Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa IX, kỳ họp thứ tám thông qua ngày 03 tháng 7 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 15 tháng 7 năm 2019.
Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 49/2017/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) tỉnh Bình Phước./.
Nơi nhận: - Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Tư pháp (Cục KTVB); - TTTU, TT.HĐND, Đoàn ĐBQH, UBND, BTT. UBMTTQVN tỉnh; - Các Ban của HĐND tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; - HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố; - Trung tâm Tin học - Công báo; - LĐVP, Phòng Tổng hợp; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Trần Tuệ Hiền
ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (2016 - 2020) TỈNH BÌNH PHƯỚC
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 14/2019/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước)
Phụ lục 01. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Hiện trạng 2010 | | Quy hoạch đến năm 2020 | | | |
|||||||||
| | | Diện tích (ha) | Cơ c ấ u (%) | Cấp quốc gia phân bổ (ha) | Cấp tỉnh xác định bổ sung (ha) | T ổ ng s ố | |
| | | | | | | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7)= (5)+(6) | (8) |
| I | LO ẠI Đ Ấ T | 687.154 | 100,00 | 687.735 | -59 | 687.676 | 100,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 617.998 | 89,94 | 609.235 | -59 | 609.176 | 88,58 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| 1.1 | Đất tr ồ ng lúa | 9.073 | 1,32 | 7.229 | | 7.229 | 1,05 |
| | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 1.623 | 0,24 | 1.620 | | 1.620 | 2,24 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 4.593 | 0,67 | | 2.174 | 2.174 | 0,32 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 425.529 | 61,93 | | 420.606 | 420.606 | 61,16 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 45.025 | 6,55 | 44.544 | | 44.544 | 6,48 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | 31.445 | 4,58 | 31 . 181 | | 31.181 | 4,53 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | 100.110 | 14,57 | 104.090 | -6.574 | 97.516 | 14,18 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 1.695 | 0,25 | 1.858 | | 1.858 | 0,27 |
| 1.8 | Đất làm muối | | | | | | |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 68.322 | 9,94 | 78.500 | | 78.500 | 11,42 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 2.685 | 0,39 | 5.168 | | 5.168 | 0,75 |
| 2.2 | Đất an ninh | 1.119 | 0,16 | 1.224 | | 1.224 | 0,18 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | 7.049 | 1,03 | 4.686 | | 4 . 686 | 0,68 |
| 2.4 | Đất khu chế xu ấ t | | | | | | |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | 522 | 0,08 | | 583 | 583 | 0,08 |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | 243 | 0,04 | | 1.428 | 1.428 | 0,21 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.616 | 0,38 | | 5.689 | 5.689 | 0,83 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | 363 | 0,05 | | 1.117 | 1.117 | 0,16 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | 35.336 | 5,14 | 39.399 | -3.222 | 36.177 | 5,26 |
| | Trong đ ó : | | | | | | |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 297 | 0,04 | 436 | | 436 | 0,06 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | 102 | 0,01 | 195 | | 195 | 0,03 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo | 585 | 0,09 | 769 | | 769 | 0,11 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | 153 | 0,02 | 754 | | 754 | 0,11 |
| 2.10 | Đất có di tích, danh thắng | 152 | 0,02 | 1.212 | -1.154 | 58 | 0,01 |
| 2.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 71 | 0,01 | 362 | | 362 | 0,05 |
| 2.12 | Đất ở tại nông thôn | 4 . 858 | 0,71 | | 5.006 | 5.006 | 0,73 |
| 2.13 | Đất ở tại đô thị | 1.207 | 0,18 | 1.541 | | 1 . 541 | 0,22 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 397 | 0,06 | | 469 | 469 | 0,07 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 44 | 0,01 | | 31 | 31 | 0,00 |
| 2.16 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | | | | | | |
| 2.17 | Đất cơ sở tôn giáo | 114 | 0,02 | | 183 | 183 | 0,03 |
| 2.18 | Đất làm NTNĐ nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 666 | 0,10 | | 1.095 | 1.095 | 0,16 |
| 3 | Đất ch ưa sử dụng | 834 | 0,12 | | | | |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | | | | | | |
| 5 | Đất khu kinh t ế* | | | 28.364 | | 28.364 | 4,12 |
