法律人 LawPlayer logo

資料由法律人 LawPlayer整理提供·Pháp luật Việt Nam / LawPlayer, từ vbpl.vn (Bộ Tư pháp)

nghi-quyetHết hiệu lực

Quy định giá dịch vụ khám bênh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước do tỉnh Gia Lai quản lý

Số hiệu
118/2019/NQ-HĐND
Ngày ban hành
11 tháng 12, 2019
Số điều
4
Điều Lời mở đầu

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 118/2019/NQ-HĐND | Gia Lai , ngày 11 tháng 12 năm 2019

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH KHÔNG THUỘC PHẠM VI THANH TOÁN CỦA QUỸ BẢO HIỂM Y TẾ TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC DO TỈNH GIA LAI QUẢN LÝ

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI KHÓA XI - KỲ HỌP THỨ MƯỜI MỘT

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015;

Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh năm 2009;

Căn cứ Luật Giá năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 85/2012/NĐ-CP ngày 15/10/2012 của Chính phủ về cơ chế hoạt động, cơ chế tài chính đối với các đơn vị sự nghiệp y tế công lập và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập;

Căn cứ Nghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập; Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá; Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 37/2018/TT-BYT ngày 30/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định mức tối đa khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp; Thông tư số 14/2019/TT-BYT ngày 05/7/2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 37/2018/TT-BYT của Bộ trưởng Bộ Y tế;

Xét Tờ trình số 2493/TTr-UBND ngày 07/11/2019 của UBND tỉnh về việc đề nghị ban hành Nghị quyết quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước do tỉnh Gia Lai quản lý; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội HĐND tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu HĐND tỉnh tại Kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước do tỉnh Gia Lai quản lý.

Điều 1. Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước do tỉnh Gia Lai quản lý.

Điều 2Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước do tỉnh Gia Lai quản lý quy định tại các Phụ lục ban hành theo Nghị quyết này, gồm:

Điều 2. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước do tỉnh Gia Lai quản lý quy định tại các Phụ lục ban hành theo Nghị quyết này, gồm:

a) Phụ lục I: Giá dịch vụ khám bệnh.

b) Phụ lục II: Giá dịch vụ ngày giường bệnh.

c) Phụ lục III: Giá dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm áp dụng cho các hạng bệnh viện.

Điều 3Điều khoản thi hành

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. UBND tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 64/2017/NQ-HĐND ngày 13/7/2017 của HĐND tỉnh Gia Lai khóa XI về việc quy định mức giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập do địa phương quản lý.

3. Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh khóa XI, Kỳ họp thứ Mười một thông qua ngày 11/12/2019 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2020./.

Nơi nhận: - UBTV Quốc hội; - Thủ tướng Chính phủ; - Các VP: Quốc hội; Chính phủ; - Bộ Y tế; Bộ Tài chính; - Bảo hiểm xã hội Việt Nam; - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản); - TT: Tỉnh ủy; HĐND tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - UBND t ỉ nh; UBMTTQ Việt Nam tỉnh; - Các Ban của HĐND t ỉ nh; - Các VP: TU; Đoàn ĐBQH tỉnh; HĐND t ỉ nh; UBND tỉnh; - Các sở: Y t ế ; Tài chính; BHXH tỉnh; - HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố; - Lưu: VT, TH. | CHỦ TỊCH Dương Văn Trang

PHỤ LỤC I

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 118/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai khóa XI)

Đơn vị: đồng

| STT | Cơ sở y tế | Giá tố i đa bao gồm ch i phí trực tiếp và tiền lương | Ghi chú |

|||||

| 1 | 2 | 3 | 4 |

| 1 | Bệnh viện hạng I | 38,700 | |

| 2 | Bệnh viện hạng II | 34,500 | |

| 3 | Bệnh viện hạng III | 30,500 | |

| 4 | Bệnh viện hạng IV | 27,500 | |

| 5 | Trạm y tế xã | 27,500 | |

| 6 | Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh). | 200,000 | |

| 7 | Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang) | 160,000 | |

| 8 | Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang) | 160,000 | |

| 9 | Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang) | 450,000 | |

PHỤ LỤC II

GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 118/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai khóa XI)

Đơn vị: đồng

| Số TT | Các l oại dịch vụ | Bệnh viện hạng I | Bệnh viện hạng II | Bệnh v i ện hạng III | Bệnh v i ện hạng IV |

|||||||

| A | B | 2 | 3 | 4 | 5 |

| 1 | Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng hoặc ghép tủy hoặc ghép tế bào gốc | 705,000 | 602,000 | | |

| 2 | Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu | 427,000 | 325,000 | 282,000 | 251,500 |

| 3 | Ngày giường bệnh Nội khoa: | | | | |

| 3.1 | Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, U ng thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu h óa , Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson hoặc Lyell) | 226,500 | 187,100 | 171,100 | 152,700 |

| 3.2 | Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT hoặc PHCN cho nhóm người bệnh t ổ n thương tủy sống, tai biến mạch máu n ã o, chấn thương sọ não. | 203,600 | 160,000 | 149,100 | 132,700 |

| 3.3 | Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng | 171,400 | 130,600 | 121,100 | 112,000 |

| 4 | Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng: | | | | |

| 4.1 | Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể | 303,800 | 256,300 | | |

| 4.2 | Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 - 70% diện tích cơ thể | 276,500 | 223,800 | 198,300 | 178,300 |

| 4.3 | Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể | 241,700 | 199,200 | 175,600 | 155,300 |

| 4.4 | Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể | 216,500 | 170,800 | 148,600 | 134,700 |

| 5 | Ngày giường trạm y tế xã, phư ờ ng, thị trấn | 56,000 | | | |

| 6 | Ngày giường bệnh ban ngày | Được tính bằng 0,3 l ầ n giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng. | | | |

Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.

PHỤ LỤC III

GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG CHO CÁC HẠNG BỆNH VIỆN (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 118/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai khóa XI)

Đơn vị: đồng

| STT | STT TT 37 | Mã dịch vụ | Tên dịch vụ | Giá cụ thể bao gồm chi phí trực tiếp và tiền l ư ơ ng | Ghi chú |

|||||||

| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |

| A | A | | CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH | | |

| I | I | | Siêu âm | | |

| 1 | 1 | 04C1.1.3 | Siêu âm | 43,900 | |

| 2 | 2 | 03C4.1.3 | Siêu âm + đo trục nhãn cầu | 76,200 | |

| 3 | 3 | | Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng | 181,000 | |

| 4 | 4 | 03C4.1.1 | Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu | 222,000 | |

| 5 | 5 | 03C4.1.6 | Siêu âm Doppler màu tim + cản âm | 257,000 | |

| 6 | 6 | 03C4.1.5 | Siêu âm tim gắng sức | 587,000 | |

| 7 | 7 | 04C1.1.4 | Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME) | 457,000 | Ch ỉ áp dụng trong trường hợp ch ỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch. |

| 8 | 8 | 04C1.1.5 | Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu qua thực quản | 805,000 | |

| 9 | 9 | 04C1.1.6 | Siêu âm trong lòng mạch hoặc Đo dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR | 1,998,000 | Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch. |

| II | II | | Chụp X-quang thư ờ ng | | |

| 10 | 10 | | Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) | 50,200 | Áp dụng cho 01 vị trí |

| 11 | 11 | | Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế) | 56,200 | Áp dụng cho 01 vị trí |

| 12 | 12 | | Chụp X-quang phim > 24x30 cm (1 tư thế) | 56,200 | Áp dụng cho 01 vị trí |

| 13 | 13 | | Chụp X-quang phim > 24x30 cm (2 tư thế) | 69,200 | Áp dụng cho 01 vị trí |

| 14 | | | Chụp X-quang ổ răng hoặc cận chóp | 13,100 | |

| 15 | 14 | 03C4.2.2.1 | Chụp sọ mặt chỉnh nha thường (Panorama, Cephalometric, cắt lớp lồi cầu) | 64,200 | |

| 16 | 15 | 03C4.2.1.7 | Chụp Angiography mắt | 214,000 | |

| 17 | 16 | 04C1.2.5.33 | Chụp thực quản có u ố ng thuốc cản quang | 101,000 | |

| 18 | 17 | 04C1.2.5.34 | Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang | 116,000 | |

| 19 | 18 | 04C1.2.5.35 | Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang | 156,000 | |

| 20 | 19 | 03C4.2.5.10 | Chụp mật qua Kehr | 240,000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |

| 21 | 20 | 04C1.2.5.30 | Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) | 539,000 | |

| 22 | 21 | 04C1.2.5.31 | Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng ( U PR) c ó tiêm thuốc cản quang | 529,000 | |

| 23 | 22 | 03C4.2.5.11 | Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang | 206,000 | |

| 24 | 23 | 04C1.2.6.36 | Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc) | 371,000 | |

| 25 | 24 | 03C4.2.5.12 | Chụp X - quang vú định vị kim dây | 386,000 | Chưa bao gồm kim định vị. |

| 26 | 25 | 03C4.2.5.13 | Lỗ dò cản quang | 406,000 | |

| 27 | 26 | 03C4.2.5.15 | Mammography (1 bên) | 94,200 | |

| 28 | 27 | 04C1.2.6.37 | Chụp tủy sống có tiêm thuốc | 401,000 | |

| III | III | | Chụp X-quang s ố hóa | | |

| 29 | 28 | 04C1.2.6.51 | Chụp X-quang s ố hóa 1 phim | 65,400 | Áp dụng cho 01 vị trí |

| 30 | 29 | 04C1.2.6.52 | Chụp X-quang s ố hóa 2 ph i m | 97,200 | Á p dụng cho 01 vị trí |

| 31 | 30 | 04C1.2.6.53 | Chụp X-quang số hóa 3 phim | 122,000 | Á p dụng cho 01 vị trí |

| 32 | | | Chụp Xquang số hóa ổ răng hoặc cận chóp | 18,900 | |

| 33 | 31 | 04C1.2.6.54 | Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa | 411,000 | |

| 34 | 32 | 04C1.2.6.55 | Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc c ả n quang ( UIV ) số h ó a | 609,000 | |

| 35 | 33 | 04C1.2.6.56 | Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng ( U PR) số hóa | 564,000 | |

| 36 | 34 | 04C1.2.6.57 | Chụp thực quản có u ố ng thuốc cản quang số hóa | 224,000 | |

| 37 | 35 | 04C1.2.6.58 | Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa | 224,000 | |

| 38 | 36 | 04C1.2.6.59 | Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang s ố hóa | 264,000 | |

| 39 | 37 | 04C1.2.6.60 | Chụp tủy s ố ng có thuốc cản quang số hóa | 521.000 | |

| 40 | 38 | | Chụp X-quang số hóa cắt l ớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis) | 944.000 | |

| 41 | 39 | | Chụp X-quang số h ó a đường dò, các tuy ế n có bơm thuốc cản quang trực tiếp | 386,000 | Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng. |

| IV | IV | | Chụp cắt lớ p v i t í nh, chụp mạch, cộng hưởng từ | | |

| 42 | 40 | 04 C 1.2 . 6.41 | Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang | 522.000 | |

| 43 | 41 | 04C1.2.6.42 | Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thu ố c cản quang | 632.000 | Chưa bao gồm thu ố c cản quang. |

| 44 | 42 | 04C1.2.6.63 | Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang | 1.701.000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |

| 45 | 43 | 04C1.2.63 | Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang | 1.446.000 | |

| 46 | 44 | | Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy c ó thu ố c c ả n quang | 3.451.000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |

| 47 | 45 | | Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy không có thuốc cản quang | 3.128.000 | |

| 48 | 46 | 04C1.2.6.64 | Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên có thuốc c ả n quang | 2.985.000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |

| 49 | 47 | | Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên không có thuốc cản quang | 2.731.000 | |

| 50 | 48 | | Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy có thuốc cản quang | 6.673.000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |

| 51 | 49 | | Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy không thuốc c ả n quang | 6.637.000 | |

| 52 | 50 | 04C1.2.6 . 61 | Chụp PET/CT | 19.770.000 | Chưa bao g ồ m thu ố c cản quang |

| 53 | 51 | 04C1.2.6.62 | Chụp PET/CT mô phỏng xạ tr ị | 20.539.000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang |

| 54 | 52 | 04C1.2.6.43 | Chụp mạch máu s ố hóa x ó a nền (DSA) | 5.598.000 | |

| 55 | 53 | 04C1.2 . 6.44 | Ch ụ p động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA | 5 . 916.000 | |

| 56 | 54 | 04C1.2.6.45 | Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA | 6.816.000 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông h oặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại). |

| 57 | 55 | 04C1.2.6.46 | Chụp và can thiệp mạch chủ bụng h oặc ngực và mạch chi dưới DSA | 9.066.000 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo n ú t mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ố ng thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn k i m loại, lưới lọc tĩnh mạch. |

| 58 | 56 | | Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới C-Arm | 7.816.000 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: b ó ng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ d ụng cụ l ấ y huyết khối, b ó ng bơm ngược dòng động mạch chủ. |

| 59 | 57 | 04C1.2.6.48 | Chụp, nút dị dạng và can thiệp các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA | 9.666.000 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu n út mạch, các vi ống thông, vi d ây dẫn, các vòng xoắn ki m loại, dụng cụ lấy dị vật, hút huyết khối. |

| 60 | 58 | 04C1.2.6.47 | Can thiệp đư ờn g mạch máu cho các tạng dưới DSA | 9.116.000 | Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: b ó ng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi, ống thông, vi dây dẫn, c ác vòng xoắn kim loại. |

| 61 | 59 | 04C1.2.6.50 | Can thiệp vào lòng mạch trực tiếp qua da (đặt cổng truyền h ó a chất, đốt giãn tĩnh mạch, sinh thiết trong lòng mạch) hoặc mở thông dạ dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng dưới DSA. | 2.103.000 | Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, dây đ ố t, ố ng thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi. |

| 62 | 60 | | Can thiệp khác dưới hướng dẫn của CT Scanner | 1.183.000 | Chưa bao gồm ống dẫn lưu. |

| 63 | 61 | 04C1.2.6.50 | D ẫ n lưu, nong đặt Stent, lấy dị vật đường mật hoặc đặt sonde JJ qua da dưới DSA | 3.616.000 | Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ố ng thông, rọ lấy dị vật. |

| 64 | 62 | 03C2.1.56 | Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều tr ị u gan dưới hướng dẫn của CT scanner | 1.735.000 | Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu. |

| 65 | 63 | 03C2.1.57 | Đ ố t s ó ng cao tần hoặc vi sóng đ i ều trị u gan dưới hướng dẫn của s i êu âm | 1.235.000 | Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu. |

| 66 | 64 | 04C1.2.6.49 | Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ x i măng cột sống, điều tr ị các kh ối u tạng và giả u xương...) | 3.116.000 | Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc. |

| 67 | 65 | 03C4.2.5.2 | Chụp cộng hưởng từ (MRI) c ó thuốc cản quang | 2.214.000 | |

| 68 | 66 | 03C4.2.5.1 | Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang | 1.311.000 | |

| 69 | 67 | | Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô | 8.665.000 | |

| 70 | 68 | | Chụp cộng hưởng từ tướ i máu - phổ - chức năng | 3.165.000 | |

| V | V | | Một s ố kỹ thuật khác | | |

| 71 | 69 | | Đo mật độ xương 1 vị trí | 82.300 | Bằng phương pháp DEXA |

| 72 | 70 | | Đo mật độ xương 2 vị trí | 141.000 | Bằng phương pháp DEXA |

| 73 | | | Đo mật độ xương | 21.400 | Bằng phương pháp siêu âm |

| B | B | | CÁC THỦ THUẬT VÀ DỊCH VỤ NỘI SOI | | |

| 74 | 71 | | Bơm rửa khoang màng ph ổ i | 216.000 | |

| 75 | 72 | 03C1.51 | Bơm rửa niệu quản sau t á n sỏi (ngoài cơ thể) | 467.000 | |

| 76 | 73 | | Bơm streptokinase vào khoang màng phổi | 1.016.000 | |

| 77 | 74 | 04C2.108 | Cấp c ứ u ngừng tuần hoàn | 479.000 | Bao gồm cả bóng d ùng nhiều lần. |

| 78 | 75 | 04C3. 1.1 42 | Cắt chỉ | 32.900 | Ch ỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. |

| 79 | 76 | | Chăm sóc đa cho người bệnh dị ứng thuốc nặng | 158.000 | Á p dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson. |

| 80 | 77 | 04C2.69 | Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi | 137.000 | |

| 81 | 78 | 04C2.112 | Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 176.000 | |

| 82 | 79 | 04C2.71 | Chọc hút khí màng phổi | 143.000 | |

| 83 | 80 | 04C2.70 | Chọc rửa màng phổi | 206.000 | |

| 84 | 81 | 03C1.4 | Chọc dò màng tim | 247.000 | |

| 85 | 82 | 03C1.74 | Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm | 177.000 | Áp dụng với trường hợp dùng bơm kim thông thường để chọc hút. |

| 86 | 83 | 03C1.1 | Chọc dò t ủy sống | 107.000 | Chưa bao gồm kim chọc dò. |

| 87 | 84 | | Chọc h ú t dịch điều trị u nang giáp | 166.000 | |

| 88 | 85 | | Chọc hút dịch điều trị u nang giáp dưới hướng d ẫ n của siêu âm | 221.000 | |

| 89 | 86 | 04C2.67 | Chọc hút hạch hoặc u | 110.000 | |

| 90 | 87 | 04C2.121 | Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe h oặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm | 152.000 | |

| 91 | 88 | 04C2. 1 22 | Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính | 732.000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng. |

| 92 | 89 | 04C2.68 | Chọc hút t ế bào tuy ế n giáp | 110.000 | |

| 93 | 90 | 04C2.111 | Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm | 151.000 | |

| 94 | 91 | 04C2.115 | Chọc hút tủy làm tủy đồ | 530.000 | Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần. |

| 95 | 92 | 04C2.114 | Chọc hút tủy làm tủy đồ | 128.000 | Chưa bao gồm kim chọc h út tủy. Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng. |

| 96 | 93 | | Chọc hút tủy làm tủy đồ (sử dụng máy khoan cầm tay) | 2.360.000 | |

| 97 | 94 | 04C2.98 | D ẫ n lưu màng phổ i t ối thiểu | 596.000 | |

| 98 | 95 | | D ẫ n lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn c ủ a siêu âm | 678.000 | |

| 99 | 96 | | D ẫ n lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt l ớ p v i tính | 1.199.000 | |

| 100 | 97 | 03C 1 .58 | Đặt catheter động mạch quay | 546.000 | |

| 101 | 98 | 03C1.59 | Đặt catheter động mạch theo dõ i huyết áp liên tục | 1.367 . 000 | |

| 102 | 99 | 03C1.57 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng | 653.000 | |

| 103 | 100 | 04C2.104 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng | 1.126.000 | |

| 104 | 101 | 04C2.103 | Đặt ống thông tĩnh mạch bằng catheter 2 nòng | 1.126.000 | Ch ỉ áp dụng với trường hợp lọc máu. |

| 105 | 102 | | Đặt catheter hai nòng c ó cuff, tạo đường hầm để lọc máu | 6.811.000 | |

| 106 | 101 | 04C2.106 | Đặt nộ i khí quản | 568.000 | |

| 107 | 103 | | Đặt sonde dạ dày | 90.100 | |

| 108 | 104 | 03C1.52 | Đặt sonde JJ niệu quản | 917.000 | Chưa bao gồm Sonde JJ. |

| 109 | 105 | 03C1.32 | Đặt stent thực quản qua nội soi | 1.144.000 | Chưa bao gồm stent. |

| 110 | 106 | | Điều trị rung nhĩ bằng năng lượng sóng tần số radio sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng t i m | 3.035.000 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp t i m có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim. |

| 111 | 107 | | Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch | 2.025.000 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị laser. |

| 112 | 108 | | Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio | 1.925.000 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu v à ống thông điều trị RF. |

| 113 | 109 | | Gây dính màng phổi bằng thuốc hoặc h ó a chất qua ống dẫn lưu màng phổi | 196.000 | Chưa bao gồm thuốc hoặc hó a ch ấ t gây dính màng phổi. |

| 114 | 110 | 03C1.56 | H ấ p thụ phân tử liên tục đ i ều trị suy gan cấp nặng | 2.321.000 | Chưa bao gồm hệ th ố ng quả lọc và dịch lọc. |

| 115 | 111 | | H ú t dẫn lưu khoang màng phổi bằng m á y hút áp lực âm liên tục | 185.000 | |

| 116 | 112 | | H ú t dịch khớp | 114.000 | |

| 117 | 113 | | Hút dịch khớp dư ớ i hướng dẫn của siêu âm | 125.000 | |

| 118 | 114 | | Hút đờm | 11.100 | |

| 119 | 115 | 04C2. 1 19 | Lấy sỏi niệu quản qua nội soi | 944.000 | Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire. |

| 120 | 116 | 04C2.79 | Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD) | 562.000 | |

| 121 | 117 | 04C2.78 | Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mạc) | 964.000 | |

| 122 | 118 | 03C1.71 | Lọc máu liên tục (01 lần) | 2.212.000 | Chưa bao g ồ m quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. |

| 123 | 119 | 03C1.72 | Lọc tách huyết tương (01 lần) | 1.636.000 | Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. |

| 124 | 120 | 04C2.99 | M ở khí quản | 719.000 | |

| 125 | 121 | 04C2.120 | Mở thông bàng quang (gây tê tạ i chỗ) | 373.000 | |

| 126 | 122 | | Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản | 94.900 | |

| 127 | 123 | 03C1.39 | N ội soi lồng ngực | 974.000 | |

| 128 | 124 | | Nộ i soi màng phổi, gây d ính bằng thuốc hoặc hóa chất | 5.010.000 | Đã bao gồm thuốc gây mê |

| 129 | 125 | | Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi | 5.788.000 | Đã bao gồm thuốc gây mê |

| 130 | 126 | 03C1.45 | Niệu dòng đồ | 59.800 | |

| 131 | 127 | | Nội so i ph ế quản dưới gây mê có sinh thiết | 1.761.000 | |

| 132 | 128 | | Nội soi phế quản dưới gây mê không sinh thiết | 1.461.000 | |

| 133 | 129 | | Nộ i soi phế quản d ư ớ i gây mê lấy dị vật phế quản | 3.261.000 | |

| 134 | 130 | 04C2.96 | Nội soi phế quản ố ng mềm gây tê | 753.000 | |

| 135 | 131 | 04C2. 1 16 | Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết | 1.133.000 | |

| 136 | 132 | 04C2.117 | Nội soi phế quản ố ng mềm gây tê lấy dị vật | 2.584.000 | |

| 137 | 133 | | Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện đông cao tần | 2.844.000 | |

| 138 | 134 | 04C2.88 | Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng ống mềm có sinh thiết | 433.000 | Đã bao gồm chi phí Test HP |

| 139 | | | Nội soi dạ dày làm Clo test | 294.000 | |

| 140 | 135 | | Nội soi thực quản- d ạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết | 244.000 | |

| 141 | 136 | 04C2.90 | Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết | 408.000 | |

| 142 | 137 | 04C2.89 | Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết | 305.000 | |

| 143 | 138 | 04C2.92 | Nội soi trực tràng có sinh thiết | 291.000 | |

| 144 | 139 | 04C2.91 | Nội soi trực tràng ố ng mềm không sinh thiết | 189.000 | |

| 145 | 140 | 03C 1 .25 | Nội soi dạ dày can thiệp | 728.000 | Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ th ắ t tĩnh mạch thực quản...) |

