phương pháp kiểm tra thực tế: ………………………………
1.3 Số liệu kiểm tra về thời gian toàn trình đối với thư gửi nội tỉnh:
| STT | Tỉnh/TP | Tổng số thư gửi kiểm tra | Tổng số thư nhận được | Tổng số thư mất | Tổng số thư đạt chuẩn |
|||||||
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| … | | | | | |
| | Tổng | | | | |
1.4 Kết quả kiểm tra:
| Nội dung | Đơn vị | Số lượng |
||||
| Tổng số thư gửi kiểm tra | Thư | |
| Tổng số thư nhận được | Thư | |
| Tổng số thư đạt chuẩn | Thư | |
| Tỷ lệ đạt chuẩn | % | |
2. Thời gian toàn trình đối với thư gửi liên tỉnh:
2.1 Nội dung, phương pháp kiểm tra theo Quy chuẩn: …………………….
2.2 Nội dung, phương pháp kiểm tra thực tế: ……………………………..
2.3 Số liệu kiểm tra về thời gian toàn trình đối với thư gửi liên tỉnh:
| STT | Tỉnh/TP | Tổng số thư gửi kiểm tra | Tổng số thư nhận được | Tổng số thư mất | Tổng số thư đạt chuẩn |
|||||||
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| … | | | | | |
| | Tổng | | | | |
2.4 Kết quả kiểm tra:
| Nội dung | Đơn vị | Số lượng |
||||
| Tổng số thư gửi | Thư | |
| Số thư nhận | Thư | |
| Số thư đạt chuẩn | Thư | |
| Tỷ lệ đạt chuẩn | % | |
V. THỜI GIAN XỬ LÝ TRONG NƯỚC ĐỐI VỚI THƯ QUỐC TẾ
1. Thời gian xử lý trong nước đối với thư đi quốc tế:
1.1 Nội dung, phương pháp kiểm tra theo Quy chuẩn: ………………………..
1.2 Nội dung, phương pháp kiểm tra thực tế: ………………………………….
1.3 Kết quả kiểm tra:
| STT | Nơi nhận | Tổng số thư kiểm tra | Tổng số thư đạt chuẩn | Tỷ lệ đạt chuẩn (%) |
||||||
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
| 3 | | | | |
| 4 | | | | |
| 5 | | | | |
| | Tổng | | | |
2. Thời gian xử lý trong nước đối với thư quốc tế đến:
2.1 Nội dung, phương pháp kiểm tra theo Quy chuẩn: …………………………
2.2 Nội dung, phương pháp kiểm tra thực tế: ……………………………………
2.3 Số liệu kiểm tra về thời gian xử lý trong nước đối với thư quốc tế đến:
| TT | Tỉnh/TP | Tổng số thư gửi kiểm tra | Tổng số thư nhận được | Tổng số thư đạt chuẩn |
||||||
| 1 | | | | |
| ... | | | | |
| | Tổng | | | |
2.4 Kết quả kiểm tra:
| Nội dung | Đơn vị | Số lượng |
||||
| Tổng số thư gửi kiểm tra | Thư | |
| Tổng số thư nhận được | Thư | |
| Tổng số thư đạt chuẩn | Thư | |
| Tỷ lệ đạt chuẩn | % | |
VI. THỜI GIAN PHÁT HÀNH BÁO, TẠP CHÍ ĐƯỢC NHÀ NƯỚC ĐẢM BẢO PHÁT HÀNH QUA MẠNG BƯU CHÍNH CÔNG CỘNG
1. Nội dung, phương pháp kiểm tra theo Quy chuẩn: …………………….
2. Nội dung, phương pháp kiểm tra thực tế: ………………………
3. Kết quả kiểm tra:
| Loại báo | Tổng số báo, tạp chí kiểm tra | Tổng số báo, tạp chí kiểm tra đạt chuẩn | Tỷ lệ đạt chuẩn (%) |
|||||
| Báo Nhân dân | | | |
| Báo do Đảng bộ xuất bản | | | |
| Báo Quân đội Nhân dân | | | |
| Tạp chí Cộng sản | | | |
4. Số liệu kiểm tra về thời gian phát hành báo:
| STT | Tỉnh/TP | Báo Nhân dân | | Báo do Đảng bộ xuất bản | | Báo Quân đội Nhân dân | | Tạp chí Cộng sản | |
|||||||||||
| | | Tổng số báo được kiểm tra | Tỷ lệ đạt chuẩn (%) | Tổng số báo được kiểm tra | Tỷ lệ đạt chuẩn (%) | Tổng số báo được kiểm tra | Tỷ lệ đạt chuẩn (%) | Tổng số tạp chí được kiểm tra | Tỷ lệ đạt chuẩn (%) |
| 1 | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | |
| . . . | | | | | | | | | |
| | Tổng | | | | | | | | |
Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp (Ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu)
Mẫu số 04. Kết quả tự kiểm tra chất lượng dịch vụ bưu chính công ích gửi Sở Thông tin và Truyền thông
| TT | Tên chỉ tiêu | Mức theo Quy chuẩn | Mức công bố | Mức chất lượng thực tế đạt được | Tự đánh giá |
|||||||
| 1 | Khả năng sử dụng dịch vụ | | | | |
| 1.1 | Số điểm phục vụ trong một xã | | | | |
| 1.2 | Thời gian phục vụ tại các bưu cục giao dịch trung tâm tỉnh | | | | |
| 1.3 | Thời gian phục vụ tại các điểm phục vụ khác | | | | |
| 2 | Tần suất thu gom và phát | | | | |
| 3 | Độ an toàn | | | | |
| 4 | Thời gian toàn trình đối với thư nội tỉnh | | | | |
| 5 | Thời gian chuyển phát báo, tạp chí được Nhà nước đảm bảo phát hành qua mạng bưu chính công cộng | | | | |
| 5.1 | Thời gian chuyển phát báo Nhân dân | | | | |
| 5.2 | Thời gian chuyển phát báo do Đảng bộ các tỉnh xuất bản | | | | |
| 5.3 | Thời gian chuyển phát báo Quân đội Nhân dân | | | | |
| 5.4 | Thời gian chuyển phát Tạp chí Cộng sản | | | | |
Ghi chú: - Định nghĩa và phương pháp xác định các chỉ tiêu chất lượng dịch vụ để lập báo cáo phải tuân thủ Quy chuẩn ...
- Cột “Mức chất lượng thực tế đạt được” phải ghi 01 giá trị cụ thể, không ghi ≥ hoặc ≤
- Tại cột “Tự đánh giá” ghi là “Phù hợp” nếu mức chất lượng thực tế đạt được từ mức chất lượng dịch vụ đã công bố trở lên, nếu mức chất lượng thực tế không đạt được mức chất lượng dịch vụ đã công bố thì ghi là “Không phù hợp”.
Người đại diện theo pháp luật của chi nhánh doanh nghiệp (Ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu)