Điều 3. Hiệu lực thi hành
1. Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2019;
2. Nghị quyết thay thế Nghị quyết 84/2014/NQ-HĐND ngày 16/7/2014 của HĐND tỉnh quy định mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Sơn La.
Nghị quyết này được HĐND tỉnh Sơn La khóa XIV, kỳ họp thứ chín thông qua ngày 16 tháng 7 năm 2019./.
Nơi nhận: - Ủy ban thường vụ Quốc hội; Chính phủ; - Văn phòng Chủ tịch nước, VPQH, VPCP; - UB Tài chính - Ngân sách của Qu ố c hội; - Ban Công tác đại biểu của UBTVQH; - Bộ Tư pháp, Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra Văn bản QPPL-Bộ Tư pháp; - Vụ pháp chế - Bộ Tài chính; - Đoàn ĐBQH t ỉ nh khóa XII; - Đại biểu HĐND t ỉ nh kh óa XII; - Các s ở , ban, ngành, đoàn thể; - VP: T ỉ nh ủ y, ĐĐBQH, HĐND, UBND t ỉ nh; - TT huyện ủy, Thành ủy, HĐND; UBND huyện, thành ph ố ; - TT Đ ả ng ủ y, HĐND, U BND xã, phường, thị trấn; - Các Trung tâm: Thông tin tỉnh; Lưu trữ lịch sử tỉnh; - Lưu: VT, PC (V.Công 450b). | CHỦ TỊCH Hoàng Văn Chất
PHỤ LỤC
MỘT SỐ KHOẢN CHI CÓ TÍNH CHẤT ĐẶC THÙ THỰC HIỆN CÔNG TÁC PHỔ BIẾN, GIÁO DỤC PHÁP LUẬT, CHUẨN TIẾP CẬN PHÁP LUẬT CỦA NGƯỜI DÂN TẠI CƠ SỞ (Kèm theo Nghị quyết số 100/2019/NQ-HĐND ngày 16/7/2019 của HĐND tỉnh Sơn La)
| Số TT | Nội dung ch i | Đơn vị tính | | Mức chi (Đồng) | | | | | |
|||||||||||
| | | | | Cấp tỉnh | | | Cấp huyện | Cấp xã | |
| I | Xây dựng Chương trình, Đề án, Kế hoạch; các văn bản quản lý, chỉ đạo, hướng dẫn Chương trình, Đề án, Kế hoạch | | | | | | | | |
| 1 | Xây dựng đề cương | | | | | | | | |
| 1.1 | Xây dựng đề cương chi tiết | Đề cương | | 1,200,000 | | | 1,050,000 | 900,000 | |
| 1.2 | Tổng hợp hoàn ch ỉ nh đề cương tổng quát | Đề cương | | 2,000,000 | | | 1,800,000 | 1,500,000 | |
| 2 | Soạn thảo Chương trình, Đề án, Kế hoạch | | | | | | | | |
| 2.1 | Soạn thảo Chương trình, Đề án, Kế hoạch | Chương trình, Đ ề án, Kế hoạch | | 3,000,000 | | | 2,400,000 | 1,800,000 | |
| 2.2 | Soạn th ả o báo cáo tiếp thu, tổng h ợ p ý kiến | Báo cáo | | 500,000 | | | 400,000 | 300,000 | |
| 3 | Tổ chức họp, tọa đàm góp ý | | | | | | | | |
| 3.1 | Chủ trì | Người/buổi | | 150,000 | | | 90,000 | 70,000 | |
| 3.2 | Thành viên dự | Người/buổi | | 100,000 | | | 60,000 | 50,000 | |
| 4 | Ý kiến tư vấn chuyên gia | Văn bản | | 500,000 | | | 400,000 | 300,000 | |
| 5 | Xét duyệt Chương trình, Đề án, Kế hoạch | | | | | | | | |
| 5.1 | Chủ tịch hội đồng | Người/buổi | | 200,000 | | | | | |
| 5.2 | Thành viên hội đồng, thư ký | Người/buổi | | 150,000 | | | | | |
| 5.3 | Đại biểu được mời tham dự | Người/buổi | | 100,000 | | | | | |
| 5.4 | Nhận xét, phản biện của Hội đồng | Bài viết | | 300,000 | | | 240,000 | 200,000 | |
| 5.5 | Bài nhận xét của ủy viên Hội đồng | Bài viết | | 200,000 | | | 180,000 | 150,000 | |
| 6 | Lấy ý kiến thẩm định: Trường hợp không thành lập hội đồng xét duyệt Chương trình, Đề án, Kế hoạch | Bài viết | | 500,000 | | | 400,000 | 300,000 | |
