Điều 4. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2019.
2. Thông tư này bãi bỏ các quy định sau:
a) Khoản 6 Điều 1 Thông tư số 27/2014/TT-NHNN ngày 18 tháng 09 năm 2014 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2010/TT-NHNN;
b) Khoản 4 Điều 1 Thông tư số 44/2018/TT-NHNN ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 36/2012/TT-NHNN./.
Nơi nhận: - Điều 3; - Ban Lãnh đạo NHNN; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tư pháp (để kiểm tra); - Công báo; - Lưu VP, Vụ PC, VP4. | KT. THỐNG ĐỐC PHÓ THỐNG ĐỐC Đào Minh Tú
PHỤ LỤC SỐ 01
Mẫu số 06/TTTD
TÊN CÔNG TY THÔNG TIN TÍN DỤNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……../……….. | ……., ngày ... tháng ... năm ...
BÁO CÁO
TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG
(Quý..../Năm...) hoặc (Năm...)
Kính gửi: | Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cơ quan Thanh tra, giám sát Ngân hàng)
I. Tình hình thực hiện hoạt động TTTD
1) Danh sách các tổ chức cấp tín dụng cam kết cung cấp thông tin;
2) Danh sách chi tiết nguồn thu thập thông tin ngoài các tổ chức tín dụng cam kết;
3) Danh mục các chỉ tiêu chính về khách hàng vay, tần suất thu thập, cập nhật số liệu;
4) Phân loại và số lượng khách hàng vay theo từng nhóm khách hàng;
5) Số lượng sản phẩm cung cấp cho từng nhóm đối tượng sử dụng;
6) Tình hình vận hành thiết bị công nghệ, bảo đảm an toàn thông tin dữ liệu;
7) Nội dung khác (nếu có).
II. Đề xuất, kiến nghị đối với Ngân hàng Nhà nước
NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA CÔNG TY THÔNG TIN TÍN DỤNG (ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Mẫu số 07/TTTD
TÊN CÔNG TY THÔNG TIN TÍN DỤNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……../……….. | ……., ngày ... tháng ... năm ...
BÁO CÁO SỰ CỐ TIN HỌC/THAY ĐỔI THÔNG TIN
Kính gửi: | Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cơ quan Thanh tra, giám sát Ngân hàng)
I. Thông tin về sự cố tin học/ hoặc thay đổi thông tin
1. Mô tả sự cố/hoặc nội dung thay đổi thông tin
- Mô tả sự cố về hư hỏng, trục trặc về phần mềm, phần cứng; hệ thống mạng bị tấn công... khiến hệ thống không còn đáng tin cậy, hoạt động bất bình thường.
- Nội dung thay đổi: đội ngũ quản lý; số lượng tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài cam kết cung cấp thông tin tín dụng; thỏa thuận về quy trình thu thập, xử lý, lưu giữ và cung cấp thông tin tín dụng giữa Công ty thông tin tín dụng với các tổ chức cấp tín dụng đã cam kết; cơ sở hạ tầng về công nghệ thông tin;
- Nội dung khác (nếu có).
2. Biện pháp xử lý:
II. Đề xuất, kiến nghị đối với Ngân hàng Nhà nước
NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA CÔNG TY THÔNG TIN TÍN DỤNG (ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC SỐ 02
Mẫu số 01
ĐƠN VỊ BÁO CÁO | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:…………. | (Tỉnh, thành phố).... ngày …… tháng ……. năm..
BÁO CÁO CÔNG TÁC AN TOÀN KHO QUỸ
Kính gửi:……………………………
PHẦN I. KẾT QUẢ CÁC MẶT CÔNG TÁC TIỀN TỆ KHO QUỸ
I. KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC
1. Việc chỉ đạo, hướng dẫn về công tác an toàn kho quỹ
2. Công tác đáp ứng nhu cầu tiền mặt cho nền kinh tế.
3. Công tác quản lý kho quỹ.
4. Công tác phòng chống tiền giả
II. MỘT SỐ TỒN TẠI, HẠN CHẾ
1. Về công tác kiểm tra, ban hành các văn bản hướng dẫn quy trình, nghiệp vụ
2. Về công tác kiểm đếm, bảo quản tiền mặt, tài sản quý, giấy tờ có giá
3. Về quản lý kho tiền và vào, ra kho tiền
4. Về bảo vệ trụ sở, kho tiền và nơi giao dịch
5. Tồn tại về kho tiền và hệ thống thiết bị an toàn kho tiền
6. Nguyên nhân tồn tại
PHẦN II. PHƯƠNG HƯỚNG, NHIỆM VỤ CÔNG TÁC TIỀN TỆ, KHO QUỸ NGÂN HÀNG
NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
PHỤ LỤC SỐ 03
Mẫu số 01
NGÂN HÀNG HỢP TÁC XÃ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:…………… | (Tỉnh, thành phố).... ngày …… tháng ……. năm..
BÁO CÁO
Tình hình hoạt động 6 tháng đầu năm của Quỹ bảo toàn
(Từ ngày 01/01/.... đến ngày 30/06/....)
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
1. Quản lý Quỹ bảo toàn (số lượng thành viên Ban quản lý Quỹ bảo toàn).
2. Tổng số phí đã thu của Quỹ bảo toàn.
3. Chi phí hoạt động của Quỹ bảo toàn
4. Việc sử dụng để cho vay hỗ trợ các quỹ tín dụng nhân dân khi gặp khó khăn về tài chính, khó khăn chi trả để có thể khắc phục trở lại hoạt động bình thường.
5. Báo cáo việc sử dụng nguồn vốn của Quỹ bảo toàn:
a) Gửi tại ngân hàng hợp tác xã, ngân hàng thương mại theo quy định tại Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ bảo toàn;
b) Mua trái phiếu Chính phủ, tín phiếu Kho bạc, tín phiếu Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
Mẫu số 02
NGÂN HÀNG HỢP TÁC XÃ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …………… | (Tỉnh, thành phố).... ngày …… tháng ……. năm..
BÁO CÁO
Tình hình hoạt động và tình hình tài chính năm trước của Quỹ bảo toàn
(Từ ngày 01/01/... đến ngày 31/12/...)
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
1. Quản lý Quỹ bảo toàn (số lượng thành viên Ban quản lý Quỹ bảo toàn)
2. Tổng số phí đã thu của Quỹ bảo toàn:
- Số QTDND đã tham gia đóng phí Quỹ bảo toàn
- Số QTDND chưa tham gia đóng Quỹ bảo toàn
3. Chi phí hoạt động của Quỹ bảo toàn.
4. Cơ chế thu, chi tài chính phục vụ cho hoạt động của Quỹ bảo toàn.
5. Việc sử dụng để cho vay hỗ trợ các quỹ tín dụng nhân dân khi gặp khó khăn về tài chính, khó khăn chi trả để có thể khắc phục trở lại hoạt động bình thường.
- Số QTDND đề nghị được vay vốn từ Quỹ bảo toàn; Số QTDND đã được xét cho vay từ Quỹ bảo toàn; Mức cho vay hỗ trợ; Thời hạn cho vay hỗ trợ; Lãi suất cho vay hỗ trợ;
- Các biện pháp theo dõi, chấn chỉnh, củng cố hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân được vay hỗ trợ;
- Việc thực hiện cơ chế kiểm tra, giám sát việc sử dụng vốn vay của quỹ tín dụng nhân dân được hỗ trợ;
- Xử lý rủi ro đối với các khoản cho vay hỗ trợ không thu hồi được vốn;
6. Việc sử dụng nguồn vốn của Quỹ bảo toàn:
- Gửi tại ngân hàng hợp tác xã, ngân hàng thương mại theo quy định tại Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ bảo toàn; Lãi suất tiền gửi.
- Mua trái phiếu Chính phủ, tín phiếu Kho bạc, tín phiếu Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
Mẫu số 03
NGÂN HÀNG HỢP TÁC XÃ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …………… | (Tỉnh, thành phố).... ngày …… tháng ……. năm..
BÁO CÁO
Kết quả giám sát, kiểm toán nội bộ của Ban kiểm soát ngân hàng hợp tác xã về tình hình hoạt động và kết quả tài chính của Quỹ bảo toàn
(Từ ngày 01/01/... đến ngày 31/12/...)
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
1. Quản lý Quỹ bảo toàn (số lượng thành viên Ban quản lý Quỹ bảo toàn)
2. Thời gian thực hiện giám sát, kiểm toán nội bộ của Ban kiểm soát Ngân hàng Hợp tác xã về tình hình hoạt động và kết quả tài chính của Quỹ bảo toàn (Tần suất và thời lượng kiểm toán nội bộ)
3. Nội dung và kết quả giám sát, kiểm toán nội bộ của Ban Kiểm soát Ngân hàng Hợp tác xã về tình hình hoạt động và kết quả tài chính của Quỹ bảo toàn.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
PHỤ LỤC SỐ 04
Mẫu biểu số 09
<TÊN TỔ CHỨC QUẢN LÝ THUÊ BAO> | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BÁO CÁO ĐỐI SOÁT DANH SÁCH CHỨNG THƯ SỐ NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Từ ngày (dd/mm/yyyy) đến ngày (dd/mm/yyyy)
Kính gửi: | Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Công nghệ thông tin)
1. Danh sách chứng thư số chuyên dùng của Ngân hàng Nhà nước và tình trạng sử dụng
| STT | Họ tên thuê bao | Ngày sinh | Mã đơn vị/ chi nhánh | Loại nghiệp vụ | Định danh ký duyệt | Tình trạng sử dụng | Ghi chú |
|||||||||
| 1 | Nguyễn Văn Quân | 02/12/1980 | 01201001 | 8 | 201.quannv | 1 | |
| 2 | Lê Doãn Giáp | 15/09/1985 | 01201003 | 9 | 201.giapld | 1 | |
| | ……. | | | | | | |
2. Đề xuất, kiến nghị (nếu có)
…………………………
Người lập báo cáo (ghi rõ tên, điện thoại, email) | ……..ngày.... tháng…..năm….. Người đại diện hợp pháp (ký, ghi rõ họ tên)
Ghi chú
1. Chỉ gửi danh sách các chứng thư số CÓ THAY ĐỔI so với danh sách chứng thư số đã được NHNN cấp.
2. Danh sách chứng thư số được sắp xếp theo thứ tự tăng dần của mã đơn vị/chi nhánh
3. Cột “ngày sinh” ghi theo định dạng 8 ký tự (dd/mm/yyyy)
4. Cột “loại nghiệp vụ”: chỉ ghi các mã nghiệp vụ KHÔNG còn nhu cầu sử dụng
Mã nghiệp vụ tại cột số (4) theo quy định như sau
| STT | Tên viết tắt loại nghiệp vụ | Loại nghiệp vụ | Mã nghiệp vụ | Ghi chú |
||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| I | Loại nghiệp vụ đơn lẻ | | | |
| 1 | TTLNH | Thanh toán liên ngân hàng | 1 | |
| 2 | OMO | Nghiệp vụ đấu thầu và thị trường mở | 2 | |
| 3 | BCTK | Báo cáo thống kê | 8 | |
| 4 | DVC | Dịch vụ công | 16 | |
| 5 | BCBHTG | Báo cáo bảo hiểm tiền gửi | 32 | |
| II | Loại nghiệp vụ phức hợp (Mã nghiệp vụ phức hợp có giá trị bằng tổng giá trị mã loại nghiệp vụ đơn lẻ) | | | |
| 1 | TTLNH, BCTK | | 9 | 9=1+8 |
| 2 | OMO, BCTK, DVC | | 26 | 26=2+8+16 |
| | …… | | | |
5. Cột “Tình trạng sử dụng” ghi giá trị số theo quy định như sau:
Tình trạng sử dụng = 1: Chứng thư số đang sử dụng;
Tình trạng sử dụng = 0: Chứng thư số KHÔNG còn nhu cầu sử dụng.
PHỤ LỤC SỐ 05
Mẫu số 01
TỔ GIÁM SÁT THANH LÝ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……/…… | ……., ngày... tháng... năm...
BÁO CÁO GIÁM SÁT THANH LÝ TÀI SẢN THÁNG …../……..
I. Tình hình thanh lý tài sản, phân chia tài sản và các vấn đề phát sinh khác
II. Khó khăn, vướng mắc (nếu có)
III. Ý kiến đề xuất
TỔ TRƯỞNG TỔ GIÁM SÁT THANH LÝ (KÝ, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
PHỤ LỤC SỐ 06
Mẫu số 01
CƠ SỞ IN ĐÚC TIỀN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …………. | (Tỉnh, thành phố).... ngày …… tháng …… năm..
BÁO CÁO TÌNH HÌNH NHẬP KHẨU VÀ SỬ DỤNG HÀNG HÓA CỦA CƠ SỞ IN ĐÚC TIỀN
(Kỳ báo cáo: Quý / )
Kính gửi: | Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Phát hành và kho quỹ)
Phần I. Tình hình nhập khẩu và sử dụng hàng hóa
1. Số lượng từng chủng loại hàng hóa, nguyên vật liệu đã nhập khẩu trong kỳ báo cáo
2. Số lượng từng chủng loại hàng hóa, nguyên vật liệu đã sử dụng trong kỳ báo cáo
3. Tình hình sử dụng giấy xác nhận cùa Ngân hàng nhà nước cấp cho cơ sở in đúc tiền để làm thủ tục nhập khẩu hàng hóa, nguyên vật liệu
Phần II. Đề xuất, kiến nghị (nếu có)
NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)
PHỤ LỤC SỐ 07
Mẫu số 01
TÊN TỔ CHỨC TÍN DỤNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……/……. | ……, ngày... tháng... năm ...
BÁO CÁO
KẾT QUẢ THỰC HIỆN KẾ HOẠCH KHẮC PHỤC VIỆC SỞ HỮU CỔ PHẦN VƯỢT GIỚI HẠN QUÝ ... NĂM ...
Kính gửi: | Ngân hàng Nhà nước Việt nam (Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng)
I. Danh sách cổ đông sở hữu tỷ lệ cổ phần vượt giới hạn
II. Kết quả khắc phục tỷ lệ sở hữu cổ phần vượt giới hạn
III. Khó khăn, vướng mắc (nếu có)
IV. Kiến nghị, đề xuất (nếu có)
NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)