Điều 5. Tổ chức thực hiện
1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang Khóa IX, Kỳ họp thứ mười một thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2018 và có hiệu lực từ ngày 24 tháng 12 năm 2018./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thư ờng v ụ Quốc hội; - Chính phủ; - V ă n phòng: Quốc hội, Chủ tịch nước, Chính phủ; - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Cục Kiểm tra v ă n bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - Ủy ban nhân dân tỉnh; - Ủy ban MTTQ VN t ỉ nh; - Đoàn đại biểu Quốc hội t ỉ nh; - Đạ i biểu HĐND tỉnh; - Các s ở , ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; - Thường trực HĐND cấp huyện; - Ủy ban nhân dân cấp huyện; - Cổng thông tin điện tử tỉnh; - Trung tâm Tin học - Công báo tỉnh; - Lãnh đạo VP, các phòng và chuyên viên; - Lưu: VT, PTH, ddqnhut . | CHỦ TỊCH Đặng Tuyết Em
PHỤ LỤC 1.
DANH MỤC CÁC DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT THỰC HIỆN TRONG NĂM 2019 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 188/2018/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang)
| STT | | Hạng mục Dự án | Quy hoạch | | Diện tích hiện trạng dự án (ha) | Diện tích cần thu hồi để thực hiện | | | | | Địa điểm | | Căn cứ pháp lý | Ghi chú |
||||||||||||||||
| | | | Diện tích (ha) | Mục đích sử dụng đất | | Diện tích (ha) | Hiện trạng sử dụng đất | | | | Cấp xã | Cấp huyện | | |
| | | | | | | | Đất trồng lúa | Đất rừng phòng hộ | Đất rừng đặc dụng | Đất khác | | | | |
| (1) | | (2) | (3) = (5) + (6) | (4) | (5) | (6) = (7) + (10) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| MỤC 1. DANH MỤC CÁC DỰ ÁN ĐĂNG KÝ MỚI NĂM 2019 | | | | | | | | | | | | | | |
| A. Danh mục các dự án cần thu hồi đất theo quy định tại khoản 3 Điều 62 của Luật Đất đai đồng thời có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng theo quy định tại Điểm b, Khoản 1 Điều 58 của Luật Đất đai thực hiện trong năm 2019 | | | | | | | | | | | | | | |
| I | | Dự án xây dựng trụ sở cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, công trình di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh được xếp hạng, công viên, quảng trường, tượng đài, bia tưởng niệm, công trình sự nghiệp công cấp địa phương | | | | | | | | | | | | |
| 1 | | Mở rộng Trường TH Đông Hưng A 1 | 0,05 | Đ ấ t xây dựng c ơ sở giáo dục và đào tạo | | 0,05 | 0,05 | | | | Đông Hưng A | An Minh | Quyết định số 2078/QĐ- U BND ngày 14/9/2016 c ủ a UBND t ỉ nh Kiên Giang về việc phê duyệt đ iều ch ỉ nh, bổ sung ch ủ trương đầu t ư một s ố dự án khởi công mới thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 2016 - 2020 do UBND huyện An Minh quản lý | |
| 2 | | Trường TH Tân Thạnh 2 (điểm Ng ã Ba) | 0,30 | Đất xây dựng cơ s ở giáo dục và đào tạo | | 0,30 | 0,30 | | | | Tân Thạnh | An Minh | Quyết định số 5200/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 của UBND huyện An Minh về việc phê duyệt b á o c á o kinh tế kỹ thuật đ ầu tư xây dựng công tr ì nh Trường TH Tân Thạnh 2, điểm Ng ã Ba | |
| 3 | | Trư ờ ng TH Đông Yên 2 (mở rộng) | 0,20 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đ ào tạo | | 0,20 | 0,20 | | | | Đông Yên | An Bi ê n | Quy ế t định số 1161a/QĐ-UBND ngày 28/3/2016 c ủ a UBND huyện An Bi ê n | |
| 4 | | Trường M ẫ u giáo xã Thạnh Đông B | 0,12 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | | 0,12 | 0,10 | | | 0,02 | Xã Thạnh Đông B | Tân Hiệp | Quyết định số 309/QĐ-UBND ng à y 25/4/2011 của UBND huyện Tân Hiệp về việc phê duyệt báo c á o kinh tế kỹ thuật xây dựng công tr ì nh Trường M ẫ u giáo xã Thạnh Đông B và Quyết đ ị nh s ố 986/QĐ- U BND ngày 23/11/2011 của UBND huyện Tân Hiệp về việc điều chỉnh Quyết định số 309/QĐ- U BND ngày 25/4/2011 của UBND huyện T â n Hiệp | |
| 5 | | Trường Tiểu học An Minh Bắc 2 | 1,19 | Đất xây d ự ng cơ sở gi á o dục và đào t ạ o | | 1,19 | 0,39 | | | 0,80 | Thạnh Yên | U Minh Thượng | Quyết định số 326/QĐ-SKHĐT ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Sở K ế hoạch và Đầu t ư phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu t ư xây dựng c ô ng trì nh | |
| 6 | | Trạm y tế x ã Tân Hiệp A | 0,13 | Đất xây dựng cơ sở y tế | | 0,13 | 0,13 | | | | Xã Tân Hiệp A | Tân Hiệp | Q u yết đ ịnh s ố 4438/QĐ-UBND ngày 30/10/2017 của UBND huyện Tân Hiệp về việc phê duyệt báo c á o kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình Trạm Y tế xã Tân Hiệp A | |
| 7 | | Khu di tích Sở Chỉ huy lực lượng vũ trang Tỉnh đội Rạch Giá. | 8,54 | đất có di tích lịch sử - văn h ó a | | 8,54 | 4,93 | | | 3,61 | Thạnh Yên | U Minh Thượng | Thông báo số 411-TB/VPTU ngày 9/10/2017 ý kiến kết luận của thường trực T ỉ nh ủy v ề việc đầu tư m ở rộng khu di t í ch | |
| Tổng | | 7 | 10,53 | | 0,00 | 10,53 | 6,10 | | | 4,43 | | | | |
| II | | Dự án xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật của địa phương gồm giao thông, thủy lợi, cấp nước, thoát nước, điện lực, thông tin liên lạc, chiếu sáng đô thị; công trình thu gom, xử lý chất thải | | | | | | | | | | | | |
| 1 | | Vũng quay tàu đ ố i diện cầu C á i Tre mở rộng | 0,30 | Đ ấ t giao thông | | 0,30 | 0,30 | | | 0,00 | Kiên B ì nh | Ki ê n Lương | Công văn số 6062/UBND ngày 22/12/2015 c ủ a Văn phòng UBND tỉnh v ề việc ch ủ trương nạo vét tuyến kênh C á i Tre - Lung Lớn đến nhà máy xi m ă ng Holcim, huyện Kiên Lương | |
| 2 | | Cống K16 trên đê bao rừng ngoài U Minh Thượng | 0,30 | Đ ấ t thủy lợi | | 0,30 | 0,30 | | | | Đông H ư ng B | An Minh | Công văn số 89 8 /SKHĐT-THQH ngày 28/9/2017 của Sở K ế hoạch và Đầu tư về việc cung cấp danh mục công tr ì nh đ ã được ghi vốn, đ ã được chấp thuận chủ trương đầu tư thực hiện trong năm 2018 trên địa b à n t ỉ nh | |
| 3 | | Mở rộng bãi rác tại ấp Gò Đất, x ã B ì nh An , huyện Châu Th à nh | 0,38 | Đất b ãi thải, xử lý ch ấ t thải | | 0,38 | 0,38 | | | | Bình An | Châu Th à nh | có trong danh mục c ô ng tr ì nh bổ sung v ố n năm 2018 từ nguồn thu k ế t dư ngân sách theo Ngh ị quyết 10/NQ-HĐND ngày 10 th á ng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân huyện Châu Thành | |
| Tổng | | 3 | 0,98 | | 0,00 | 0,98 | 0,98 | | | | | | | |
| Tổng (I+II) | | 10 | 11,51 | | 0,00 | 11,51 | 7,08 | | | 4,43 | | | | |
| B. Danh mục các dự án thu hồi đất theo quy định tại Khoản 3 Điều 62 của Luật Đất đai, nhưng không có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng thực hiện trong năm 2019 | | | | | | | | | | | | | | |
| I. | | Dự án xây dựng trụ sở cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội; công trình di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh được xếp hạng, công viên, quảng trường, tượng đài, bia tưởng niệm, công trình sự nghiệp công cấp địa phương | | | | | | | | | | | | |
