Điều 3. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân khóa XVII, kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 12 tháng 7 năm 2019 và có hiệu lực kể từ ngày 22 tháng 7 năm 2019./.
CHỦ TỊCH Nguyễn Xuân Sơn
DANH MỤC I:
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG MANG TÊN DANH NHÂN TRÊN ĐỊA BÀN THỊ TRẤN NGHĨA ĐÀN. (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 08/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| TT (1) | TT trên bản đồ (2) | Dự kiến tên đường (3) | Phường, xã (4) | Đường hiện trạng (5) | Điểm đầu (7) | Điểm cuối (8) | Chiều Dài; m (9) | Chiều rộng; m (10) | Loại hình (11) |
|||||||||||
| 1 | 2 | Lê Hồng Phong | Thị trấn Nghĩa Đàn | Nhựa | Đ. Xô Viết Nghệ Tĩnh | Đ. Quy hoạch | 1113 | 26 | Tổng Bí thư ĐCSVN năm 1935; Lãnh đạo chủ chốt của Đảng; Nhà nước |
| 2 | 3 | Phan Duy Hiến | Thị trấn Nghĩa Đàn | Nhựa (đang triển khai thực hiện sắp hoàn thành) | Đ. Lê Hồng Phong | Đ. Phạm Hồng Thái | 558 | 9 | Chủ nhiệm Mặt trận Việt Minh huyện Nghĩa Đàn |
| 3 | 4 | Hồ Tùng Mậu | Thị trấn Nghĩa Đàn | Nhựa | Đ. Lê Hồng Phong | Đ. 1/5 | 528 | 21 | Liệt sỹ cách mạng; Lãnh đạo tiền bối, tiêu biểu |
| 4 | 5 | Nguyễn Thị Minh Khai | Thị trấn Nghĩa Đàn | Nhựa | Đ.Lê Hồng Phong | Đ. 1/5 | 890 | 26 | Liệt sỹ cách mạng; Lãnh đạo tiền bối, tiêu biểu |
| 5 | 6 | Phùng Chí Kiên | Thị trấn Nghĩa Đàn | Nhựa | Đ. Xô Viết Nghệ Tĩnh | Đ. 1/5 | 614 | 21 | Liệt sỹ cách mạng; Lãnh đạo tiền bối, tiêu biểu |
| 6 | 7 | Võ Trọng Thiện | Thị trấn Nghĩa Đàn | Nhựa | Đ. Nguyễn Thị Minh Khai | Đ. Phùng Chí Kiên | 300 | 18 | Anh hùng LLVTND |
| 7 | 8 | Phan Đình Lại | Thị trấn Nghĩa Đàn | Nhựa | Đ. Nguyễn Thị Minh Khai | Đ. Phan Duy Hiến | 349 | 13 | Bí thư Huyện ủy Nghĩa Đàn năm 1931 |
| 8 | 9 | Phan Hữu Khiêm | Thị trấn Nghĩa Đàn | Bê tông | Đ. Nguyễn Thị Minh Khai | Đ. Phan Duy Hiến | 350 | 9 | Chủ tịch UBHC huyện Nghĩa Đàn |
| 9 | 10 | Võ Nguyên Hiến | Thị trấn Nghĩa Đàn | Nhựa | Đ. Phùng Chí Kiên | Đ. Lê Hồng Sơn | 554 + 500 (quy hoạch) | 13 | Nhà hoạt động cách mạng |
| 10 | 11 | Lê Viết Thuật | Thị trấn Nghĩa Đàn | Bê tông | Đ. Phùng Chí Kiên | Đ. Ba Tơ | 431 + 500 (quy hoạch) | 5,5 | Bí thư Xứ ủy Trung Kỳ năm 1930 |
| 11 | 12 | Phạm Hồng Thái | Thị trấn Nghĩa Đàn | Bê tông | Đ. 1/5 | Đ. Lê Hồng Sơn | 519 | 5 | Liệt sĩ cách mạng |
| 12 | 13 | Lê Hồng Sơn | Thị trấn Nghĩa Đàn | Nhựa | Đường Hồ Chí Minh | Đ. Trương Văn Lĩnh | 1287 | 5 | Liệt sĩ cách mạng |
| 13 | 14 | Trương Vân Lĩnh | Thị trấn Nghĩa Đàn | Bê tông | Đ. Lê Hồng Sơn | Đi Thị xã Thái Hòa | 733 | 5 | Nhà hoạt động cách mạng |
| 14 | 15 | Nguyễn Trường Tộ | Thị trấn Nghĩa Đàn | Nhựa | Giao nhau Đ. Lê Hồng Sơn + Đ. Trương Vân Lĩnh | Xô Viết Nghệ Tĩnh | 1092 | 5 | Nhà canh tân đất nước |
| 15 | 16 | Nguyễn Sỹ Sách | Thị trấn Nghĩa Đàn | Bê tông | Đ. 1/5 | Đ. Nguyễn Phong Sắc | 300 | 5 | Liệt sĩ cách mạng |
| 16 | 17 | Nguyễn Phong Sắc | Thị trấn Nghĩa Đàn | Bê tông ( sắp hoàn thành) | Đ. Mai Hắc Đế | Quy hoạch | 530 | 18 | Lãnh đạo tiền bối, tiêu biểu |
