Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết bảo đảm đúng quy định.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tổ chức giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh Khóa IX, Kỳ họp thứ 14 thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 16 tháng 12 năm 2019./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL-Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh uỷ; - Ủy ban nhân dân tỉnh; - Ủy ban MTTQVN tỉnh; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Văn phòng Tỉnh ủy; - Các sở, ban, ngành tỉnh; - HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố; - Báo Tây Ninh; - Trung tâm Công báo-Tin học tỉnh; - Lưu: VT, VP.ĐĐBQH, HĐND&UBND tỉnh. | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Phan Thị Điệp
PHỤ LỤC
DANH MỤC DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT ĐỂ THỰC HIỆN PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA, CÔNG CỘNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH (Kèm theo Nghị quyết số 18/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh)
| STT | Tên dự án | Mã loại đất | Mục đích sử dụng | Diện tích thu hồi (ha) | Địa điểm |
|||||||
| I | Thành phố Tây Ninh | 10 | | 90.870 | |
| 1 | Mở rộng Khu di tích Căn cứ Biệt động thị xã Tây Ninh | DDT | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | 6.400 | xã Bình Minh |
| 2 | Đường C (Lê Duẩn) nối dài | DGT | Đất giao thông | 4.100 | Phường 3, Phường Hiệp Ninh |
| 3 | Mở rộng Đường Nguyễn Hữu Thọ | DGT | Đất giao thông | 3.400 | Phường 3, Phường Hiệp Ninh |
| 4 | Xây dựng Khu tái định cư thành phố Tây Ninh tại Phường 1 | ODT | Đất ở tại đô thị | 6.000 | Phường 1 |
| 5 | Xây dựng Khu tái định cư thành phố Tây Ninh tại Phường Ninh Thạnh | ODT | Đất ở tại đô thị | 15.000 | Phường Ninh Thạnh |
| 6 | Xây dựng Khu nhà ở cho người nghèo tại phường Ninh Sơn | ODT | Đất ở tại đô thị | 1.300 | Phường Ninh Sơn |
| 7 | Chỉnh trang đô thị cặp rạch Tây Ninh | DKV | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 1.850 | Phường 1 |
| 8 | Mở rộng Khu đô thị Hoàng Quân | ODT | Đất ở tại đô thị | 1.900 | Phường 2 |
| 9 | Khu đô thị mới tại phường Ninh Thạnh | ODT, DGT, DGD, DKV, TMD | Đất ở, đất phi nông nghiệp | 49.850 | Phường Ninh Thạnh |
| 10 | Chỉnh trang đô thị Phường IV | ODT | Đất ở tại đô thị | 1.070 | Phường IV |
| II | Huyện Bến Cầu | 10 | | 7.360 | |
| 1 | Trường tiểu học Tiên Thuận C | DGD | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 0.480 | xã Tiên Thuận |
| 2 | Nhà văn hóa liên ấp A, ấp B | DVH | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 0.050 | xã Tiên Thuận |
| 3 | Trung tâm Văn hóa TDTT - Học tập cộng đồng xã Tiên Thuận | DVH | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 1.100 | xã Tiên Thuận |
| 4 | Trường Mẫu giáo Tiên Thuận (đạt chuẩn) | DGD | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 0.500 | xã Tiên Thuận |
| 5 | Bia tưởng niệm những người bị sát hại trong chiến tranh biên giới Tây Nam | DVH | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 0.240 | xã Long Khánh |
| 6 | Đền bù mở rộng di tích Căn cứ Chi bộ và Xã đội Long Khánh thời chống Mỹ | DDT | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | 1.520 | xã Long Khánh |
| 7 | Xây dựng mới trụ sở UBND xã Long Giang | TSC | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 1.630 | xã Long Khánh |
