Điều 2. Tổ chức thực hiện.
1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện nghị quyết Hội đồng nhân dân tỉnh theo đúng các quy định của pháp luật hiện hành.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát thực hiện nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang khóa IX, Kỳ họp thứ Mười hai thông qua ngày 17 tháng 4 năm 2019 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Văn phòng: Quốc hội, Chủ tịch nước, Chính phủ; - Các bộ: Kế hoạch & Đầu tư, Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - Ủy ban nhân dân tỉnh; - Ủy ban MTTQVN tỉnh; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các s ở , ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; - Thường trực HĐND cấp huyện; - Ủy ban nhân dân cấp huyện; - Cổng thông tin điện tử tỉnh; - Trung tâm Tin học - Công báo tỉnh; - Lãnh đạo VP, các phòng và chuyên viên; - Lưu: VT, PTH, dd qnhut . | CHỦ TỊCH Đặng Tuyết Em
PHỤ LỤC
DANH MỤC DỰ ÁN BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN NĂM 2016 - 2020 (Kèm theo Nghị quyết số 207/2019/NQ-HĐND ngày 22 tháng 4 năm 2019 của HĐND tỉnh Kiên Giang)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| STT | Địa phương/Danh mục dự án | Địa điểm đ ầ u tư | Quy ết định chủ trương đ ầ u tư | | | Kế hoạch GĐ 2016- 2020 | Kế hoạch GĐ 2021- 2025 | Ghi chú |
||||||||||
| | | | Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | | | | |
| | | | | Tổng s ố (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8=6-7 | 9 |
| | T Ổ NG S Ố (A+B+C) | | | 3.975.328 | 3.588.990 | 271.847 | 3.317.143 | |
| A | Nguồn vốn từ thu sử dụng đất | | | 3.855.383 | 3.479.045 | 228.902 | 3.250.143 | |
| A 1 | Nguồn tăng thu (Sở Tà i chính b ổ sung) | | | 3.694.138 | 3.330.000 | 150.000 | 3.180.000 | |
| I | Sở Giao thông vận tải | | | 3.694.138 | 3.330.000 | 150.000 | 3.180.000 | |
| 1 | Dự án đầu tư xây dựng công tr ình nâng cấp, mở rộng đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu và xây dựng mới nhánh nối với đường trục Nam - Bắc | PQ | | 920.230 | 830.000 | 50.000 | 780.000 | phân bổ 90%. Thông báo số 130/TB-VP ngày 01/02/2019 |
| 2 | Dự án đầu tư xây dựng công trình đường 3/2 nối dài (đường bộ ven biển tỉnh Kiên Giang - đoạn qua địa bàn thành phố Rạch Giá và huyện Châu Thành) | CT-RG | | 1.410.720 | 1.270.000 | 20.000 | 1.250.000 | phân bổ 90%. Thông báo số 130/TB-VP ngày 01/02/2019 |
| 3 | Dự án đầu tư xây dựng công trình cảng hành khách Rạch Giá, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang | RG | | 409.993 | 370.000 | 70.000 | 300.000 | phân bổ 90%. Thông báo số 130/TB-VP ngày 01/02/2019 |
| 4 | Dự án đ ầ u tư xây dựng công trình đường ven biển từ Rạch Giá đi Hòn Đất | RG-HĐ | | 953.195 | 860.000 | 10.000 | 850.000 | phân bổ 90%. |
| A2 | V ố n dự phòng kế hoạch đ ầ u tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 | | | 161.245 | 149.045 | 78.902 | 70.143 | |
| I | Công trình phục vụ Đại hội Đảng | | | 18.345 | 18.345 | 17.002 | 1.343 | |
| 1 | Hội trường Huyện ủy Gò Quao | GQ | 788/QĐ-UBND ngày 04/4/2019 | 14.843 | 14.843 | 13.500 | 1,343 | VP Tỉnh ủy quản lý dự án. Thông báo số 737-TB/VPT U ngày 04/3/2019 |
| 2 | Nâng cấp sân nền, thoát nước khu hành chính Huyện ủy Vĩnh Thuận | VT | 797/QĐ- U BND ngày 04/4/2020 | 1.802 | 1.802 | 1.802 | | Huyện VT quản lý dự án. Thông báo số 738-TB/VPTU ngày 04/3/2019 |
| 3 | Cải tạo Nhà làm việc các Ban Đảng Thành ủy Rạch Giá thành Kho lưu trữ và nhà ăn Thành ủy Rạch Giá | RG | 791/QĐ- U BND ngày 04/4/2019 | 1.700 | 1.700 | 1.700 | | TPRG quản lý dự án. Thông báo số 739-TB/VPTU ngày 04/3/2019 |
| II | Huyện An Biên | | | 20.900 | 20.900 | 20.900 | 0 | |
| 1 | Cải tạo, sửa chữa, mở rộng nhà ăn UBND huyện An Biên | AB | 790/QĐ-UBND ngày 04/4/2019 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 0 | Chuẩn bị ĐH Đảng huyện |
