Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Tổ chức có tên tại Điều 1 và các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: - Như Điều 3; - Lưu: VT, ….. | LÃNH ĐẠO CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN (Ký tên, đóng dấu)
____________________
(1) Lãnh đạo đơn vị thuộc cơ quan có thẩm quyền được giao nhiệm vụ thẩm định hồ sơ công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón.
(2) Tên tổ chức khảo nghiệm phân bón.
Mẫu số 07
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…………., ngày …… tháng ……. năm ……..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT PHÂN BÓN
Kính gửi: ……………………………………….(1)
Tên cơ sở: …………………………………………………………………………………….
Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………
Mã số doanh nghiệp (nếu có): ………………………………………………………………
Điện thoại: ……………… Fax: ………………. E-mail: ……………………………………
Địa điểm sản xuất phân bón: ………………………………………………………………..
Đề nghị quý cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón
Loại hình sản xuất:
□ Sản xuất phân bón
□ Đóng gói phân bón
Hình thức cấp:
□ Cấp mới
□ Cấp lại (lần thứ: ………)
Lý do cấp lại …………………………………………………………………………………
Hồ sơ gửi kèm:
…………………………………………………………………………………………………
Chúng tôi xin cam đoan thông tin trong đơn, tài liệu kèm theo là đúng sự thật và tuân thủ các quy định của pháp luật về phân bón./.
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN (Ký tên, đóng dấu)
____________________
(1) Tên cơ quan có thẩm quyền.
Mẫu số 08
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày …… tháng …… năm ……
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN BUÔN BÁN PHÂN BÓN
Kính gửi: …………………………………(1)
1. Tên cơ sở: …………………………………………………………………………
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………..
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh/Quyết định thành lập: Số ………… ngày ………. Nơi cấp……………………………………………………………………………………..
Tên chủ cơ sở/người đại diện theo pháp luật: ……………………………………
Điện thoại:……………….. Fax:…………………… E-mail: ……………………….
Số chứng minh nhân dân/Căn cước công dân: ……. ngày cấp: ….. nơi cấp: …..
2. Địa điểm nơi chứa (kho) phân bón (nếu có): ……………………………………..
Đề nghị quý cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón
□ Cấp □ Cấp lại (lần thứ:....)
Lý do cấp lại …………………………………………………………………………….
Hồ sơ gửi kèm:
…………………………………………………………………………………………….
Chúng tôi xin tuân thủ các quy định của pháp luật về lĩnh vực phân bón và các quy định pháp luật khác có liên quan./.
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN (Ký và ghi rõ họ tên)
____________________
(1) Tên cơ quan có thẩm quyền.
Mẫu số 09
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……….., ngày …… tháng …… năm ……
BẢN THUYẾT MINH VỀ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT PHÂN BÓN
Kính gửi: Cục Bảo vệ thực vật
I. THÔNG TIN VỀ TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
1. Tên tổ chức, cá nhân: ………………………………………………………………………….
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………
Điện thoại:……………………………………. Fax: ……………………………………………….
E-mail:………………………………………. Website: ……………………………………………
2. Người đại diện theo pháp luật của tổ chức, cá nhân:
Họ và tên: ……………………………………………………………………………………………
Chức danh: ………………………………………………………………………………………….
Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu số: …. ngày cấp: …/…/… nơi cấp: ….
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………
Điện thoại: …………………………………Fax:………………… E-mail: ………………………
3. Người trực tiếp quản lý, điều hành sản xuất:
Họ và tên: …………………………………………………………………………………………...
Chức danh: ………………………………………………………………………………………….
Điện thoại: ………………………………..Fax: ……………….. E-mail: ………………………..
II. THÔNG TIN VỀ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT
1. Nhà xưởng:
- Sơ đồ tổng thể (bản vẽ kèm theo)
- Diện tích nhà xưởng (m2): ……………………………. trong đó:
+ Khu vực sản xuất (m2): ………………………………………………………………………….
+ Khu vực kho nguyên liệu (m2): ………………………………………………………………….