| 7 | Xây dựng các văn bản quản lý, chỉ đạo, hướng dẫn Chương trình, Đề án, Kế hoạch | Văn bản | | 500,000 | | | 400,000 | 300,000 | |
| II | Chi thù lao báo cáo viên, tuyên truyền viên, người được mời tham gia công tác phổ biến giáo dục pháp luật; thù lao cộng tác viên, chuyên gia tham gia các hoạt động đánh giá chuẩn tiếp cận pháp luật | | | | | | | | |
| 1 | Thù lao báo cáo viên cấp Trung ương, cấp tỉnh | | | Mức chi thực hiện theo quy định tại mục 1.1 đến mục 1.4, phần II - Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 88/2018/NQ-HĐND ngày 08/12/2018 của HĐND tỉnh Sơn La quy định một số mức chi đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức trên địa bàn tỉnh. | | | | | |
| 2 | Thù lao báo cáo viên cấp huyện, tuyên truyền viên, cộng tác viên thực hiện phổ biến, giáo dục pháp luật, tư vấn và tham gia các đợt phổ biến pháp luật lưu động, hướng dẫn sinh hoạt chuyên đề câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt. | Người/buổi | | Mức chi thực hiện theo quy định tại mục 1.5, phần II - Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 88/2018/NQ-HĐND ngày 08/12/2018 của HĐND tỉnh Sơn La quy định một số mức chi đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức tr ên địa bàn tỉnh. | | | | | |
| 3 | Thù lao cho người được mời tham gia công tác phổ biến, giáo dục pháp luật; thù lao cộng tác viên, chuyên gia tham gia các hoạt động đánh giá chuẩn tiếp cận pháp luật. | Người/buổi | | Tùy theo trình độ, áp dụng mức chi quy định tại Khoản 1, Khoản 2 của Mục này | | | | | |
| 4 | Thù lao báo cáo viên pháp luật, tuyên truyền viên pháp luật, người được mời tham gia phổ biến, giáo dục pháp luật, cán bộ thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật cho các đối tượng đặc thù | Người/buổi | | Được hưởng thêm 20% so với mức thù lao quy định tại Khoản 1, Khoản 2 của Mục này | | | | | |
| III | Biên soạn một số tài liệu phổ biến, giáo dục pháp luật đặc thù | | | | | | | | |
| 1 | Tờ gấp pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định) | Tờ gấp đã hoàn thành | | 1,000,000 | | | 800,000 | 600,000 | |
| 2 | Tình huống giải đáp pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định) | Tình huống đã hoàn thành | | 300,000 | | | 240,000 | 150,000 | |
| 3 | Câu chuyện pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định) | Câu chuyện đã hoàn thành | | 1,500,000 | | | 1,200,000 | 900,000 | |
| 4 | Tiểu phẩm pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định, lấy ý kiến chuyên gia) | Ti ể u ph ẩ m đã hoàn thành | | 5,000,000 | | | 4,000,000 | 3,000,000 | |
| IV | Chi xây dựng và duy trì sinh hoạt Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt | | | | | | | | |
| 1 | Chi hỗ trợ tiền ăn, nước uống cho thành viên tham gia hội nghị ra mắt Câu lạc bộ pháp luật: Không quá 1 ngày | Người/ngày | | | 30,000 | | | | |
| 2 | Chi tiền nước uống cho người dự sinh hoạt Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt | Người/buổi | | | 10,000 | | | | |
| V | Chi phiên dịch tiếng dân tộc thiểu số, thuê người dẫn đường: Chỉ áp dụng đối với hoạt động phổ biến, giáo dục pháp luật lưu động, sinh hoạt chuyên đề pháp luật, sinh hoạt Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt tại vùng núi cao, vùng sâu, vùng xa cần có người địa phương dẫn đường và người phiên dịch cho cán bộ thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật. | | | | | | | | |
| 1 | Chi phiên dịch tiếng dân tộc thiểu số kiêm người dẫn đường (đối với trường h ợ p phải thuê ngoài) | Người/ngày | | | 250% mức lương cơ sở, tính theo lương ngày do Nhà nước quy định cho khu vực quản lý hành chính | | | | |
| 2 | Chi thuê người dẫn đường (không phải phiên dịch) | Người/ngày | | | 150% mức lương cơ sở tính theo lương ngày do Nhà nước quy định cho khu vực quản lý hành chính | | | | |
| VI | Chi tổ chức cuộc thi, hội thi | | | | | | | | |
| 1 | Chi biên soạn đề thi, đáp án, bồi dưỡng Ban Giám khảo, Ban tổ chức và một số nội dung chi khác | | | | | | | | |
| 1.1 | Chi biên soạn đề thi, đáp án (bao gồm cả đề thi, đáp án, biểu điểm) | Người/ngày | | | 500,000 | | | | |
| 1.2 | Chi bồi dưỡng Ban giám khảo, Ban tổ chức | | | | | | | | |
| a | Trưởng ban | Người/ngày | | | 300,000 | | | | |
| b | Phó ban | Người/ngày | | | 260,000 | | | | |
| c | Thành viên, thư ký | Người/ngày | | | 210,000 | | | | |
| d | Bảo vệ | Người/ngày | | | 115,000 | | | | |
| đ | Nhân viên y tế, phục vụ | Người/ngày | | | 50,000 | | | | |
| 2 | Chi tổ chức cuộc thi sân khấu, thi trên Internet, có thêm mức chi đặc thù sau: | | | | | | | | |
| 2.1 | Thuê dẫn chương trình | Người/ngày | | | 2,000,000 | | 1,600,000 | 1,200,000 | |
| 2.2 | Thuê hội trường và thiết bị phục vụ cuộc thi sân khấu | Ngày | | | 10,000,000 | | 8,000,000 | 6,000,000 | |
| 2.3 | Thuê văn nghệ, diễn viên | Người/ngày | | | 300,000 | | 240,000 | 180,000 | |
| 2.4 | Thu thập thông tin, tư liệu, lập hệ cơ sở dữ liệu tin học hóa (đối với thi qua mạng điện tử) | Mức chi thực hiện theo quy định tại khoản 1 đến khoản 6, Điều 4 Thông tư số 194/2012/TT-BTC ngày 15/11/2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn mức chi tạo lập thông tin điện tử nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của các cơ quan, đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước. | | | | | | | |
| 3 | Chi giải thưởng | | | | | | | | |
| a | Giải nhất | | | | | | | | |
| - | Tập thể | Giải thưởng | | | 10,000,000 | | 8,000,000 | 6,000,000 | |
| - | Cá nhân | Giải thưởng | | | 6,000,000 | | 4,500,000 | 3,500,000 | |
| b | Giải nhì | | | | | | | | |
| - | Tập thể | Giải thưởng | | | 7,000,000 | | 5,500,000 | 4,000,000 | |
| - | Cá nhân | Giải thưởng | | | 3,000,000 | | 2,400,000 | 1,800,000 | |
| c | Giải ba | | | | | | | | |
| - | Tập thể | Giải thưởng | | | 5,000,000 | | 4,000,000 | 3,000,000 | |
