Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2012.
2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các ban Hội đồng nhân dân và các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này trên các lĩnh vực, địa bàn thuộc phạm vi trách nhiệm được phân công.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa khóa V, kỳ họp thứ 3 thông qua./.
KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Trần An Khánh
PHỤ LỤC
MỘT SỐ ĐỊNH MỨC CHI CHO CÔNG TÁC PHỔ BIẾN, GIÁO DỤC PHÁP LUẬT (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 21/2011/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
Đơn vị tính: 1.000 đồng
| STT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi | Ghi chú |
||||||
| I | Xây dựng và xét duyệt đề án, chương trình, kế hoạch | | | |
| 1 | Xây dựng đề cương | | | |
| a | Xây dựng đề cương chi tiết | Đề cương | 600 | |
| b | Tổng hợp hoàn chỉnh đề cương tổng quát | Chương trình, đề án | 1.000 | |
| 2 | Xét duyệt đề án, chương trình, kế hoạch | | | |
| a | Chủ tịch hội đồng | Người/buổi | 150 | |
| b | Thành viên hội đồng, thư ký | Người/buổi | 100 | |
| c | Đại biểu được mời tham dự | Người/buổi | 50 | |
| d | Nhận xét, phản biện của Hội đồng | Bài viết | 150 | |
| đ | Bài nhận xét của ủy viên Hội đồng | Bài viết | 100 | |
| 3 | Lấy ý kiến thẩm định đề án, Chương trình, kế hoạch bằng văn bản của chuyên gia và nhà quản lý | Bài viết | 200 | Trường hợp không thành lập Hội đồng |
| II | Chi thực hiện đề án, chương trình, kế hoạch | | | |
| 1 | Chi thù lao báo cáo viên, tuyên truyền viên, công tác viên, hòa giải viên | | | |
| a | Thù lao báo cáo viên, tuyên truyền viên, cộng tác viên | Người/buổi | | |
| | - Báo cáo viên là chuyên viên chính, Trưởng, phó phòng cấp tỉnh và cấp huyện trở lên. | | 200 | Vận dụng mức chi tại Quyết định số 26/QĐ-UBND ngày 06/01/2011 về việc quy định một số mức chi đối với công tác đào tạo bồi dưỡng CBCC |
| | - Báo cáo viên là chuyên viên. | | 150 | |
| | - Báo cáo viên, tuyên truyền viên, cộng tác viên cấp xã | | 100 | |
| b | Tài liệu, văn phòng phẩm, sổ sách…phục vụ công tác hòa giải | Tổ/tháng | 100 | |
| c | Thù lao hòa giải | Vụ việc/tổ | 150 | |
| 2 | Biên dịch tài liệu phổ biến, giáo dục pháp luật bằng tiếng dân tộc thiểu số | Trang | 60 | Tối thiểu mỗi trang phải đạt 300 từ của văn bản gốc |
| 3 | Chi xây dựng và duy trì sinh hoạt Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt | | | |
| a | Chi hỗ trợ tiền ăn cho thành viên tham gia hội nghị ra mắt Câu lạc bộ pháp luật | Người/ ngày | 20 | Không quá 1 ngày |
| b | Chi nước uống cho người dự sinh hoạt Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt | Người/buổi | 5 | |
| 4 | Chi phiên dịch tiếng dân tộc thiểu số, thuê người dẫn đường | | | |
| a | Chi phiên dịch tiếng dân tộc thiểu số kiêm người dẫn đường (đối với trường hợp phải thuê ngoài) | Người/ngày | Tốí đa 200% mức lương tối thiểu chung, tính theo lương ngày | Chỉ áp dụng đối với hoạt động phổ biến, giáo dục pháp luật lưu động, sinh hoạt chuyên đề pháp luật, sinh hoạt CLB pháp luật, nhóm nòng cốt tại vùng núi cao, vùng sâu, vùng xa cần có người địa phương dẫn đường và người phiên dịch cho cán bộ thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật. |
| b | Chi thuê người dẫn đường (không phải phiên dịch) | Người/ngày | Tối đa 130% mức lương tối thiểu chung, tính theo lương ngày | |
| 5 | Chi tổ chức các cuộc thi | | | |
| a | Chi biên soạn đề thi (bao gồm cả hướng dẫn và biểu điểm) | Đề thi | | Theo định mức xây dựng ngân hàng đề thi trắc nghiệm theo QĐ số 1072/QĐ-UBND ngày 13/5/2009 của UBND tỉnh. |
| | - Cấp tỉnh | | 200 | |
| | - Cấp huyện | | 160 | |
| b | Chi bồi dưỡng chấm thi (ban giám khảo), xét công bố kết quả cuộc thi (tối đa không quá 7 người) | Người/ngày | 100 | Tối đa không quá 5 ngày |
| c | Chi bồi dưỡng cho thành viên ban tổ chức cuộc thi | | | |
| | Chủ tịch, phó Chủ tịch, Thư ký, thành viên hội đồng thi | Người/ ngày | 100 | |
| d | Chi giải thưởng | | | |
| | * Cuộc thi tổ chức quy mô cấp tỉnh | | | |
| | - Giải nhất: | Giải thưởng | | |
| | + Tập thể | | 1.500 | |
| | + Cá nhân | | 750 | |
| | - Giải nhì | Giải thưởng | | |
| | + Tập thể | | 1.000 | |
| | + Cá nhân | | 500 | |
| | - Giải ba | Giải thưởng | | |
| | + Tập thể | | 800 | |
| | + Cá nhân | | 400 | |
| | - Giải khuyến khích | Giải thưởng | | |
| | + Tập thể | | 500 | |
| | + Cá nhân | | 250 | |
| | * Cuộc thi tổ chức quy mô cấp huyện | | | |
| | - Giải nhất: | Giải thưởng | | |
| | + Tập thể | | 1.000 | |
| | + Cá nhân | | 600 | |
| | - Giải nhì | Giải thưởng | | |
| | + Tập thể | | 800 | |
| | + Cá nhân | | 500 | |
| | - Giải ba | Giải thưởng | | |
| | + Tập thể | | 600 | |
| | + Cá nhân | | 400 | |
| | - Giải khuyến khích | Giải thưởng | | |
| | + Tập thể | | 400 | |
| | + Cá nhân | | 200 | |
| | * Cuộc thi tổ chức quy mô cấp xã | | | |
| | - Giải nhất: | Giải thưởng | | |
| | + Tập thể | | 800 | |
| | + Cá nhân | | 500 | |
| | - Giải nhì: | Giải thưởng | | |
| | + Tập thể | | 600 | |
| | + Cá nhân | | 400 | |
| | - Giải ba: | Giải thưởng | | |
| | + Tập thể | | 400 | |
| | + Cá nhân | | 250 | |
| | - Giải khuyến khích | Giải thưởng | | |
| | + Tập thể | | 300 | |
| | + Cá nhân | | 150 | |