| 1 | | Trường TH Đông Thạnh 1 (Điểm lẻ) | 0,06 | Đất xây dựng cơ s ở giáo dục và đ à o tạo | | 0,06 | | | | 0,06 | Đông Thạnh | An Minh | Quyết định s ố 2078/QĐ- U BND ngày 14/9/2016 của UBND t ỉ nh Kiên Giang về việc phê duyệt điều ch ỉ nh, bổ sung chủ trương đầu tư một s ố dự á n khởi công mới thuộc kế hoạch đ ầu t ư công trung h ạ n 2016 - 2020 do UBND huyện An Minh quản lý | |
| 2 | | Tr ườ ng Mầm non Thạnh B ì nh | 0,42 | Đ ấ t xây d ựng cơ sở giáo dục và đào tạo | | 0,42 | | | | 0,42 | Thạnh B ì nh | Giồng Ri ề ng | Quyết định số 2521/QĐ-UBND ngày 27 tháng 10 năm 2015 của UBND t ỉ nh về việc phê duyệt ch ủ tr ư ơng đ ầu tư các dự á n khởi công mới thuộc k ế hoạch đầu tư công tr u ng hạn 2016 - 2020 do UBND huyện Giồng Riềng quản lý | |
| 3 | | Trường Tiểu học Danh Thợi | 0,20 | Đất xây dựng cơ s ở giáo dục và đào tạo | | 0,20 | | | | 0,2 0 | Vĩnh Phú | Giồng Riềng | Quyết định s ố 2521/QĐ-UBND ngày 27 tháng 10 n ă m 2015 của UBND t ỉ nh về việc phê duyệt chủ trương đ ầu t ư các d ự án khởi công mới thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 2016 - 2020 do UBND huyện Giồng Riềng quản lý | |
| 4 | | T rườn g mẫu giáo L i nh Huỳnh | 0,14 | Đất xây dựng c ơ sở giáo dục và đ à o tạo | | 0,14 | | | | 0,14 | Linh Huỳnh | Hòn Đ ấ t | Nhận bàn giao từ Trường Tiểu học Linh Huỳnh theo Biên bản s ố 01/BB-TH ngày 08/7/2014 | |
| 5 | | Trường Trung học cơ sở Mỹ Thái | 0,45 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | | 0,45 | | | | 0,45 | Mỹ Thái | Hòn Đất | S ử dụng nguồn vốn xổ số kiến thiết theo K ế hoạch số 2239/KH-PGDĐT ngày 04/9/ 2 014 của UBND huyện Hòn Đất | |
| 6 | | Tr ườn g Tiểu học Dương Hòa (điểm Tà Săng) | 0,19 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục v à đào tạo | | 0,19 | | | | 0,19 | Dương Hòa | Kiên Lương | Quy ế t định số 3648/QĐ-UBND ngày 24/10/2017 c ủ a UBND huyện Kiên Lương v ề việc phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng Trường Tiểu học Dương Hòa (Điểm Tà S ă ng) | |
| 7 | | Tr ư ờ n g THCS Dương Đông 3 | 0,61 | Đ ấ t xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | | 0,61 | | | | 0,61 | Dương Đông | Phú Quốc | Thông b á o số 114/TB-VP ngày 14/8/2018 của v ă n phòng HĐND và U B ND về kết luận của Ch ủ tịch UBND huyện Phú Quốc sau buổi kh ảo sát thực địa b ã i rác tạm ở xã Cửa Dương và vị trí xây dựng Trường Trung học cơ sở Dương Đông 3 và Quyết định 2300/QĐ-UBND ngày 01/8/2018 của UBND huyện Ph ú Qu ố c v ề việc ph ê duyệt đi ề u chỉnh kế hoạch v ố n đ ầu tư công năm 2018 thuộc nguồn vốn ng â n sách huyện | |
| 8 | | Trường TH-THCS Minh Thuận 4 (điểm chính) | 0,46 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục v à đào tạo | | 0,46 | | | | 0,46 | Minh Thuận | U Minh Thượng | Thông báo số 114/TB-VP ngày 14/8/2018 của văn phòng HĐND và UBND về kết luận của Ch ủ tịch UBND huyện Phú Quốc sau buổi khảo sát thực địa bãi rác tạm ở xã Cửa Dương và vị trí xây dựng trường Trung học cơ sở Dương Đông 3 và Quyết định 2300/QĐ-UBND ngày 01/8/2018 của UBND huyện Phú Quốc về việc phê duyệt điều chỉnh kế hoạch v ố n đầu tư công năm 2018 thuộc nguồn v ố n ng â n sách huyện | |
| 9 | | Mở rộng khu hậu cứ Huyện ủy huyện Châu Thành | 0,37 | Đất có di tích lịch s ử - v ă n h óa | 0,30 | 0,07 | | | | 0,07 | B ì nh An | Châu Thành | Quyết định s ố 2426/QĐ-UBND ngày 24 th á ng 10 năm 2017 của UBND huyện U Minh Thượng ph ê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu t ư xây dựng công tr ì nh | |
| 10 | | Mở rộng đình Nguyễn Trung Trực (di tích lịch sử cấp quốc gia) | 0,65 | Đất cơ s ở t ín ngưỡng | 0,50 | 0,15 | | | | 0,15 | Vĩnh Thanh | Rạch Giá | Thông báo số 441/TB-VP ngày 14 tháng 6 năm 2018 kết luận của Chủ tịch UBND t ỉ nh v ề việc mở rộng đ ì nh Nguyễn Trung Trực | |
| 11 | | Công viên cây xanh cặp kênh Ba Hòn | 0,60 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | | 0,60 | | | | 0,6 0 | Kiên Lương | Kiên Lương | Quyết định số 1533/QĐ- U BND ngày 04/7/2018 c ủ a UBND huyện Kiên Lương về việc phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công tr ì nh | |
| 12 | | Chi nhánh Văn phòng Đ ă ng ký đất đai huyện Châu Th à nh | 0,05 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | | 0,05 | | | | 0,05 | Minh Lư ơn g | Châu Thành | Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định nhu cầu sử dụng đất tại Công v ă n số 662/STNMT-QLĐĐ ngày 11 tháng 7 năm 2018 | |
| 13 | | Đội Quản lý thị trường số 7 | 0,05 | Đất xây dựng trụ sở c ơ quan | | 0,05 | | | | 0,05 | Minh L ư ơng | Châu Thành | Quyết định số 334/QĐ-SKHĐT ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Sở Kế hoạch và Đầu tư phê duyệt B áo c á o kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công tr ì nh Đội Quản lý th ị tr ường số 7 | |
| 14 | | Chi cục Thuế huyện U Minh Thượng | 0,57 | Đất xây dựng trụ s ở cơ quan | | 0,57 | | | | 0,57 | An Minh B ắ c | U Minh Thượng | Quyết định s ố 1253/QĐ-CT ngày 29 tháng 10 năm 2010 của Cục thuế t ỉ nh phê duyệt báo cáo kinh t ế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình. Nguồn vốn: Xây dựng cơ bản của Tổng Cục thuế cấp theo kế hoạch hàng năm và nguồn chi hỗ trợ thanh xây dựng cơ b ả n của ngành thuế | |
| 15 | | Chi cục Thi hành án dân sự huyện U Minh Thượng | 0,55 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | | 0,55 | | | | 0,55 | An Minh Bắc | U Minh Thượng | Quyết đ ị nh số 435/QĐ-BTP ngày 30 tháng 10 năm 2009 của Bộ Tư pháp phê duyệt báo c á o kinh tế - kỹ thuật đ ầu tư xây dựng công tr ì nh | |
| 16 | | Câu lạc bộ hưu trí | 0,30 | Đ ấ t xây dựng trụ sở c ơ quan | | 0,30 | | | | 0,30 | An Hòa | Rạch Giá | Công v ă n số 6969/VP-KTCN ngày 28/12/2017 của Văn phòng UBND t ỉ nh Kiên Giang về việc ch ấ p thuận chủ trư ơ ng vị trí xây dựng trụ s ở làm việc chung các Hội | |
| Tổng | | | 16 | 5,67 | | 0,80 | 4,87 | | | 4,87 | | | | |
| II | | Dự án xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật của địa phương gồm giao thông, thủy lợi, cấp nước, thoát nước, điện lực, thông tin liên lạc, chiếu sáng đô thị, công trình thu gom, xử lý chất thải | | | | | | | | | | | | |
| 1 | | Nâng cấp Cảng cá Tắc Cậu | 0,30 | Đất giao th ô ng | | 0,30 | | | | 0,30 | B ì nh An | Châu Thành | Quyết đ ị nh số 4461/QĐ-BNN-TCTS ngày 28 tháng 10 năm 2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt Dự án đầu tư xây dựng công trình nâng cấp Cảng c á Tắc Cậu, t ỉ nh Kiên Giang | |
