Điều 24. Trách nhiệm thi hành
1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm tổ chức và chỉ đạo Sở Tư pháp, Sở Tài nguyên và Môi trường, các sở, ban, ngành có liên quan tại địa phương thực hiện Thông tư này.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc thì cá nhân, tổ chức phản ánh kịp thời về Bộ Tư pháp để xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ; - Các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Trung ương Đảng; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL-Bộ Tư pháp; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Sở Tư pháp các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Sở TN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Công báo; Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; - Cổng Thông tin điện tử của Bộ Tư pháp; - Lưu: VT, Cục ĐKQGGDBĐ. | BỘ TRƯỞNG Lê Thành Long
Mẫu số 01/ĐKTC
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ………., ngày ... tháng ... năm …... PHIẾU YÊU CẦU ĐĂNG KÝ THẾ CHẤP QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT (Ban hành kèm theo Thông tư số 07 ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ Tư pháp) Kính gửi: ……………………………………………… ………………………………………………………….. | PHẦN GHI CỦA CÁN BỘ TIẾP NHẬN | |
||||
| | Vào Sổ tiếp nhận hồ sơ: Quyển số ……………. Số thứ tự …………….. | |
| | | Cán bộ tiếp nhận (ký và ghi rõ họ, tên) |
| PHẦN KÊ KHAI CỦA CÁC BÊN KÝ KẾT HỢP ĐỒNG THẾ CHẤP | | | |
|||||
| Người yêu cầu đăng ký: | □ Bên thế chấp | | □ Bên nhận thế chấp |
| | □ Người đại diện của bên thế chấp, bên nhận thế chấp | | □ Quản tài viên |
| 1. Bên thế chấp 1.1. Tên đầy đủ của tổ chức, cá nhân: (viết chữ IN HOA) …………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………. 1.2. Địa chỉ liên hệ: ……………………………………………………………………………………….. ………………………………………………………………………………………………………………. 1.3. Số điện thoại (nếu có): …………… Fax (nếu có): ………….. Thư điện tử (nếu có): ………… 1.4. □ Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Chứng minh QĐND □ Hộ chiếu □ GCN đăng ký doanh nghiệp/GCN đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/GP thành lập và hoạt động □ QĐ thành lập □ GP đầu tư/GCN đầu tư/GCN đăng ký đầu tư □ Giấy tờ xác định tư cách pháp lý khác: ……………………………………………………………… Số: …………………………………………………………………………………………………………. Cơ quan cấp …………………………… cấp ngày ………… tháng …………… năm ……………… | | | |
| 2. Bên nhận thế chấp 2.1. Tên đầy đủ của tổ chức, cá nhân: (viết chữ IN HOA) …………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………. 2.2. Địa chỉ liên hệ: ……………………………………………………………………………………….. ………………………………………………………………………………………………………………. 2.3. Số điện thoại (nếu có): …………… Fax (nếu có): ………….. Thư điện tử (nếu có): ………… 2.4. □ Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Chứng minh QĐND □ Hộ chiếu □ GCN đăng ký doanh nghiệp/GCN đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/GP thành lập và hoạt động □ QĐ thành lập □ GP đầu tư/GCN đầu tư/GCN đăng ký đầu tư □ Giấy tờ xác định tư cách pháp lý khác: ……………………………………………………………… Số: …………………………………………………………………………………………………………. Cơ quan cấp …………………………… cấp ngày ………… tháng …………… năm ……………… | | | |
| 3. Mô tả tài sản thế chấp 3.1. Quyền sử dụng đất 3.1.1. Thửa đất số: ……………………….; Tờ bản đồ số ( nếu có ): ……………………………….. Mục đích sử dụng đất: …………………………………………………………………………………… Thời hạn sử dụng đất: …………………………………………………………………………………… 3.1.2. Địa chỉ thửa đất: ………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………… 3.1.3. Diện tích đất thế chấp: ……………………………………………………………………… m2 (ghi bằng chữ: ……………………………………………………………………………………) 3.1.4. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: Số phát hành: ……………………………, số vào sổ cấp giấy: ……………………………………… Cơ quan cấp: ……………………………., cấp ngày …….. tháng ……. năm …………………… 3.2. Tài sản gắn liền với đất; tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai không phải là nhà ở 3.2.1. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: Số phát hành: …………………… , số vào sổ cấp giấy: Cơ quan cấp: ………………………………… , cấp ngày ….. tháng …. năm …………………… 3.2.2. Số của thửa đất nơi có tài sản: ……………….; Tờ bản đồ số (nếu có): ……………………. 3.2.3. Mô tả tài sản gắn liền với đất/tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai: ………… ……………………………………………………………………………………………………………….. 3.3. Nhà ở hình thành trong tương lai thuộc dự án xây dựng nhà ở 3.3.1. Tên và địa chỉ dự án có nhà ở hình thành trong tương lai: ………………………………….. ………………………………………………………………………………………………………………. 3.3.2. Loại nhà ở: □ Căn hộ chung cư; □ Nhà biệt thự; □ Nhà liền kề. 3.3.3. Vị trí căn hộ chung cư/ nhà biệt thự/ nhà liền kề: …………………………………………….. (đối với căn hộ chung cư: Vị trí tầng: ………………….. ; Số của căn hộ: …………………………; Tòa nhà ………………………………….………………………………………………………………...) 3.3.4. Diện tích sử dụng: ……………………………….m2 (ghi bằng chữ: ……………..……………………………………………………………………………...) 3.3.5. Hợp đồng mua bán nhà ở hình thành trong tương lai (nếu có): Số hợp đồng (nếu có): ……………………………………, ký kết ngày ….. tháng …… năm ……… 3.4. Dự án xây dựng nhà ở 3.4.1. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (nếu có): Số phát hành: …………………, số vào sổ cấp giấy: ……………………………………………….. Cơ quan cấp: …………………………………………., cấp ngày ……. tháng ……. năm ……….. 3.4.2. Quyết định giao đất, cho thuê đất của cơ quan có thẩm quyền Số: ……………………………………………………………………………………………………….. Cơ quan cấp: …………………………………………., cấp ngày ……. tháng ……. năm ……….. 3.4.3. Số của thửa đất nơi có dự án xây dựng nhà ở: …………. ; Tờ bản đồ số (nếu có): ……. 3.4.4. Tên dự án xây dựng nhà ở: ……………………………………………………………………. 3.4.5. Mô tả dự án xây dựng nhà ở: …………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………………………….. 3.5. Nhà ở hình thành trong tương lai không thuộc dự án xây dựng nhà ở 3.5.1. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: Số phát hành: …………………, số vào sổ cấp giấy: …………………………………………………. Cơ quan cấp: …………………………………………., cấp ngày ….. tháng …… năm …………. 3.5.2. Số của thửa đất nơi có nhà ở hình thành trong tương lai: ….; Tờ bản đồ số ( nếu có ): …. 3.5.3. Mô tả nhà ở hình thành trong tương lai: ………………………………………………………… | | | |
| 4. Hợp đồng thế chấp: số (nếu có) …………………………, ký kết ngày ….. tháng ….. năm ……. | | | |
| 5. Thuộc đối tượng không phải nộp phí đăng ký □ | | | |
| 6. Tài liệu kèm theo: …………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. | | | |
| 7. Phương thức nhận kết quả đăng ký: | | □ Nhận trực tiếp □ Nhận qua đường bưu điện (ghi rõ địa chỉ) …………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………… | |
| Các bên cam đoan những thông tin được kê khai trên Phiếu yêu cầu này là trung thực, đầy đủ, phù hợp với thỏa thuận của các bên và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các thông tin đã kê khai. | | | |
| | | | |
BÊN THẾ CHẤP (HOẶC NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA BÊN THẾ CHẤP) (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu, nếu là tổ chức) | BÊN NHẬN THẾ CHẤP (HOẶC NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA BÊN NHẬN THẾ CHẤP/QUẢN TÀI VIÊN) (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu, nếu là tổ chức)
| PHẦN CHỨNG NHẬN CỦA CƠ QUAN ĐĂNG KÝ | |
|||
| Văn phòng đăng ký đất đai: ………………… ……………………………………………………………………………………………………………… Chứng nhận việc thế chấp ……………………………………………………………………………... đã được đăng ký theo những nội dung kê khai tại Phiếu yêu cầu này tại thời điểm .... giờ.... phút, ngày.... tháng.... năm……. | |
| | …………, ngày …. tháng …… năm …… THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN ĐĂNG KÝ (Ghi rõ chức danh, họ tên, ký và đóng dấu) |
HƯỚNG DẪN KÊ KHAI
1. Hướng dẫn chung
1.1. Nội dung kê khai rõ ràng, không tẩy xóa.
1.2. Đối với phần kê khai mà có nhiều lựa chọn khác nhau thì đánh dấu (X) vào ô vuông tương ứng với nội dung lựa chọn
2. Kê khai về bên thế chấp, bên nhận thế chấp:
2.1. Tại điểm 1.4 và điểm 2.4: Nếu bên thế chấp, bên nhận thế chấp là cá nhân trong nước thì kê khai về chứng minh nhân dân, căn cước công dân, chứng minh được cấp theo Luật sỹ quan Quân đội nhân dân Việt Nam, Luật quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng hoặc giấy tờ xác định tư cách pháp lý khác theo quy định của pháp luật; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, cá nhân nước ngoài thì kê khai về hộ chiếu; nếu là tổ chức thì kê khai về Giấy chứng nhận (GCN) đăng ký thành lập (nếu có), GCN đăng ký doanh nghiệp, GCN đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/Giấy phép(GP) thành lập và hoạt động hoặc Quyết định thành lập hoặc GP đầu tư, GCN đầu tư, GCN đăng ký đầu tư.
2.2. Khi cần kê khai thêm về bên thế chấp, bên nhận thế chấp mà không còn chỗ ghi tại Mẫu số 01/ĐKTC thì ghi tiếp vào Mẫu số 06/BSCB.
3. Mô tả về tài sản thế chấp:
3.1. Trường hợp tài sản thế chấp không bao gồm quyền sử dụng đất thì không kê khai nội dung về quyền sử dụng đất tại điểm 3.1.
3.2. Tại điểm 3.2.3: Kê khai như sau:
a) Nếu tài sản thế chấp là nhà thì phải kê khai loại nhà (nhà ở, nhà xưởng, nhà kho, ...), số tầng, diện tích xây dựng (diện tích chiếm đất), diện tích sử dụng, địa chỉ nhà đó.
b) Trường hợp tài sản thế chấp là nhà chung cư thì ghi tên của nhà chung cư, số tầng, diện tích xây dựng (diện tích chiếm đất), tổng số căn hộ, địa chỉ nhà chung cư đó.
c) Trường hợp tài sản thế chấp là căn hộ trong nhà chung cư thì ghi "căn hộ chung cư" và ghi số của căn hộ, tầng số, diện tích sử dụng của căn hộ, địa chỉ nhà chung cư đó.
d) Trường hợp tài sản thế chấp là công trình hạ tầng kỹ thuật thì ghi loại công trình hạ tầng, tên từng hạng mục công trình và diện tích chiếm đất của hạng mục công trình đó. Đối với công trình kiến trúc khác thì ghi tên công trình và diện tích chiếm đất của công trình, địa chỉ nơi có công trình.
đ) Trường hợp tài sản thế chấp là cây rừng, cây lâu năm thì ghi loại cây rừng, loại cây lâu năm, diện tích, địa chỉ nơi có cây rừng, cây lâu năm.
3.2. Tại điểm 3.4.1: Kê khai thông tin về số Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất của nơi có dự án xây dựng nhà ở; trường hợp không có Giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất thì kê khai thông tin về Quyết định giao đất, cho thuê đất tại điểm 3.4.2.
3.3. Khi cần kê khai thêm về tài sản thế chấp mà không còn chỗ ghi tại Mẫu số 01/ĐKTC thì ghi tiếp vào Mẫu số 07/BSTS.
4. Mục bên thế chấp, bên nhận thế chấp ký tên:
4.1. Trường hợp người đại diện của bên thế chấp, bên nhận thế chấp là cá nhân thì ký, ghi rõ họ tên của người đại diện:
Trường hợp người đại diện của bên thế chấp, bên nhận thế chấp là pháp nhân thì ký, ghi rõ họ tên, chức vụ của người đại diện hợp pháp của pháp nhân và đóng dấu của pháp nhân là đại diện.
4.2. Trường hợp người yêu cầu đăng ký thế chấp là Quản tài viên thì Quản tài viên phải ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu vào Phiếu yêu cầu tại phần chữ ký, con dấu bên nhận thế chấp, đồng thời bên thế chấp và bên nhận thế chấp không phải ký và đóng dấu vào Phiếu yêu cầu.
Mẫu số 02/ĐKTC-SCSS
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ………., ngày ... tháng ... năm …... PHIẾU YÊU CẦU ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI, SỬA CHỮA SAI SÓT (Ban hành kèm theo Thông tư số 07 ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ Tư pháp) Kính gửi: …………………………………………. ………………………………………………………… | PHẦN GHI CỦA CÁN BỘ TIẾP NHẬN | |
||||
| | Vào Sổ tiếp nhận hồ sơ: Quyển số …………. Số thứ tự ………….. | |
| | | Cán bộ tiếp nhận (ký và ghi rõ họ, tên) |
| PHẦN KÊ KHAI CỦA NGƯỜI YÊU CẦU ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI | | | |
|||||
| Người yêu cầu đăng ký thay đổi: | □ Bên thế chấp | | □ Bên nhận thế chấp |
| | □ Người đại diện của bên thế chấp, bên nhận thế chấp | | □ Quản tài viên |
| 1.1. Tên đầy đủ của tổ chức, cá nhân: (viết chữ IN HOA) …………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………. 1.2. Địa chỉ liên hệ: ……………………………………………………………………………………….. ………………………………………………………………………………………………………………. 1.3. Số điện thoại (nếu có): ………………………….. Fax (nếu có): ………………………………… Địa chỉ thư điện tử (nếu có): …………………………………………………………………………….. 1.4. □ Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Chứng minh QĐND □ Hộ chiếu □ GCN đăng ký doanh nghiệp/GCN đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/GP thành lập và hoạt động □ QĐ thành lập □ GP đầu tư/GCN đầu tư/GCN đăng ký đầu tư □ Giấy tờ xác định tư cách pháp lý khác: ……………………………………………………………… Số: …………………………………………………………………………………………………………. Cơ quan cấp …………………………… cấp ngày ………… tháng …………… năm ……………… | | | |
| 2. Mô tả tài sản thế chấp đã đăng ký: 2.1. Quyền sử dụng đất 2.1.1. Thửa đất số: ……………………….; Tờ bản đồ số ( nếu có ): ………………………………….; Mục đích sử dụng đất: …………………………………………………………………………………… Thời hạn sử dụng đất: …………………………………………………………………………………… 2.1.2. Địa chỉ thửa đất: ………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………… 2.1.3. Diện tích đất thế chấp: ……………………………………………………………………… m2 (ghi bằng chữ: ……………………………………………………………………………………) 2.1.4. Giấy tờ về quyền sử dụng đất: Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: Số phát hành: ……………………………, số vào sổ cấp giấy: ……………………………………… Cơ quan cấp: ……………………………., cấp ngày …….. tháng ………. năm …………………… 2.2. Tài sản gắn liền với đất; tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai không phải là nhà ở 2.2.1. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: Số phát hành: …………………… , số vào sổ cấp giấy: Cơ quan cấp: ………………………………… , cấp ngày ….. tháng ……. năm …………………… 2.2.2. Số của thửa đất nơi có tài sản: ……………….; Tờ bản đồ số (nếu có): ……………………. 2.2.3. Mô tả tài sản gắn liền với đất/tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai: …………. ……………………………………………………………………………………………………………….. 2.3. Nhà ở hình thành trong tương lai thuộc dự án xây dựng nhà ở 2.3.1. Tên và địa chỉ dự án có nhà ở hình thành trong tương lai: ………………………………….. ………………………………………………………………………………………………………………. 2.3.2. Loại nhà ở: □ Căn hộ chung cư; □ Nhà biệt thự; □ Nhà liền kề. 2.3.3. Vị trí căn hộ chung cư/ nhà biệt thự/ nhà liền kề: …………………………………………….. (đối với căn hộ chung cư: Vị trí tầng: …………………..; Số của căn hộ: …………………………; Tòa nhà ………………………………….………………………………………………………………...) 2.3.4. Diện tích sử dụng: ……………………………….m2 (ghi bằng chữ: ……………..……………………………………………………………………………...) 2.3.5. Hợp đồng mua bán nhà ở hình thành trong tương lai (nếu có): Số hợp đồng (nếu có): ……………………………………, ký kết ngày ….. tháng …… năm ……… 2.4. Dự án xây dựng nhà ở 2.4.1. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (nếu có): Số phát hành: …………………, số vào sổ cấp giấy: ……………………………………………….. Cơ quan cấp: …………………………………………., cấp ngày …….. tháng ……. năm ……….. 2.4.2. Quyết định giao đất, cho thuê đất của cơ quan có thẩm quyền Số: ……………………………………………………………………………………………………….. Cơ quan cấp: …………………………………………., cấp ngày …….. tháng ……. năm ……….. 2.4.3. Số của thửa đất nơi có dự án xây dựng nhà ở: ………….; Tờ bản đồ số (nếu có): ……. 2.4.4. Tên dự án xây dựng nhà ở: ……………………………………………………………………. 2.4.5. Mô tả dự án xây dựng nhà ở: …………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………………………….. 2.5. Nhà ở hình thành trong tương lai không thuộc dự án xây dựng nhà ở 2.5.1. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: Số phát hành: …………………, số vào sổ cấp giấy: …………………………………………………. Cơ quan cấp: …………………………………………., cấp ngày …….. tháng ……. năm …………. 2.5.2. Số của thửa đất nơi có nhà ở hình thành trong tương lai: …..; Tờ bản đồ số ( nếu có ): …. 2.5.3. Mô tả nhà ở hình thành trong tương lai: ………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………….. | | | |
| 3. Nội dung yêu cầu thay đổi, yêu cầu sửa chữa sai sót: □ Thay đổi nội dung thế chấp đã đăng ký: ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. □ Sửa chữa sai sót do lỗi của người yêu cầu đăng ký: ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. □ Sửa chữa sai sót do lỗi của người thực hiện đăng ký ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. | | | |
| 4. Hợp đồng thế chấp: số (nếu có) ……………………., ký kết ngày ……. tháng …… năm …….. | | | |
| 5. Thuộc đối tượng không phải nộp phí đăng ký □ | | | |
| 6. Tài liệu kèm theo: …………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. | | | |
| 7. Phương thức nhận kết quả đăng ký: | | □ Nhận trực tiếp □ Nhận qua đường bưu điện (ghi rõ địa chỉ) …………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………… | |
| Các bên cam đoan những thông tin được kê khai trên Phiếu yêu cầu này là trung thực, đầy đủ, phù hợp với thỏa thuận của các bên và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các thông tin đã kê khai. | | | |
| | | | |
BÊN THẾ CHẤP (HOẶC NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA BÊN THẾ CHẤP) (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu, nếu là tổ chức) | BÊN NHẬN THẾ CHẤP (HOẶC NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA BÊN NHẬN THẾ CHẤP/QUẢN TÀI VIÊN) (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu, nếu là tổ chức)
| PHẦN CHỨNG NHẬN CỦA CƠ QUAN ĐĂNG KÝ | |
|||
| Văn phòng đăng ký đất đai: ………………… ……………………………………………………………………………………………………………… Chứng nhận việc thay đổi, sửa chữa sai sót ………………………………………………………. đã được đăng ký theo những nội dung kê khai tại Phiếu yêu cầu này tại thời điểm .... giờ.... phút, ngày.... tháng.... năm …… | |
| | …………, ngày …. tháng …… năm …… THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN ĐĂNG KÝ (Ghi rõ chức danh, họ tên, ký và đóng dấu) |
