Điều 4. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Giáo dục Đại học, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo; Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Giám đốc sở giáo dục và đào tạo; Giám đốc sở giáo dục, khoa học và công nghệ; Giám đốc đại học, học viện; Hiệu trưởng trường đại học; Hiệu trưởng trường cao đẳng, Hiệu trưởng trường trung cấp tuyển sinh nhóm ngành đào tạo giáo viên chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Nơi nhận: - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Ủy ban VHGDTNTNNĐ của Quốc hội; - Ban Tuyên giáo TƯ; - Bộ trưởng (để báo cáo); - Kiểm toán Nhà nước; - Cục KTVBQPPL (B ộ Tư pháp); - Công báo; - Như Điều 4; - Cổng TTĐT Chính phủ; - Cổng TTĐT Bộ GDĐT; - Lưu: VT, Vụ PC, Vụ GDĐH. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Lê Hải An
PHỤ LỤC
(Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 02 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
(Cơ quan chủ quản) ……… Trường: ……………………. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỀ ÁN TUYỂN SINH NĂM...
1. Thông tin chung (tính đến thời điểm xây dựng Đề án)
1.1. Tên trường, sứ mệnh, địa chỉ các trụ sở (trụ sở chính và phân hiệu) và địa chỉ trang thông tin điện tử của trường
1.2. Quy mô đào tạo
| Khối ngành/ Nhóm ngành* | Quy mô hiện tại | | | | | | | |
||||||||||
| | NCS | Học viên CH | ĐH | | C Đ SP | | TCSP | |
| | | | GD chính quy | GDTX | GD chính quy | GDTX | GD chính quy | GDTX |
| Khối ngành/ Nhóm ngành I * - Ngành 1 - Ngành 2 …… | | | | | | | | |
| Khối ngành II | | | | | | | | |
| Khối ngành III | | | | | | | | |
| Khối ngành IV | | | | | | | | |
| Khối ngành V | | | | | | | | |
| Khối ngành VI | | | | | | | | |
| Khối ngành VII | | | | | | | | |
| Tổng (ghi rõ cả số NCS, học viên cao học, SV ĐH, CĐSP, TCSP) | | | | | | | | |
Khối ngành/Nhóm ngành I *: Nhóm ngành đào tạo giáo viên, kê khai theo ngành
1.3. Thông tin về tuyển sinh chính quy của 2 năm gần nhất
1.3.1. Phương thức tuyển sinh của 2 năm gần nhất (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển)
1.3.2. Điểm trúng tuyển của 2 năm gần nhất (nếu lấy từ kết quả của Kỳ thi THPT quốc gia)
| Khối ngành/ Ngành/ Nhóm ngành/ t ổ hợp xét tuyển | Năm tuyển sinh -2 | | | Năm tuyển sinh - 1 | | |
||||||||
| | Chỉ tiêu | S ố trúng tuyển | Điểm trúng tuyển | Chỉ tiêu | Số trúng tuyển | Điểm trúng tuyển |
| Khối ngành/ Nhóm ngành I* - Ngành 1 Tổ hợp 1: Tổ hợp 2: Tổ hợp 3: ……… - Ngành 2 - Ngành 3 - Ngành 4 ……… | | | | | | |
| Khối ngành II | | | | | | |
| Khối ngành III | | | | | | |
| Khối ngành IV | | | | | | |
| Khối ngành V | | | | | | |
| Khối ngành VI | | | | | | |
| Khối ngành VII | | | | | | |
| T ổ ng | | | | | | |
- Khối ngành/ Nhóm ngành I*: Kê khai theo ngành
- Nếu tuyển sinh năm 2019 thì “Năm tuyển sinh -2”: là năm tuyển sinh 2017; “Năm tuyển sinh -1”: là năm tuyển sinh 2018
2. Các thông tin của năm tuyển sinh
2.1. Đối tượng tuyển sinh
2.2. Phạm vi tuyển sinh
2.3. Phương thức tuyển sinh (thi tuyển, xét tuyển hoặc kết hợp thi tuyển và xét tuyển)
2.4. Chỉ tiêu tuyển sinh: Chỉ tiêu theo Ngành/Nhóm ngành/Khối ngành, theo từng phương thức tuyển sinh và trình độ đào tạo
2.5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT
2.6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường: mã số trường, mã số ngành, tổ hợp xét tuyển và quy định chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp: các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển...
