Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh; đồng thời chỉ đạo quản lý và điều hành theo đúng quy định của Luật ngân sách nhà nước, Luật đầu tư công và các văn bản pháp luật khác có liên quan đến Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng Nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020; hàng năm báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh kết quả thực hiện.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang khoá IX, Kỳ họp thứ chín thông qua ngày 18 tháng 7 năm 2018 và có hiệu lực từ ngày 03 tháng 8 năm 2018./.
CHỦ TỊCH Đặng Tuyết Em
PHỤ LỤC 01 - VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN
PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG ĐỂ THỰC HIỆN CÁC NỘI DUNG CỦA CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI GIAI ĐOẠN 2016-2020 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG (Kèm theo Nghị quyết số 157/2018/NQ-HĐND ngày 24/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang)
Đơn vị tính: Triệu đồng.
| TT | Địa phương/Chỉ tiêu | Tổng số tiêu chí "Đạt" tính đến năm 2016 | Ưu tiên | Hệ số | Kế hoạch vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016-2020 | | | | |
|||||||||||
| | | | | | Tổng số | Trong đó: | | | |
| | | | | | | Năm 2016 | Năm 2017 | Năm 2018 | Còn lại năm 2019-2020 |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| | PHÂN BỔ CHO CÁC XÃ | | | 179,5 | 498.960 | 14.500 | 76.000 | 75.900 | 332.560 |
| I | Thành phố Rạch Giá (1) | | | 1,0 | 2.780 | | 420 | 421 | 1.939 |
| 1 | Xã Phi Thông | 19 | Đã công nhận | 1,0 | 2.780 | | 420 | 421 | 1.939 |
| II | Thị xã Hà Tiên (3) | | | 3,0 | 8.340 | | 1.380 | 1.250 | 5.710 |
| 2 | Xã Mỹ Đức | 19 | Đã công nhận | 1,0 | 2.780 | | 504 | | 2.276 |
| 3 | Xã Tiên Hải | 14 | | 1,0 | 2.780 | | 376 | 1.250 | 1.154 |
| 4 | Xã Thuận Yên | 19 | Đang xét | 1,0 | 2.780 | | 500 | | 2.280 |
| III | Huyện Giang Thành (5) | | | 20,0 | 55.590 | 5.180 | 8.350 | 8.330 | 33.730 |
| 5 | Xã Vĩnh Điều | 12 | ĐBKK | 4,0 | 11.118 | 1.040 | 1.850 | 900 | 7.328 |
| 6 | Xã Vĩnh Phú | 11 | ĐBKK | 4,0 | 11.118 | 1.040 | 900 | 1.350 | 7.828 |
| 7 | Xã Tân Khánh Hòa | 13 | ĐBKK | 4,0 | 11.118 | 1.040 | 2.450 | 1.335 | 6.293 |
| 8 | Xã Phú Lợi | 10 | ĐBKK | 4,0 | 11.118 | 1.030 | 900 | 1.205 | 7.983 |
| 9 | Xã Phú Mỹ | 10 | ĐBKK | 4,0 | 11.118 | 1.030 | 2.250 | 3.540 | 4.298 |
| IV | Huyện Kiên Lương (7) | | | 8,2 | 22.792 | | 3.420 | 3.420 | 15.952 |
| 10 | Xã Kiên Bình | 14 | | 1,0 | 2.780 | | 300 | | 2.480 |
| 11 | Xã Hòa Điền | 15 | | 1,3 | 3.613 | | 950 | 1.920 | 743 |
| 12 | Xã Bình Trị | 15 | | 1,3 | 3.613 | | 770 | | 2.843 |
| 13 | Xã Bình An | 19 | Đã công nhận | 1,0 | 2.780 | | | | 2.780 |
| 14 | Xã Dương Hòa | 19 | Đã công nhận | 1,0 | 2.780 | | | | 2.780 |
| 15 | Xã Hòn Nghệ | 16 | | 1,3 | 3.613 | | 920 | 1.500 | 1.193 |
| 16 | Xã Sơn Hải | 15 | | 1,3 | 3.613 | | 480 | | 3.133 |
| V | Huyện Hòn Đất (12) | | | 18,0 | 50.036 | | 7.660 | 7.500 | 34.876 |
| 17 | Xã Mỹ Lâm | 19 | Đang xét | 1,0 | 2.780 | | 560 | 400 | 1.820 |
| 18 | Xã Sơn Kiên | 19 | Đã công nhận | 1,0 | 2.780 | | 100 | 500 | 2.180 |
| 19 | Xã Thổ Sơn | 12 | ĐBKK | 4,0 | 11.118 | | 400 | 400 | 10.318 |
| 20 | Xã Bình Sơn | 13 | | 1,0 | 2.780 | | 400 | 497 | 1.883 |
| 21 | Xã Bình Giang | 13 | ĐBKK | 4,0 | 11.118 | | 400 | 400 | 10.318 |
| 22 | Xã Mỹ Thái | 13 | | 1,0 | 2.780 | | 900 | 1.180 | 700 |
| 23 | Xã Nam Thái Sơn | 13 | | 1,0 | 2.780 | | 800 | 1.650 | 330 |
| 24 | Xã Mỹ Hiệp Sơn | 13 | | 1,0 | 2.780 | | 900 | 430 | 1.450 |
| 25 | Xã Sơn Bình | 10 | | 1,0 | 2.780 | | 400 | 511 | 1.869 |
| 26 | Xã Mỹ Thuận | 13 | | 1,0 | 2.780 | | 1.500 | 81 | 1.199 |
| 27 | Xã Lình Huỳnh | 14 | | 1,0 | 2.780 | | 900 | 631 | 1.249 |
| 28 | Xã Mỹ Phước | 13 | | 1,0 | 2.780 | | 400 | 820 | 1.560 |
| VI | Huyện Kiên Hải (4) | | | 4,0 | 11.120 | | 1.680 | 1.670 | 7.770 |
| 29 | Xã Hòn Tre | 14 | | 1,0 | 2.780 | | | | 2.780 |
| 30 | Xã Lại Sơn | 14 | | 1,0 | 2.780 | | 1.680 | 635 | 465 |
| 31 | Xã An Sơn | 12 | | 1,0 | 2.780 | | | 1.035 | 1.745 |
| 32 | Xã Nam Du | 12 | | 1,0 | 2.780 | | | | 2.780 |
| VII | Huyện Phú Quốc (8) | | | 8,3 | 23.073 | | 3.480 | 3.460 | 16.133 |
