Điều 2. Tổ chức thực hiện.
1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát thực hiện nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang khóa IX, Kỳ họp thứ Mười hai thông qua ngày 17 tháng 4 năm 2019 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Văn phòng: Quốc hội, Chủ tịch nước, Chính phủ; - Các bộ: K ế hoạch & Đầu tư, Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ T ư ph á p); - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - Ủy ban nhân dân tỉnh; - Ủy ban MTTQ VN tỉnh; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các s ở , ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; - Thường trực HĐND cấp huyện; - Ủ y ban nhân dân cấp huyện; - Cổng thông tin điện tử tỉnh; - Trung tâm Tin học - Công báo tỉnh; - Lãnh đạo VP, các phòng và chuyên viên; - Lưu: VT, PTH, ddqnhut. | CHỦ TỊC H Đặng Tuyết Em
PHỤ LỤC I
DANH MỤC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2019 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG NGUỒN VỐN: VỐN XỔ SỐ KIẾN THIẾT (Kèm theo Nghị quyết số 208/2019/NQ-HĐND ngày 22 tháng 4 năm 2019 của HĐND tỉnh Kiên Giang)
Đơn vị: Triệu đồng
| T T | Danh mục dự án | Địa đi ể m xây dựng | Thời gian KC-HT | Quyết định đầu t ư | | | K ế hoạch n ă m 2019 (NQ 179/2018/NQ-HĐND , 14/12/2018) | | | | Điều ch ỉ nh, bổ sung NQ s ố 179/2018/NQ - H Đ ND, 14/12/2018 | Chênh lệch s o NQ ban đầu | | P h â n c ấ p v ố n huyện, thị quản l ý | Ghi chú |
|||||||||||||||||
| | | | | S ố quyết định; ngày, tháng, năm b an hành | TMĐT | | | | | | | | | | |
| | | | | | Tổng số (tất c ả các nguồn v ố n) | Trong đó: v ố n NSĐP | Tổ ng s ố (tất cả các nguồn v ố n) | Trong đ ó : vốn NSĐP | | | | | | | |
| | | | | | | | | T ổ ng số | Trong đó: | | | | | | |
| | | | | | | | | | Thu hồ i các khoản vốn ứng trước | Thanh toán nợ XDCB (4 ) | | Tăng | Giảm | | |
| 1 | 2 | 3 | | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
| | T Ổ NG SỐ | | | | 0 | 0 | 119.241 | 119.241 | 0 | 0 | 119.241 | 100.000 | - 100.000 | 100.000 | |
| l | Thực hiện công trình giao thông n ô ng thôn | TT | | | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 100.000 | 100.000 | 0 | 100.000 | |
| 1 | - Huyện An Minh (GTNT) | AM | | | | | | | | | 10.000 | 10.000 | | 10.000 | đề nghị bổ sung tại số 02/TTr-UBND, 10/01/2019; |
| 2 | - Huyện Châu Thành (GTNT) | CT | | | | | | | | | 15.000 | 15.000 | | 15.000 | đề nghị bổ sung tại số 08/TTr-UBND, 17/01/2019; |
| 3 | - Huyện Giồng Riềng (GTNT) | GR | | | | | | | | | 15.000 | 15.000 | | 15.000 | đề nghị bổ sung tại số 02A/TTr-UBND, 08/01/2019; |
| 4 | - Huyện Gò Quao (GTNT) | GQ | | | | | | | | | 10.000 | 10.000 | | 10.000 | đề nghị bổ sung tại số 0 6 /TTr-UBND, 18 /01/2019; |
| 5 | - Thành phố Rạch Giá (GTNT) | RG | | | | | | | | | 10.000 | 10.000 | | 10.000 | đề nghị b ổ sung tại số 13/TTr-UBND, 17/01/2019; |
| 6 | - Huyện Tân Hiệp (GTNT) | TH | | | | | | | | | 20.000 | 20 000 | | 20.000 | đề nghị b ổ sung tại số 01/TTr- UBND, 10/01/2019, |
| 7 | - Huyện U Minh Thượng (GTNT) | UMT | | | | | | | | | 10.000 | 10.000 | | 10.000 | đề nghị b ổ sung tại số 12/ T Tr- UBND, 18/01/2019; |
| 8 | - Huyện Vĩnh Thuận (GTNT) | VT | | | | | | | | | 10.000 | 10.000 | | 10.000 | đề nghị b ổ sung tại số 08/TTr - UBND, 25/01/2019; |
| II | Chuẩn bị đầu tư | TT | | | 0 | 0 | 119.241 | 119.241 | 0 | 0 | 19.241 | 0 | -1 00.000 | 0 | |
| 1 | Chuẩn bị đầu tư (chưa phân b ổ danh mục chi tiết) | TT | | | | | 119 . 241 | 119 . 241 | | | 19 . 241 | | - 100.000 | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
PHỤ LỤC II
DANH MỤC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2019 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG NGUỒN VỐN: NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (PHÂN BỔ THEO TIÊU CHÍ) (Kèm theo Nghị quyết số 208/2019/NQ-HĐND ngày 22 tháng 4 năm 2019 của HĐND tỉnh Kiên Giang)