+ Khu vực kho thành phẩm (m2): …………………………………………………………………
2. Thống kê dây chuyền, máy móc, thiết bị sản xuất phân bón:
| STT | Tên máy móc, thiết bị | Công suất | Nguồn gốc |
|||||
| I | Dây chuyền 1 | | |
| 1 | | | |
| 2 | | | |
| … | | | |
| II | Dây chuyền 2 | | |
| 1 | | | |
| 2 | | | |
| ... | | | |
3. Bản vẽ thiết kế dây chuyền sản xuất (bản vẽ kèm theo)
4. Sơ đồ, thuyết minh quy trình sản xuất: ………………………………………………
5. Lao động trực tiếp sản xuất phân bón (dự kiến): …………………………………..
6. Loại phân bón, công suất đăng ký sản xuất
| STT | Loại phân bón | Dạng phân bón | Công suất | Phương thức sử dụng |
||||||
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
| … | | | | |
| Tổng cộng | | | | |
7. Kiểm soát chất lượng
□ Có phòng thử nghiệm được công nhận phù hợp với tiêu chuẩn ISO 17025
□ Có hợp đồng với tổ chức thử nghiệm được chỉ định (Tên tổ chức thử nghiệm
…………………………..)
8. Hệ thống quản lý chất lượng phù hợp ISO 9001 hoặc tương đương (Tên tổ chức chứng nhận ……………………………………).
9. Tài liệu gửi kèm theo thuyết minh (nếu có): ……………………………………
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN (Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 10
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT PHÂN BÓN
| Điều kiện sử dụng Giấy chứng nhận 1. Lưu Giấy chứng nhận tại trụ sở chính và xuất trình Giấy chứng nhận khi được cơ quan có thẩm quyền yêu cầu. 2. Không được tẩy xóa, sửa chữa nội dung trong Giấy chứng nhận. 3. Không được chuyển nhượng, cho thuê, cho mượn Giấy chứng nhận. 4. Không được sản xuất ngoài địa điểm sản xuất đã được quy định. 5. Báo cáo Cục Bảo vệ thực vật khi có sự thay đổi điều kiện hoặc chấm dứt hoạt động sản xuất phân bón. | | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc CỤC BẢO VỆ THỰC VẬT GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT PHÂN BÓN Số: ……./GCN-……. Ngày …… tháng …… năm …… |
||||
| BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN CỤC BẢO VỆ THỰC VẬT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | | 3. Loại phân bón sản xuất: | | | | |
|||||||||
| | | | STT | Loại phân bón | Dạng phân bón | | Ghi chú |
| ……….., ngày …… tháng ….. năm … | | | 1 | | | | |
| GIẤY CHỨNG NHẬN Đủ điều kiện sản xuất phân bón Số: /GCN- ………………… (1) Tên tổ chức cá nhân: …………………………………………………. Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………. Điện thoại:……………… Fax:……….. Email:……………………… Địa chỉ sản xuất: ……………………………… Mã số doanh nghiệp: …………………………………………..……… Được chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón: 1. Hình thức sản xuất □ Sản xuất phân bón □ Đóng gói phân bón 2. Công suất sản xuất Tổng công suất: ………………………………. Phân bón vô cơ: ……………………………… Phân bón hữu cơ: ……………………………. Phân bón sinh học:……………………………… | | | 2 | | | | |
| | | | … | | | | |
| | | | Giấy chứng nhận này có hiệu lực kể từ ngày ….. tháng …. năm ……. đến ngày ….. tháng …… năm ….. Giấy chứng nhận này hủy bỏ và thay thế Giấy chứng nhận/Giấy phép sản xuất phân bón số …… ngày ….. tháng …. năm ….. của …. (2) | | | | |
| | | | Nơi nhận: - Như Điều 3 (2); - Lưu: VT,... | | | LÃNH ĐẠO CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN (Ký tên, đóng dấu) | |
| | | | ___________ (1) Cấp lại lần thứ …… (nếu có). (2) Lãnh đạo cơ quan cấp (trường hợp cấp lại). | | | | |
| | | | | | | | |
Mẫu số 11
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN ………………… (1) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN BUÔN BÁN PHÂN BÓN
Số:……………/GCN-BBP
Tên tổ chức, cá nhân: ……………………………………………………………………….
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………..
Điện thoại: ………………………………. Fax: …………………………………………….
Mã số doanh nghiệp (nếu có): ……………………………………………………………..
Người đại diện của tổ chức, cá nhân: …………………………………………………….