| 33 | Xã Cửa Cạn | 19 | Đã công nhận | 1,0 | 2.780 | | | 670 | 2.110 |
| 34 | Xã Cửa Dương | 13 | | 1,0 | 2.780 | | | 900 | 1.880 |
| 35 | Xã Dương Tơ | 15 | | 1,3 | 3.613 | | | 530 | 3.083 |
| 36 | Xã Hàm Ninh | 11 | | 1,0 | 2.780 | | 295 | 720 | 1.765 |
| 37 | Xã Gành Dầu | 13 | | 1,0 | 2.780 | | 1.974 | 160 | 646 |
| 38 | Xã Hòn Thơm | 10 | | 1,0 | 2.780 | | | | 2.780 |
| 39 | Xã Bãi Thơm | 13 | | 1,0 | 2.780 | | 1.211 | 480 | 1.089 |
| 40 | Xã Thổ Châu | 10 | | 1,0 | 2.780 | | | | 2.780 |
| VIII | Huyện Tân Hiệp (10) | | | 10,3 | 28.633 | | 4.370 | 4.290 | 19.973 |
| 41 | Xã Tân Hiệp A | 19 | Đã công nhận | 1,0 | 2.780 | | | 410 | 2.370 |
| 42 | Xã Thạnh Đông A | 19 | Đã công nhận | 1,0 | 2.780 | | | 420 | 2.360 |
| 43 | Xã Tân Hiệp B | 19 | Đã công nhận | 1,0 | 2.780 | | | 420 | 2.360 |
| 44 | Xã Tân Hòa | 19 | Đã công nhận | 1,0 | 2.780 | | | 420 | 2.360 |
| 45 | Xã Tân An | 19 | Đã công nhận | 1,0 | 2.780 | | | 420 | 2.360 |
| 46 | Xã Tân Hội | 19 | Đã công nhận | 1,0 | 2.780 | | | 420 | 2.360 |
| 47 | Xã Thạnh Đông B | 19 | Đã công nhận | 1,0 | 2.780 | | | 420 | 2.360 |
| 48 | Xã Thạnh Đông | 19 | Đã công nhận | 1,0 | 2.780 | | | 410 | 2.370 |
| 49 | Xã Thạnh Trị | 18 | Đang xét | 1,3 | 3.613 | | 2.000 | 540 | 1.073 |
| 50 | Xã Tân Thành | 19 | Đang xét | 1,0 | 2.780 | | 2.370 | 410 | |
| IX | Huyện Châu Thành (9) | | | 9,9 | 27.519 | | 4.260 | 4.120 | 19.139 |
| 51 | Xã Mong Thọ A | 19 | Đã công nhận | 1,0 | 2.780 | | | | 2.780 |
| 52 | Xã Mong Thọ B | 15 | | 1,3 | 3.613 | | 600 | | 3.013 |
| 53 | Xã Mong Thọ | 19 | Đang xét | 1,0 | 2.780 | | 400 | | 2.380 |
| 54 | Xã Thạnh Lộc | 10 | | 1,0 | 2.780 | | 1.000 | 591 | 1.189 |
| 55 | Xã Giục Tượng | 15 | | 1,3 | 3.613 | | 300 | 960 | 2.353 |
| 56 | Xã Vĩnh Hòa Hiệp | 15 | | 1,3 | 3.613 | | 550 | 855 | 2.208 |
| 57 | Xã Vĩnh Hòa Phú | 14 | | 1,0 | 2.780 | | 450 | 630 | 1.700 |
| 58 | Xã Bình An | 14 | | 1,0 | 2.780 | | 500 | 464 | 1.816 |
| 59 | Xã Minh Hòa | 12 | | 1,0 | 2.780 | | 460 | 620 | 1.700 |
| X | Huyện Giồng Riềng (18) | | | 21,0 | 58.378 | 1.040 | 8.930 | 8.750 | 39.658 |
| 60 | Xã Hòa Hưng | 19 | Đã công nhận | 1,0 | 2.780 | | | | 2.780 |
| 61 | Xã Ngọc Chúc | 19 | Đã công nhận | 1,0 | 2.780 | | | | 2.780 |
| 62 | Xã Thạnh Hưng | 19 | Đã công nhận | 1,0 | 2.780 | | | | 2.780 |
| 63 | Xã Long Thạnh | 12 | | 1,0 | 2.780 | | 1.400 | 656 | 724 |
| 64 | Xã Hòa Lợi | 19 | Đã công nhận | 1,0 | 2.780 | | | | 2.780 |
| 65 | Xã Hòa An | 19 | Đã công nhận | 1,0 | 2.780 | | | 870 | 1.910 |
| 66 | Xã Hòa Thuận | 19 | Đang xét | 1,0 | 2.780 | | 500 | 760 | 1.520 |
| 67 | Xã Ngọc Hòa | 13 | | 1,0 | 2.780 | | 500 | 675 | 1.605 |
| 68 | Xã Ngọc Thành | 12 | | 1,0 | 2.780 | | 852 | 675 | 1.253 |
| 69 | Xã Ngọc Thuận | 12 | | 1,0 | 2.780 | | 500 | 720 | 1.560 |
| 70 | Xã Thạnh Lộc | 19 | Đã công nhận | 1,0 | 2.780 | | | | 2.780 |
| 71 | Xã Thạnh Phước | 12 | | 1,0 | 2.780 | | 898 | 510 | 1.372 |
| 72 | Xã Vĩnh Phú | 11 | ĐBKK | 4,0 | 11.118 | 1.040 | 1.380 | 1.124 | 7.574 |
| 73 | Xã Vĩnh Thạnh | 10 | | 1,0 | 2.780 | | 500 | 500 | 1.780 |
| 74 | Xã Bàn Tân Định | 12 | | 1,0 | 2.780 | | 500 | 630 | 1.650 |
| 75 | Xã Bàn Thạch | 12 | | 1,0 | 2.780 | | 500 | 887 | 1.393 |
| 76 | Xã Thạnh Hòa | 14 | | 1,0 | 2.780 | | 500 | 743 | 1.537 |
| 77 | Xã Thạnh Bình | 13 | | 1,0 | 2.780 | | 900 | | 1.880 |
| XI | Huyện Gò Quao (10) | | | 10,3 | 28.636 | | 4.560 | 5.399 | 18.677 |
| 78 | Xã Định An | 19 | Đã công nhận | 1,0 | 2.780 | | 759 | 410 | 1.611 |
| 79 | Xã Định Hòa | 19 | Đã công nhận | 1,0 | 2.783 | | 780 | 1.529 | 474 |
| 80 | Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc | 16 | | 1,3 | 3.613 | | 375 | 540 | 2.698 |
| 81 | Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam | 19 | Đã công nhận | 1,0 | 2.780 | | | 420 | 2.360 |
| 82 | Xã Thủy Liễu | 13 | | 1,0 | 2.780 | | 570 | 420 | 1.790 |
| 83 | Xã Thới Quản | 12 | | 1,0 | 2.780 | | 1.171 | 420 | 1.189 |
| 84 | Xã Vĩnh Phước A | 19 | Đang xét | 1,0 | 2.780 | | | 420 | 2.360 |
| 85 | Xã Vĩnh Phước B | 12 | | 1,0 | 2.780 | | 170 | 410 | 2.200 |
| 86 | Xã Vĩnh Thắng | 14 | | 1,0 | 2.780 | | 735 | 410 | 1.635 |