HƯỚNG DẪN KÊ KHAI
1. Hướng dẫn chung
1.1. Nội dung kê khai rõ ràng, không tẩy xóa.
1.2. Đối với phần kê khai mà có nhiều lựa chọn khác nhau thì đánh dấu (X) vào ô vuông tương ứng với nội dung lựa chọn
2. Kê khai về người yêu cầu đăng ký:
Tại Mục 1: Nếu người yêu cầu đăng ký là cá nhân trong nước thì kê khai về chứng minh nhân dân, căn cước công dân, hoặc chứng minh quân đội nhân dân, chứng minh được cấp theo Luật sỹ quan Quân đội nhân dân Việt Nam, Luật quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng hoặc giấy tờ xác định tư cách pháp lý khác theo quy định của pháp luật; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, cá nhân nước ngoài thì kê khai về hộ chiếu; nếu là tổ chức thì kê khai về Giấy chứng nhận (GCN) đăng ký thành lập (nếu có), Giấy chứng nhận (GCN) đăng ký doanh nghiệp, GCN đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/Giấy phép (GP) thành lập và hoạt động hoặc Quyết định thành lập hoặc GP đầu tư, GCN đầu tư, GCN đăng ký đầu tư.
3. Mô tả về tài sản thế chấp đã đăng ký:
3.1. Tại Mục 2: Kê khai đầy đủ thông tin về tài sản thế chấp đúng với thông tin đã đăng ký
3.3. Khi cần kê khai thêm về tài sản thế chấp mà không còn chỗ ghi tại Mẫu số 02/ĐKTĐ-SCSS thì ghi tiếp vào Mẫu số 07/BSTS.
4. Mục bên thế chấp, bên nhận thế chấp ký tên:
4.1. Trường hợp người đại diện của bên thế chấp, bên nhận thế chấp là cá nhân thì ký, ghi rõ họ tên của người đại diện;
Trường hợp người đại diện của bên thế chấp, bên nhận thế chấp là pháp nhân thì ký, ghi rõ họ tên, chức vụ của người đại diện hợp pháp của pháp nhân và đóng dấu của pháp nhân là đại diện.
Trường hợp người yêu cầu đăng ký là Quản tài viên thì Quản tài viên phải ký và đóng dấu vào Phiếu yêu cầu tại phần chữ ký, con dấu bên nhận thế chấp, đồng thời bên thế chấp và bên nhận thế chấp không phải ký và đóng dấu vào Phiếu yêu cầu.
Mẫu số 03/ĐKVB
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ………., ngày ... tháng ... năm …... PHIẾU YÊU CẦU ĐĂNG KÝ VĂN BẢN THÔNG BÁO VỀ VIỆC XỬ LÝ TÀI SẢN THẾ CHẤP (Ban hành kèm theo Thông tư số 07 ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ Tư pháp) Kính gửi: …………………………………………. ………………………………………………………. | PHẦN GHI CỦA CÁN BỘ TIẾP NHẬN | |
||||
| | Vào Sổ tiếp nhận hồ sơ: Quyển số ……………. Số thứ tự …………….. | |
| | | Cán bộ tiếp nhận (ký và ghi rõ họ, tên) |
| PHẦN KÊ KHAI CỦA NGƯỜI YÊU CẦU ĐĂNG KÝ VĂN BẢN THÔNG BÁO | | | |
|||||
| 1. Người yêu cầu đăng ký văn bản thông báo: | □ Bên thế chấp | | □ Bên nhận thế chấp |
| | □ Người đại diện của bên thế chấp, bên nhận thế chấp | | □ Quản tài viên |
| 1.1. Tên đầy đủ của tổ chức, cá nhân: (viết chữ IN HOA) …………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………. 1.2. Địa chỉ liên hệ: ……………………………………………………………………………………….. ………………………………………………………………………………………………………………. 1.3. Số điện thoại (nếu có): ……………………… Fax (nếu có): …………………………………….. Địa chỉ thư điện tử (nếu có): …………………………………………………………………………….. 1.4. □ Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Chứng minh QĐND □ Hộ chiếu □ GCN đăng ký doanh nghiệp/GCN đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/GP thành lập và hoạt động □ QĐ thành lập □ GP đầu tư/GCN đầu tư/GCN đăng ký đầu tư □ Giấy tờ xác định tư cách pháp lý khác: ……………………………………………………………… Số: …………………………………………………………………………………………………………. Cơ quan cấp …………………………… cấp ngày ………… tháng …………… năm ……………… | | | |
| 2. Mô tả tài sản thế chấp đã đăng ký: 2.1. Quyền sử dụng đất 2.1.1. Thửa đất số: ……………………….; Tờ bản đồ số (nếu có): ………………………………….; Mục đích sử dụng đất: …………………………………………………………………………………… Thời hạn sử dụng đất: …………………………………………………………………………………… 2.1.2. Địa chỉ thửa đất: ………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………… 2.1.3. Diện tích đất thế chấp: ……………………………………………………………………… m2 (ghi bằng chữ: ……………………………………………………………………………………) 2.1.4. Giấy tờ về quyền sử dụng đất: Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: Số phát hành: ……………………………, số vào sổ cấp giấy: ……………………………………… Cơ quan cấp: ……………………………., cấp ngày …….. tháng ………. năm …………………… 2.2. Tài sản gắn liền với đất; tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai không phải là nhà ở 2.2.1. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: Số phát hành: …………………… , số vào sổ cấp giấy: …………………………………………….. Cơ quan cấp: ………………………………… , cấp ngày ….. tháng ……. năm …………………… 2.2.2. Số của thửa đất nơi có tài sản: ……………….; Tờ bản đồ số (nếu có): ……………………. 2.2.3. Mô tả tài sản gắn liền với đất/tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai: ………… ………………………………………………………………………………………………………………. 2.3. Nhà ở hình thành trong tương lai thuộc dự án xây dựng nhà ở 2.3.1. Tên và địa chỉ dự án có nhà ở hình thành trong tương lai: ………………………………….. ………………………………………………………………………………………………………………. 2.3.2. Loại nhà ở: □ Căn hộ chung cư; □ Nhà biệt thự; □ Nhà liền kề. 2.3.3. Vị trí căn hộ chung cư/ nhà biệt thự/ nhà liền kề: …………………………………………….. (đối với căn hộ chung cư: Vị trí tầng: ………………….. ; Số của căn hộ: …………………………; Tòa nhà ………………………………….………………………………………………………………...) 2.3.4. Diện tích sử dụng: ……………………………….m2 (ghi bằng chữ: ……………..……………………………………………………………………………...) 2.3.5. Hợp đồng mua bán nhà ở hình thành trong tương lai (nếu có): Số hợp đồng (nếu có): ……………………………………, ký kết ngày ….. tháng …… năm ……… 2.4. Dự án xây dựng nhà ở 2.4.1. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (nếu có): Số phát hành: …………………, số vào sổ cấp giấy: ……………………………………………….. Cơ quan cấp: …………………………………………., cấp ngày …….. tháng ……. năm ……….. 2.4.2. Quyết định giao đất, cho thuê đất của cơ quan có thẩm quyền Số: ……………………………………………………………………………………………………….. Cơ quan cấp: …………………………………………., cấp ngày …….. tháng ……. năm ……….. 2.4.3. Số của thửa đất nơi có dự án xây dựng nhà ở: ………….; Tờ bản đồ số (nếu có): ……. 2.4.4. Tên dự án xây dựng nhà ở: ……………………………………………………………………. 2.4.5. Mô tả dự án xây dựng nhà ở: …………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………………………….. 2.5. Nhà ở hình thành trong tương lai không thuộc dự án xây dựng nhà ở 2.5.1. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: Số phát hành: …………………, số vào sổ cấp giấy: …………………………………………………. Cơ quan cấp: …………………………………………., cấp ngày …….. tháng ……. năm …………. 2.5.2. Số của thửa đất nơi có nhà ở hình thành trong tương lai: ……; Tờ bản đồ số ( nếu có ): …. 2.5.3. Mô tả nhà ở hình thành trong tương lai: ………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. | | | |
| 3. Hợp đồng thế chấp: số (nếu có) ……………………., ký kết ngày ……. tháng …… năm …….. | | | |
| 4. Thuộc đối tượng không phải nộp lệ phí đăng ký □ | | | |
| 5. Tài sản thế chấp bị xử lý: □ Xử lý toàn bộ tài sản thế chấp □ Xử lý một phần tài sản thế chấp, gồm: ………………………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………………………. | | | |
| 6. Thời gian và địa điểm xử lý tài sản: ……………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………………………. | | | |
