Điều 25. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29 tháng 01 năm 2018.
2. Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực, Thông tư số 06/2012/TT-NHNN ngày 16 tháng 3 năm 2012 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng hết hiệu lực thi hành.
3. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng, Vụ trưởng Vụ Chính sách tiền tệ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước; Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố; Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam; Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Tổng Giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này./.
Phụ lục số 01
(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt)
Tên tổ chức tín dụng:...... Số văn bản:......
SỐ LIỆU TIỀN GỬI BẰNG ĐỒNG VIỆT NAM
Ngày... tháng... năm...
Đơn vị: triệu đồng
| Chỉ tiêu | Tiền gửi của cá nhân |
|||
| (1) | (2) |
| I. Tổng số (=II+III) | ... |
| II. Tiền gửi không kỳ hạn | ... |
| III. Tiền gửi có kỳ hạn | ... |
| Trong đó, | |
| 1. Tiền gửi có kỳ hạn đến hạn trong 10 ngày tiếp theo kể từ ngày đề nghị vay | ... |
| 2. Tiền gửi có kỳ hạn đến hạn trong 20 ngày tiếp theo kể từ ngày đề nghị vay | ... |
| 3. Tiền gửi có kỳ hạn đến hạn trong 1 tháng tiếp theo kể từ ngày đề nghị vay | ... |
| 4. Tiền gửi có kỳ hạn đến hạn trong 3 tháng tiếp theo kể từ ngày đề nghị vay | ... |
| 5. Tiền gửi có kỳ hạn đến hạn trong 6 tháng tiếp theo kể từ ngày đề nghị vay | ... |
Xác nhận của Ban Kiểm soát đặc biệt | Lập biểu | Kiểm soát | ....., ngày... tháng... năm... Người đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Hướng dẫn lập biểu:
Số liệu tiền gửi bằng đồng Việt Nam của khách hàng là cá nhân tính đến thời điểm gần nhất khi tổ chức tín dụng gửi hồ sơ đề nghị vay đặc biệt; không bao gồm tiền gửi của các đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 8 Thông tư số 01/2018/TT-NHNN.
Phụ lục số 02
(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt)
Tên tổ chức tín dụng..... Số văn bản:....
SỐ LIỆU NGUỒN VỐN, SỬ DỤNG VỐN BẰNG ĐỒNG VIỆT NAM
Đơn vị: triệu đồng
| STT | Chỉ tiêu | Ngày cuối năm trước liền kề | Ngày cuối tháng trước liền kề | Ngày hiện hành | | |
||||||||
| | | | | Số dư | Thay đổi so với cuối năm trước | Thay đổi so với cuối tháng trước |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) = (5) - (3) | (7) = (5) - (4) |
| I | Nguồn vốn VND | ... | ... | ... | ... | ... |
| | Trong đó, | | | | | |
| 1 | Tiền gửi từ cá nhân, tổ chức (trừ TCTD) | ... | ... | ... | ... | ... |
| a | Cá nhân | ... | ... | ... | ... | ... |
| b | Tổ chức (trừ TCTD) | ... | ... | ... | ... | ... |
| 2 | Tiền gửi của Kho bạc Nhà nước | ... | ... | ... | ... | ... |
| 3 | Vay, nhận tiền gửi từ TCTD khác | ... | ... | ... | ... | ... |
| 4 | Vay NHNN | ... | ... | ... | ... | ... |
| II | Sử dụng vốn VND | ... | ... | ... | ... | ... |
| | Trong đó, | | | | | |
| 1 | Tiền mặt tại quỹ | ... | ... | ... | ... | ... |
| 2 | Tiền gửi tại NHNN | ... | ... | ... | ... | ... |
| 3 | Cho vay, gửi tiền tại TCTD khác | ... | ... | ... | ... | ... |
| 4 | Tín dụng đối với nền kinh tế | ... | ... | ... | ... | ... |
| 5 | Mua, đầu tư GTCG | ... | ... | ... | ... | ... |
| a | Trái phiếu Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh | ... | ... | ... | ... | ... |
| b | Tín phiếu NHNN | ... | ... | ... | ... | ... |
| c | GTCG khác (ghi rõ) | ... | ... | ... | ... | ... |
Xác nhận của Ban kiểm soát đặc biệt | Lập biểu | Kiểm soát | ......., ngày..... tháng.... năm..... Người đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Phụ lục số 03
(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2018/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định về cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HỢP ĐỒNG CHO VAY ĐẶC BIỆT
Số:......
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-NHNN ngày 26 tháng 01 năm 2018 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về cho vay đặc biệt đối với tổ chức tín dụng được kiểm soát đặc biệt (sau đây gọi là Thông tư số 01/2018/TT-NHNN);
Căn cứ Văn bản số... ngày... tháng... năm... của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về việc cho vay đặc biệt đối với...... (tên tổ chức tín dụng),
Hôm nay, ngày... tháng... năm... tại..., chúng tôi gồm:
Bên cho vay (Bên A): Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chi nhánh tỉnh, thành phố...)
Địa chỉ:..............................................
Điện thoại:...................................................... Fax:...............................................
Số tài khoản thanh toán tiền vay:.........................................................................
Tên người đại diện:........................................ Chức vụ:.......................................
Bên đi vay (Bên B): Tên tổ chức tín dụng đi vay
Địa chỉ:...
Điện thoại:.................................................................. Fax:...
Số tài khoản tiền gửi:.......................................... Mở tại:.....................................
Tên người đại diện:...................................................... Chức vụ:...
Hai bên thống nhất việc Bên A cho vay đặc biệt đối với Bên B theo các nội dung sau: