Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai và báo cáo kết quả thực hiện Nghị quyết này theo quy định.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai, thực hiện Nghị quyết theo quy định.
3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh và các tổ chức thành viên vận động tổ chức và nhân dân cùng tham gia giám sát việc thực hiện Nghị quyết này; phản ánh kịp thời tâm tư, nguyện vọng của nhân dân kiến nghị đến các cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai Khóa IX Kỳ họp thứ 13 thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 16 tháng 12 năm 2019./.
Nơi nhận: - Ủ y ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội (A + B); - Văn phòng Chính ph ủ (A + B); - Bộ Tài chính; Bộ Kế hoạch và Đầu tư; - Cục Kiểm tr a VB.QPPL - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh Đồng Nai; - Thường trực HĐND tỉnh; - U BND tỉnh; - U BMTTQ Việt Nam tỉnh và các đoàn thể; - Đạ i biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành; - VKSND, TAND, CTHADS tỉnh; - Văn phòng: T ỉ nh ủy, HĐND, UBND tỉnh; - Thường trực HĐND, U BND cấp huyện; - Cổng thông tin điện tử tỉnh; - Báo Đồng Nai, Đài PT-TH Đồng Nai; - Lưu: VT, Phòng Tổng hợp. | CHỦ TỊCH Nguyễn Phú Cường
PHỤ LỤC III
BIỂU KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG GIAI ĐOẠN 2019-2020 NGUỒN VỐN XỔ SỐ KIẾN THIẾT (Kèm theo Nghị quyết số 194/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của HĐND tỉnh Đồng Nai)
ĐVT: Triệu đồng
| STT | Danh mục dự án | Địa điểm xây dựng | T iế n độ thực hiện | T ổ ng mức v ố n đầu tư | Kế hoạch 2018-2020 ( theo NQ 1 5 8) | | | Nộ i dung điều chỉnh giai đoạn 2016-2020 | Giai đoạn 2019-2020 sau đ iều chỉnh | | | Chủ đầu t ư |
||||||||||||||
| | | | | | T ổ ng số | Trong đó | | | T ổ ng số | Trong đ ó | | |
| | | | | | | Thực h iệ n năm 2018 | Giai đoạn 2019-2020 | | | Năm 2019 | N ă m 2020 | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 = 7+8 | 7 | 8 | 9 | 10 = 11+12 | 11 | 12 | 13 |
| | T ổ ng số | | | | 3.230.330 | 1.058.226 | 2 . 908.000 | 117 .0 00 | 3.025.000 | 1.485.000 | 1 . 540.000 | - |
| A | Thực hiện dự án | | | | 2.982.008 | 1.058 . 226 | 1.928 . 782 | | 1.603.04 1 | 845.449 | 757.592 | - |
| I | Y tế | | | | 1.043.513 | 267.921 | 775.592 | | 570.822 | 222.430 | 348.392 | - |
| 1 | Dự án xây dựng khoa khám bệnh, cấp cứu và khu hành chính bệnh v iệ n đa khoa Thống Nhất | BH | 2015-2018 | 116.280 | 14.000 | 14.000 | | - | | | | Bệnh viện đa khoa Thống Nhất |
| 2 | Trụ sở làm việc Ban bảo vệ sức khỏe | BH | 2016-2018 | 109.533 | 30 . 000 | 30.000 | | - | | | | B an b ả o vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ t ỉ nh |
| 3 | Xây dựng khoa sơ sinh bệnh viện Nh i đồng Đồng Na i | BH | 2016-2020 | 171.168 | 37.925 | 32.925 | 5.000 | 4.450 | 9.450 | 9.450 | | Ban qu ả n lý dự án đ ầu tư xây dựng t ỉ nh |
| 4 | Trung tâm y tế dự ph ò ng t ỉ nh đạt chuẩn Quốc Gia | BH | 2017-2019 | 109.999 | 56.677 | 36.677 | 20.000 | (3.500) | 16.500 | 16.500 | | Ban qu ả n lý dự án đ ầu tư xây dựng t ỉ nh |
| 5 | Khối điều trị bệnh viện Thống Nhất | BH | 2017-2021 | 600.000 | 392.302 | 92.302 | 300.000 | (107.000) | 193.000 | 43.000 | 150.000 | Bệnh viện đ a khoa Thống Nhất |
| 6 | Hệ thống xử lý nước thải bệnh vi ệ n 7B | BH | 2017-2019 | 26.314 | 18.221 | 221 | 18.000 | 400 | 18.400 | 18.400 | | Bệnh viện quân y 7B |
| 7 | Trạm Y tế xã Nhân Nghĩa - huyện Cẩ m Mỹ | CM | 2018-2020 | 11.316 | 9.500 | 3.400 | 6.100 | (1.500) | 4.600 | 4.600 | | Ban Quản l ý dự án đ ầu tư xây dựng t ỉ nh |
| 8 | Trạm Y tế xã Phú Bình - huyện Tân Ph ú | TP | 2018-2020 | 13.568 | 8.300 | 3.450 | 4.850 | (1.480) | 3.370 | 3.370 | | Ban Quản l ý dự án đ ầu tư xây dựng t ỉ nh |
| 9 | Trạm Y t ế xã Lang Minh - huyện Xuân Lộc | XL | 2018-2020 | 9.716 | 7.917 | 917 | 7.000 | (1.000) | 6.000 | 6.000 | | Ban Quản lý dự án đ ầu tư xây dựng tỉnh |
| 10 | Trạm Y tế xã Phước Khánh - huyện Nh ơn Trạch | NT | 2018-2020 | 9.256 | 8.500 | 3.717 | 4 . 783 | (883) | 3.900 | 3.900 | | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh |
| 11 | Trạm Y tế xã Hiếu Liêm - huyện Vĩnh Cửu | VC | 2018-2010 | 13.523 | 7.900 | 1.276 | 6.624 | (1.124) | 5.500 | 5.500 | | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh |
| 12 | Trạm Y tế x ã Tân Bình - huyện Vĩnh Cửu | VC | 2018-2010 | 12.987 | 8.199 | 1.323 | 6.876 | (1.776) | 5.100 | 5.100 | | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh |
| 13 | Trạm Y tế xã Phú Tân - huyện Định Qu á n | ĐQ | 2018-2020 | 12.305 | 8.200 | 1.922 | 6.278 | (878) | 5.400 | 5.400 | | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh |
| 14 | Trạm Y tế x ã Trung Hòa - huyện Trảng Bom | TB | 2018-2020 | 9.596 | 9.000 | 1.499 | 7.501 | (1.101) | 6.400 | 6.400 | | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng t ỉ nh |
| 15 | Trạm Y t ế xã Bàu Sen - thị xã Long Khánh | LK | 2018-2020 | 10.250 | 7.499 | 1.899 | 5.600 | (1.300) | 4.300 | 4.300 | | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh |
| 16 | Hệ thống công nghệ thông ti n khoa khám bệnh - cấp cứu và khu hành ch í nh m ớ i Bệnh viện đa khoa Thống Nhất (nguồn quỹ phát triển hoạt đ ộng sự nghiệp c ủ a Bệnh viện là 5 t ỷ + ngân s á ch t ỉ nh) | BH | 2018-2020 | 15.860 | 9.500 | 9.500 | | - | - | | | Bệnh viện Đa khoa Thống Nhất |
| 17 | Xây dựng Trung tâm P h áp y và Trung tâm Gi á m định y khoa tỉnh (dự án tạm ng ưn g) | BH | 2018-2022 | 52.004 | 40.000 | | 40.000 | (40.000) | - | | | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh |
| 18 | Trạm Y tế xã Phư ớ c Tân - Tp. Biên Hòa | BH | 2019-2021 | 9.291 | 7.400 | 24 | 7.376 | (7.026) | 350 | 250 | 100 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh |
| 19 | Trạm Y tế xã Tân Hạnh - Tp. Biên Hòa | BH | 2019-2021 | 9.653 | 6.200 | 49 | 6.151 | 89 | 6.240 | 3.000 | 3.240 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh |
| 20 | Trạm Y t ế P . An B ì nh - TP. Biên Hòa | BH | 2019-2021 | 11.940 | 9.899 | 33 | 9.866 | - | 9.866 | 400 | 9.466 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh |
| 21 | Trạm Y tế Phường Th ố ng Nhất - Tp . Biên Hòa | BH | 2019-2021 | 8.544 | 7.400 | 31 | 7.369 | (6.969) | 400 | 300 | 100 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh |
| 22 | Trạm Y t ế Phường B ì nh Đa - Tp. Biên H ò a | BH | 2019-2021 | 7.566 | 6.499 | 25 | 6.474 | (6.174) | 300 | 200 | 100 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh |
| 23 | Trạm Y t ế xã An Hòa - Tp. Biên Hòa | BH | 2019-2021 | 9.688 | 5.700 | 48 | 5.652 | (5.252) | 400 | 300 | 100 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh |
| 24 | Trạm Y tế xã Suối Cao - huyện Xuân Lộc | XL | 2019-2021 | 13.922 | 7.600 | 37 | 7.563 | 232 | 7.795 | 5.000 | 2.795 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh |
| 25 | Trạm Y tế xã Bảo Quang - thị xã Long Khánh | LK | 2019-2021 | 11.597 | 9.600 | | 9.600 | - | 9.600 | 100 | 9.500 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh |
| 26 | Trạm Y tế xã B ả o Vinh - thị xã Long Khánh | LK | 2019-2021 | 13.127 | 8.500 | 100 | 8.400 | 237 | 8.637 | 4.000 | 4.637 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh |
| 27 | Trạm Y tế xã Thanh B ì nh - huyện Trảng Bom | TB | 2019-2021 | 13.905 | 8.700 | 100 | 8.600 | - | 8.600 | 5.000 | 3.600 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh |
| 28 | Trạm Y t ế xã Phú Lâm - huyện Tân Phú | TP | 2019-2021 | 16.443 | 12.800 | 30 | 12.770 | - | 12.770 | 500 | 12.270 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh |
| 29 | Trạm Y tế xã Phú Trung - huyện Tân Phú | TP | 2019-2021 | 14.687 | 12.800 | | 12.800 | (12.600) | 200 | 100 | 100 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh |
| 30 | Trạm Y tế xã Nam Cát Ti ê n - huyện Tân Phú | TP | 2019-2021 | 15.625 | 9.000 | 100 | 8.900 | 67 | 8.967 | 5.000 | 3.967 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh |
| 31 | Trạm Y t ế xã Phú Lập - huyện Tân Phú (dự án ngừng thực hiện) | TP | 2019-2021 | 11.014 | 0 | | - | - | - | | | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh |
| 32 | Trạm Y tế xã Tà Lài - huyện Tân Phú | TP | 2019-2021 | 11.285 | 9.800 | 100 | 9.700 | 1.024 | 10.724 | 5.000 | 5.724 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh |
| 33 | Trạm Y tế xã La Ngà - huyện Định Quán | ĐQ | 2019-2021 | 17.607 | 9.500 | 100 | 9.400 | 293 | 9.693 | 5.000 | 4.693 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh |
| 34 | Trạm Y tế x ã Long Thọ - Nhơn Trạch | NT | 2019-2021 | 6.428 | 5.300 | | 5.300 | 400 | 5.700 | 3.000 | 2.700 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh |
| 35 | Trạm y tế xã Thanh Sơn huyện Định Quán | ĐQ | 2019-2021 | 14.923 | 6.100 | | 6.100 | 2.500 | 8.600 | 2.200 | 6.400 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh |
| 36 | Trạm Y tế xã Phước An - huyện Nhơn Trạch | NT | 2019-2021 | 13.009 | 10.800 | | 10.800 | (10.400) | 400 | 300 | 100 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh |
| 37 | Trạm Y tế xã Bình H ò a - huyện Vĩnh Cửu | VC | 2019-2021 | 10.353 | 6.790 | | 6.790 | (6.490) | 300 | 100 | 200 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh |
| 38 | Trạm Y tế xã Mã Đà - huyện Vĩnh C ử u | VC | 2019-2021 | 15.246 | 8.699 | 30 | 8.669 | 231 | 8.900 | 4.000 | 4.900 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh |
| 39 | Dự án Trang thiết bị phục hồi chức năng vật lý trị liệu của Ban bảo vệ ch ă m sóc sức khỏe cán bộ tỉnh | BH | 2019-2021 | 7.056 | 6.700 | | 6.700 | - | 6.700 | - | 6.700 | Bệnh viện đ a khoa Đồng Nai |
| 40 | Dự án mua sắm trang thiết bị y t ế b ổ sung cho Bệnh viện Nhi đ ồng Đồng Nai phục vụ đề án bệnh viện vệ t i nh c ủ a Bệnh viện Nhi đ ồng 2 thành phố Hồ Ch í Minh tại tỉnh Đồng Nai (Ngân sách TW 15 t ỷ + NST) | BH | 2017-2020 | 45.000 | 24.089 | 24.089 | - | - | - | | | Bệnh viện Nhi đồng Đồng Nai |
| 41 | Dự án cải tạo, nâng cấp Bệnh viện Nhi đ ồ ng Đ ồ ng Nai | BH | | 31 . 013 | 12.000 | | 12.000 | - | 12.000 | | 12.000 | Ban Qu ả n lý dự án đầu tư xây dựng t ỉ nh |
| 42 | Dự án xây dựng khu khám và thẩm mỹ Bệnh viện Da liễu Đồng Nai (kể c ả chi phí chuẩn bị đ ầu tư) | BH | tối đa 03 n ă m | 31.770 | 29.000 | | 29.000 | - | 29.000 | 9.000 | 20.000 | Bệnh viện Da liễu Đ ồ ng Nai |
| 43 | Dự án Chẩn đo á n nhanh và sơ cấp cứu cho các cơ sở y tế trên địa bàn tỉnh (kể cả chi phí chu ẩ n bị đầu tư) | ĐN | tố i đa 3 năm | 31.525 | 29.000 | | 29.000 | - | 29.000 | 29.000 | | S ở Y t ế |
| 44 | Dự án sửa chữa, cải tạo, nâng cấp Bệnh viện Phổi tỉnh Đồng Nai (kể c ả ch i ph í chuẩn b ị đầu tư) | BH | tối đa 03 n ă m | 30.648 | 15.000 | | 15.000 | - | 15.000 | | 15.000 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh |
| 45 | Dự á n Một số gi ả i pháp tăng cường n ă ng lực ki ể m nghiệm thực phẩm cho Trung tâm Kiểm nghiệm tỉnh Đồng Nai (k ể cả chi ph í chuẩn bị đầu tư) | ĐN | 2019-2023 | 136.541 | 70.000 | | 70.000 | - | 70.000 | | 70.000 | S ở Y tế |
| 46 | Dự án s ử a chữa nâng c ấ p hệ th ố ng điện, tr ạm bi ế n áp v à hệ thống chi ế u sáng c ủ a Bệnh viện quân y 7B | BH | 2018-2020 | 17 . 018 | 15.000 | 8.000 | 7.000 | 1.760 | 8.760 | 8.760 | | Bệnh viện quân y 7B |
| II | Giáo dục - đào tạo | | | | 916.408 | 497.874 | 418.534 | | 247.630 | 207 . 630 | 40.000 | - |
| 1 | Sửa chữa một số hạng mục trường THPT Nguy ễ n Hữu C ả nh thành phố Biên Hòa (chuyển sang nguồn sự nghiệp) | BH | 2018-2020 | 6.037 | 4.900 | | 4.900 | (4.900) | - | | | Ban qu ả n lý dự án đ ầu tư xây dựng tỉnh |
| 2 | Xây dựng Trường THPT Chu Văn An | BH | 2017-2020 | 129 . 233 | 67.979 | 62.479 | 5.500 | 7.000 | 12.500 | 8.500 | 4.000 | Ban qu ả n lý dự án đ ầu tư xây dựng tỉnh |
| 3 | Xây dựng Trư ờ ng THPT Lê Hồng Phong | BH | 2017-2020 | 79 .0 68 | 23.673 | 19 . 673 | 4 . 000 | 2.000 | 6.000 | 1.000 | 5.000 | Ban qu ả n lý dự án đ ầu tư xây dựng tỉnh |
| 4 | Dự án Trung tâm Đào tạo và sát hạch lái xe loạ i I (tại huyện Trảng Bom) | TB | đến 2020 | 182.129 | 66.415 | 42.415 | 24.000 | - | 24.000 | 24.000 | - | Trường Trung cấp nghề giao thông vận t ả i |
| 5 | Dự án đ ầu tư thí đi ể m trường học tiên tiến hiện đ ại t ỉ nh Đồng Nai giai đoạn 2016 - 2020 | ĐN | 2017-2021 | 499.000 | 325.000 | 107.272 | 217.728 | (130.728) | 87.000 | 78.000 | 9.000 | Ban qu ả n lý dự án đ ầu tư xây dựng tỉnh |