Đơn vị: Triệu đồng
| TT | Danh mục dự án | Địa điểm xây dựng | Thời gian KC-HT | Quy ế t định đầu tư | | | Kế hoạch năm 2019 (NQ 179/2018/NQ-HĐND, 1 4/12/2018) | | | | Điều chỉnh, b ổ sung NQ s ố 179/2018/NQ- H Đ ND, 14/12/2018 | Chênh lệch s o NQ ban đầu | | Phân c ấ p v ố n huyện, thị quản lý | Ghi chú |
|||||||||||||||||
| | | | | Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | | | | | | | | | | |
| | | | | | T ổ ng số (tất c ả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐP | T ổ ng số (tất c ả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSĐP | | | | | | | |
| | | | | | | | | T ổ ng s ố | Trong đó: | | | | | | |
| | | | | | | | | | Thu hồi các khoản vốn ứng trước | Thanh toán nợ XDCB ( 4) | | Tăng | Gi ả m | | |
| 1 | 2 | 3 | | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
| | T Ổ NG SỐ | | | | 75.098 | 75.098 | 17.754 | 17.754 | 0 | 0 | 17.754 | 17.754 | -17.754 | 12.754 | |
| I | Danh mục b ổ sung kế hoạch 2019 | | | | 75.098 | 75 . 098 | 0 | 0 | 0 | 0 | 17.754 | 17.754 | 0 | 10.754 | |
| 1 | Tr ườ ng THCS Dương Đông 3 | PQ | 2018-2022 | 203/QĐ-BQLKKTPQ, 29/10/2018; | 60.801 | 60.801 | | | | | 10.754 | 10.754 | | 10.754 | Đã có chủ trương đầu tư |
| 2 | Xây dựng kho lưu trữ tại văn phòng đăng k ý đất đai t ỉ nh | RG | 2018-2020 | 336/QĐ-SKHĐ T , 31/10/2017; | 6.000 | 6.000 | | | | | 3.000 | 3.000 | | | Danh mục chuyển tiếp của kế hoạch 2018 |
| 3 | ĐTXD nâng cấp mở rộng C ầ u Lộ Quẹo đường t ỉ nh ĐT.962, huyện Gò Quao | GQ | 2018-2020 | 309/QĐ-SKHĐT, 26/10/2018; | 8.297 | 8.297 | | | | | 4.000 | 4.000 | | | Đã có chủ trương đ ầ u tư |
| II | Chuẩn bị đầu tư | TT | | | 0 | 0 | 17.754 | 17.754 | 0 | 0 | 0 | 0 | -17.754 | 2.000 | |
| 1 | Nâng cấp Hồ chứa nước Dương Đông | PQ | | | | | 2 . 000 | 2 . 000 | | | 0 | 0 | -2.000 | 2.000 | đã bố trí đầu tư từ vốn đất |
| 2 | Chuẩn bị đ ầu tư (chưa phân khai danh mục chi tiết) | TT | | | | | 15.754 | 15.754 | | | 0 | | -15.754 | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
PHỤ LỤC III
DANH MỤC BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2019 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG NGUỒN VỐN: TỪ NGUỒN THU SỬ DỤNG ĐẤT (Kèm theo Nghị quyết số 208/2019/NQ-HĐND ngày 22 tháng 4 năm 2019 của HĐND tỉnh Kiên Giang)
Đơn vị: Triệu đồng
| TT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | kế hoạch năm 2019 (NQ 179/2018/NQ HĐND, 14/12/2018) | | | Điều chỉnh, bổ sung NQ s ố 179/2018/NQ-H Đ ND, 14/12/2018 | Chênh lệch so NQ ban đầu | | Phân cấp vốn huyện, thị qu ả n lý | Ghi chú | |
|||||||||||||
| | | | T ổ ng số (tất c ả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | | | | | | | |
| | | | | Tổng số | Trong đó: Th anh toán nợ XDCB | | | | | | |
| | | | | | | | Tăng | Giảm | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | |
| | Năm 2019 | | 22.500 | 22.500 | 0 | 22.500 | 20.002 | -20.002 | 9.502 | | |
| I | Thực hiện đầu tư công trình phục vụ Đại hội đảng | | 22.500 | 22.500 | 0 | 22.500 | 20.002 | -20.002 | 9.502 | | |
| 1 | Hội trường huyện ủy Gò Quao | GQ | | | | 10.500 | 10.500 | | | | |
| 2 | Nâng cấp sân nền, thoát nước khu hành chính Huyện ủy Vĩnh Thuận | VT | | | | 1.802 | 1.802 | | 1.802 | | |
| 3 | Cải tạo Nhà làm v i ệc các Ban Đảng Thành ủy Rạch Giá thành Kho lưu trữ và nhà ăn Thành ủy Rạch Giá | RG | | | | 1.700 | 1.700 | | 1.700 | | |
| 4 | Cải tạo, s ửa chữa, m ở rộng nhà ăn UBND huyện An Biên | AB | | | | 2.000 | 2.000 | | 2.000 | | |
| 5 | Xây mới nhà làm việc một cửa UBND huyện và sửa chữa nhà làm việc huyện ủy An Biên. | AB | | | | 4.000 | 4.000 | | 4.000 | | |
| 6 | Vốn chuẩn bị đầu tư | TT | 22.500 | 22.500 | | 2.498 | | -20.002 | | - | |
| | | | | | | | | | | | |