法律人 LawPlayer logo

資料由法律人 LawPlayer整理提供·Pháp luật Việt Nam / LawPlayer, từ vbpl.vn (Bộ Tư pháp)

thong-tu

Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn tời trục mỏ

Số hiệu
09/VBHN-BCT
Ngày ban hành
30 tháng 8, 2019
Số điều
134
Điều Lời mở đầu

BỘ CÔNG THƯƠNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 09/VBHN-BCT | Hà Nội, ngày 30 tháng 8 năm 2019

THÔNG TƯ

BAN HÀNH QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ AN TOÀN TỜI TRỤC MỎ

BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG

Thông tư số 32/2016/TT-BCT ngày 15 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn tời trục mỏ, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 4 năm 2017, được sửa đổi, bổ sung bởi:

Thông tư số 14/2019/TT-BCT ngày 14 tháng 8 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 32/2016/TT-BCT ngày 15 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn tời trục mỏ”, có hiệu lực từ ngày 18 tháng 10 năm 2019.

Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 21 tháng 7 năm 2006;

Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007;

Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;

Căn cứ Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;

Căn cứ Nghị định số 95/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp,

Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về an toàn tời trục mỏ [1].

Điều 1[2] Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về an toàn tời trục mỏ. Ký hiệu: QCVN 02:2016/BCT.

Điều 1.[2] Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về an toàn tời trục mỏ. Ký hiệu: QCVN 02:2016/BCT.

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn tời trục mỏ. Ký hiệu: Sửa đổi 1:2019 QCVN 02:2016/BCT.

Điều 2[3] Thông tư này có hiệu lực thi hành ngày 01 tháng 4 năm 2017.

Điều 2.[3] Thông tư này có hiệu lực thi hành ngày 01 tháng 4 năm 2017.

Điều 3[4] Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Điều 3.[4] Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT BỘ TRƯỞNG Trần Tuấn Anh

QCVN 02:2016/BCT[5]

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ AN TOÀN TỜI TRỤC MỎ

National technical regulation on safety of mine windlass system

HÀ NỘI - 2016[6]

Lời nói đầu

QCVN 02:2016/BCT do Ban soạn thảo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về An toàn tời trục mỏ biên soạn, Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp trình duyệt và ban hành theo Thông tư số 32/2016/TT-BCT ngày 15 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương[7].

