Điều 14. Tổ chức thực hiện
1. Vụ Khoa học và Công nghệ, Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tổ chức hướng dẫn triển khai và kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.
2. Các đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài nguyên và Môi trường để nghiên cứu, xem xét, sửa đổi cho phù hợp./.
Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ; - Các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Bộ trưởng; - Các Thứ trưởng; - Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT, Cổng TTĐT Bộ; - Cục KTVBQPPL - Bộ Tư pháp; - Cổng TTĐT Chính phủ; Công báo; - Lưu: VT, PC, KHCN. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Võ Tuấn Nhân
PHỤ LỤC
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2019/TT-BTNMT ngày tháng năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
| Số TT | Tiêu chí, chỉ số | Điểm đánh giá (Tối đa 100 điểm) | Tài liệu kiểm chứng |
|||||
| I | Tiêu chí 1: Chức năng, nhiệm vụ hoặc đăng ký kinh doanh của tổ chức cung ứng dịch vụ điều tra, thu thập thông tin xây dựng, điều chỉnh khung giá các loại đất | 5 | 1. Văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức; giấy phép, đăng ký kinh doanh của tổ chức cung ứng dịch vụ. 2. Hồ sơ năng lực của tổ chức cung ứng dịch vụ. |
| 1 | Thành lập theo quy định của pháp luật, có chức năng nhiệm vụ về điều tra, thu thập thông tin xây dựng, điều chỉnh khung giá các loại đất | 2 | |
| | Có | 2 | |
| | Không | 0 | |
| 2 | Kinh nghiệm cung ứng dịch vụ điều tra, thu thập thông tin xây dựng, điều chỉnh khung giá các loại đất (Số lượng kỳ thực hiện cung ứng dịch vụ - chủ trì hoặc phối hợp) | 3 | |
| | Chủ trì trên 2 kỳ | 3 | |
| | Phối hợp trên 2 kỳ | 2 | |
| | Chủ trì hoặc phối hợp nhỏ hơn 2 kỳ | 0 | |
| II | Tiêu chí 2: Cơ sở vật chất, hạ tầng kỹ thuật phục vụ hoạt động điều tra, thu thập thông tin xây dựng, điều chỉnh khung giá các loại đất | 10 | 1. Báo cáo thống kê tài sản hàng năm của tổ chức cung cấp dịch vụ; hợp đồng thuê máy móc, thiết bị, nhà làm việc, phương tiện phụ trợ phục vụ hoạt động điều tra, thu thập thông tin xây dựng, điều chỉnh khung giá các loại đất. 2. Danh mục máy móc thiết bị, nhà làm việc, phương tiện phụ trợ của tổ chức cung ứng dịch vụ so với định mức thiết bị đã ban hành tại Thông tư số 70/2017/TT-BTNMT. 3. Quyết định phê duyệt (và điều chỉnh nếu có) kèm Thuyết minh Dự án đã được phê duyệt. |
| 3 | Hệ thống máy móc, thiết bị, công cụ phục vụ điều tra, thu thập thông tin xây dựng, điều chỉnh khung giá các loại đất | 6 | |
| | Đáp ứng đủ yêu cầu theo quy định trong định mức kinh tế-kỹ thuật | 6 | |
| | Đáp ứng được trên 70% yêu cầu | 2 | |
| | Không đáp ứng yêu cầu | 0 | |
| 4 | Nhà, công trình xây dựng, các thiết bị, phương tiện phụ trợ phục vụ hoạt động điều tra, thu thập thông tin xây dựng, điều chỉnh khung giá các loại đất | 4 | |
| | Đáp ứng đủ yêu cầu theo quy định trong định mức kinh tế-kỹ thuật | 4 | |
| | Đáp ứng được trên 70% yêu cầu | 2 | |
| | Không đáp ứng yêu cầu | 0 | |
| III | Tiêu chí 3: Nhân lực thực hiện hoạt động điều tra, thu thập thông tin xây dựng, điều chỉnh khung giá các loại đất | 12 | 1. Số liệu thống kê, hồ sơ nhân sự và hợp đồng lao động (nếu có) của tổ chức cung ứng dịch vụ. 2. Thông tư số 70/2017/TT-BTNMT. 3. Quyết định phê duyệt (và điều chỉnh nếu có) kèm Thuyết minh Dự án đã được phê duyệt. |
| 5 | Số lượng nhân lực trực tiếp thực hiện điều tra, thu thập thông tin xây dựng, điều chỉnh khung giá các loại đất | 5 | |
| | Hoàn toàn đủ đáp ứng quy định trong định mức kinh tế, kỹ thuật | 5 | |
| | Không đủ đáp ứng | 1 | |
| 6 | Chất lượng nhân lực trực tiếp thực hiện điều tra, thu thập thông tin xây dựng, điều chỉnh khung giá các loại đất | 7 | |
| | Có chuyên môn ngạch bậc đủ đáp ứng quy định trong định mức kinh tế, kỹ thuật | 7 | |
| | Không đủ đáp ứng | 2 | |
| IV | Tiêu chí 4: Tuân thủ quy trình kỹ thuật, định mức kinh tế - kỹ thuật về điều tra, thu thập thông tin xây dựng, điều chỉnh khung giá các loại đất | 18 | 1. Thông tư số 69/2017/TT-BTNMT. 2. Thông tư số 70/2017/TT-BTNMT. 3. Quyết định phê duyệt (và điều chỉnh nếu có) kèm Thuyết minh Dự án đã được phê duyệt. |
| 7 | Tuân thủ quy trình kỹ thuật về điều tra, thu thập thông tin xây dựng, điều chỉnh khung giá các loại đất | 10 | |
| | Tuân thủ đúng, đầy đủ các bước trong quy trình kỹ thuật về điều tra, thu thập thông tin xây dựng, điều chỉnh khung giá các loại đất | 10 | |
| | Không tuân thủ đầy đủ quy trình kỹ thuật về điều tra, thu thập thông tin xây dựng, điều chỉnh khung giá các loại đất | 3 | |
| 8 | Tuân thủ định mức kinh tế - kỹ thuật về điều tra, thu thập thông tin xây dựng, điều chỉnh khung giá các loại đất trong việc lập dự toán nhiệm vụ | 8 | |
| | Tuân thủ đúng, đầy đủ định mức kinh tế - kỹ thuật trong việc lập dự toán nhiệm vụ | 8 | |
| | Không tuân thủ đầy đủ định mức kinh tế - kỹ thuật trong việc lập dự toán nhiệm vụ | 2 | |
| V | Tiêu chí 5: Thông tin, dữ liệu điều tra | 20 | 1. Danh mục thông tin như Điều 7 với số lượng theo quy định tại điểm b, c khoản 2 Điều 3 Thông tư số 69/2017/TT- BTNMT. 2. Thông tin, dữ liệu thu thập trong quá trình điều tra (ghi rõ nguồn gốc), báo cáo tình hình xử lý thông tin điều tra của tổ chức cung ứng dịch vụ. 3. Quy định về bảo quản, sao lưu thông tin, dữ liệu, số liệu điều tra của tổ chức cung ứng dịch vụ. 4. Các quy định về bảo mật dữ liệu trong quá trình điều tra, thu thập thông tin xây dựng, điều chỉnh khung giá các loại đất. |
| 9 | Danh mục các loại thông tin theo quy định tại Điều 7 Thông tư số 69/2017/TT- BTNMT | 5 | |
| | Thu thập đầy đủ 100% số lượng được phê duyệt | 5 | |
| | Thu thập được từ 70% so với số lượng được phê duyệt | 2 | |
| | Thu thập được nhỏ hơn 70% so với số lượng được phê duyệt | 0 | |
| 10 | Tổng hợp, phân tích, xử lý thông tin dữ liệu, tài liệu thu thập, điều tra liên quan tới xây dựng, điều chỉnh khung giá các loại đất | 5 | |
| | 100% dữ liệu, tài liệu thu thập, điều tra được phân tích, xử lý | 5 | |
| | Từ 70% trở lên dữ liệu, tài liệu thu thập, điều tra được phân tích, xử lý | 3 | |