| 7. Phương thức nhận kết quả đăng ký: | | □ Nhận trực tiếp □ Nhận qua đường bưu điện (ghi rõ địa chỉ) …………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………… | |
| Người yêu cầu đăng ký văn bản thông báo cam đoan những thông tin được kê khai trên Phiếu yêu cầu này là trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các thông tin đã kê khai. | | | |
| | | | |
NGƯỜI YÊU CẦU ĐĂNG KÝ (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu, nếu là tổ chức)
| PHẦN CHỨNG NHẬN CỦA CƠ QUAN ĐĂNG KÝ | |
|||
| Văn phòng đăng ký đất đai: ………………… ……………………………………………………………………………………………………………… Chứng nhận đã đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp theo những nội dung kê khai tại Phiếu yêu cầu này tại thời điểm .... giờ.... phút, ngày.... tháng.... năm ……. | |
| | …………, ngày …. tháng …… năm …… THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN ĐĂNG KÝ (Ghi rõ chức danh, họ tên, ký và đóng dấu) |
HƯỚNG DẪN KÊ KHAI
1. Hướng dẫn chung
1.1. Nội dung kê khai rõ ràng, không tẩy xóa.
1.2. Đối với phần kê khai mà có nhiều lựa chọn khác nhau thì đánh dấu (X) vào ô vuông tương ứng với nội dung lựa chọn
2. Tại khoản 1: Người yêu cầu đăng ký văn bản thông báo:
2.1. Người yêu cầu đăng ký văn bản thông báo thuộc trường hợp nào trong số 04 trường hợp liệt kê tại khoản này thì đánh dấu (X) vào ô tương ứng với trường hợp đó.
2.2. Tại điểm 1.4: Nếu người yêu cầu đăng ký là cá nhân trong nước thì kê khai về chứng minh nhân dân, căn cước công dân hoặc chứng minh quân đội nhân dân, chứng minh được cấp theo Luật sỹ quan Quân đội nhân dân Việt Nam, Luật quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng hoặc giấy tờ xác định tư cách pháp lý khác theo quy định của pháp luật; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, cá nhân nước ngoài thì kê khai về hộ chiếu; nếu là tổ chức thì kê khai về Giấy chứng nhận (GCN) đăng ký thành lập, (nếu có), GCN đăng ký doanh nghiệp, GCN đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/Giấy phép (GP) thành lập và hoạt động hoặc Quyết định thành lập hoặc GP đầu tư, GCN đầu tư, GCN đăng ký đầu tư.
3. Tại khoản 2: Mô tả tài sản đã đăng ký thế chấp:
3.1. Kê khai về tài sản đã đăng ký thế chấp đúng như nội dung đã đăng ký.
3.2. Trường hợp trong Mẫu số 03/ĐKVB không còn chỗ ghi nội dung kê khai về tài sản thế chấp bị xử lý thì sử dụng Mẫu số 07/BSTS.
4. Tại khoản 6: Thời gian và địa điểm xử lý tài sản:
Ghi ngày, tháng, năm và địa điểm xử lý tài sản thế chấp theo nội dung của văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp đã gửi cho bên thế chấp.
Mẫu số 04/XĐK
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ………., ngày ... tháng ... năm …... PHIẾU YÊU CẦU XÓA ĐĂNG KÝ (Ban hành kèm theo Thông tư số 07 ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ Tư pháp) Kính gửi: …………………………………………. ……………………………………………………… | PHẦN GHI CỦA CÁN BỘ TIẾP NHẬN | |
||||
| | Vào Sổ tiếp nhận hồ sơ: Quyển số ……………. Số thứ tự …………….. | |
| | | Cán bộ tiếp nhận (ký và ghi rõ họ, tên) |
| PHẦN KÊ KHAI CỦA NGƯỜI YÊU CẦU XÓA ĐĂNG KÝ | | | | |
||||||
| 1. Người yêu cầu xóa đăng ký: | □ Bên thế chấp | | □ Bên nhận thế chấp | □ Người mua tài sản thi hành án |
| | □ Người đại diện của bên thế chấp, bên nhận thế chấp | | □ Quản tài viên | □ Tổ chức thi hành án dân sự |
| 1.1. Tên đầy đủ của tổ chức, cá nhân: (viết chữ IN HOA) …………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………. 1.2. Địa chỉ liên hệ: ……………………………………………………………………………………….. ………………………………………………………………………………………………………………. 1.3. Số điện thoại (nếu có): ……………………..… Fax (nếu có): …………………………………… Địa chỉ thư điện tử (nếu có): …………………………………………………………………………….. 1.4. □ Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Chứng minh QĐND □ Hộ chiếu □ GCN đăng ký doanh nghiệp/GCN đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/GP thành lập và hoạt động □ QĐ thành lập □ GP đầu tư/GCN đầu tư/GCN đăng ký đầu tư □ Giấy tờ xác định tư cách pháp lý khác: ……………………………………………………………… Số: …………………………………………………………………………………………………………. Cơ quan cấp ……………………………. cấp ngày …….… tháng ……… năm ………… | | | | |
| 2. Mô tả tài sản thế chấp đã đăng ký: 2.1. Quyền sử dụng đất 2.1.1. Thửa đất số: ……………………….; Tờ bản đồ số (nếu có): ………………………………….; Mục đích sử dụng đất: …………………………………………………………………………………… Thời hạn sử dụng đất: …………………………………………………………………………………… 2.1.2. Địa chỉ thửa đất: ………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………… 2.1.3. Diện tích đất thế chấp: ……………………………………………………………………… m2 (ghi bằng chữ: ……………………………………………………………………………………) 2.1.4. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: Số phát hành: ……………………………, số vào sổ cấp giấy: … Cơ quan cấp: ……………………………., cấp ngày …….. tháng ………. năm …………………… 2.2. Tài sản gắn liền với đất; tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai không phải là nhà ở 2.2.1. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: Số phát hành: …………………… , số vào sổ cấp giấy: …………………………………………….. Cơ quan cấp: ………………………………… , cấp ngày ….. tháng ……. năm …………………… 2.2.2. Số của thửa đất nơi có tài sản: ……………….; Tờ bản đồ số (nếu có): ……………………. 2.2.3. Mô tả tài sản gắn liền với đất/tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai: ………… 2.3. Nhà ở hình thành trong tương lai thuộc dự án xây dựng nhà ở 2.3.1. Tên và địa chỉ dự án có nhà ở hình thành trong tương lai: ………………………………….. ………………………………………………………………………………………………………………. 2.3.2. Loại nhà ở: □ Căn hộ chung cư; □ Nhà biệt thự; □ Nhà liền kề. 2.3.3. Vị trí căn hộ chung cư/ nhà biệt thự/ nhà liền kề: ……………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………... (đối với căn hộ chung cư: Vị trí tầng: …………………..; Số của căn hộ: …………………………; Tòa nhà ………………………………….………………………………………………………………...) 2.3.4. Diện tích sử dụng: ……………………………… m2 (ghi bằng chữ: ……………..……………………………………………………………………………...) 2.3.5. Hợp đồng mua bán nhà ở hình thành trong tương lai (nếu có): Số hợp đồng (nếu có): ……………………………………, ký kết ngày ….. tháng …… năm ……… 2.4. Dự án xây dựng nhà ở 2.4.1. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (nếu có): Số phát hành: …………………, số vào sổ cấp giấy: ……………………………………………….. Cơ quan cấp: …………………………………………., cấp ngày …….. tháng ……. năm ……….. 2.4.2. Quyết định giao đất, cho thuê đất của cơ quan có thẩm quyền Số: ……………………………………………………………………………………………………….. Cơ quan cấp: …………………………………………., cấp ngày …….. tháng ……. năm ……….. 2.4.3. Số của thửa đất nơi có dự án xây dựng nhà ở: ………….; Tờ bản đồ số (nếu có): ……. 2.4.4. Tên dự án xây dựng nhà ở: ……………………………………………………………………. 2.4.5. Mô tả dự án xây dựng nhà ở: …………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………………………….. 2.5. Nhà ở hình thành trong tương lai không thuộc dự án xây dựng nhà ở 2.5.1. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: Số phát hành: …………………, số vào sổ cấp giấy: …………………………………………………. Cơ quan cấp: …………………………………………., cấp ngày …….. tháng ……. năm …………. 2.5.2. Số của thửa đất nơi có nhà ở hình thành trong tương lai: ……; Tờ bản đồ số ( nếu có ): …. 2.5.3. Mô tả nhà ở hình thành trong tương lai: ………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. | | | | |