MỤC LỤC

Quy chuẩn Kỹ thuật quốc gia về an toàn tời trục mỏ

Lời nói đầu

Mục lục

CHƯƠNG I | Quy định chung

Điều 1| Ph ạ m vi Điều chỉnh

Điều 1 | Ph ạ m vi Điều chỉnh

Điều 2| Đối tượng áp dụng

Điều 2 | Đối tượng áp dụng

Điều 3| Giải thích từ ngữ

Điều 3 | Giải thích từ ngữ

Điều 4| Tài li ệ u vi ệ n dẫn

Điều 4 | Tài li ệ u vi ệ n dẫn

Điều 5| Phân loại tời trục mỏ

Điều 5 | Phân loại tời trục mỏ

Điều 6| Các quy định chung

Điều 6 | Các quy định chung

Điều 7| Gia tốc và vận tốc của thùng trục trong giếng đứng, giếng nghiêng

Điều 7 | Gia tốc và vận tốc của thùng trục trong giếng đứng, giếng nghiêng

Điều 8| Gia tốc hãm của tời trục mỏ

Điều 8 | Gia tốc hãm của tời trục mỏ

CHƯƠNG II | Giếng và thiết bị lắp đặt trong giếng

Điều 9| Giếng nghiêng lắp đặt tời trục mỏ

Điều 9 | Giếng nghiêng lắp đặt tời trục mỏ

Điều 10| Giếng đứng lắp đặt tời trục mỏ

Điều 10 | Giếng đứng lắp đặt tời trục mỏ

Điều 11| Dẫn hướng, cơ cấu dẫn hướng, bước cốt giếng

Điều 11 | Dẫn hướng, cơ cấu dẫn hướng, bước cốt giếng

Điều 12| Các thiết bị trong giếng, nhà trục mỏ, tháp giếng và rốn giếng

Điều 12 | Các thiết bị trong giếng, nhà trục mỏ, tháp giếng và rốn giếng

CHƯƠNG III | Tháp giếng đứng, cốt giếng

Điều 13| Vật liệu tháp giếng đứng

Điều 13 | Vật liệu tháp giếng đứng

Điều 14| Vật liệu kết cấu cốt giếng

Điều 14 | Vật liệu kết cấu cốt giếng

Điều 15| Bắt giữ cốt giếng trong thân giếng

Điều 15 | Bắt giữ cốt giếng trong thân giếng

Điều 16| Chống ăn mòn bảo vệ cốt giếng đứng

Điều 16 | Chống ăn mòn bảo vệ cốt giếng đứng

CHƯƠNG IV | Quy định về an toàn trong thiết kế, chế tạo tời trục mỏ

Điều 17| Quy định chung

Điều 17 | Quy định chung

Điều 18| Quy định về ghi nhãn tời trục mỏ

Điều 18 | Quy định về ghi nhãn tời trục mỏ

Điều 19| Thời gian làm việc của tời trục mỏ

Điều 19 | Thời gian làm việc của tời trục mỏ

Điều 20| Máy trục

Điều 20 | Máy trục

Điều 21| Tang cuốn cáp

Điều 21 | Tang cuốn cáp

Điều 22| Hệ thống Điều khiển tời trục mỏ

Điều 22 | Hệ thống Điều khiển tời trục mỏ

Điều 23| Trục chính

Điều 23 | Trục chính

Điều 24| Hệ thống thủy lực

Điều 24 | Hệ thống thủy lực

Điều 25| Chạy thử nghiệm hộp giảm tốc

Điều 25 | Chạy thử nghiệm hộp giảm tốc

Điều 26| Hệ thống thiết bị chỉ báo độ sâu

Điều 26 | Hệ thống thiết bị chỉ báo độ sâu

Điều 27| Điện dẫn động tời trục mỏ

Điều 27 | Điện dẫn động tời trục mỏ

Điều 28| Bảng ghi tốc độ vòng quay

Điều 28 | Bảng ghi tốc độ vòng quay

Điều 29| Điều khiển và mức độ tự động hóa

Điều 29 | Điều khiển và mức độ tự động hóa

Điều 30| Nhà tời trục mỏ và buồng máy

Điều 30 | Nhà tời trục mỏ và buồng máy

Điều 31| Thiết bị nâng hạ

Điều 31 | Thiết bị nâng hạ

Điều 32| Chiều dài của cáp nâng và các góc lệch

Điều 32 | Chiều dài của cáp nâng và các góc lệch

CHƯƠNG V | Thiết bị bảo vệ an toàn và bảo vệ liên động tời trục mỏ

Điều 33| Hệ thống phanh

Điều 33 | Hệ thống phanh

Điều 34| Bảo vệ đi ệ n

Điều 34 | Bảo vệ đi ệ n

Điều 35| Cơ cấu bảo vệ và liên động tác động điện cắt điện động cơ

Điều 35 | Cơ cấu bảo vệ và liên động tác động điện cắt điện động cơ

Điều 36| Thiết bị giảm chấn đỡ thùng quá nâng, quá hạ giếng đứng và barie cửa giếng và chân giếng nghiêng

Điều 36 | Thiết bị giảm chấn đỡ thùng quá nâng, quá hạ giếng đứng và barie cửa giếng và chân giếng nghiêng

Điều 37| Thiết bị quan sát an toàn trong giếng

Điều 37 | Thiết bị quan sát an toàn trong giếng

CHƯƠNG VI | Toa xe, thùng trục chở người và chở hàng của tời trục mỏ

Điều 38| Toa xe chở hàng, chở người giếng nghiêng

Điều 38 | Toa xe chở hàng, chở người giếng nghiêng

Điều 39| Lựa chọn thùng trục

Điều 39 | Lựa chọn thùng trục

Điều 40| Thùng cũi

Điều 40 | Thùng cũi

Điều 41| Thùng skip

Điều 41 | Thùng skip

Điều 42| Thùng trục đào giếng

Điều 42 | Thùng trục đào giếng

CHƯƠNG VII | Cáp thép, cơ cấu treo và móc nối

Điều 43| Quy định chung và phân loại cáp sử dụng cho các tời trục mỏ

Điều 43 | Quy định chung và phân loại cáp sử dụng cho các tời trục mỏ

Điều 44| Hệ số dự trữ độ bền cáp thép và cơ cấu móc nối

Điều 44 | Hệ số dự trữ độ bền cáp thép và cơ cấu móc nối

Điều 45| Kiểm tra, thử nghiệm

Điều 45 | Kiểm tra, thử nghiệm

Điều 46| Loại bỏ và kéo dài thời gian sử dụng cáp thép, cơ cấu treo và móc nối

Điều 46 | Loại bỏ và kéo dài thời gian sử dụng cáp thép, cơ cấu treo và móc nối

CHƯƠNG VIII | Các thông số kỹ thuật an toàn cho phép khi lắp đặt tời trục mỏ

134 điều

Trích dẫn văn bản này

Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn tời trục mỏ (Công báo Chính phủ). Truy cập qua LawPlayer, https://lawplayer.com/vn/act/vn-vbpl-137977

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp Việt Nam. Official legal texts are excluded from copyright under Article 8 of the Law on Intellectual Property of Vietnam. 再發布須標示來源(Công báo 條款)。 文本層經 Hugging Face vietnamese-legal-documents 資料集(CC BY 4.0)取得,署名依 CC BY 4.0。

VN-OfficialText-IPLawExempt+CC-BY-4.0

本頁資料來源:vbpl.vn (Bộ Tư pháp)·整理提供:法律人 LawPlayer· lawplayer.com