| 6 | Đất đô thị* | 24.114 | 3,51 | 27.680 | | 27.680 | 4,03 |
| II | KHU CHỨC NĂNG* | | | | | 687.676 | 100 |
| 1 | Khu sản xuất nông nghiệp (bao gồm khu nông nghiệp công nghệ cao) | | | | 463.142 | 463.142 | 67,35 |
| 2 | Khu lâm nghiệp | | | | 142.982 | 142.982 | 20,79 |
| 3 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | | | | 31.338 | 31.338 | 4,56 |
| 4 | Khu phát triển công nghiệp | | | | 5.212 | 5.212 | 0,76 |
| 5 | Khu đô thị | | | | 8.068 | 8.068 | 1,17 |
| 6 | Khu thương mại - dịch vụ | | | | 3.212 | 3.212 | 0,47 |
| 7 | Khu dân cư nông thôn | | | | 33.722 | 33 . 722 | 4,90 |
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Phụ lục 02. Diện tích chuyển mục đích sử dụng:
Đvt: ha
| STT | Chỉ tiêu | Cả thời kỳ | Các kỳ kế hoạch | |
||||||
| | | | Kỳ đầu (2010-201 5) ( * ) | Kỳ cuối (2016- 2020) |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 20.735 | 4.379 | 16.357 |
| | Trong đó: | | | |
| 1.1 | Đất tr ồ ng lúa | 27 | 24 | 3 |
| | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 0 | 0 | 0 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 81 | 70 | 11 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 14.448 | 3.151 | 11.297 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 545 | 525 | 20 |
| 1.5 | Đất rừng đặc d ụng | 494 | 101 | 393 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | 4.801 | 169 | 4.632 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 339 | 339 | 0 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 7.282 | 5.946 | 1.336 |
| | Trong đó: | | | |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang Đất trồng cây lâu năm | 2.670 | 2.328 | 342 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | 27 | 27 | |
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | 24 | 5 | 19 |
| 2.4 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | 1.076 | 1.076 | |
| 2.5 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | 3.485 | 2.510 | 975 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không ph ả i là đất ở chuyển sang đất ở | 72 | 41 | 31 |
(*) Diện tích đã chuyển mục đích
Phụ lục 03. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đvt:ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | C ả thời kỳ | Các kỳ kế hoạch | |
||||||
| | | | Kỳ đầu (2010-201 5) ( * ) | Kỳ cuối (2016- 2020) |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 410 | 408 | 2 |
| | Trong đó: | | | |
| 1.1 | Đất trồng l ú a | 5 | 5 | |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 295 | 293 | 2 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 110 | 110 | |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 424 | 422 | 2 |
| | Trong đ ó : | | | |
| 2.1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1 | 1 | |
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | 1 | | 2 |
| 2.3 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 422 | 421 | |
(*) Diện tích đã đưa vào sử dụng cho các mục đích
Phụ lục 04. Phân bổ diện tích trong kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Hiện trạng năm 2015 (ha) | Các năm kế hoạch (ha) | | | | |
|||||||||
| | | | Năm 2016(*) | Năm 2017(*) | Năm 2 0 18 | Năm 2019 | Năm 2020 |
| (1 ) | (2) | (4)=(5)+…+(9) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3) | | 687.676 | 687.676 | 687.676 | 687.676 | 687.676 | 687.676 |
| 1 | Đất n ô ng nghiệp | 620.929 | 616.783 | 613.669 | 612.711 | 611.168 | 609.176 |
| | Trong đ ó: | | | | | | |
| 1.1 | Đ ấ t tr ồ ng l ú a | 8.021 | 7.955 | 7.837 | 7.638 | 7.422 | 7.229 |
| | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 846 | 846 | 846 | 846 | 846 | 1.620 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 1.762 | 1.758 | 1.777 | 1.901 | 2.045 | 2.174 |
| 13 | Đất trồng cây lâu năm | 436.237 | 431.289 | 427.866 | 426 . 644 | 424.053 | 420.606 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 43 . 263 | 43.073 | 43.067 | 43.880 | 44.824 | 44 . 544 |
| 1.5 | Đất r ừ ng đặc dụng | 31.230 | 31.230 | 31.230 | 30.856 | 30.836 | 31 . 181 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | 98 . 722 | 98.616 | 97.359 | 97.047 | 96.418 | 97.516 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 1.138 | 1.139 | 1.162 | 1.372 | 1.602 | 1.858 |
| 1.8 | Đất l à m muối | | | | | | |
| 2 | Đất phi n ô ng nghiệp | 66.743 | 70.891 | 74.005 | 74.963 | 76.508 | 78.500 |