| 6 | Sửa chữa cải tạo nâng cấp cơ s ở vật chất trường THPT Sông Ray, C ẩm Mỹ | CM | 2016-2018 | 35.304 | 6.194 | 6.194 | - | - | | | | Ban qu ả n lý dự án đ ầu tư xây dựng tỉnh |
| 7 | Xây dựng trường thực hành sư phạm thuộc trường Đại học Đồng Nai | BH | 2017-2019 | 67.531 | 16.235 | 16.235 | | - | - | | | Trường Đại học Đồng Nai |
| 8 | Trường THPT Kiệm Tân | TN | 2017-2019 | 45.013 | 14.939 | 14 . 939 | | - | - | | | Ban qu ả n lý dự án đ ầu tư xây dựng tỉnh |
| 9 | Cải tạo sửa chữa trường Đoàn kết | ĐQ | 2017-2019 | 47.412 | 23.738 | 23.738 | | - | - | | | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh |
| 10 | Đầu tư Trang thiết bị t ố i thiểu cho các trường mầm non công lập trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2017-2020 | ĐN | 2017-2020 | 196.138 | 70.614 | 70.614 | - | - | - | | | Ban qu ả n lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh |
| 11 | Kh ối tiểu h ọ c v à m ầ m non củ a tr ường Ph ổ thông thực hành sư phạm thuộc trường Đại học Đ ồ ng Nai | BH | 2017-2021 | 66.400 | 60.000 | 26.705 | 33.295 | (17.295) | 16.000 | 16.000 | | Trường Đại học Đồng Nai |
| 12 | Khối l ớ p học 12 phòng và 3 phòng học chức năng, sửa chữa trường THPT Trị An | VC | 2017-2019 | 29.714 | 24.000 | 8.919 | 15.081 | (11.081) | 4.000 | 4.000 | | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh |
| 13 | Nâng cao chất lượng dạy nghề phù hợp với yêu cầu phát triển kinh t ế xã hội t ỉ nh Đồng Nai giai đoạn 2016-2020 (trong đ ó có vốn của 02 trường là 1,2 t ỷ đ ồng). | BH | 2017-2021 | 149.200 | 89.750 | 60.750 | 29.000 | - | 29.000 | 29.000 | | Sở Lao đ ộng và Thương binh x ã hội |
| 14 | Dự án Sửa chữa, cải tạo nâng cấp cơ s ở vật ch ấ t T rường THPT Vĩnh Cửu, huyện Vĩnh C ử u | VC | 2019-2022 | 34.262 | 22.272 | 272 | 22.000 | - | 22.000 | 8.000 | 14.000 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh |
| 15 | Sửa chữa, cải tạo ký túc xá sinh viên trường Đại học Đồng Na i cơ s ở 1 | BH | 2017-2019 | 21.834 | 14.717 | 14.717 | | - | - | | | Trường Đại học Đồng Nai |
| 16 | Sửa chữa, cải tạo trường THPT Phú Ngọc | ĐQ | 2018-2020 | 38.000 | 31.000 | 8.500 | 22.500 | (5.000) | 17.500 | 13 . 000 | 4.500 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh |
| 17 | Nâng c ấ p cơ sở vật chất, trang thiết bị dạy v à học Trường chính trị tỉnh Đồng Nai | BH | 2018-2020 | 5.864 | 3.000 | 3.000 | - | 400 | 400 | 400 | | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh |
| 18 | Dự án xây dựng mới 12 phòng học Trường trung học ph ổ thông Long Phước, huyện Long Thành | LT | 2018-2020 | 14 . 510 | 13.000 | 5.400 | 7.600 | (1.700) | 5.900 | 5.900 | | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh |
| 19 | C ả i tạo, nâng cấp cơ sở vật chất Trường THPT Long Khánh thành Trường THPT chuyên Long Khánh | LK | 2018-2020 | 33.616 | 30.000 | 6.000 | 24.000 | (10.000) | 14.000 | 10.500 | 3.500 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh |
| 20 | Dự án nâng c ấ p xưởng thực hành và xây d ựng 08 phòng học Trường Cao đẳng nghề Công nghệ cao Đồng Nai (Ngân sách tỉnh 5 tỷ + kinh phí Trư ờ ng 3 tỷ ) (kể c ả chi phí chuẩn bị đầu tư) | LT | tối đ a 03 năm | 8.091 | 5.000 | | 5.000 | - | 5.000 | 5.000 | | Trường Cao đẳng nghề Công nghệ cao Đồng Nai |
| 21 | Hệ thống thông tin quản lý trường đại học Đồng Nai | BH | 2018-2020 | 4.903 | 3.984 | 54 | 3.930 | 400 | 4.330 | 4.330 | | Trường đ ại học Đồng Nai |
| III | Văn hóa xã hội | | | | 678.963 | 155.307 | 523.656 | | 483 . 500 | 307.500 | 176.000 | - |
| 1 | Dự án mở rộng, tu bổ tôn tạo di tích đền th ờ Nguyễn Hữu C ả nh | BH | 2018-2022 | 146.000 | 89.100 | 100 | 89.000 | - | 89.000 | 32.000 | 57.000 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh |
| 2 | Làng Văn h óa Đồng bào Chơro xã B ả o Vinh | LK | 2018-2021 | 67.079 | 57.950 | 950 | 57.000 | (3.500) | 53.500 | 15.500 | 38.000 | UBND thành ph ố Long Khánh |
