Điều 7. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng thuộc Bộ, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải tỉnh Khánh Hòa, Giám đốc Sở Giao thông vận tải tỉnh Ninh Thuận, Giám đốc Cảng vụ Hàng hải Nha Trang, Giám đốc Cảng vụ Hàng hải Bình Thuận, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận: - Như Điều 7; - Bộ trưởng Bộ GTVT; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Các Thứ trưởng Bộ GTVT; - Cục Kiểm tra văn bản qppl (Bộ Tư pháp); - Công báo; - Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; - Cổng Thông tin điện tử Bộ GTVT; - Báo Giao thông, Tạp chí GTVT; - Lưu: VT, PC. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Văn Công
PHỤ LỤC
CHUYỂN ĐỔI HỆ TỌA ĐỘ CÁC VỊ TRÍ (Ban hành kèm theo Thông tư số 20/2019/TT-BGTVT ngày 12 tháng 6 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
1. Tọa độ các điểm giới hạn ranh giới vùng nước cảng biển Khánh Hòa tại các khu vực: vịnh Vân Phong, vịnh Nha Trang, vịnh Cam Ranh
| Điểm | Hệ WGS - 84 | | Hệ VN - 2000 | |
||||||
| | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) |
| VP1 | 12°33’36,0 ” | 109°26’00,0” | 12°33’39,7” | 109°25’53,6” |
| VP2 | 12°28’00,0” | 109°26’00,0” | 12°28’03,7” | 109°25’53,6” |
| VP3 | 12°24’ 0 0,0” | 109°20 ’ 30,0” | 12°24’03,7” | 109°20’23,6” |
| NT1 | 12°14’14,0” | 109°16 ’ 00,0” | 12°14’17,7” | 109°15’53,6” |
| NT2 | 12°16’00,0” | 109°13’42,0” | 12°16’03,7” | 109°13’35,6” |
| NT3 | 12° 16 ’00,0” | 109°13’04,0” | 12°16’03,7” | 109°12’57,6” |
| NT4 | 12°12 ’ 58,0” | 109°12’32,0” | 12°13’01,7” | 109°12’25,6” |
| BT1 | 12°12’27,9” | 109° 11’1 8,8” | 12°12’31,6” | 109°11’12,4” |
| BT2 | 12°12’18,4” | 109°11’18,4” | 12°12’22,1” | 109°11’12,0” |
| NT5 | 12°09’17,0” | 109°13’21,0” | 12°09’20,7” | 109°13’14,6” |
| NT6 | 12°09’17,0” | 109°16’48,0” | 12°09’20,7” | 109°16’41,6” |
| NT7 | 12° 11’ 03,0” | 109°16 ’ 48,0” | 12° 11’ 06,7” | 109°16’41,6” |
| C 1 | 11°58’08,8” | 109°12’24,9” | 11°58’12,5” | 109°12’18,4” |
| C2 | 11°56’51,3” | 109°11’46,5” | 11°5 6 ’55,0” | 109°11’40,0” |
| C3 | 11 °55 ’ 32,9” | 109° 11 ’30, 6 ” | 11°55’36,6” | 109°11’24,1” |
| C4 | 11 °54’40,8” | 109° 11’ 09,5” | 11°54’44,5” | 109°11’03,0” |
| C5 | 11°53’56,3” | 109°10’27,8” | 11°54 ’ 00,0” | 109°10’21,3” |
| C6 | 11°52 ’ 56,7” | 109°11’46,2” | 11°53’00,4” | 10 9 ° 11’ 39,7” |
| C7 | 11°52’14,3” | 109°12 ’ 13,5” | 11°52’18,0” | 109°12’07,0” |
| C8 | 11°51’40,2” | 109°13’37,3” | 11 °5 1’ 43,9” | 109°13’30,9” |
| C9 | 11°51’06,0” | 109°13’16,0” | 11 °51’09,7” | 109°13’09,6” |
| C 10 | 11°50’34,0” | 109°12’52,0” | 11°50 ’ 37,7” | 109°12’45,6” |
| C 11 | 11 °48’ 1 0,0” | 109°13’46,0” | 11°48’13,7” | 109°13’39,6” |
| C12 | 11°46’54,0” | 109°12’00,0” | 11°46’57,7” | 109° 11 ’53,5” |
2. Tọa độ các điểm giới hạn ranh giới vùng nước cảng biển Khánh Hòa tại Trường Sa:
| Điểm | Hệ WGS - 84 | | Hệ VN - 2000 | | Hệ tọa độ Hải đồ sử dụng | |
||||||||
| | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) |
| TS1 | 08°50’58,6” | 112°11’01,5” | 08°51’02,3” | 112°10’55,0” | 08°51’00,0” | 11 2° 11’00 , 0 ” |
| TS2 | 08°56’04,6” | 112°20’55,5” | 08°56’08,3” | 112°20’49,0” | 08°5 6 ’06,0” | 112°20’54,0” |
| TS3 | 08°49’40,6” | 112°35’49,5” | 08°49’44,3” | 112°35’43,0” | 08°49’42,0” | 112°35’48,0” |
| TS4 | 07°44’58,6” | 113°00’01,5” | 07°45’02,3” | 112°59’55,0” | 07°45’00,0” | 113°00’00,0” |
| TS5 | 08°40’40,6” | 111°40’13,5” | 08°40 ’ 44,3” | 111°40’07,0” | 08°40’42,0” | 111°40’12,0” |
3. Tọa độ các điểm giới hạn ranh giới vùng nước cảng biển Ninh Thuận tại khu vực vịnh Phan Rang:
| Điểm | Hệ WGS - 84 | | H ệ VN - 2000 | |
||||||
| | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) |
| PR1 | 11°33’45,0” | 109°07’42,0” | 11°33’48,7” | 109°07’35,6” |
| PR2 | 11°29’09,0” | 109°05’54,0” | 11°29’12,7” | 109°05’47,6” |
| PR3 | 11°29’09,0” | 109°00 ’ 48,0” | 11 °29’12,7” | 109°00’41,6” |
| NC1 | 11°35’33,40” | 109°02’52,20” | 11 °35’37 ,1 ” | 109°02’45,8” |
| NC2 | 11°35’29,90” | 109°02’48,20” | 11°25’33,6” | 109°02’41,8” |
| SD1 | 11°32 ’ 16,10 ” | 109°01’44,30” | 11°32’19,8” | 109°01’37,9” |
| SD2 | 11°32 ’ 05,0 ” | 109°01’36,20 ” | 11°32’08,7” | 109°0 1’ 29,8” |
4. Ranh giới quy định trách nhiệm quản lý về an toàn hàng hải, an ninh hàng hải và phòng ngừa ô nhiễm môi trường trong vùng biển thuộc địa phận tỉnh Ninh Thuận (tính từ đường ranh giới về phía Bắc):
| Ranh giới | Hệ WGS - 84 | | H ệ VN - 2000 | |
||||||
| | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) |
| | 11°25’00 , 0” | - | 11°25’03,7” | - |