Điều 10. Trách nhiệm thi hành
1. Tổng Tham mưu trưởng, Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Quá trình tổ chức thực hiện, nếu có vướng mắc, các cơ quan, đơn vị báo cáo về Bộ Quốc phòng (qua Cục Chính sách/TCCT) để xem xét, giải quyết./.
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Thượng tướng Nguyễn Thành Cung
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC BỆNH TRUYỀN NHIỄM THUỘC NHÓM B MÀ NGƯỜI TRỰC TIẾP THAM GIA KHÁM, CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ TẠI CƠ SỞ KHÁM, CHỮA BỆNH TRUYỀN NHIỄM ĐƯỢC HƯỞNG CHẾ ĐỘ PHỤ CẤP CHỐNG DỊCH (Kèm theo Thông tư liên tịch số 10/2014/TTLT-BYT-BNV-BTC-BLĐ TBXH ngày 26 tháng 02 năm 2014 của Bộ Y tế, Bộ Nội vụ, Bộ Tài chính, Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội)
| TT | Tên bệnh |
|||
| 1 | Bệnh cúm: Cúm A (H1N1) |
| 2 | Bệnh lỵ A - míp (Amibe) |
| 3 | Bệnh Ru - bê - ôn (Rubeon) |
| 4 | Bệnh sốt Đăng gơ (Dengue)/Bệnh sốt xuất huyết Đăng gơ (Dengue) |
| 5 | Bệnh sốt phát ban |
| 6 | Bệnh sốt rét |
| 7 | Bệnh tay chân miệng |
| 8 | Bệnh than |
| 9 | Bệnh tiêu chẩy do vi rút Rô - ta |
| 10 | Bệnh thủy đậu |
| 11 | Bệnh thương hàn |
| 12 | Bệnh do Vi rút A-đê-nô (Adeno) |
| 13 | Bệnh Viêm màng não do não mô cầu |
| 14 | Bệnh viêm não vi rút |
| 15 | Bệnh xoắn khuẩn vàng da |
Ghi chú: Ngoài danh mục các bệnh truyền nhiễm nhóm B quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông này, Bộ trưởng Bộ Y tế, xem xét quyết định cụ thể danh mục các bệnh truyền nhiễm thuộc nhóm B còn lại và danh mục các bệnh truyền nhiễm thuộc nhóm C theo quy định tại Điều 3 của Luật Phòng, chống bệnh truyền nhiễm mà người trực tiếp tham gia khám, chẩn đoán, điều trị tại cơ sở khám, chữa bệnh truyền nhiễm được hưởng chế độ phụ cấp chống dịch theo quy định tại Thông tư này.
PHỤ LỤC 2
CÁC MẪU QUY ĐỊNH VỀ THỰC HIỆN CHẾ ĐỘ PHỤ CẤP ĐẶC THÙ ĐỐI VỚI NGƯỜI LAO ĐỘNG TRONG CÁC CƠ SỞ Y TẾ QUÂN ĐỘI VÀ CHẾ ĐỘ PHỤ CẤP CHỐNG DỊCH (Kèm theo Thông tư số 109/2014/TT-BQP ngày 20/8/2014 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)
| Số TT | NỘI DUNG MẪU | SỐ MẪU |
||||
| 1 | Báo cáo nhu cầu kinh phí tăng thêm khi thực hiện Quyết định số 73/2011/QĐ-TTg ngày 28/12/2011 của Thủ tướng Chính phủ. | Mẫu số 01 |
| 2 | Báo cáo nhu cầu kinh phí tăng thêm khi thực hiện Quyết định số 73/2011/QĐ-TTg ngày 28/12/2011 của Thủ tương Chính phủ. | Mẫu số 02 |
| 3 | Tổng hợp chỉ tiêu chuyên môn để thực hiện Quyết định số 73/2011/QĐ-TTg ngày 28/12/2011 của Thủ tướng Chính phủ. | Mẫu số 03 |
| 4 | Báo cáo chênh lệch định mức phụ cấp thường trực giữa Quyết định số 73/2011/QĐ-TTg và Quyết định số 155/2003/QĐ-TTg. | Mẫu số 04 |
.......................(1) .......................(2) | BÁO CÁO Nhu cầu kinh phí tăng thêm khi thực hiện Quyết định số 73/2011/QĐ-TTg ngày 28 tháng 12 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ (Áp dụng cho các cơ sở y tế lập gửi cơ quan quản lý cấp trên) | Mẫu số 01
Năm.............