| 3. Hợp đồng thế chấp: số (nếu có) …………………………, ký kết ngày ….. tháng ….. năm ……. | | | | |
| 4. Thuộc đối tượng không phải nộp phí đăng ký □ | | | | |
| 5. Tài liệu kèm theo: …………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. | | | | |
| 6. Phương thức nhận kết quả đăng ký: | | □ Nhận trực tiếp □ Nhận qua đường bưu điện (ghi rõ địa chỉ) …………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………… | | |
| Các bên cam đoan những thông tin được kê khai trên Phiếu yêu cầu này là trung thực, đầy đủ, phù hợp với thỏa thuận của các bên và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các thông tin đã kê khai. | | | | |
| | | | | |
BÊN THẾ CHẤP (HOẶC NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA BÊN THẾ CHẤP) (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu, nếu là tổ chức) | BÊN NHẬN THẾ CHẤP (HOẶC NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA BÊN NHẬN THẾ CHẤP/QUẢN TÀI VIÊN/NGƯỜI MUA TÀI SẢN THI HÀNH ÁN/CƠ QUAN THI HÀNH ÁN DÂN SỰ/VĂN PHÒNG THỪA PHÁT LẠI) (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu, nếu là tổ chức)
| PHẦN CHỨNG NHẬN CỦA CƠ QUAN ĐĂNG KÝ | |
|||
| Văn phòng đăng ký đất đai: ………………… ……………………………………………………………………………………………………………… Chứng nhận đã xóa đăng ký thế chấp theo những nội dung được kê khai tại Phiếu yêu cầu này tại thời điểm .... giờ.... phút, ngày.... tháng.... năm ……. | |
| | ………………, ngày …. tháng …… năm …………. THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN ĐĂNG KÝ (Ghi rõ chức danh, họ tên, ký và đóng dấu) |
HƯỚNG DẪN KÊ KHAI
1. Hướng dẫn chung
1.1. Nội dung kê khai rõ ràng, không tẩy xóa.
1.2. Đối với phần kê khai mà có nhiều lựa chọn khác nhau thì đánh dấu (X) vào ô vuông tương ứng với nội dung lựa chọn
2. Tại khoản 1: Người yêu cầu xóa đăng ký:
2.1. Người yêu cầu xóa đăng ký biện pháp thế chấp thuộc trường hợp nào trong số 06 trường hợp liệt kê tại khoản này thì đánh dấu (X) vào ô tương ứng với trường hợp đó.
2.2. Tại điểm 1.4: Nếu người yêu cầu xóa đăng ký là cá nhân trong nước thì kê khai về chứng minh nhân dân, căn cước công dân, chứng minh được cấp theo Luật sỹ quan Quân đội nhân dân Việt Nam, Luật quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng hoặc giấy tờ xác định tư cách pháp lý khác theo quy định của pháp luật; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, cá nhân nước ngoài thì kê khai về hộ chiếu; nếu là tổ chức thì kê khai về Giấy chứng nhận (GCN) đăng ký thành lập (nếu có), GCN đăng ký doanh nghiệp, GCN đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/Giấy phép (GP) thành lập và hoạt động hoặc Quyết định thành lập hoặc GP đầu tư, GCN đầu tư, GCN đăng ký đầu tư.
3. Tại khoản 2: Mô tả tài sản thế chấp đã đăng ký:
3.1. Kê khai các thông tin về tài sản thế chấp đúng như nội dung đã đăng ký.
3.2. Trường hợp trong Mẫu số 04/XĐK không còn chỗ ghi nội dung kê khai về tài sản đã đăng ký thế chấp cần xóa thì sử dụng Mẫu số 07/BSTS.
4. Mục bên thế chấp, bên nhận thế chấp ký tên:
4.1. Trường hợp người đại diện của bên thế chấp, bên nhận thế chấp là cá nhân thì ký, ghi rõ họ tên của người đại diện;
Trường hợp người đại diện của bên thế chấp, bên nhận thế chấp là pháp nhân thì ký, ghi rõ họ tên, chức vụ của người đại diện hợp pháp của pháp nhân và đóng dấu của pháp nhân là đại diện.
4.2. Trường hợp người yêu cầu xóa đăng ký là Quản tài viên thì Quản tài viên phải ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu vào phiếu yêu cầu tại phần chữ ký, con dấu bên nhận thế chấp, đồng thời bên thế chấp và bên nhận thế chấp không phải ký và đóng dấu vào phiếu yêu cầu.
4.3. Trường hợp người yêu cầu xóa đăng ký là người mua tài sản thi hành án; Cơ quan thi hành án dân sự, Văn phòng thừa phát lại đã kê biên và xử lý tài sản xong thế chấp thì người mua tài sản thi hành án, Cơ quan thi hành án dân sự, Văn phòng thừa phát lại phải ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu (nếu có) vào phiếu yêu cầu tại phần chữ ký, con dấu của bên nhận thế chấp; đồng thời bên thế chấp và bên nhận thế chấp không phải ký và đóng dấu vào phiếu yêu cầu.
Mẫu số 05/CTĐK
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ………., ngày ... tháng ... năm …... PHIẾU YÊU CẦU CHUYỂN TIẾP ĐĂNG KÝ THẾ CHẤP (Ban hành kèm theo Thông tư số 07 ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ Tư pháp) Kính gửi: …………………………………………. ……………………………………………………… | PHẦN GHI CỦA CÁN BỘ TIẾP NHẬN | |
||||
| | Vào Sổ tiếp nhận hồ sơ: Quyển số ……………. Số thứ tự …………….. | |
| | | Cán bộ tiếp nhận (ký và ghi rõ họ, tên) |
| PHẦN KÊ KHAI CỦA CÁC BÊN KÝ KẾT HỢP ĐỒNG THẾ CHẤP | | |
||||
| Người yêu cầu đăng ký: | □ Bên thế chấp | □ Bên nhận thế chấp |
| | □ Người đại diện của bên thế chấp, bên nhận thế chấp | □ Quản tài viên |
| 1. Bên thế chấp 1.1. Tên đầy đủ của tổ chức, cá nhân: (viết chữ IN HOA) …………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………. 1.2. Địa chỉ liên hệ: ……………………………………………………………………………………….. ………………………………………………………………………………………………………………. 1.3. Số điện thoại (nếu có): ………………………….. Fax (nếu có): …………………………………. Địa chỉ thư điện tử (nếu có): ……………………………………………………………………………… 1.4. □ Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Chứng minh QĐND □ Hộ chiếu □ GCN đăng ký doanh nghiệp/GCN đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/GP thành lập và hoạt động □ QĐ thành lập □ GP đầu tư/GCN đầu tư/GCN đăng ký đầu tư □ Giấy tờ xác định tư cách pháp lý khác: ……………………………………………………………… Số: …………………………………………………………………………………………………………. Cơ quan cấp …………………………… cấp ngày ………… tháng …………… năm ……………… | | |
| 2. Bên nhận thế chấp 2.1. Tên đầy đủ của tổ chức, cá nhân: (viết chữ IN HOA) …………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………. 2.2. Địa chỉ liên hệ: ……………………………………………………………………………………….. ………………………………………………………………………………………………………………. 2.3. Số điện thoại (nếu có): ……………………… Fax (nếu có): …………………………………….. Địa chỉ thư điện tử (nếu có): ……………………………………………………………………………... 2.4. □ Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Chứng minh QĐND □ Hộ chiếu □ GCN đăng ký doanh nghiệp/GCN đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/GP thành lập và hoạt động □ QĐ thành lập □ GP đầu tư/GCN đầu tư/GCN đăng ký đầu tư □ Giấy tờ xác định tư cách pháp lý khác: ……………………………………………………………… Số: …………………………………………………………………………………………………………. Cơ quan cấp …………………………… cấp ngày ………… tháng …………… năm ……………… | | |
| 3. Tài sản thế chấp 3.1. Quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở 3.1.1. Tên dự án có nhà ở: ……………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………. 3.1.2. Địa chỉ dự án có nhà ở: …………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………. 3.1.3. Loại nhà ở: □ Căn hộ chung cư; □ Nhà biệt thự; □ Nhà biệt thự. 3.1.4. Vị trí căn hộ/ nhà biệt thự/ nhà liền kề: …………………………………………….. (đối với căn hộ chung cư: Vị trí tầng: ……….; Số của căn hộ: ……………………………….……..) 3.1.5. Diện tích sử dụng: ……………………………….m2 (ghi bằng chữ: ……………..……………………………………………………………………………...) 3.3.6. Hợp đồng mua bán nhà ở: Số hợp đồng (nếu có): ……………………………………, ký kết ngày ….. tháng …… năm ……… 3.2. Quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán, chuyển nhượng tài sản gắn liền với đất không phải là nhà ở 3.2.1. Địa chỉ nơi có tài sản gắn liền với đất: ………………………………………………………….. ………………………………………………………………………………………………………………. 3.2.2. Loại tài sản gắn liền với đất: …………………………………………………………………….. 3.2.3. Diện tích xây dựng: ……………………………….m2 (ghi bằng chữ: ……………..……………………………………………………………………………...) 3.2.4. Hợp đồng liên quan đến tài sản gắn liền với đất không phải là nhà ở: Số hợp đồng (nếu có): ……………………………………, ký kết ngày ….. tháng …… năm ……… | | |
| 4. Hợp đồng thế chấp: số (nếu có) …………………………, ký kết ngày ….. tháng ….. năm ……; đã đăng ký thế chấp vào thời điểm …… giờ …… phút …… ngày ….. tháng ….. năm ……. | | |
| 5. Trang bổ sung và tài liệu kèm theo: ………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………….. | | |
| 6. Yêu cầu chuyển tiếp đăng ký thế chấp Chuyển tiếp hiệu lực của đăng ký thế chấp đối với hợp đồng: □ Thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở thành thế chấp nhà ở hình thành trong tương lai; □ Thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở thành thế chấp nhà ở đã hình thành; □ Thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán, chuyển nhượng tài sản gắn liền với đất không phải là nhà ở thành thế chấp tài sản gắn liền với đất đã hình thành, nghiệm thu và được chứng nhận quyền sở hữu. | | |
| 7. Phương thức nhận kết quả đăng ký: □ Nhận trực tiếp □ Nhận qua bưu điện Địa chỉ nhận qua bưu điện …………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………… | | |
| Các bên cam đoan những thông tin được kê khai trên Phiếu yêu cầu này là trung thực, đầy đủ, phù hợp với thỏa thuận của các bên và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các thông tin đã kê khai. | | |
BÊN THẾ CHẤP (HOẶC NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA BÊN THẾ CHẤP) (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu, nếu là tổ chức) | BÊN NHẬN THẾ CHẤP (HOẶC NGƯỜI ĐẠI DIỆN CỦA BÊN NHẬN THẾ CHẤP/QUẢN TÀI VIÊN) (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu, nếu là tổ chức)
| PHẦN CHỨNG NHẬN CỦA CƠ QUAN ĐĂNG KÝ | |
|||
| Văn phòng đăng ký đất đai: ………………… ……………………………………………………………………………………………………………… Chứng nhận chuyển tiếp đăng ký thế chấp □ Quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở thành thế chấp nhà ở hình thành trong tương lai; □ Quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở thành thế chấp nhà ở; □ Quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản gắn liền với đất không phải là nhà ở thành thế chấp tài sản gắn liền với đất đã hình thành, nghiệm thu và được chứng nhận quyền sở hữu. theo nội dung kê khai tại Phiếu yêu cầu này tại thời điểm: .... giờ .... phút, ngày .... tháng .... năm …… | |
| | ………, ngày …. tháng …… năm ……. THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN ĐĂNG KÝ (Ghi rõ chức danh, họ tên, ký và đóng dấu) |
HƯỚNG DẪN KÊ KHAI
1. Hướng dẫn chung
1.1. Nội dung kê khai rõ ràng, không tẩy xóa.
1.2. Đối với phần kê khai mà có nhiều lựa chọn khác nhau thì đánh dấu (X) vào ô vuông tương ứng với nội dung lựa chọn
2. Bên thế chấp, bên nhận thế chấp
Tại điểm 1.4 và điểm 2.4: Nếu bên thế chấp, bên nhận thế chấp là cá nhân trong nước thì kê khai về chứng minh nhân dân, căn cước công dân, chứng minh được cấp theo Luật sỹ quan Quân đội nhân dân Việt Nam, Luật quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng hoặc giấy tờ xác định tư cách pháp lý khác theo quy định của pháp luật; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, cá nhân nước ngoài thì kê khai về hộ chiếu; nếu là tổ chức thì kê khai về Giấy chứng nhận (GCN) đăng ký thành lập (nếu có), GCN đăng ký doanh nghiệp, GCN đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/Giấy phép (GP) thành lập và hoạt động hoặc Quyết định thành lập hoặc GP đầu tư, GCN đầu tư, GCN đăng ký đầu tư.
3. Quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà, nhà ở hình thành trong tương lai thế chấp
3.1. Tại điểm 3.1.1: Ghi đầy đủ tên dự án nhà ở hình thành trong tương lai.
3.2. Tại điểm 3.1.2: Kê khai địa chỉ dự án nhà ở hình thành trong tương lai.
3.3. Tại điểm 3.1.3
- Vị trí căn hộ (nhà biệt thự, liền kề): Ghi vị trí căn hộ hoặc vị trí nhà ở đối với nhà biệt thự, liền kề.
- Vị trí tầng: Nếu là căn hộ chung cư thì ghi số tầng có căn hộ thế chấp, tòa nhà có căn hộ thế chấp.
3.4. Tại điểm 3.1.5: Ghi diện tích sử dụng của căn hộ đối với nhà chung cư và ghi diện tích xây dựng đối với nhà biệt thự, liền kề.
3.5. Tại điểm 3.1.6: Ghi số hợp đồng và ngày, tháng, năm ký hợp đồng mua bán nhà ở hoặc hợp đồng mua bán nhà ở hình thành trong tương lai.
4. Quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản gắn liền với đất không phải là nhà ở
4.1. Tại điểm 3.2.1: Ghi đầy đủ địa chỉ nơi có tài sản gắn liền với đất là đối tượng của hợp đồng, giao dịch
4.2. Tại điểm 3.2.2: Ghi đầy đủ thông tin về loại tài sản (ví dụ: Nhà kho, nhà xưởng....)
4.3. Tại điểm 3.2.3: Ghi số hợp đồng, giao dịch liên quan đề tài sản gắn liền với đất và ngày, tháng, năm ký hợp đồng.
5. Hợp đồng thế chấp
Tại Mục 4, ghi số hợp đồng và ngày, tháng, năm ký hợp đồng thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở và ghi thời điểm đăng ký đối với hợp đồng thế chấp (ghi rõ giờ, phút, ngày, tháng, năm).
6. Yêu cầu chuyển tiếp đăng ký thế chấp
Chọn và đánh dấu vào ô tương ứng với hình thức thế chấp đã đăng ký.
7. Mục các bên thế chấp, bên nhận thế chấp ký tên
Trường hợp người đại diện của bên thế chấp, bên nhận thế chấp là cá nhân thì ký, ghi rõ họ tên của người đại diện;
Trường hợp người đại diện của bên thế chấp, bên nhận thế chấp là pháp nhân thì ký, ghi rõ họ tên, chức vụ của người đại diện hợp pháp của pháp nhân và đóng dấu của pháp nhân là đại diện.
Trường hợp người yêu cầu chuyển tiếp đăng ký là Quản tài viên thì Quản tài viên phải ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu vào Phiếu yêu cầu tại phần chữ ký, con dấu bên nhận thế chấp, đồng thời bên thế chấp và bên nhận thế chấp không phải ký và đóng dấu vào Phiếu yêu cầu.
8. Phần chứng nhận của cơ quan đăng ký
Văn phòng đăng ký đất đai chứng nhận chuyển tiếp đăng ký thế chấp và ghi thời điểm đăng ký tại mục này là thời điểm đăng ký (giờ, phút, ngày, tháng, năm) được kê khai tại mục 5 trên Phiếu yêu cầu chuyển tiếp đăng ký thế chấp.
