Điều 5. Trách nhiệm thi hành
1. Cục trưởng Cục Chăn nuôi và Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để xem xét, sửa đổi, bổ sung./.
Nơi nhận: - Văn ph ò ng Chính phủ; - L ã nh đạo Bộ NN&PTNT; - Các Bộ, C ơ quan ngang Bộ; - UB N D các t ỉ nh, TP. trực thuộc trung ương; - Cục Kiểm tra văn bản, Bộ Tư pháp; - Các đơn v ị có liên quan thuộc Bộ NN&PTNT; - Sở NN&PTNT các t ỉ nh, TP. trực thuộc trung ương; - Công bá o Chính phủ; - Cổng thông tin đ iện t ử Chính phủ; - Cổng thông tin điện tử Bộ NN&PTNT; - Lưu: VT, CN. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Phùng Đức Tiến
PHỤ LỤC
DANH MỤC SẢN PHẨM THỨC ĂN CHĂN NUÔI THEO TẬP QUÁN VÀ NGUYÊN LIỆU ĐƠN ĐƯỢC PHÉP LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM (Ban hành kèm theo Thông tư số 02/2019/TT-BNNPTNT ngày 11 tháng 02 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
1. DANH MỤC SẢN PHẨM THỨC ĂN CHĂN NUÔI THEO TẬP QUÁN ĐƯỢC PHÉP LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM
1.1. Thức ăn có nguồn gốc thực vật
| Số TT | Tên thức ăn chăn nuôi | Dạng sản phẩm |
||||
| 1.1.1 | Ngô | Ngô hạt, ngô mảnh, ngô bột và các s ả n phẩm khác chỉ t ừ ngô được sản xuất làm thức ăn chăn nuôi |
| 1.1.2 | Thóc | Thóc , gạo , tấm, cám gạo và các s ả n phẩm khác ch ỉ từ thóc, gạo được sản xuất làm thức ăn chăn nuôi |
| 1.1.3 | Lúa m ì | Mì hạt , bột mì, cám mì và các s ả n phẩm khác ch ỉ từ lúa mì được sản xuất làm thức ăn chăn nuôi |
| 1.1.4 | Gluten | Gluten ngô, gluten mì, gluten thức ăn chăn nuôi |
| 1.1.5 | Đậu tương | Đậu t ươn g hạt, bột đậu tương nguyên dầu (cả v ỏ hoặc tách v ỏ ) và các sản ph ẩ m khác chỉ từ đậu tương được sản xuất làm thức ăn chăn nuôi |
| 1.1.6 | Khô dầu | Khô d ầ u đậu tương, khô dầu lạc, khô dầu cọ, kh ô dầu hạt cái, kh ô dầu vừng, khô dầu hướng dương, khô d ầ u lanh, khô dầu dừa, khô dầu bông, khô d ầu đậu lupin |
| 1. 1. 7 | Sắn | Sắn củ, sắn bột , s ắ n lát và các sản ph ẩ m khác chỉ t ừ sắn được sản xuất làm thức ăn chăn nuôi |
| 1.1.8 | Hạt các loại | Hạt đ ạ i mạch, hạt yến mạch, hạt cao lương (hạt lúa miến), hạt kê, hạt bông, hạt lanh, hạt vừng, hạt đ ậu xanh, hạ t đậu Hà Lan, hạt lạ c v à các sản ph ẩ m khác chỉ từ các hạt này đ ược sản xuất làm thức ăn chăn nuôi |
| 1.1.9 | Thức ăn thô | C ỏ kh ô , c ỏ tươi các loại; rơm các loại; v ỏ trấu các loại |
| 1.1.10 | Phụ phẩm của ngành sản xuất cồn eth y lic từ hạt cốc (DDGS - Distillers Dried Grains Solubles) | Có hàm lượng protein thô không nh ỏ hơn 25,0; hàm lượng xơ thô không lớn hơn 12,0 (tính the o % khối lượng) |
| 1.1.1 1 | Mía | Mía, s ả n phẩm và phụ phẩm chỉ từ mía được sản xuất làm thức ăn chăn nuô i |
| 1.1.12 | Các loại củ | Khoai tây, khoai lang, khoai môn, khoai sọ |
| 1.1.13 | Các loại b ã | Bã rượ u , bã bia, bã dứa, bã đậu, bã sắn được dùng làm thức ăn chăn nuôi |
1.2. Thức ăn có nguồn gốc động vật
| S ố TT | T ê n thức ăn chăn nuôi | Dạng sản ph ẩ m |