2.7. Tổ chức tuyển sinh: Thời gian; hình thức nhận hồ sơ ĐKXT/thi tuyển; các điều kiện xét tuyển/thi tuyển, tổ hợp môn thi/bài thi đối với từng ngành đào tạo...
2.8. Chính sách ưu tiên: Xét tuyển thẳng; ưu tiên xét tuyển;...
2.9. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển...
2.9. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển...
2.10. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có)
2.11. Các nội dung khác (không trái quy định hiện hành)....
3. Thời gian dự kiến tuyển sinh các đợt bổ sung trong năm
3.1. Tuyển sinh bổ sung đợt 1:
3.2. Tuyển sinh bổ sung đợt 2:
3.3. Tuyển sinh bổ sung đợt 3:
………
4. Thông tin về các điều kiện đảm bảo chất lượng
4.1. Cơ sở vật chất phục vụ đào tạo và nghiên cứu:
4.1.1. Thống kê diện tích đất, diện tích sàn xây dựng, ký túc xá:
- Tổng diện tích đất của trường;
- Diện tích sàn xây dựng trực tiếp phục vụ đào tạo thuộc sở hữu của trường tính trên một sinh viên chính quy (Hội trường, giảng đường, phòng học các loại, phòng đa năng, phòng làm việc của giáo sư, phó giáo sư, giảng viên cơ hữu, thư viện, trung tâm học liệu, trung tâm nghiên cứu, phòng thí nghiệm, thực nghiệm, cơ sở thực hành, thực tập, luyện tập)
- Số chỗ ở ký túc xá sinh viên (nếu có).
4.1.2. Thống kê các phòng thực hành, phòng thí nghiệm và các trang thiết bị
| TT | Tên | D a nh mục trang thiết bị chính |
||||
| 1. | Phòng thực hành ... | - Tên thiết bị 1: - Tên thiết bị 2: - ………………… |
| 2. | Phòng thí nghiệm... | - Tên thiết bị 1: - Tên thiết bị 2; - ………………… |
| … | ……… | |
4.1.3. Thống kê phòng học
| TT | Loại phòng | S ố lượng |
||||
| 1. | Hội trường, phòng học lớn trên 200 chỗ | |
| 2. | Phòng học từ 100 - 200 chỗ | |
| 3. | Phòng học từ 50 - 100 chỗ | |
| 4. | S ố phòng học dưới 50 chỗ | |
| ... | S ố phòng học đa phương tiện | |
4.1.4. Thống kê về học liệu (giáo trình, học liệu, tài liệu, sách tham khảo...sách, tạp chí, kể cả e-book, cơ sở dữ liệu điện tử) trong thư viện
| TT | Khối ngành đào tạo/Nhóm ngành | Số lượng |
||||
| 1. | Khối ngành/Nhóm ngành I | |
| 2. | Khối ngành II | |
| 3. | Khối ngành III | |
| 4. | Khối ngành IV | |
| 5. | Khối ngành V | |
| 6. | Khối ngành VI | |
| 7 | Khối ngành VII | |
4.2. Danh sách giảng viên cơ hữu
| Khối ngành/ Nhóm ngành | GS.TS/ GS.TSKH | PGS.TS/ PGS.TSKH | TS | ThS | ĐH | CĐ |
||||||||
| Khối ngành/ Nhóm ngành I | | | | | | |
| Ngành 1 ... | | | | | | |
| Nguyễn Văn A | X | | | | | |
| Lê Văn B | | X | | | | |
| Hoàng Văn C | | | | X | | |
| Ngành 2... | | | | | | |
| ………… | | | | | | |
| Tổng của khối ngành/Nhóm ngành | | | | | | |
