Điều 5. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2015.
Thông tư này thay thế Quyết định số 04/2007/QĐ-BTNMT ngày 27 tháng 02 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về chế độ báo cáo trong hoạt động đo đạc và bản đồ.
2. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ có trách nhiệm quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ chuyên ngành; Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Cục trưởng Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam, Giám đốc các Sở Tài nguyên và Môi trường; các tổ chức được cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ; - Các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương Đảng; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Cục kiểm tr a VBQPPL - Bộ Tư pháp; - Bộ trưởng, các Thứ tr ưở ng Bộ TN&MT; - Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Cổng thông tin điện tử Chính phủ, Công báo; - Lưu: VT, ĐĐBĐ, PC . | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Linh Ngọc
Phụ lục 01
(Kèm theo Thông tư số 46/2015/TT-BTNMT ngày 30 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
TÊN C Ơ Q U AN CHỦ QUẢN TÊN T Ổ CHỨC B Á O CÁO | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /BC-.... | ……., ng à y tháng năm....
BÁO CÁO TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ Năm ……….
Kính gửi: ………………………
I. Phần chung
1. Tên tổ chức:
2. Địa chỉ trụ sở chính:
3. Số giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ: Ngày cấp:
4. Người chịu trách nhiệm trước pháp luật:
5. Kỹ thuật trưởng:
Điện thoại: Fax: Email:
II. Các công trình đo đạc và bản đồ đã thực hiện trong năm:
| S ố TT | Tên công trình | Chủ đầu tư | Giá trị (triệu đồng) |
|||||
| | | | |
| | | | |
| | | | |
II. Lực lượng kỹ thuật đo đạc và bản đồ:
| TT | Chuyên ngành | T ổ ng s ố | Trên đại học | Đại học | Trung cấp | Công nhân kỹ thuật |
||||||||
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
IV. Năng lực thiết bị:
| TT | Tên, nhãn hiệu thiết bị | Số lượng | Tình trạng thiết bị |
|||||
| | | | |
| | | | |
| | | | |
Thủ trưởng (K ý , họ tên, đóng dấu)
Phụ lục 02
(Kèm theo Thông tư số 46/2015/TT-BTNMT ngày 30 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
( CƠ QUAN BÁO CÁO) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /BC-.... | ………., ngày tháng năm....
BÁO CÁO TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ CHUYÊN NGÀNH
Năm...
Kính gửi:
I. TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
1. Kết quả ban hành văn bản quy phạm pháp luật về đo đạc và bản đồ chuyên ngành, các tiêu chuẩn quốc gia được công bố:
| TT | Loại văn bản | T ổ ng số | Số, ký hiệu, ngày ban hành | Trích yếu nội dung | Ghi chú |
|||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 1 | Thông tư của Bộ trưởng | | | | |
| 2 | Các tiêu chuẩn quốc gia về đo đạc và bản đồ chuyên ngành được công bố | | | | |
2. Tình hình tổ chức triển khai công tác đo đạc và bản đồ
a) Tổng hợp kết quả thực hiện các công trình đo đạc và bản đồ:
| TT | Tên công trình | Khối lượng | Nơi lưu trữ sản phẩm |
|||||
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 1 | | | |
| 2 | | | |
| 3 | | | |
b) Đánh giá kết quả đạt được
c) Những khó khăn và tồn tại
II. ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ (nếu có)
THỦ TRƯỞNG (K ý , họ tên, đ ó ng dấu)
Phụ lục 03
(Kèm theo Thông tư số 46/2015/TT-BTNMT ngày 30 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
UBND TỈNH/THÀNH PH Ố SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
S ố : /BC-.... | ………, ngày tháng năm....
BÁO CÁO TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
Trên địa bàn tỉnh/thành phố...
Năm ...