| - | Cá nhân | Giải thưởng | | | 2,000,000 | | 1,500,000 | 1,000,000 | |
| d | Giải khuyến khích | | | | | | | | |
| - | Tập thể | Giải thưởng | | | 3,000,000 | | 2,400,000 | 1,800,000 | |
| - | Cá nhân | Giải thưởng | | | 1,000,000 | | 800,000 | 600,000 | |
| đ | Giải phụ khác | Giải thư ở ng | | | 500,000 | | 400,000 | 300,000 | |
| VII | Chi hỗ trợ hoạt động truyền thông, phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật trên đài phát thanh xã, phường, thị trấn, loa truyền thanh cơ sở (Tính theo trang chuẩn 350 từ) | | | | | | | | |
| 1 | Biên soạn, biên tập tài liệu phát thanh | | Trang | | 75,000 | | | | |
| 2 | Bồi dưỡng phát thanh | | | | | | | | |
| 2.1 | Phát thanh bằng tiếng Việt | | Lần | | 15,000 | | | | |
| 2.2 | Phát thanh bằng tiếng dân tộc | | Lần | | 20,000 | | | | |
| VIII | Chi phục vụ trực tiếp việc xây dựng, quản lý và khai thác tủ sách pháp luật | | | | | | | | |
| 1 | Chi hoạt động xây dựng, quản lý, khai thác tủ sách pháp luật hàng năm: | | Tủ/năm | | Mức chi thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 4 Quyết định số 14/2019/QĐ-TTg ngày 13/3/2019 của Thủ tướng Chính phủ. | | | | |
| 2 | Rà soát, bổ sung, cập nhật sách định kỳ 06 tháng/lần | | Lần | | 100,000 | | | | |
| 3 | Bồi dưỡng cán bộ tham gia luân chuyển sách | | Lần/người | | 50,000 | | | | |
| IX | Chi thực hiện thống kê, rà soát, viết báo cáo đánh giá công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, Chương trình, Đề án, Kế hoạch, đánh giá thực hiện chuẩn tiếp cận pháp luật | | | | | | | | |
| 1 | Thu thập thông tin, xử lý số liệu báo cáo của các ngành, địa phương | | Báo cáo | | 50,000 | | | | |
| 2 | Rà soát văn bản, tài liệu phục vụ hệ thống hóa, kiến nghị xây dựng thể chế, thực hiện chư ơn g trình, đề án | | Văn bản | | 50,000 | | | | |
| 3 | Viết báo cáo | | | | | | | | |
| 3.1 | Báo cáo định kỳ hàng năm của các ngành, địa phương | | Báo cáo | | 3,000,000 | | 2,400,000 | | 1,800,000 |
| 3.2 | Báo cáo chuyên đề | | Báo cáo | | 3,000,000 | | 2,400,000 | | 1,800,000 |
| 3.3 | Báo cáo đột xuất | | Báo cáo | | 1,000,000 | | 800,000 | | 600,000 |
| X | Chi khen thưởng xã, phường, thị trấn; huyện, thành phố | | | | | | | | |
| 1 | Khen thư ở ng xã, phường, thị trấn; huyện, thành phố được UBND cấp tỉnh công nhận đạt chuẩn tiếp cận pháp luật | | Tương đương tập thể lao động xuất sắc | | | Mức chi thực hiện theo quy định tại điểm a, khoản 2 Điều 69 Nghị định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31/07/2017 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật thi đua, khen thư ở ng. | | | |
| 2 | Khen thưởng xã, phường, thị trấn; huyện, thành phố được UBND cấp tỉnh tặng Bằng khen tiêu biểu về tiếp cận pháp luật cấp tỉnh. | | Bằng khen | | | Mức chi thực hiện theo quy định tại điểm a, khoản 2 Điều 73 Nghị định số 91/2017/NĐ-CP ngày 31/07/2017 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật thi đua, khen thưởng. | | | |
| | | | | | | | | | |