Điều 6. Trách nhiệm thi hành và tổ chức thực hiện
1. Bộ Xây dựng có trách nhiệm triển khai, hướng dẫn và theo dõi việc thực hiện Thông tư này; đồng thời phối hợp với các Bộ, ngành liên quan tổ chức kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất việc chấp hành pháp luật trong hoạt động xuất khẩu khoáng sản làm vật liệu xây dựng ở các địa phương.
2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm chỉ đạo các cơ quan chức năng kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất việc xuất khẩu khoáng sản làm vật liệu xây dựng theo quy định của pháp luật.
3. Doanh nghiệp xuất khẩu khoáng sản phải lập báo cáo định kỳ hàng năm (hoặc đột xuất khi có yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền) gửi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (nơi doanh nghiệp có hoạt động xuất khẩu) theo mẫu quy định tại Phụ lục II của Thông tư này trước ngày 15 tháng 01 hàng năm; Ủy ban nhân dân cấp tỉnh lập báo cáo gửi về Bộ Xây dựng trước ngày 30 tháng 01 hàng năm để tổng hợp báo cáo Thủ tướng Chính phủ.
4. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các Bộ, ngành, địa phương, các tổ chức và cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Xây dựng để xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ (để đăng Công báo); - Cổng TTĐT Chính phủ (để đăng tải); - Trung tâm thông tin của Bộ Xây dựng (để đ ăng lên Trang thông tin điện tử); - Lưu: VT, PC, Vụ VLXD. | XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Văn Sinh
PHỤ LỤC I3
DANH MỤC, QUY CÁCH VÀ CHỈ TIÊU KỸ THUẬT KHOÁNG SẢN LÀM VẬT LIỆU XÂY DỰNG XUẤT KHẨU (Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2019/TT-BXD ngày 10 tháng 10 năm 2019 sửa đổi, bổ sung Phụ lục của Thông tư số 05/2018/TT-BXD ngày 29 tháng 6 năm 2018 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn xuất khẩu khoáng sản làm vật liệu xây dựng)
| Mã HS | Danh mục khoáng s ả n | Quy cách, ch ỉ tiêu kỹ thuật |
||||
| I | Cát trắng silic, cát vàng khuôn đ úc | |
| 2505.10.00 | Cát trắng silic làm nguyên liệu sản xuất vật liệu xây dựng hoặc các lĩnh vực khác | Đ ã qua chế biến (sàng, tuyển, rửa , phân loại c ỡ hạt); H àm lượng SiO 2 ≥ 97 %; Kích thước c ỡ hạt ≤ 1 ,0mm |
| 2505.90.00 | Cát tr ắ n g silic làm khuôn đ úc hoặc các lĩnh vực khác | Đã qua chế bi ế n (sàng, tuyển, rửa , phân loại cỡ hạt , bọc nhựa hoặc không bọc nhựa); H àm lượng S i O 2 ≥ 95%; Kích thước c ỡ hạt ≤ 2 , 5mm |
| 2505.90.00.90 | Cát vàn g hoặc cát n g hi ề n từ sỏi , cuội, quac zit, cát kết , thạch anh... làm khuôn đ úc ho ặ c các lĩnh vực khác | Đã qua chế biến (sàng, tuyển, rửa , phân loại c ỡ hạt , bọc nhựa hoặc không bọc nhựa); H àm lượng SiO 2 ≥ 85 %; Kích thước c ỡ hạt ≤ 2 , 5mm |