Số chứng minh nhân dân/Căn cước công dân: …….. ngày cấp: ……. Nơi cấp: ……
Được chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón.
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN (Ký tên, đóng dấu)
____________________
(1) Tên cơ quan có thẩm quyền.
Mẫu số 12
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN ………………….. (1) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN KIỂM TRA
Điều kiện sản xuất phân bón hoặc buôn bán phân bón
Căn cứ Luật Trồng trọt ngày 19 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số ... ngày ... tháng ... năm ... của Chính phủ quy định về quản lý phân bón;
Căn cứ Quyết định số ... ngày ... của ... (1) về việc thành lập đoàn kiểm tra.
Hôm nay, ngày tháng.... năm ....tại ………………………………………………………
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………
Chúng tôi gồm:
Đại diện đoàn kiểm tra:
1. Ông/Bà: ……………………………………………, Chức vụ: ………………………..
2. Ông/Bà: ……………………………………………, Chức vụ: ………………………..
Đại diện tổ chức, cá nhân sản xuất/buôn bán phân bón:
1. Ông/Bà: ……………………………………………, Chức vụ: …………………………
2. Ông/Bà: ……………………………………………, Chức vụ: …………………………
I. NỘI DUNG KIỂM TRA
…………………………………………………………………………………………………
II. KẾT QUẢ KIỂM TRA
(ghi cụ thể nội dung đánh giá từng điều kiện theo quy định của pháp luật)
………………………………………………………………………………………………….
III. KẾT LUẬN CỦA ĐOÀN KIỂM TRA
…………………………………………………………………………………………………..
IV. KIẾN NGHỊ CỦA ĐOÀN KIỂM TRA
…………………………………………………………………………………………………..
V. Ý KIẾN CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN SẢN XUẤT/BUÔN BÁN PHÂN BÓN
…………………………………………………………………………………………………..
Buổi kiểm tra kết thúc vào hồi... h .... ngày ….. tháng.... năm ....
Biên bản đã được đọc cho đoàn kiểm tra, đại diện tổ chức, cá nhân sản xuất/buôn bán phân bón cùng nghe và thống nhất ký tên vào biên bản. Biên bản được lập thành 02 bản, có giá trị pháp lý như nhau. Đoàn kiểm tra giữ 01 bản và 01 bản lưu tại ………………. làm căn cứ thi hành.
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ (Ký tên, đóng dấu) | ĐẠI DIỆN ĐOÀN KIỂM TRA (Ký tên)
____________________
(1) Tên cơ quan có thẩm quyền.
Mẫu số 13
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:………………. | ………., ngày ….. tháng ….. năm ……
ĐƠN ĐĂNG KÝ NHẬP KHẨU PHÂN BÓN
Kính gửi: Cục Bảo vệ thực vật
1. Tên tổ chức, cá nhân: ……………………………………………………………………..
Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………
Điện thoại: …………………………………….. Fax: ……………………………………….
2. Tên phân bón: ……………………………………………………………………………..
3. Số lượng nhập khẩu: ……………………………………………………………………..
4. Nhà sản xuất, xuất xứ: ……………………………………………………………………
5. Mục đích nhập khẩu
□ Phân bón để khảo nghiệm
□ Phân bón dùng cho sân thể thao, khu vui chơi giải trí
□ Phân bón sử dụng trong dự án nước ngoài tại Việt Nam
□ Phân bón làm quà tặng, làm hàng mẫu
□ Phân bón tham gia hội chợ, triển lãm
□ Phân bón phục vụ nghiên cứu khoa học
□ Phân bón làm nguyên liệu sản xuất phân bón khác
□ Phân bón tạm nhập, tái xuất hoặc phân bón quá cảnh hoặc chuyển khẩu qua cửa khẩu Việt Nam; phân bón gửi kho ngoại quan; phân bón nhập khẩu vào khu chế xuất
6. Thời gian nhập khẩu (dự kiến):………………………………………………………………
7. Cửa khẩu nhập khẩu (dự kiến):………………………………………………………………
8. Các tài liệu nộp kèm theo: ……………………………………………………………………
Chúng tôi cam kết thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật hiện hành liên quan đến phân bón nhập khẩu.
Khi cần liên hệ theo địa chỉ: ……, điện thoại: ……, Fax: ….., E-mail: ……………………..