Mẫu số 06/BSCB
TRANG BỔ SUNG VỀ CÁC BÊN KÝ KẾT HỢP ĐỒNG THẾ CHẤP
(Ban hành kèm theo Thông tư 07 ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ Tư pháp)
| 1. □ Bên thế chấp □ Bên nhận thế chấp □ Người đại diện của bên thế chấp, bên nhận thế chấp □ Quản tài viên 1.1. Tên đầy đủ của tổ chức, cá nhân: (viết chữ IN HOA) …………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………. 1.2. Địa chỉ liên hệ: ……………………………………………………………………………………….. ………………………………………………………………………………………………………………. 1.3. Số điện thoại (nếu có): …………………….… Fax (nếu có): ……………………………………. Địa chỉ thư điện tử (nếu có): …………………………………………………………………………….. 1.4. □ Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Chứng minh QĐND □ Hộ chiếu □ GCN đăng ký doanh nghiệp/GCN đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/GP thành lập và hoạt động □ QĐ thành lập □ GP đầu tư/GCN đầu tư/GCN đăng ký đầu tư □ Giấy tờ xác định tư cách pháp lý khác: ……………………………………………………………… Số: …………………………………………………………………………………………………………. Cơ quan cấp …………………………… cấp ngày ………… tháng …………… năm ……………… |
||
| 2. □ Bên thế chấp □ Bên nhận thế chấp □ Người đại diện của bên thế chấp, bên nhận thế chấp □ Quản tài viên 2.1. Tên đầy đủ của tổ chức, cá nhân: (viết chữ IN HOA) …………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………. 2.2. Địa chỉ liên hệ: ……………………………………………………………………………………….. ………………………………………………………………………………………………………………. 2.3. Số điện thoại (nếu có): ……………………..… Fax (nếu có): …………………………………… Địa chỉ thư điện tử (nếu có): …………………………………………………………………………….. 2.4. □ Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Chứng minh QĐND □ Hộ chiếu □ GCN đăng ký doanh nghiệp/GCN đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/GP thành lập và hoạt động □ QĐ thành lập □ GP đầu tư/GCN đầu tư/GCN đăng ký đầu tư □ Giấy tờ xác định tư cách pháp lý khác: ……………………………………………………………… Số: …………………………………………………………………………………………………………. Cơ quan cấp …………………………… cấp ngày ………… tháng …………… năm ……………… |
| (Khi cần kê khai thêm về các bên ký kết hợp đồng thế chấp thì kê khai tiếp theo các thông tin đã hướng dẫn ở trên) |
NGƯỜI YÊU CẦU ĐĂNG KÝ (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu, nếu là tổ chức)
Mẫu số 07/BSTS
TRANG BỔ SUNG VỀ TÀI SẢN THẾ CHẤP
(Ban hành kèm theo Thông tư số 07 ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ Tư pháp)
| (Nội dung ghi bổ sung phải kê khai rõ: bổ sung cho điểm nào, nội dung nào của phiếu yêu cầu đăng ký. Mỗi nội dung bổ sung phải được kê khai cách nhau 01 dòng kẻ) ………………………………………………………………………………………………………………... ………………………………………………………………………………………………………………... ………………………………………………………………………………………………………………... ………………………………………………………………………………………………………………... ………………………………………………………………………………………………………………... ………………………………………………………………………………………………………………... ………………………………………………………………………………………………………………... ………………………………………………………………………………………………………………... ………………………………………………………………………………………………………………... ………………………………………………………………………………………………………………... ………………………………………………………………………………………………………………... ………………………………………………………………………………………………………………... ………………………………………………………………………………………………………………... ………………………………………………………………………………………………………………... |
||
NGƯỜI YÊU CẦU ĐĂNG KÝ (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu, nếu là tổ chức)
Mẫu số 08/DMHĐTC
DANH MỤC CÁC HỢP ĐỒNG THẾ CHẤP ĐÃ ĐĂNG KÝ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 07 ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ Tư pháp)
| TT | Thời điểm đăng ký | Tên của bên thế chấp | Số thửa đất | Địa chỉ thửa đất | Hợp đồng thế chấp (ghi số (nếu có) và ngày, tháng, năm ký hợp đồng) |
|||||||
| A | B | C | D | Đ | E |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
HƯỚNG DẪN KÊ KHAI 1. Danh mục các hợp đồng thế chấp đã đăng ký này chỉ được dùng trong trường hợp yêu cầu đăng ký thay đổi nội dung thế chấp trong nhiều hợp đồng thế chấp đã đăng ký. 2. Những thông tin về các hợp đồng thế chấp đã đăng ký được kê khai theo hàng ngang. Mỗi hợp đồng thế chấp được kê khai cách nhau một dòng và phải ghi số thứ tự tại cột A (TT) đối với những hợp đồng thế chấp đó. 3. Thông tin kê khai tại Danh mục các hợp đồng thế chấp đã đăng ký này phải phù hợp với thông tin trong Phiếu yêu cầu đăng ký biện pháp thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hợp đồng thế chấp đã đăng ký. Ví dụ: Thông tin tại cột B phải phù hợp với thông tin tại “PHẦN CHỨNG NHẬN CỦA CƠ QUAN ĐĂNG KÝ”, thông tin tại cột C phải phù hợp với thông tin tại điểm 1.1 Mục 1, thông tin tại cột D phải phù hợp với thông tin tại điểm 3.1.1 hoặc (và) điểm 3.2.2 Mục 3, thông tin tại cột Đ phải phù hợp với thông tin tại điểm 3.1.2 Mục 3, thông tin tại cột E phải phù hợp với thông tin tại Mục 4 của Đơn yêu cầu đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hợp đồng thế chấp đã đăng ký. | NGƯỜI YÊU CẦU ĐĂNG KÝ (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu, nếu là tổ chức)
Mẫu số 09/SĐKTL
42cm x 29,7cm
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SỔ ĐĂNG KÝ THẾ CHẤP TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT HÌNH THÀNH TRONG TƯƠNG LAI (Ban hành kèm theo Thông tư số 07 ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ Tư pháp) TÊN CƠ QUAN ĐĂNG KÝ: ………………………………………………………………………………………………………………………………….. …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… Quyển số …….………………../……………………/ Mở sổ ngày ……….. tháng ……. năm ……………. Khóa sổ ngày ……….. tháng ……. năm ………….. |
||
Mẫu số 09/SĐKTL
| Số TT | Thời điểm có hiệu lực của việc đăng ký | | Số hồ sơ đăng ký thế chấp | Số hồ sơ đăng ký thế chấp lần đầu | Tài sản thế chấp | | Bên thế chấp | Bên nhận thế chấp | Cán bộ đăng ký (ký tên) | Ghi chú |
||||||||||||
| | Giờ phút | Ngày tháng năm | | | Loại tài sản | Địa chỉ | | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
Trang số ………./ tổng số ………trang
HƯỚNG DẪN KÊ KHAI
1. Các thông tin ghi vào Sổ đăng ký thế chấp bằng tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai phải thống nhất với các thông tin ghi trên Phiếu yêu cầu đăng ký.
2. Cột ghi số thứ tự vào sổ.
3. Các cột 2, 3 ghi thời điểm có hiệu lực của việc đăng ký thế chấp bằng tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai theo xác nhận của Thủ trưởng cơ quan đăng ký.
4. Cột 4 ghi mã số hồ sơ đăng ký tương ứng với mỗi Phiếu yêu cầu đăng ký cho từng trường hợp đăng ký lần đầu, đăng ký yêu cầu thay đổi nội dung thế chấp đã đăng ký, đăng ký yêu cầu sửa chữa sai sót thông tin đăng ký, yêu cầu xóa đăng ký, đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp và đăng ký yêu cầu chuyển tiếp đăng ký thế chấp.
5. Cột 5 ghi mã số của hồ sơ đăng ký lần đầu đối với một hợp đồng thế chấp có liên quan đến mỗi hồ sơ đăng ký nêu ở điểm 4. Đối với trường hợp đăng ký thế chấp lần đầu thì mã số ghi ở cột 4 và cột 5 trùng nhau. Mã số của bộ hồ sơ thế chấp lấy theo mã số hồ sơ đăng ký lần đầu.
6. Cột 6 ghi tên loại tài sản thế chấp.
7. Cột 7 ghi vị trí và địa chỉ của tài sản thế chấp
8. Cột 8 và 9 ghi tên của bên thế chấp và bên nhận thế chấp.
9. Cột 10 dành cho cán bộ đăng ký ký tên sau khi ghi đầy đủ thông tin vào Sổ đăng ký thế chấp bằng tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai.