| | Trong đ ó : | | | | | | |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 2.690 | 3.426 | 3.668 | 3.817 | 4.007 | 5.168 |
| 2.2 | Đ ấ t an ninh | 1.112 | 1.123 | 1.148 | 1.153 | 1.1 56 | 1 . 224 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | 2.389 | 4.031 | 4.686 | 4.686 | 4.686 | 4.686 |
| 2.4 | Đất khu ch ế xuất | | | | | | |
| 2.5 | Đ ấ t cụm công nghiệp | 84 | 124 | 134 | 276 | 486 | 583 |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | 272 | 649 | 717 | 1.119 | 1.175 | 1.428 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.796 | 3.235 | 3.857 | 4 . 223 | 4.690 | 5.689 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | 244 | 740 | 1.017 | 1.117 | 1.117 | 1.117 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | 35.937 | 36.205 | 36.706 | 36.470 | 36.953 | 36.177 |
| - | Đ ấ t xây dựng cơ sở văn hóa | 133 | 266 | 284 | 367 | 390 | 436 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | 134 | 135 | 146 | 147 | 159 | 195 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo | 643 | 684 | 752 | 755 | 759 | 769 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | 161 | 191 | 234 | 389 | 574 | 754 |
| 2.10 | Đất có di tích, danh thắng | 48 | 50 | 50 | 50 | 52 | 58 |
| 2.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 106 | 180 | 239 | 282 | 312 | 362 |
| 2.12 | Đất ở tại nông thôn | 4.727 | 4.875 | 5.087 | 5.122 | 4.992 | 5.006 |
| 2.13 | Đất ở tại đô thị | 1.377 | 1.397 | 1.417 | 1 . 436 | 1.512 | 1 . 541 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 381 | 401 | 422 | 443 | 441 | 469 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 29 | 28 | 31 | 31 | 31 | 31 |
| 2.16 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | | | | | | |
| 2.17 | Đất cơ sở tôn giáo | 158 | 165 | 183 | 183 | 183 | 183 |
| 2.18 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 816 | 918 | 971 | 979 | 1.074 | 1.095 |
| 3 | Đ ất chưa sử dụng | 4 | 2 | 2 | 2 | | |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | | | | | | |
| 5 | Đất khu kinh tế* | 3.535 | 3.535 | 3.535 | 3.535 | 3.535 | 28.364 |
| 6 | Đ ấ t đô thị* | 24.166 | 24.166 | 24.166 | 25.363 | 27.230 | 27.680 |
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
(*) Diện tích đã thực hiện
Phụ lục 05. Kế hoạch chuyển mục đích kỳ cuối (2016 - 2020):
Đvt:ha
| STT | Chỉ tiêu | Tổng diện tích (ha) | Các năm kế hoạch | | | | |
|||||||||
| | | | Năm 2016 (*) | Năm 2017 (*) | Năm 2018 | Năm 2019 | Năm 2020 |
| ( 1) | (2) | (4)=(5)+…+(9) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 16.357 | 4.112 | 2.677 | 1.970 | 2.929 | 4.668 |
| | Trong đó: | | | | | | |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 3 | 1 | | 2 | | |
| | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | | | | | | |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 11 | 3 | 6 | | | 2 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 11.297 | 3.813 | 1.883 | 1.276 | 1.914 | 2.411 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 20 | 2 | 7 | 6 | 5 | |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | 393 | | | 374 | 19 | |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | 4.632 | 293 | 781 | 312 | 991 | 2.255 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 1.336 | 65 | 144 | 72 | 842 | 213 |
| | Tron g đ ó : | | | | | | |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang Đất trồng cây lâu năm | 342 | 65 | 68 | 72 | 74 | 63 |
| 2.2 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | 19 | | 19 | | | |
| 2.3 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | 975 | | 57 | | 768 | 150 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 31 | 5 | 6 | 20 | | |
(*) Diện tích đã chuyển mục đích
Phụ lục 06. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng kỳ cuối (2016-2020):
Đvt:ha
| STT | Chỉ tiêu | Tổng diện tích (ha) | Các năm kế hoạch | | | | |
|||||||||
| | | | Năm 2016 (*) | Năm 2017 (* * ) | Năm 2018 | Năm 2019 | Năm 2020 |
| ( 1) | (2) | (3)=(4)+…+(8) | ( 4 ) | ( 5 ) | ( 6 ) | ( 7 ) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 2 | | | | 2 | |
| 1.1 | Đất trồng cây hàng năm khác | 2 | | | | 2 | |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 2 | 2 | | | | |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng | 2 | 2 | | | | |
(*) Diện tích đã thực hiện năm 2016 của 11 huyện, thị xã
(**) Diện tích được tổng hợp từ kế hoạch sử dụng đất năm 2017 đã được phê duyệt 11 huyện, thị xã