| 2 | Xây mới nhà làm việc một cửa của UBND huyện và sửa chữa nhà làm việc Huyện ủy An Biên | | 790/QĐ- UBND ngày 04/4/2020 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 0 | Chuẩn bị ĐH Đảng huyện |
| 3 | Đường Thứ Ba (từ cầu tuyến tránh Thứ Ba - Đường số 1 và các cầu tr ên tuyến) | AB | 790/QĐ- U BND ngày 04/4/2021 | 14.900 | 14.900 | 14.900 | 0 | Thông báo số 918/VP-KTCN ngày 22/02/2019 |
| III | Thành phố Hà Tiên | | | 40.000 | 36.000 | 15.000 | 21.000 | |
| | Nạo vét k ê nh Rạch Giá - Hà Tiên và Sông Giang Thành | HT | 792/QĐ-UBND ngày 04/4/2019 | 40.000 | 36.000 | 15.000 | 21.000 | phân bổ 90%. |
| V | Huyện Gò Quao | | | 32.000 | 28.800 | 13.000 | 15.800 | |
| | Cầu Ngã Năm, thị trấn Gò Quao | GQ | 796/QĐ-UBND ngày 04/4/2019 | 32.000 | 28.800 | 13.000 | 15.800 | phân bổ 90%. Đảm bảo giao thông, hạn chế ùn tắc, kết nối li ê n huyện |
| VI | Huyện U Minh thượng | | | 50.000 | 45.000 | 13.000 | 32.000 | |
| 1 | Cầu U Minh Thượng trên đường tỉnh 965 | U MT | 795/QĐ-UBND ngày 04/4/2019 | 50 . 000 | 45.000 | 13.000 | 32.000 | phân bổ 90%. Công trình xuống cấp, không đảm bảo khả n ă ng chịu lực |
| B | Nguồn xổ số kiến thiết (vốn dự phòng kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016- 2020) | | | 118.300 | 108.300 | 41.300 | 67.000 | |
| I | Thành phố Hà Tiên | | | 30.000 | 27.000 | 10.000 | 17.000 | |
| | Bãi rác Hà Tiên | HT | 792/QĐ- UBND ngày 04/4/2019 | 30.000 | 27.000 | 10.000 | 17.000 | phân bổ 90%. |
| II | Huyện Gò Quao | | | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 0 | |
| 1 | Trung tâm Bồi dưỡng Chính tr ị huyện Gò Quao | GQ | 796/QĐ-UBND ngày 04/4/2018 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 0 | Công trình xuống cấp, tạo vẽ mỹ quan, điều kiện làm việc CBCC |
| 2 | Đường kênh Mư ờ i Đờn , huyện Gò Quao | GQ | 796/QĐ-UBND ngày 04/4/2019 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 0 | Công trình giao thông nông thôn |
| III | Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn | | | 67.000 | 60.000 | 10.000 | 50.000 | |
| 1 | Trạm cấp nước U Minh Thượng, huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang | U MT | 793/QĐ-UBND ngày 04/4/2019 | 30.000 | 27.000 | 5.000 | 22.000 | phân bổ 90%. |
| 2 | Trạm cấp nước liên xã Vĩnh Phong - Vĩnh Thuận, huyện Vĩnh Thuận. | VT | 793/QĐ-UBND ngày 04/4/2020 | 37.000 | 33.000 | 5.000 | 28.000 | phân bổ 90%. |
| IV | Huyện An Biên | | | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 0 | |
| | Trung tâm văn hóa Xã Nam Thái A (SLMB + hàng rào) | AB | 790/QĐ-UBND ngày 04/4/2019 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 0 | Nghị quyết ĐH Đảng bộ tỉnh |
| V | Sở Văn hóa Thể thao | | | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 0 | |
| | Trùng tu tôn tạo di tích Tháp 04 sư liệt sĩ (giai đoạn 2) | CT | 789/QĐ-UBND ngày 04/4/2019 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 0 | Công văn s ố 982/VP-VHXH ngày 06/3/2019 |
| VI | Thành phố R ạ ch Giá | | | 3.300 | 3.300 | 3.300 | 0 | |
| | Đường cặp kênh Vành Đai (đoạn từ cầu kênh Ấp Chiến Lược đến đường Cao Văn Lầu) và cầu Rạch Lác, phường Vĩnh Hiệp, thành phố Rạch Giá | RG | | 3.300 | 3.300 | 3.300 | 0 | Bổ sung vốn do tăng quy mô (chiều dài tuyến), Giao thông nông thôn |
| VII | Huyện U Minh Thượng | | | 5.000 | 5.000 | 5.000 | 0 | |
| | Huyện U Minh Thượng (giao thông nông thôn) | U MT | 795/QĐ-UBND ngày 04/4/2019 | 5.000 | 5.000 | 5.000 | | Giao thông nông thôn |
| C | Nguồn cân đối ngân sách (vốn dự phòng kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016- 2020) | | | 1.645 | 1.645 | 1.645 | 0 | |
| I | Sở Công Thương | | | 1.645 | 1.645 | 1.645 | 0 | |
| | Sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc Sở Công Thương t ỉ nh Kiên Giang | RG | 794/QĐ-UBND ngày 04/4/2019 | 1.645 | 1.645 | 1.645 | 0 | Công trình xuống cấp, tạo vẽ mỹ quan, điều kiện làm việc CBCC |