| 2 | | Công tr ì nh đầu t ư xây dựng đ ườn g Mỹ Thái, hạng mục x â y dựng 06 cầu | 3,60 | Đất giao thông | | 3,60 | | | | 3,60 | Mỹ Thái | Hòn Đất | Quyết định số 638/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2018 của UBND tỉnh v ề việc phê duyệt đ iều ch ỉ nh, bổ sung chủ trương đầu t ư một số d ự á n khởi công mới thuộc kế hoạch đầu tư c ô ng trung h ạ n 2016 - 2020 do Sở Giao thông vận tải quản lý | |
| 3 | | Đầu tư xây dựng nâng cấp, mở rộng cầu Lộ Quẹo đường Tỉnh ĐT.962 | 0,10 | Đất giao thông | | 0,10 | | | | 0,10 | Gò Quao | Gò Quao | Quyết định số 638/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2018 của UBND t ỉ nh phê duyệt điều chỉnh, bổ sung ch ủ trương đầu tư một số dự á n khởi công m ới thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 2016 - 2020 do S ở Giao thông vận tải qu ả n lý | |
| 4 | | Kè, đường huyện Kiên Lương | 0,23 | Đất giao thông | | 0,23 | | | | 0,2 3 | Kiên Lương | Kiên Lương | Công văn số 264/SKHĐT-THQH ngày 24/4/2018 của Sở Kế hoạch và Đầu t ư về việc thông báo ch i tiết kế hoạch v ố n đ ầu tư trung hạn giai đoạn 2016 -2020, Phụ lục IV, Mục I.1.1.1 | |
| 5 | | Kè, đường huyện Kiên Lương | 0,11 | Đất giao th ô ng | | 0,11 | | | | 0,11 | Ki ê n B ì nh | Kiên Lương | Công v ă n số 264/SKHĐT-THQH ngày 24/4/2018 của Sở K ế hoạch và Đầu t ư v ề việc thông báo ch i ti ế t kế hoạch v ố n đầu tư trung hạn giai đoạn 2016-2020, Phụ lục IV, Mục I. 1 . 1.1 | |
| 6 | | Đường Tạ Uyên ( d ài 287m)+ Nguyễn Trung Trực nối dài (dài 496m ) + Đường C n ố i dài (dài 21 0 m) | 0,71 | Đất giao thông | 0,31 | 0,40 | | | | 0,40 | Kiên L ươ ng | Kiên Lương | Quyết đ ị nh số 3663/QĐ-UBND ngày 24/10/2017 của UBND huyện Ki ê n Lương về việc phê duyệt bá o c á o KT-KT đ ầ u t ư xây dựng công trình | |
| 7 | | Cầu bắc qua kênh T3 | 0,03 | Đất giao thông | | 0,03 | | | | 0,03 | Hòa Điền | Ki ê n Lương | Quyết định số 3763/QĐ- U BND ngày 06/11/2017 của U BND huyện Ki ê n Lương về việc phê duyệt b á o cáo KT-KT đầu tư xây dựng công trình | |
| 8 | | Cầ u bắc qua kênh T3 | 0,08 | Đất giao thông | | 0,08 | | | | 0,08 | Kiên Binh | Kiên Lương | Quyết đ ị nh số 3763/QĐ-UBND ngày 06/11/2017 của U BND huyện Kiên Lương về việc phê duyệt báo cáo KT-KT đầu t ư xây dựng công trình | |
| 9 | | Cầu Kênh I | 0,13 | Đất giao th ô ng | | 0,13 | | | | 0,13 | Hòa Điền | Kiên Lương | Quyết định số 137/QĐ-UBND ngày 30/01/2018 của UBND huyện về việc giao ch ỉ tiêu k ế hoạch v ố n đầu tư xây dựng c ơ bản năm 2018, bằng ngu ồ n vốn ng â n sách huyện và dự án đất. | |
| 10 | | Đường Vành Đai Nam Đông Hồ | 4,04 | Đấ t giao thông | | 4,04 | | | | 4,04 | Tô Châu | Hà Tiên | Thông báo số 764-TB/TU Kết luận của Ban Thư ờ ng vụ Thị ủy ch ấ p thuận ch ủ trư ơ ng đầu tư Dự án đường Vành Đai Nam Đ ô ng Hồ | |
| 11 | | Đường và c ầ u Trường cấp II, III xã Th uận Y ê n | 1,21 | Đất giao thông | | 1,21 | | | | 1,21 | Thuận Yên | Hà Tiên | Nghị quyết số 70/2018/NQ-HĐND ngày 20 th á ng 07 năm 2018 của HĐND t ỉ nh Kiên Giang về việc phê chuẩn đ iều chỉnh Danh mục và v ố n các công trình đầu tư xây dựng cơ bản năm 2018 trên địa bàn thị x ã Hà Tiên | |
| 12 | | Đường và cầu liên ấp Rạch Núi, Rạch Vượt | 0,02 | Đất giao thông | | 0,02 | | | | 0,02 | Thuận Yên | Hà Tiên | Nghị quyết số 70/2018/NQ-HĐND ngày 20 tháng 07 năm 2018 của HĐND t ỉ nh Kiên Giang về việc phê chuẩn điều ch ỉ nh danh mục và v ố n các công trình đầu t ư xây dựng cơ bản năm 2018 trên địa bàn th ị x ã Hà Tiên | |
| 13 | | Mở rộng đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | 0,89 | Đất giao thông | | 0,89 | | | | 0,89 | Vĩnh Quang | Rạch Giá | Thông báo số 1 392-TB/TU ngày 05 tháng 6 năm 2018 Thông báo k ế t luận của Ban Thư ờ ng vụ T ỉ nh ủ y về việc xây dựng Đền th ờ tưởng niệm người có công tr ê n địa bàn t ỉ nh Kiên Giang | |
| 14 | | Mở rộng đường Võ Trường Toản (đoạn Lý Thường Kiệt - Nguyễn Bỉnh Khiêm) | 0,76 | Đất giao thông | 0,15 | 0,61 | | | | 0,61 | Vĩnh Thanh | Rạch Gi á | Thông báo số 1392-TB/T U ngày 05 tháng 6 năm 2018 Th ô ng báo kết l uận của B a n Thường vụ T ỉn h ủy về việc xây dựng Đền thờ tưởng niệm người có c ô ng trên địa bàn t ỉ nh Kiên Giang | |
| 15 | | Mở rộng đường Đông Hồ (đoạn Lê Thị Hồng Gấm - Phạm Ngọc Thạch) | 0,31 | Đất giao thông | 0,07 | 0,24 | | | | 0,24 | Vĩnh Thanh | Rạch Giá | Quyết định số 768/QĐ- U BND ngày 31/12/2015 c ủ a UBND thành phố Rạch Gi á về việc ch ủ trương đầu tư các dự án kh ởi công mới thuộc k ế hoạch đầu tư trung hạn 05 năm giai đoạn 2016-2020 | |
| 16 | | Trạm cấp nước xã Thạnh Lộc | 0,07 | Đất thủy lợi | | 0,07 | | | | 0,07 | Thạnh Lộc | Châu Thành | Quyết định số 307/QĐ-SKHĐT ngày 25/20/2017 của Sở K ế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang về việc phê duyệt b á o cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng c ô ng trình trạm c ấ p nước xã Thạnh Lộc, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang | |
| 17 | | Trạm cấp nước x ã Hòn Tre | 0,10 | Đất thủy lợi | | 0,10 | | | | 0,10 | Hòn Tre | Kiên Hải | Công văn số 111/HĐND-VP ngày 6/6/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc chấp thuận chủ trư ơ ng đầu tư | |
| 18 | | Trạm cấp nước Hòn Mấu | 0,10 | Đất thủy lợi | | 0,10 | | | | 0,10 | Nam Du | Kiên Hải | Công v ă n số 111/HĐND-VP ngày 6/6/2018 của Hội đ ồ ng nhân dân t ỉ nh Kiên Giang về việc chấp thuận chủ trương đầu tư | |
| 19 | | Cống Cả Bần | 0 , 12 | Đất thủy lợi | | 0,12 | | | | 0,12 | Thủy Liễu | Gò Quao | Quyết định số 1833/QĐ-UBND ngày 02 th á ng 5 năm 2018, nguồn v ố n: Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2015, thời gian thực hiện: N ă m 2018 - 2020 và Quyết định số 617/QĐ- U BND ngày 20 th á ng 3 năm 2018 của UBND tỉnh v ề việc bổ sung kinh phí thực hiện chính sách b ả o vệ, phát tri ể n đất tr ồ ng lúa năm 2018 theo Nghị định số 35/2015/NĐ-CP đối với S ở Nông nghiệp và Ph á t tri ể n nông thôn và UBND huyện các huyện: Gò Quao, Vĩnh Thuận, Châu Thành. Nguồn vốn : Trung ư ơng giao cân đối trong dự toán năm 2018 | |
| 20 | | Cống Vàm C ả mới lớn | 0,07 | Đất thủy lợi | | 0,07 | | | | 0,07 | Th ới Quản | Gò Quao | Quyết định số 1833/QĐ-UBND ngày 02 tháng 5 năm 2018, nguồn vốn: Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2015, th ời gian thực hiện: Năm 2018 - 2020 và Quyết định số 617/QĐ - UBND ngày 2 0 tháng 3 năm 2018 của U BND t ỉ nh về việc b ổ sung kinh phí thực hiện chính sách b ả o vệ, phát triển đất tr ồ ng l ú a năm 2018 theo Nghị định số 35/2015/NĐ-CP đối v ớ i S ở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và UBND huyện c á c huyện: Gò Quao, Vĩnh Thuận, Châu Thành. Nguồn v ố n: Trung ương giao cân đối tr ong dự toán năm 2018 | |
