Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương Khóa IX, kỳ họp thứ Mười thông qua ngày 26 tháng 7 năm 2019, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2019./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ; - Văn phòng: Quốc hội, Chính phủ; - Các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Khoa học và Công nghệ; - Ban công tác đại biểu - UBTVQH; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; Đoàn đại biểu Quốc hội Tỉnh; - Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh; - Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; - Thường trực HĐND, UBND cấp huyện; - LĐVP: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH, HĐND, UBND tỉnh; - CV phòng TH, phòng HC-TC-QT; - Cơ sở Dữ liệu Quốc gia về pháp luật (Sở Tư pháp); - Trung tâm CB, Website, Báo, Đài PT-TH Bình Dương; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Võ Văn Minh
PHỤ LỤC
NỘI DUNG CHI VÀ MỨC CHI THỰC HIỆN CÁC CUỘC ĐIỀU TRA THỐNG KÊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH DƯƠNG (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 12/2019/NQ-HĐND ngày 31 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương)
| STT | Nội dung chi | | Mức ch i | | | |
||||||||
| | | | Điều tra thống kê | | Điều tra, khảo sát thu thập số liệu đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ | |
| | | | Cấp tỉnh | | Cấp tỉnh | Cấp cơ sở |
| I | Chi lập mẫu phiếu Điều tra thống kê | | 03 triệu đồng/phiếu mẫu được duyệt | | 03 triệu đồng/phiếu mẫu được duyệt | 02 triệu đồng/phiếu mẫu được duyệt |
| II | Lấy ý kiến chuyên gia về phương án điều tra, nội dung phiếu điều tra, báo cáo kết quả điều tra (tối đa không quá 05 chuyên gia), nhà quản lý (trường hợp không thành lập Hội đồng) | | 500.000 đồng/bài viết | | 500.000 đồng/bài viết | 400.000 đồng/bài viết |
| III | Chi đối tượng cung cấp thông tin, tự điền phiếu điều tra | | | | | |
| 1 | Cá nhân | | | | | |
| a) | Dưới 30 chỉ tiêu | 40.000 đồng/phiếu | | 40.000 đồng/phiếu | | 30.000 đồng/phiếu |
| b) | Trên 30 chỉ tiêu đến 40 chỉ tiêu | 50.000 đồng/phiếu | | 50.000 đồng/phiếu | | 40.000 đồng/phiếu |
| c) | Trên 40 chỉ tiêu | 60.000 đồng/phiếu | | 60.000 đồng/phiếu | | 45.000 đồng/phiếu |
| 2 | Tổ chức | | | | | |
| a) | Đối với tổ chức (không bao gồm các cơ quan, đơn vị của nhà nước thực hiện cung cấp thông tin theo quy định) | | | | | |
| - | Dưới 30 chỉ tiêu | 85.000 đồng/phiếu | | 85.000 đồng/phiếu | | 65.000 đồng/phiếu |
| - | Trên 30 chỉ tiêu đến 40 chỉ tiêu | 100.000 đồng/phiếu | | 100.000 đồng/phiếu | | 75.000 đồng/phiếu |
| - | Trên 40 chỉ tiêu | 110.000 đồng/phiếu | | 110.000 đồng/phiếu | | 90.000 đồng/phiếu |
| b) | Đối với các cơ quan, đơn vị của nhà nước | Mức chi hỗ trợ cung cấp thông tin bằng 50% mức chi quy định đối với tổ chức (không bao gồm các cơ quan, đơn vị của nhà nước thực hiện cung cấp thông tin theo quy định) | | | | |
| IV | Chi viết báo cáo kết quả điều tra | | | | | |
| | Báo cáo tổng hợp kết quả điều tra. Tùy theo tính chất, quy mô của cuộc điều tra | 05 triệu - 08 triệu đồng/báo cáo | | 05 triệu - 08 triệu đồng/báo cáo | | 04 triệu - 6,4 triệu đồng/báo cáo |
| | | | | | | |