| 17 | 18 | Hồ Xuân Hương | Thị trấn Nghĩa Đàn | Bê tông | Đ. Nguyễn Sĩ Sách | Đ 1/5 | 1193 | 13 | Nữ sĩ thời Lê- Bà chúa thơ Nôm |
| 18 | 21 | Lý Nhật Quang | Thị trấn Nghĩa Đàn | Bê tông | Đ. Ba Tơ | Đi xã Nghĩa Hội | 1238 | 5 | Danh tướng, danh thần thời Lý |
| 19 | 22 | Ngô Trí Hòa | Thị trấn Nghĩa Đàn | Bê tông | Đ. 1/5 | Đi xã Nghĩa Hội | 814 | 5,5 | Danh tướng thời hậu Lê |
| 20 | 23 | Mai Hắc Đế | Thị trấn Nghĩa Đàn | Nhựa | Giao nhau Đ. Quang Trung và Đ. Lê Lợi | Đi xã Nghĩa Hội | 1620 | 27 | Anh hùng dân tộc |
| 21 | 24 | Cù Chính Lan | Thị trấn Nghĩa Đàn | Bê tông | Ba Tơ | Đ. 1/5 | 370 | 5 | Anh hùng quân đội |
| 22 | 25 | Hoàng Nguyên Cát | Thị trấn Nghĩa Đàn | Bê tông | Ba Tơ | Mai Hắc Đế | 484 | 5 | Danh y thời Lê |
| 23 | 26 | Bạch Liêu | Thị trấn Nghĩa Đàn | Bê tông | Đ. Quang Trung | Đ. Ba Tơ | 728 | 5 | Danh sĩ thời Trần |
| 24 | 27 | Nguyễn Cảnh Hoan | Thị trấn Nghĩa Đàn | Nhựa | Đ. Bạch Liêu | Đ. Ba Tơ | 425 | 13 | Danh tướng thời Lê |
| 25 | 28 | Đinh Bạt Tụy | Thị trấn Nghĩa Đàn | Bê tông | Đ. Hoàng Tá Thốn | Đ. Quang Trung | 372 | 7 | Danh tướng thời hậu Lê |
| 26 | 29 | Hoàng Tá Thốn | Thị trấn Nghĩa Đàn | Bê tông | Đ. Bùi Thế Đạt | Giao nhau giữa Mai Hắc Đế và Đ. Quang Trung và Đ. Lê Lợi | 597 | 5,5 | Danh tướng thời Trần |
| 27 | 30 | Bùi Thế Đạt | Thị trấn Nghĩa Đàn | Bê tông | Đ. Hoàng Tá Thốn | Đ. Quang Trung | 447 | 7 | Danh tướng nhà Lê |
| 28 | 31 | Lê Lợi | Thị trấn Nghĩa Đàn | Nhựa | Đ.Mai Hắc Đế, Đ. Quang Trung | Đi Nông trường 19/5 (hướng đi Thanh Hóa | 3333 | 9 | Vua nhà Lê |
| 29 | 33 | Quang Trung | Thị trấn Nghĩa Đàn | Nhựa | Giao nhau giữa Đ. Lê Lợi và Đ. Mai Hắc Đế | Đi xã Nghĩa Phú (QL 48 E) | 2153 | 9 | Vua nhà Tây Sơn |
| 30 | 34 | Nguyễn Xí | Thị trấn Nghĩa Đàn | Đường cấp phối | Đ. Lê Lợi | Đi xã Nghĩa Bình | 945 | 5,5 | Danh tướng thời Lê |
| 31 | 35 | Trần Tấn | Thị trấn Nghĩa Đàn | Bê tông | Đ. Hồ Chí Minh | Đ. Lê Lợi | 586 | 5 | Thủ lĩnh phong trào Cần Vương |
| 32 | 36 | Nguyễn Xuân Ôn | Thị trấn Nghĩa Đàn | Cấp phối | Đ. Hồ Chí Minh | Đ. Lê Lợi | 336 | 5 | Thủ lĩnh phong trào Cần Vương |
| 33 | 37 | Đốc Thiết | Thị trấn Nghĩa Đàn | Cấp phối | Đ. Hồ Chí Minh | Đ. Lê Lợi | 354 | 5 | Thủ lĩnh phong trào Cần Vương |
DANH MỤC II:
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG MANG TÊN ĐỊA DANH, SỰ KIỆN LỊCH SỬ TRÊN ĐỊA BÀN THỊ TRẤN NGHĨA ĐÀN (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 08/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| TT | TT trên bản đồ | Tên đường | Phường, xã | Hiện trạng | Điểm đầu | Điểm cuối | Chiều dài; m | Chiều rộng; m | Loại hình |
|||||||||||
| 1 | 1 | Xô Viết Nghệ Tĩnh | Thị trấn Nghĩa Đàn | Nhựa | Đường Hồ Chí Minh | Đi thị xã Hoàng Mai | 2160 | 39 | Sự kiện lịch sử |
| 2 | 19 | 1/5 | Thị trấn Nghĩa Đàn | Nhựa | Đường Hồ Chí Minh | Đường Ba Tơ | 2086 | 27 | Sự kiện |
| 3 | 20 | Ba Tơ | Thị trấn Nghĩa Đàn | Nhựa | Đường Quang Trung | Hướng đi Nghĩa Hội | 1104 | 13 | Địa danh, sự kiện |
| 4 | 32 | Sông Sào | Thị trấn Nghĩa Đàn | Nhựa | Đường Lê Lợi | Đi Nghĩa Lâm | 1753 | 12 | Địa danh |