| 3 | Công viên cây xanh thị xã Long Khánh | LK | 2017-2021 | 62.976 | 24.169 | 4.169 | 20.000 | - | 20.000 | 10.000 | 10.000 | U BND th à nh phố Long Khánh |
| 4 | Trang thiết b ị cho hệ thống trung tâm lưu trữ, kiểm duyệt dữ liệu truyền h ì nh | BH | 2017-2019 | 17.284 | 6.528 | 6.528 | | - | - | | | Đài phát thanh truyền h ì nh Đồng Nai |
| 5 | Trang thiết bị số hóa cho phòng tổng kh ố ng chế c á c kênh truyền h ì nh | BH | 2017-2019 | 17.106 | 8.605 | 8.605 | | - | - | | | Đài phát thanh truyền hình Đồng Nai |
| 6 | Trang thiết bị âm thanh, ánh sáng, sản xuất chương trình cho 01 Studio truyền hình | BH | 2017-2019 | 17.076 | 8.637 | 8.637 | | - | - | | | Đài phát thanh truyền hình Đồng Nai |
| 7 | Nhà th i đấu đa năng huyện Định Quán (NST hỗ trợ 100% xây lắp) | ĐQ | 2017-2019 | 86 . 467 | 22.500 | 22.500 | - | - | - | | | U BND huyện Định Quán |
| 8 | Xây dựng Nhà ở vận động viên v à cải tạo, nâng cấp c ả nh quan toàn khu Trung tâm Thể dục thể thao tỉnh | BH | 2018-2020 | 19.963 | 18.000 | 9.244 | 8.756 | (756) | 8 . 000 | 8.000 | | Trung tâm huấn luyện và thi đ ấu thể dục thể th a o |
| 9 | Xây dựng mớ i Cơ sở điều trị nghiện ma túy tỉnh Đồng Na i | XL | 2018-2022 | 300.000 | 295.000 | 80.000 | 215.000 | (7.000) | 208.000 | 168.000 | 40.000 | Ban Quản lý dự án đ ầu t ư xây dựng t ỉ nh |
| 10 | Dự án Tuy ế n đư ờn g vào cơ sở tiếp nhận, qu ả n lý, cai nghiện phục hồi cho người nghiện ma túy tỉnh Đ ồng Nai (cơ sở mới) (NST phần XL 8,3 tỷ, còn lại NSH). | XL | 2018-2020 | 10.739 | 8.200 | 8.200 | | - | - | | | UBND huyện Xuân Lộc |
| 11 | Chương trình cho studio ca nhạc 108 m2 (5 tỷ sự nghiệp phát tri ể n của Đài PTTH + 15 tỷ ngân sách) | BH | 2018-2020 | 20.000 | 15.000 | | 15.000 | - | 15.000 | 15.000 | | Đài phát thanh truyền hình Đồng Nai |
| 12 | Trang thiết bị hệ thống camera, thiết b ị s ả n xuất chương trình cho nhà hát truyền h ì nh 400 chỗ ngồi (5 t ỷ sự nghiệp phát triển củ a Đài P T TH + 20 t ỷ ngân sách) | BH | 2018-2020 | 25.000 | 20.000 | | 20.000 | - | 20.000 | 20.000 | | Đài phát thanh truyền hình Đồng Nai |
| 13 | Khu văn hóa thể dục thể thao huyện Tân Ph ú (đã đầu tư 1 s ố hạng mục Nhà thi đ ấu, san nền, cổng tường rào), NST đầu tư xây l ắ p + thiết bị khoảng 40 t ỷ , phần còn lại kêu gọi XHH (hồ bơi, sân bóng đá, đường chạy, khu nh ả y cao, nhảy xa...) | TP | 2018-2022 | 51.888 | 41.050 | 1.050 | 40.000 | (8.500) | 31.500 | 23.500 | 8.000 | UBND huyện Tân Phú |
| 14 | Xây dựng Nhà triển l ã m và Văn phòng Trung tâm v ă n hó a thể thao thị x ã Long Khánh | LK | 2019-2021 | 8.700 | 7.900 | | 7.900 | (7.900) | - | - | | UBND thành p h ố Long Khánh |
| 15 | Xây dựng nhà ở và hạ tầng khu khu đồng b à o dân tộc xã Ph ú B ì nh | TP | 2019-2021 | 15.000 | 13.000 | | 13.000 | (12.500) | 500 | | 500 | UBND huyện Tân Phú |
| 16 | Xây dựng nh à ở và hạ tầng khu khu đồng b à o dân tộc xã Ph ú Sơn | TP | 2019-2021 | 2.869 | 2.500 | | 2.500 | - | 2.500 | | 2.500 | UBND huyện Tân Phú |
| 17 | Dự án Trung tâm t ổ chức sự kiện huyện Tân Phú | TP | 2019-2021 | 19 . 025 | 12.000 | | 12.000 | - | 12.000 | | 12.000 | UBND huyện Tân Ph ú |
| 18 | Dự án xây d ựng Nh à văn h ó a dân tộc Mường huyện Đ ị nh Quán (kể cả chi phí chuẩn b ị đầu tư) | ĐQ | tối đa 03 n ă m | 9.768 | 8.500 | | 8.500 | - | 8.500 | 8.500 | | UBND huyện Định Quán |
| 19 | Xây dựng Đền thờ liệt sỹ huyện Xuân Lộc (NST 17,378 tỷ + NSH + XHH) (kể c ả chi phí chuẩn bị đầu tư) | XL | 2018-2020 | 30.585 | 15 . 000 | | 15.000 | - | 15.000 | 7.000 | 8.000 | UBND huyện Xuân Lộc |
| 20 | Trang thiết bị cho 04 phòng thu âm phát thanh - Đài truyền h ì nh | BH | 2018-2020 | 6.000 | 5.325 | 5.325 | | - | - | | | Đài phát thanh truyền hình Đồng Nai |
| IV | Các l ĩnh vực khác | | | | 343.124 | 137.124 | 206.000 | | 301.089 | 107.889 | 193.200 | |
| 1 | Dự án Tr ồ ng v à khôi phục r ừn g c â y gỗ lớn b ả n đị a vùng chiến khu Đ, giai đ oạn 2018-2020 (kể c ả chi phí chu ẩ n bị đầu tư) - chuy ể n sang nguồn vốn sự nghiệp | VC | t ối đa 03 năm | 19.895 | 8.000 | | 8.000 | (8.000) | | | | Khu B ả o tồn thiên nhiên văn hóa Đ ồ ng Nai |