…….., ngày …… tháng …. năm.... Tổ chức, cá nhân đăng ký (Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 14
TỜ KHAI KỸ THUẬT
1. Tên phân bón: …………………………………………………………………………..
Tên khác (nếu có): …………………………………………………………………………
2. Xuất xứ: ………………………………………………………………………………….
3. Loại phân bón: Phân bón vô cơ □; Phân bón hữu cơ □; Phân bón sinh học □
5. Phương thức sử dụng: Bón rễ □; Bón lá □
6. Dạng phân bón: Dạng rắn: □; Dạng lỏng □
7. Bao bì (ghi rõ loại bao bì, khối lượng hoặc dung tích): ……………………………….
8. Chỉ tiêu chất lượng (theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất)
| STT | Chỉ tiêu chất lượng | Đơn vị tính | Hàm lượng |
|||||
| 1 | | | |
| 2 | | | |
| …. | | | |
9. Các yếu tố hạn chế trong phân bón (theo quy định tại quy chuẩn kỹ thuật nếu có)
| STT | Các yếu tố hạn chế | Đơn vị tính | Hàm lượng |
|||||
| 1 | Asen | | |
| 2 | Cadimi | | |
| 3 | Chì | | |
| 4 | Thủy ngân | | |
| 5 | Biuret | | |
| 6 | Axit tự do | | |
| 7 | Salmonella | | |
| 8 | E. coli | | |
| 9 | Các yếu tố khác theo quy định hoặc quy chuẩn kỹ thuật | | |
11. Hướng dẫn sử dụng (1):
- Cây trồng sử dụng: ……………………………………………………………………………………
- Liều lượng sử dụng/đơn vị diện tích, ghi rõ cho từng loại cây trồng:……………………………
- Diện tích sử dụng, ghi rõ cho từng loại cây trồng:…………………………………………………
- Các lưu ý khác trong quá trình sử dụng: ……………………………………………………………
12. Các cảnh báo tác động xấu đến sức khoẻ, môi trường: ……………………………………….
Chúng tôi cam đoan và chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của những thông tin trong tờ khai kỹ thuật này và cam kết thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật hiện hành có liên quan đến phân bón nhập khẩu.
Tổ chức, cá nhân đăng ký (Ký tên, đóng dấu)
____________________
(1) Chỉ khai trong trường hợp nhập khẩu phân bón quy định tại điểm a, b, c, e khoản 2 Điều 44 Luật Trồng trọt.
Mẫu số 15
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN CỤC BẢO VỆ THỰC VẬT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………/GPNK- | ………., ngày ….. tháng ……. năm ……
GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU PHÂN BÓN
Kính gửi:…………………………… (1)
Xét đơn đăng ký nhập khẩu phân bón ngày ... tháng ... năm ... của ... (1), địa chỉ …………………. về việc nhập khẩu phân bón, Cục Bảo vệ thực vật có ý kiến như sau:
1. Đồng ý để ……………(1) được nhập khẩu phân bón sau:
| STT | Loại phân bón | Tên phân bón | Chỉ tiêu chất lượng | | | Khối lượng | Nhà sản xuất, xuất xứ |
|||||||||
| | | | Tên chỉ tiêu | Đơn vị tính | Hàm lượng | | |
| 1 | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | |
| … | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | |
2. Mục đích nhập khẩu: ………………………………………………………………………….
3. Cửa khẩu nhập khẩu: …………………………………………………………………………
4. Các loại phân bón có tên trên chỉ được sử dụng đúng mục đích nêu tại mục 2 của giấy phép này.
5. ……………………. (1) có trách nhiệm báo cáo kết quả nhập khẩu loại phân bón về Cục Bảo vệ thực vật sau khi nhập khẩu.
6. Thời hạn của Giấy phép là 01 năm kể từ ngày cấp./.
Nơi nhận: - Như trên; - Hải quan cửa khẩu nhập khẩu; - Lưu: VT,... | LÃNH ĐẠO CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN (Ký tên, đóng dấu)
____________________
(1) Tên tổ chức, cá nhân nhập khẩu.
Mẫu số 16
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY ĐĂNG KÝ KIỂM TRA NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG PHÂN BÓN NHẬP KHẨU
(Có giá trị đến ngày …… tháng …… năm ……)
Kính gửi: …………………………………………..(1)
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………
Điện thoại:………………………………………… Fax:…………………………………..