Đơn vị: 1.000 đồng
| TT | Nội dung | Thực hiện năm trước (lấy theo số liệu quyết toán) | | Số lượng phiên trực, số lượng ca phẫu thuật thực hiện trong năm (riêng năm 2012 kể từ 15/02/2012 đến 31/12/2012) | Theo quyết định số 155/2003/QĐ-TTg | | Theo quyết định số 73/2003/QĐ-TTg | | Kinh phí tăng thêm để thực hiện chế độ phụ cấp theo QĐ số 73 so với QĐ số 155 trong năm (riêng năm 2012 kể từ 15/02/2012 đến 31/12/2012) | Trong đó | |
|||||||||||||
| | | Số chỉ tiêu | Kinh phí đã chi và quyết toán | | Theo định mức tại 155/2003/QĐ-TTg | Kinh phí chi trả trong năm | Theo định mức tại QĐ 73/2003/QĐ-TTg (kể cả hỗ trợ tiền ăn) | Kinh phí chi trả trong năm | | Số đơn vị đảm bảo cân đối nguồn thu thường xuyên trong năm (từ NSNN và nguồn thu khác...) | Số NSNN bổ sung do không cân đối được nguồn thu |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5=3*4 | 6 | 7=3*6 | | | |
| I | Phụ cấp thường trực 24/24 | | | | | | | | | | |
| 1 | Hạng bệnh viện, cơ sở y tế khác | | | | | | | | | | |
| 2 | Giường bệnh biên chế để phục vụ đối tượng A | | | | | | | | | | |
| 3 | Giường bệnh thực hiện | | | | | | | | | | |
| 4 | Giường bệnh khác (nếu có) | | | | | | | | | | |
| 5 | Số người trực thực tế tại bệnh viện, cơ sở y tế khác/phiên trực | | | | | | | | | | |
| 6 | Tổng kinh phí chi trả tiền trực trong năm (6 = 6.1+6.2+6.3) | | | | | | | | | | |
| 6.1 | Ngày thường | | | | | | | | | | |
| 6.2 | Ngày thứ 7, CN | | | | | | | | | | |
| 6.3 | Ngày lễ, tết | | | | | | | | | | |
| II | Chế độ phụ cấp phẫu thuật, thủ thuật (II = 1 + ... 8) | | | | | | | | | | |
| 1 | Phẫu thuật loại đặc biệt | | | | | | | | | | |
| 2 | Phẫu thuật loại I | | | | | | | | | | |
| 3 | Phẫu thuật loại II | | | | | | | | | | |
| 4 | Phẫu thuật loại III | | | | | | | | | | |
| 5 | Ca thủ thuật loại đặc biệt được hưởng phụ cấp | | | | | | | | | | |
| 6 | Ca thủ thuật loại I được hưởng phụ cấp | | | | | | | | | | |
| 7 | Ca thủ thuật loại II được hưởng phụ cấp | | | | | | | | | | |
| 8 | Ca thủ thuật loại III được hưởng phụ cấp | | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng (I+II) | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
- Cột 2: Tổng kinh phí đã quyết toán năm trước (từ nguồn NSNN, nguồn thu phí và lệ phí và nguồn kinh phí khác nếu có) để thực hiện.
- Cột 3: Số lượng ca trực, ca phẫu thuật, thủ thuật chỉ trong năm (riêng năm 2012 kể từ ngày 15/02/2012 đến 31/12/2012).
- Cột 4: là tổng số tiền chi cho một ca trực hoặc một kíp phẫu thuật theo định mức của Quyết định số 155 (bằng số lượng người thực hiện cho 01ca X định mức của từng người).