| 87 | Xã Vĩnh Tuy | 19 | Đang xét | 1,0 | 2.780 | | | 420 | 2.360 |
| XII | Huyện U Minh Thượng (6) | | | 9,3 | 25.851 | 1.040 | 3.890 | 3.870 | 17.051 |
| 88 | Xã Thạnh Yên | 19 | Đã công nhận | 1,0 | 2.780 | | | 800 | 1.980 |
| 89 | Xã Vĩnh Hòa | 19 | Đã công nhận | 1,0 | 2.780 | | | 400 | 2.380 |
| 90 | Xã Thạnh Yên A | 9 | ĐBKK | 4,0 | 11.118 | 1.040 | 3.390 | 1.000 | 5.688 |
| 91 | Xã Hòa Chánh | 16 | | 1,3 | 3.613 | | 500 | 820 | 2.293 |
| 92 | Xã Minh Thuận | 11 | | 1,0 | 2.780 | | | 400 | 2.380 |
| 93 | Xã An Minh Bắc | 10 | | 1,0 | 2.780 | | | 450 | 2.330 |
| XIII | Huyện An Minh (10) | | | 28,3 | 78.661 | 4.120 | 11.820 | 11.790 | 50.931 |
| 94 | Xã Đông Hòa | 16 | | 1,3 | 3.613 | | 1.720 | 630 | 1.263 |
| 95 | Xã Vân Khánh | 15 | ĐBKK | 4,0 | 11.118 | 1.030 | 6.000 | 1.360 | 2.728 |
| 96 | Xã Vân Khánh Đông | 12 | ĐBKK | 4,0 | 11.118 | 1.030 | | 1.200 | 8.888 |
| 97 | Xã Đông Hưng A | 12 | ĐBKK | 4,0 | 11.118 | 1.030 | | 1.400 | 8.688 |
| 98 | Xã Thuận Hòa | 15 | ĐBKK | 4,0 | 11.118 | 1.030 | 1.000 | 2.060 | 7.028 |
| 99 | Xã Tân Thạnh | 13 | ĐBKK | 4,0 | 11.118 | | 1.300 | 1.770 | 8.048 |
| 100 | Xã Vân Khánh Tây | 12 | ĐBKK | 4,0 | 11.118 | | 1.300 | 1.500 | 8.318 |
| 101 | Xã Đông Hưng | 12 | | 1,0 | 2.780 | | | 620 | 2.160 |
| 102 | Xã Đông Hưng B | 12 | | 1,0 | 2.780 | | | 460 | 2.320 |
| 103 | Xã Đông Thạnh | 13 | | 1,0 | 2.780 | | 500 | 790 | 1.490 |
| XIV | Huyện Vĩnh Thuận (7) | | | 7,6 | 21.126 | | 3.300 | 3.170 | 14.656 |
| 104 | Xã Vĩnh Bình Bắc | 14 | | 1,0 | 2.780 | | 500 | 750 | 1.530 |
| 105 | Xã Vĩnh Phong | 19 | Đã công nhận | 1,0 | 2.780 | | | | 2.780 |
| 106 | Xã Vĩnh Bình Nam | 15 | | 1,3 | 3.613 | | 1.400 | | 2.213 |
| 107 | Xã Tân Thuận | 19 | Đang xét | 1,0 | 2.780 | | 400 | | 2.380 |
| 108 | Xã Vĩnh Thuận | 13 | | 1,0 | 2.780 | | 500 | 1.140 | 1.140 |
| 109 | Xã Bình Minh | 17 | | 1,3 | 3.613 | | 500 | | 3.113 |
| 110 | Xã Phong Đông | 14 | | 1,0 | 2.780 | | | 1.280 | 1.500 |
| XV | Huyện An Biên (8) | | | 20,3 | 56.425 | 3.120 | 8.480 | 8.460 | 36.365 |
| 111 | Xã Đông Yên | 16 | | 1,3 | 3.613 | | 1.265 | 640 | 1.708 |
| 112 | Xã Tây Yên A | 19 | Đã công nhận | 1,0 | 2.780 | | 1.068 | 570 | 1.142 |
| 113 | Xã Hưng Yên | 9 | | 1,0 | 2.780 | | 750 | 650 | 1.380 |
| 114 | Xã Tây Yên | 10 | ĐBKK | 4,0 | 11.118 | | 1.247 | 1.160 | 8.711 |
| 115 | Xã Đông Thái | 9 | | 1,0 | 2.780 | | 500 | 700 | 1.580 |
| 116 | Xã Nam Yên | 11 | ĐBKK | 4,0 | 11.118 | 1.040 | 1.550 | 1.910 | 6.618 |
| 117 | Xã Nam Thái | 10 | ĐBKK | 4,0 | 11.118 | 1.040 | 1.700 | 1.490 | 6.888 |
| 118 | Xã Nam Thái A | 6 | ĐBKK | 4,0 | 11.118 | 1.040 | 400 | 1.340 | 8.338 |
PHỤ LỤC 02 - VỐN SỰ NGHIỆP
Phương án phân bổ nguồn vốn ngân sách Trung ương để thực hiện các nội dung của Chương trình MTQG xây dựng NTM giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
(Kèm theo Nghị quyết số 157/2018/NQ-HĐND ngày 24/7/2018 của HĐND tỉnh Kiên Giang)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| TT | Đơn vị, Địa phương | Ngân sách Trung ương | | | | | |
|||||||||
| | | Đã phân bổ | | | | Dự kiến phân bổ giai đoạn 2019-2020 | Dự kiến phân bổ giai đoạn 2016-2020 |
| | | Năm 2016 | Năm 2017 | Năm 2018 | Giai đoạn 2016-2018 | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| | TỔNG CỘNG | 20.100 | 29.800 | 29.900 | 79.800 | 79.500 | 177.000 |
| A | NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CẤP TỈNH | 6.300 | 18.474 | 17.074 | 41.848 | 62.516 | 122.064 |
| 1 | Văn phòng Điều phối nông thôn mới tỉnh | 6.300 | 5.924 | 5.454 | 17.678 | 29.626 | 47.304 |
| | Công tác thông tin, tuyên truyền | 4.350 | 2.835 | 2.700 | 9.885 | 5.900 | 15.785 |
| | Tập huấn cán bộ xây dựng nông thôn mới | 1.600 | 2.000 | 1.000 | 4.600 | 3.000 | 7.600 |
| | Đề án "Chương trình quốc gia Mỗi xã một sản phẩm" | | 375 | 1.000 | 1.375 | 3.000 | 4.375 |
| | Hỗ trợ kinh phí hoạt động của Ban Chỉ đạo và Văn phòng Điều phối nông thôn mới tỉnh | 350 | 714 | 754 | 1.818 | 5.226 | 7.044 |
| | Hỗ trợ phát triển sản xuất theo chuỗi giá trị: 25 xã x 500 triệu | | | | | 12.500 | 12.500 |
| 2 | Chi cục Phát triển nông thôn Kiên Giang Hỗ trợ phát triển hợp tác xã; hỗ trợ phát triển ngành nghề nông thôn | | 5.150 | 1.600 | 6.750 | 4.100 | 10.850 |