Kính gửi:
I. TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
1. Tình hình quản lý nhà nước về đo đạc và bản đồ
a) Kết quả ban hành văn bản quy phạm pháp luật:
| TT | Loại văn bản | Tổng số | S ố , ký hiệu, ngày ban hành | Trích yếu nội dung | Ghi chú |
|||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 1 | Nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh | | | | |
| 2 | Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | | | | |
b) Tình hình tuyên truyền, phổ biến pháp luật về đo đạc và bản đồ
c) Tình hình kiểm tra, thanh tra về đo đạc và bản đồ
d) Tổng hợp hiện trạng mốc đo đạc cơ sở:
| TT | Tình trạng dấu mốc | Số lượng | Số hiệu m ố c | Nguyên nhân |
||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| 1 | Tổng số mốc | | | |
| 2 | S ố mốc đã bị mất, hư hỏng | | | |
| 3 | Số lượt mốc đã được sử dụng | | | |
đ) Tổng hợp thông tin, tư liệu đo đạc và bản đồ:
| TT | Danh mục tư liệu chuyên ngành, chuyên dụng | Đ ơn vị tính | Khối lượng | Nơi lưu trữ sản phẩm |
||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 7 |
| I | Hệ thống điểm đo đạc cơ sở chuyên dụng | điểm | | |
| II | Hệ thống bản đồ địa chính | | | |
| 1 | Tỷ lệ 1/200 | ha | | |
| 2 | Tỷ lệ 1 /500 | ha | | |
| 3 | Tỷ l ệ 1/1.000 | ha | | |
| 4 | Tỷ lệ 1/2.000 | ha | | |
| 5 | Tỷlệ 1/5.000 | ha | | |
| III | Hệ th ố ng bản đồ chuyên dụng | | | |
| 1 | Bản đồ hành chính cấp huyện | Huyện | | |
| 2 | Bản đồ hiện trạng sử dụng đất | xã, huyện, tỉnh | | |
| 3 | Bản đồ quy hoạch sử dụng đất | xã, huyện, tỉnh | | |
| 4 | B ản đồ địa gi ớ i hành chính | xã, huyện, tỉnh | | |
| 5 | Bản đồ chuyên dụng khác | | | |
| IV | Cơ sở dữ liệu đo đạc và bản đồ | | | |
| 1 | Dữ liệu nền | | | |
| 2 | Phần mềm sử dụng | | | |
2. Tình hình tổ chức triển khai công tác đo đạc và bản đồ
a) Tổng hợp kết quả thực hiện các công trình đo đạc và bản đồ:
| TT | Tên công trình | Chủ đầu tư | Khối lượng sản phẩm công trình | Nơi lưu trữ sản phẩm |
||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
| 3 | | | | |
| | | | | |
b) Đánh giá kết quả đạt được
c) Những khó khăn và tồn tại
II. ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ (nếu có)
Nơi nhận: - Như tr ên; - UBND tỉnh (để báo cáo); - Lưu VT. | GIÁM ĐỐC (Ký tên, đóng dấu)
Phụ lục số 04
BÁO CÁO CÔNG TÁC QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VÀ BẢO VỆ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG ĐO ĐẠC (Ban hành kèm theo Thông tư số 46/2015/TT-BTNMT ngày 30 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
Tên đơn vị báo cáo ……………………………….. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BÁO CÁO CÔNG TÁC QUẢN LÝ SỬ DỤNG, BẢO VỆ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG ĐO ĐẠC
Năm…………….
Kính gửi…………………………………………………………………….
Nội dung báo cáo:
BẢNG 1. TÌNH TRẠNG DẤU MỐC NĂM...
| TT | Tình trạng dấu mốc | Số lượng | S ố hiệu m ố c |
|||||
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 1 | Tổng số mốc tr ên địa bàn | | |
| 2 | Số mốc đã bị mất | | |
| 3 | Số mốc bị hư hỏng | | |
| 4 | Số l ượt mốc đã được sử dụng | | |
BẢNG 2. TỔ CHỨC, CÁ NHÂN SỬ DỤNG MỐC NĂM...
| TT | Tên tổ chức, cá nhân sử dụng mốc | Thời gian sử dụng (tháng/năm) |
||||
| | | |
- Đánh giá công tác quản lý bảo vệ công trình xây dựng đo đạc ở địa phương:
………………………………………………………………………………………………………
- Khó khăn và tồn tại:
………………………………………………………………………………………………………
- Kết luận và kiến nghị:
………………………………………………………………………………………………………
Người lập biểu (Ký, họ tên) | Ngày ……. tháng …… . năm ….. Thủ trưởng đơn vị (Ký, đ ó ng d ấ u, họ tên)