- Cột 6: Là tổng số tiền chi cho một ca trực hoặc một kíp phẫu thuật theo định mức của Quyết định số 73 (bằng số lượng người thực hiện cho 01ca X định mức của từng người).
- Cột 5,7: là tổng kinh phí chi tiền trực hoặc bồi dưỡng phẫu thuật, theo từng loại trong năm.
- (1) Đơn vị cấp trên trực tiếp.
- (2) Đơn vị báo cáo.
CHỈ HUY ĐƠN VỊ (Ký tên, đóng dấu)
.......................(1) .......................(2) | BÁO CÁO Nhu cầu kinh phí tăng thêm về thực hiện Quyết định số 73/2011/QĐ-TTg ngày 28 tháng 12 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ (Áp dụng cho các cơ quan quản lý cấp trên thẩm định và tổng hợp gửi cơ quan tài chính cùng cấp) | Mẫu số 02
Năm.............
Đơn vị: Triệu đồng
| TT | Đơn vị | Thực hiện năm trước | | | Chỉ tiêu chuyên môn | | | | | Tổng số tiền trực 24/24h đã chi năm... | | | Tổng số tiền chi bồi dưỡng phẫu thuật, thủ thuật năm... | | | Chi cho bồi dưỡng phẫu thuật, thủ thuật năm... (đã trừ đi tỷ lệ giường yêu cầu) | Kinh phí tăng thêm để thực hiện chế độ phụ cấp theo QĐ 73 so với QĐ 155 trong năm (riêng năm 2012 kể từ ngày 15/02/2012 đến 31/12/2012 | Trong đó | |
|||||||||||||||||||||
| | | Tổng cộng | Chi cho trực 24/24 | Chi cho bồi dưỡng phẫu thuật, thủ thuật | Số giường theo biên chế được phê duyệt (giường A) | Số giường khác (nếu có) | Số lượng nhân lực trực theo định mức được phê duyệt (giường A) | Số lượng nhân lực trực thực tế tại cơ sở y tế/GB | Số lượng nhân lực điều chỉnh | Theo quy định mức tại QĐ 155/ 2003/ QĐ-TTg | Theo quy định mức tại QĐ73/ 2001/ QĐ-TTg (kể cả hỗ trợ tiền ăn theo quy định) | Chênh lệch tăng thêm | Theo quy định mức tại QĐ 155/ 2003/ QĐ-TTg | Theo quy định mức tại QĐ73/ 2001/ QĐ-TTg (kể cả hỗ trợ tiền ăn theo quy định) | Chênh lệch tăng thêm | | | Số đơn vị đảm bảo cân đối được nguồn giao thường xuyên trong năm (từ NSNN và nguồn thu) | Số NSNN bổ sung do không cân đối được nguồn |
| A | B | 1=2+3 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11=(10 -9)*(8/6) | 12 | 13 | 14= 13-12 | 15=14/ (4+5)*4 | 16=15+11 | 17 | 18=16-17 |
| | Tổng cộng | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| I | Bệnh viện hạng ĐB, I | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Bệnh viện A | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| II | Bệnh viện hạng II, hạng III | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Bệnh viện A | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| III | Bệnh xá... | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| IV | Cơ sở y tế khác | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | ... | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
- Cột 8: Lấy theo số liệu cột 6 nếu số liệu tại cột 6 thấp hơn số liệu tại cột 7 hoặc lấy theo số liệu cột 7 nếu số liệu cột 7 thấp hơn số liệu cột 6.
- (1) Đơn vị cấp trên trực tiếp.
- (2) Đơn vị báo cáo.