| 146 | 141 | 03C4.2.4.2 | Nội soi mật t ụy ngược dòng (ERCP) | 2.678.000 | Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao c ắt , bóng kéo, bóng nong. |

| 147 | 142 | 04C2.85 | Nội soi ổ bụng | 825.000 | |

| 148 | 143 | 04C2.86 | Nội soi ổ bụng c ó sinh thiết | 982.000 | |

| 149 | 144 | 03C1.36 | Nội soi ố ng mật chủ | 167.000 | |

| 150 | 145 | | Nội soi siêu âm ch ẩ n đoán | 1.164.000 | |

| 151 | 146 | | Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng k i m nhỏ | 2.897.000 | |

| 152 | 147 | 03C1.40 | Nội soi tiết niệu có gây mê | 849.000 | |

| 153 | 148 | 04C2.101 | Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản | 925.000 | Chưa bao gồm sonde JJ. |

| 154 | 149 | 04C2.94 | Nội soi bàng quang có sinh thiết | 649.000 | |

| 155 | 150 | 04C2.93 | Nội soi bàng quang không sinh thiết | 525.000 | |

| 156 | 151 | 04C2.118 | Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp | 694.000 | |

| 157 | 152 | 04C2.95 | Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục | 893.000 | |

| 158 | 153 | | Nối thông động - tĩnh mạch có dịch chuyển mạch | 1.351.000 | |

| 159 | 154 | | N ố i thông động - tĩnh mạch sử dụng mạch nhân tạo | 1.371.000 | Chưa bao gồm mạch nhân tạo. |

| 160 | 155 | | N ối thông động- tĩnh mạch | 1.151.000 | |

| 161 | 156 | 04C2.74 | Nong niệu đạo và đặt thông đái | 241.000 | |

| 162 | 157 | 03C 1 .31 | Nong thực quản qua nội soi | 2.277.000 | |

| 163 | 158 | 04C2.73 | Rửa bàng quang | 198.000 | Chưa bao gồm h ó a chất. |

| 164 | 159 | 03C1.5 | Rửa dạ dày | 119.000 | |

| 165 | 160 | 03C1.54 | Rửa dạ dày loại bỏ ch ấ t độc qua hệ th ố ng k í n | 589.000 | |

| 166 | 161 | | Rửa phổi toàn bộ | 8.181.000 | Đã bao gồm thuốc gây mê |

| 167 | 162 | 03C1.55 | Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu h óa | 831.000 | |

| 168 | 163 | | Rút máu để điều tr ị | 236.000 | |

| 169 | 164 | | Rút ố ng dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe | 178.000 | |

| 170 | 165 | | Siêu âm can thiệp - Đặt ố ng thông dẫn lưu ổ áp xe | 597.000 | Chưa bao gồm ống thông. |

| 171 | 166 | | Siêu âm can thiệp điều trị áp xe hoặc u hoặc nang trong ổ bụng | 558.000 | |

| 172 | 167 | 03C1.2 1 | Sinh thiết cơ tim | 1.765.000 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim. |

| 173 | 168 | 04C2.80 | Sinh thiết da hoặc niêm mạc | 126 . 000 | |

| 174 | 169 | | Sinh thiết gan hoặc thận dưới hướng dẫn c ủ a siêu âm | 1.002.000 | |

| 175 | 170 | | Sinh thiết vú hoặc tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm | 828.000 | |

| 176 | 171 | | Sinh thiết phổi hoặc gan dưới hướng dẫn c ủ a cắt lớp vi tính | 1.900.000 | |

| 177 | 172 | | Sinh thiết thận hoặc vú hoặc vị trí khác dưới hướng dẫn của cắt lớp v i tính | 1.700.000 | |

| 178 | 173 | 04 C 2 . 81 | Sinh thiết hạch hoặc u | 262.000 | |

| 179 | 174 | 04C2.110 | Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng d ẫn của siêu âm | 1.104.000 | |

| 180 | 175 | 04C2.83 | Sinh thiết màng ph ổi | 431.000 | |

| 181 | 176 | | Sinh thiết móng | 311.000 | |

| 182 | 177 | 04C2.84 | Sinh thiết tiền liệt tuyến qua s i êu âm đường trực tràng | 609.000 | |

| 183 | 178 | 04C2.82 | Sinh thiết tủy xương | 242.000 | Chưa bao gồm kim sinh th iết. |

| 184 | 179 | 04C2.113 | Sinh thiết tủy xương có kim sinh thiết | 1.372.000 | Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều l ần. |

| 185 | 180 | | Sinh thiết tủy xương (sử dụng máy khoan cầm tay). | 2.677.000 | |

| 186 | 181 | 03 C 1.20 | Sinh thiết v ú | 157.000 | |

| 187 | 182 | | Sinh thiết tuyến vú dưới hướng dẫn của Xquang có hệ thống định vị stereostatic | 1.560.000 | |

| 188 | 183 | 03 C 1.30 | Soi bàng quang, chụp thận ngược dòng | 645.000 | Chưa bao gồm thuốc cản quang. |

| 189 | 184 | 03 C 1.28 | Soi đại tràng, tiêm hoặc kẹp cầm máu | 576.000 | Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu. |

| 190 | 185 | 03 C 1.22 | So i khớp có s i nh thiết | 498.000 | |

| 191 | 186 | 03 C 1 . 23 | Soi màng phổi | 440.000 | |

| 192 | 187 | 03C1.67 | Soi phế quản điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp | 885.000 | |

| 193 | 188 | 03C1.27 | Soi ruột non, tiêm (hoặc kẹp cầm máu) hoặc cắt polyp | 748.000 | |

| 194 | 189 | 03 C 1.26 | So i ruột non | 639.000 | |

| 195 | 190 | 03 C 1.24 | Soi thực quản hoặc dạ dày gắp giun | 427.000 | Chưa bao gồm dụng cụ g ắ p giun. |

| 196 | 191 | 03C 1 .29 | Soi trực tràng, tiêm hoặc thắt trĩ | 243.000 | |

| 197 | 192 | 03 C 1.62 | Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực | 989.000 | |

| 198 | 193 | 03 C 1.61 | Tạo nhịp cấp cứu trong buồng tim | 500.000 | |

| 199 | 194 | 04C2.107 | Thẩm tách siêu lọc máu (Hemodiafi l tration offline: HDF ON -LINE) | 1.504.000 | Chưa bao gồm catheter. |

| 200 | 195 | 04C2.123 | Thận nhân tạo cấp cứu | 1.541.000 | Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao g ồ m catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận. |

| 201 | 196 | 04C2.76 | Thận nhân tạo chu kỳ | 556.000 | Quả lọc dây m á u dùng 6 lần. |

| 202 | 197 | 0 4C3.1.149 | Tháo bột: cột sống hoặc lưng hoặc khớp háng hoặc xương đ ù i hoặc xương chậu | 63.600 | |

| 203 | | | Kỹ thuật ph ố i hợp th ậ n nhân tạo và hấp phụ máu bằng quả hấp phụ m á u | 3.430.000 | Đã bao gồm quả lọc hấp phụ và quả lọc dây máu dùng 6 lần. |

| 204 | 198 | 04C3. 1.1 50 | Tháo bột khác | 52.900 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. |

| 205 | 199 | | Thay băng cắt lọc vết thương mạn tính | 246.000 | Á p dụng đ ối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng b ị bọng nước b ẩ m sinh hoặc vết loét bàn ch â n do đá i tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vét loét, hoại tử do t ỷ đè. |

| 206 | 200 | 04C3.1.143 | Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dà i ≤ 1 5cm | 57.600 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của B ộ Y tế. |

| 207 | 201 | 04C3.1.144 | Thay băng vết thương chiều dài trên 1 5cm đến 30cm | 82.400 | |

| 208 | 201 | 04C3.1.145 | Thay b ă ng vết mổ chiều dài trên 15 cm đến 30 cm | 82.400 | Chỉ áp d ụ ng với ngư ời bệnh ngoại trú. Đ ố i với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế. |

| 209 | 202 | 04C3.1.145 | Thay băng vết thương hoặc m ổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm | 112.000 | |

| 210 | 203 | 04C3.1.146 | Thay băng v ế t thương hoặc mổ chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng | 134.000 | |

| 211 | 204 | 04C3.1.147 | Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm tr ù ng | 179.000 | |

| 212 | 205 | 04C3.1.148 | Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng | 240.000 | |

| 213 | 206 | | Thay can u yn mở khí quản | 247.000 | |

| 214 | 207 | 04C2.72 | Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi | 92.900 | |

| 215 | 208 | | Thay transfer set ở bệnh nhân lọc màng bụng liên tục ngoại trú | 502.000 | |

| 216 | 209 | 0 4C2.105 | Thở máy (01 ngày điều tr ị) | 559.000 | |

| 217 | 210 | 04C2.65 | Thông đái | 90.100 | |

| 218 | 211 | 04C2.66 | Thụt tháo phân hoặc Đặt sonđe hậu môn | 82.100 | |

| 219 | 212 | | Tiêm (b ắ p hoặc dưới da hoặc t ĩnh mạch) | 11.400 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm. |

| 220 | 213 | | Tiêm khớp | 91.500 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |

| 221 | 214 | | Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm | 132.000 | Chưa bao gồm thuốc tiêm. |

| 222 | 215 | | Truyền tĩnh mạch | 21.400 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền. |

| 223 | 216 | 04C3. 1.1 51 | Khâu vết thương phần mềm t ổ n thương nông c hiều dài < 10 cm | 178.000 | |

| 224 | 217 | 04C3.1.152 | Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm | 237.000 | |

| 225 | 218 | 04C3.1.153 | Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dà i < 10 cm | 257.000 | |

| 226 | 219 | 04C3. 1.1 54 | Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ 10 cm | 305.000 | |

| C | C | | Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | | |

| 227 | 220 | 03C1DY.2 | Bàn kéo | 45.800 | |

| 228 | 221 | 04C2.DY139 | Bó Farafin | 42.400 | |

| 229 | 222 | | Bó thu ố c | 50.500 | |

| 230 | 223 | 03C1DY.3 | Bồn xoáy | 16.200 | |

| 231 | 224 | 04C2.DY125 | Châm (c ó k i m dài) | 72.300 | |

| 232 | | | Ch â m (kim ngắn) | 65.300 | |

| 233 | 225 | 03C1DY.8 | Chẩn đoán điện | 36.200 | |

| 234 | 226 | 03C1DY.29 | Ch ẩ n đoán điện thần k i nh cơ | 58.500 | |

| 235 | 227 | 04C2.DY124 | Chôn c hỉ (cấy chỉ) | 143.000 | |

| 236 | 228 | 04C2.DY140 | Cứu (Ngải cứu, túi chườm) | 35.500 | |

| 237 | 229 | | Đặt thuốc y học cổ truyền | 45.400 | |

| 238 | 230 | 0 4C2. D Y126 | Điện châm (có kim dài) | 74.300 | |

| 239 | | | Điện châm (kim ng ắ n) | 67.300 | |

| 240 | 231 | 04C2.DY130 | Điện phân | 45.400 | |

| 241 | 232 | 04C2.DY138 | Điện từ trư ờ ng | 38.400 | |

| 242 | 233 | 03C1DY.20 | Điện vi dòng giảm đau | 28.800 | |

| 243 | 234 | 04C2.DY134 | Điện xung | 41.400 | |

| 244 | 235 | 03C1DY.25 | Giác hơ i | 33.200 | |

| 245 | 236 | 03C1DY.1 | Giao thoa | 28.800 | |

| 246 | 237 | 04C2.DY129 | Hồng ngoại | 35.200 | |

| 247 | 238 | 04C2.DY141 | Kéo nắn, kéo dãn cột s ố ng, các khớp | 45.300 | |

| 248 | 239 | | Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (Biofeedback) | 335.000 | |

| 249 | 240 | | Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống | 203.000 | |

| 250 | 241 | | Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh h ì nh | 48.600 | |

| 251 | 242 | | Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức n ă ng tủy s ố ng | 146.000 | |

| 252 | 243 | 04C2.DY132 | Laser châm | 47.400 | |

| 253 | 244 | 03C1DY . 32 | Laser chi ế u ng o à i | 34.000 | |

| 254 | 245 | 03C1DY.33 | Laser nội mạch | 53.600 | |

| 255 | 246 | | Nắn, bó gẫy xương cẳng chân bằng phương pháp y học c ổ truyền | 105.000 | |

| 256 | 247 | | Nắn, b ó gẫy xương cẳng tay bằng phương pháp y học cổ truyền | 105.000 | |

| 257 | 248 | | N ắ n, bó gẫy xương c ẳ n g t a y bằng phương pháp y học cổ truyền | 105.000 | |

| 258 | 249 | | Ngâm thuốc y học cổ truyền | 49.400 | |

| 259 | 250 | | Phong bế thần k i nh bằng Phenol để điều trị co cứng cơ | 1.050.000 | Chưa bao gồm thuốc |

| 260 | 251 | 03C1DY.17 | Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau s i nh đ ẻ | 33.300 | |

| 261 | 252 | | Sắc thuốc thang (1 thang) | 12.500 | Đ ã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc. |

| 262 | 253 | 04C2.DY137 | Siêu âm điều trị | 45 . 600 | |

| 263 | 254 | 04C2.DY131 | Sóng ng ắ n | 34.900 | |

| 264 | 255 | 03C1DY.35 | Sóng xung k í ch điều trị | 61.700 | |

| 265 | 256 | 03C1DY.5 | Tập do cứng khớp | 45.700 | |

| 266 | 257 | 03C1DY.6 | Tập do liệt ngoại b i ên | 28.500 | |

| 267 | 258 | 03C 1 DY.4 | Tập do liệt thần k i nh trung ương | 41.800 | |

| 268 | 259 | 33C1DY.19 | Tập dưỡng sinh | 23.800 | |

| 269 | 260 | | Tập giao tiếp (ngôn ngữ, k ý hiệu, hình ảnh...) | 59.500 | |

| 270 | 261 | 03C1DY.11 | T ậ p luyện với ghế t ậ p cơ bốn đầu đ ù i | 11.200 | |

| 271 | 262 | | T ậ p mạnh cơ đáy ch ậ u (cơ sản chậu, Pelvis floor) | 302.000 | |

| 272 | 263 | | Tập nuốt (có sử d ụ ng máy) | 158.000 | |

| 273 | 264 | | Tập nu ố t (không sử dụng máy) | 128.000 | |

| 274 | 265 | | Tập sửa lỗi phát âm | 106.000 | |

| 275 | 266 | 04C2.DY136 | Tập vận động đoạn ch i | 42.300 | |

| 276 | 267 | 04C2.DY135 | Tập vận động toàn thân | 46.900 | |

| 277 | 268 | | T ậ p vận động với các dụng cụ trợ giúp | 29.000 | |

| 278 | 269 | 03C1DY.13 | Tập với hệ thống ròng rọc | 11.200 | |

| 279 | 270 | 03C1DY. 1 2 | Tập v ớ i xe đạp tập | 11.200 | |

| 280 | 271 | 04C2.DY127 | Th ủy châm | 66.100 | Chưa bao gồm thuốc. |

| 281 | 272 | 03C1 D Y.14 | Th ủy trị liệu | 61.400 | |

| 282 | 273 | | Tiêm Botulinum tox i ne vào cơ thành bàng quang để điều trị bàng quang tăng hoạt động | 2.769.000 | Chưa bao gồm thuốc |

| 283 | 274 | | Tiêm Botulinum tox i ne vào điểm vận động đề điều trị co cứng cơ | 1.157.000 | Chưa bao gồm thuốc |

| 284 | 275 | 04C2.DY133 | Tử ngoại | 34.200 | |

| 285 | 276 | 03C1DY.16 | Vật lý trị liệu chỉnh hình | 30.100 | |

| 286 | 277 | 03C1DY.15 | Vật lý trị liệu h ô hấp | 30.100 | |

| 287 | 278 | 03C1DY.18 | Vật lý trị li ệu phòng ngừa các biến chứng do bất động | 30.100 | |

| 288 | 279 | 03C1DY.30 | Xoa bóp áp lực hơi | 30.100 | |

| 289 | 280 | 04C2.DY128 | Xoa bóp bấm huyệt | 65.500 | |

| 290 | 281 | 03C1DY.21 | Xoa bóp bằng máy | 28.500 | |

| 291 | 282 | 03C1DY.22 | Xoa bóp cục bộ bằng tay | 41.800 | |

| 292 | 283 | 03C1DY.23 | Xoa bóp toàn thân | 50.700 | |

| 293 | 284 | | Xông hơi thuốc | 42.900 | |

| 294 | 285 | | Xông khói thuốc | 37.900 | |

| 295 | 286 | | Xông thu ố c bằng máy | 42.900 | |

| | | | Các thủ thuật Y học cổ truyền h o ặc Phục hồi chức năng còn lại khác | | |

| 296 | 287 | | Thủ thuật loại I | 132.000 | |

| 297 | 288 | | Thủ thuật loại II | 69.900 | |

| 298 | 289 | | Thủ thuật loại III | 40.600 | |

| D | D | | PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA | | |

| I | I | | HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | | |

| 299 | 290 | | Phẫu thuật đặt hệ thống tim phổi nhân tạo ( E CMO) | 5.202.000 | Chưa bao gồm bộ t i m phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO. |

| 300 | 291 | | Thay dây, thay tim phổi (ECMO) | 1.496.000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO. |

| 301 | 292 | | Theo dõi, chạy t i m phổi nhân tạo (ECMO) mỗi 8 gi ờ | 1.293.000 | Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện. |

| 302 | 293 | | Kết thúc và rút hệ thống ECMO | 2.444.000 | |

| | | | Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác | | |

| 303 | 294 | | Phẫu thuật loại đ ặc biệt | 3 . 204.000 | |

| 304 | 295 | | Phẫu thuật loại I | 2.167.000 | |

| 305 | 296 | | Phẫu thuật loại II | 1.290.000 | |

| 306 | 297 | | Thủ thuật loại đặc biệt | 1.233.000 | |

| 307 | 298 | | Thủ thuật loại I | 762.000 | |

| 308 | 299 | | Thủ thuật loại II | 459.000 | |

| 309 | 300 | | Thủ thuật loại III | 317.000 | |

| II | II | | NỘI KHOA | | |

| 310 | 301 | DƯ-MDLS | Giảm mẫn cảm nhanh với thuốc 72 giờ | 1.392.000 | |

| 311 | 302 | DƯ-MDLS | Giảm mẫn cảm với thuốc ho ặ c sữa hoặc thức ăn | 885.000 | |

| 312 | 303 | DƯ-MDLS | Liệu pháp miễn dịch đặc h i ệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (G i ai đoạn ban đầu - liệu pháp trung bình 15 ngày) | 2.372.000 | |

| 313 | 304 | DƯ-MDLS | Liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dư ớ i lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn duy trì - liệu pháp trung bình 3 tháng) | 5.103.000 | |

| 314 | 305 | DƯ-MDLS | Ph ả n ứng phân hủy Mastocyte (Đối với 6 loại dị nguyên) | 290.000 | |

| 315 | 306 | DƯ-MDLS | Phản ứng tiêu bạch c ầ u đặc hiệu. | 160.000 | |

| 316 | 307 | DƯ-MDLS | Test áp b ì (Patch test) đặc hiệu với thuốc (Đối với 6 loại thuốc) hoặc mỹ phẩm | 521.000 | |

| 317 | 308 | DƯ-MDLS | Test hồ i phục phế quản | 172.000 | |

| 318 | 309 | DƯ-MDLS | Test huyết thanh tự thân | 668.000 | |

| 319 | 310 | DƯ-MDLS | Test kích thích phế quản không đặc hiệu với Methacho li ne | 878.000 | |

| 320 | 311 | DƯ-MDLS | Test kích thích với thuốc hoặc sữa hoặc thức ăn | 838.000 | |

| 321 | 312 | DƯ-MDLS | Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp hoặc thức ăn hoặc sữa | 334.000 | |

| 322 | 313 | DƯ-MDLS | Test l ẩ y da (Prick test) đặc h i ệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thu ố c hoặc vacxin hoặc hu y ết thanh) | 377.000 | |

| 323 | 314 | DƯ-MDLS | Test nội b ì chậm đặc hiệu với thuốc hoặc vacx i n hoặc huyết thanh | 475.000 | |

| 324 | 315 | DƯ-MDLS | Test nộ i bì nhanh đặc hiệu với thuốc hoặc vacx i n hoặc huyết thanh | 389.000 | |

| | | | Các phẫu thuật, th ủ thuật còn lại khác | | |

| 325 | 316 | | Ph ẫ u thuật loại I | 1.569.000 | |

| 326 | 317 | | Phẫu thuật loại II | 1.091.000 | |

| 327 | 318 | | Thủ thuật loại đặc biệt | 823.000 | |

| 328 | 319 | | Thủ thuật loại I | 580.000 | |

| 329 | 320 | | Thủ thuật loại II | 319.000 | |

| 330 | 321 | | Th ủ thuật lo ạ i II | 162.000 | |

| III | III | | DA LIỄU | | |

| 331 | 322 | | Chụp và phân tích da bằng máy | 205.000 | |

| 332 | 323 | | Đ ắ p mặt nạ điều trị một s ố bệnh da | 195.000 | |

| 333 | 324 | | Điều trị một s ố bệnh da bằng N i tơ lỏng, nạo thương tổn | 332.000 | Gi á tính cho mỗi đơn vị l à 5 thương tổn hoặc 5 cm 2 diện tích điều trị. |

| 334 | 325 | | Điều trị các bệnh lý của da b ằ ng PUVA hoặc UBV toàn thân | 240.000 | |

| 335 | 326 | | Điều trị hạt cơm bằng Plasma | 358.000 | Giá t í nh cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm 2 diện tích điều trị . |

| 336 | 327 | | Điều trị một số bệnh da bằng Fractional, Intracell | 1.268.000 | Giá t í nh cho mỗ i đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị. |

| 337 | 328 | | Điều trị một s ố bệnh da bằng IPL | 453.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị l à 10 cm 2 diện tích điều trị. |

| 338 | 329 | | Điều tr ị một s ố bệnh da bằng Laser C O 2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng | 333.000 | Giá tính cho m ỗ i đơn vị là 5 thương t ổ n hoặc 5 cm diệ n tích điều trị. |

| 339 | 330 | | Điều trị một số bệnh da bằng Laser mầu | 1.049.000 | Giá tính cho m ỗ i đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị. |

| 340 | 331 | | Điều trị một s ố bệnh da bằng Laser YAG, Laser Ruby | 1.230.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị !à 10 cm 2 diện tích điều trị. |

| 341 | 332 | | Điều trị một s ố bệnh da bằng Laser, Ánh sáng chiếu ngoài | 213.000 | |

| 342 | 333 | | Điều trị một số bệnh da bằng tiêm tại ch ỗ , chấm thuốc | 285.000 | Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị. |

| 343 | 334 | | Điều trị sùi mào gà bằng Laser C O 2, cắt bỏ thương tổn | 682.000 | Giá tính cho m ỗi đơn vị là 5 thương t ổ n hoặc 5 cm 2 diện tích điều trị. |

| 344 | 335 | | Điều trị u mạch máu bằng IPL (Intense Pulsed Light) | 744.000 | Giá t í nh cho mỗi đơn vị l à 10 cm 2 diện tích điều trị. |

| 345 | 336 | | Điều trị viêm da cơ địa bằng máy | 1.108.000 | |

| 346 | 337 | | Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở m i | 2.192.000 | |