| 3 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Đào tạo nghề cho lao động nông thôn (Lĩnh vực nông nghiệp) | | | 3.000 | 3.000 | 9.000 | 12.000 |
| 4 | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Đào tạo nghề cho lao động nông thôn (Lĩnh vực phi nông nghiệp) | | 7.000 | 5.000 | 12.000 | 12.000 | 24.000 |
| 5 | Sở Nội vụ | | | 750 | 750 | 1.700 | 2.450 |
| 6 | Sở Thông tin và Truyền thông | | | 270 | 270 | 700 | 970 |
| 7 | Hội Nông dân tỉnh | | 150 | 250 | 400 | 750 | 1.150 |
| 8 | Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh | | 50 | 100 | 150 | 330 | 480 |
| 9 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh | | 50 | 100 | 150 | 330 | 480 |
| 10 | Đoàn Thanh niên tỉnh | | 100 | 200 | 300 | 650 | 950 |
| 11 | Hội cựu Chiến binh tỉnh | | 50 | 100 | 150 | 330 | 480 |
| 12 | Công an tỉnh | | | 250 | 250 | 800 | 1.050 |
| 13 | Sở Giáo dục và Đào tạo | | | | | 2.000 | 2.000 |
| 14 | Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh | | | | | 200 | 200 |
| 15 | Dự phòng 10% | | | | | | 17.700 |
| B | CẤP HUYỆN | | 354 | 354 | 708 | 3.304 | 4.012 |
| I | Thành phố Rạch Giá | | 3 | 3 | 6 | 28 | 34 |
| 1 | Hỗ trợ kinh phí hoạt động của Ban Chỉ đạo và Văn phòng Điều phối nông thôn mới cấp huyện | | 3 | 3 | 6 | 8 | 14 |
| 2 | Công tác thông tin, tuyên truyền | | | | | 20 | 20 |
| II | Thị xã Hà Tiên | | 9 | 9 | 18 | 84 | 102 |
| 1 | Hỗ trợ kinh phí hoạt động của Ban Chỉ đạo và Văn phòng Điều phối nông thôn mới cấp huyện | | 9 | 9 | 18 | 24 | 42 |
| 2 | Công tác thông tin, tuyên truyền | | | | | 60 | 60 |
| III | Huyện Giang Thành | | 15 | 15 | 30 | 140 | 170 |
| 1 | Hỗ trợ kinh phí hoạt động của Ban Chỉ đạo và Văn phòng Điều phối nông thôn mới cấp huyện | | 15 | 15 | 30 | 40 | 70 |
| 2 | Công tác thông tin, tuyên truyền | | | | | 100 | 100 |
| IV | Huyện Kiên Lương | | 21 | 21 | 42 | 196 | 238 |
| 1 | Hỗ trợ kinh phí hoạt động của Ban Chỉ đạo và Văn phòng Điều phối nông thôn mới cấp huyện | | 21 | 21 | 42 | 56 | 98 |
| 2 | Công tác thông tin, tuyên truyền | | | | | 140 | 140 |
| V | Huyện Hòn Đất | | 36 | 36 | 72 | 336 | 408 |
| 1 | Hỗ trợ kinh phí hoạt động của Ban Chỉ đạo và Văn phòng Điều phối nông thôn mới cấp huyện | | 36 | 36 | 72 | 96 | 168 |
| 2 | Công tác thông tin, tuyên truyền | | | | | 240 | 240 |
| VI | Huyện Kiên Hải | | 12 | 12 | 24 | 112 | 136 |
| 1 | Hỗ trợ kinh phí hoạt động của Ban Chỉ đạo và Văn phòng Điều phối nông thôn mới cấp huyện | | 12 | 12 | 24 | 32 | 56 |
| 2 | Công tác thông tin, tuyên truyền | | | | | 80 | 80 |
| VII | Huyện Phú Quốc | | 24 | 24 | 48 | 224 | 272 |
| 1 | Hỗ trợ kinh phí hoạt động của Ban Chỉ đạo và Văn phòng Điều phối nông thôn mới cấp huyện | | 24 | 24 | 48 | 64 | 112 |
| 2 | Công tác thông tin, tuyên truyền | | | | | 160 | 160 |
| VIII | Huyện Tân Hiệp | | 30 | 30 | 60 | 280 | 340 |
| 1 | Hỗ trợ kinh phí hoạt động của Ban Chỉ đạo và Văn phòng Điều phối nông thôn mới cấp huyện | | 30 | 30 | 60 | 80 | 140 |
| 2 | Công tác thông tin, tuyên truyền | | | | | 200 | 200 |
| IX | Huyện Châu Thành | | 27 | 27 | 54 | 252 | 306 |
| 1 | Hỗ trợ kinh phí hoạt động của Ban Chỉ đạo và Văn phòng Điều phối nông thôn mới cấp huyện | | 27 | 27 | 54 | 72 | 126 |
| 2 | Công tác thông tin, tuyên truyền | | | | | 180 | 180 |
| X | Huyện Giồng Riềng | | 54 | 54 | 108 | 504 | 612 |
| 1 | Hỗ trợ kinh phí hoạt động của Ban Chỉ đạo và Văn phòng Điều phối nông thôn mới cấp huyện | | 54 | 54 | 108 | 144 | 252 |
| 2 | Công tác thông tin, tuyên truyền | | | | | 360 | 360 |
| XI | Huyện Gò Quao | | 30 | 30 | 60 | 280 | 340 |
| 1 | Hỗ trợ kinh phí hoạt động của Ban Chỉ đạo và Văn phòng Điều phối nông thôn mới cấp huyện | | 30 | 30 | 60 | 80 | 140 |
| 2 | Công tác thông tin, tuyên truyền | | | | | 200 | 200 |
| XII | Huyện U Minh Thượng | | 18 | 18 | 36 | 168 | 204 |
| 1 | Hỗ trợ kinh phí hoạt động của Ban Chỉ đạo và Văn phòng Điều phối nông thôn mới cấp huyện | | 18 | 18 | 36 | 48 | 84 |
| 2 | Công tác thông tin, tuyên truyền | | | | | 120 | 120 |
| XIII | Huyện An Minh | | 30 | 30 | 60 | 280 | 340 |
