Điều 9. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2020.
Trong quá trình thực hiện Thông tư này nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị tổ chức, cá nhân phản ánh bằng văn bản về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để xem xét sửa đổi, bổ sung./.
Nơi nhận: - Văn phòng Quốc hội; - Bộ, cơ quan ngang Bộ; cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Sở NN và PTNT tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Công báo; Cổng thông tin điện tử: Chính phủ, Bộ NN và PTNT; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL, Bộ Tư pháp; - Bộ NN và PTNT: Bộ trưởng, các Thứ trưởng, các đơn vị thuộc Bộ; - Lưu: VT, CN. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Phùng Đức Tiến
PHỤ LỤC I:
MẪU CHỨNG CHỈ ĐÀO TẠO VỀ THỤ TINH NHÂN TẠO, KỸ THUẬT CẤY TRUYỀN PHÔI CHO TRÂU, BÒ, DÊ, CỪU, NGỰA (Ban hành kèm theo Thông tư số /2019/TT-BNNPTNT ngày tháng năm của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
| (Tên đơn vị đào tạo) | | | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc CHỨNG CHỈ ……………………… TRÂU, BÒ, DÊ, CỪU, NGỰA Cấp cho ông (bà):………………………………… Sinh ngày ….. tháng ………năm ……………… Chỗ ở hiện nay:………………………………….. Đã hoàn thành chương trình đào tạo ……………. trâu, bò, dê, cừu, ngựa khóa……. Từ ngày … đến ngày … tháng … năm … | | |
|||||||
| | Ảnh (4 x 6) | | | | |
| Chữ ký của người được cấp chứng chỉ Số:…/….. | | | | | |
| | | | | Ngày …tháng … năm … GIÁM ĐỐC (Ký tên, đóng dấu) | |
| | | | | | |
PHỤ LỤC II:
LOẠI VẬT NUÔI VÀ SỐ LƯỢNG VẬT NUÔI TỐI THIỂU PHẢI KÊ KHAI (Ban hành kèm theo Thông tư số: /2019/TT-BNNPTNT ngày tháng năm của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
| TT | Loại vật nuôi | ĐVT | Số lượng |
|||||
| I | Gia súc | | |
| 1 | Trâu | Con | 01 |
| 2 | Bò | Con | 01 |
| 3 | Ngựa | Con | 01 |
| 4 | Dê | Con | 05 |
| 5 | Cừu | Con | 05 |
| 6 | Thỏ | Con | 25 |
| 7 | Lợn thịt | Con | 05 |
| 8 | Lợn nái | Con | 01 |
| 9 | Lợn đực giống | Con | 01 |
| II | Gia cầm | | |
| 1 | Gà | Con | 20 |
| 2 | Vịt | Con | 20 |
| 3 | Ngan | Con | 20 |
| 4 | Ngỗng | Con | 20 |
| 5 | Đà điểu | Con | 01 |
| 6 | Chim cút | Con | 100 |
| 7 | Bồ câu | Con | 30 |
| III | Động vật khác | | |
| 1 | Hươu sao | Con | 01 |
| 2 | Chim yến | Nhà | 01 |
| 3 | Ong mật | Đàn | 15 |
| 4 | Chó | Con | 01 |
| 5 | Mèo | Con | 01 |
| 6 | Dông | Con | 10 |
| 7 | Vịt trời | Con | 20 |
| 8 | Dế | m 2 | 05 |
| 9 | Bò cạp | m 2 | 01 |
| 10 | Tằm | Ổ | 50 |
| 11 | Giun quế (trùn quế) | m 2 | 05 |
| 12 | Rồng đất | Con | 50 |
PHỤ LỤC III:
MẪU KÊ KHAI HOẠT ĐỘNG CHĂN NUÔI (Ban hành kèm theo Thông tư số: /2019/TT-BNNPTNT ngày tháng năm của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KÊ KHAI HOẠT ĐỘNG CHĂN NUÔI
Tên chủ hộ:...........................
Địa chỉ:..................................
Số điện thoại (nếu có):.........,
| Số TT | Loại vật nuôi trong quý | Đơn vị tính | Số lượng nuôi trong quý | Mục đích nuôi | Thời gian bắt đầu nuôi | Dự kiến thời gian xuất | Số lượng vật nuôi xuất trong quý (con) | Sản lượng vật nuôi xuất trong quý (kg) | Ghi chú |
|||||||||||
| 1 | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | |
| ... | | | | | | | | | |
Ghi chú : Tổ chức, cá nhân thực hiện kê khai hoạt động chăn nuôi nộp bản kê khai trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc qua thư điện tử, email, fax. | …….., Ngày tháng năm ….. Họ và tên chủ hộ (Ký, ghi rõ họ tên)