Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức, triển khai thực hiện Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa IX, Kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 03 tháng 7 năm 2019 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 13 tháng 7 năm 2019./.
CHỦ TỊCH Phan Văn Mãi
PHỤ LỤC
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG THUỘC NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2019 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số:02/2019/NQ-HĐND ngày 03 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)
ĐVT: triệu đồng
| STT | Tên dự án, công trình | Kế hoạch năm 2019 | Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch năm 2019 | | | Lý do điều chỉnh tăng, giảm |
||||||||
| | | | Tổng cộng | Trong đó | | |
| | | | | Điều chỉnh tăng vốn | Điều chỉnh giảm vốn | |
| | TỔNG CỘNG | 281.341 | 281.341 | 90.060 | 90.060 | |
| | ĐIỀU CHỈNH TRONG PHẠM VI NGHỊ QUYẾT 14/2018/NQ- HĐND | 281.341 | 281.341 | 90.060 | 90.060 | |
| I | Điều chỉnh nội dung đầu tư và kế hoạch vốn năm 2019 | 112.000 | 117.000 | 5.000 | - | |
| 1 | Đầu tư xây dựng CSHT phục vụ kêu gọi đầu tư huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre (giai đoạn 2) | 100.000 | 100.000 | | | Điều chỉnh lại nội dung đầu tư từ “Hỗ trợ chi phí GPMB và chuẩn bị thực hiện dự án” theo Nghị quyết 14/2018/NQ- HĐND thành “Hỗ trợ chi phí GPMB và thực hiện dự án” |
| 2 | Chỉnh trang khuôn viên Trụ sở Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh | 12.000 | 17.000 | 5.000 | | Điều chỉnh lại nội dung đầu tư từ “Hỗ trợ chi phí GPMB và chuẩn bị thực hiện dự án” theo Nghị quyết 14/2018/NQ- HĐND thành “Hỗ trợ chi phí GPMB và thực hiện dự án”; bổ sung kế hoạch vốn để triển khai thực hiện dự án là 5.000 triệu đồng từ nguồn tăng thu XSKT các năm trước chuyển sang |
| II | Bổ sung danh mục và điều chỉnh kế hoạch vốn nguồn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định tại Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg | 33.790 | 33.790 | 4.800 | 4.800 | |
| 1 | Trụ sở làm việc Ban chỉ huy quân sự và nhà ở dân quân xã phường thị trấn | 13.000 | 9.300 | | 3.700 | Giảm vốn cho phù hợp với khối lượng và tiến độ thực hiện công trình |
| 2 | Dự án Tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai (VILG) vay vốn WB - tại tỉnh Bến Tre | 790 | 1.513 | 723 | | Bổ sung vốn đối ứng ngân sách tỉnh |
| 3 | Dự án đầu tư xây dựng Trụ sở Hải đội II biên phòng | 20.000 | 18.900 | | 1.100 | Giảm vốn cho phù hợp với khối lượng và tiến độ thực hiện công trình |
| 4 | Trung tâm tích hợp dữ liệu của các cơ quan Đảng tỉnh Bến Tre | | 4.077 | 4.077 | | Thu hồi nguồn vốn đã ứng trước của ngân sách tỉnh là 2.000 triệu đồng |
| III | Bổ sung danh mục và điều chỉnh kế hoạch vốn Xổ số kiến thiết | 50.145 | 50.145 | 23.460 | 23.460 | |
| 1 | Dự án Tái định cư khẩn cấp sạt lở bờ sông Bến Tre | 5.000 | 500 | | 4.500 | Giảm vốn do chưa triển khai thực hiện dự án, thanh toán các chi phí chuẩn bị đầu tư |
| 2 | Dự án đầu tư xây dựng Trường THPT Chuyên Bến Tre (giai đoạn 2) (đầu tư Ký túc xá) | 16.845 | 7.845 | | 9.000 | Giảm vốn cho phù hợp với khối lượng và tiến độ thực hiện công trình |
| 3 | Đường vào trung tâm xã Hưng Nhượng (đoạn từ ĐT.887 đến cầu Hiệp Hưng) | 6.500 | 4.342 | | 2.158 | Giảm vốn cho phù hợp với khối lượng và tiến độ thực hiện công trình |
| 4 | Đường vào trung tâm xã Tường Đa | 7.000 | 4.800 | | 2.200 | Giảm vốn cho phù hợp với khối lượng và tiến độ thực hiện công trình |
| 5 | Nâng cấp, sửa chữa ĐH.41, huyện Chợ Lách | | 4.858 | 4.858 | | Thu hồi nguồn vốn đã ứng trước của ngân sách tỉnh là 2.500 triệu đồng |