| 21 | | Cống Vàm Cả Mới Nh ỏ | 0,07 | Đất thủy lợi | | 0,07 | | | | 0,07 | Thới Quản | G ò Quao | Quyết định số 1 833/QĐ-UBND ngày 02 tháng 5 năm 2018, nguồn vốn: Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2015, thời gi a n thực hiện: Năm 2018 - 2020 và Quyết định số 617/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 n ă m 2018 của U B ND t ỉ nh về việc b ổ sung kinh ph í thực hiện ch í nh sách bảo vệ, phát tri ể n đất trồng l ú a năm 2018 theo Nghị định số 35/2015/NĐ-CP đối với Sở N ô ng nghiệp và Phát triển nông thôn và UBND huyện các huyện: Gò Quao, V ĩ nh Thuận, Châu Thành. Nguồn vốn: Trung ương giao cân đ ối trong dự toán năm 2018. | |
| Tổng | | 21 | 13,05 | | | 0,53 | 12,52 | | | | 12,52 | | | |
| III | | Dự án xây dựng công trình phục vụ sinh hoạt chung của cộng đồng dân cư: dự án tái định cư, nhà ở cho sinh viên, nhà ở xã hội, nhà ở công vụ; xây dựng công trình của cơ sở tôn giáo, khu văn hóa, thể thao, vui chơi giải trí phục vụ công cộng, chợ, nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | | | | | | | | | | | | |
| 1 | | Chợ kênh 8 | 0,11 | Đất chợ | | 0,11 | | | | 0,11 | Thạnh Đông A | Tân Hiệp | Quyết định chủ t rư ơng đ ầ u tư s ố 1684/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2017 do UBND cấp cho Công ty TNHH MTV Xây dựng - Thương mại Thịnh Ph ú đầu tư xây dựng và kinh doanh chợ | |
| 2 | | Nhà Văn hóa ấ p Tân Thạnh | 0,09 | Đất sinh ho ạ t cộng đồng | | 0,09 | | | | 0,09 | T â n Khánh Hòa | Giang Thành | Có trong danh mục dự kiến đầu tư công n ă m 2019 huyện Giang Thành | |
| 3 | | Nhà V ă n h ó a ấp Tà Teng | 0,03 | Đất sinh hoạt cộng đồng | | 0,03 | | | | 0,03 | Phú Lợ i | Giang Thành | Có trong danh mục d ự kiến đầu t ư công n ă m 2019 huyện Giang Th à nh | |
| 4 | | Trung tâm Văn h ó a xã Tân Khánh Hòa | 0,04 | Đất sinh h o ạt cộng đồng | | 0,04 | | | | 0,04 | Tân Khánh Hòa | Giang Thành | Quyết định số 1278/QĐ-UBND ngày 26/10/2017 của UBND huyện Giang Thành về việc phê duyệt báo cá o kinh t ế kỹ thuật công trình Trung tâm v ă n hóa xã Tân Khánh Hòa | |
| 5 | | Trung tâm V ă n hóa x ã Mỹ Thái | 0,05 | Đất sinh hoạt cộng đ ồ ng | | 0,05 | | | | 0,05 | Mỹ Thái | Hòn Đất | Quyết định số 950/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2018 của UBND tỉnh Kiên Giang về việc phê duyệt điều ch ỉ nh, bổ sung chủ trương đầu t ư một số dự án kh ở i công m ớ i thuộc k ế ho ạ ch đầu tư công tr u ng hạn 2016 - 2020 do Sở Văn hóa và Thể thao quản lý | |
| 6 | | Trụ sở ấp kết hợp nhà V ă n hóa ấp Hòn Sóc | 0,05 | Đất sinh hoạt cộng đ ồ ng | | 0,05 | | | | 0,05 | Thổ Sơn | H ò n Đất | Quyết định số 968/QĐ-UBND ngày 23 tháng 4 n ă m 2018 của UBND t ỉ nh Kiên Giang chủ trương đầu tư danh mục các dự á n nhóm C quy mô nh ỏ thuộc ch ươ ng trình mục tiêu quốc gia giảm ngh è o bền vững năm 2018 trên địa bàn t ỉ nh Kiên Giang | |
| 7 | | T rụ sở ấ p kết hợp Nhà v ă n hóa ấ p B ế n Đá | 0,05 | Đ ấ t sinh hoạt cộng đ ồ ng | | 0,05 | | | | 0,05 | Thổ Sơn | H ò n Đ ấ t | Quyết định số 968/QĐ-UBND ngày 23 th á ng 4 n ă m 2018 c ủ a UBND tỉnh Kiên Giang ch ủ tr ươ ng đ ầu tư danh mục các dự án nhóm C quy mô nh ỏ thuộc chương trình m ục ti ê u quốc gia giảm ngh è o bền vững n ă m 2018 tr ê n địa bàn tỉnh Ki ê n Giang | |
| 8 | | Nơi sinh ho ạ t cho đồng b à o dân tộc Khmer tại khu ph ố Lung Kha Na | 0,07 | Đất sinh hoạt cộng đồng | | 0,07 | | | | 0,07 | Ki ê n Lương | Kiên Lương | Công văn số 116/VP-TH ngày 04/4/2017 của v ă n ph ò ng HĐND-UBND huyện K iê n Lương v ề việc chấp thuận ch ủ t rư ơng xây dựng nơi sinh hoạt cộng đ ồ ng cho đồng bào dân tộc Khmer t ạ i khu ph ố Lung Kha Na | |
| 9 | | Tịnh x á Ngọc Giang | 0,30 | Đ ấ t cơ s ở t ô n gi á o | | 0,30 | | | | 0 , 30 | Giục Tượng | Ch â u Thành | Sở Tài nguyên và M ô i trường đã thẩm định nhu c ầ u s ử d ụ ng đ ất t ạ i Công văn số 615/STNMT-QLĐĐ ngày 03 th á ng 7 năm 2018 v à C ô ng v ă n số 169/ U BND-TNMT ng à y 10/7/2013 của UBND huy ệ n Châu Thành v ề vi ệ c giao đất cho Tịnh xá Ngọc Giang tại ấ p Tân Th à nh , x ã Giục Tượng, huyện Ch â u Thành, tỉnh Ki ê n Giang để sử d ụ ng v ào mục đ í ch đất tôn giáo | |
| 10 | | Nhà tang lễ | 0,23 | Đất nghĩa trang, nghĩa đ ị a, nh à tang l ễ , nh à hỏa táng | | 0,23 | | | | 0,23 | Pháo Đài | Hà T iê n | Nghị quyết 69/2018/NQ-HĐND ng à y 20 tháng 07 n ă m 2018 của HĐND tỉnh Kiên Giang v ề việc ph ê chu ẩ n đi ề u ch ỉn h k ế hoạch đầ u tư c ô ng tr u ng hạn giai đoạn 2016 - 2020 b ằ ng nguồn v ốn ngân s á ch thị xã | |
| Tổng | | 10 | 1,02 | | | 1,02 | | | | 1,02 | | | | |
| IV | | Dự án xây dựng đô thị mới, khu dân cư nông thôn mới, chỉnh trang đô thị, khu dân cư nông thôn; cụm công nghiệp; khu sản xuất, chế biến nông sản, lâm sản, thủy sản, hải sản tập trung; dự án phát triển rừng phòng hộ, rừng đặc dụng | | | | | | | | | | | | |
| 1 | | Ch ỉ nh trang đ ô th ị thị trấn Giồng Ri ề ng (dự án lấp k ê nh lò heo, bổ sung di ện t í ch) | 0,05 | Đất ở tại đ ô thị | | 0 , 05 | | | | 0,05 | Gi ồ ng Riềng | Gi ồ ng Ri ề ng | Quy ế t định số 1868/QĐ-U B ND ngày 08 tháng 9 n ă m 2017 của UBND tỉ nh chấp thuận đ ầ u t ư Dự á n ch ỉ nh trang đ ô thị thị tr ấ n Gi ồ ng Ri ề ng | |
| Tổng | | 1 | 0,05 | | | 0,0 5 | | | | 0,05 | | | | |
| Tổng (I+II+III+IV) | | 48 | 19,79 | | 1 , 33 | 18,46 | | | | 18,46 | | | | |
| Tổng (A + B) | | 58 | 31,30 | | 1,33 | 29,97 | 7,08 | | | 22,89 | | | | |
| M ỤC 2. DANH MỤC CÁC DỰ Á N ĐI Ề U CHỈNH TỪ N Ă M 2016 SANG N Ă M 2019 | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Trườ ng TH T â y Y ê n A II (mở rộng) | | 0,67 | Đ ấ t xây dựng c ơ sở giáo d ục v à đ à o t ạ o | 0 , 55 | 0,12 | | | | 0,12 | Tây Yên A | An Bi ê n | Nghị quy ế t số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 c ủ a HĐND tỉnh | đang tri ể n khai thực h iệ n (chuy ể n ti ế p đ ể giao đất ) |
| 2 | Đường vào Ph ò ng Khám đa khoa x ã Vĩnh Th ắ ng | | 0 , 50 | Đất giao thông | | 0,50 | | | | 0,50 | Vĩnh Th ắ ng | Gò Quao | Nghị qu yế t số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 c ủa HĐND tỉnh | đang tri ể n khai thực hiện |
| 3 | Đường Võ V ă n Tần và đường Huỳnh M ẫ n Đạt | | 13,70 | Đất giao thông | 12,71 | 0,99 | | | | 0,99 | Kiên Lương | Ki ê n Lương | Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh | đang triển khai thực hiện (đ ã thực hiện được 12,7 1 ha/13,7 ha) |
| 4 | KDLST Vũng Bầu (Tổng 132,10ha, gồm 20,5ha đất rừng_Cty SASCO) | | 110,60 | Đất thương mại, dịch v ụ | | 110,60 | | | | 110,60 | Cửa Cạn | Phú Quốc | Ngh ị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh | đang triển khai thực hiện (đ ã ký hợp đồng đo đạc, đã b ồ i thường GPMB một ph ầ n) |
| 5 | Khu dân cư Làng chài (KDL Rạch Vẹm) | | 39,92 | Đất ở tại nông thôn | | 39,92 | | 9,00 | | 30,92 | Gành Dầu | Phú Quốc | Ngh ị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh . | đang triển khai thực hiện (đã k ý h ợ p đồng đo đ ạc) |