Tổ chức, cá nhân: ………………………………………………………………………….
Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………
Điện thoại:………………………………………… Fax:…………………………………..
Đăng ký kiểm tra chất lượng phân bón sau:
| STT | Tên phân bón | Mã số phân bón (nếu có) | Loại phân bón | Khối lượng | Nhà sản xuất | Ngày sản xuất | Hạn sử dụng | Xuất xứ | Ghi chú |
|||||||||||
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
Đăng ký kiểm tra lô hàng nói trên tại địa điểm (địa điểm, sơ đồ kho lưu chứa phân bón để kiểm tra):
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
Hồ sơ kèm theo gồm có: - Hợp đồng số: ………………………………….. - Hóa đơn số: …………………………………… - Vận đơn số: …………………………………… - Danh mục hàng hóa: ………………………… | - Giấy phép nhập khẩu (đối với loại phân bón yêu cầu giấy phép) : ……………………………. - Phiếu kết quả thử nghiệm của nhà sản xuất (nếu có) : …………………………………………. - Giấy tờ khác (nếu có) : ………………………..
Chúng tôi xin cam đoan và chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật:
1. Tính hợp lệ và hợp pháp của hồ sơ;
2. Giữ nguyên trạng hàng hóa tại địa điểm đăng ký trên và xuất trình hàng hóa cùng hồ sơ Hải quan để ………(1) thực hiện việc kiểm tra chất lượng lô hàng này;
3. Chỉ đưa hàng hóa vào sản xuất, buôn bán, sử dụng khi được ……. (1) cấp Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng phân bón nhập khẩu kết luận lô hàng đạt yêu cầu chất lượng.
TÊN CƠ QUAN KIỂM TRA NHÀ NƯỚC Vào sổ đăng ký số: …….., ngày …… tháng ….. năm ….. (Ký tên, đóng dấu) | ……., ngày ….. tháng …… năm ……. TỔ CHỨC NHẬP KHẨU (Đại diện tổ chức) (Ký tên, đóng dấu)
____________________
(1) Tên cơ quan kiểm tra nhà nước.
Mẫu số 17
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN CƠ QUAN KIỂM TRA... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………………….
BIÊN BẢN LẤY MẪU KIỂM TRA NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG PHÂN BÓN NHẬP KHẨU
Theo giấy đăng ký kiểm tra: ………………………………………… Ngày ……./……../……..
Tên tổ chức, cá nhân nhập khẩu phân bón: ……………………………………………………
Tên người đại diện tổ chức, cá nhân nhập khẩu phân bón: ………………………………….
Địa điểm lấy mẫu: …………………………………………………………………………………
Thời gian lấy mẫu: ………………………………………………………………………………..
Tên người lấy mẫu: ………………………………………………………………………………
1. Thông tin chi tiết về lấy mẫu:
| TT | Tên phân bón | Loại phân bón | Khối lượng lô phân bón (kg) | Khối lượng mẫu | Mô tả mẫu | Phương pháp lấy mẫu | Ghi chú |
|||||||||
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
2. Đặc điểm lô phân bón:
Ngày sản xuất:……………….. Hạn sử dụng: …………………………………………………..
Quy cách đóng gói: ………………………………………………………………………………..
Nhà sản xuất…………………………………………. Xuất xứ:………………………………….
Tình trạng lô hàng: □ Nguyên vẹn □ Không nguyên vẹn (mô tả cụ thể) ……………………..
Ghi nhãn: □ Phù hợp quy định về ghi nhãn hàng hóa và hồ sơ đăng ký kiểm tra
□ Không phù hợp quy định về ghi nhãn hàng hóa và hồ sơ đăng ký kiểm tra
Lý do không phù hợp: ……………………………………………………………………………..
(Chi tiết hình ảnh đính kèm)
3. Các chỉ tiêu yêu cầu kiểm tra/thử nghiệm: ……………………………………………………
4. Các nội dung khác (nếu có): ……………………………………………………
Mẫu được lấy và niêm phong có sự chứng kiến của ông/bà ………………….. đại diện ………….. (tên tổ chức/cá nhân có phân bón nhập khẩu).