| 2 | Dự án phát triển lâm nghiệp của B an Quản lý rừng phòng hộ Tân Phú, giai đoạn 2016-2020 (kể cả chi ph í chuẩn b ị đ ầ u tư) | TP | tối đa 03 năm | 15.639 | 14.000 | | 14.000 | - | 14.000 | 3.500 | 10.500 | Ban Qu ả n lý rừng phòng hộ Tân Phú |
| 3 | Dự á n xây dựng bổ sung, nâng cấp hạ tầng công nghệ thông tin, hệ thống mạng tại B ộ chỉ huy Quân sự t ỉ nh Đồng Nai (k ể c ả chi phí chuẩn b ị đ ầu tư) | BH | t ố i đa 03 năm | 9.850 | 9.500 | | 9.500 | - | 9.500 | 500 | 9.000 | Bộ chỉ huy quân sự t ỉ nh |
| 4 | Dự án Nút giao thông giữa đ ường ĐT 765 với Quốc lộ 1 (ngã ba S uố i Cát), huyện Xuân Lộc (kể cả ch i phí chuẩn bị đ ầu tư) | XL | tối đa 03 năm | 68.730 | 20.000 | | 20.000 | 10.370 | 30.370 | 15.370 | 15.000 | UBND huyện Xuân Lộc |
| 5 | Dự án xây dựng Tuyến thoát nước ngoài hàng rào khu công nghiệp Dầu Giây huyện Thống Nhất (kể c ả chi ph í chuẩn b ị đầu tư) | TN | tối đa 03 n ă m | 31.715 | 28.000 | | 28.000 | (3.000) | 25.000 | 11.000 | 14.000 | UBND huyện Thống Nhất |
| 6 | Dự án C ả i tạo, nâng cấp tuy ế n đường Nguyễn Trãi, thị xã Long Khánh (NST 50% + NSH 50%) (kể c ả ch i phí chuẩn b ị đầu tư) | LK | tối đ a 03 n ă m | 55.991 | 15.000 | | 15.000 | - | 15.000 | 800 | 14.200 | UBND thành ph ố Long Khánh |
| 7 | Đường giao thông vào ấp B ằng L ă ng, xã Xuân Tâm huyện Xuân Lộc (kể cả chi phí chu ẩ n bị đầu tư) | XL | tối đa 03 năm | 36.993 | 30.000 | | 30.000 | - | 30.000 | 8.000 | 22.000 | UBND huyện Xuân Lộc |
| 8 | Dự án đ ầu tư Xây dựng cầu Thanh S ơ n, huyện Định Quán (kể c ả chi phí chuẩn bị đầu tư) | ĐQ | tối đa 05 n ă m | 138.035 | 2.000 | | 2.000 | (1.000) | 1.000 | 1.000 | - | Ban Qu ả n lý dự án đầu t ư xây dựng t ỉ nh |
| 9 | Dự án đ ầu tư Đoạn 1, 2 tuy ế n đ ường Cao Cang, huyện Định Quán (kể cả chi phí chu ẩ n bị đầu tư) | ĐQ | tối đ a 05 năm | 349.586 | 2.000 | | 2.000 | 14.600 | 16.600 | 1.600 | 15.000 | Ban Quản lý dự án đ ầu tư xây dựng t ỉ nh |
| 10 | Dự án Nâng cấp Đường Tà Lài - Trà C ổ từ km1+600 đế n km7+300 huyện Tân Phú và Định Quán (kể cả chi phí chuẩn bị đầu tư) | TP+ĐQ | tối đa 05 năm | 131.500 | 2.000 | | 2.000 | 14.300 | 16.300 | 1.300 | 15.000 | Ban Qu ả n lý dự án đ ầu tư xây d ựng t ỉ nh |
| 11 | Cải tạo nâng cấp m ở rộng đư ờ ng Tr ả ng Bom - Cây Gáo, huyện Trảng Bom (ngân s á ch tỉnh 50%) | TB | 2019-2023 | 125 . 000 | 23.500 | | 23.500 | 6.500 | 30.000 | 3.500 | 26.500 | UBND huyện Tr ả ng Bom |
| 12 | Dự án Trụ sở Ba n chỉ huy qu â n sự huyện Địn h Quán | ĐQ | t ố i đ a 05 năm | 91.092 | 20.000 | | 20.000 | 25.000 | 45.000 | 25.000 | 20.000 | UBND huyện Định Quán |
| 13 | Dự á n xây dựng hàng rào nhà tạm giữ Công an huyện Định Quán (kể c ả chi ph í chuẩn bị đ ầu tư) | ĐQ | tối đa 03 năm | 11.616 | 1 0.000 | | 10.000 | (500) | 9.500 | 9.500 | | UBND huyện Định Quán |
| 14 | Dự án xây dựng v ă n phòng ổn định nơi làm việc một số đơn vị trực thuộc Sở Giao thông Vận tải (kể c ả chi ph í chuẩn bị đầu tư) | BH | tối đ a 03 năm | 48 . 292 | 2.000 | | 2.000 | 20.000 | 22.000 | | 22.000 | S ở Giao thông Vận tải |
| V | Hoàn trả tạm ứng kho bạc nhà nư ớ c n ă m 2010 | | | | 56.000 | 56.000 | | - | - | | | - |
| VI | Bố trí vốn thanh toán sau quyết toán đối v ới các dự án thuộc ngành giáo dục, đào tạo; y tế; văn hóa xã hội | | | | 35.616 | 15.616 | 20.000 | 16.819 | 36.819 | 26.819 | 10.000 | - |
| VII | Kết dư chuyển sang 20 1 9 (phân bổ ch i tiết theo kế hoạch hằng năm) | | | | 65.509 | 65.509 | | - | - | | | - |
| F | Lập ch ủ trương đ ầu tư và chu ẩ n bị đầu tư | | | | 5.000 | | 5.000 | (5.000) | | | | - |
| 1 | Dự án xây dựng, c ả i tạo, nâng cấp đ ường nội bộ, vỉa hè, mương thoát nước và sân khu dạy học trường Đại học Đồng Nai | BH | t ố i đa 3 năm | 13.993 | | | | 700 | 700 | | 700 | Trường Đại học Đồng Nai |
| 2 | Cải tạo, nâng cấp, làm mới một số hạng mục đ ã xuống cấp Bệnh viện Nhi đồng Đồng Nai | BH | tối đa 3 năm | 14.730 | | | | 400 | 400 | | 400 | Bệnh viện Nhi đ ồng Đồng Nai |
| 3 | S ử a chữa c ả i tạo sân vận động tỉnh | BH | tối đa 3 năm | 11.769 | | | | 400 | 400 | | 400 | Trung tâm huấn l uyện và thi đ ấ u thể dục thể thao |
