Điều 11. Tổ chức thực hiện
1. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến công bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Cục Viễn thám Quốc gia có trách nhiệm giúp Bộ Tài nguyên và Môi trường kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài nguyên và Môi trường để nghiên cứu sửa đổi, bổ sung./.
Nơi nhận: - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Kiểm toán Nhà nước; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Cục kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ TN&MT; - Sở TN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Công báo; Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT, Cổng TTĐT Bộ TN&MT; - Lưu: VT, PC, KHCN, VTQG. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Thị Phương Hoa
Phụ lục I
(Ban hành kèm theo Thông tư số ... Quy định quy trình thực hiện công bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia)
Tên cơ quan/ tổ chức | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: | …………, ngày … tháng … năm ……
PHIẾU GIAO NỘP SIÊU DỮ LIỆU VIỄN THÁM
(Dành cho cơ quan/ tổ chức/ cá nhân giao nộp siêu dữ liệu viễn thám)
1. Thông tin về cơ quan/ tổ chức/ cá nhân giao nộp siêu dữ liệu viễn thám:
- Tên cơ quan/ tổ chức/ cá nhân
- Địa chỉ, số điện thoại liên hệ
- Địa chỉ thư điện tử
2. Tổng số lượng cảnh ảnh /bình đồ ảnh viễn thám
3. Tổng số lượng cảnh ảnh /bình đồ ảnh viễn thám có độ che phủ mây dưới 10%
4. Khu vực
5. Sơ đồ bảng chắp
6. Thông tin chi tiết về siêu dữ liệu viễn thám giao nộp
| Nhóm thông tin tài liệu công bố (1) | | | Nhóm thông tin mô tả về dữ liệu (2) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||||||||||||
| Mã tài liệu | Mã tài liệu gốc | Ngày thành lập thông tin | Thông tin về loại ảnh | | | | Ngày chụp | Giờ chụp | Phạm vi theo tọa độ địa lý | | | | | | | | | | Góc chụp | | | |
| | | | Tên vệ tinh | Tên bộ cảm | Tên cảnh ảnh | Chế độ chụp | | | Góc Tây-Bắc | | Góc Đông-Bắc | | Góc Tây-Nam | | Góc Đông-Nam | | Tọa đô tâm ảnh | | Góc định hướng | Góc tới | Độ cao mặt trời | Góc phương vị mặt trời |
| | | | | | | | | | Vĩ độ | Kinh độ | Vĩ độ | Kinh độ | Vĩ độ | Kinh độ | Vĩ độ | Kinh độ | Vĩ độ | Kinh độ | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Nhóm thông tin mô tả về dữ liệu (2) | | | Nhóm thông tin về sản phẩm ảnh viễn thám (3) | | | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||||||
| Độ phân giải mặt đất (m) | Độ che phủ mây | Đường dẫn tới danh mục dữ liệu trực tuyến | Số lượng bit | Định dạng | Mức xử lý | Thông tin về bình đồ ảnh | | | | | Hệ tọa độ | | | Nơi sản xuất | Ngày nghiệm thu | Ghi chú |
| | | | | | | Phiên hiệu mảnh | Loại bình đồ ảnh | Tỷ lệ | Độ chính xác hình học | Tên các cảnh ảnh sử dụng | Hệ quy chiếu | Múi chiếu | Kinh tuyến trục | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú
1. Nhóm thông tin về tài liệu công bố
a) Mã tài liệu: do cơ quan công bố siêu dữ liệu viễn thám quy định;
b) Mã dữ liệu gốc: do cơ quan quản lý dữ liệu viễn thám quy định;
c) Ngày thành lập thông tin: qui định năm - tháng - ngày thành lập thông tin siêu dữ liệu theo dạng YYYY-MM-DD, trong đó YYYY là năm theo lịch Gregorian, MM là tháng của năm từ 01 đến 12 và DD là ngày trong tháng từ 01 đến 31.
2. Nhóm thông tin mô tả về dữ liệu
a) Tên vệ tinh: tên viết tắt của vệ tinh;
b) Tên bộ cảm: lấy theo tên viết tắt của bộ cảm;
c) Tên cảnh ảnh: theo quy ước riêng cho mỗi loại ảnh viễn thám;
d) Chế độ chụp: chụp ảnh, chụp lập thể, chụp phân cực …;
đ) Ngày chụp: tương tự qui định về cách ghi ngày thành lập thông tin;
e) Giờ chụp: thể hiện thời điểm chụp ảnh theo hệ thống thời gian 24 giờ và theo mẫu như sau hh:mm:ss; trong đó hh là số giờ trong ngày từ 00÷23; mm là số phút trong một giờ, từ 00÷59; ss là số giây trong một phút từ 00÷59;
g) Phạm vi theo tọa độ địa lý: ghi tọa độ (vĩ độ, kinh độ) của bốn (04) góc của ảnh và tọa độ tâm ảnh theo quy tắc sau:
- Đối với tọa độ địa lý độ phút giây ghi Adddmmss, trong đó A: chỉ vị trí tương đối so với kinh độ gốc/ vĩ độ gốc với ký hiệu N: Bắc, S: Nam, E: Đông, W: Tây, ddd: số độ từ 000÷180, mm: số phút trong một độ từ 00÷59, ss: số giây trong một phút từ 00÷59;
- Đối với tọa độ địa lý thập phân ghi ddd.aaaa, trong đó ddd: số độ từ 000÷180 và aaaa: phần chữ số thập phân;
h) Góc chụp: mô tả trạng thái không gian của vị trí chụp ảnh;
i) Đường dẫn đến danh mục dữ liệu trực tuyến: để xem nhanh chất lượng ảnh.
3. Nhóm thông tin về sản phẩm ảnh viễn thám
a) Định dạng: TIFF, GEOTIFF ...;
b) Số lượng bit: thể hiện số bậc độ xám mà bộ cảm có thể phân biệt được. Số bậc độ xám được tính bằng kết quả của phép lũy thừa cơ số 2 với số mũ bằng số lượng bit của ảnh;
c) Mức xử lý: mức 1A, mức 2A, mức 3A, mức 3B;
d) Thông tin về bình đồ ảnh:
- Loại bình đồ ảnh: toàn sắc (Pan), đa phổ (Ms), tổ hợp màu (P+Ms)....;
- Phiên hiệu mảnh: quy định tại Thông tư số 973/2001/TT-TCĐC ngày 20 tháng 06 năm 2001 hướng dẫn áp dụng hệ quy chiếu và hệ tọa độ quốc gia VN-2000;
đ) Độ chính xác hình học: thể hiện sai số mxy, đơn vị mét;
e) Tên các cảnh ảnh sử dụng: thống kê các cảnh ảnh sử dụng để tạo thành bình đồ ảnh;
g) Hệ tọa độ: ghi rõ tên hệ quy chiếu, múi chiếu, kinh tuyến trục;
h) Ngày nghiệm thu sản phẩm: tương tự qui định về cách ghi ngày thành lập thông tin.
Phụ lục II
(Ban hành kèm theo Thông tư số.... Quy định quy trình thực hiện công bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia)
Tên cơ quan/ tổ chức | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: | …………, ngày … tháng … năm ……
BÁO CÁO CÔNG BỐ SIÊU DỮ LIỆU VIỄN THÁM QUỐC GIA NĂM... (Dành cho công bố siêu dữ liệu viễn thám quốc gia định kỳ hằng năm)
Mở đầu
I. Tổng quan về tình hình dữ liệu viễn thám quốc gia đến thời điểm công bố
2. Tổng số lượng cảnh ảnh/bình đồ ảnh viễn thám (kèm sơ đồ)
3. Tổng số lượng cảnh ảnh/bình đồ ảnh viễn thám có độ che phủ mây dưới 10% (kèm sơ đồ)
4. Số lượng cơ quan, tổ chức giao nộp siêu dữ liệu viễn thám quốc gia
II. Hướng dẫn về tìm kiếm siêu dữ liệu viễn thám quốc gia
III. Đặc tính kỹ thuật của dữ liệu viễn thám quốc gia
IV. Tình hình khai thác sử dụng siêu viễn thám quốc gia
Kết luận và Kiến nghị
Nơi nhận: | THỦ TRƯỞNG (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Bảng thống kê chi tiết siêu dữ liệu viễn thám quốc gia của cơ quan/ tổ chức/ cá nhân giao nộp
1. Cơ quan/ tổ chức giao nộp siêu dữ liệu viễn thám thứ nhất:
| STT | Tên loại ảnh | Số lượng cảnh ảnh/ bình đồ ảnh | Số lượng cảnh ảnh/bình đồ ảnh có độ che phủ mây dưới 10% | Khu vực | Mục đích sử dụng | Hiệu quả sử dụng |
||||||||
| 1 | | | | | | |
| 2 | | | | | | |
| 3 | | | | | | |
| 4 | | | | | | |
| 5 | | | | | | |
2. Cơ quan/ tổ chức giao nộp siêu dữ liệu viễn thám thứ hai:
| STT | Tên loại ảnh | Số lượng cảnh ảnh/ bình đồ ảnh | Số lượng cảnh ảnh/ bình đồ ảnh có độ che phủ mây dưới 10% | Khu vực | Mục đích sử dụng | Hiệu quả sử dụng |
||||||||
| 1 | | | | | | |
| 2 | | | | | | |
| 3 | | | | | | |
| 4 | | | | | | |
| 5 | | | | | | |