| 1 | Hỗ trợ kinh phí hoạt động của Ban Chỉ đạo và Văn phòng Điều phối nông thôn mới cấp huyện | | 30 | 30 | 60 | 80 | 140 |
| 2 | Công tác thông tin, tuyên truyền | | | | | 200 | 200 |
| XIV | Huyện Vĩnh Thuận | | 21 | 21 | 42 | 196 | 238 |
| 1 | Hỗ trợ kinh phí hoạt động của Ban Chỉ đạo và Văn phòng Điều phối nông thôn mới cấp huyện | | 21 | 21 | 42 | 56 | 98 |
| 2 | Công tác thông tin, tuyên truyền | | | | | 140 | 140 |
| XV | Huyện An Biên | | 24 | 24 | 48 | 224 | 272 |
| 1 | Hỗ trợ kinh phí hoạt động của Ban Chỉ đạo và Văn phòng Điều phối nông thôn mới cấp huyện | | 24 | 24 | 48 | 64 | 112 |
| 2 | Công tác thông tin, tuyên truyền | | | | | 160 | 160 |
| C | Hỗ trợ phát triển sản xuất theo chuỗi giá trị | 13.800 | 10.500 | 12.000 | 36.300 | 12.500 | 48.800 |
| I | Thành phố Rạch Giá (1) | | | | | 500 | 500 |
| 1 | Xã Phi Thông | | | | | 500 | 500 |
| II | Thị xã Hà Tiên (3) | 600 | | | 600 | 1.000 | 1.600 |
| 2 | Xã Mỹ Đức | | | | | 500 | 500 |
| 3 | Xã Tiên Hải | | | | | 500 | 500 |
| 4 | Xã Thuận Yên | 600 | | | 600 | | 600 |
| III | Huyện Giang Thành (5) | | | | | 2.500 | 2.500 |
| 5 | Xã Vĩnh Điều | | | | | 500 | 500 |
| 6 | Xã Vĩnh Phú | | | | | 500 | 500 |
| 7 | Xã Tân Khánh Hòa | | | | | 500 | 500 |
| 8 | Xã Phú Lợi | | | | | 500 | 500 |
| 9 | Xã Phú Mỹ | | | | | 500 | 500 |
| IV | Huyện Kiên Lương (7) | 600 | | 500 | 1.100 | 500 | 1.600 |
| 10 | Xã Kiên Bình | 600 | | | 600 | | 600 |
| 11 | Xã Hòa Điền | | | | | | |
| 12 | Xã Bình Trị | | | | | | |
| 13 | Xã Bình An | | | | | | |
| 14 | Xã Dương Hòa | | | | | | |
| 15 | Xã Hòn Nghệ | | | 500 | 500 | | 500 |
| 16 | Xã Sơn Hải | | | | | 500 | 500 |
| V | Huyện Hòn Đất (12) | | | 1.500 | 1.500 | | 1.500 |
| 17 | Xã Mỹ Lâm | | | | | | |
| 18 | Xã Sơn Kiên | | | | | | |
| 19 | Xã Thổ Sơn | | | 500 | 500 | | 500 |
| 20 | Xã Bình Sơn | | | | | | |
| 21 | Xã Bình Giang | | | | | | |
| 22 | Xã Mỹ Thái | | | | | | |
| 23 | Xã Nam Thái Sơn | | | | | | |
| 24 | Xã Mỹ Hiệp Sơn | | | | | | |
| 25 | Xã Sơn Bình | | | | | | |
| 26 | Xã Mỹ Thuận | | | 500 | 500 | | 500 |
| 27 | Xã Lình Huỳnh | | | | | | |
| 28 | Xã Mỹ Phước | | | 500 | 500 | | 500 |
| VI | Huyện Kiên Hải (4) | 0 | 0 | 500 | 500 | 1.500 | 2.000 |
| 29 | Xã Hòn Tre | | | | | 500 | 500 |
| 30 | Xã Lại Sơn | | | 500 | 500 | | 500 |
| 31 | Xã An Sơn | | | | | 500 | 500 |
| 32 | Xã Nam Du | | | | | 500 | 500 |
| VII | Huyện Phú Quốc (8) | 600 | | | 600 | 3.500 | 4.100 |
| 33 | Xã Cửa Cạn | | | | | 500 | 500 |
| 34 | Xã Cửa Dương | 600 | | | 600 | | 600 |
| 35 | Xã Dương Tơ | | | | | 500 | 500 |
| 36 | Xã Hàm Ninh | | | | | 500 | 500 |
| 37 | Xã Gành Dầu | | | | | 500 | 500 |
| 38 | Xã Hòn Thơm | | | | | 500 | 500 |
| 39 | Xã Bãi Thơm | | | | | 500 | 500 |
| 40 | Xã Thổ Châu | | | | | 500 | 500 |
| VIII | Huyện Tân Hiệp (10) | 1.200 | | | 1.200 | | 1.200 |
| 41 | Xã Tân Hiệp A | | | | | | |
| 42 | Xã Thạnh Đông A | | | | | | |
| 43 | Xã Tân Hiệp B | | | | | | |
| 44 | Xã Tân Hòa | | | | | | |
| 45 | Xã Tân An | | | | | | |
| 46 | Xã Tân Hội | | | | | | |
| 47 | Xã Thạnh Đông B | | | | | | |
| 48 | Xã Thạnh Đông | | | | | | |
| 49 | Xã Thạnh Trị | 600 | | | 600 | | 600 |
| 50 | Xã Tân Thành | 600 | | | 600 | | 600 |
| IX | Huyện Châu Thành (9) | 600 | 2.000 | 2.000 | 4.600 | | 4.600 |
| 51 | Xã Mong Thọ A | | | 500 | 500 | | 500 |
| 52 | Xã Mong Thọ B | | | 500 | 500 | | 500 |
| 53 | Xã Mong Thọ | 600 | | | 600 | | 600 |
| 54 | Xã Thạnh Lộc | | 500 | | 500 | | 500 |
| 55 | Xã Giục Tượng | | | 500 | 500 | | 500 |
| 56 | Xã Vĩnh Hòa Hiệp | | | 500 | 500 | | 500 |
| 57 | Xã Vĩnh Hòa Phú | | 500 | | 500 | | 500 |
| 58 | Xã Bình An | | 500 | | 500 | | 500 |
| 59 | Xã Minh Hòa | | 500 | | 500 | | 500 |
| X | Huyện Giồng Riềng (18) | 4.800 | 2.500 | 2.500 | 9.800 | | 9.800 |
| 60 | Xã Hòa Hưng | | | 500 | 500 | | 500 |
| 61 | Xã Ngọc Chúc | | | 500 | 500 | | 500 |
| 62 | Xã Thạnh Hưng | | | 500 | 500 | | 500 |
| 63 | Xã Long Thạnh | | 500 | | 500 | | 500 |
| 64 | Xã Hòa Lợi | | | 500 | 500 | | 500 |
| 65 | Xã Hòa An | 600 | | | 600 | | 600 |
| 66 | Xã Hòa Thuận | 600 | | | 600 | | 600 |
| 67 | Xã Ngọc Hòa | 600 | | | 600 | | 600 |
| 68 | Xã Ngọc Thành | 600 | | | 600 | | 600 |
