Điều 8. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 03 tháng 9 năm 2019.
2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật viện dẫn trong Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng thực hiện theo quy định mới tại văn bản quy phạm pháp luật đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, hợp tác xã nông nghiệp, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung./.
Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Lãnh đạo Bộ Nông nghiệp và PTNT; - Các đơn vị thuộc Bộ NN và PTNT; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Sở NN và PTNT các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Công báo Chính phủ; - Cổng thông tin điện tử: Chính phủ, Bộ NN và PTNT; - Cục kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Lưu: VT, KTHT. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Thanh Nam
PHỤ LỤC
BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG ĐẶC THÙ CỦA HỢP TÁC XÃ NÔNG NGHIỆP NĂM …….. (Ban hành kèm theo Thông tư số 06/2019/TT-BNNPTNT ngày 19/7/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT)
V. BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG ĐẶC THÙ CỦA HỢP TÁC XÃ (HTX) NÔNG NGHIỆP
| Số TT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Thực hiện năm 20.... | Diễn giải |
||||||
| 1 | Áp dụng quy trình sản xuất chung của HTX | - | (Có/không) | - |
| 2 | Áp dụng quy chuẩn, tiêu chuẩn quản lý chất lượng | - | (Có/không) | Tên quy chuẩn, tiêu chuẩn) |
| 3 | Áp dụng công nghệ cao trong sản xuất kinh doanh | - | (Có/không) | (Tên công nghệ) |
| 4 | Sản phẩm có nhãn hiệu tập thể | - | (Có/không) | (Tên nhãn hiệu) |
| 5 | Tổ chức cho thành viên tham gia bảo hiểm nông nghiệp | - | (Có/không) | - |
| 5.1 | Số thành viên HTX tham gia bảo hiểm nông nghiệp | Thành viên | | - |
| 5.2 | Số tiền thành viên và HTX mua bảo hiểm nông nghiệp | Tr. đồng | | - |
| 6 | Tổ chức dịch vụ thu hoạch, sơ chế, chế biến, bảo quản sản phẩm | - | (Có/không) | (Tên dịch vụ) |
| 7 | Giá trị sản phẩm qua sơ chế, chế biến | Tr. đồng | | - |
| | Tỷ lệ giá trị sản phẩm qua sơ chế, chế biến/tổng giá trị sản phẩm sản xuất của HTX và thành viên | % | | - |
| 8 | Giá trị sản phẩm HTX tiêu thụ cho thành viên | Tr. đồng | | - |
| | Tỷ lệ giá trị sản phẩm HTX tiêu thụ cho thành viên/tổng giá trị sản phẩm sản xuất của thành viên | % | | - |
| | Tỷ lệ giá trị sản phẩm HTX tiêu thụ cho thành viên/tổng giá trị sản phẩm của HTX tiêu thụ | % | | - |
| 9 | Giá trị sản phẩm nông nghiệp HTX tiêu thụ thông qua liên kết | Tr. đồng | | - |
| | Tỷ lệ giá trị sản phẩm HTX tiêu thụ thông qua liên kết/tổng giá trị sản phẩm HTX tiêu thụ | % | | - |
| 10 | Hoạt động công ích do HTX tổ chức thực hiện | - | (Có/ không) | (Tên hoạt động công ích) |
| 10.1 | Số khách hàng sử dụng dịch vụ công ích của HTX | Khách hàng | | - |
| | Trong đó khách hàng là thành viên HTX | Thành viên | | - |
| 10.2 | Tổng doanh thu từ dịch vụ công ích của HTX | Tr. đồng | | - |
| | Trong đó ngân sách Nhà nước hỗ trợ | Tr. đồng | | - |
Ghi chú: HTX điền số liệu vào các ô trống, các ô có chữ trong ngoặc đơn ghi theo hướng dẫn.