| 6 | Khu dân cư căn nhà mơ ước (Công ty CP Cửu Long) | | 59,70 | Đất ở tại nông thôn | | 59,70 | | | | 59,70 | Dương Tơ | Phú Quốc | Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh | Đã hoàn thành b ồ i thư ờ ng GPMB; đ ang làm h ồ sơ giao đất |
| 7 | Khu dân cư Xuân Hoàng | | 9,29 | Đất ở tại đ ô th ị | | 9,29 | | | | 9,29 | Dương Đông | Phú Qu ố c | Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ng à y 09/12/2015 của HĐND tỉnh | đang triển khai thực hiện (đ ã ký hợp đồng đ o đạc) |
| 8 | Khu dân cư, TĐC và nhà ở xã hội Cửa Cạn (Công ty CP Tập đoàn LTQ) | | 38,20 | Đất ở tại nông thôn | | 38,20 | | | | 38,20 | Cửa Cạn | Phú Quốc | Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND t ỉ nh | đang triển khai thực hiện (đ ã ký hợp đồng đo đạc) |
| 9 | Khu nghỉ dưỡng cao cấp Ngôi sao Phú Quốc (Công ty CP Ngôi Sao Phú Quốc) | | 8,54 | Đất thương mại, dịch vụ | | 8,54 | | | | 8,54 | An Thớ i | Phú Quốc | Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 c ủa HĐND tỉnh | đang tri ể n khai thực hiện (đ ã ký hợp đồng đo đ ạc) |
| 10 | KDC Nam rạch Cửa Cạn (Công ty Thảo Điền) | | 34,30 | Đất ở tại nông thôn | | 34,30 | | | | 34,30 | Cửa Cạn | Phú Quốc | Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh | đang triển kh ai thực hiệ n (đã ký hợ p đồng đo đ ạc) |
| 11 | Dự án KDL sinh thái Trần Thái (điều chỉnh, mở rộng) | | 2,00 | Đất thương mại, d ị ch vụ | | 2,00 | | | | 2,00 | Dương Đ ô ng | Phú Quốc | Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐN D ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh | đang triển khai thực hiện ( đ ã ký hợp đồng đo đạc) |
| 12 | Dự án KDL sinh thái Xuân Hoàng | | 13,71 | Đ ấ t thương mại, dịch vụ | | 13,71 | | | | 13,71 | Dương Đông | Phú Quốc | Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND t ỉnh | đang triển khai thực hiện (đ ã ký hợp đồng đo đạc) |
| 13 | Khu hỗn hợp du lịch và Trung tâm Giống thủy hải sản Phú Quốc (tổng diện tích 64,9 trong đó đã thu hồi 50,19ha) | | 14,70 | Đất thương mại, dịch vụ | | 14,70 | | | | 14,70 | An Thới | Phú Quốc | Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/20 15 của HĐND tỉnh | đang triển khai thực hiện (đang lập phương án bồi thường, GPMB) |
| 14 | Dự án thuộc lô số 6 thuộc KDL và sân golf Bãi Sao (Công ty CP Biển Đẹp Phú Quốc). | | 36,68 | Đất thương mại, dịch vụ | | 36,68 | | 1,51 | | 35,17 | An Thới | Phú Quốc | Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh | đang triển khai thực hiện (đã ký hợp đồng đo đạc) |
| 15 | Dự án La Verenda Villas thuộc lô số 8 thuộc KDL và sân golf Bãi Sao (Công ty TNHH Ngọc Xanh Phú Quốc) | | 19,00 | Đất thương mại, dịch vụ | | 19,00 | | 2,00 | | 17,00 | An Thới | Phú Quốc | Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh | đang triển khai thực hiện (đ ã ký hợp đồng đo đ ạc) |
| 16 | KDL sinh thái Green Hill (Cty TNHH Hải An Huy) | | 76,00 | Đất thương mại, dịch vụ | | 76,00 | | | | 76,00 | C ử a Cạn | Phú Quốc | Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh | đang tri ể n khai thực hiện (đã ký hợp đồng đo đ ạc) |
| 17 | KDL sinh thái Đồi Cửa Cạn (Cty TNHH ĐT XD Quốc Đô Cửa Cạn; Tổng 33,34ha, đất rừng 32,7ha, đất khác 0,60ha. Đã điều chỉnh theo diện tích đo đạc BT GPMB) | | 0,60 | Đất thương mại, dịch vụ | | 0,60 | | | | 0,60 | Cửa Cạn | Ph ú Quốc | Ngh ị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ng à y 09/12/2015 của HĐND tỉnh | đang triển khai thực hiện (đã ký hợp đồng đo đạc) |
| 18 | KDL sinh thái vũng trâu nằm (Công ty Quang Phương Thịnh) | | 34,29 | Đất thương mại, d ị ch vụ | | 34,29 | | | | 34,29 | B ã i Thơm | Phú Qu ố c | Nghị quyết số 153/201 5 /NQ-HĐND n gày 09/12/2015 của HĐND tỉnh | đang triển khai thực hiện ( đã ký hợp đồng đo đạc) |
| 19 | KDSLT Việt Resort (Công ty TNHH MTV HaTa Việt An) | | 10,00 | Đất thương mại, dịch vụ | | 10,00 | | | | 10,00 | Gành Dầu | Phú Quốc | Ngh ị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh | đang triển khai thực hiện (đ ã k ý hợp đồng đo đạc) |
| 20 | KDL sinh thái nhà vườn Rạch Vẹm (Công ty Ngọc Hải) | | 54,19 | Đất thương mại, dịch vụ | | 54,19 | | | | 54,19 | Gành Dầu | Phú Quốc | Ngh ị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh | đang triển khai thực hiện (đ ã phê duyệt phương án GPMB) |
| 21 | Khu ở dịch vụ du lịch và làng nghề truyền thống Việt Anh | | 6,90 | Đất thương mại, dịch vụ | | 6,90 | | | | 6,90 | Gành Dầu | Phú Quốc | Ngh ị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh | đang triển khai thực hiện (đ ã k ý hợp đồng đo đạc) |
| 22 | KDL sinh thái Phú Cường | | 25,00 | Đất thương mại, dịch vụ | | 25,00 | | | | 25,00 | Gành Dầu | Phú Quốc | Ngh ị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh | đang triển khai thực hiện (đ ã k ý hợp đồng đo đạc) |
| 23 | Dự án KDL Sea Sense Resort & Spa (Công ty TNHH Bảo Minh Ông Lang) | | 7,00 | Đất thương mại, dịch vụ | | 7,00 | | | | 7,00 | Cửa Dương | Phú Quốc | Ngh ị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh | đang triển khai thực hiện (đ ã k ý hợp đồng đo đạc) |
| 24 | Dự án KDL thương mại Đảo Quý Thế Giới | | 5,90 | Đất thương mại, dịch vụ | | 5,90 | | | | 5,90 | Cửa Dương | Phú Quốc | Ngh ị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh | đang triển khai thực hiện (đ ã k ý hợp đồng đo đạc) |
| 25 | KDL sinh thái Eo Xoài | | 10,54 | Đất thương mại, dịch vụ | | 10,54 | | | | 10,54 | Cửa Dương | Phú Quốc | Ngh ị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh | đang triển khai thực hiện (đ ã k ý hợp đồng đo đạc) |
| 26 | Dự án KDL sinh thái Quý Hải ven Bắc Bãi Trường (điều chỉnh, mở rộng) | | 1,06 | Đất th ươ ng mại, dịch vụ | | 1,06 | | | | 1,06 | Dương Tơ | Phú Quốc | Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh | đang tri ể n khai thực hiệ n (đ ã ký hợp đ ồng đo đạc, Đang chi tr ả bồi th ườn g GPMB) |
| 27 | Khu du lịch Vĩnh Phát Resort (Công ty CP Đầu tư Vĩnh Phát) | | 0 , 90 | Đất thương mại, dịch vụ | | 0,90 | | | | 0,90 | Dương Tơ | Phú Quốc | Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh | đang triển khai thực hiện (đ ã ký hợp đồng đo đ ạc) |
| 28 | Dự án KDL Hồng An thuộc KDL ven biển Bắc Bãi Trường (mở rộng) | | 3,50 | Đất thương mại, dịch vụ | | 3,50 | | | | 3,50 | Dương Tơ | Phú Quốc | Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh | đang triển khai thực hiện (đã k ý hợp đ ồ ng đo đạc) |
| 29 | Dự án KDL Hồng An thuộc KDL ven biển Bắc Bãi Trường (mở rộng) | | 4,50 | Đất thương mai, dịch vụ | | 4,50 | | | | 4,50 | Dương Tơ | Phú Quốc | Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh | đang triển khai thực hiện (đ ã ký hợp đồ ng đo đạc) |