| 4 | Xây dựng hệ thống hàng rào sân, đ ường dạo bộ kết hợp tập th ể dục thể thao của người dân xung quanh Sân vận đ ộng t ỉ nh | BH | t ố i đa 3 n ă m | 14.759 | | | | 400 | 400 | | 400 | Trung tâm huấn luyện và thi đ ấu thể dục th ể thao |
| 5 | Xây dựng đ ường dây trung thế, nâng cấp đ ường dây hạ thế ngầm, MCCB đảm bảo đáp ứng chữ trạm biến áp 1.000KVA tại Sân vận động t ỉ nh hệ thống hàng rào sân, đ ường dạo bộ kết h ợ p tập th ể dục th ể thao | BH | tối đ a 3 năm | 13.970 | | | | 400 | 400 | | 400 | Trung tâm huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao |
| 6 | Sửa chữa, cải tạo Ký túc xá (cũ) thành 08 phòng lớp học đạt tiêu chuẩn, làm mới sân, đư ờ ng, điện t ổ ng thể Trường Trung cấp v ă n hóa nghệ thuật Đồng Nai | BH | tối đa 3 năm | 14.000 | | | | 400 | 400 | | 400 | Trường Trung cấp văn hóa nghệ thuật Đồng Na i |
| 7 | C ải tạo Trung tâm y tế huyện Long Thành | LT | tối đa 3 năm | 12.611 | | | | 400 | 400 | | 400 | Ban Quản lý dự á n đầu t ư xây dựng tỉnh |
| 8 | S ử a chữa, cải tạo Trung tâm y t ế huyện Định Qu á n | ĐQ | tối đa 3 năm | 10 . 790 | | | | 400 | 400 | | 400 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng t ỉ nh |
| 9 | Dự án sửa chữa, cải tạo, nâng cấp Trung tâm y tế huyện Cẩm Mỹ | CM | tối đa 5 năm | 92.447 | | | | 400 | 400 | | 400 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng t ỉ nh |
| 10 | Cải tạo, nâng cấp hệ thống điện và hệ thống phòng cháy chữa cháy Trường Cao đ ẳng nghề công nghệ cao | LT | tối đ a 3 năm | 14.576 | | | | 400 | 400 | | 400 | Trư ờ ng Cao đẳng nghề công nghệ cao Đồng Nai |
| | Dự á n đ ã được UBND tỉnh chấp thuận cho lập hồ sơ chủ trương đ ầu tư | | | | | | | 2.000 | 2.000 | | 2.000 | |
| | Dự án xe truyền h ì nh màu HD lưu đ ộng 6 camera (NST 25 t ỷ + quỹ phát triển c ủ a Đài) | BH | đang tr ì nh duyệt CTĐT | 35.000 | | | | - | - | | | Đài phát thanh truyền h ì nh Đồng Nai |
| | Một s ố dự án khác | | | | | | | - | - | | | - |
| D | Dự phòng b ổ sung các dự án cấp bách, thiếu vốn kế hoạch | | | | 43.322 | | 43 . 322 | (38.539) | 4.783 | | 4.783 | - |
| E | Hỗ tr ợ c ó mục t iê u cho cấp huyện thực hiện các dự án giáo dục (năm 2019 đợt 1 l à 74 t ỷ , đợt 2 l à 40 tỷ, phần còn lại kết dư sang năm 2020) | | | | 200.000 | | 200.000 | 108.000 | 308.000 | 124.000 | 184.000 | - |
| F | Phân cấp cho cấp huyện giao chỉ tiêu kế hoạch hằng năm (kể cả hỗ trợ phần hụt theo quy ế t định s ố 40 c ủ a Th ủ tướng) | | | | | | 735.896 | 55.180 | 791.076 | 395.551 | 395.525 | - |
| G | Hỗ tr ợ có mục tiêu cho cấp huyện thực hiện c á c dự án XHH giao th ô ng nông th ô n | | | | | | | 240 . 000 | 240.000 | 120.000 | 120.000 | - |
| H | H ỗ trợ các dự án giáo dục đã th ẩ m định nguồn vốn | | | | | | | 71.800 | 71.800 | 0 | 71.800 | - |
| 1 | Trường mầm non Long Giao huyện C ẩm M ỹ | CM | | | | | | | 20.800 | | 20.800 | U BND huyện Cẩ m Mỹ |
| 2 | Các dự án khác khi đủ điều kiện | | | | | | | | 51.000 | | 51.000 | - |
PHỤ LỤC IV
BIỂU KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG GIAI ĐOẠN 2016-2020 NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU TỪ NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (KỂ CẢ VỐN NƯỚC NGOÀI CẤP PHÁT TỪ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG) VÀ NGUỒN VỐN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ (Kèm theo Nghị quyết số 194/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của HĐND tỉnh Đồng Nai)
Đơn vị tính: triệu đồng
| STT | Danh mục dự á n | Địa đi ể m xây dựng | Năng lực thiết kế | Tiến độ thực h iện | K ế hoạch giai đoạn 2016- 2020 (theo NQ 158) | K ế hoạch giai đo ạ n 2016-2020 điều ch ỉ nh | Chủ đầu tư |
|||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| | Tổng s ố | | | | 1 8. 8 51.692 | 19.082.156 | |
| A | NGUỒN VỐN ĐẦU TƯ CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU TỪ NGUỒN NSTW | | | | 351.692 | 351.692 | |