||||
| 1.2 .1 | Thức ăn có nguồn g ố c từ thủy sản | Bột cá, bột đầu tôm , bột vỏ tôm, bột v ỏ sò, bột c u a, bột gan mực |
| 1.2.2 | Thức ăn có nguồn g ố c từ động v ậ t trên cạn | Bột huyết, bột hemoglobin, bột xương, bột thịt xươn g , bột thịt, bột gia cầm, bột lông vũ th ủ y ph â n |
1.3. Sữa và sản phẩm từ sữa
| TT | Tên thức ăn chăn nuôi | Dạng sản phẩm |
||||
| 1.3.1 | S ữ a và sản phẩm từ sữa | - Whey có hàm lượng đ ường lactose không nhỏ hơn 60,0 (tính theo % khối lượng). - Lactose có hàm lượng đường lactose không nhỏ hơn 98,0 (tính theo % khối lượng ) . - Sữa nguyên bơ. - Bột sữa gầy. - Các s ả n ph ẩ m được tách từ sữa. |
1.4. Sản phẩm dầu, mỡ
| Số TT | Tên thức ăn chăn nuôi | Dạng sản phẩm |
||||
| 1.4.1 | Dầu, mỡ | Dầu, m ỡ có nguồn gốc từ thực vật, động vật |
| 1.4.2 | Dầu c á | Dầu cá có hàm lượng chất béo không nhỏ hơn 98,0 (tính theo % khối lượng) |
2. DANH MỤC SẢN PHẨM NGUYÊN LIỆU ĐƠN DÙNG LÀM THỨC ĂN CHĂN NUÔI ĐƯỢC PHÉP LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM
2.1. Axit amin
| S ố TT | Tên thức ă n ch ăn nuôi | Công thức hóa học | Yêu c ầ u kỹ thuật (%) | |
||||||
| | | | Dạng hợp ch ấ t | Dạng axit amin |
| 2.1.1 | L-Arginine | C 6 H 14 N 4 O 2 | - | ≥ 98,5 (1) |
| 2.1.2 | L-Cysteine hydrochloride | C 3 H 8 C l N O 2 S | - | ≥ 98,5 ( 1) |
| 2.1.3 | L-Cysteine hydrochloride monohydrate | C 3 H 8 C l NO 2 S.H 2 O | - | ≥ 98 , 5 ( 1 ) |
| 2.1.4 | L- I soleucine | C 6 H 13 N 2 O | - | ≥ 98,5 (1) |
| 2.1.5 | L-Leucine | C 6 H 13 N 2 O | - | ≥ 98, 5 (1) |
| 2.1.6 | L-Lysine (dạng l ỏ ng) | C 6 H 1 4 N 2 O 2 | - | ≥ 50,0 |
| 2.1.7 | L-Lysine hydrochloride | C 6 H 15 C l N 2 O 2 | ≥ 98,5 ( 1) | ≥ 78,0 (1 ) |
| 2.1.8 | L-Lysine sulfate | C 6 H 16 N 2 O 6 S | ≥ 65,0 ( 1) | ≥ 51,0 ( 1 ) |
| 2.1.9 | DL-Methionine | C 5 H 11 NO 2 S | - | ≥ 98,5 |
| 2.1.10 | L-Methionine | C 5 H 11 NO 2 S | - | ≥ 90,0 ( 1) |
| 2.1.11 | L-Serine | C 3 H 7 NO 3 | - | ≥ 98,5 (1) |
| 2.1.12 | L-Threonine | C 4 H 9 NO 3 | - | ≥ 97,5 (1) |
| 2.1.13 | L-Tr y ptophan | C 11 H 1 2 N 2 O 2 | - | ≥ 98,0 |
| 2.1.14 | L-Valine | C 5 H 11 NO 2 | - | ≥ 98,5 (1) |
Ghi chú: (1) tính theo vật chất khô.
2.2. Vitamin
| S ố TT | T ê n thức ăn ch ă n nuôi | Công thức hóa học | Yêu cầu kỹ thu ậ t | |
||||||
| | | | Dạng hợp ch ấ t | Dạng vitamin |
| 2.2.1 | Vitamin A (Retinyl) | C 20 H 30 O | - | ≥ 1 x 10 6 IU/g |
| 2.2.2 | Vitamin A (Retinyl acetate) | C 22 H 32 O 2 | - | - Dạng bột: ≥ 5 x 10 5 IU/g; - Dạng d ầ u: ≥ 2,5 x 10 6 IU/g. |
| 2.2.3 | Vitamin A (Retin y l palmitate) | C 3 6 H 60 O 2 | - | - Dạng bột: ≥ 2,5 x 10 5 I U/g; - Dạng d ầ u: ≥ 1,7 x 10 6 IU /g |
| 2.2.4 | Vitamin B 1 (Thiamine hydrochloride) | C 12 H 17 Cl N 4 OS.H Cl | ≥ 98,0 % (1) | ≥ 87,8 % (1 ) |
| 2.2.5 | Vitamin B 1 (Thiamine mononitrate) | C 12 H 17 N 4 OS.NO 3 | ≥ 98,0 % (1) | ≥ 90,1 % (1 ) |
| 2.2.6 | Vitamin B 2 (Riboflavin) | C 17 H 20 N 4 O 6 | - | ≥ 80, 0 % ( 1 ) |