Mỗi mẫu được chia làm 03 đơn vị mẫu: 01 đơn vị mẫu dùng để thử nghiệm, 01 đơn vị mẫu được lưu tại ...(tên tổ chức/cá nhân có phân bón nhập khẩu), 01 đơn vị mẫu được lưu tại ……………. (tên cơ quan kiểm tra nhà nước).
Biên bản này được lập thành 02 bản có giá trị như nhau, đã được các bên thông qua, mỗi bên giữ 01 bản.
Đại diện tổ chức, cá nhân nhập khẩu (Ký, ghi rõ họ tên) | Người lấy mẫu (Ký, ghi rõ họ tên)
ĐẠI DIỆN CƠ QUAN KIỂM TRA NHÀ NƯỚC (Ký, ghi rõ họ tên)
Mẫu số 18
TÊN CƠ QUAN KIỂM TRA | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……………….. | …………, ngày ……. tháng ….. năm …..
THÔNG BÁO KẾT QUẢ KIỂM TRA NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG PHÂN BÓN NHẬP KHẨU
Tên phân bón: ………………………………………………………………………………….
Mã số phân bón: ……………………………………………………………………………….
Ngày sản xuất ……………………, Hạn sử dụng ………………….., Xuất xứ……………
Số lượng: ……………………. Khối lượng: ………………………………………………….
Thuộc tờ khai hải quan số:……………….. ngày: …………………………………………..
Đã làm thủ tục hải quan tại hải quan: ……………………………………………………….
Hợp đồng số:………………………………. Ngày……………………………………………
Danh mục hàng hóa:…………………………………………………………………………..
Hóa đơn số: …………………………………………………………………………………….
Vận đơn số: …………………………………………………………………………………….
Tổ chức, cá nhân nhập khẩu: ………………………………………………………………..
Địa chỉ, số điện thoại: …………………………………………………………………………
Giấy đăng ký kiểm tra số: …………………………………………………………………….
Địa điểm lấy mẫu kiểm tra: …………………………………………………………………..
Căn cứ kiểm tra: ………………………………………………………………………………
KẾT QUẢ KIỂM TRA
□ Lô hàng đạt yêu cầu chất lượng nhập khẩu
□ Lô hàng không đạt yêu cầu chất lượng nhập khẩu (nêu cụ thể lý do không đạt kèm theo kết quả kiểm tra chi tiết)
Nơi nhận: - Tổ chức, cá nhân nhập khẩu; - Hải quan cửa khẩu; - Lưu:.. (tên cơ quan kiểm tra nhà nước). | TÊN CƠ QUAN KIỂM TRA NHÀ NƯỚC (Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 19
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN ……………………..(1) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …………………….. | ………….., ngày ……. tháng ……. năm …….
| | GIẤY CHỨNG NHẬN LẤY MẪU PHÂN BÓN ………………………. (1) Chứng nhận: |
|||
Ông/Bà: ………………………………………………………………………………….
Ngày, tháng, năm sinh: ………………………………………………………………..
Nơi sinh: …………………………………………………………………………………
Địa chỉ: …………………………………………………………………………………..
Đã hoàn thành chương trình tập huấn "lấy mẫu phân bón"
Thời gian từ ngày: …………………..đến ngày ………………………………………
Tại ………………………………………………………………………………………..
Giấy chứng nhận này có giá trị trên toàn quốc và không thời hạn.
LÃNH ĐẠO CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN (Ký tên, đóng dấu)
____________________
(1) Tên cơ quan có thẩm quyền.
Mẫu số 20
TÊN TỔ CHỨC CÁ NHÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……………. | ………., ngày ……. tháng ….. năm …..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
XÁC NHẬN NỘI DUNG QUẢNG CÁO PHÂN BÓN
Kính gửi: ………………………… (1)
Tên tổ chức, cá nhân: ………………………………………………………………………..
Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………
Số điện thoại:…………………..Fax:……………………….E-mail:………………………..
Họ tên và số điện thoại người chịu trách nhiệm đăng ký hồ sơ: ………………………..
…………………………………………………………………………………………………..
Kính đề nghị ……….. (1) xem xét và xác nhận nội dung quảng cáo đối với phân bón sau:
| TT | Loại phân bón | Tên phân bón | Mã số phân bón | Số Quyết định công nhận phân bón lưu hành | Phương tiện quảng cáo |
|||||||
| | | | | | |
| | | | | | |
Các tài liệu gửi kèm:
…………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………….