| 69 | Xã Ngọc Thuận | 600 | | | 600 | | 600 |
| 70 | Xã Thạnh Lộc | 600 | | | 600 | | 600 |
| 71 | Xã Thạnh Phước | 600 | | | 600 | | 600 |
| 72 | Xã Vĩnh Phú | | | 500 | 500 | | 500 |
| 73 | Xã Vĩnh Thạnh | | 500 | | 500 | | 500 |
| 74 | Xã Bàn Tân Định | | 500 | | 500 | | 500 |
| 75 | Xã Bàn Thạch | | 500 | | 500 | | 500 |
| 76 | Xã Thạnh Hòa | 600 | | | 600 | | 600 |
| 77 | Xã Thạnh Bình | | 500 | | 500 | | 500 |
| XI | Huyện Gò Quao (10) | 3.000 | 2.500 | | 5.500 | | 5.500 |
| 78 | Xã Định An | | 500 | | 500 | | 500 |
| 79 | Xã Định Hòa | | 500 | | 500 | | 500 |
| 80 | Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc | 600 | | | 600 | | 600 |
| 81 | Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam | | 500 | | 500 | | 500 |
| 82 | Xã Thủy Liễu | | 500 | | 500 | | 500 |
| 83 | Xã Thới Quản | | 500 | | 500 | | 500 |
| 84 | Xã Vĩnh Phước A | 600 | | | 600 | | 600 |
| 85 | Xã Vĩnh Phước B | 600 | | | 600 | | 600 |
| 86 | Xã Vĩnh Thắng | 600 | | | 600 | | 600 |
| 87 | Xã Vĩnh Tuy | 600 | | | 600 | | 600 |
| XII | Huyện U Minh Thượng (6) | | 2.000 | 1.000 | 3.000 | | 3.000 |
| 88 | Xã Thạnh Yên | | 500 | | 500 | | 500 |
| 89 | Xã Vĩnh Hòa | | | 500 | 500 | | 500 |
| 90 | Xã Thạnh Yên A | | 500 | | 500 | | 500 |
| 91 | Xã Hòa Chánh | | 500 | | 500 | | 500 |
| 92 | Xã Minh Thuận | | 500 | | 500 | | 500 |
| 93 | Xã An Minh Bắc | | | 500 | 500 | | 500 |
| XIII | Huyện An Minh (10) | | | 2.000 | 2.000 | 3.000 | 5.000 |
| 94 | Xã Đông Hòa | | | 500 | 500 | | 500 |
| 95 | Xã Vân Khánh | | | | | 500 | 500 |
| 96 | Xã Vân Khánh Đông | | | | | 500 | 500 |
| 97 | Xã Đông Hưng A | | | | | 500 | 500 |
| 98 | Xã Thuận Hòa | | | | | 500 | 500 |
| 99 | Xã Tân Thạnh | | | | | 500 | 500 |
| 100 | Xã Vân Khánh Tây | | | | | 500 | 500 |
| 101 | Xã Đông Hưng | | | 500 | 500 | | 500 |
| 102 | Xã Đông Hưng B | | | 500 | 500 | | 500 |
| 103 | Xã Đông Thạnh | | | 500 | 500 | | 500 |
| XIV | Huyện Vĩnh Thuận (7) | 2.400 | 1.500 | | 3.900 | | 3.900 |
| 104 | Xã Vĩnh Bình Bắc | | 500 | | 500 | | 500 |
| 105 | Xã Vĩnh Phong | | 500 | | 500 | | 500 |
| 106 | Xã Vĩnh Bình Nam | 600 | | | 600 | | 600 |
| 107 | Xã Tân Thuận | 600 | | | 600 | | 600 |
| 108 | Xã Vĩnh Thuận | 600 | | | 600 | | 600 |
| 109 | Xã Bình Minh | 600 | | | 600 | | 600 |
| 110 | Xã Phong Đông | | 500 | | 500 | | 500 |
| XV | Huyện An Biên (8) | | | 2.000 | 2.000 | | 2.000 |
| 111 | Xã Đông Yên | | | 500 | 500 | | 500 |
| 112 | Xã Tây Yên A | | | 500 | 500 | | 500 |
| 113 | Xã Hưng Yên | | | | | | |
| 114 | Xã Tây Yên | | | | | | |
| 115 | Xã Đông Thái | | | 500 | 500 | | 500 |
| 116 | Xã Nam Yên | | | 500 | 500 | | 500 |
| 117 | Xã Nam Thái | | | | | | |
| 118 | Xã Nam Thái A | | | | | | |
| D | Hỗ trợ kinh phí hoạt động của Ban Quản lý nông thôn mới cấp xã | | 472 | 472 | 944 | 1.180 | 2.124 |
| I | Thành phố Rạch Giá (1) | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| 1 | Xã Phi Thông | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| II | Thị xã Hà Tiên(3) | | 12 | 12 | 24 | 30 | 54 |
| 2 | Xã Mỹ Đức | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| 3 | Xã Tiên Hải | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| 4 | Xã Thuận Yên | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| III | Huyện Giang Thành (5) | | 20 | 20 | 40 | 50 | 90 |
| 5 | Xã Vĩnh Điều | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| 6 | Xã Vĩnh Phú | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| 7 | Xã Tân Khánh Hòa | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| 8 | Xã Phú Lợi | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| 9 | Xã Phú Mỹ | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| IV | Huyện Kiên Lương (7) | | 28 | 28 | 56 | 70 | 126 |
| 10 | Xã Kiên Bình | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| 11 | Xã Hòa Điền | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| 12 | Xã Bình Trị | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| 13 | Xã Bình An | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| 14 | Xã Dương Hòa | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| 15 | Xã Hòn Nghệ | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| 16 | Xã Sơn Hải | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| V | Huyện Hòn Đất (12) | | 48 | 48 | 96 | 120 | 216 |