| 2.2.7 | Vitamin B 3 (Niacin /N icotinic acid) | C 6 H 5 NO 2 | - | ≥ 98,0 % ( 1 ) |
| 2.2.8 | Vitamin B 3 (Niacinamide/ Nicotinamide) | C 6 H 6 N 2 O | - | ≥ 98,0 % ( 1 ) |
| 2.2.9 | Vitamin B 5 (D-Calcium pantothenate/DL-Calcium pantothenate) | C 18 H 32 CaN 2 O 10 | ≥ 98,0 % ( 1 ) | ≥ 45,5% |
| 2.2.10 | Vitamin B 6 (P y ridoxine hydrochloride) | C 8 H 11 NO 3 .HC l | ≥ 98,0 % (1) | ≥ 80,7 % (1) |
| 2.2.11 | Vitamin B 9 (Folic acid) | C 19 H 19 N 7 O 6 | - | ≥ 95,0 % ( 1 ) |
| 2.2.12 | Vitamin B 12 (Cyanocobalamin) | C 63 H 8 8 CoN 1 4 O 1 4 P | - | ≥ 96,0 % (1) |
| 2 .2.1 3 | Vitamin C (L-Ascorbic acid) | C 6 H 8 O 6 | - | ≥ 97,0% |
| 2.2.14 | Vitamin C (L-Ascorbic acid-6-palmitate) | C 22 H 38 O 7 | ≥ 95,0 % | ≥ 40,3% |
| 2.2.15 | Vitamin C (L-Calcium ascorbate) | C 1 2 H 14 Ca O 1 2 .2H 2 O | ≥ 98,0% | ≥ 80,5% |
| 2.2.16 | Vitamin C (L-Sodium ascorbate) | C 6 H 7 Na O 6 | ≥ 98,0% | ≥ 87,1% |
| 2.2.17 | Vitamin C (Sodium calcium ascorbyl phosphate) | C 6 H 6 O 9 P.CaNa | ≥ 95,0 % | ≥ 35,0% |
| 2.2.18 | Vitamin D 2 (Ergocalciferol) | C 28 H 44 O | ≥ 97,0 % | ≥ 4,0 x 1 0 7 IU/g |
| 2.2.19 | Vitamin D 3 (Cholecalciferol) | C 27 H 44 O | - | - Dạng dầu: ≥ 1,0 x 10 6 IU/g; - Dạng bột: ≥ 5,0 x 10 5 IU/g |
| 2.2.20 | Vitamin E (RRR-α-Tocopherol ) | C 29 H 5 0 O 2 | - | ≥ 50,0 % |
| 2.2.21 | Vitamin E (DL-α-T o cophe r o l a c e tat e) | C 31 H 52 O 3 | - Dạng dầu: ≥ 92,0 % - Dạng bột: ≥ 50,0 % | - Dạng dầu: ≥ 920 IU/g - Dạng bột: ≥ 500 IU/g |
| 2.2 . 22 | Vitamin H (D-Biotin) | C 10 H 16 N 2 O 3 S | - | ≥ 97 , 5 % |
| 2.2.23 | Vitamin K 3 (Menadione dimethyl pyrimid i nol bisulfite) | C 17 H 18 N 2 O 6 S | ≥ 96,0 % | ≥ 43,9 % (dạng menadione) |
| 2.2.24 | Vitamin K 3 (Menadione nicotinamide bisulfite) | C 17 H 16 N 2 O 6 S | ≥ 96,0 % | ≥ 43,9 % (dạng menadione) ≥ 31,2 % (dạng Nicotinamide) |
| 2.2 . 25 | Vitamin K 3 (Menadione sodium bisulfite) | C 11 H 9 O 5 NaS. 3 H 2 O | ≥ 96,0 % | ≥ 50,0 % (dạng menadione) |
Ghi chú: (1) tính theo vật chất khô.
2.3. Khoáng
| S ố TT | Tên thức ăn chăn nuôi/h ợ p chất hóa học | Công thức hóa học | Yêu cầu kỹ thuật, % | |
||||||
| | | | Dạng hợp chất | Dạng nguyên tố |
| 2 . 3.1 | Calcium carbonate | CaC O 3 | ≥ 98,0 (1) | Ca ≥ 39,2 (1) |
| 2.3.2 | Dicalcium phosphate | CaH PO 4 .2H 2 O | - | P ≥ 16, 5 ; Ca: 2 0 ,0-25,0 |
| 2 .3 .3 | Monocalcium phos phat e | Ca(H 2 P O 4 ) 2 .H 2 O | - | P ≥ 22 , 0; Ca: 15,0-18,0 |
| 2.3.4 | Muối ăn | NaCl | - | Na ≥ 35,7; C l ≥ 55,2 |
Ghi chú: (1) tính theo vật chất khô.
2.4. Nguyên liệu đơn khác
| Số T T | Tên thức ăn chăn nuôi/h ợ p chất h ó a học | Công thức h ó a học | Ch ỉ tiêu kỹ thuật | |
||||||
| | | | Dạng hợp chất | Dạng nguyên tố |
| 2 .4. 1 | Urê (Urea) (1) | CH 4 N 2 O | - | H à m lượng n itơ (N) tính theo vật chất kh ô , không nh ỏ h ơn 46,0 (tính theo % khối lư ợ ng) |
Ghi chú: (1)chỉ dùng làm thức ăn bổ sung cho gia súc nhai lại