| 2505.10.00.10 | Bột cát thạch anh mịn hoặc siêu mịn (chế biến từ cát trắn g silic, đá thạch anh , quac z it) làm nguyên liệu s ả n xuất vật liệu xây d ựng hoặc các lĩnh vực khác | Đ ã qua chế biến (sàng, t uy ể n , rửa, sấy, nghiền, phân loại cỡ hạt); H àm lượng SiO 2 ≥ 97 %; Kích thước c ỡ hạt ≤ 96 µ m |
| II | Đá ố p lát | |
| 2515.12.20 | Đá ốp lát có nguồn g ố c t ừ đá hoa (marble), đá v ô i , được gia công cắt b ằ ng cưa hoặc cách khác thành t ấ m | Đ ộ dày ≤ 300 mm |
| 2516.12.20 | Đá ốp lát có nguồn g ốc t ừ đá grani t, gabro , bazan và đ á khác đ ược g ia c ô ng c ắ t b ằ ng cưa hoặc cách khác thành tấm | Đ ộ dày ≤ 300 mm |
| 2516.20.20 | Đá ốp lát có n g u ồ n gốc từ đá cát k ế t, sa thạch đ ược g ia côn g c ắt b ằng cưa hoặc cách khác thành tấm. | Đ ộ dày ≤ 300 mm |
| 2506.10.00 | Đá ốp lát có nguồn gốc t ừ đá thạch anh đ ược gia công c ắ t b ằ ng cưa hoặc cách khác thành tấm. | Đ ộ dày ≤ 300 mm |
| 2506.20.00 | Đá ốp lát có nguồn gốc t ừ đá qua c zit (quartzite) được gia c ô ng c ắ t b ằ ng cưa hoặc cách khác thành t ấm | Đ ộ dày ≤ 300 m m |
| 2514.00.00 | Đá phiến làm vật liệu ốp, lát , l ợ p được gia công c ắ t b ằ n g , cưa hoặc cách khác thành tấm | Đ ộ dày ≤ 50 mm |
| 6801.00.00 | Các loại đá lát lề đườn g b ằ ng đá tự nhiên (trừ đá phiến) | Độ dày ≤ 300 mm |
| 6802.21.00 | Đá ố p lá t có nguồn gốc từ đá hoa (marble) đ ã được gia công thành s ả n phẩm dạn g tấm (có bề mặt phẳng và nh ẵ n) | Đ ộ dày ≤ 300 m m |
| 6802.23.00 | Đá ốp lát có n guồ n gốc từ đá g rani t đã được gia công thành s ả n phẩm dạn g tấm (có bề mặt ph ẳ ng và nh ẵ n) | Độ dày ≤ 300 mm |
| 6802.29.10 | Đá ốp lát có nguồn gốc từ đá vôi đ ã được g ia công thành s ả n phẩm dạng tấm (có bề mặt ph ẳ ng và nh ẵ n) | Đ ộ dày ≤ 300 mm |
| 6802.29.90 | Đá ốp lát có nguồn gốc từ đá tự nhiên khác được g ia c ô n g thành sản phẩm dạn g t ấ m (c ó b ề mặt ph ẳ ng và nh ẵ n) | Độ dày ≤ 300 mm |
| III | Đá khối (block) | |
| 2515.20.00.10 | Đá kh ố i (block) c ó ngu ồ n gố c t ừ đá hoa tr ắ ng được khai thác, cưa c ắt thành s ả n phẩm c ó các mặt ph ẳ ng dạng khối | Th ể tích ≥ 0 , 5 m 3 |
| 2515.12.10 | Đá khối (block) có n guồ n g ốc t ừ đá hoa , đá vôi , dolomit được khai thác, cưa cắt thành sản phẩm có các mặt phẳng dạng khối | Thể tích ≥ 0 , 5 m 3 |
| 2516.12.10 | Đá khối (block) có nguồn g ốc từ đá granit, gabro, bazan , đá cát kết (sa thạch) và đá khác được khai thác, cưa cắt thành s ả n phẩm c ó các mặt ph ẳ ng dạng khối | Thể tích ≥ 0,5 m 3 |
| IV | Đá mỹ nghệ | |
| 6802.91.10 | Đá mỹ ngh ệ có nguồn gốc từ đá hoa (marble) | Đã được gia công, ch ế tác thành s ả n phẩm |
| 6802.92.00 | Đá mỹ nghệ c ó nguồn gốc từ đá vôi | Đã được gia công, ch ế t ác thành s ả n phẩm |