Chúng tôi cam kết quảng cáo đúng nội dung được xác nhận, tuân thủ các quy định của pháp luật về quản lý phân bón và các quy định khác của pháp luật về quảng cáo. Nếu quảng cáo sai nội dung được xác nhận chúng tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN (Ký tên, đóng dấu)
____________________
(1) Tên cơ quan có thẩm quyền.
Mẫu số 21
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN …………………. (1) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………../….-… V/v xác nhận nội dung quảng cáo phân bón | …………, ngày ….. tháng …… năm …..
GIẤY XÁC NHẬN NỘI DUNG QUẢNG CÁO
| STT | Tên phân bón | Mã số phân bón | Số Quyết định công nhận phân bón lưu hành |
|||||
| | | | |
1. Phương tiện quảng cáo:
(Trường hợp quảng cáo trên báo nói, báo hình, báo in thì nêu rõ tên báo dự kiến quảng cáo; trường hợp quảng cáo thông qua hội thảo, hội nghị, tổ chức sự kiện thì nêu rõ thời gian, địa điểm cụ thể dự kiến tổ chức, báo cáo viên)
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
2. Nội dung quảng cáo: Phù hợp với Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam về loại phân bón, tên phân bón, chỉ tiêu chất lượng, phương thức sử dụng, đối tượng cây trồng, liều lượng sử dụng.
3. Hiệu lực quảng cáo (2): ……………………………………………………….
Tổ chức/cá nhân có trách nhiệm quảng cáo đúng nội dung đã được xác nhận.
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: VT, …… | LÃNH ĐẠO CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN (Ký tên, đóng dấu)
____________________
(1) Tên cơ quan có thẩm quyền.
(2) Hiệu lực quảng cáo ghi theo hiệu lực của Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam.
PHỤ LỤC II
DÂY CHUYỀN, MÁY MÓC, THIẾT BỊ SẢN XUẤT PHÂN BÓN (Ban hành kèm theo Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ)
Dây chuyền, máy móc, thiết bị phù hợp với quy trình sản xuất từng loại, dạng phân bón theo điểm b khoản 2 Điều 41 Luật Trồng trọt được quy định cụ thể như sau:
1. Sản xuất phân bón dạng rắn (bột, hạt, viên) phải có băng tải (trừ dây chuyền có công suất sản xuất < 1.000 tấn/năm) để vận chuyển nguyên liệu đến máy trộn hoặc từ máy trộn đến thùng chứa thành phẩm. Sản xuất phân bón theo quy trình công nghệ phối trộn phải có hệ thống máy có cơ cấu quay hoặc khuấy, đảo nguyên liệu hoặc bán thành phẩm để phối trộn, tạo sản phẩm cuối cùng. Sản xuất phân bón dạng hạt, viên theo quy trình công nghệ tạo hạt, viên từ nguyên liệu rời phải có máy, thiết bị tạo hạt, ép viên. Sản xuất phân bón dạng bột phải có máy nghiền hoặc máy sàng nguyên liệu.
2. Sản xuất phân bón dạng lỏng phải có thùng chứa nguyên liệu và bán thành phẩm, hệ thống thùng quay hoặc khuấy trộn bằng cơ học hoặc khí nén để phối trộn, tạo sản phẩm cuối cùng; phải có hệ thống đường ống, máy bơm trong dây chuyền để vận chuyển nguyên liệu đến máy trộn và từ máy trộn đến thùng chứa trước khi chuyển đến máy đóng chai, đóng gói thành phẩm.
3. Sản xuất loại phân bón có yêu cầu về độ ẩm dưới 12% phải có máy, thiết bị sấy trong dây chuyền sản xuất. Phân bón có yêu cầu về cỡ hạt phải có sàng phân loại sản phẩm.
4. Có cân hoặc thiết bị đo lường có độ chính xác theo quy định pháp luật về đo lường để kiểm soát khối lượng hoặc thể tích nguyên liệu, thành phẩm.
5. Cơ sở tự sản xuất chủng men giống để sản xuất các loại phân bón chứa vi sinh vật phải có các thiết bị tạo môi trường, nuôi cấy và bảo quản vi sinh vật.