| 347 | 338 | | Phẫu thuật điều trị hẹp h ố kh ẩ u cái | 2.468.000 | |

| 348 | 339 | | Phẫu thuật điều trị lỗ đáo có viêm xương | 628.000 | |

| 349 | 340 | | Ph ẫ u thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương | 546.000 | |

| 350 | 341 | | Phẫu thuật điều trị sa trễ m i dưới | 1.912.000 | |

| 351 | 342 | | Phẫu thuật điều trị sập cầu mũi | 1.552.000 | |

| 352 | 343 | | Phẫu thuật điều trị u dưới móng | 752.000 | |

| 353 | 344 | | Phẫu thuật giả i áp thần k i nh | 2.318.000 | |

| 354 | 345 | | Phẫu thuật Mohs điều trị ung thư da | 3.337.000 | |

| | | | Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác | | |

| 355 | 346 | | Phẫu thuật loại đặc biệt | 3.256.000 | |

| 356 | 347 | | Phẫu thuật lo ạ i I | 1.826.000 | |

| 357 | 348 | | Phẫu thuật loại II | 1.056.000 | |

| 358 | 349 | | Phẫu thuật loại III | 795.000 | |

| 359 | 350 | | Thủ thuật lo ạ i đặc biệt | 760.000 | |

| 360 | 351 | | Thủ thuật lo ạ i I | 385.000 | |

| 361 | 352 | | Thủ thuật loại II | 250.000 | |

| 362 | 353 | | Thủ thuật lo ạ i II | 148.000 | |

| IV | IV | | NỘI TIẾT | | |

| 363 | 354 | 03C2.1.5 | D ẫ n lưu áp xe tuyến giáp | 231.000 | |

| 364 | 355 | | Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường | 258.000 | |

| 365 | 356 | | Phẫu thuật lo ạ i 1 mổ mở tuyến nộ i tiết có d ù ng dao siêu âm | 6.560.000 | |

| 366 | 357 | | Phẫu thuật lo ạ i 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm | 4.166.000 | |

| 367 | 358 | | Phẫu thuật lo ạ i 1 mổ nộ i soi tuyến nội ti ế t có d ù ng dao siêu â m | 5.772.000 | |

| 368 | 359 | | Phẫu thuật loạ i 2 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm | 4.468.000 | |

| 369 | 360 | | Phẫu thu ậ t loại 2 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm | 3.345.000 | |

| 370 | 361 | | Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu â m | 4.281.000 | |

| 371 | 362 | | Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết không d ù ng dao siêu âm | 2.772.000 | |

| 372 | 363 | | Phẫu thuật loại đặc biệt mổ mở tuy ế n nội tiết không dùng dao siêu â m | 5.485.000 | |

| 373 | 364 | | Phẫu thuật loại đặc b i ệt tuyến nội tiết mổ mở có d ù ng dao siêu â m | 7.761.000 | |

| 374 | 365 | | P hẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội t i ết mổ nộ i soi dùng dao siêu âm | 7.652.000 | |

| | | | C á c thủ thuật còn lại khác | | |

| 375 | 366 | | Thủ thuật loại I | 616.000 | |

| 376 | 367 | | Th ủ thuật loại II | 392.000 | |

| 377 | 368 | | Thủ thuật loại III | 212.000 | |

| V | V | | NGOẠI KHOA | | |

| | | | Ngoại Thần k i nh | | |

| 378 | 369 | | P hẫu thuật giải ép thần k i nh hoặc k ho a n thăm dò sọ | 4.498.000 | |

| 379 | 370 | | P h ẫ u thuật l ấ y máu tụ trong sọ hoặc ngoà i màng cứng hoặc dưới màng cứng hoặc trong não | 5.081.000 | Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ. |

| 380 | 371 | | Phẫu thuật u hố mắt | 5.529.000 | Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ . |

| 381 | 372 | | Phẫu thuật áp xe não | 6.843.000 | Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ. |

| 382 | 373 | 03C2.1.39 | Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng | 4.122.000 | Chưa bao gồm van dẫn lư u nhân tạo. |

| 383 | 374 | 03C2.1.45 | Phẫu thuật nội soi não hoặc t ủy s ố ng | 4.948.000 | Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (tro n g phẫu thuật u não) |

| 384 | 375 | 03C2.1.38 | Phẫu thuật nộ i so i u tuyến yên | 5.455.000 | Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm. |

| 385 | 376 | | Phẫu thuật tạo hình màng não | 5.713.000 | Chưa bao gồm màng n ão nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van d ẫ n lưu. |

| 386 | 377 | | Phẫu thuật thoát vị não, màng não | 5.414.000 | Chưa bao gồm màng n ã o nhân tạo, miếng vá khuyết s ọ, bộ van dẫn lưu. |

| 387 | 378 | | Phẫu thuật v i phẫu lấy u tủy | 7.245.000 | Chưa bao gồm mạch n hâ n tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc , vít, k í nh vi phẫu. |

| 388 | 379 | 03C2.1.43 | Phẫu thuật v i phẫu u não đường giữa | 7.447.000 | Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít. |

| 389 | 380 | 03C2.1.41 | Phẫu thuật v i phẫu u não nền sọ | 6.653.000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm. |

| 390 | 381 | 03C2.142 | Phẫu thuật vi phẫu u não thất | 6.653.000 | Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não th ấ t, miếng v á khuyết sọ. |

| 391 | 382 | | Phẫu thuật v i phẫu u não tuyến yên | 7.145.000 | Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, dao siêu â m. |

| 392 | 383 | | Phẫu thuật điều trị viêm xương sọ hoặc hàm mặt | 5.389.000 | Chưa bao gồm nẹp, gh i m, ố c, vít. |

| 393 | 384 | | Phẫu thuật ghép khuyết sọ | 4.557.000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tita l , ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học. |

| 394 | 385 | | Phẫu thuật u xương sọ | 5 . 019 . 000 | Chư a bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ố c, vật liệu tạo h ì nh hộp sọ, màng não nhân tạo. |

| 395 | 386 | | Phẫu thuật vết thương sọ não hở | 5.383.000 | Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo h ì nh hộp sọ. |

| 396 | 387 | 03C2.1.44 | Phẫu thuật v i phẫu dị d ạ ng mạch n ã o | 6.741.000 | Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít . |

| 397 | 388 | | Phẫu thuật vi phẫu nối mạch máu trong và ngoài hộp sọ | 7.121.000 | Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ố c, vít. |

| 398 | 389 | 03C2.1.40 | Phẫu thuật thần k i nh có dẫn đường | 6.447.000 | |

| 399 | 390 | 03C2.1.46 | Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác t í nh | 6.849.000 | Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường |

| | | | Ngoại Lồng ng ự c - mạch máu | | |

| 400 | 391 | 03C2.1.31 | Cấy hoặc đặt máy tạo nhịp hoặc cấy máy tạo nhịp phá rung | 1.625.000 | Chưa bao gồm máy tạo nhịp, má y phá rung. |

| 401 | 392 | 03C2.1.24 | P hẫu thuật b ắ c cầu mạch vành | 18.144.000 | Chưa bao gồm bộ tim ph ổ i nhân tạo và dây chạy máy, vòng van, van t i m nhân tạo, miếng vá siêu mỏng, mạch máu nhân tạo, động mạch ch ủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình t á ch động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây d ẫ n, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng, dụng cụ cố định mạch vành. |

| 402 | 393 | 03C2.1.25 | P hẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực hoặc bụng hoặc cảnh hoặc th ậ n) | 14.645.000 | Chưa bao gồm bộ tim phổ i nhân tạo v à dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nh â n tạo, keo sinh học dùng tr ong ph ẫ u thuật ph ì nh tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |

| 403 | 394 | 03C2.1.18 | Phẫu thuật c ắ t màng tim rộng | 14.352.000 | |

| 404 | 395 | 03C2.1.15 | Phẫu thuật cắt ống động mạch | 12.821.000 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùn g trong phẫu thuật phình tách đ ộ ng mạch. |

| 405 | 396 | 03C2.1.17 | Phẫu thuật nong van động mạch chủ | 7.852.000 | |

| 406 | 397 | 03C2. 1.1 6 | Phẫu thuật tạo hình eo động mạch | 14.352.000 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch ch ủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tá c h động mạch. |

| 407 | 398 | | Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng | 7.275.000 | |

| 408 | 399 | | Phẫu thuật tạo thông động tĩnh mạch AVF | 3.732.000 | Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch ch ủ nhân tạo. |

| 409 | 400 | | Phẫu thuật thăm dò ngoài màng tim hoặc thăm dò lồng ngực | 3.285.000 | |

| 410 | 401 | 03C2.1.19 | Phẫu thuật thay đoạn mạch nh â n tạo | 12.653.000 | Chưa bao g ồ m mạch m á u nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch. |

| 411 | 402 | 03C2.1.21 | Phẫu thuật thay động mạch chủ | 18.615.000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy m á y, động mạch chủ nh â n tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ố ng van động mạch, keo sinh học d ù ng tr ong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim. |

| 412 | 403 | 03C2.1.20 | Phẫu thuật t i m các loại (t i m b ẩ m sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim...) | 17.144.000 | Ch ư a bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy m á y, vòng van và van t i m nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, ố ng van động mạch, keo sinh học dùng tr ong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng. |

| 413 | 404 | | Phẫu thuật tim kín khác | 13.836.000 | Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong p hẫu thuật ph ì nh tách động mạch. |

| 414 | 405 | 03C2.1.14 | Phẫu thuật t i m loại Blalock | 14.352.000 | Ch ư a bao g ồ m mạch máu nhân tạo hoặc động mạch chủ nhân tạo. |

| 415 | 406 | 03C2.1.26 | Phẫu thuật tim, mạch kh á c có sử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể | 16.447.000 | Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạ o và dây chạy máy, m ạch m á u nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật p hình tách động mạch, quả l ọc tách huy ế t tương và bộ d ây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch l iệt tim, đầu đ ố t. |

| 416 | 407 | | Phẫu thuật u máu các vị trí | 3.014.000 | |

| 417 | 408 | | P hẫu thuật cắt ph ổi | 8.641.000 | Chưa bao gồm máy c ắ t n ố i tự động, ghim khâu máy hoặc stapler |

| 418 | 409 | | Ph ẫu thuật c ắ t u trung thất | 10.311.000 | |

| 419 | 410 | | P hẫu thuật dẫn lưu màng phổi | 1.756.000 | |

| 420 | 411 | | P hẫu thuật điều tr ị bệnh lý lồng ngực k hác | 6.686.000 | Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài. |

| 421 | 412 | | P hẫu thuật nội soi cắt u trung thất | 9.982.000 | Chưa bao gồm m á y c ắ t n ố i tự động, ghim khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm |

| 422 | 413 | | Phẫu thuật nội soi ngực bệnh lý hoặc chấn thương | 8.288.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối t ự động, ghim khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm. |

| 423 | 414 | | P hẫu thuật phục hồi thành ngực (do chấn thương hoặc vết thương) | 6.799.000 | Chưa bao gồm các loại đ i nh, nẹp, vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài. |

| | | | Ngoại Tiết niệu | | |

| 424 | 415 | 03C2.1.91 | Ghép thận, niệu quản tự thân có sử dụng v i phẫu | 6.544.000 | |

| 425 | 416 | | Phẫu thuật cắt thận | 4.232.000 | |

| 426 | 417 | | Phẫu thuật cắt u thượng thận hoặc c ắ t nang thận | 6.117.000 | |

| 427 | 418 | | Phẫu thuật nội so i lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang | 4.027.000 | |

| 428 | 419 | 03C2.1.82 | Phẫu thuật nội so i c ắ t thận hoặc u sau ph ú c mạc | 4.316.000 | |

| 429 | 420 | 03C2. 1. 83 | Phẫu thuật nội soi u thượng thận hoặc nang thận | 4.170.000 | |

| 430 | 421 | | Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang | 4.098.000 | |

| 431 | 422 | | Phẫu thuật c ắ t niệu quản hoặc tạo hình niệu quản hoặc tạo hình b ể thận (do bệnh lý hoặc chấn thương) | 5.390.000 | |

| 432 | 423 | 03C2. 1 .85 | Phẫu thuật c ắ t t ú i sa niệu quản b ằ ng nội soi | 3.044.000 | |

| 433 | 424 | | Phẫu thuật c ắ t bàng quang | 5.305.00 0 | |

| 434 | 425 | | Phẫu thuật cắt u bàng quang | 5.434.00 0 | |

| 435 | 426 | | Phẫu thuật nội soi cắt u bàng quang | 4.565.000 | |

| 436 | 427 | 03C2. 1 .84 | Phẫu thuật nội soi c ắ t bàng quang, tạo hình bàng quang | 5.818.000 | |

| 437 | 428 | | Phẫu thuật nộ i soi cắt cổ bàng quang | 4.565.000 | |

| 438 | 429 | | Phẫu thuật đ ó ng dò bàng quang | 4.415.000 | |

| 439 | 430 | 03C2.1.87 | Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser | 2 . 694.000 | Chưa bao gồm dây cáp quang. |

| 440 | 431 | 03C2.1.88 | Nội soi cắt đ ốt u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TORP) | 2.694.000 | |

| 441 | 432 | | Phẫu thuật bóc u xơ tiền li ệt tuy ế n | 4.947.000 | |

| 442 | 433 | 03C2.1.86 | Phẫu thuật cắt tuy ế n tiền liệt qua nội soi | 3.950.000 | |

| 443 | 434 | | Phẫu thuật điều trị các bệnh lý hoặc chấn thương niệu đạo khác | 4.151.000 | |

| 444 | 435 | | Phẫu thuật hạ t i nh ho à n ẩn, ti nh hoàn lạc chỗ hoặc cắt b ỏ t i nh hoàn | 2.321.000 | |

| 445 | 436 | | Phẫu thuật nội so i đặt Sonde JJ | 1.751.000 | Chưa bao gồm sonde JJ. |

| 446 | 437 | | Phẫu thuật tạo hình dương vật | 4.235.000 | |

| 447 | 438 | 03C2.1.89 | Đặt prothese cố định sàn chậu vào m ỏ m nhô xương cụt | 3.562.000 | |

| 448 | 439 | 03C2.1.12 | Tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung (thủy điện lực) | 2.388.000 | |

| 449 | 440 | 03C2.1.13 | Tán sỏi qua nội soi (sỏ i thận hoặc sỏ i niệu quản h o ặc sỏi bàng quang) | 1.279.000 | Ch ư a bao gồm sonde JJ, rọ l ấ y sỏi. |

| | | | Tiêu hóa | | |

| 450 | 441 | | Phẫu thuật cắt các u lành thực quản | 5.441.000 | Ch ư a bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent. |

| 451 | 442 | | Phẫu thuật cắt thực quản | 7.283.000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent. |

| 452 | 443 | 03C2.1.61 | Phẫu thuật cắt thực quản qua nội soi ngục và bụng | 5.814.000 | Chưa bao gồm máy c ắ t nối tự động và ghim khâu máy. |

| 453 | 444 | | Phẫu thuật đặt Stent thực quản | 5.168.000 | Ch ư a bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt n ố i tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent . |

| 454 | 445 | 03C2.1.60 | Phẫu thuật nộ i soi điều trị trào ngược thực quản, d ạ dày | 5.964.000 | |

| 455 | 446 | | P hẫu thuật tạo h ì nh thực quản | 7.548.000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu , máy c ắ t nối tự động và ghim khâu m á y, dao siêu â m, Stent. |

| 456 | 447 | 03C2.1.59 | Phẫu thuật nội soi tạo h ì nh thực quản | 5.964.000 | Chưa bao gồm máy c ắ t nố i tự động và ghim khâu máy, Stent. |

| 457 | 448 | | P hẫu thuật c ắ t bán phần dạ dày | 4.913.000 | Chưa bao gồm m á y cắt nối tự động và gh i m khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm. |

| 458 | 449 | | P hẫu thuật cắt dạ dày | 7 . 266.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao s i êu â m. |

| 459 | 450 | 03C2.1.62 | P hẫu thuật nộ i so i cắt dạ dày | 5.090.000 | Chưa bao gồm máy cắt n ố i tự động và gh i m khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu. |

| 460 | 451 | | Phẫu thuật nội soi khâu thủng d ạ dày | 2.896.000 | |

| 461 | 452 | 03C2.1.64 | Phẫu thuật nội soi cắt dây th ầ n k i nh X trong đ iề u tr ị loét dạ dày | 3.241.000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. |

| 462 | 453 | 03C2.1.8 1 | Phẫu thuật bệnh phình đại tràng b ẩ m sinh 1 th ì | 2.944.000 | Chưa bao gồm máy c ắ t nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |

| 463 | 454 | | Phẫu thuật cắt đại tràng hoặc phẫu thuật kiểu Harman | 4.470.000 | Chưa bao gồm máy c ắ t nối tự động và ghim khâu m á y cắt nối. |

| 464 | 455 | | Phẫu thuật cắt dây ch ằ ng gỡ dính ruột | 2.498.000 | |

| 465 | 456 | | Phẫu thuật c ắ t nố i ruột | 4.293.000 | Chưa bao gồm máy c ắ t nối tự động và ghim khâu máy c ắt nối. |

| 466 | 457 | 03C2.1.63 | Phẫu thuật nội so i cắt n ối ruột | 4.241.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy |

| 467 | 458 | | Phẫu thuật cắt ruột non | 4.629.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy c ắ t nối. |

| 468 | 459 | | Phẫu thuật c ắ t ruột thừa | 2.561.000 | |

| 469 | | | Phẫu thuật nội soi c ắ t ruột thừa | 2.564.000 | |

| 470 | 460 | | Phẫu thuật cắt trực tràng đ ư ờng bụng, tầng sinh môn | 6.933.000 | Chưa bao gồm kh ó a k ẹ p mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và gh im khâu máy c ắ t nối. |

| 471 | 461 | 03C2.1.80 | Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng 1 thì | 4.661.000 | |

| 472 | 462 | | Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng | 4.276 . 000 | Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm. |

| 473 | 463 | 03C2.1.65 | Phẫu thuật nội soi ung thư đại hoặc trực tràng | 3.316.000 | Chưa bao gồm máy cắt n ố i tự động và ghim khâu máy, dao siêu â m, kẹp khóa mạch máu. |

| 474 | 464 | | Phẫu thuật dẫn l ưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài | 2.664.000 | Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nố i tự động và ghim khâu máy cắt nối. |

| 475 | 465 | | Phẫu thu ậ t khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc l ấ y dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bả thức ă n xuống đạ i tràng | 3.579.000 | |

| 476 | 466 | | Phẫu thuật cắt gan | 8.133.000 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |

| 477 | 467 | 03C2.1.78 | Phẫu thuật nội soi c ắ t gan | 5.648.000 | Chưa bao gồm đầu dao c ắ t gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. |

| 478 | 468 | 03C2.1.77 | Phẫu thuật cắt gan m ở có sử dụng thiết bị kỹ thuật cao | 6.728.000 | Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu â m, keo sinh học, dao c ắ t hàn mạch, hàn mô. |

| 479 | 469 | | Phẫu thuật đ i ều trị bệnh lý gan hoặc mật khác | 4.699.000 | Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA. |

| 480 | 470 | 03C2.1.79 | Phẫu thuật nội so i điều trị bệnh lý gan mật khác | 3.316.000 | Chưa bao g ồ m đầu dao cắt gan siêu â m, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, h à n mô. |

| 481 | 471 | | Phẫu thuật khâu vết thư ơ ng gan hoặc chèn gạc cầm m á u | 5.273.000 | Chưa bao g ồ m vật liệu c ầ m máu. |

| 482 | 472 | | Phẫu thuật cắt túi mật | 4.523.000 | |

| 483 | 473 | 03C2.1.73 | Phẫu thuật nội soi cắt tú i mật | 3.093.000 | |

| 484 | 474 | | Phẫu thuật l ấ y sỏi ống mật chủ | 4.499.000 | Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. |

| 485 | 475 | | Phẫu thuật lấy sỏi ố ng mật phức t ạ p | 6.827.000 | Ch ư a ba o g ồ m đầu tán sỏi và điện cực t á n sỏi. |

| 486 | 476 | 03C2.1.76 | Phẫu thuật nộ i soi c ắ t túi mật - mở ống mật chủ lấ y sỏi và nối mật - ruột | 3.816.000 | Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. |

| 487 | 477 | 03C2.1.67 | Phẫu thuật nội soi cắt nang ống m ậ t chủ | 4.464.000 | |

| 488 | 478 | 03C2.1.72 | Phẫu thuật nội soi lấ y sỏi m ậ t hay dị vật đư ờ ng mật | 3.316.000 | Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. |

| 489 | 479 | 03C2.1.75 | Tán sỏ i trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr | 4.151.000 | Chưa bao gồm đầu tán s ỏ i và điện cực tán s ỏ i. |

| 490 | 480 | 03C2.1.74 | Phẫu thuật c ắ t cơ Oddi và nong đường mật qua ERCP | 3.456.000 | Chưa bao gồm stent. |

| 491 | 481 | | P hẫu thuật n ố i m ậ t ruột | 4.399.000 | |

| 492 | 482 | | P hẫu thuật cắt khối tá tụy | 10.817.000 | Chưa bao gồm máy cắt nố i tự động, ghim khâu máy cắt n ối , khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm và đoạn mạch nhân tạo. |

| 493 | 483 | | P hẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy có sử dụng máy cắt nố i | 10.110.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch m á u. |

| 494 | 484 | | Phẫu thuật cắt lách | 4.472.000 | Ch ư a bao g ồ m khóa kẹp mạch máu, dao siêu â m. |

| 495 | 485 | 03C2.1.70 | Phẫu thuật nội soi cắt lách | 4.390.000 | Chưa bao gồm m á y cắt nố i tự động và ghim khâu máy, d ao siêu âm, kẹp khóa mạch máu . |

| 496 | 486 | | Phẫu thuật cắt thân tụy hoặc cắt đuôi tụy | 4.485.000 | Chưa bao gồm máy c ắ t nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm. |

| 497 | 487 | | Phẫu thuật cắt u phúc mạc hoặc u sau phúc mạc | 5.712.000 | Chưa bao g ồ m máy cắt nố i tự động và ghim khâu máy c ắt nối, vật liệu cầm máu. |

| 498 | 488 | | Phẫu thuật nạo vét hạch | 3.817.000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. |

| 499 | 489 | | Phẫu thuật u trong ổ bụng | 4.670.000 | Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm. |

| 500 | 490 | 03C2.1.68 | Phẫu thuật nộ i soi cắt u trong ổ bụng | 3.680.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp kh ó a mạch máu. |

| 501 | 491 | | Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông h ổ ng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo | 2.514.000 | Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. |

| 502 | 492 | | Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đ ù i hoặc thoát vị th à nh bụng | 3.258.000 | Chưa bao gồm tấm mà n g nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |

| 503 | 493 | | Phẫu thuật d ẫ n lưu á p xe trong ổ b ụ ng | 2.832.000 | |

| 504 | 494 | | Phẫu thuật cắt tr ĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn | 2.562.000 | Ch ư a bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. |

| 505 | 495 | 03C2. 1 .66 | Phẫu thuật điều trị tr ĩ kỹ thuật cao (phương pháp Longo) | 2.254.000 | Chưa bao gồm máy c ắ t n ối tự động và gh i m khâu trong máy. |

| 506 | 496 | 03C2.1.50 | Cắt cơ Odd i hoặc dẫn lưu m ậ t qua nội soi tá tràng | 2.428.000 | Chưa bao gồm dao cắt, thu ố c cản quang, catheter. |

| 507 | 497 | 03C2.1.49 | C ắ t niêm mạc ống tiêu h óa qua nội soi điều trị ung thư sớm | 3.928.000 | Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, k ì m kẹp cầm máu. |