| I | HỖ TRỢ NHÀ Ở CHO NGƯỜI CÓ CÔNG THEO QĐ 22/QĐ-TTG (k ể cả dự phòng 10% l à 2,619 t ỷ đ ồ ng theo số Bộ Kế hoạch và Đầu t ư thông b á o tại Văn bản s ố 8 759/BKHĐT-TH ngày 25/10/2017) | | | | 26.192 | 26.192 | |
| II | CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU | | | | 325.500 | 325.500 | |
| 1 | Chương trình Phát triển kinh t ế - xã h ội các vùng | | | | 214.950 | 214.950 | |
| 1 | D ự á n Xây d ự ng cầu Hóa An | TP BH | HL93 | 2010-2014 | 35.706 | 35.706 | |
| 2 | Dự án đư ờng hư ơn g lộ 10 từ ranh gi ớ i huyện Long Thành v à huyện C ẩ m M ỹ đ ế n vị t rí giao v ớ i đư ờ ng t ỉ nh ĐT 769 ( đ oạn 2) | LT-CM-TN | 11,2 Km | 2015-2020 | 179.244 | 179.244 | Ban qu ả n lý dự án đầu tư xây dựng t ỉ nh |
| 2 | Chương tr ì nh mục tiêu Phát tri ể n lâ m nghiệp bền v ữ ng | | | | 50.550 | 50.550 | |
| 1 | Dự á n khẩn cấp b ả o tồn voi t ỉ nh Đồng Nai giai đoạn 2014- 2020 (hoàn trả vốn ứ ng t rướ c trong n ă m 2014 l à 10 tỷ đồng) | t ỉ nh Đồng Nai | | 2014-2020 | 30.000 | 30.000 | Chi cục kiểm l â m |
| 2 | Dự á n Nâng cao năng lực ph ò ng cháy, chữa cháy rừ ng tỉnh Đồng Nai giai đo ạ n 2016 - 2020 | t ỉ nh Đồng Nai | | 2016-2020 | 20.550 | 20.550 | Chi cục kiểm lâm |
| 3 | Chương tr ì nh mục tiêu Phát triển hệ thống trợ giúp x ã hội | | | | 45.000 | 45.000 | |
| 1 | Dự án xây dựng trung t â m công tác x ã hội t ổ ng hợp t ỉ nh Đồng Nai | BH | | | 45.000 | 45.000 | Ban qu ả n lý d ự án đ ầu tư xây d ự ng t ỉ nh |
| 4 | Chương trình mục t iêu Đầu tư phát tri ể n hệ th ố ng y tế đ ị a phương | | | | 15.000 | 15.000 | |
| 1 | Mua s ắ m trang thiết bị y t ế b ổ sung cho bệnh viện Nh i đ ồ ng Đồng Nai theo đ ề án b ệ nh viện vệ tinh c ủ a B ệ nh viện Nhi đồng Thành ph ố Hồ Chí Minh | BH | | 2018-2020 | 15.000 | 15.000 | Bệnh viện Nhi đồng Đồng Nai |
| B | NGUỒN V Ố N TRÁI PHI Ế U CH Í NH PH Ủ | | | | 18.500.000 | 18.500.000 | |
| | Dự án quan trọng quốc gia | | | | | | |
| | Dự án thu hồi đấ t, bồi th ườn g, hỗ trợ tái định cư C ả ng hàng không qu ố c tế Long Thành | Long Th à nh | | 2018-2022 | 18.500.000 | 18.500.000 | |
| C | NGU Ồ N V Ố N NƯỚC NGOÀI C Ấ P PHÁT TỪ NG Â N SÁCH TRUNG ƯƠNG | | | | 0 | 230.464 | |
| | Dự án hệ thống thoát nước và xử lý nước th ả i thành phố Biên Hòa, giai đo ạ n 1 | BH | | | | 230.464 | Ban qu ả n lý d ự án đ ầu tư xây d ự ng t ỉ nh |
PHỤ LỤC V
BIỂU KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2018 VÀ GIAI ĐOẠN 2018-2020 NGUỒN VỐN TĂNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG ĐỂ THỰC HIỆN CẢI CÁCH TIỀN LƯƠNG (Kèm theo Nghị quyết số 194/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của HĐND tỉnh Đồng Nai)
ĐVT: triệu đồng
| STT | Danh mục d ự án | Địa điểm xây dựng | Tiến độ thực hiện | Tổng mức vốn đầu t ư | Kế hoạch 2017 | Giai đoạn 2018-2020 | | | Chủ đầu tư |
|||||||||||
| | | | | | | Tổng số | Năm 2018 | giai đoạn 2019-2020 | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7=8+9 | 8 | 9 | 10 |
| I | Thực hiện dự án | - | | | 92.000 | 308.000 | 179.344 | 128.656 | - |
| | Y tế | - | - | | 92.000 | 0 | | | - |
| | Công trình chuyển tiếp | - | - | | 92.000 | 0 | | | - |
| 1 | Bệnh viện đa khoa khu vực Xuân Lộc | LK | 2012-2017 | 750.724 | 42.000 | | | | Ban quản lý dự án đầu tư x â y dựng tỉnh |
| 2 | Bệnh viện đ a khoa huyện Tân Phú | TP | 2014-2018 | 259.098 | 11.000 | | | | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh |
| 3 | Trang thiết bị ngành y tế | ĐN | 2016-2018 | 96.698 | 39.000 | | | | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh |
| II | Bố trí d ự phòng đối với dự án trang thiết bị ngành y tế giai đoạn 2017-2020 | - | | | | 308.000 | 179.344 | 128.656 | - |
| 1 | Xây dựng khoa sơ sinh bệnh viện Nh i đồng Đồng Nai (mua sắm thi ế t bị y t ế ) | BH | 2016-2020 | 171.168 | | 60.132 | 21.975 | 38.156 | Ban qu ả n lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh |
| 2 | Thiết bị ngành y tế giai đoạn 2017-2020 cho đơn vị tuyến tỉnh | ĐN | 2018-2020 | 269.462 | | 247.868 | 157.369 | 90.500 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng t ỉ nh |
| | | | | | | | | | |
| FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN |
||