CHỈ HUY ĐƠN VỊ (Ký tên, đóng dấu)
.......................(1) .......................(2) | BÁO CÁO Tổng hợp chỉ tiêu chuyên môn để thực hiện Quyết định số 73/2011/QĐ-TTg ngày 28 tháng 12 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ (Áp dụng cho các cơ quan quản lý cấp trên thẩm định và tổng hợp gửi cơ quan tài chính cùng cấp) | Mẫu số 03
Năm.............
| TT | Đơn vị | Chỉ tiêu chuyên môn | | | | | | | | Số ngày trực 24/24 | | | | | | | | | Số ca phẫu thuật, thủ thuật | | | | | | | | | |
||||||||||||||||||||||||||||||
| | | Hạng cơ sở y tế | GB được giao năm .... | Giường bệnh | | | Số lượng người trực | | | Trực hồi sức cấp cứu | | | | Trực thường | | | | Tiền ăn | Phẫu thuật | | | | | Thủ thuật | | | | |
| | | | | Số giường được phê duyệt (giường A), năm... | Số giường khác (nếu có) | Công suất sử dụng GB | SL nhân lực trực theo định mức được phê duyệt (giường A) | SL nhân lực trực thực tế tại cơ sở y tế/GB | SL nhân lực điều chỉnh | T.số | Ngày thường | Ngày thứ bẩy, chủ nhật | Ngày lễ, tết | T.số | Ngày thường | Ngày thứ bẩy, chủ nhật | Ngày lễ, tết | | T.số | Loại đặc biệt | Loại 1 | Loại 2 | Loại 3 | T.số | Loại đặc biệt | Loại 1 | Loại 2 | Loại 3 |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 |
| | Tổng cộng | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| I | Bệnh viện hạng ĐB, I | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Bệnh viện A | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Bệnh viện B | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| II | Bệnh viện hạng II, hạng III | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Bệnh viện A | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Bệnh viện B | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| III | Bệnh xá. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| IV | Các cơ sở y tế khác | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | ... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
- Cột 8: Lấy theo số liệu cột 6 nếu số liệu tại cột 6 thấp hơn số liệu tại cột 7 hoặc lấy theo số liệu cột 7 nếu số liệu cột 7 thấp hơn số liệu cột 6.
- (1) Đơn vị cấp trên trực tiếp.
- (2) Đơn vị báo cáo.
CHỈ HUY ĐƠN VỊ (Ký tên, đóng dấu)
.......................(1) .......................(2) | BÁO CÁO Chênh lệch định mức phụ cấp trực giữa Quyết định số 73/2011/QĐ-TTg và Quyết định số 155/2003/QĐ-TTg của Thủ tướng (Áp dụng cho các cơ sở y tế lập báo cáo cơ quan quản lý cấp trên thẩm định,tổng hợp gửi cơ quan tài chính cùng cấp) | Mẫu số 04
Năm.............
Đơn vị: Triệu đồng
| TT | Đơn vị | Theo Quyết định số 155/2003/QĐ-TTg | | | | | | | | | | | | Theo Quyết định số 73/2011/QĐ-TTg | | | | | | | | | | | |
|||||||||||||||||||||||||||
| | | Trực hồi sức cấp cứu | | | | | | Trực thường | | | | | | Trực hồi sức cấp cứu | | | | | | Trực thường | | | | | |
| | | Ngày thường | | Ngày thứ bẩy, chủ nhật | | Ngày lễ, tết | | Ngày thường | | Ngày thứ bẩy, chủ nhật | | Ngày lễ, tết | | Ngày thường | | Ngày thứ bẩy, chủ nhật | | Ngày lễ, tết | | Ngày thường | | Ngày thứ bẩy, chủ nhật | | Ngày lễ, tết | |
| | | Số người/ngày | Định mức | Số người/ngày | Định mức | Số người/ngày | Định mức | Số người/ngày | Định mức | Số người/ngày | Định mức | Số người/ngày | Định mức | Số người/ngày | Định mức | Số người/ngày | Định mức | Số người/ngày | Định mức | Số người/ngày | Định mức | Số người/ngày | Định mức | Số người/ngày | Định mức |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 |
| | Tổng cộng | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| I | Bệnh viện hạng ĐB, I | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Bệnh viện A | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Bệnh viện B | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| II | Bệnh viện hạng II, hạng III | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Bệnh viện A | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Bệnh viện B | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| III | Bệnh xá. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| IV | Các cơ sở y tế khác | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | ... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
- (1) Đơn vị cấp trên trực tiếp.
- (2) Đơn vị báo cáo.
CHỈ HUY ĐƠN VỊ (Ký tên, đóng dấu)