| 508 | 498 | 03C2.1.54 | C ắ t polyp ống t iê u h óa (thực quản hoặc dạ d à y hoặc đại tr à ng hoặc trực tràng) | 1.038.000 | |

| 509 | 499 | 03C2.1.55 | Đặt stent đư ờ ng mật hoặc tụy dưới hướng dẫn của siêu âm | 1.885.000 | Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire. |

| 510 | 500 | 03C2.1.48 | Lấy dị vật ống tiêu h óa qua nội soi | 1.696.000 | |

| 511 | 501 | 03C2.1.52 | Lấy s ỏi hoặc giun đư ờ ng mật qua nội soi tá tràng | 3.396.000 | |

| 512 | 502 | 03C2.1.47 | Mở thông dạ d ày qua nội soi | 2.697.000 | |

| 513 | 503 | 03C2.1.51 | Nong đường mật qua nội soi tá tràng | 2.238.000 | Chưa bao gồm bóng nong. |

| 514 | 504 | 04C3.1.158 | Cắt phymosis | 237.000 | |

| 515 | 505 | 04C3.1.156 | Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu | 186.000 | |

| 516 | 506 | 04C3 . 1 . 157 | Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte | 137.000 | |

| 517 | 507 | 04C3.1.159 | Thắt các búi trĩ h ậ u môn | 277.000 | |

| | | | Xương, cột sống, hàm mặt | | |

| 518 | 508 | 03C2.1.1 | Cố định gãy xương sườn | 49.900 | |

| 519 | 509 | 04C3.1.181 | Nắn có gây mê, b ó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt hoặc tật gối cong lõm trong hay lồm ngoà i (bột liền) | 714.000 | |

| 520 | 510 | 04C3.1.180 | N ắ n có gây m ê , bó bột bàn ch â n ngựa vẹo v à o, bàn chân bẹt hoặc tật g ố i cong l õ m trong hay lõm ngoài (bột tự cán) | 529.000 | |

| 521 | 511 | 04C3. 1 .167 | Nắn tr ật khớp háng (bột liền) | 644.000 | |

| 522 | 512 | 04C3.1.166 | N ắ n trật khớp háng (bột tự cán) | 274 . 000 | |

| 523 | 513 | 04C3.1.165 | Nắn trật kh ớ p khuỷu chân hoặc kh ớ p cổ chân hoặc khớp g ố i (bột liền) | 259.000 | |

| 524 | 514 | 04C3.1.164 | N ắ n trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp g ối (bột tự cán) | 159.000 | |

| 525 | 515 | 0 4C3.1.161 | N ắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột liền) | 399.000 | |

| 526 | 516 | 0 4C3.1.160 | N ắn trật kh ớ p khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột tự c á n) | 221.000 | |

| 527 | 517 | 04C3.1.163 | N ắn trật khớp vai (bột liền) | 319.000 | |

| 528 | 518 | 04C3.1.162 | Nắn trật khớp vai (bột tự cán) | 164.000 | |

| 529 | 519 | 04C3.1.177 | Nắn, b ó bột bàn chân hoặc bàn tay ( bột liền) | 234.000 | |

| 530 | 520 | 04C3.1.176 | Nắn, b ó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột tự cán) | 162.000 | |

| 531 | 521 | 04C3.1.175 | Nắn, b ó bột gãy xương cẳng tay (bột l iền) | 335.000 | |

| 532 | 522 | 04C3.1.174 | N ắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán) | 212.000 | |

| 533 | 523 | 04C3.1.179 | N ắn, bó bột trật khớp h á ng bẩm sinh (bột liền) | 714.000 | |

| 534 | 524 | 04C3.1.178 | N ắ n, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán) | 324.000 | |

| 535 | 525 | 04C3.1.171 | Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền) | 335.000 | |

| 536 | 526 | 04C3.1.170 | Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán) | 254.000 | |

| 537 | 527 | 04C3.1.173 | Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền) | 335.000 | |

| 538 | 528 | 04C3.1.172 | Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán) | 254.000 | |

| 539 | 529 | 04C3.1.169 | Nắn, bó bột xương đ ù i hoặc chậu hoặc cột sống (bột liền) | 624.000 | |

| 540 | 530 | 04C3.1.168 | Nắn, bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột s ố ng (bột tự cán) | 344.000 | |

| 541 | 531 | 03C2.12 | Nắn, bó gẫy xương đòn | 118.000 | |

| 542 | 532 | 03C2.1.4 | Nắn, bó gẫy xương gót | 144.000 | |

| 543 | 533 | 03C2.1.3 | Nắn, bó vỡ xương bánh chè không c ó chỉ định mổ | 144.000 | |

| 544 | 534 | | Phẫu thuật cắt cụt ch i | 3.741.000 | |

| 545 | 535 | 03C2.1.109 | Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ng ó n tay do liệt vận động | 2.925.000 | |

| 546 | 536 | | Phẫu thuật thay khớp vai | 6.985.000 | Chưa bao gồm kh ớ p nhân tạo, xi m ă ng sinh học hoặc hóa học. |

| 547 | 537 | 03C2.1.117 | Phẫu thuật ch ỉ nh bàn chân khèo | 2.829.000 | Chưa bao gồm phương tiệ n c ố định: khung cố định, đ i nh , kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |

| 548 | 538 | 03C2.1.110 | Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân r ủ do liệt vận động | 2.925.000 | |

| 549 | 539 | 03C2.1.119 | Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ ch â n | 2.106.000 | Chưa bao gồm phương tiện c ố định: khung cố định, đ i nh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo ho ặ c sản phẩm sinh học thay th ế xương. |

| 550 | 540 | 03C2. 1.1 18 | Phẫu thuật làm vận động khớp g ối | 3.151.000 | |

| 551 | 541 | 03C2.1.104 | Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp va i hoặc cổ chân | 3.250.000 | Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đ ố t điện, nẹp, ốc, vít. |

| 552 | 542 | 03C2.1.105 | Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng | 4.242.000 | Chưa bao gồm nẹp vít, ố c, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nư ớ c, đầu đốt, tay dao đ iện, gân sinh học, gân đồng loại. |

| 553 | 543 | 03C2.1.100 | Phẫu thuật tạo h ì nh khớp háng | 3.250.000 | Chưa bao gồm đ i nh, nẹp, vít, ốc, khóa. |

| 554 | 544 | 03C2.1.97 | Ph ẫ u thu ậ t thay khớp g ối bán phần | 4.622.000 | Chưa bao gồm khớp nhân tạo. |

| 555 | 545 | 03C2.1.99 | Phẫu thuật thay khớp háng bán phần | 3.750.000 | Chưa bao gồm khớp nhân tạo. |

| 556 | 546 | 03C2.1.96 | Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối | 5.122.000 | Chưa bao gồm khớp nh â n tạo. |

| 557 | 547 | 03C2.1.98 | Phẫu thuật thay toàn bộ kh ớ p háng | 5.122.000 | Chưa bao gồm khớp nhân tạo. |

| 558 | 548 | | Phẫu thuật đ ặ t lạ i khớp găm k i m cố định | 3.985.000 | Chưa bao gồm k im . |

| 559 | 549 | | Phẫu thu ậ t làm cứng khớp | 3 . 649.000 | Chưa bao gồm đ inh, nẹp vít, khung cố định ngoài. |

| 560 | 550 | | Phẫu thuật điều tr ị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp | 3.570.000 | Chưa bao g ồ m đinh, nẹp, vít, g â n nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản ph ẩ m sinh học thay thế xương. |

| 561 | 551 | | Phẫu thuật gỡ d í nh khớp hoặc làm sạch khớp | 2.758.000 | |

| 562 | 552 | 03C2.1.108 | Phẫu thuật ghép chi | 6.153.000 | Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay th ế xương, đ i nh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo. |

| 563 | 553 | | P hẫu thuật ghép xương | 4.634.000 | Chưa bao g ồ m khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |

| 564 | 554 | 03C2.1.101 | P hẫu thuật thay đoạn xương ghép b ảo quản bằng k ỹ thu ậ t cao | 4.622.000 | Chư a bao gồm đinh, nẹp, vít, xương nhân tạo và sản ph ẩ m sinh học thay thế xương. |

| 565 | 555 | 03C2.1.115 | Phẫu thuật kéo dài ch i | 4.672.000 | Chưa bao gồm khung cố định ngoà i , đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |

| 566 | 556 | 03C2.1.103 | P hẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít | 3.750.000 | Chưa bao gồm xương nhâ n tạo hoặc sản phẩm sinh h ọ c thay thế xương, đ i nh, n ẹp, vít. |

| 567 | 557 | 03C2.1.102 | Phẫu thuật kết hợp xương tr ên màn hì nh tăng sáng | 5.122.000 | Chưa bao gồm xương nh ân tạo hoặc sản phẩm sinh họ c thay thế xương, đinh, nẹp, vít . |

| 568 | 558 | | Phẫu thuật l ấ y bỏ u xương | 3.746.000 | Chưa bao gồm phương tiện c ố định, phương ti ệ n kết hợp xương nhân tạo, xương bảo quản, s ả n phẩm sinh học th a y th ế , xi măng sinh học hoặc hóa học. |

| 569 | 559 | | Phẫu thu ậ t nối gân hoặc kéo dà i gân (tính 1 gân) | 2.963.000 | Chưa bao gồm gân nhân tạ o |

| 570 | 560 | 03C2. 1 .106 | Phẫu thuật nội soi tái tạo gân | 4.242.000 | Chưa bao g ồ m gân nhân tạo, vít, ốc, đầu đ ốt, bộ dây b ơm nước, tay dao điện, dao c ắ t sụn, lưỡi bào, gân sinh học, gân đồng loạ i. |

| 571 | 561 | 03C2.1.113 | Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (bệnh lý) | 5.589.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. |

| 572 | 562 | 03C2.1.114 | Phẫu thuật ung thư bi ể u mô tế bào đáy hoặc t ế bào ga i vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thu ậ t t ạ o h ì nh | 3.789.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít th a y thế. |

| 573 | 563 | 03C2.1.111 | R ú t đ i nh hoặc th á o phương tiện kết hợp xương | 1.731.000 | |

| 574 | 564 | | Ph ẫ u thuật c ố định cột sống bằng DIAM, SILICON, nẹp chữ U , Aparius | 7.134.000 | Chưa bao gồm DIAM, SILICON, nẹp chữ U, Aparius. |

| 575 | 565 | 03C2.1.95 | Phẫu thuật điều trị cong vẹo cột sống (t í nh cho 1 lần phẫu thuật) | 8.871.000 | Chưa bao gồm xương bảo qu ả n, đ ố t sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa. |

| 579 | 566 | 03C2.1.93 | Phẫu thuật nẹp v í t cột s ố ng cổ | 5.197.000 | Ch ư a bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt s ố ng nhân tạo, sản phẩm s i nh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |

| 577 | 567 | 03C2.1.94 | Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt l ư ng | 5.328.000 | Chưa bao gồm đ i nh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt s ố ng nhân tạo, s ả n ph ẩ m sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. |

| 578 | 568 | | Phẫu thuật tạo h ì nh thân đ ố t sống bằng phương pháp bơm x i măng | 5.413.000 | Chưa bao gồm kim chọc, x i m ă ng sinh học hoặc hóa học, hệ th ố ng bơm xi m ă ng, bộ bơm xi m ă ng có bóng hoặc không b ó ng. |

| 579 | 569 | 03C2.1.92 | Phẫu thuật thay đốt s ố ng | 5.613.000 | Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, kh ó a, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo. |

| 580 | 570 | | Phẫu thuật tho á t vị đĩa đệm cột sống thắt lưng | 5.025.000 | Chưa bao gồm đ ĩa đệm nhân tạo. |

| 581 | 571 | | Phẫu thuật c ắ t lọc nạo viêm ph ầ n mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc c ắ t cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) | 2.887.000 | |

| 582 | 572 | | Phẫu thuật nối dây thần k i nh (tính 1 dây) | 2.973.000 | |

| 583 | 573 | 03C2. 1.1 16 | Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống m ạ ch liền | 3.325.000 | |

| 584 | 574 | | Phẫu thuật vá da l ớ n diện tích ≥ 10 cm2 | 4.228.000 | |

| 585 | 575 | | Phẫu thuật v á đa nhỏ diện tích <10 cm2 | 2.790.000 | |

| 586 | 576 | | Phẫu thuật v ế t thương phần mềm hoặc rách da đầu | 2.598.000 | |

| 587 | 577 | | Phẫu thuật vết thương phần mềm phức t ạ p | 4.616.000 | |

| 588 | 578 | 03C2.1.107 | Phẫu thuật v i phẫu chuyển vạt da có cuống mạch | 4.957.000 | |

| … | … | | ………………… | | |

| 773 | 763 | 03C2.3.62 | Gọt giác mạc | 770.000 | |

| 774 | 764 | 03C2.3.64 | Khâu cò m i | 400.000 | |

| 775 | 765 | 03C2.3.50 | Khâu củng mạc đ ơn thuần | 814.000 | |

| 776 | 766 | 03C2.3.51 | Khâu củng giác mạc phức tạp | 1.234.000 | |

| 777 | 767 | 03C2.3.53 | Khâu củng mạc phức tạp | 1.112.000 | |

| 778 | 768 | 04C3.3 . 220 | Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê | 1.440.000 | |

| 779 | 769 | 04C3.3.219 | Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê | 809.000 | |

| 780 | 770 | 03C2.3.49 | Khâu giác mạc đơn thuần | 764.000 | |

| 781 | 771 | 03C2.3.52 | Khâu giác mạc phức tạp | 1.112.000 | |

| 782 | 772 | 03C2.3.55 | Khâu phục hồi bờ m i | 693.000 | |

| 783 | 773 | 03C2.3.56 | Khâu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt | 926.000 | |

| 784 | 774 | 03C2.3.13 | Khoét bỏ nhãn cầu | 740.000 | |

| 785 | 775 | | Lạnh đông đ ơn thuần phòng bong v õ ng mạc | 1.724.000 | |

| 786 | 776 | | Laser điều trị u máu mi, k ế t mạc, h ố c m ắ t, bệnh võng mạc trẻ đ ẻ non, u nguyên bào võng mạc | 1.444.000 | |

| 787 | 777 | 04C3.3.221 | Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê) | 665.000 | |

| 788 | 778 | 04C3.3.210 | Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê) | 82.100 | |

| 789 | 779 | 04C3 .3.222 | Lấy dị v ậ t giác mạc sâu, một m ắ t (gây mê) | 862.000 | |

| 790 | 780 | 04C3.3.211 | L ấ y dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê) | 327.000 | |

| 791 | 781 | 03C2.3.47 | Lấy dị vật h ố c mắt | 893.000 | |

| 792 | 782 | 04C3.3.209 | L ấ y dị vật kết mạc nông một mắt | 64.400 | |

| 793 | 783 | 03C2.3.46 | Lấy dị v ậ t tiền phòng | 1.112.000 | |

| 794 | 784 | 03C2.3.84 | Lấy huyết thanh đóng ố ng | 54.800 | |

| 795 | 785 | 03C2.3.15 | L ấ y sạn vôi kết mạc | 35.200 | |

| 796 | 786 | 0 3C2 . 3 . 86 | Liệu pháp đi ề u trị viêm kết mạc mùa xuân (áp t i a ß ) | 57.400 | |

| 797 | 787 | 03C2.3.74 | Mở bao sau bằng Laser | 257.000 | |

| 798 | 788 | 04C3.3.224 | M ổ quặm 1 mi - gây mê | 1.235.000 | |

| 799 | 789 | 04C3.3.213 | M ổ quặm 1 mi - gây tê | 638.000 | |

| 800 | 790 | 04C3.3.225 | M ổ quặm 2 mi - gây mê | 1 . 417.000 | |

| 801 | 791 | 04C3.3.214 | Mổ quặm 2 mi - gây tê | 845.000 | |

| 802 | 792 | 04 C3.3.215 | M ổ quặm 3 mi - gây tê | 1.068.000 | |

| 803 | 793 | 04 C3.3.226 | Mổ quặm 3 mi - gây mê | 1.640.000 | |

| 804 | 794 | 04 C3.3 . 227 | Mổ qu ặ m 4 m i - gây mê | 1.837.000 | |

| 805 | 795 | 0 4C3.3 . 216 | Mổ quặm 4 mi - gây tê | 1 .236.000 | |

| 806 | 796 | 0 3C2.3.54 | Mở tiền phòng rửa máu hoặc mủ | 740.000 | |

| 807 | 797 | 0 3C2.3.68 | Mộng tái phát phức tạp c ó ghép màng ối kết mạc | 940.000 | |

| 808 | 798 | 03C2.3.12 | Múc nội nhẫn (có độn hoặc không độn) | 539.000 | Chưa bao gồm vật liệu độn. |

| 809 | 799 | 03C2.3.14 | Nặn tuyến bờ mi | 35.200 | |

| 810 | 800 | | N âng sàn hốc m ắ t | 2.756.000 | Chưa bao gồm tấm lót sàn |

| 811 | 801 | 03C2.3.2 | Nghiệm pháp phát hiện G l ôcôm | 107.000 | |

| 812 | 802 | 03C2.3.63 | Nối thông lệ mũi 1 m ắ t | 1.040.000 | Chưa bao gồm ống Silicon. |

| 813 | 803 | | P hẫu thuật bong võng mạc k i nh điển | 2.240.000 | Chưa bao gồm đai Silicon. |

| 814 | 804 | 03C2.3.32 | Phẫu thuật cắt bao sau | 590.000 | Chưa bao gồm đ ầ u c ắ t bao sau. |

| 815 | 805 | 03C2.3.30 | P hẫu thuật c ắ t bè | 1.104.000 | |

| 816 | 806 | 03C2.3.96 | Phẫu thuật c ắ t dịch k í nh và điều trị bong v õ ng mạc (01 mắt) | 2.943.000 | Chưa bao g ồ m dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nh ã n. |

| 817 | 807 | 03C2.3.36 | Phẫu thuật cắt màng đồng tử | 934.000 | Chưa bao gồm đầu cắt. |

| 818 | 808 | 04C3.3.223 | Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê | 1.477.000 | Chưa bao g ồ m ch i ph í màn g ối . |

| 819 | 809 | 04C3.3.212 | Phẫu thuật c ắ t mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê | 963.000 | Chưa bao gồm ch i ph í màng ối. |

| 820 | 810 | 03C2.3.97 | Phẫu thuật c ắ t mống mắt chu biên | 52 0 .000 | |

| 821 | 811 | 03C2.3.35 | Phẫu thuật cắt thủy tinh thể | 1.212.000 | Chưa bao g ồ m đầu cắt |

| 822 | 812 | 03C2.3.31 | Phẫu thuật đặt IOL (1 mắt) | 1.970.000 | Chưa bao gồm th ể thủy tinh nhân tạo. |

| 823 | 813 | 03C2.3.37 | Phẫu thuật đặt ống Silicon tiền phòng | 1.512.000 | Chưa bao gồm ống silicon. |

| 824 | 814 | 03C2.3.20 | Phẫu thuật đ i ều trị bệnh võng mạc trẻ đẻ non (2 m ắ t) | 1.824.000 | Chưa bao gồm đầu c ắ t dịch kính, laser nội nh ã n, dây dẫn sáng. |

| 825 | 815 | 03C2.3.94 | Phẫu thuật đục th ủy t i nh thể bằng phương pháp Phaco ( 01 m ắ t) | 2.654.000 | Chưa bao g ồ m th ủy tinh thể nhân tạo; đã bao gồm c asset d ù ng nhiều lần, dịch nh ầ y. |

| 826 | 816 | 03C2.3.19 | Phẫu thuật Epicanthus (1 mắt) | 840.000 | |

| 827 | 817 | 03C2.3.89 | Phẫu thuật hẹp kh e mi | 643.000 | |

| 828 | 818 | 03C2.3.28 | Phẫu thuật lác (1 m ắ t) | 740.000 | |

| 829 | 819 | 0 3C2.3.27 | Phẫu thuật lác (2 mắt) | 1.170.000 | |

| 830 | 820 | 03C2.3.23 | Phẫu thuật lác có Faden (1 mắt) | 793.000 | |

| 831 | 821 | 03C2.3.77 | Phẫu thuật lấy thủy tinh thể ngoài bao, đặt IOL+ cắt bè (1 mắt) | 1.812.000 | Chưa bao gồm th ủy tinh thể nhân tạo. |

| 832 | 822 | 04C3.3.218 | Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê | 1.439.000 | |

| 833 | 823 | 04C3.3.217 | Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê | 870.000 | |

| 834 | 824 | 03C2.3.70 | Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân | 840.000 | |

| 835 | 825 | 03C2.3.43 | Phẫu thuật phủ kết mạc lắp mắt giả | 743.000 | |

| 836 | 826 | 03C2.3.26 | Phẫu thuật sụp mi (1 m ắ t) | 1.304.000 | |

| 837 | 827 | 03C2.3.45 | Ph ẫ u thuật tái tạo lệ quản kết hợp kh â u mi | 1.512.000 | Chưa bao gồm ố ng silicon. |

| 838 | 828 | 03C2.3.42 | Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt g i ả | 1.112.000 | |

| 839 | 829 | 03C2.3.24 | Phẫu thuật tạo m í (1 m ắ t) | 840.000 | |

| 840 | 830 | 03C2.3.25 | Phẫu thuật tạo m í (2 m ắ t) | 1.093.000 | |

| 841 | 831 | | Phẫu thuật tháo đa i độn Silicon | 1 .662.000 | |

| 842 | 832 | | Phẫu thuật th ể thủy t i nh bằng phaco và femtosecond có hoặc không có đặt I OL | 4.866.000 | Chưa bao gồm thủy t i nh thể nhân tạo, thiết bị cố định mắt (Pate i ent interface). |

| 843 | 833 | 03C2.3.33 | Phẫu thuật thủy tinh thể ngoài bao ( 1 m ắ t) | 1.634.000 | Chưa bao gồm th ủy t i nh thể nhân tạo. |

| 844 | 834 | 03C2.3.39 | Phẫu thuật u c ó v á da tạo h ì nh | 1.234.000 | |

| 845 | 835 | 03C2.3.41 | Phẫu thuật u kết m ạ c nông | 693.000 | |

| 846 | 836 | 03C2.3.38 | Phẫu thuật u m i không vá da | 724.000 | |

| 847 | 837 | 03C2.3.40 | Phẫu thu ậ t u tổ chức hốc mắt | 1.234.000 | |

| 848 | 838 | 03C2.3.44 | Phẫu thu ậ t vá da điều trị lật m i | 1.062.000 | |

| 849 | 839 | 03C2.3.65 | Phủ kết mạc | 638.000 | |

| 850 | 840 | 03C2.3.71 | Quang đông thể m i điều trị Glôcôm | 291.000 | |

| 851 | 841 | 03C2.3.34 | Rạch góc tiền phòng | 1.112.000 | |

| 852 | 842 | 03C2.3.10 | Rửa cùng đồ | 41.600 | Á p dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt |

| 853 | 843 | 03C2.3.4 | S ắ c g iá c | 65.900 | |

| 854 | 844 | | Siêu âm bán phần trước ( U BM) | 208.000 | |

| 855 | 845 | 03C2.3.8 1 | Siêu âm mắt chẩn đoán | 59.500 | |

| 856 | 846 | 03C2.3.80 | S i êu âm điều trị (1 ngày) | 68.800 | |

| 857 | 847 | 03C2.3.83 | Sinh thiết u, tế bào học, dịch tổ chức | 150.000 | |

| 585 | 848 | 03C2.3.29 | Soi bóng đồng tử | 29.900 | |

| 859 | 849 | 04C3.3.203 | Soi đáy mắt hoặc Soi góc tiền phòng | 52.500 | |

| 860 | 850 | 33C2.3.88 | T ách dính m i cầu ghép k ế t mạc | 2.223.000 | Chưa bao gồm ch i phí màng. |

| 861 | 851 | 0 3C2.3.72 | Tạo hình vùng bè bằng Laser | 220.000 | |

| 862 | 852 | | Test thử cảm giác giác mạc | 39.600 | |

| 863 | 853 | 0 3C2.3.78 | Th á o dầu Silicon phẫu thuật | 793.000 | |

| 864 | 854 | 04C3.3.207 | Thông lệ đạo hai mắt | 94.400 | |

| 865 | 855 | 04C3.3.206 | Thông lệ đạo một mắt | 59.400 | |

| 866 | 856 | 04C3.3.205 | Tiêm dưới kết mạc một mắt | 47.500 | Chưa bao gồm thuốc. |

| 867 | 857 | 04C3.3 . 204 | Tiêm hậu nh ã n cầu một m ắ t | 47.500 | Chưa bao gồm thuốc. |

| 868 | 858 | | Vá sàn hốc mắt | 3.152.000 | Chưa bao g ồ m tấm lót sàn hoặc vá xương. |

| | | | Các phẫu thuật, thủ thuật còn lạ i k hác | | |

| 869 | 859 | | P hẫu thuật loại đặc biệt | 2.110.000 | |

| 870 | 860 | | Phẫu thuật loại I | 1.213.000 | |

| 871 | 861 | | Ph ẫu thuật loại II | 858.000 | |

| 872 | 862 | | P hẫu thuật loại III | 598.000 | |

| 873 | 863 | | Thủ thuật lo ại đặc biệt | 523.000 | |

| 874 | 864 | | Thủ thuật loại I | 339.000 | |

| 875 | 865 | | Thủ thuật loại II | 192.000 | |

| 876 | 866 | | Thủ thuật loại III | 121.000 | |

| VIII | VIII | | TAI M Ũ I H Ọ NG | | |

| 877 | 867 | 03C2.4.18 | B ẻ cuốn mũi | 133.000 | |

| 878 | 868 | 03C2.4.31 | Cầm máu mũi bằng Merocell (1 bên) | 205.000 | |

| 879 | 869 | 03C2.4.32 | Cầm máu mũ i bằng Meroce ll (2 bên) | 275.000 | |

| 880 | 870 | 04C3.4.250 | Cắt Amiđan (gây mê) | 1.085.000 | |

| 881 | 871 | 04C3.4.251 | C ắ t Amiđan dù ng Cob l ator (gây mê) | 2.355.000 | Bao gồm cả Coblator. |

| 882 | 872 | 03C2.4.19 | Cắt bỏ đường rò luân nhĩ gây tê | 486.000 | |

| 883 | 873 | 03C2.4.64 | Cắt dây thần k i nh V i dien qua nội soi | 7.768.000 | |

| 884 | 874 | | Cắt polyp ố ng tai gây mê | 1.990.000 | |

| 885 | 875 | | C ắ t polyp ố ng tai gây tê | 602.000 | |

| 886 | 876 | 03C2.4.57 | C ắ t thanh quản c ó tái tạo phát âm | 6.819.000 | Chưa ba o g ồ m stent hoặc van phát âm, thanh quản điện. |

| 887 | 877 | 03C2.4.65 | C ắ t u cuộn cảnh | 7.539.000 | |

| 888 | 878 | 04C3.4 . 228 | Chích rạch apxe Amiđan (gây tê) | 263.000 | |

| 889 | 879 | 04C3.4.229 | Chích rạch apxe thành sau họng (gây tê) | 263.000 | |

| 890 | 880 | 03C2.4.11 | Chích rạch vành ta i | 62.600 | |

| 891 | 881 | | Chỉnh hình tai giữa có tái tạo chuỗi xương con | 5.916.000 | |

| 892 | 882 | 03C2.4.10 | Chọc hút dịch vành tai | 52.600 | |

| 893 | 883 | 03C2.4.56 | Đặt stent điều trị sẹo hẹp thanh khí quản | 7.148.000 | Chưa bao g ồ m stent. |

| 894 | 884 | 03C2.4.47 | Đo ABR (1 lần) | 178.000 | |

| 895 | 885 | 03C2.4.44 | Đo nhĩ lượng | 27.400 | |

| 896 | 886 | 03C2.4.46 | Đo OAE ( 1 lần) | 54.800 | |

| 897 | 887 | 03C2.4.43 | Đo phản xạ cơ bàn đạp | 27.400 | |

| 898 | 888 | 03C2.4.39 | Đo sức c ả n của mũi | 94.400 | |

| 899 | 889 | 03C2.4.42 | Đo sức nghe lời | 54.400 | |

| 900 | 890 | 03C2.4.40 | Đo thính lực đơn âm | 42.400 | |

| 901 | 891 | 03C2.4.41 | Đo trên ngưỡng | 59.800 | |

| 902 | 892 | 03C2.4.30 | Đ ố t Amidan áp lạnh | 193.000 | |

| 903 | 893 | 03C2.4.4 | Đốt họng b ằ ng kh í C O 2 (B ằ ng áp lạnh) | 130.0 0 0 | |

| 904 | 894 | 03C2.4.3 | Đốt họng bằng kh í Nitơ lỏng | 148.000 | |

| 905 | 895 | 03C2.4.22 | Đốt họng hạt | 79.100 | |

| 906 | 896 | 03C2.4.54 | Ghép thanh kh í quản đặt stent | 5.952.000 | Chưa bao gồm stent. |

| 907 | 897 | 03C2.4.13 | H ú t xoang dưới áp lực | 57.600 | |

| 908 | 898 | 03C2.4.15 | Kh í dung | 20.400 | Chưa bao gồm thuốc kh í dung. |

| 909 | 899 | 03C2.4.1 | Làm thuốc thanh qu ả n hoặc ta i | 20.500 | Ch ư a bao gồm thu ố c. |

| 910 | 900 | 03C2.42 | Lấy dị v ậ t họng | 40.800 | |

| 911 | 901 | 04C3.4.233 | L ấ y dị v ậ t tai ngoài đơn giản | 62.900 | |

| 912 | 902 | 04C3.4.252 | Lấy dị vật tai ngoài dưới k í nh hiển vi (gây mê) | 514.000 | |

| 913 | 903 | 04C3.4 . 234 | Lấy dị vật tai ngoài dưới k í nh hiển vi (gây t ê ) | 155 . 000 | |

| 914 | 904 | 04C3.4.246 | Lấy d i vật thanh quản gây mê ố ng cứng | 703.000 | |

| 915 | 9 0 5 | 04C3.4.239 | Lấy dị vật thanh quản gây tê ống cứng | 362.000 | |

| 916 | 906 | 04C3.4.236 | Lấy dị vật trong mũi có gây mê | 673.000 | |

| 917 | 907 | 04C3.4.235 | Lấy dị vật tr ong mũi không gây mê | 194.000 | |

| 918 | 908 | 03C2.4.12 | Lấy nút biểu b ì ống tai | 62.900 | |

| 919 | 909 | 04C3.4.254 | Mổ cắt bỏ u bã đậu v ù ng đầu mặt c ổ gây mê | 1.334 . 000 | |

| 920 | 910 | 04C3.4.242 | M ổ c ắ t bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê | 834.000 | |

| 921 | 911 | | Mở sào b à o - thượng nhĩ | 3.720.000 | Đã bao gồm ch i phí mũi khoan |

| 922 | 912 | | Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây mê | 2.672.000 | |

| 923 | 913 | | Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây tê | 1.277.000 | |

| 924 | 914 | 04 C3.4.243 | N ạo VA gây mê | 790.000 | |

| 925 | 915 | | N ạo vét hạch cổ chọn l ọc | 4.615.000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. |

| 926 | 916 | 03 C2.4.20 | N hét meche hoặc b ấ c mũ i | 116.000 | |

| 927 | 917 | 0 3C2.4.55 | N ối kh í quản tận-tận tr ong điều trị sẹo hẹp | 7.944.000 | Chưa bao gồm stent. |

| 928 | 918 | 04 C3.4.247 | N ội soi cắt polype mũi g â y mê | 663.000 | |

| 929 | 919 | 04C3.4.241 | Nội soi cắt polype mũi gây tê | 457.000 | |

| 930 | 920 | 0 4C3.4.231 | N ội so i chọc rửa xoang hàm (gây tê) | 278.000 | |

| 931 | 921 | 0 4C3.4.232 | N ội soi chọc thông xoang trán hoặc xoang bướm (gây tê) | 278.000 | |

| 932 | 922 | 0 4C3.4.240 | N ộ i soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê | 447.000 | |

| 933 | 923 | 04C3.4.253 | N ội soi đốt điện cu ố n mũi hoặc cắt cu ố n mũi gây mê | 673.000 | |

| 934 | 924 | | Nội soi đường hô hấp và tiêu hóa trên | 2.191.000 | |

| 935 | 925 | 04C3.4.244 | Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ố ng cứng | 703.000 | |

| 936 | 926 | 04C3.4.245 | Nội soi lấy dị vật thực qu ả n gây mê ống mềm | 723.000 | |

| 937 | 927 | 04C3.4 . 237 | N ội so i l ấ y dị vật thực quản gây tế ống cứng | 223.000 | |

| 938 | 928 | 04C3.4 . 238 | N ội soi lấy dị vật thực qu ả n gây tê ống mềm | 318.000 | |

| 939 | 929 | 04C3.4 . 255 | Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer | 1.574.000 | Đã bao gồm cả dao Hummer . |

| 940 | 930 | | Nội soi phế quản ố ng c ứ ng lấy dị vật gây tê | 617.000 | |

| 941 | 931 | | Nộ i soi sinh thiết vòm mũi họng gây mê | 1 . 559.000 | |

| 942 | 932 | 03C2.4.25 | Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây tê | 513.000 | |

| 943 | 933 | 03C2.4.37 | Nội so i Ta i Mũi Họng | 104.000 | Trường hợp ch ỉ nội soi Ta i hoặc Mũi hoặc Họng th ì m ức giá thanh toán tối đa là 40.000 đồng/ca. |

| 944 | 934 | 03C2.4.9 | Nong vòi nhĩ | 37.900 | |

| 945 | 935 | 03C2.4.34 | Nong vòi nhĩ nội so i | 117.000 | |

| 946 | 936 | 03 C 2.4.66 | Phẫu thuật áp xe não do tai | 5.937.000 | |

| 947 | 937 | | Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao điện | 1.648.000 | |

| 948 | 937 | | Phẫu thuật cắt Am i dan bằng dao plasma hoặc dao laser hoặc dao siêu âm. | 3.771.000 | Đã bao gồm dao cắt. |

| 949 | 938 | | Phẫu thuật c ắ t b á n phần thanh quản trên nhẫn kiểu CHEP | 5.030.000 | |

| 950 | 939 | 03C2.4.61 | Phẫu thuật c ắ t bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng k í nh hi ể n v i và nội soi | 9.424.000 | |

| 951 | 940 | 03C2.4.67 | Phẫu thuật cắt bỏ ung thư Amidan hoặc thanh quản và nạo vét hạch cổ | 5.659.000 | |

| 952 | 941 | 03C2.4.68 | Phẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi có t ái tạo vạt cơ da | 6.788.000 | |

| 953 | 942 | | Phẫu thuật cắt Concha Bullosa cuốn mũi | 3.873.000 | |

| 954 | 943 | | Phẫu thuật c ắ t dây thanh bằng Laser | 4.615.000 | |

| 955 | 944 | | Phẫu th u ật cắt tuyến dưới hàm | 4.623.000 | Chưa bao gồm dao siêu â m. |

| 956 | 945 | | Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII | 4.623.000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. |

| 957 | 946 | | Phẫu thuật chấn thương khối mũ i sàng | 8.042.000 | |

| 958 | 947 | | Phẫu thuật ch ấ n thư ơ ng xoang sàng - hàm | 5.336.000 | |

| 959 | 948 | | Phẫu thuật chỉnh h ì nh sẹo hẹp thanh kh í qu ả n bằng đặt ống nong | 4.615.000 | Chưa bao gồm chi phí mũi khoan. |

| 960 | 949 | 0 3C2.4.52 | Phẫu thuật đỉnh xương đá | 4.390.000 | |

| 961 | 950 | | Phẫu thuật g i ảm áp dây VII | 7.011.000 | |

| 962 | 951 | | Phẫu thuật kết hợp xương trong chấn thương sọ mặt | 5.336.000 | |

| 963 | 952 | 03C2.4.69 | Phẫu thuật laser cắt ung thư thanh quản hạ họng | 6.721.000 | Ch ưa bao gồm ố ng nội kh í quản. |

| 964 | 953 | 03C2.4.70 | Phẫu thuật Laser trong khối u vùng họng miệng | 7.159.000 | Chưa bao gồm ố ng n ội khí quản. |

| 965 | 954 | | Phẫu thu ậ t l ấ y đường rò luân nhĩ 1 bên, 2 bên | 3.040.000 | Đã bao gồm chi ph í mũi khoan |

| 966 | 955 | | Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu á p xe | 3.002.000 | |

| 967 | 956 | | Ph ẫ u thuật mở cạnh mũi | 4.922.000 | |

| 968 | 957 | | Phẫu thuật nang r ò giáp lưỡi | 4.615.000 | |

| 969 | 958 | | Phẫu thuật nạo V.A nội soi | 2.814 . 000 | |

| 970 | 959 | 03C2.4.71 | Phẫu thuật nạo v é t hạch cổ, truyền h óa chất động mạch cảnh | 5.659.000 | Chưa bao gồm h óa chất. |

| 971 | 960 | | Phẫu thuật nộ i soi cầm máu mũi 1 bên, 2 b ê n | 2.750.000 | Chưa bao gồm mũ i Hummer và tay cắt. |

| 972 | 961 | 03C2.4.60 | Phẫu thuật nội soi c ắ t bỏ khối u vùng mũi xoang | 9.019.000 | Chưa b a o gồm keo sinh học. |

| 973 | 962 | 03C2.4.58 | P hẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ | 13.559.000 | |

| 974 | 963 | 03C2.4.59 | Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u xơ mạch vòm mũi họng | 8.559.000 | |

| 975 | 964 | | Phẫu thuật nội so i cắt dây thanh | 5.321.000 | |

| 976 | 965 | | P hẫu thuật nội soi c ắ t u hạ họng hoặc hố lưỡi thanh thiệt | 3.002.000 | |

| 977 | 966 | 03C2.4.27 | Phẫu thuật nội soi cắt u lành t í nh thanh quản (papi ll oma, kén hơi thanh quản...) | 4.159.000 | |

| 978 | 967 | | Phẫu thuật nội soi c ắ t u máu hạ họng - thanh quản bằng dao siêu âm | 8.083.000 | Đã bao gồm dao siêu âm |

| 979 | 968 | 03C2.4.73 | P hẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang | 6.068.000 | Chưa bao gồm keo sinh học. |

| 980 | 969 | | Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới | 3.873.000 | |

| 981 | 970 | | Phẫu thuật nộ i so i chỉnh hình vách ngăn mũi | 3.188.000 | Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt. |

| 982 | 971 | | Phẫu thuật nội soi đặt ống thông kh í màng nhĩ 1 bên, 2 bên | 3.040.000 | Đã bao gồm ch i ph í mũ i khoan |

| 983 | 972 | | Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ m ắ t | 5.628.000 | |

| 984 | 973 | 03C2.4.49 | Phẫu thuật nội soi lấy u hoặc điều trị rò dịch não t ủy , thoát vị nền sọ | 7.170.000 | Chưa bao gồm keo sinh học. |

| 985 | 974 | | Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, tr án, bướm | 8.042.000 | |

| 986 | 975 | | Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu hoặc c ắ t bỏ u nhày xoang | 4.922.000 | |

| 987 | 976 | 03C2.4.72 | Phẫu thuật nộ i soi mở khe giữa, nạo sàng, ngách trán, xoang bướm | 4.937.000 | |

| 988 | 977 | | Phẫu thuật nội soi nạo VA b ằ ng dao Plasma | 3.771.000 | Đã bao gồm dao plasma |

| 989 | 978 | 03C2.4.26 | Phẫu thuật nội soi v i phẫu thanh quản cắt u nang hoặc polype hoặc hạt xơ hoặc u h ạ t dây thanh | 2.955.000 | |

| 990 | 979 | 03C2.4.63 | Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây th ầ n kinh VII | 7.788.000 | |

| 991 | 980 | | Phẫu thuật rò xoang lê | 4.615.000 | Chưa bao gồm dao siêu âm. |

| 992 | 981 | 03C2.4.53 | Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm | 5.937.000 | Chưa bao gồm keo s i nh học xương con để thay thế hoặc Proth e se. |

| 993 | 982 | 03C2.4.62 | Phẫu thuật tái tạo v ù ng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương | 5.937.000 | |

| 994 | 983 | 03C2.4.51 | Phẫu thuật ta i tr ong hoặc u dây thần k i nh VII hoặc u d â y thần kinh VIII | 6.065.000 | |

| 995 | 984 | | Phẫu thuật tạo h ì nh ta i giữa | 5.209.000 | |

| 996 | 985 | | Phẫu thuật tạo hình tháp mũi b ằ ng vật liệu ghép tự thân | 7.175 . 000 | |

| 997 | 986 | | Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp | 5.209.000 | |

| 998 | 987 | | Phẫu thuật tiệt c ă n xương chũm | 5.215.000 | |

| 999 | 988 | | Phẫu thuật xử trí chảy máu sau c ắ t Amygda l e (gây mê) | 2.814.000 | |

| 1000 | 989 | 03C2.4.16 | Rửa tai, rửa mũi, xông họng | 27.400 | |

| 1001 | 990 | 03C2.4 . 28 | Soi thanh khí phế quản bằng ống mềm | 213.000 | |

| 1002 | 991 | 03C2.4.29 | Soi thực quản bằng ố ng mềm | 213.000 | |

| 1003 | 992 | 03C2.4.8 | Thông vòi nhĩ | 86.600 | |

| 1004 | 993 | 03C2.4.33 | Thông vò i nhĩ nội soi | 115.000 | |

| 1005 | 994 | 03C2.4.7 | Trích màng nhĩ | 61.200 | |

| 1006 | 995 | 04C3.4.248 | Trích rạch apxe Amiđan (gây mê) | 729.000 | |

| 1007 | 996 | 04C3.4.249 | Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê) | 729.000 | |

| 1008 | 997 | | Vá nhĩ đơn thuần | 3.720.000 | Đã bao gồm ch i ph í mũi khoan |

| 1009 | 998 | | Phẫu thuật nội soi đ ó ng lỗ rò xoang lê bằng laser hoặc nhiệt | 3.053.000 | |

| | | | Các phẫu thuật, th ủ thuật còn lại khác | | |

| 1010 | 999 | | Phẫu thuật loạ i đặc biệt | 3.424.000 | |

| 1011 | 1000 | | Ph ẫ u thuật lo ạ i I | 2.012 . 000 | |

| 1012 | 1001 | | Ph ẫu t huật loại II | 1.415.000 | |

| 1013 | 1002 | | Phẫu thuật loại III | 954.000 | |

| 1014 | 1003 | | Thủ thuật lo ạ i đặc biệt | 865.000 | |

| 1015 | 1004 | | Thủ thuật loại I | 508.000 | |

| 1016 | 1005 | | Thủ thuật loại II | 290.000 | |

| 1017 | 1006 | | Thủ thuật loại III | 140.000 | |

| IX | IX | | R Ă NG - H À M - M Ặ T | | |

| | | | Các kỹ thuật về răng, miệng | | |

| 1018 | 1007 | 03C2.5.1.3 | Cắt lợi trùm | 158.000 | |

| 1019 | 1008 | 03C2.5.2 . 6 | Chụp thép làm sẵn | 292.000 | |

| 1020 | 1009 | 03C2.5.1.6 | Cố định tạm thời gẫy xương hàm (buộc ch ỉ thép, băng cố định) | 363.000 | |

| | | | Điều trị răng | | |

| 1021 | 1010 | 03C2.5.2.3 | Đi ề u trị răng sữa viêm t ủy có h ồ i phục | 334.000 | |

| 1022 | 1011 | 03C2.5.2.13 | Điều trị tủy lại | 954.000 | |

| 1023 | 1012 | 03 C 2.5. 2. 10 | Điều trị tủy răng số 4, 5 | 565.000 | |

| 1024 | 1013 | 03C2.5 . 2. 11 | Điều trị tủy răng số 6, 7 hàm dưới | 795.000 | |

| 1025 | 1014 | 03C2.5.2.9 | Điều trị tủy răng s ố 1, 2, 3 | 422.000 | |

| 1026 | 1015 | 03 C 2.5 .2 .12 | Điều trị tủy răng số 6, 7 hàm tr ên | 925.000 | |

| 1027 | 1016 | 03C2.5.2.4 | Điều trị tủy răng sữa một chân | 271.000 | |

| 1028 | 1017 | 03C2.5.2.5 | Điều trị tủy răng sữa nhiều chân | 382.000 | |

| 1029 | 1018 | 03C2.5.2.14 | Hàn composite cổ răng | 337.000 | |

| 1030 | 1019 | 03C2.5.2.1 | Hàn răng sữa sâu ngà | 97.000 | |

| 1031 | 1020 | 04C3.5. 1.2 60 | Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm | 134.000 | |

| 1032 | 1021 | 04C3.5. 1.2 59 | Lấy cao răng và đánh bóng một vùng hoặc một hàm | 77.000 | |

| 1033 | 1022 | 03C2.5.1.11 | Nắn trật khớp thái dương hàm | 103.000 | |

| 1034 | 1023 | 03C2.5.1.10 | Nạo túi lợi 1 sextant | 74.000 | |

| 1035 | 1024 | 03C2.5.1.7 | Nhổ chân răng | 190.000 | |

| 1036 | 1025 | 03C2.5.1.1 | Nhổ răng đơn giản | 102.000 | |

| 1037 | 1026 | 03C2.5.1.2 | Nhổ răng khó | 207.000 | |

| 1038 | 1027 | 04C3.5.1.257 | Nhổ răng s ố 8 b ì nh thường | 215.000 | |

| 1039 | 1028 | 04 C 3.5.1 .2 58 | Nhổ răng số 8 có b i ến chứng khít hàm | 342.000 | |

| 1040 | 1029 | 04C3.5.1.256 | Nhổ răng sữa hoặc chân răng sữa | 37.300 | |

| 1041 | 1030 | 03 C 2.5.2.16 | Phục hồ i thân răng c ó chốt | 500.000 | |

| 1042 | 1031 | 03C2.5.2.7 | Răng sâu ngà | 247.000 | |

| 1043 | 1032 | 03C2.5.2.8 | Răng viêm tủy hồi phục | 265.000 | |

| 1044 | 1033 | 04C3.5. 1.2 61 | Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần) | 32.300 | |

| 1045 | 1034 | 03C2.5.6.2 | Sửa hàm | 200.000 | |

| 1046 | 1035 | 03C2.5.2.2 | Trám bít h ố rãnh | 212.000 | |

| | | | Các phẫu thuật hàm mặt | | |

| 1047 | 1036 | 03C2.5.1.16 | Phẫu thuật nhổ răng lạc ch ỗ | 337.000 | |

| 1048 | 1037 | 03C2.5.1 . 24 | Phẫu thuật ghép xương và màng tái tạo m ô có hướng dẫn | 1.049.000 | Chưa bao g ồ m màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương. |

