Điều 7. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng thuộc Bộ, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải Quảng Nam, Giám đốc Cảng vụ Hàng hải Quảng Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận: - Như Điều 7; - Bộ trưởng Bộ GTVT; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Các Thứ trưởng Bộ GTVT; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Công báo; - Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Cổng thông tin điện tử Bộ GTVT; - Báo Giao thông, Tạp chí GTVT; - Lưu: VT, PC. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Văn Công
PHỤ LỤC
BẢNG CHUYỂN ĐỔI HỆ TỌA ĐỘ CÁC VỊ TRÍ (Ban hành kèm theo Thông tư số 16/2019/TT-BGTVT ngày 03 tháng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
Phạm vi vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Nam gồm các vị trí có tọa độ như sau:
| Vị trí | Hệ WGS-84 | | Hệ VN-2000 | |
||||||
| | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) | Vĩ độ (N) | Kinh độ (E) |
| KH1 | 15°30’18.1” | 108°38’00.0” | 15°30’21.8” | 108°37’53.4” |
| KH2 | 15°32’00.0” | 108°38’00.0” | 15°32’03.7” | 108°37’53.4” |
| KH3 | 15°32’00.0” | 108°43’30.0” | 15°32’03.7” | 108°43’23.4” |
| KH4 | 15°27’00.0” | 108°43’30.0” | 15°27’03.7” | 108°43’23.4” |
| KH5 | 15°27’00.0” | 108°41’52.0” | 15°27’03.7” | 108°41’45.4” |
| TG1 | 15°27’42.9” | 108°40’03.6” | 15°27’46.6” | 108°39’57.0” |
| TG2 | 15°27’42.9” | 108°39’44.7” | 15°27’46.6” | 108°39’38.1” |
| TG3 | 15°27’00.0” | 108°38’33.0” | 15°27’03.7” | 108°38’26.4” |
| TG4 | 15°27’00.0” | 108°38’00.0” | 15°27’03.7” | 108°37’53.4” |
| TG5 | 15°28’40.8” | 108°37’12.0” | 15°28’44.5” | 108°37’05.4” |
| TG6 | 15°28’45.2” | 108°37’12.0” | 15°28’48.9” | 108°37’05.4” |
| TG7 | 15°28’55.0” | 108°37’27.8” | 15°28’58.7” | 108°37’21.2” |
| TG8 | 15°28’57.9” | 108°37’33.4” | 15°29’01.6” | 108°37’26.8” |
| TG9 | 15°29’30.0” | 108°38’30.0” | 15°29’33.7” | 108°38’23.4” |
| TG10 | 15°29’37.5” | 108°38’38.5” | 15°29’41.2” | 108°38’31.9” |
| CLC1 | 15°53’57.6” | 108°27’18.7” | 15°54’01.3” | 108°27’12.2” |
| CLC2 | 15°54’50.7” | 108°27’58.1” | 15°54’54.4” | 108°27’51.6” |
| CLC3 | 15°53’32.6” | 108°29’50.4” | 15°53’36.3” | 108°29’43.9” |
| CLC4 | 15°52’39.5” | 108°29’11.0” | 15°52’43.2” | 108°29’04.5” |