| | Nhỏ hơn 70% dữ liệu, tài liệu thu thập, điều tra được phân tích, xử lý | 0 | |
| 11 | Nguồn gốc của thông tin, dữ liệu, đầu vào | 5 | |
| | 100% tài liệu, số liệu thu thập có nguồn gốc rõ ràng, xác thực | 5 | |
| | Tài liệu, số liệu thu thập có nguồn gốc rõ ràng, xác thực từ 70% trở lên | 3 | |
| | Nguồn gốc tài liệu, số liệu thu thập không đầy đủ, rõ ràng (<70%) | 0 | |
| 12 | Đảm bảo an toàn dữ liệu, bảo mật dữ liệu theo quy định trong quá trình điều tra, thu thập thông tin xây dựng, điều chỉnh khung giá các loại đất | 5 | |
| | Đảm bảo an toàn dữ liệu | 5 | |
| | Không đảm bảo an toàn dữ liệu | 0 | |
| VI | Tiêu chí 6: Thái độ phục vụ trong quá trình điều tra, thu thập thông tin xây dựng, điều chỉnh khung giá các loại đất | 15 | 1. Báo cáo định kỳ, đột xuất của tổ chức cung ứng dịch vụ. 2. Biên bản kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất của cơ quan đặt hàng; hồ sơ nghiệm thu hàng năm của cấp quản lý; các văn bản liên quan khác về yêu cầu đột xuất của cơ quan đặt hàng (nếu có). 3. Kế hoạch tự kiểm tra, giám sát hoạt động điều tra của tổ chức cung ứng dịch vụ; biên bản hoặc tài liệu, chứng cứ ghi nhận việc tự kiểm tra, giám sát của tổ chức cung ứng dịch vụ. |
| 13 | Báo cáo kịp thời các diễn biến trong quá trình thực hiện dịch vụ; sẵn sàng đáp ứng các yêu cầu đột xuất của cơ quan đặt hàng | 8 | |
| | Báo cáo kịp thời, đúng tiến độ, đáp ứng 100% yêu cầu của đơn vị đặt hàng | 8 | |
| | Báo cáo chưa kịp thời, đúng tiến độ, đáp ứng từ 60% yêu cầu của đơn vị đặt hàng | 4 | |
| | Không kịp thời, đúng tiến độ - đáp ứng dưới 60% yêu cầu của đơn vị đặt hàng | 0 | |
| 14 | Tự kiểm tra, giám sát quá trình điều tra, thu thập thông tin xây dựng, điều chỉnh khung giá các loại đất của tổ chức cung ứng dịch vụ | 7 | |
| | Tổ chức cung ứng dịch vụ đã thực hiện giám sát, đôn đốc tiến độ thường xuyên, đầy đủ | 7 | |
| | Tổ chức cung ứng dịch vụ có thực hiện giám sát, đôn đốc tiến độ nhưng chưa đầy đủ (thiếu 1 trong các loại tài liệu kiểm chứng) | 2 | |
| | Tổ chức cung ứng dịch vụ không thực hiện giám sát, đôn đốc tiến độ | 0 | |
| VII | Tiêu chí 7: Sản phẩm của dịch vụ điều tra, thu thập thông tin xây dựng, điều chỉnh khung giá các loại đất | 20 | 1. Quyết định phê duyệt (và điều chỉnh nếu có) kèm thuyết minh Dự án đã được phê duyệt 2. Biên bản kiểm tra, nghiệm thu đánh giá của cơ quan đặt hàng hoặc cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền. 3. Báo cáo thống kê, giao nộp sản phẩm của tổ chức cung ứng dịch vụ điều tra, thu thập thông tin xây dựng, điều chỉnh khung giá các loại đất đã được xác nhận bởi cơ quan có thẩm quyền. |
| 15 | Chất lượng sản phẩm | 10 | |
| | Tốt | 10 | |
| | Khá | 7 | |
| | Đạt | 5 | |
| | Không đạt | 0 | |
| 16 | Số lượng sản phẩm và tiến độ thực hiện | 10 | |
| | Đầy đủ 100% và đúng tiến độ | 10 | |
| | Đầy đủ 100% và không đúng tiến độ | 7 | |
| | Số lượng đạt trên 70% và đúng tiến độ | 5 | |
| | Số lượng đạt trên 70% và không đúng tiến độ | 1 | |
| | Số lượng nhỏ hơn 70% | 0 | |
| | Tổng số | 100 | |