| 30 | Dự án Thung Lũng Tím (tổng dự án 73,87ha, chuyển mục đích 51,99ha, thuê môi trường rừng 21,88ha) | | 51,99 | Đất thương mại, dịch vụ | | 51,99 | | | | 51,99 | Dương Tơ | Phú Quốc | Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND t ỉ nh | đang triển khai thực hiện (đ ã ký hợp đồng đo đ ạ c) |
| 31 | Dự án KDC và đô thị cao cấp Hưng Phát | | 54,67 | Đất ở tại đ ô thị | | 54,67 | | | | 54,67 | An Thới | Phú Quốc | Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh | đang triển khai thực hiện (đ ã ký h ợ p đ ồng đ o đ ạ c) |
| 32 | Đường dây An Xuy ê n - Vĩnh Thuận | | 0,33 | Đất công trình năng lượng | | 0,33 | 0,33 | | | | Vĩnh Phong, Vĩnh Thuận, Tân Thuận, Thị trấn Vĩnh | Vĩnh Thuận | Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh | đang triển khai th ự c hiện (chuyển ti ế p đ ể giao/cho thuê đất) |
| 33 | Khu dân cư Nam An Hòa | | 4,67 | Đất ở tại đô thị | 1,09 | 3,58 | 2,40 | | | 1,18 | An Hòa | Rạch Giá | Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh | Đang triển khai thực hiện (đã giao và cho thuê 5,33ha theo Quyết định 2815/QĐ-UBND ngày 22/12/2017 của UBND tỉnh |
| 34 | Đường Chu Văn An (đoạn Lạc Hồng đến Ngô Gia Tự) | | 0,20 | Đất giao thông | | 0,20 | | | | 0,20 | Vĩnh Lạc | Rạch Giá | Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh | Đang triển khai thực hiện (đã giao thực hiện được một đoạn 0,3 ha) |
| 35 | Khu tái định cư Nam An Hòa | | 4,50 | Đất ở tại đô thị | | 4,50 | 2,50 | | | 2,00 | An Hòa | Rạch Giá | Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh | Đang triển khai thực hiện (Quyết định số 1117/QĐ-UBND ngày 21/12/2017 của UBND thành phố Rạch Giá) |
| 36 | Đường Huỳnh Mẫn Đạt | | 0,25 | Đất giao thông | | 0,25 | | | | 0,25 | Vĩnh Lạc | Rạch Giá | Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh | Đang triển khai thực hiện (Tờ trình số 177/TTr-UBND ngày 31/8/2018 của UBND thành phố Rạch Giá) |
| 37 | Cầu Vàm Trư (Huỳnh Thúc Kháng) | | 0,05 | Đất giao thông | | 0,05 | | | | 0,05 | Vĩnh Quang | Rạch Giá | Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh | Đang tri ể n khai thực hiện |
| 38 | Cầu Vàm Trư (lộ Liên Hư ơ ng) | | 0,05 | Đất giao thông | | 0,05 | | | | 0,05 | Vĩnh Quang | Rạch Giá | Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh | Đang tri ể n khai thực hiện |
| 39 | Xây dựng CSHT Khu DL Thạch Động | | 7,28 | Đất giao thông | | 7,28 | 6,77 | | | 0,51 | Mỹ Đức | Hà Tiên | Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh | Đang tri ể n khai thực hiện |
| 40 | Xây dựng CSHT Khu DL Mũi Nai ( đ ường Cánh Cung) | | 1,20 | Đất giao thông | | 1,20 | | | | 1,20 | Pháo Đài | Hà Tiên | Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh | Đang tri ể n khai thực hiện |
| 41 | Xây dựng CSHT phục vụ phát triển KTXH xã Tiên Hả i ( đ ường quanh đảo Hòn Giang) | | 3,17 | Đất giao thông | | 3,17 | | 0,20 | | 2,97 | Tiên Hải | Hà Tiên | Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh | Đang tri ể n khai thực hiện |
| 42 | Đường cặp kênh Đồn Tả | | 9,30 | Đất giao th ô ng | | 9,30 | 1,67 | | | 7,63 | Pháo Đài (5,22ha, trong đó đất trồng l úa l à 1,3 ha), M ỹ Đức 3,91 ha, | Hà Tiên | Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh | Đang tri ể n khai thực hiện |
| 43 | Tr ườ ng T iể u h ọ c Thạnh Phư ớ c 1 | | 0,12 | Đất xây dựng c ơ sở giáo dục và đào tạo | | 0,12 | 0,12 | | | | Thạnh Phước | Giồng Riềng | Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngà y 09/12/2015 của HĐND tỉnh | Đang triển khai thực hiện (đi ề u chỉnh để giao đất) |
| 44 | Trư ờ ng Ti ểu học Ngọc Thành 2 | | 0,20 | Đất xây dựng c ơ s ở giáo dục và đào t ạ o | | 0,20 | 0,20 | | | | Ngọc Th à nh | Giồng Riềng | Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngà y 09/12/2015 của HĐND tỉnh | Đang triển khai thực hiện (đi ề u chỉnh để giao đất) |
| 45 | Trường Ti ể u học Ngọc Thuận 1 | | 0,40 | Đất xây dựng c ơ sở giáo dục và đ à o tạo | | 0,40 | 0,40 | | | | Ngọc Thuận | Giồng Riềng | Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngà y 09/12/2015 của HĐND tỉnh | Đang triển khai thực hiện (đi ề u chỉnh để giao đất) |
| 46 | Tr ườ ng Ti ể u học Ngọc Thuận 2 | | 0,40 | Đất xây dựng cơ s ở giáo dục và đào tạo | | 0,40 | 0,40 | | | | Ngọc Thuận | Giồng Riềng | Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngà y 09/12/2015 của HĐND tỉnh | Đang triển khai thực hiện (đi ề u chỉnh để giao đất) |
| Tổng | 46 | | 780,67 | | 14 , 35 | 766 , 32 | 14,79 | 12,71 | | 738,82 | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
PHỤ LỤC 2
DANH MỤC DỰ ÁN CÓ SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ, ĐẤT RỪNG ĐẶC DỤNG (KHÔNG THUỘC TRƯỜNG HỢP CẦN THU HỒI ĐẤT THEO QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 3 ĐIỀU 62 CỦA LUẬT ĐẤT ĐAI TẠI PHỤ LỤC 1) THỰC HIỆN TRONG NĂM 2019 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 188/2018/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang)
| STT | Hạng mục dự á n | Quy hoạch | | Trong đó có sử dụng các lo ạ i đất (ha) | | | | Địa điểm | | Căn cứ pháp lý | Ghi ch ú |
|||||||||||||
| | | Diện tích (h a ) | Mục đích sử dụng đất | Tổng diện tích 3 loại đất | Đất trồng lúa | Đ ấ t rừng phòng hộ | Đấ t rừng đặc dụng | Cấp x ã | C ấ p huyện | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | ( 5)= (6)+ (7) +( 8) | (6) | (7 ) | (8) | (9) | (10) | (11) | ( 1 2) |
| MỤC 1. DANH MỤC CÁC DỰ ÁN ĐĂNG KÝ MỚI NĂM 2019 | | | | | | | | | | | |
| 1 | Khu du lịch chùa Hang- Hòn Phụ Tử | 3,20 | Đất thương mại d ị ch v ụ | 0,65 | 0,65 | | | Bì nh An | Kiên Lương | đã có bố tr í vốn (v ố n vay ADB) | |
| 2 | Bệnh viện Quân y 121 - cơ s ở 2 | 3,00 | Đất qu ốc phòng | 3,00 | | 300 | | Dương Tơ | Phú Quốc | Thông báo số 27/TB-VP ngày 15 tháng 01 n ă m 2018 của Văn phòng Ủ y ban nhân dân tỉnh Kiên Giang thông báo kết luận của lãnh đạo UBND tỉnh về chủ trương giao đất th ự c hi ệ n Dự án Bệnh viện Quân y 121 - cơ sở 2 tại xã Dương Tơ, huyện Phú Qu ốc , tỉnh Kiên Giang và Quy ế t định số 932/QĐ-TM ngày 19 tháng 6 năm 2018 của Bộ Tổng tham mưu phê duyệt quy hoạch vị tr í đ ó ng qu â n Bệnh viện 121 - cơ s ở 2 thuộc Cục Hậu Cần/Quân khu 9 | |
| MỤC 2. DANH MỤC CÁC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH TỪ N Ă M 2016 SANG N Ă M 2019 | | | | | | | | | | | |
| 1 | Tuy ế n dâ n c ư đ ường hành lang ven bi ể n phía Nam | 15,00 | Đất ở tại n ô ng thôn | 9,80 | 9,80 | | | Đông Hòa, Đông Thanh, Đông H ư ng, TT Thứ 11, Đông Hưng B | An Minh | Nghị quyết s ố 153/2015/NQ-HĐND ng à y 09/12/2015 của HĐND tỉnh | đ ã tri ể n khai thực hiện đ ược 5,2ha/15ha |
PHỤ LỤC 3.