| 6802.93.00 | Đá m ỹ nghệ có nguồn gốc từ đá granit | Đ ã được gia công, ch ế t ác thành s ả n phẩm |
| 6802.99.00 | Đá mỹ nghệ có nguồn g ốc từ các l o ạ i đá tự nhiên khác | Đã được gia công, chế tác thành s ả n phẩm |
| 6802.10.00 | Đá lát , đá cục , đá hạt, đá dă m, bột đá và các sản phẩm tương tự | Đã được gia công, ch ế bi ế n thành s ả n phẩm |
| V | Đá xây dựng | |
| V-a | Sử d ụng làm cấp ph ối bê tông, r ả i đườn g g ia o thông hoặc các mục đ ích khác | |
| 2517.10.00 | Đá xây dựng có nguồn g ốc từ cuội, sỏi , đá b az an , ... dùng làm cấp ph ố i bê tông, rải đ ường giao thông, mục đ ích khác | Đã được gia công đ ập , nghiền, sàng có kích thước cỡ hạt ≤ 100 m m |
| 2517.49.00 | Đá xây dựng có nguồn gốc từ đá vôi, đá grani t , gabro, đá hoa (marble), đá cát kết , (sa thạch), thạch anh và đá khác dùng làm cấp phối bê tông, r ả i đ ường giao thông, mục đ ích khác. | Đã được gia công đập , nghiền, sàng có kích thước c ỡ hạt ≤ 100 mm |
| V -b | Sử d ụng để kè bờ, xây móng , xây tường, lát vỉa h è, lòng đ ường hoặc các mục đích khác | |
| 2515.11.00 | Đá xây dựng khác (đá hộc , đá ch ẻ, ...) có nguồn gốc từ đá hoa (marble), đá hoa trắng, đá vôi dùng đ ể kè bờ , xây móng, xây tường, lát vỉa hè, lòng đ ường, mục đích khác. | Đã được gia công , đ ẽo , cắt , gọt thành s ả n phẩm |
| 2516.11.00 | Đá xây dựng khác (đá hộc, đá chẻ , ...) có nguồn gốc t ừ đá granit, gabro, ba z an và đá khác dùng đ ể kè bờ, xây móng, xây tường, lát v ỉ a hè , lòng đ ường, mục đ ích khác | Đã được gia công, đẽo, cắt , gọt thành sản phẩm |
| 2516.20.10 | Đá x â y dựng khác (đá hộc , đá ch ẻ, ...) c ó nguồn gốc từ đá cát kết dùng đ ể kè bờ , xây móng, xây t ường, l át vỉa hè, lòng đ ường, mục đ ích khác | Đã được gia công , đ ẽo , c ắ t, gọt thành sản phẩm |
| 2516.90.00 | Đá khác dùng làm t ượng đ ài hoặc đá xây dựng, mục đ ích khác | Đã được gia công , đẽ o , c ắ t , gọt thành sản phẩm |
| 2515.20.00 | Đá khối có thể tích nhỏ hơn 0 , 5 m 3 có nguồn gốc từ đá hoa tr ắ ng | Đã được gia công , đ ẽo , cắt , gọt thành sản phẩm |
| VI | Khoáng sản khác | |
| 2518.10.00 | Do l omit làm nguyên liệu s ả n xuất vật liệu xây dựng hoặc các lĩnh vực khác | H àm lượng MgO ≥ 18 %; Kích thước c ỡ hạt ≤ 100 mm |
| 2521.00.00 | Đá vôi dùng làm ng uyên liệu s ả n xuất vôi, xi mă ng hoặc các lĩnh vực khác | Kích thước c ỡ hạt ≤ 100 mm |
| 2507.00.00 | Cao lanh làm nguyên liệu sản xuất vật liệu x â y dựng hoặc các lĩ nh vực khác | A l 2 O 3 ≥ 28 %, F e 2 O 3 ≤ 1 % ; Kích thước c ỡ hạt ≤ 0 , 2 mm. |
| 2507.00.00 | Cao lanh pyrophyllit e làm nguyên liệu s ả n xuất vật liệu xây dựng hoặc các lĩnh vực khác | Kích thước c ỡ hạt ≤ 100 mm |