| 6 | Nâng cấp, sửa chữa ĐH 36 và xây mới 02 cầu (Hậu Cứ, Đìa Cừ), huyện Chợ Lách | | 3.500 | 3.500 | | Thu hồi nguồn vốn đã ứng trước của ngân sách tỉnh là 2.500 triệu đồng |
| 7 | ĐH.38, huyện Chợ Lách | | 3.500 | 3.500 | | Thu hồi nguồn vốn đã ứng trước của ngân sách tỉnh là 2.500 triệu đồng |
| 8 | Cầu Cái Sơn, xã Tân Thiềng, huyện Chợ Lách | | 3.000 | 3.000 | | Thu hồi nguồn vốn đã ứng trước của ngân sách tỉnh là 2.500 triệu đồng |
| 9 | Cải tạo, nâng cấp trung tâm văn hóa thể thao huyện Chợ Lách | | 3.000 | 3.000 | | Thu hồi nguồn vốn đã ứng trước của ngân sách tỉnh là 3.000 triệu đồng |
| 10 | Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới | 14.800 | 14.800 | 5.602 | 5.602 | |
| | Đường ĐX.02 (Đường Thanh Bắc, đoạn từ Hưng Khánh Trung A - Tân Thanh Tây - Tân Bình), huyện Mỏ Cày Bắc | 1.800 | 1.034 | | 766 | Giảm vốn cho phù hợp với khối lượng và tiến độ thực hiện công trình |
| | Đường ĐX.04 (Đường liên xã Tân Thanh Tây - Nhuận Phú Tân, đoạn từ Thanh Tây - Huyện lộ 18), huyện Mỏ Cày Bắc | 2.000 | 182 | | 1.818 | Giảm vốn cho phù hợp với khối lượng và tiến độ thực hiện công trình |
| | Nâng cấp, cải tạo và mở rộng trụ sở UBND xã; xây dựng mới Hội trường văn hóa đa năng và các phòng chức năng, xã Thành An, huyện Mỏ Cày Bắc | 2.500 | 1.158 | | 1.342 | Giảm vốn cho phù hợp với khối lượng và tiến độ thực hiện công trình |
| | Nâng cấp, mở rộng Nhà máy nước Thới Thạnh (công suất từ 10m/h lên 30m/h), huyện Thạnh Phú | 3.000 | 1.824 | | 1.176 | Giảm vốn cho phù hợp với khối lượng và tiến độ thực hiện công trình |
| | Nâng cấp, mở rộng, xây dựng hệ thống thoát nước, bó vỉa và vỉa hè Đường ĐX.01 (Đường vào trung tâm xã), xã Thới Thuận, huyện Bình Đại | 3.500 | 3.000 | | 500 | Giảm vốn cho phù hợp với khối lượng và tiến độ thực hiện công trình |
| | Đường ĐA 02 (Lộ vành đai Phú Hào), xã Phú Hưng, TP Bến Tre | 2.000 | 2.891 | 891 | | Bổ sung để thanh toán khối lượng công trình |
| | Đường xã Tân Thành Bình - Định Thủy, huyện Mỏ Cày Bắc | | 2.760 | 2.760 | | Bổ sung để thanh toán khối lượng hoàn thành |
| | Đường vành đai ven biển liên xã An Thủy - Tân Thủy và Bảo Thuận, huyện ba Tri | | 1.930 | 1.930 | | Bổ sung để thanh toán khối lượng hoàn thành |
| | Cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất trường học thành nhà văn hóa ấp Vĩnh Hiệp; Xây dựng mới Nhà văn hóa - Khu thể thao liên ấp Hòa Khánh - Vĩnh Chính; Nâng cấp, sửa chữa nhà tiền chế trong khung trường Vĩnh Thành A làm Nhà văn hóa - Khu thể thao ấp Bình Tây, xã Vĩnh Thành, huyện Chợ Lách | | 21 | 21 | | Bổ sung để thanh toán khối lượng hoàn thành |
| IV | Bổ sung danh mục và điều chỉnh kế hoạch vốn nguồn XSKT và tăng thu XSKT các năm trước chuyển sang năm 2019 | 85.406 | 80.406 | 56.800 | 61.800 | |
| 1 | CSHT Khu công nghiệp Phú Thuận | 85.406 | 23.606 | | 61.800 | Bỏ nội dung ghi chú “Hỗ trợ chi phí GPMB và chuẩn bị thực hiện dự án”; điều chỉnh giảm kế hoạch vốn XSKT là 10.000 triệu đồng; nguồn tăng thu XSKT các năm trước chuyển sang năm 2019 là 51.800 triệu đồng |
| 2 | Dự án Cấp nước sinh hoạt cho dân cư khu vực Cù Lao Minh trong điều kiện biến đổi khí hậu và nước biển dâng | | 16.200 | 16.200 | | Đối ứng chi phí giải phóng mặt bằng và các chi phí khác |
| 3 | Xây dựng đê bao ngăn mặn kết hợp đường giao thông nối liền các huyện biển Bình Đại, Ba Tri, Thạnh Phú | | 30.000 | 30.000 | | Đối ứng chi phí giải phóng mặt bằng và các chi phí khác |
| 4 | Dự án AMD (Dự án thích ứng với biến đổi khí hậu Đồng bằng Sông Cửu Long) | | 8.600 | 8.600 | | Bố trí phần đối ứng của ngân sách tỉnh; trong đó, thu hồi nguồn vốn đã ứng trước của ngân sách tỉnh là 5.000 triệu đồng. |
| 5 | Sửa chữa Trung tâm hành chính huyện Chợ Lách | | 2.000 | 2.000 | | Thu hồi nguồn vốn đã ứng trước của ngân sách tỉnh là 1.000 triệu đồng |