DANH MỤC CÁC DỰ ÁN HỦY BỎ TRONG NĂM 2019 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 188/2018/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang)
| STT | Hạng mục Dự án | Di ệ n tích quy hoạch | Diện tích hiện trạng dự án (ha) | Di ệ n tích cần thu h ồi, ch uyển mục đích để thực hiện dự án | | | | | Địa điểm | | Căn c ứ pháp lý đ ã ph ê duyệt | Ghi chú |
||||||||||||||
| | | | | Diện tích (ha) | Hiện trạng sử dụng đ ấ t | | | | Cấp xã | Cấp huy ệ n | | |
| | | | | | Đất trồng lúa | Đất rừng phòng hộ | Đất r ừ ng đặc dụng | Đất khác | | | | |
| (1) | (2) | (3 )=( 5) + (6) | | (5) =( 6)+… ( 9) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | ( 11) | (12) | (13) |
| 1 | C ử a hàng x ă ng dầu tr ục ĐT 964 (Nam Thái A) | 0,10 | | 0,10 | 0,10 | | | | Nam Th á i A | An Biên | Ngh ị quyết s ố 153/2015/NQ-HĐND ng à y 09/12/2015 của HĐND tỉnh | |
| 2 | Cửa h à ng xăng dầu Nam Thái A | 0,10 | | 0,10 | 0,10 | | | | Nam Thái A | An B iên | Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh | |
| 3 | Trường THCS Đông Y ê n ( ấ p X ẻo Đước 2 - m ở rộn g ) | 1,51 | 0,80 | 0,71 | 0,71 | | | | Đông Yên | An Biên | Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh | |
| 4 | T rườn g TH Nam Y ê n (M ở rộng) | 0,60 | 0,50 | 0,10 | | | | 0,10 | Na m Yên | An B iên | Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh | |
| 5 | Trường TH Nam Yên 2 (mở rộng) | 1,07 | 0,86 | 0,21 | | | | 0,21 | Nam Yên | An Biên | Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh | |
| 6 | Trường TH Hưng Yên 1 (m ở rộng) | 1,58 | 1,48 | 0,10 | 0,10 | | | | Hưng Yên | An B iên | Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh | |
| 7 | Trường THCS Hưng Yên (m ở rộng) | 0,59 | 0,33 | 0 , 26 | 0,26 | | | | Hưng Yên | An Biên | Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh | |
| 8 | Trường THCS Nam Thái (m ở rộng) | 1,33 | 1,09 | 0,24 | 0,24 | | | | Nam Thái | An Biên | Ngh ị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh | |
| 9 | Tr ụ sở ấ p kết hợp Nhà Văn hóa ấp Thái Hưng | 0,07 | | 0,07 | 0,07 | | | | Mỹ Thái | Hòn Đất | Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh | |
| 10 | Nạo vét m ở rộng kênh KH6 | 1,30 | | 1,30 | 1,30 | | | | B ìn h S ơ n | Hòn Đất | Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh | |
| 11 | Xây dựng h ạ tầng CCN, TTCN (Công ty CP DK Ph ú Qu ố c) | 50,00 | | 50,00 | | | | 50,00 | H à m Ninh | Phú Qu ố c | Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh | |
| 12 | KDLST Hòn Rỏi (gồm 100 ha RPH_Công ty CPTMDL&XD T.T.C) | 110,00 | 100,50 | 9,50 | | | | 9,50 | Hòn Thơm | Ph ú Qu ố c | Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh | |
| 13 | DVDL k ế t hợp ngh ỉ dưỡng tr ên biển (gồm 24,44ha mặt nước biển Công ty CP PQ Hải Quốc) | 3,00 | | 3,00 | | | | 3,00 | B ãi Th ơ m | Phú Quốc | Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh | |
| 14 | DLST kết hợp công tác qu ả n lý bảo tồn bi ể n đ ả o Hòn Vông (gồm 32ha RPH và 5,47ha DTM_BQL Khu bảo tồn bi ể n PQ và Hươ n g H ả i Group) | 5,47 | | 5,47 | | | | 5,47 | Hòn Th ơ m | Phú Quốc | Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh | |
| 15 | KDL nghỉ dưỡng Gia Huỳnh (Công ty CP Gia Huỳnh) | 19,74 | | 19,74 | | | | 19,74 | G à nh Dầu | Phú Quốc | Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh | |
| 16 | DLST tham quan sinh cảnh đặc trưng động th ự c vật VQG Phú Quốc (C ô ng ty CP Việt Ngọc - Vườn Quốc gia ; tổng 500ha, thuê r ừ ng 499,96ha) | 0,04 | | 0,04 | | | | 0 , 04 | Bãi Thơm | Phú Qu ố c | Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh | |
| 17 | Khu d â n c ư cao cấp Đường Bào (Công ty DTPT nhà & Đ ô th ị HUD) | 138,51 | | 138,51 | | | | 138,51 | Dương T ơ | Phú Qu ố c | Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh | |
| 18 | Khu dân cư L à ng nghề và Trung tâm xã Hàm Ninh (Công ty CP D K-Phú Quốc) | 80,23 | | 80,23 | | | | 80,23 | Hàm Ninh | Phú Quốc | Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh | |
| 19 | Khu dân cư L à ng nghề (Công ty TNHH Kỳ Ngh ỉ ) | 15,31 | | 15,31 | | | | 15,31 | Hàm Ninh | Ph ú Qu ố c | Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh | |
| 20 | Khu dân cư Phú Phát (C ô ng ty TNHH Phú Phát) | 19,85 | | 19,85 | | | | 19,85 | C ử a C ạ n | Phú Quốc | Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh | |
| 21 | Dự án xây dựng  u tàu, b ế n cập tàu và Trạm trung chuy ể n của BCHQS tỉnh Kiên Giang | 12 , 4 0 | | 12,40 | | | | 12,40 | Hàm Ninh | Ph ú Quốc | Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh | |
| 22 | Dự án KDL và ch ăm sóc sức khỏe Gánh Gió | 22,40 | | 22,40 | | | | 22,40 | Dương Đông | Phú Quốc | Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh | |
| 23 | Khu DLST và biệt thự ngh ỉ dưỡng Đồi Sao (C ô ng ty TNHH Ngôi Sao Dương Đông) | 22,90 | 0,34 | 22,56 | | | | 22,56 | Dương Đông | Phú Quốc | Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh | |
| 24 | Dự án thuộc lô số 3 thuộc KDL và sân golf Bãi Sao | 10,05 | | 10,05 | | | | 10,05 | An Th ớ i | Phú Qu ố c | Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh | |
| 25 | Dự án thu ộ c lô số 4 thuộc KDL và s â n golf B ãi Sao (Công ty TNHH Đại Minh Phú Quốc) | 29,00 | | 29,00 | | 1,59 | | 27,41 | An Th ớ i | Phú Qu ố c | Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh | |
| 26 | KDL s i nh thái Ngôi Sao - Lucky Star reso r t thuộc KDL Bãi C ử a C ạ n (t ầ ng 5 1 ,62ha, hiện tr ạ ng | 8,52 | | 8,52 | | | | 8,52 | Cửa Dương | Phú Qu ố c | Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh | |
| 27 | KDL B ã i Cửa C ạ n (C ô ng ty Sông Biển C ửa C ạ n) | 8,07 | | 8,07 | | | | 8,07 | Cửa C ạ n | Ph ú Quốc | Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh | |
| 28 | D ự án KDL sinh thái ấ p Lê Bát (Công ty H ư ng Ngân) | 20,42 | | 20,42 | | | | 20,42 | Cửa Cạn | Phú Quốc | Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh | |
| 29 | Khu b ả o tàng cổ vật kết hợp du l ịch sinh thái (C ô ng ty TNHH Đo à n Ánh Dương) | 40,61 | | 40,61 | | | | 40,61 | Cửa C ạ n | Phú Quốc | Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh | |
| 30 | Jade forest Eco Resort & Spa (Công ty Đào Lam Ng ọ c) | 6,33 | | 6,33 | | | | 6,33 | Gành Dầu | Phú Quốc | Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh | |
| 31 | Dự án khu du lịch sinh th á i Miramar | 1,70 | | 1,70 | | | | 1,70 | Cửa Dương | Phú Qu ố c | Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh | |
| 32 | Khu ngh ỉ dưỡng Escapa Resort & S pa thuộc KDL sinh thải Ố ng Lang (Công ty TNHH Sinh Thái | 2,42 | | 2,42 | | | | 2 , 42 | Cửa Dương | Phú Quốc | Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh | |
| 33 | Dự án Khu bi ệt thự cao cấp và KDL sinh thái biển MELODY LAND (Cty TNHH TM&DL VOVA) | 19,13 | | 19,13 | | | | 19,13 | Hàm Ninh | Ph ú Quốc | Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh | |
| 34 | KDL ngh ỉ dư ỡ ng Dovi Resort (DNTN Tổ Uyên C ỏ May) | 2,12 | | 2,12 | | | | 2,12 | Cửa Dương | Phú Quốc | Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh | |
| 3 5 | D ự án khu dân cư Bắc và Nam Bãi tr ườ ng | 9,20 | | 9,20 | | | | 9,20 | Dương Tơ | Ph ú Q uố c | Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh | |
| 36 | Khu du lịch s i nh thái ch ù a Hộ Quốc (Chùa Việt: Tổng dự án 15 ,30ha, diện tích ch ù a 5,3ha, khu d u lịch sinh thái 10 ha) | 10,00 | | 10,00 | | 10,00 | | | Dương Tơ | Phú Qu ố c | Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh | |
| 37 | Đ ườn g d â y 1 10 kV Vĩnh Thuận - Gò Quao | 0,45 | | 0,45 | 0,45 | | | | Vĩnh Bình Nam | Vĩnh Thuận | Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh | |
| 38 | Trung tâm thực nghiệm Đại học Cần Thơ | 1,40 | | 1,40 | | | | 1,40 | Lại S ơ n | Kiên Hải | Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh | |
| 39 | Du lịch hòn B ờ Đập | 1,00 | | 1,00 | | 1,00 | | | Nam Du | Ki ê n Hải | Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh | |
| 40 | Resort Tô Châu | 4,00 | | 4,00 | | | | 4,00 | An Sơn | Kiên H ả i | Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh | |
| 41 | Kho Ngoại quan | 10,20 | | 10,20 | | 5,20 | | 5,00 | An Sơn | Kiên H ả i | Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh | |
| 42 | Nhà ngh ỉ 2 Ngọc Anh | 0,12 | | 0,12 | | 0,12 | | | An Sơn | Kiên H ả i | Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh | |
| 43 | Khu du lịch Romace Island (Cty ĐT DL Pasion H ò n Mấu) | 14,63 | | 14,63 | | 5,43 | | 9 , 20 | Nam Du | Kiên H ả i | Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh | |
| 44 | Tr u ng tâm v ă n h ó a huyện | 0,40 | | 0,40 | | | | 0,40 | Hòn Tre | Kiên Hải | Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh | |
| 45 | Trụ sở ấp Củ Tron | 0,01 | | 0,01 | | | | 0,01 | An Sơn | Kiên H ả i | Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉ nh | |
| 46 | Đ ường Vàm Trư | 0,29 | | 0,29 | | | | 0,29 | Vĩnh Quang | R ạ ch Giá | Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh | |
| 47 | Nâng c ấ p, ch ỉ nh trang chợ Cầ u s ố 1 (Mi ế u bà) | 0,08 | 0,05 | 0,03 | | | | 0,03 | Vĩnh Quang | R ạ ch Gi á | Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh | |
| 48 | Trường Ti ể u học Tân Th à nh 1. | 1,35 | | 1,35 | 1,35 | | | | Tân Thành | Tân Hiệp | Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh | |
| 49 | Chợ xã Hòa Chánh | 3,50 | | 3,50 | 2,80 | | | 0,70 | Hòa Chánh | U Minh Thượng | Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh | |
| 50 | Chợ xã An Minh B ắ c | 3,50 | | 3,50 | 2,20 | | | 1,30 | An M i nh B ắ c | U Minh Thư ợ ng | Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh | |
| 51 | Cầu sông C á i Bé | 0,50 | | 0,50 | | | | 0,50 | Long Thạnh | Giồng Riềng | Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh | |
| 52 | Cầu kênh Chưng Bầu | 0,50 | | 0,50 | | | | 0,50 | B à n Tân Định | Giồng Riềng | Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh | |
| 53 | Cầu sông Cái Bé (ng ã ba Cai Trung) | 0,50 | | 0,50 | | | | 0 , 50 | Ngọc Chúc | Giồng Riềng | Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh | |
| 54 | C ầ u s ô ng Cái B é (sông cũ) | 0,50 | | 0,50 | | | | 0,50 | Ng ọc H òa | Giồng Riềng | Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh | |
| 55 | Cầu xáng Th ốt N ốt | 0,50 | | 0,50 | | | | 0,50 | Thạnh Phước | Giồng Riềng | Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh | |
| 56 | Cầu Voi Sơn - 2 T ỷ | 0,05 | | 0,05 | | | | 0,05 | Hòa Thuận | Giồng Riềng | Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh | |
| 57 | B ệ nh viện Đ a kho a Gi ồ ng Riềng | 2,10 | 2,00 | 0,10 | | | | 0,10 | Giồng Ri ề ng | Gi ồ ng Riềng | Nghị quyết số 153/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của HĐND tỉnh | |
| 58 | Trư ờ ng TH&THCS C ừ Đ ứ t | 0,15 | | 0,15 | | | | 0,15 | Đông H ồ | H à T i ê n | Nghị quyết số 58 /201 6 /NQ-HĐND ngày 19 /12/201 6 của HĐND tỉnh | |
| 59 | Trường TH Nguyễn Huệ (điểm chính) | 0,30 | | 0,30 | 0 , 30 | | | | Vĩnh Quang | Rạch Giá | Nghị quyết số 58 /201 6 /NQ-HĐND ngày 19 /12/201 6 của HĐND tỉnh | |
| 60 | Công trình nâng c ấ p, m ở rộng đườn g Dương Đông - C ử a Cạn - Gánh Dầu và x â y dựng mới nhánh n ối với đ ường trục Nam - Bắc theo hình th ứ c đ ố i tác c ô ng t ư , loại hợp đồng BT | 81,65 | 21,82 | 59,83 | | 10,95 | 4,09 | 44,79 | Dương Đông, C ử a C ạ n, Gành Dầu, C ử a Dương | Ph ú Quốc | Nghị quyết số 138 /201 8 /NQ-HĐND ngày 08 / 01 /201 8 của HĐND tỉnh | Qua rà s oát, đo đạ c thực tế diện tích đất r ừ ng phòng hộ v à đất rừng đặc dụng tr ên 20 ha thuộc thẩm quyền chấp thuận c ủa Thủ tướng Chính ph ủ |
| T ổ ng | 60 | 803,35 | 129,77 | 673,58 | 9,98 | 34,29 | 4,09 | 625,22 | | | | |
PHỤ LỤC 4
DANH MỤC CÁC DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT BỔ SUNG NĂM 2018 ĐÃ ĐƯỢC THƯỜNG TRỰC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÔNG QUA CHO THỰC HIỆN TRONG NĂM 2018 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 188/2018/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang)
| STT | Hạng mục dự á n | Quy hoạch | | Diện tích hiện trạng dự án (ha) | Diện tích cần thu hồi để thực hiện dự án | | | | | Địa điểm | | Căn cứ pháp lý | Ghi ch ú |
|||||||||||||||
| | | | | | Diện tích (h a ) | Hiện trạng sử dụng đất | | | | | | | |
| | | Diện tích (h a ) | Mục đích sử dụng đất | | | Đất trồng lúa | Đ ấ t rừng phòng hộ | Đấ t rừng đặc dụng | Đất khác | Cấp x ã | C ấ p huyện | | |
| (1) | (2) | (3) = (5)+(6) | (4) | (5) | (6)=(7)+…(10) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | ( 1 2) | (13) | (14) |
| | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Dự án xây dựng công trình phục vụ sinh hoạt chung của cộng đồng dân cư, dự án tái định cư nhà ở cho sinh viên, nhà ở xã hội, nhà ở công vụ; xây dựng công trình của cơ sở tôn giáo; khu văn hóa, thể thao, vui chơi giải trí phục vụ công cộng, chợ; nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Chợ Kiên Lương | 1,08 | Đất chợ | | 1,08 | | | | 1,08 | Kiên Lương | Kiên Lương | Công văn số 184/HĐND-VP ngày 07/9/2018 và Công văn số 188/HĐND-VP ngày 10/9/2018 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh. | |
| 2 | Cầu sắt thị trấn Vĩnh Thuận | 0,29 | Đất giao thông | | 0,29 | | | | 0,29 | Vĩnh Thuận | Vĩnh Thuận | Thông báo số 112/TB-HĐND ngày 06/6/2018 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh về bổ sung Dự án Cầu sắt thị trấn Vĩnh Thuận vào Danh mục dự án cần thu hồi đất năm 2018 của huyện Vĩnh Thuận | |
| Tổng | 2 | 1,37 | | | 1,37 | | | | 1,37 | | | | |