6. Cơ sở tự thủy phân nguyên liệu để sản xuất các loại phân bón chứa chất sinh học phải có thiết bị thủy phân đảm bảo an toàn và thiết bị để kiểm soát môi trường thủy phân phù hợp với quy trình sản xuất.
PHỤ LỤC III
DANH MỤC CÁC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN BỊ BÃI BỎ (Ban hành kèm theo Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ)
1. Quyết định số 219/1998/QĐ/BNN/KHCN ngày 30 tháng 12 năm 1998 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc bổ sung 128 loại phân bón vào “Danh mục các loại phân bón được sử dụng và lưu thông ở Việt Nam”.
2. Quyết định số 74/2001/QĐ-BNN ngày 10 tháng 07 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc bổ sung 09 loại phân bón vào “Danh mục các loại phân bón được sử dụng và lưu thông ở Việt Nam”.
3. Quyết định số 68/2003/QĐ-BNN ngày 16 tháng 06 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành “Danh mục phân bón phải công bố tiêu chuẩn chất lượng”.
4. Quyết định số 94/2006/QĐ-BNN ngày 23 tháng 10 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành “Danh mục phân bón phải áp dụng tiêu chuẩn ngành”.
5. Quyết định số 119/2006/QĐ-BNN ngày 29 tháng 12 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành “Danh mục phân bón phải chứng nhận chất lượng phù hợp tiêu chuẩn ngành”.
6. Quyết định số 10/2007/QĐ-BNN ngày 06 tháng 2 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành “Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam”.
7. Quyết định số 59/2008/QĐ-BNN ngày 9 tháng 5 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành “Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam”.
8. Quyết định số 105/2008/QĐ-BNN ngày 22 tháng 10 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành “Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam”.
9. Thông tư số 17/2009/TT-BNN ngày 27 tháng 3 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành “Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam”.
10. Thông tư số 43/2009/TT-BNNPTNT ngày 14 tháng 7 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành “Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam”.
11. Thông tư số 62/2009/TT-BNNPTNT ngày 25 tháng 9 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành “Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam”.
12. Thông tư số 85/2009/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 12 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành “Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam”.
13. Thông tư số 40/2010/TT-BNNPTNT ngày 29 tháng 6 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành “Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam”.
14. Khoản 2 Điều 1 Thông tư số 49/2010/TT-BNNPTNT ngày 24 tháng 8 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành “Danh mục bổ sung Giống cây trồng, phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam”.
15. Khoản 3, 4 Điều 1 Thông tư số 65/2010/TT-BNNPTNT ngày 05 tháng 11 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành “Danh mục bổ sung giống cây trồng, phân bón được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng và Danh mục thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y được phép lưu hành tại Việt Nam”.
16. Khoản 2, 3 Điều 1 Thông tư số 70/2010/TT-BNNPTNT ngày 08 tháng 12 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành “Danh mục bổ sung giống cây trồng, phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng tại Việt Nam”.
17. Thông tư số 29/2011/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành “Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng tại Việt Nam”.
18. Thông tư số 42/2011/TT-BNNPTNT ngày 06 tháng 6 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành “Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng tại Việt Nam”.
19. Thông tư số 59/2011/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 8 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành “Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng tại Việt Nam”.
20. Thông tư số 86/2011/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 12 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành “Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng tại Việt Nam”.
21. Thông tư số 13/2012/TT-BNNPTNT ngày 19 tháng 3 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành “Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng tại Việt Nam”.
22. Thông tư số 31/2012/TT-BNNPTNT ngày 20 tháng 7 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành “Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng tại Việt Nam”.
23. Thông tư số 45/2012/TT-BNNPTNT ngày 12 tháng 9 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành “Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng tại Việt Nam”.
24. Thông tư số 64/2012/TT-BNNPTNT ngày 24 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành “Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng tại Việt Nam”.
25. Thông tư số 38/2013/TT-BNNPTNT ngày 09 tháng 08 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành “Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng tại Việt Nam”.
26. Thông tư số 19/2014/TT-BNNPTNT ngày 23 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi bổ sung Thông tư số 38/2013/TT-BNNPTNT ngày 09/8/2013 ban hành “Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam”.