| 17 | Xã Mỹ Lâm | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| 18 | Xã Sơn Kiên | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| 19 | Xã Thổ Sơn | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| 20 | Xã Bình Sơn | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| 21 | Xã Bình Giang | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| 22 | Xã Mỹ Thái | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| 23 | Xã Nam Thái Sơn | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| 24 | Xã Mỹ Hiệp Sơn | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| 25 | Xã Sơn Bình | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| 26 | Xã Mỹ Thuận | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| 27 | Xã Lình Huỳnh | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| 28 | Xã Mỹ Phước | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| VI | Huyện Kiên Hải (4) | | 16 | 16 | 32 | 40 | 72 |
| 29 | Xã Hòn Tre | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| 30 | Xã Lại Sơn | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| 31 | Xã An Sơn | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| 32 | Xã Nam Du | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| VII | Huyện Phú Quốc (8) | | 32 | 32 | 64 | 80 | 144 |
| 33 | Xã Cửa Cạn | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| 34 | Xã Cửa Dương | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| 35 | Xã Dương Tơ | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| 36 | Xã Hàm Ninh | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| 37 | Xã Gành Dầu | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| 38 | Xã Hòn Thơm | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| 39 | Xã Bãi Thơm | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| 40 | Xã Thổ Châu | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| VIII | Huyện Tân Hiệp (10) | | 40 | 40 | 80 | 100 | 180 |
| 41 | Xã Tân Hiệp A | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| 42 | Xã Thạnh Đông A | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| 43 | Xã Tân Hiệp B | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| 44 | Xã Tân Hòa | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| 45 | Xã Tân An | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| 46 | Xã Tân Hội | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| 47 | Xã Thạnh Đông B | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| 48 | Xã Thạnh Đông | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| 49 | Xã Thạnh Trị | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| 50 | Xã Tân Thành | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| IX | Huyện Châu Thành (9) | | 36 | 36 | 72 | 90 | 162 |
| 51 | Xã Mong Thọ A | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| 52 | Xã Mong Thọ B | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| 53 | Xã Mong Thọ | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| 54 | Xã Thạnh Lộc | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| 55 | Xã Giục Tượng | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| 56 | Xã Vĩnh Hòa Hiệp | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| 57 | Xã Vĩnh Hòa Phú | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| 58 | Xã Bình An | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| 59 | Xã Minh Hòa | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| X | Huyện Giồng Riềng (18) | | 72 | 72 | 144 | 180 | 324 |