Mẫu số 10/VBTB
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ………., ngày ... tháng ... năm …... VĂN BẢN THÔNG BÁO TẠM DỪNG, DỪNG ĐĂNG KÝ THẾ CHẤP; THÔNG BÁO VIỆC KÊ BIÊN, GIẢI TỎA KÊ BIÊN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT (Ban hành kèm theo Thông tư số 07 ngày 25 tháng 11 năm 2019 của Bộ Tư pháp) Kính gửi: …………………………………………. ………………………………………………………. | PHẦN GHI CỦA CÁN BỘ TIẾP NHẬN | |
||||
| | Vào Sổ tiếp nhận hồ sơ: Quyển số ……………. Số thứ tự …………….. | |
| | | Cán bộ tiếp nhận (ký và ghi rõ họ, tên) |
| Loại thông báo: | □ Tạm dừng đăng ký thế chấp | □ Kê biên tài sản |
||||
| | □ Dừng đăng ký thế chấp | □ Giải tỏa kê biên tài sản |
| 1. Người có quyền sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất 1.1. Tên đầy đủ: (viết chữ IN HOA) ……………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………………………. 1.2. Địa chỉ liên hệ: ……………………………………………………………………………………….. ………………………………………………………………………………………………………………. 1.3. Số điện thoại (nếu có): …………… Fax (nếu có): ………….. Thư điện tử (nếu có): ………… 1.4. □ Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Chứng minh QĐND □ Hộ chiếu □ GCN đăng ký doanh nghiệp/GCN đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/GP thành lập và hoạt động □ QĐ thành lập □ GP đầu tư/GCN đầu tư/GCN đăng ký đầu tư □ Giấy tờ xác định tư cách pháp lý khác: ……………………………………………………………… Số: …………………………………………………………………………………………………………. Cơ quan cấp …………………………… cấp ngày ………… tháng …………… năm ……………… | | |
| 2. Chấp hành viên (Thừa phát lại) 2.1. Tên đầy đủ: (viết chữ IN HOA) ……………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………………………. 2.2. Địa chỉ liên hệ: ……………………………………………………………………………………….. ………………………………………………………………………………………………………………. 2.3. Số điện thoại (nếu có): …………… Fax (nếu có): ………….. Thư điện tử (nếu có): ………… | | |
| 3. Mô tả tài sản yêu cầu tạm dừng, dừng đăng ký thế chấp; tài sản bị kê biên 3.1. Quyền sử dụng đất 3.1.1. Thửa đất số: ……………………….; Tờ bản đồ số ( nếu có ): ……………………………….. Mục đích sử dụng đất: …………………………………………………………………………………… Thời hạn sử dụng đất: …………………………………………………………………………………… 3.1.2. Địa chỉ thửa đất: ………………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………………………………………… 3.1.3. Diện tích đất bị kê biên: ……………………………………………………………………… m2 (ghi bằng chữ: ……………………………………………………………………………………) 3.1.4. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: Số phát hành: ……………………………, số vào sổ cấp giấy: ……………………………………… Cơ quan cấp: ……………………………., cấp ngày …….. tháng ………. năm …………………… 3.2. Tài sản gắn liền với đất; tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai không phải là nhà ở 3.2.1. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: Số phát hành: …………………… , số vào sổ cấp giấy: Cơ quan cấp: ………………………………… , cấp ngày ….. tháng ……. năm …………………… 3.2.2. Số của thửa đất nơi có tài sản: ……………….; Tờ bản đồ số (nếu có): ……………………. 3.2.3. Mô tả tài sản gắn liền với đất/tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai: ………… ……………………………………………………………………………………………………………….. 3.3. Nhà ở hình thành trong tương lai thuộc dự án xây dựng nhà ở 3.3.1. Tên và địa chỉ dự án có nhà ở hình thành trong tương lai: ………………………………….. ………………………………………………………………………………………………………………. 3.3.2. Loại nhà ở: □ Căn hộ chung cư; □ Nhà biệt thự; □ Nhà liền kề. 3.3.3. Vị trí căn hộ chung cư/ nhà biệt thự/ nhà liền kề: …………………………………………….. (đối với căn hộ chung cư: Vị trí tầng: …………………..; Số của căn hộ: …………………………; Tòa nhà ………………………………….………………………………………………………………...) 3.3.4. Diện tích sử dụng: ……………………………….m2 (ghi bằng chữ: ……………..……………………………………………………………………………...) 3.3.5. Hợp đồng mua bán nhà ở hình thành trong tương lai (nếu có): Số hợp đồng (nếu có): ……………………………………, ký kết ngày ….. tháng …… năm ……… 3.4. Dự án xây dựng nhà ở 3.4.1. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (nếu có): Số phát hành: …………………, số vào sổ cấp giấy: ……………………………………………….. Cơ quan cấp: …………………………………………., cấp ngày …….. tháng ……. năm ……….. 3.4.2. Quyết định giao đất, cho thuê đất của cơ quan có thẩm quyền Số: ……………………………………………………………………………………………………….. Cơ quan cấp: …………………………………………., cấp ngày …….. tháng ……. năm ……….. 3.4.3. Số của thửa đất nơi có dự án xây dựng nhà ở: ………….; Tờ bản đồ số (nếu có): ……. 3.4.4. Tên dự án xây dựng nhà ở: ……………………………………………………………………. 3.4.5. Mô tả dự án xây dựng nhà ở: …………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………………………….. 3.5. Nhà ở hình thành trong tương lai không thuộc dự án xây dựng nhà ở 3.5.1. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: Số phát hành: …………………, số vào sổ cấp giấy: …………………………………………………. Cơ quan cấp: …………………………………………., cấp ngày …….. tháng ……. năm …………. 3.5.2. Số của thửa đất nơi có nhà ở hình thành trong tương lai: ……; Tờ bản đồ số ( nếu có ): …. 3.5.3. Mô tả nhà ở hình thành trong tương lai: ………………………………………………………… | | |
| 4. Quyết định tạm dừng, dừng đăng ký thế chấp; quyết định kê biên, giải tỏa kê biên: Số (nếu có): ……………………………………………., ký ngày …….. tháng ……. năm ……….. | | |
CHẤP HÀNH VIÊN (THỪA PHÁT LẠI) (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu của cơ quan thi hành án dân sự, văn phòng thừa phát lại)
HƯỚNG DẪN KÊ KHAI
1. Hướng dẫn chung
1.1. Nội dung kê khai rõ ràng, không tẩy xóa.
1.2. Đối với phần kê khai mà có nhiều lựa chọn khác nhau thì đánh dấu (X) vào ô vuông tương ứng với nội dung lựa chọn
2. Kê khai về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất:
2.1. Tại điểm 1.4: Nếu người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất là cá nhân trong nước thì kê khai về chứng minh nhân dân, căn cước công dân, chứng minh được cấp theo Luật sỹ quan Quân đội nhân dân Việt Nam, Luật quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng hoặc giấy tờ xác định tư cách pháp lý khác theo quy định của pháp luật; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, cá nhân nước ngoài thì kê khai về hộ chiếu; nếu là tổ chức thì kê khai về Giấy chứng nhận (GCN) đăng ký thành lập (nếu có), GCN đăng ký doanh nghiệp, GCN đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/Giấy phép (GP) thành lập và hoạt động hoặc Quyết định thành lập hoặc GP đầu tư, GCN đầu tư, GCN đăng ký đầu tư.
2.2. Khi cần kê khai thêm về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất mà không còn chỗ ghi tại Mẫu số 10/VBTB thì ghi tiếp vào Mẫu số 06/BSCB.
3. Mô tả về tài sản tạm dừng đăng ký thế chấp, tài sản bị kê biên:
3.1. Trường hợp tài sản tạm dừng, dừng đăng ký thế chấp, tài sản bị kê biên không bao gồm quyền sử dụng đất thì không kê khai nội dung về quyền sử dụng đất tại điểm 3.1.
3.2. Tại điểm 3.2.3: Kê khai như sau:
a) Nếu tài sản tạm dừng, dừng đăng ký thế chấp, tài sản bị kê biên là nhà thì phải kê khai loại nhà (ví dụ như nhà ở, nhà xưởng, nhà kho, ...), số tầng, diện tích xây dựng (diện tích chiếm đất), diện tích sử dụng, địa chỉ nhà đó.
b) Trường hợp tài sản là nhà chung cư thì ghi tên của nhà chung cư, số tầng, diện tích xây dựng (diện tích chiếm đất), tổng số căn hộ, địa chỉ nhà chung cư đó.
c) Trường hợp tài sản là căn hộ trong nhà chung cư thì ghi "căn hộ chung cư" và ghi số của căn hộ, tầng số, diện tích sử dụng của căn hộ, địa chỉ nhà chung cư đó.
d) Trường hợp tài sản là công trình hạ tầng kỹ thuật thì ghi loại công trình hạ tầng, tên từng hạng mục công trình và diện tích chiếm đất của hạng mục công trình đó. Đối với công trình kiến trúc khác thì ghi tên công trình và diện tích chiếm đất của công trình, địa chỉ nơi có công trình.
đ) Trường hợp tài sản là cây rừng, cây lâu năm thì ghi loại cây rừng, loại cây lâu năm, diện tích, địa chỉ nơi có cây rừng, cây lâu năm.
3.2. Tại điểm 3.4.1: Kê khai thông tin về số Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất của nơi có dự án xây dựng nhà ở; trường hợp không có Giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất thì kê khai thông tin về Quyết định giao đất, cho thuê đất tại điểm 3.4.2.
3.3. Khi cần kê khai thêm về tài sản tạm dừng, dừng đăng ký thế chấp, tài sản bị kê biên mà không còn chỗ ghi tại Mẫu số 10/VBTB thì ghi tiếp vào Mẫu số 07/BSTS.