| Khối ngành II | | | | | | |
| ………… | | | | | | |
| Tổng của khối ngành | | | | | | |
| Khối ngành III | | | | | | |
| ………… | | | | | | |
| Tổng của khối ngành | | | | | | |
| Khối ngành IV | | | | | | |
| ………… | | | | | | |
| Tổng của khối ngành | | | | | | |
| Khối ngành V | | | | | | |
| ………… | | | | | | |
| Tổng của khối ngành | | | | | | |
| Khối ngành VI | | | | | | |
| ……….. | | | | | | |
| Tổng của khối ngành | | | | | | |
| Khối ngành VII | | | | | | |
| ……….. | | | | | | |
| T ổ ng của khối ngành | | | | | | |
| GV các môn chung | | | | | | |
| ……….. | | | | | | |
| Tổng số giảng viên toàn trường | | | | | | |
4.3. Danh sách giảng viên thỉnh giảng
| Khối ngành/ Nhóm ngành | GS.TS/ GS.TSKH | PGS.TS/ PGS.TSKH | TS | ThS | ĐH | CĐ |
||||||||
| Khối ngành/ Nhóm ngành 1 | | | | | | |
| Ngành 1 ... | | | | | | |
| Nguyễn Văn D | | X | | | | |
| Lê Văn E | | | X | | | |
| Hoàng Văn F | X | | | | | |
| Ngành 2... | | | | | | |
| ……….. | | | | | | |
| T ổ ng của kh ố i ngành/nhóm ngành I | | | | | | |
| Khối ngành II | | | | | | |
| ……….. | | | | | | |
| Tổng của khối ngành | | | | | | |
| Khối ngành III | | | | | | |
| ……….. | | | | | | |
| Tổng của khối ngành | | | | | | |
| Khối ngành IV | | | | | | |
| ……….. | | | | | | |
| Tổng của khối ngành | | | | | | |
| Khối ngành V | | | | | | |
| ……….. | | | | | | |
| Tổng của khối ngành | | | | | | |
| Khối ngành VI | | | | | | |
| ……….. | | | | | | |
| Tổng của khối ngành | | | | | | |
| Khối ngành VII | | | | | | |
| ……….. | | | | | | |
| Tổng của khối ngành | | | | | | |
| | | | | | | |
| ……….. | | | | | | |
| Tổng số giảng viên toàn trường | | | | | | |
5. Tình hình việc làm (thống kê cho 2 khóa tốt nghiệp gần nhất)
| Nhóm ngành | Chỉ tiêu Tuyển sinh | | | Số SV/HS trúng tuyển nhập học | | | Số SV/HS tốt nghiệp | | | Trong đó số SV/HS tốt nghiệp đã có việc làm trong 1 năm kể từ khi tốt nghiệp | | |
||||||||||||||
| | ĐH | CĐSP | TCSP | ĐH | CĐSP | TCSP | ĐH | CĐSP | TCSP | ĐH | CĐSP | TCSP |
| Khối ngành/Nhóm ngành | | | | | | | | | | | | |
| Kh ố i ngành II | | | | | | | | | | | | |
| Khối ngành III | | | | | | | | | | | | |
| Khối ngành IV | | | | | | | | | | | | |
| Khối ngành V | | | | | | | | | | | | |
| Khối ngành VI | | | | | | | | | | | | |
| Khối ngành VII | | | | | | | | | | | | |
| Tổng | | | | | | | | | | | | |
6. Tài chính
- Tổng nguồn thu hợp pháp/năm của trường;
- Tổng chi phí đào tạo trung bình 1 sinh viên/năm của năm liền trước năm tuyển sinh.
Cán bộ kê khai (Ghi rõ họ tên, số điện thoại liên hệ, địa ch ỉ Email) | Ngày …… tháng năm 201 HIỆU TRƯỞNG