| 60 | Xã Hòa Hưng | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| 61 | Xã Ngọc Chúc | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| 62 | Xã Thạnh Hưng | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| 63 | Xã Long Thạnh | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| 64 | Xã Hòa Lợi | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| 65 | Xã Hòa An | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| 66 | Xã Hòa Thuận | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| 67 | Xã Ngọc Hòa | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| 68 | Xã Ngọc Thành | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| 69 | Xã Ngọc Thuận | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| 70 | Xã Thạnh Lộc | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| 71 | Xã Thạnh Phước | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| 72 | Xã Vĩnh Phú | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| 73 | Xã Vĩnh Thạnh | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| 74 | Xã Bàn Tân Định | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| 75 | Xã Bàn Thạch | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| 76 | Xã Thạnh Hòa | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| 77 | Xã Thạnh Bình | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| XI | Huyện Gò Quao (10) | | 40 | 40 | 80 | 100 | 180 |
| 78 | Xã Định An | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| 79 | Xã Định Hòa | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| 80 | Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| 81 | Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| 82 | Xã Thủy Liễu | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| 83 | Xã Thới Quản | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| 84 | Xã Vĩnh Phước A | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| 85 | Xã Vĩnh Phước B | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| 86 | Xã Vĩnh Thắng | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| 87 | Xã Vĩnh Tuy | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| XII | Huyện U Minh Thượng (6) | | 24 | 24 | 48 | 60 | 108 |
| 88 | Xã Thạnh Yên | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| 89 | Xã Vĩnh Hòa | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| 90 | Xã Thạnh Yên A | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| 91 | Xã Hòa Chánh | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| 92 | Xã Minh Thuận | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| 93 | Xã An Minh Bắc | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| XIII | Huyện An Minh (10) | | 40 | 40 | 80 | 100 | 180 |
| 94 | Xã Đông Hòa | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| 95 | Xã Vân Khánh | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| 96 | Xã Vân Khánh Đông | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| 97 | Xã Đông Hưng A | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| 98 | Xã Thuận Hòa | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| 99 | Xã Tân Thạnh | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| 100 | Xã Vân Khánh Tây | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| 101 | Xã Đông Hưng | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| 102 | Xã Đông Hưng B | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| 103 | Xã Đông Thạnh | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| XIV | Huyện Vĩnh Thuận (7) | | 28 | 28 | 56 | 70 | 126 |
| 104 | Xã Vĩnh Bình Bắc | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| 105 | Xã Vĩnh Phong | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| 106 | Xã Vĩnh Bình Nam | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| 107 | Xã Tân Thuận | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| 108 | Xã Vĩnh Thuận | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| 109 | Xã Bình Minh | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| 110 | Xã Phong Đông | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| XV | Huyện An Biên (8) | | 32 | 32 | 64 | 80 | 144 |
| 111 | Xã Đông Yên | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| 112 | Xã Tây Yên A | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| 113 | Xã Hưng Yên | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| 114 | Xã Tây Yên | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| 115 | Xã Đông Thái | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| 116 | Xã Nam Yên | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| 117 | Xã Nam Thái | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |
| 118 | Xã Nam Thái A | | 4 | 4 | 8 | 10 | 18 |