| 8 | Láng nhựa đường bao thị trấn Bến Cầu | DGT | Đất giao thông | 1.360 | thị trấn Bến Cầu |
| 9 | Xây dựng chợ mới xã Tiên Thuận | DCH | Đất chợ | 0.080 | xã Tiên Thuận |
| 10 | Điểm dân cư liền kề chốt dân quân biên giới Gò Ngãi | ONT | Đất ở tại nông thôn | 0.400 | xã Lợi Thuận |
| III | Huyện Châu Thành | 1 | | 0.050 | |
| 1 | Mở rộng vòng xoay huyện Châu Thành | DGT | Đất giao thông | 0.050 | thị trấn Châu Thành |
| IV | Huyện Dương Minh Châu | 8 | | 6.990 | |
| 1 | Công viên huyện Dương Minh Châu (giai đoạn 2) | DKV | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 0.080 | thị trấn Dương Minh Châu |
| 2 | Xây mới Trường mầm non xã Truông Mít | DGD | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 0.540 | xã Truông Mít |
| 3 | Xây mới Trường mầm non xã Suối Đá | DGD | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 0.270 | xã Suối Đá |
| 4 | Đường Nguyễn Bình thị trấn (nối dài) | DGT | Đất giao thông | 0.270 | thị trấn Dương Minh Châu |
| 5 | Nạo vét kết hợp làm đường giao thông nội đồng 02 kênh tiêu T12A, T12-17 | DTL | Đất thủy lợi | 2.440 | xã Lộc Ninh |
| 6 | Nạo vét kết hợp làm đường giao thông nội đồng 03 kênh tiêu T0-2, T0-3, A4 | DTL | Đất thủy lợi | 1.360 | Các xã: Phước Ninh, Phước Minh |
| 7 | Nạo vét kết hợp làm đường giao thông nội đồng 02 kênh tiêu T12-13, T12-16 | DTL | Đất thủy lợi | 2.000 | xã Truông Mít |
| 8 | Trạm 110kV Hòa Thành 2 và đường dây đấu nối | DNL | Đất công trình năng lượng | 0.030 | xã Chà Là |
| V | Huyện Gò Dầu | 4 | | 56.510 | |
| 1 | Công viên ấp Cây Trắc | DKV | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 0.220 | xã Phước Đông |
| 2 | Nạo vét, kết hợp làm đường giao thông tuyến kênh T12-16 | DTL | Đất thủy lợi | 5.100 | xã Thạnh Đức |
| 3 | Nạo vét, kết hợp làm đường giao thông kênh T4B, T4B-0, T4B-3 | DTL | Đất thủy lợi | 48.690 | Các xã: Bàu Đồn, Phước Thạnh, Hiệp Thạnh |
| 4 | Nâng cấp, mở rộng đường Ngã Tư Bến Sắn | DGT | Đất giao thông | 2.500 | xã Bàu Đồn |
| VI | Huyện Tân Biên | 3 | | 7.876 | |
| 1 | Công trình Đào hồ san nền, làm bờ kè hạ lưu, thượng lưu suối Cần Đăng | DCK | Đất công trình công cộng khác | 6.424 | thị trấn Tân Biên |
| 2 | Nạo vét kết hợp làm đường giao thông nội đồng 02 kênh tiêu T1, T3 | DTL | Đất thủy lợi | 1.430 | Các xã: Tân Phong, Mỏ Công |
| 3 | Mở rộng văn phòng ấp Bàu Rã | DSH | Đất sinh hoạt cộng đồng | 0.022 | xã Thạnh Bắc |
| VII | Huyện Hòa Thành | 1 | | 0.700 | |
| 1 | Trạm 110kV Hòa Thành 2 và đường dây đấu nối | DNL | Đất công trình năng lượng | 0.700 | Các xã Trường Hòa, Trường Tây |
| VIII | Huyện Trảng Bàng | 2 | | 115.357 | |
| 1 | Nâng cấp, mở rộng đường ĐT.787B (Đoạn từ ngã tư Hai Châu đến giao với đường ĐT.789) | DGT | Đất giao thông | 16.500 | Huyện Trảng Bàng |
| 2 | Đất thương mại đô thị dịch vụ Trảng Bàng (Khu 149,52 ha) | ONT, TMD | Đất ở, đất phi nông nghiệp | 98.857 | xã Hưng Thuận |
| IX | Huyện Tân Châu | 1 | | 2.700 | |
| 1 | Xây dựng Nhà máy cung cấp nước sạch (Công ty CP Cấp thoát nước Tây Ninh) | DTL | Đất thủy lợi | 2.700 | thị trấn Tân Châu |
| X | Dự án liên huyện | 1 | | 247.500 | |
| 1 | Đường cao tốc Thành phố Hồ Chí Minh - Mộc Bài | DGT | Đất giao thông | 247.500 | Các huyện: Trảng Bàng, Gò Dầu, Bến Cầu |
| | Tổng cộng | 41 | | 535.913 | |