| 2508.30.00 | Đất sét chịu lửa làm nguyên liệu sản xuất vật liệu xây dựng hoặc các lĩnh vực khác | A l 2 O 3 ≥ 23 % ; Kích thước cỡ hạt ≤ 0,2 mm. |
| 2529.10.00 | Tràng thạch (feldspar) làm nguyên liệu sản xuất vật liệu xây dựng hoặc các lĩnh vực khác | H àm lượng (K 2 O+ Na 2 O ) ≥ 7% ; Kích thước cỡ hạt ≤ 100 mm |
PHỤ LỤC II
BÁO CÁO VỀ XUẤT KHẨU KHOÁNG SẢN LÀM VẬT LIỆU XÂY DỰNG CỦA TỈNH, THÀNH PHỐ (TÊN TỈNH, THÀNH PHỐ) NĂM... (Ban hành kèm theo Thông tư số 05/2018/TT-BXD ngày 29 tháng 6 năm 2018 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn xuất khẩu khoáng sản làm vật liệu Xây dựng)
1. Bảng thống kê từng loại khoáng sản xuất khẩu
| TT | Doanh nghiệp xuất kh ẩ u | Khối lượng (t ấ n , m 3 , m 2 ) | Giá trị ( đ ồng) | Nguồn g ố c khoáng s ả n (Giấy phép khai thác) | N ướ c nhập khẩu | Ghi chú |
||||||||
| I | L oại khoáng s ả n Ví dụ: Cát trắng silic | | | | | |
| 1. | Công ty A | | | | | |
| 2. | Công ty B | | | | | |
| 3. | ………… | | | | | |
| Tổng cộng: | | | | | | |
| II | Loại khoáng s ả n Ví dụ: Đá ốp lát | | | | | |
| 1. | Công ty A | | | | | |
| 2. | Công ty B | | | | | |
| 3. | ……. | | | | | |
| Tổng cộng: | | | | | | |
2. Tình hình chấp hành các quy định về xuất khẩu khoáng sản:
3. Kiến nghị:
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố …… (ký tên, đóng dấu)
Ghi chú: Căn cứ vào mẫu báo cáo này các tổ chức, doanh nghiệp báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi có hoạt động xuất khẩu khoáng sản.
1 Thông tư số 05/2019/TT-BXD ngày 10 tháng 10 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về sửa đổi, bổ sung Phụ lục của Thông tư số 05/2018/TT-BXD ngày 29 tháng 6 năm 2018 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn xuất khẩu khoáng sản làm vật liệu xây dựng có căn cứ ban hành như sau:
“Căn cứ Luật Khoáng sản số 60/2010/QH11 han hành ngày 17/11/2010;
Căn cứ Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoáng sản;
Căn cứ Nghị định số 24a/2016/NĐ-CP ngày 05/4/2016 của Chính phủ về quản lý vật liệu xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương;
Căn cứ Nghị định số 81/2017/NĐ-CP 17/07/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Vật liệu xây dựng;”.
2 Điều 2 Thông tư số 05/2019/TT-BXD ngày 10 tháng 10 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2019, quy định như sau:
“Điều 2. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2019”.
3 Phụ lục này được thay thế theo quy định tại Điều 1 của Thông tư số 05/2019/TT-BXD ngày 10 tháng 10 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung Phụ lục của Thông tư số 05/2018/TT-BXD ngày 29 tháng 6 năm 2018 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn xuất khẩu khoáng sản làm vật liệu xây dựng, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2019”.