| 1049 | 1038 | 0 3C2.5.1.22 | Phẫu thuật lật vạt, nạo xư ơ ng ổ răng 1 v ù ng | 820.000 | |

| 1050 | 1039 | 03C2.5.1.23 | Cắt u lợi đường kính từ 2cm tr ở lên | 455.000 | |

| 1051 | 1040 | 03C2.5.1.18 | Cắt u lợi, lợi xơ đ ể làm hàm giả | 415.000 | |

| 1052 | 1041 | 03C2.5.1.19 | Cắt, tạo h ì nh phanh mô i , phanh má h oặc lưỡi (không gây mê) | 295.000 | |

| 1053 | 1042 | 03C2.5.1.20 | Cắ m và cố định lại một răng bật khỏi h uyệt ổ răng | 535.000 | |

| 1054 | 1043 | 03C2.5.1.14 | Lấ y sỏi ống Wharton | 1.014.000 | |

| 1055 | 1044 | 03C2.5.1.12 | C ắt u da đ ầ u lành, đường k í nh dưới 5 cm | 705.000 | |

| 1056 | 1045 | 03C2.5.1.13 | Cắ t u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên | 1.126.000 | |

| 1057 | 1046 | 03C2.5.7.44 | C ắ t bỏ nang sàn miệng | 2.777.000 | |

| 1058 | 1047 | 03C2.5.7.35 | Cắt nang xương hàm từ 2-5cm | 2.927.000 | |

| 1059 | 1048 | 03C2.5.7.33 | Cắt u nang giáp m ó ng | 2.133.000 | |

| 1060 | 1049 | 03C2.5.7.48 | C ắ t u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội kh í quản) | 2.627.000 | |

| 1061 | 1050 | | Điều trị đóng cuống răng | 460.000 | |

| 1062 | 1051 | | Điều tr ị sâu răng sớm bằng F luor | 545.000 | |

| 1063 | 1052 | 03C2.5.7.39 | Ghép da rời mỗi chiều trên 5cm | 2.841.000 | |

| 1064 | 1053 | 03C2.5.7.50 | Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn | 1.662.000 | |

| 1065 | 1054 | 03C2.5.7.46 | Phẫu thu ậ t c ắ t dây thần k i nh V ngoại biên | 2.859.000 | |

| 1066 | 1055 | 03C2.5.7.3 | Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng nẹp v í t (1 bên) | 2.493.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít tha y th ế . |

| 1067 | 1056 | 03C2.5.7.4 | Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dư ới do bệnh lý v à tái tạo bằng xương, sụn tự thân ( 1 bên) và cố định bằng nẹp v í t | 4.066.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. |

| 1068 | 1057 | 03C2.5.7.6 | Phẫu thu ậ t cắt đoạn xương hàm trên do bệnh lý và tái tạo bằng hàm đúc titan, sứ, composite cao c ấ p | 5.166.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. |

| 1069 | 1058 | 03C2.5.7. 1 2 | Phẫu thuật cắt tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII có sử dụng máy dò thần k i nh | 4.128.000 | Chưa bao gồm m á y dò thần kinh |

| 1070 | 1059 | 03C2.5.7.16 | Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt | 3.093.000 | |

| 1071 | 1060 | 03C2.5.7.26 | Phẫu thuật c ắ t u lành t í nh tuyến dưới hàm | 3.144.000 | Chưa bao gồm máy dò thần kinh. |

| 1072 | 1061 | 03C2.5.7.15 | Phẫu thuật cắt u máu lớn vùng hàm mặt | 2.993.000 | |

| 1073 | 1062 | 03C2.5.7.37 | Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm dưới, nạo vét hạch | 3.243.000 | |

| 1074 | 1063 | 03C2.5.7.36 | Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm tr ên, nạo vét hạch | 3.243.000 | |

| 1075 | 1064 | 03C2.5.7.2 | Phẫu thuật c ắ t xương hàm trên hoặc hàm dưới, điều trị lệch kh ớ p cắn và kết hợp xương bằng nẹp vít | 3.527.000 | Chưa bao gồm nẹp, v í t thay thế. |

| 1076 | 1065 | 03C2.5.7.17 | Phẫu thuật đa chấn thương vùng hàm mặt | 4.140.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít . |

| 1077 | 1066 | 03C2.5.7.24 | Phẫu thuật đ iều trị gãy gò má cung tiếp 2 bên | 2.944.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |

| 1078 | 1067 | 03C2.5.7.23 | Phẫu thuật điều trị g ã y lồi cầu | 2.744.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |

| 1079 | 1068 | 03C2.5.7.22 | Phẫu thuật điều trị g ã y xương hàm dư ớ i | 2.644.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |

| 1080 | 1069 | 03C2.5.7.25 | Phẫu thuật đi ề u trị gãy xương hàm trên | 3.044.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |

| 1081 | 1070 | 03C2.5.7.41 | Phẫu thu ậ t điều trị viêm nhiễm t ỏa lan, áp xe vùng hàm mặt | 2.167.000 | |

| 1082 | 1071 | 03C2.5.7.10 | Ph ẫ u thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan | 3.806.000 | Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan v à vít thay thế. |

| 1083 | 1072 | 03C2.5.7.8 | Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và t á i tạo bằng sụn, xương tự thân | 3.806.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay th ế . |

| 1084 | 1073 | 03C2.5.7.11 | Phẫu thuật dính kh ớ p thái dương h à m 2 bên và t á i tạo bằng kh ớ p đ ú c titan | 4.028.000 | Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít. |

| 1085 | 1074 | 03 C 2.5.7.9 | Ph ẫu thuật d í nh khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân | 3.978.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. |

| 1086 | 1075 | 03C2.5.7.19 | Phẫu thuật ghép xương ổ răng tr ên bệnh nhân khe hở môi, vòm miệng | 3.132.000 | Chưa bao gồm xương. |

| 1087 | 1076 | 03C2.5.7.42 | Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phần mềm vùng hàm mặt, có tổn thương tuyến, mạch, thần k i nh. | 2.998.000 | |

| 1088 | 1077 | 03C2.5.7.13 | Phẫu thuật khuyết hổng lớn v ù ng hàm mặt bằng vạt da cơ | 4.068.000 | Ch ư a bao gồm nẹp, vít. |

| 1089 | 1078 | 03C2.5.7.14 | Phẫu thuật khuyết h ổ ng lớn vùng hàm mặt bằng vi phẫu thuật | 4.153.000 | |

| 1090 | 1079 | | Phẫu thuật l ấ y dị vật vùng hàm mặt | 2.461.000 | |

| 1091 | 1080 | 03C2.5.7.52 | Phẫu thuật l ấ y răng ngầm trong xương | 2.351.000 | |

| 1092 | 1081 | 03C2.5.7.45 | Phẫu thuật mở xoang lấy răng ngầm | 2.777.000 | |

| 1093 | 1082 | 03C2.5.7.18 | Phẫu thu ật mở xương, điều trị lệch lọc xương hàm, khớp cắn | 4.340.000 | Chưa bao gồm nẹp, vít. |

| 1094 | 1083 | 03C2.5.7.38 | Phẫu thuật tạo hình kh e hở chéo mặt | 3.540.000 | |

| 1095 | 1084 | 03C2.5.7.30 | Phẫu thuật tạo h ì nh khe hở vòm m iệ ng | 2.493.000 | |

| 1096 | 1085 | 03C2.5.7.31 | Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu | 2.493.000 | |

| 1097 | 1086 | 03C2.5.7.29 | Phẫu thuật tạo h ì nh môi ha i bên | 2.593.000 | |

| 1098 | 1087 | 03C2.5.7.28 | Phẫu thuật tạo h ì nh môi một bên | 2.493.000 | |

| 1099 | 1088 | 03C2.5.7.47 | Phẫu thuật tạo h ì nh phanh môi hoặc phanh má hoặc phanh lưỡ i bám thấp (g â y m ê nội khí quản) | 1.785.000 | |

| 1100 | 1089 | | Phẫu thu ậ t tháo nẹp v í t sau kết hợp xương hai bên | 2.822.000 | |

| 1101 | 1090 | | Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương lồi cầu | 2.759.000 | |

| 1102 | 1091 | | Phẫu thuật tháo nẹp v í t sau kết hợp xương một bên | 2.686.000 | |

| 1103 | 1092 | 03C2.5.7.1 | S ử dụng nẹp c ó lồi cầu trong phục hồi sau cắt đoạn xương hàm dư ớ i | 3.127.000 | Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu và vít thay thế. |

| 1104 | 1093 | 03C2.5.7.49 | Tiêm xơ điều trị u m á u phần mềm và xương v ù ng hàm mặt | 844.000 | |

| | | | Các phẫu thuật, th ủ thuật c ò n lại khác | | |

| 1105 | 1094 | | Ph ẫ u thuật loại đặc biệt | 3.507.000 | |

| 1106 | 1095 | | P hẫ u thuật lo ại I | 2.241.000 | |

| 1107 | 1096 | | Ph ẫ u thuật loại II | 1.388.000 | |

| 1108 | 1097 | | Phẫu thuật lo ạ i III | 906.000 | |

| 11 0 9 | 1098 | | Thủ thuật loại đặc b i ệt | 781.000 | |

| 1110 | 1099 | | Thủ thuật lo ạ i I | 480.000 | |

| 1111 | 1100 | | Thủ thuật l oại II | 274.000 | |

| 1112 | 1101 | | Thủ thuật loại III | 140.000 | |

| X | X | | BỎNG | | |

| 1113 | 1102 | | Cắ t bỏ hoại tử t iế p tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em | 2.269.000 | |

| 1114 | 1103 | | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu tr ên 10% diện tích cơ thể ở người lớ n | 3.818.000 | |

| 1115 | 1104 | | C ắ t bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 2.886.000 | |

| 1116 | 1105 | | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người l ớ n, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3.268.000 | |

| 1117 | 1106 | | C ắ t bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người ớn, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em | 2.298.000 | |

| 1118 | 1107 | | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng s â u trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn | 3.755.000 | |

| 1119 | 1108 | | C ắt bỏ hoại tử toàn l ớ p b ỏ ng sâu từ 1 % - 3% diện tích cơ thể ở trẻ em | 2.920.000 | |

| 1120 | 1109 | | Cắ t b ỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người l ớn, trên 3% diện t í ch cơ thể ở trẻ em | 3.285.000 | |

| 1121 | 1110 | | Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em | 4.010.000 | |

| 1122 | 1111 | | Cắ t hoại tử toàn lớp - khâu k í n dưới 3% diện tích cơ thể ở người l ớ n, dưới 1% diện tích cơ th ể ở trẻ em | 3.274.000 | |

| 1123 | 1112 | | Cắ t lọc mô hoại tử vết thương mạn t í nh bằng dao th ủ y lực (chưa t í nh vật tư dao) | 3.750.000 | |

| 1124 | 1113 | | C ắt sẹo ghép da mảnh trung b ì nh | 3.609.000 | |

| 1125 | 1114 | | C ắt sẹo khâu kín | 3.288.000 | |

| 1126 | 1115 | 03C2.6.11 | Chẩn đoán độ sâu bỏng b ằ ng máy siêu âm dopp l er | 293.000 | |

| 1127 | 1116 | 03C2.6.15 | Điều trị bằng ôxy cao áp | 233.000 | |

| 1128 | 1117 | 03C2.6.14 | Điều trị vết thương bỏng bằng màng nuôi cấy nguyên bào sợi (hoặc tế bào sừng) | 540.000 | |

| 1129 | 1118 | | Ghép da đồng loại ≥ 10% diện tích cơ thể (chưa gồm mảnh da ghép) | 2.647.000 | |

| 1130 | 1119 | | Ghép da đồng loại dưới 10% d i ện tích cơ thể (chưa gồm mảnh da ghép) | 1.824.000 | |

| 1131 | 1120 | | Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người l ớ n, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em | 2.818.000 | |

| 1132 | 1121 | | Ghép da tự thân mảnh l ớ n trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 4.267.000 | |

| 1133 | 1122 | | Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% - 5% điện tích cơ thể ở trẻ em | 3.506.000 | |

| 1134 | 1123 | | Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3.982.000 | |

| 1135 | 1124 | | Ghép da tự thân mảnh siêu nh ỏ (micro skin graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 6.385.000 | |

| 1136 | 1125 | | Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3.700.000 | |

| 1137 | 1126 | | Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) | 4.907.000 | |

| 1138 | 1127 | | Ghép da tự th â n ph ố i hợp kiểu hai lớp (sandwich) | 6.481.000 | |

| 1139 | 1128 | | Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người l ớ n | 4.321.000 | |

| 1140 | 1129 | | Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người l ớ n, ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3.907.000 | |

| 1141 | 1130 | | Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3.344.000 | |

| 1142 | 1131 | | Ghép da tự thân xen kẽ (molem- jackson) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người l ớ n | 7.062.000 | |

| 1143 | 1132 | | Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ở trẻ em, dưới 10% diện tích cơ th ể ở người lớn | 5.463.000 | |

| 1144 | 1133 | 03C2.6.10 | Ghép màng tế bào nuôi cấy trong điều tr ị bỏng | 517.000 | Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽ tính theo ch i phí thực tế . |

| 1145 | 1134 | | Kỹ thuật ghép kh ối mỡ tự th â n điều trị vết thương mạn tính | 3.980.000 | |

| 1146 | 1135 | | Kỹ thuật giãn da (expander) điều trị sẹo | 3.895.000 | |

| 1147 | 1136 | | Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương, sẹo | 4.770.000 | |

| 1148 | 1137 | | Kỹ thuật tạo vạt da tạ i chỗ điều trị v ế t thương, vết bỏng và di chứng | 3.601.000 | |

| 1149 | 1138 | | Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiể u cầu điều trị v ế t thương mạn t í nh (chưa t í nh huyết tương) | 3.790.000 | |

| 1150 | 1139 | | Kỹ thuật v i phẫu n ố i bạch mạch- t ĩn h mạch điều trị ph ù do t ắ c bạch mạch | 13.644.000 | |

| 1151 | 1140 | | Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bỏng vành tai | 2.708.000 | |

| 1152 | 1141 | | Phẫu thuật chuyển vạt da phức tạp c ó nố i mạch v i phẫu điều trị vết thương, vết bỏng và sẹo | 17.842.000 | |

| 1153 | 1142 | | Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ điều trị bỏng sâu, đ i ều trị sẹo | 4.288.000 | |

| 1154 | 1143 | | Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu | 3.661.000 | |

| 1155 | 1144 | | Phẫu thuật loại bỏ hoạ i tử ổ l oét vết thương mạn tính | 2.477.000 | |

| 1156 | 1145 | 03C2.6.3 | Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị bỏng nặng (01 ngày) | 278.000 | |

| 1157 | | | Tắm điều trị bệnh nhân b ỏ ng (gây tê) | 220.000 | |

| 1158 | 1146 | | Tắm điều trị bệnh nhân hồi sức, cấp cứu bỏng (gây mê) | 886.000 | |

| 1159 | 1147 | 03C2.6.12 | Tắm điều trị tiệt khuẩn bằng TRA gamma | 195.000 | |

| 1160 | | | Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích dưới 5% diện tích cơ thể | 115.000 | |

| 1161 | 1148 | | Thay băng c ắ t lọc vết bỏng diện tích dưới 10% diện tích cơ th ể | 242.000 | |

| 1162 | 1149 | | Thay băng cắt lọc v ế t bỏng diện tích t ừ 10% đến 19% diện tích cơ thể | 410.000 | |

| 1163 | 1150 | | Thay băng cắt lọc vết b ỏ ng diện tích từ 20% đến 39% diện tích cơ thể | 547.000 | |

| 1164 | 1151 | | Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 40% đến 60% diện tích cơ thể | 870.000 | |

| 1165 | 1152 | | Thay băng cắt lọc vết b ỏ ng diện tích trên 60% d iện tích cơ thể | 1.388.000 | |

| | | | Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác | | |

| 1166 | 1153 | | Phẫu thuật đặc biệt | 4.010.000 | |

| 1167 | 1154 | | Phẫu thuật loại I | 2.295.000 | Chưa bao gồm mảnh da gh ép đồng loại. |

| 1168 | 1155 | | Phẫu thuật l oạ i II | 1.538.000 | Chưa bao gồm mảnh da gh ép đồng loại. |

| 1169 | 1156 | | Phẫu thuật loại III | 1 . 120.000 | Chưa bao gồm vật tư ghép trên bệnh nhân. |

| 1170 | 1157 | | Thủ thuật loại đặc biệt | 1.129.000 | |

| 1171 | 1158 | | Thủ thuật loại I | 558.000 | Chưa kèm màng nuôi cấy, hỗ n dịch, t ấ m lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, d â y d ẫn dịch, băng dán cố định), thuốc cản quang. |

| 1172 | 1159 | | Thủ thuật loạ i II | 333.000 | Chưa bao gồm thuốc vô cảm, v ậ t liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, t ấ m l ó t hút VAC (gồm miếng xốp, đầu n ối , dây dẫn dịch, b ă ng dán c ố định), dung dịch và thuốc rửa li ên tục vết thương. |

| 1173 | 1160 | | Thủ thuật loại III | 182.000 | Chưa bao gồm thu ố c vô cảm, sản ph ẩ m nuôi cấy, quần á o, t ấ t áp lực, thuốc ch ố ng sẹo. |

| XI | XI | | UNG BƯỚU | | |

| 1174 | 1161 | | Bơm h ó a chất bàng quang điều trị ung thư bàng quang (lần) | 385.000 | Chưa bao gồm h óa chất. |

| 1175 | 1162 | 03C2.1.11 | Đặt Iradium (lần) | 472.000 | |

| 1176 | 1163 | 04C2.97 | Điều trị t i a xạ Cobalt/ Rx | 105.000 | Một lần, nh ư ng k hông thu quá 30 lần trong một đợt điều trị. |

| 1177 | 1164 | | Đổ khuôn ch ì trong xạ trị | 1.079.000 | |

| 1178 | 1165 | | Hóa trị liên tục (12-24 giờ) bằng má y | 405.000 | |

| 1179 | 1166 | | Làm mặt nạ c ố định đầu | 1.079.000 | |

| 1180 | 1167 | | M ô ph ỏ ng và l ậ p k ế hoạch cho xạ trị áp sát. | 385.000 | |

| 1181 | 1169 | | Truyền hóa chất tĩnh mạch | 155.000 | Chưa bao gồm h óa ch ấ t. Á p dụng với bệnh nhân ngoại trú |

| 1182 | 1169 | | Truyền hóa ch ấ t tĩnh mạch | 127.000 | Chưa bao gồm hóa chất. Á p dụng với bệnh nh â n nội trú |

| 1183 | 1170 | | Truyền hóa chất động mạch (1 ngày) | 350.000 | Chưa bao gồm hóa chất. |

| 1184 | 1171 | | Truyền hóa chất khoang màng bụng (1 ngày) | 207.000 | Chưa bao gồm hóa chất. |

| 1185 | 1172 | | Truyền h ó a ch ấ t nội tủ y (1 ngày) | .395 000 | Chưa bao gồm h óa chất. |

| 1186 | 1173 | | Xạ phẫu bằng Cyber Knife | 20.689.000 | |

| 1187 | 1174 | 03C5.5 | Xạ phẫu bằng Gamma Knife | 28.790.000 | |

| 1188 | 1175 | 03C5.4 | Xạ tr ị bằng X Knife | 28.689.000 | |

| 1189 | 1176 | | Xạ trị bằng máy gia tốc c ó điều biến liều ( 1 ngày) | 1.592.000 | |

| 1190 | 1177 | 03C5.3 | Xạ trị bằng máy g i a tốc tuyến tính (01 ngày xạ trị ) | 506.000 | |

| 1191 | 1178 | | Xạ trị áp s á t liều cao tại vòm mũi họng, xoang mặt, khoang miệng, thực quản, kh í phế quản (01 lần điều trị) | 5.196.000 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng tr ong xạ tr ị áp sát |

| 1192 | 1179 | | Xạ trị áp sát liều cao t ạ i các vị trí khác (01 lần điều trị) | 3.321.000 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ d ù ng trong x ạ trị áp sát. |

| 1193 | 1180 | | Xạ trị áp s á t liều thấp (01 l ần điều trị) | 1.392.000 | |

| 1194 | 1181 | | C ắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dư ớ i hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xa hoặc t ạ i chỗ | 7.629.000 | |

| 1195 | 1182 | | Cắt ung thư lưỡi - sàn miệng, nạo v é t hạch và tạo hình bằng vạt từ xa | 8.529.000 | |

| 1196 | 1183 | | Cắt u máu, u bạch huyết tr ong lồng ngực đường kính trên 10 cm | 8.329.000 | |

| 1197 | 1184 | | Cắt từ 3 tạng trở lên tr ong điều trị ung thư tiêu h óa | 9.029.000 | |

| 1198 | 1185 | | Tháo khớp xương bả vai d o ung thư | 6.829.000 | |

| 1199 | 1186 | | Phẫu thuật cắt xương bả vai và phần mềm | 8.229.000 | |

| 1200 | 1187 | | Đặt buồng ti ê m truyền dưới da | 1.300.000 | Chưa bao gồm bu ồ ng tiê m truyền. |

| | | | Các phẫu thuật, th ủ thuật còn lại khác | | |

| 1201 | 1188 | | Ph ẫ u thuật loại đặc biệt | 4.666.000 | |

| 1202 | 1189 | | Phẫu thuật loại I | 2.754.000 | |

| 1203 | 1190 | | Phẫu thuật loại II | 1 . 784.000 | |

| 1204 | 1191 | | Phẫu thuật loại III | 1.206.000 | |

| 1205 | 1192 | | Thủ thuật loại đặc biệt | 874.000 | |

| 1206 | 1193 | | Thủ thuật loại I | 505.000 | |

| 1207 | 1194 | | Thủ thuật lo ạ i II | 363.000 | |

| 1208 | 1195 | | Thủ thuật loại III | 207.000 | |

| XII | XII | | NỘI S OI CH Ẩ N ĐOÁN, CAN THIỆP | | |

| 1209 | 1196 | | Phẫu thuật loại I | 2.167.000 | |

| 1210 | 1197 | | Phẫu thuật loại II | 1.456.000 | |

| 1211 | 1198 | | Phẫu thuật loại III | 981.000 | |

| 1212 | 1199 | | Thủ thuật loại đặc biệt | 960.000 | |

| 1213 | 1200 | | Thủ thuật loại I | 575 . 000 | |

| 1214 | 1201 | | Th ủ thuật loại II | 332 . 000 | |

| 1215 | 1202 | | Thủ thuật loại III | 195.000 | |

| XIII | XIII | | VI PHẪU | | |

| 1216 | 1203 | | Phẫu thuật loại đặc biệt | 5.692.000 | |

| 1217 | 1204 | | Phẫu thuật loại I | 3.230.000 | |

| XIV | XIV | | PH Ẫ U THUẬT NỘI SOI | | |

| 1218 | 1205 | | Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý gan m ậ t | 85.158.000 | |

| 1219 | 1206 | | Phẫu thuật nội so i Robot điều trị các bệnh lý l ồ ng ngực | 91.025.000 | |

| 1220 | 1207 | | Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh l ý tiết niệu | 79.327.000 | |

| 1221 | 1208 | | Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý tiêu hóa, ổ bụng | 96.612.000 | |

| | | | Các phẫu thuật, th ủ thuật còn lạ i khác | | |

| 1222 | 1209 | | Phẫu thuật loại đặc biệt | 3.718.000 | |

| 1223 | 1210 | | Phẫu thuật loại I | 2.448.000 | |

| 1224 | 1211 | | Phẫu thuật loại II | 1.658.000 | |

| 1225 | 1212 | | Phẫu thuật l o ạ i III | 987.000 | |

| XV | XV | | GÂY MÊ | | |

| | 1213 | | Gây mê thay băng b ỏ ng | | |

| 1226 | | | Gây mê thay băng bỏng diện t í ch trên 60% diện tích cơ th ể hoặc có bỏng hô hấp | 1.075.000 | |

| 1227 | | | Gây mê th a y băng b ỏ ng diện tích từ 40% - 60% diện tích cơ thể | 764.000 | |

| 1228 | | | Gây mê thay băng bỏng d iện tích từ 10% - 39% diện tích cơ thể | 570.000 | |

| 1229 | | | Gây mê thay b ă ng b ỏ ng diện tích d ưới 10% diện tích cơ thể | 387.000 | |

| 1230 | 1214 | | Gây mê kh á c | 699.000 | |

| E | E | | XÉT NGHIỆM | | |

| I | I | | Huyết học | | |

| 1231 | 1215 | | ANA 17 profile test (sàng lọc và định danh đồng thời 17 loại kháng thể kh á ng nhân bằng thanh sắc ký miễn dịch) | 1.008 . 000 | |

| 1232 | 1216 | 03C3.1.HH116 | Bilan đông cầm máu - huyết khối | 1.564.000 | |

| 1233 | 1218 | | Chụp ảnh màu t ế bào qua k í nh hiển vi | 20 . 400 | |

| 1234 | 1219 | 04C5.1.296 | Co cục máu đông | 14.900 | |

| 1235 | 1220 | 04C5. 1. 3 3 1 | Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) | 689.000 | B ao gồm cả mô i trường nuôi cấy tủy xương. |

| 1236 | 1221 | | Công thức nhiễm s ắ c thể (NST) từ tế bào ố i | 1.193.000 | |

| 1237 | 1222 | 0 4C5.1.298 | Đ àn hồi co cục máu (TEG: T hromboElastoGraph) | 415.000 | Bao gồm cả pin và cup, k aolin. |

| 1238 | 1223 | | Đánh giá tỷ lệ s ố ng của t ế bào bằng k ỹ thuật nhuộm xanh trypan | 18.700 | |

| 1239 | 1224 | | DCIP test (Dichlorophenol- I ndo l phenol- test dùng sàng lọc huyết sắc t ố E) | 61.100 | |

| 1240 | 1225 | 0 3C3.1.HH51 | Đếm số lượng CD3 hoặc CD4 hoặc CD8 | 395.000 | |

| 1241 | 1226 | 04C5.1.354 | Đ iện di có tính thành phần huyết s ắ c tố (định tính) | 188.000 | |

| 1242 | 1227 | 04C5.1.355 | Điện di huyết sắc t ố (định lượng) | 358.000 | |

| 1243 | 1228 | 04C5.1.352 | Điện di miễn dịch huyết thanh | 1.016.000 | |

| 1244 | 1229 | 04C5.1.353 | Điện di protein huyết thanh | 371.000 | |

| 1245 | 1230 | 03C3. 1. HH 11 1 | Điều chế và lưu trữ tế bào g ố c từ máu cuống rốn hoặc từ tủy xương | 16.388.000 | |

| 1246 | 1231 | 03C3.1.HH110 | Điều chế và l ưu trữ tế bào gốc từ máu ngoại v i | 16.388.000 | |

| 1247 | 1232 | | Định danh kháng thể Ant i -HLA bằng kỹ thuật lum i nex | 3 . 708.000 | |

| 1248 | 1233 | 03C3.1.HH103 | Định danh kh á ng thể bất thường | 1.164.000 | |

| 1249 | 1234 | | Định danh kháng th ể kháng HLA bằng kỹ thuật EL I SA | 4.377.000 | |

| 1250 | 1235 | 03C3.1.HH41 | Định lượng anti Thrombin III | 138.000 | |

| 1251 | 1236 | | Định lượng CD25 (IL-2R) hòa tan trong huyết thanh | 2.227.000 | |

| 1252 | 1237 | 03C3.1.HH43 | Định lượng chất ức chế C1 | 207.000 | |

| 1253 | 1238 | | Định lượng D - D i mer bằng kỹ thuật miễn dịch h óa phát quang | 516.000 | |

| 1254 | 1239 | 03C3.1.HH30 | Định lượng D- Dimer | 253.000 | |

| 1255 | 1240 | 03C3.1.HH34 | Định lượng đồng yếu tố Ristocetin | 207.000 | |

| 1256 | 1241 | 03C3.1.HH47 | Định lượng FDP | 138.000 | |

| 1257 | 1242 | 04C5.1.300 | Định lượng Fibrinogen (Yếu tố I) bằng phương pháp trực tiếp | 102.000 | |

| 1258 | 1243 | | Định lượng gen bệnh máu ác t í nh | 4.129.000 | |

| 1259 | 1244 | 03C3.1.HH57 | Định lư ợng men G6PD | 80.800 | |

| 1260 | 1245 | 03C3.1.HH58 | Định lượng men Pyruvat kinase | 173.000 | |

| 1261 | 1246 | 03C3.1.HH37 | Định lượng Plasminogen | 207.000 | |

| 1262 | 1247 | 03C3.1.HH32 | Định lượng Protein C | 231.000 | |

| 1263 | 1248 | 03C3.1.HH31 | Định lượng Protein S | 231.000 | |

| 1264 | 1249 | 03C3.1.HH40 | Định lượng t- PA | 207.000 | |

| 1265 | 1250 | | Định lượng tế bào người cho ở người nhận sau ghép tế bào g ố c tạo máu | 5.394.000 | |

| 1266 | 1251 | | Định lượng ức chế yếu tố IX | 262.000 | |

| 1267 | 1252 | | Định lượng ức ch ế yếu tố VIII | 149.000 | |

| 1268 | 1253 | 03C3.1.HH44 | Định lượng yếu t ố Heparin | 207.000 | |

| 1269 | 1254 | 04C5.1.299 | Định lượng yếu t ố I (fibrinogen) | 56.500 | |

| 1270 | 1255 | 04C5.1.327 | Định lượng y ế u t ố II hoặc XII hoặc VonWi l lebran d (kháng nguyên) hoặc VonW ill ebrand (hoạt tính) | 458.000 | Giá cho mỗi y ế u tố. |

| 1271 | 1256 | 03C3.1.HH45 | Định lượng y ế u tố kháng Xa | 253.000 | |

| 1272 | 1257 | 03C3.1.HH33 | Định lượng y ếu t ố Thrombomodulin | 207.000 | |

| 1273 | 1258 | 04C5.1.325 | Định lượng yếu t ố V hoặc yếu t ố V II hoặc yếu tố X (Định lượng hoạt t í nh yếu t ố V /yếu t ố VII /y ế u tố X) (Định lượng y ế u t ố V; yếu tố VII , yếu tố X, yếu t ố XI) | 318.000 | Giá cho mỗi yếu t ố . |

| 1274 | 1259 | 04C5.1.326 | Định lượng yếu t ố VIII/ yếu tố IX; định lượng hoạt tính yếu tố IX | 231.000 | Giá cho m ỗ i yếu tố. |

| 1275 | 1260 | 0 4C5 . 1.324 | Định lượng yếu tố VIII c hoặc y ế u t ố XI (yếu t ố V III hoặc y ế u t ố XI; Định lượng hoạt tính y ế u tố VIII hoặc y ế u tố XI | 288.000 | Giá cho mỗi yếu t ố . |

| 1276 | 1262 | 04C5.1.328 | Định lượng yếu t ố XIII (hoặc yếu tố ổn định sợi huyết) | 1.054.000 | |

| 1277 | 1263 | 03C3.1.HH36 | Định l ượng y ế u t ố : PA I - 1 /P AI- 2 | 207.000 | |

| 1278 | 1264 | 03C3.1.HH38 | Định lượng α2 anti -plasmin (α2 AP) | 207.000 | |

| 1279 | 1265 | 03C3.1.HH39 | Định l ượ ng β - Thromboglobulin (βTG) | 207.000 | |

| 1280 | 1266 | 03C3.1.HH90 | Định nhóm máu A 1 | 34.600 | |

| 1281 | 1267 | 04 C5.1.287 | Đ ịnh nhóm máu hệ ABO bằng giấy đị nh nhóm máu để truyền máu toàn p hần: kh ố i hồng cầu, khối bạch cầu | 23.100 | |

| 1282 | 1268 | 0 4C5.1.288 | Đ ịnh nhóm máu hệ ABO bằng g i ấy đ ịnh nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương | 20.700 | |

| 1283 | 1269 | 04 C5. 1.2 86 | Định nhóm máu hệ ABO bằng phương ph á p ố ng ngh i ệm; trên phiến đá hoặc trên giấy | 39.100 | |

| 1284 | 1270 | 04C5.1.347 | Đ ịnh nh ó m máu hệ ABO bằng thẻ định nhóm máu | 57.700 | |

| 1285 | 1271 | 04C5.1.291 | Đ ịnh nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã c ó s ẵ n huyết th anh mẫu) để truyền chế ph ẩ m ti ể u cầu hoặc huyết tương | 28.800 | |

| 1286 | 1272 | 04C5.1.290 | Đ ịnh nhóm máu hệ ABO trên thẻ đị nh nhóm máu (đã c ó sẵn hu y ết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, k hối hồng cầu, bạch cầu | 46.200 | |

| 1287 | 1273 | 04C5. 1. 2 8 9 | Đ ịnh nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên máy tự động | 38.000 | |

| 1288 | 1274 | 04C5.1.337 | Định nhóm m á u hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ | 51.900 | |

| 1289 | 1275 | 04C5.1.336 | Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp ge l card/Scange l | 86.600 | |

| 1290 | 1276 | 03C3.1.HH101 | Định nhóm máu hệ D i ego (xác định kháng nguy ê n Diego) | 184.000 | |

| 1291 | 1277 | 03C3.1.HH100 | Định nh ó m máu hệ MNSs (xác định kháng nguyên Mi a ) | 155.000 | |

| 1292 | 1278 | 03C3.1.HH94 | Định nhóm máu hệ P (xác định kháng nguyên P 1 ) | 195.000 | |

| 1293 | 1279 | 03C3.1.HH89 | Định nh ó m máu hệ Rh ( D yếu, D từng phần) | 173.000 | |

| 1294 | 1280 | 04C5.1.292 | Định nh ó m m á u hệ Rh(D) bằng phương pháp ố ng nghiệm, phiến đá | 31.100 | |

| 1295 | 1281 | 03C3.1.HH88 | Định nhóm máu khó hệ ABO | 207.000 | |

| 1296 | 1282 | | Định tính ức chế yếu tố VIII c/IX | 231.000 | |

| 1297 | 1283 | | Định type HLA cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C , hoặc Locus DR, hoặc Locus DQ) bằng kỹ th u ật PCR-SSP | 1.264.000 | |

| 1298 | 1284 | | Định type HLA độ phân giải cao cho 1 locus (A, B, C , DR, DQ, DP) bằng kỹ thuật PCR-SSO | 1.898.000 | |

| 1299 | 1285 | | Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiểu cầu (ROTEM-F I BTEM)/ ức chế tiêu sợi huyết (ROTEM- APTEM)/ trung hòa heparin (ROTEM-HEPTEM) | 541.000 | |

| 1300 | 1286 | | Đo độ đàn hồi c ụ c máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMet r y) nội sinh (ROTEM- I NTEM)/ ngoại sinh (ROTEM-EXTEM) | 415.000 | |

| 1301 | 1287 | 04C5.1.329 | Đo độ ngưng tập ti ể u cầu v ớ i ADP/Collgen | 109.000 | Giá cho m ỗ i chất kích tập. |

| 1302 | 1288 | 04C5.1.330 | Đo độ ngưng tập tiểu cầu vớ i Ristocetin/ Ep in ephrin/ Arachidon i cAc i de/ thrombin | 207.000 | Giá cho mỗi yếu tố. |

| 1303 | 1289 | | Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần/huyết tương/ dịch khác (tính cho một loại) | 51.900 | |

| 1304 | 1290 | | Giải trình tự gen bằng phương pháp NGS (gi á tính cho 01 gen) | 8.059.000 | |

| 1305 | 1291 | | Giải trình tự gen bằng phương pháp Sanger (giá tính cho 01 gen) | 6.759.000 | |

| 1306 | 1292 | 04C5.1.279 | Hemoglobin Định lượng (bằng máy q u a n g k ế ) | 30.000 | |

| 1307 | 1293 | | Hiệu giá kháng thể miễn dịch (Kỹ thuật Scangel/Ge l card trên máy bán t ự động/tự động) | 451.000 | |

| 1308 | 1294 | 03C3.1.HH104 | Hiệu gi á kháng th ể tự nhiên ch ố ng A, B/ Hiệu g i á kháng th ể b ấ t thường 30-50) | 40.400 | |

| 1309 | 1295 | 03C3.1.HH21 | H óa m ô miễn dịch tủy xương (01 marker) | 184.000 | |

| 1310 | 1296 | 04C5 . 1.281 | Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) | 26 . 400 | |

| 1311 | 1297 | 04C5.1.278 | Huyết đồ (bằng phương pháp thủ c ô ng) | 65.800 | |

| 1312 | 1298 | 03C3.1.HH5 | Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động) | 69.300 | |

| 1313 | 1299 | | Huyết đồ bằng hệ th ố ng tự động h o àn t o àn (c ó nhuộm lam) | 149. 000 | |

| 1314 | 1300 | 0 3C3.1.HH20 | Lá ch đồ | 57.700 | |

| 1315 | 1301 | | Lọc bạch c ầ u trong khối hồng cầu | 569.000 | |

| 1 3 16 | 1302 | | L ympho cross match bằng kỹ thuật F Iow-cytometry | 2.188.000 | |

| 1317 | 1303 | 0 3C3.1.HH12 | Má u lắng (bằng máy tự động) | 34.600 | |

| 131 8 | 1304 | 04C5.1.283 | M áu lắng (b ằ ng phương ph á p thủ c ô ng) | 23.100 | |

| 1319 | 1305 | 04C5.1.334 | N ghiệm pháp Coombs gián tiếp phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động) | 112.000 | |

| 1320 | 1306 | 04C5.1.332 | Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một tr ong các phương pháp: ố ng nghiệm, Ge l card/ Scange l ); | 80.800 | |

| 1321 | 1307 | 04C5.1.333 | Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động) | 120.000 | |

| 1322 | 1308 | 03C3.1.HH27 | Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol) | 28.800 | |

| 1323 | 1309 | | Nghiệm pháp s i nh Thromboplastin (T.G.T: Thromboplastin Generation Test) | 297.000 | |

| 1324 | 1310 | 03C3. 1 .HH28 | Nghiệm pháp von-Kau l la | 51.900 | |

| 1325 | 1311 | 04C5.1.307 | Nhuộm Esterase không đặc hiệu | 92.400 | |

| 1326 | 1312 | 04C5.1.308 | Nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức chế Naf | 102.000 | |

| 1327 | 1313 | 03C3.1.HH4 | Nhuộm hồng c ầ u lưới trên máy tự động | 40.400 | |

| 1328 | 1314 | 03C3.1.HH13 | Nhuộm hồng cầu sắt (Nhuộm Per l s) | 34.600 | |

| 1329 | 1315 | 04C5.1.309 | Nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS) | 92.400 | |

| 1330 | 1316 | 04C5.1.305 | Nhu ộ m Peroxy d ase (MPO) | 77.300 | |

| 1331 | 1317 | 03C3.1.HH15 | Nhuộm Phosphatase acid | 75.100 | |

| 1332 | 1318 | 03C3.1.HH14 | Nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu | 69.300 | |

| 1333 | 1319 | 03C3.1.HH19 | Nhuộm sợi xơ liên võng trong mô tủy xương | 80.800 | |

| 1334 | 1320 | 03C3.1.HH18 | Nhuộm sợ i xơ trong mô tủy xương | 80.800 | |

| 1335 | 1321 | 04C5.1.306 | Nhuộm sudan den | 77.300 | |

| 1336 | 1322 | | Nu ôi cấy cụm t ế bào gốc (colony forming culture) | 1.287.000 | |

| 1337 | 1323 | | OF test (test sàng lọc Thalassemia) | 47.500 | |

| 1338 | 1324 | | Phân tích d ấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại v i , hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry (cho 1 dấu ấn/CD/marker) | 392.000 | |

| 1339 | 1325 | | Phân t í ch dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry (cho 1 dấu ấ n/CD/marker) | 428.000 | |

| 1340 | 1326 | | Phản ứng h òa hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm) | 74.800 | |

| 1341 | 1327 | | Phản ứng h òa hợp có sử dụng kh á ng globulin người (Kỹ thuật Scange l / Gelcard trên máy bán tự động/ tự động) | 74.800 | |

| 1342 | 1328 | | Phản ứng hòa hợp tiểu c ầ u (Kỹ thuật pha rắn) | 55.300 | |

| 1343 | 1329 | | Ph ả n ứng hòa hợp trong môi trường nư ớ c muối ở 22° C (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/tự động) | 68.000 | |

| 1344 | 1330 | 03C3.1.HH17 | Ph ả n ứng hòa hợp trong môi trường nước mu ố i ở 22° C (kỹ thuật ố ng nghiệm) | 28.800 | |

| 1345 | 1331 | | Phát hiện ch ấ t ức chế đường đông máu nội sinh không phụ thuộc thời gian và nhiệt độ | 288.000 | |

| 1346 | 1332 | | Phát hiện chất ức chế đường đông máu nộ i sinh phụ thuộc thời gian và nhiệt độ | 358.000 | |

| 1347 | 1333 | | Phát h i ện đảo đoạn intron22 của g e n yếu t ố VIII bệnh Hemophilia băng kỹ thuật longrange PCR | 1.375.000 | |

| 1348 | 1334 | | Phát hiện gen bệnh Thalassemia bằng kỹ thuật PCR-RFLP | 592.000 | |

| 1349 | 1335 | | Ph á t h i ện kháng đông đường chung | 88.600 | |

| 1350 | 1336 | | Phát hiện kh á ng đông l upus (L A C/ LA screen: Lupus Anticoagulant screen) | 244.000 | |

| 1351 | 1337 | | Phát h i ện kháng thể kháng t i ểu cầu bằng kỹ thuật Flow-cytometry | 2.129.000 | |

| 1352 | 1338 | | Rửa hồng cầu/t iể u cầu bằng máy ly tâm lạnh | 136.000 | |

| 1353 | 1339 | 03 C3.1.HH102 | Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm) | 92.400 | |

| 1354 | 1340 | | Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/ Ge l card trên máy b á n tự động/ tự động) | 244.000 | |

| 1355 | 1341 | 0 4C5.1 . 284 | Sức bền th ẩ m th ấu hồng cầu | 38.000 | |

| 1356 | 1342 | 03 C3.1.HH106 | Gạn tế bào má u / huyết tư ơn g điều trị | 864.000 | Chưa bao gồm kít tách tế bào máu |

| 1357 | 1343 | 03C3.1.HH11 | Tập trung bạch cầu | 28.800 | |

| 1358 | 1344 | 03C3.1.HH50 | Test đường + Ham | 69.300 | |

| 1359 | 1345 | 04C5.1.282 | Thể tích khối h ồ ng cầu (Hematocrit) | 17.300 | |

| 1360 | 1346 | 04C5.1 . 297 | Thời gian Howell | 31.100 | |

| 1361 | 1347 | 04C5.1.348 | Thời gian máu chảy (phương pháp Iv y) | 48.400 | |

| 1362 | 1348 | 04C5.1.295 | Thời gian máu chảy/(phương pháp Duke) | 12.600 | |

| 1363 | 1349 | | Thời gian máu đông | 12.600 | |

| 1364 | 1350 | 03C3.1.HH22 | Thời gian Prothombin (PT%, PTs, INR) | 40.400 | |

| 1365 | 1351 | 04C5.1.301 | Thời gian Prothrombin (PT,TQ) b ằng thủ công | 55.300 | |

| 1366 | 1352 | 04C5.1.302 | Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động , tự động | 63.500 | |

| 1367 | 1353 | 03C3.1.HH24 | Thời gian thrombin (TT) | 40.400 | |

| 1368 | 1354 | 03C3.1.HH23 | Thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT) | 40.400 | |

| 1369 | 1356 | 03C3.1 . HH108 | Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu cuống r ố n | 2.564.000 | Chưa bao gồm k í t tách tế b à o máu. |

| 1370 | 1357 | 03C3.1.HH107 | Thu thập v à chiết tách tế bào g ố c từ máu ngoại vi | 2.564.000 | Chưa bao gồm k í t tách tế b à o máu. |

| 1371 | 1358 | 03C3.1.HH109 | Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ tủy xương | 3.064.000 | Chưa bao gồm k í t tách tế b à o . |

| 1372 | 1359 | | T i nh dịch đồ | 316.000 | |

| 1373 | 1360 | 03C3.1.HH10 | Tìm ấ u trùng g i un chỉ trong máu | 34.600 | |

| 1374 | 1361 | 03C3.1.HH9 | Tìm hồng cầu có chấm ưa base (bằng m áy) | 17.300 | |

| 1375 | 1362 | 04C5.1.319 | Tìm ký sinh trùng s ố t rét tr ong máu bằng phương pháp thủ công | 36.900 | |

| 1376 | 1363 | 03C3.1.HH8 | Tìm mảnh vỡ hồng cầu (bằng máy) | 17.300 | |

| 1377 | 1364 | 04C5.1.294 | T ì m tế bào Hargraves | 64.600 | |

| 1378 | 1365 | 03C3.1.HH25 | Tìm y ế u tố kháng đông đường ngoại sinh | 80.800 | |

| 1379 | 1366 | 03C3.1.HH26 | T ì m yếu tố kháng đông đường nội sinh | 115.000 | |

| 1380 | 1367 | 04C5.1.323 | Tổng phân t í ch tế bào máu ngoại v i (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) | 106.000 | Cho tất cả các thông số. Á p dụng trong trường hợp thực hiện xét nghiệm bằng hệ th ố ng 2 máy gồm máy đếm tự động được kết n ố i với máy kéo lam kính tự động. |

| 1381 | 1368 | 04C5.1.280 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại v i (bằng phương pháp thủ công) | 36.900 | |

| 1382 | 1369 | 03C3.1.HH3 | Tổng ph â n tích tế bào máu ngoại v i bằng máy đếm laser | 46.200 | |

| 1383 | 1370 | | Tổng phân tích tế bào m á u ngoại v i bằng máy đếm tự động | 40.400 | |

| 1384 | 1371 | 04C5.1.335 | Xác định bản chất kháng th ể đặc hiệu (IgG, I gA, I gM, C3d, C3c) (phương pháp ge l car d / scangel kh i nghiệm pháp Coombs trực tiếp/ gián tiếp dương t í nh) | 438.000 | |

| 1385 | 1372 | 03C3.1.HH105 | Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con | 92.400 | |

| 1386 | 1373 | 03C3.1.HH121 | X á c định gen bằng kỹ thuật F I SH | 3.329.000 | |

| 1387 | 1374 | 03C3.1.HH61 | Xác định gen bệnh máu ác t í nh b ằ ng RT-PCR | 864.000 | Cho 1 gen |

| 1388 | 1375 | | Xác định gen bệnh m á u bằng kỹ thuật c I g FISH (giá tính cho 1 gen) | 4.136.000 | |

| 1 3 89 | 1376 | | Xác định kháng nguyên c của hệ củ a nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scange l / Gelcard trên m á y tự động) | 110.000 | |

| 1390 | 1377 | | Xác định kh á ng nguyên C của hệ nh ó m máu Rh (Kỹ thuật ố ng nghiệm) | 114.000 | |

| 1391 | 1378 | | Xác định kháng nguyên c của hệ nh ó m máu Rh (Kỹ thu ậ t ố ng nghiệm) | 84.900 | |

| 1392 | 1379 | | Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên m á y tự động) | 129.000 | |

| 1393 | 1381 | | Xác định kh á ng nguyên E của hệ nhóm m á u Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) | 90.100 | |

| 1394 | 1382 | | Xác định kháng nguyên e của hệ nh ó m máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) | 114.000 | |

| 1395 | 1383 | | Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Ge l card trên máy tự động) | 113.000 | |

| 1396 | 1384 | | Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scange l / Gelcard tr ên máy tự động) | 129.000 | |

| 1397 | 1385 | | Xác định kháng nguyên Fy a của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scange l / Ge l card trên máy tự động) | 118.000 | |

| 1398 | 1386 | | Xác định kháng nguyên Fy b của hệ nh ó m máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động) | 153.000 | |

| 1399 | 1387 | 03C3.1.HH91 | Xác định kháng nguyên H | 34.600 | |

| 1400 | 1388 | | X á c định kháng nguyên Jk a của hệ nh ó m máu Kidd | 207.000 | |

| 1401 | 1389 | | Xác định kháng nguyên Jk b của hệ nhóm máu Kidd | 206.000 | |

| 1402 | 1390 | | Xác định kh á ng nguyên k của hệ nhóm máu Kell | 60.200 | |

| 1403 | 1391 | | Xác định kháng nguyên K của hệ nhóm máu Kell | 105.000 | |

| 1404 | 1392 | | Xác định kh á ng nguyên Le a của hệ nhóm máu Lewis | 176.000 | |

| 1405 | 1393 | | Xác định kháng nguyên Le b của hệ nhóm máu Lewis | 205.000 | |

| 1406 | 1394 | | Xác định kháng nguyên Lu a của hệ nhóm máu Lutheran | 164.000 | |

| 1407 | 1395 | | Xác định kh á ng nguyên Lu b của hệ nhóm máu Lutheran | 92.400 | |

| 1408 | 1396 | | Xác định kháng nguyên M của hệ nhóm máu MNS | 151.000 | |

| 1409 | 1397 | | Xác định kháng nguyên N c ủ a hệ nhóm máu MNS | 169.000 | |

| 1410 | 1398 | | Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên) | 1.480.000 | |

| 1411 | 1399 | | Xác định kháng nguyên S của hệ nhóm máu MNS | 219.000 | |

| 1412 | 1400 | | Xác định kháng nguyên s của hệ nhóm máu MNS | 57.400 | |

| 1413 | 1401 | | Xé t nghiệm CD55/59 bạch cầu (ch ẩ n đoán bệnh Đá i huyết sắc tố ) niệu kịch phát ban đêm) | 875.000 | |

| 1414 | 1402 | | Xét nghiệm CD55/59 hồ ng cầu (ch ẩ n đoán bệnh Đái huyết sắc tố) niệu kịch phát ban đêm) | 566.000 | |

| 1415 | 1403 | 03C3.1.HH63 | Xé t nghiệm chuyển dạng lympho với PHA | 288.000 | |

| 1416 | 1404 | 03C3.1.HH113 | Xét nghiệm độ chéo (Cross-Match) trong ghép cơ quan | 438.000 | |

| 1417 | 1405 | | Xét nghiệm HIT (Heparin I nduced Thrombocytopenia) - Ab) | 1.775.000 | |

| 1418 | 1406 | | Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia)- I gG) | 1.775.000 | |

| 1419 | 1407 | | Xét nghiệm HLA-B27 bằng kỹ thu ậ t Flow-cytomet r y | 392.000 | |

| 1420 | 1408 | | Xét nghiệm lựa chọn đ ơ n v ị máu ph ù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 22° C , 37° C , kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel/Ge l card | 464.000 | |

| 1421 | 1409 | 04C5.1.349 | Xét nghiệm m ô bệnh học tủy xương | 338.000 | |

| 1 422 | 1410 | | Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Co ll agen/ADP trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Co l/ ADP ) | 866.000 | |

| 1423 | 1411 | | Xét nghiệm P FA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/Ep i nephr i ne trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Co l /Ep i ) | 866.000 | |

| 1424 | 1412 | 04C5.1285 | Xét nghiệm s ố lượng ti ể u c ầ u (th ủ công) | 34.600 | |

| 1425 | 1413 | 03C3.1.HH115 | Xét nghiệm tế bào gốc CD 34+ | 1.764.000 | |

| 1426 | 1414 | 04C5.1.304 | Xét nghiệm tế bào hạch | 48.400 | |

| 1427 | 1415 | 04C5.1.303 | Xét ngh i ệm tế bào học tủy xương | 147 .000 | |

| 1428 | 1416 | 03C3.1.HH59 | Xét nghiệm trao đổi nhiễm sắc t h ể chị em | 501.000 | |

| 1429 | 1417 | | Xét nghiệm và ch ẩ n đoán hóa mô miễn dịch tủy xương cho một d ấ u ấn (marker) trên máy nhuộm tự động. | 951.000 | |

| 1430 | 1418 | | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tủy xương trên máy nhuộm tự động. | 295.000 | |

| 1431 | 1419 | | Xét nghiệm xác định đột biến thalassemia (phát hiện đồng thời 21 đột biến alpha-thalassemia hoặc 22 đột biến β-thalasemia) | 4.378.000 | |

| 1432 | 1420 | 03C3.1.HH62 | Xét nghiệm xác định gen Hemophilia | 1.064.000 | |

| II | II | | Dị ứng miễn dịch | | |

| 1433 | 1421 | DƯ-MDLS | Đ ịnh lượng EL I SA chẩn đoán dị ứng thuốc (Đối với 1 loại thuốc) | 439.000 | |

| 1434 | 1422 | DƯ-MDLS | Định lượng ERYTHROPOIETIN (EPO) | 409.000 | |

| 1435 | 1423 | DƯ-MDLS | Đ ịnh lượng Histamine | 989.000 | |

| 1436 | 1424 | DƯ-MDLS | Đ ịnh lượng I gE đặc hiệu v ới 1 loại dị nguyên | 562.000 | |

| 1437 | 1425 | DƯ-MDLS | Đ ịnh lượng I nter l eukin | 768.000 | |

| 1438 | 1426 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể C1 I NH/ kháng thể GBM ab/ Tryptase | 744.000 | |

| 1439 | 1427 | DƯ-MDLS | Đ ịnh lượng kháng th ể I gG 1/I gG2/ I gG3/IgG4 | 692.000 | |

| 1440 | 1428 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng C5a | 828.000 | |

| 1441 | 1429 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng th ể kháng C 1q | 435.000 | |

| 1442 | 1430 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng th ể kháng C3a/C3bi/C3d/C4a | 1.063.000 | |

| 1443 | 1431 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng CCP | 593.000 | |

| 1444 | 1432 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng Centromere | 451.000 | |

| 1445 | 1433 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng ENA | 423.000 | |

| 1446 | 1434 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng Histone | 372.000 | |

| 1447 | 1435 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng I nsulin | 387.000 | |

| 1448 | 1436 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng Jo -1 | 434.000 | |

| 1449 | 1437 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng nhân và kháng thể kháng chuỗi kép (ANA&DsDNA) | 515.000 | |

| 1450 | 1438 | | Định lượng kháng th ể kháng DNA chuỗi kép (Anti dsDNA) bằng máy tự động/bán tự động | 253 . 000 | |

| 1451 | 1439 | | Định lượng kháng th ể kháng DNA chuỗi kép (Anti dsDNA) test nhanh | 115.000 | |

| 1452 | 1440 | | Định lượng kháng thể kh á ng nhân (ANA) bằng máy tự động/bán tự động | 288.000 | |

| 1453 | 1441 | | Định lượng kháng thể kháng nh â n (ANA) test nhanh | 173.000 | |

| 1454 | 1442 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng Phospholipid ( I gG/ I gM)/ Card i olipin (IgG/IgM)/ Beta2-Glycoprotein (I gG/IgM) | 581.000 | |

| 1455 | 1443 | DƯ-MDLS | Định lượng kh á ng thể kháng Prothrombin | 448.000 | |

| 1456 | 1444 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng RNP-70 | 418 . 000 | |

| 1457 | 1445 | DƯ-MDLS | Định lượng kh á ng thể kh á ng Sc l -70 | 372.000 | |

| 1458 | 1446 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng Sm | 400.000 | |

| 1459 | 1447 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng SSA(Ro)/SSB(La)/SSA-p20 0 | 434.000 | |

| 1460 | 1448 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng th ể kh á ng tiểu cầu | 709.000 | |

| 1461 | 1449 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng t i nh trùng | 1.016.000 | |

| 1462 | 1450 | DƯ-MDLS | Định lượng kháng thể kháng tương bào bạch cầu đa nhân trung tính (ANCA) | 492.000 | |

| 1463 | 1451 | DƯ-M D LS | Định lượng kháng thể kh á ng ty lạp th ể (AMA-M2) /kh áng thể kháng tương bào gan type 1 (LC1) / kháng t hể kh á ng tiể u v i thể ga n th ậ n type 1 (LKM1) / kh áng thể kháng thụ thể GLYCOPROTEIN trên màng tế bà o gan người châu Á (ASGPR) | 484.000 | |

| 1464 | 1452 | DƯ-MDLS | Định lượng MPO (pANCA)/PR3 (cANC A ) | 434.000 | |

| 1465 | 1453 | | Kh ẳ ng định kháng đông lupus (LAC/ LA confirm: Lupus Anticoagulant confirm) | 244.000 | |

| III | III | | Hóa sinh | | |

| | | | Máu | | |

| 1466 | 1454 | 03C3. 1. HS5 | ACTH | 80.800 | |

| 1467 | 1455 | 03C3.1.HS6 | ADH | 145.000 | |

| 1468 | 1456 | 03C3.1.HS23 | ALA | 91.600 | |

| 1469 | 1457 | 03C3.1.HS46 | Alpha FP ( AFP) | 91.600 | |

| 1470 | 1458 | 03C3.1.HS78 | Alpha Microg l obu l in | 96.900 | |

| 1471 | 1459 | 03C3.1.HS3 | Amoniac | 75.400 | |

| 1472 | 1460 | 03C3.1.HS70 | Anti - TG | 269.000 | |

| 1473 | 1461 | | Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) đ ị nh lư ợ ng | 204.000 | |

| 1474 | 1462 | 0 3C3.1.HS34 | A polipoprotein A/B (1 loại) | 48.400 | |

| 1475 | 1463 | 0 3C3.1.HS20 | B enzodiazepam (BZD) | 37 . 700 | |

| 1476 | 1464 | 0 3C3 . 1 . HS51 | Beta - HCG | 86.200 | |

| 1477 | 1465 | 0 3C3.1.HS38 | B eta2 Microglobulin | 75.400 | |

| 1478 | 1466 | 0 4C5. 1.3 40 | BNP (B - Type Natriuretic Peptide) | 581.000 | |

| 1479 | 1467 | 0 4C5.1.320 | B ổ thể tr ong huyết thanh | 32.300 | |

| 1480 | 1468 | 03C3.1.HS65 | CA 125 | 139.000 | |

| 1481 | 1469 | 03C3. 1. HS63 | CA 15-3 | 150.000 | |

| 1482 | 1470 | 03C3.1.HS62 | CA 19-9 | 139.000 | |

| 1483 | 1471 | 03C3.1.HS64 | CA 72 - 4 | 134.000 | |

| 1484 | 1472 | 04C5.1.312 | Ca ++ máu | 16.100 | Chỉ thanh toán kh i định lượng trực tiếp. |

| 1485 | 1473 | 03C3.1.HS25 | Ca l c i | 12.900 | |

| 1 486 | 1474 | 03C3.1.HS12 | Calcitonin | 134.000 | |

| 1487 | 1475 | 03C3.1.HS43 | Catecholamin | 215.000 | |

| 1488 | 1476 | 03C3.1.HS50 | CEA | 86.200 | |

| 1489 | 1477 | 03C3.1.HS32 | Ceruloplasmin | 70.000 | |

| 1490 | 1478 | 03C3.1.HS28 | CK-MB | 37.700 | |

| 1491 | 1479 | 03C3.1.HS37 | Complement 3 (C3 )/ 4 (C4) (1 loại) | 59.200 | |

| 1492 | 1480 | 03C3.1.HS7 | Cortison | 91.600 | |

| 1493 | 1481 | | C-Peptid | 171.000 | |

| 1494 | 1482 | 03C3.1.HS4 | CPK | 26.900 | |

| 1495 | 1483 | | CRP định lượng | 53.800 | |

| 1496 | 1484 | 03C3.1.HS31 | CRP hs | 53.800 | |

| 1497 | 1485 | 03C3.1.HS60 | Cyclosporine | 323.000 | |

| 1498 | 1486 | 03C3.1.HS66 | Cyfra21 -1 | 96.900 | |

| 1499 | 1487 | 04C5.1.311 | Điện giải đ ồ (Na, K, CL) | 29.000 | Áp dụng cho cả trường hợ p cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số |

| 1500 | 1488 | 03C3.1.HS69 | Digox i n | 86.200 | |

| 1501 | 1489 | | Định lượng 25 O H Vitamin D (D3) | 290 . 000 | |

| 1502 | 1490 | | Định lượng Alphal Antitrypsin | 64.600 | |

| 1503 | 1491 | | Định lượng Anti CCP | 312.000 | |

| 1504 | 1492 | | Định lượng Beta Crosslap | 139.000 | |

| 1505 | 1493 | 04C5.1.315 | Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT... | 21.500 | Không thanh toán đối với cá c xét nghiệm Bilirubin gi án tiếp; T ỷ lệ A /G là những x ét nghiệm có thể ngoại suy được. |

| 1506 | 1494 | 04C5.1.313 | Định lượng các chất Albumine; Creatine; G l obu li ne; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, U re, Axit Uric, Amylase,... | 21.500 | Mỗi chất |

| 1507 | 1495 | | Định lượng Cystatine C | 86.200 | |

| 1508 | 1496 | | Định lượng Ethanol (cồn) | 32.300 | |

| 1509 | 1497 | | Định lượng Free Kappa niệu/huyết thanh | 521.000 | |

| 1510 | 1498 | | Định lượng Free Lambda niệu/huyết thanh | 521.000 | |

| 1511 | 1499 | | Định lượng Gentamicin | 96.900 | |

| 1512 | 1500 | | Định lượng Methotrexat | 398.000 | |

| 1513 | 1501 | | Định lượng p2PSA | 689.000 | |

| 1514 | 1502 | | Định lượng sắt chưa bão hòa huyết thanh | 75.400 | |

| 1515 | 1503 | 04C5.1.314 | Định lượng Sắ t huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh | 32.300 | |

| 1516 | 1504 | | Định lượng Tobramycin | 96.900 | |

| 1517 | 1505 | | Định lượng Tranferin Receptor | 107.000 | |

| 1518 | 1506 | 04C5.1.316 | Định lượng T r yglycer i de hoặc Phospholipid hoặc L i p i d toàn phần hoặc Cho l esterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL - Cholesterol | 26.900 | |

| 1519 | 1507 | | Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) | 26.900 | |

| 1520 | 1508 | | Đo hoạt độ P-Amy l ase | 64.600 | |

| 1521 | 1509 | | Đo khả n ă ng gắn sắt toàn th ể | 75.400 | |

| 1522 | 1510 | 04C5.1.346 | Đư ờ ng máu mao m ạ ch | 15.200 | |

| 1523 | 1511 | | E 3 không liên hợp (Unconjugated Estr i o l ) | 182.000 | |

| 1524 | 1512 | 03C3.1.HS10 | Erythropoietin | 80.800 | |

| 1525 | 1513 | 03C3 . 1 . HS52 | Estradiol | 80.800 | |

| 1526 | 1514 | 03C3.1.HS48 | Ferritin | 80.800 | |

| 1527 | 1515 | 03C3.1.HS67 | Folate | 86.200 | |

| 1528 | 1516 | | Free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) | 182.000 | |

| 1529 | 1517 | 03C3.1.HS54 | FSH | 80 . 800 | |

| 1530 | 1518 | 03C3. 1.H S30 | Gama GT | 19.200 | |

| 1531 | 1519 | 03C3.1.HS8 | GH | 161.000 | |

| 1532 | 1520 | 03C3.1.HS77 | GLDH | 96.900 | |

| 1533 | 1521 | 03C3.1.HS1 | Gross | 16.100 | |

| 1534 | 1522 | 03C3. 1.H S76 | Haptoglobin | 96.900 | |

| 1535 | 1523 | 04C5.1.35 1 | HbA 1 C | 1 01. 0 00 | |

| 15 3 6 | 1524 | 03C3. 1 .HS75 | HBDH | 96 . 900 | |

| 1537 | 1525 | | HE4 | 300.000 | |

| 1538 | 1526 | 03C3.1.HS57 | Homocysteine | 145.000 | |

| 1539 | 1527 | 03C3.1.HS35 | I gA/IgG/IgM/IgE (1 loại) | 64.600 | |

| 1540 | 1528 | | Inhibin A | 236 . 000 | |

| 1541 | 1529 | 03C3.1.HS49 | I nsuline | 80.800 | |

| 1542 | 1530 | 03C3.1.HS74 | Kappa định tính | 96.900 | |

| 1543 | 1531 | 03C3.1.HS42 | Khí máu | 215.000 | |

| 1544 | 1532 | 03C3.1.HS72 | L a ctat | 96.900 | |

| 1545 | 1533 | 03C3.1.HS73 | Lambda định tính | 96.900 | |

| 1546 | 1534 | 03C3 . 1.HS29 | LDH | 26.900 | |

| 1547 | 1535 | 03C3.1.HS53 | LH | 80 . 800 | |

| 1548 | 1536 | 03C3.1.HS36 | Lipase | 59.200 | |

| 1549 | 1537 | 03C3.1 . HS2 | Maclag a n | 16.100 | |

| 1550 | 1538 | 03C3.1.HS58 | Myoglobin | 91.600 | |

| 1551 | 1539 | 03C3.1.HS21 | Ngộ độc thu ố c | 64.600 | |

| 1552 | 1540 | 03C3.1.HS18 | Nồng độ rượu trong máu | 30 . 000 | |

| 1553 | 1541 | | NSE (Neuron S pecific Enolase) | 192.000 | |

| 1554 | 1542 | 03C3.1.HS19 | Paracetamol | 37.700 | |

| 1555 | 1543 | 04C5.1.321 | Phản ứng c ố định b ổ th ể | 32.300 | |

| 1556 | 1544 | 03C3.1.VS7 | Phản ứng CRP | 21.500 | |

| 1557 | 1545 | 03C3.1.HS14 | P henytoin | 80.800 | |

| 1558 | 1546 | 04C5.1.344 | PLGF | 731.000 | |

| 1559 | 1547 | 03C3.1 .H S71 | P re albumin | 96.900 | |

| 1560 | 1548 | 04C5.1.339 | Pro -BNP (N-terminal pro B-type natriuretic peptid) | 408.000 | |

| 1561 | 1549 | 04C5. 1.3 38 | P ro-calciton in | 398.000 | |

| 1562 | 1550 | 03C3.1 .H S56 | Progesteron | 80.800 | |

| 1563 | 1551 | 04C5. 1.3 42 | PRO-GRP | 349.000 | |

| 1564 | 1552 | 03C3.1.HS55 | Prol actin | 75.400 | |

| 1565 | 1553 | 03C3.1.HS47 | PSA | 91.600 | |

| 1566 | 1554 | | PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) | 86.200 | |

| 1567 | 1555 | 03C3.1.HS61 | PTH | 236.000 | |

| 1568 | 1556 | 03C3.1.HS17 | Qu i nin/ C l oroqu i n/ Mefloquin | 80.800 | |

| 1569 | 1557 | 03C3.1.HS39 | R F (Rheumatoid Factor) | 37.700 | |

| 1570 | 1558 | 03C3.1.HS22 | Salicylate | 75.400 | |

| 1571 | 1559 | 04C5.1.341 | SCC | 204.000 | |

| 1572 | 1560 | 04C5.1.345 | SFLT1 | 731.000 | |

| 1573 | 1561 | 03C3.1.HS44 | T3/FT3/T4/FT4 (1 lo ạ i) | 64.600 | |

| 1574 | 1562 | 04C5.1.343 | Tacrolimus | 724.000 | |

| 1575 | 1563 | 04C5.1350 | Testosteron | 93.700 | |

| 1576 | 1564 | 03C3.1.HS15 | Theophylin | 80.800 | |

| 1577 | 1565 | 03C3.1.HS11 | Thyroglobulin | 176.000 | |

| 1578 | 1566 | 03C3.1.HS13 | TRAb định lượng | 408.000 | |

| 1579 | 1567 | 03C3.1.HS41 | Transferin/độ bão hòa tranferin | 64.600 | |

| 1580 | 1568 | 03C3. 1 .HS16 | Tricyclic anti depressant | 80.800 | |

| 1581 | 1569 | 03C3.1 . HS59 | Troponin T/I | 75.400 | |

| 1582 | 1570 | 03C3.1.HS45 | TSH | 59.200 | |

| 1583 | 1571 | 03C3.1 .H S68 | Vitamin B12 | 75.400 | |

| 1584 | 1572 | 04C5.1.310 | Xác định Bacturate trong máu | 204.000 | |

| 1585 | 1573 | 04C5.1.317 | Xác định các yếu tố vi lượng (đồng, kẽm...) | 25.800 | |

| 1586 | 1574 | 04C5.1.318 | Xác định các yếu tố v i lượng Fe (sắt) | 25.800 | |

| 1587 | | | Nước tiểu | | |

| 1588 | 1575 | 03C3.2.4 | Amphetam i n (định tính) | 43.100 | |

| 1589 | 1576 | 04C5.2.364 | Amylase niệu | 37.700 | |

| 1590 | 1577 | 04C5 . 2.358 | Calc i niệu | 24.600 | |

| 1591 | 1578 | 04C5 . 2.357 | Catecholamin niệu (HPLC) | 419.000 | |

| 1592 | 1579 | | Điện d i Protein nước tiểu (máy tự động) | 161.000 | |

| 1593 | 1580 | 04C52.360 | Điện giải đồ (Na, K, Cl ) niệu | 29.000 | Áp d ụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số. |

| 1594 | 1581 | 03C3 . 2.8 | DPD | 192.000 | |

| 1595 | 1582 | 03C3.2.7 | Dưỡng chấp | 21.500 | |

| 1596 | 1583 | 04C5.2.366 | Gonadotrophin để ch ẩ n đoán tha i nghén bằng phương pháp hóa học- miễn dịch đ ị nh t í nh | 23.600 | |

| 1597 | 1584 | 04C5.2.367 | Gonadotrophin để ch ẩ n đoán thai nghén đ ị nh lượng | 90.400 | |

| 1598 | 1585 | 04C5 . 2.369 | Hydrocort i costeroid định lượng | 38.700 | |

| 1599 | 1586 | 03C3 . 2.5 | Marijuana đ ị nh tính | 43.100 | |

| 1600 | 1587 | 03C3.2.2 | Micro Albumin | 43.100 | |

| 1601 | 1588 | 04C5 . 2.368 | Oestrogen toàn phần định lượng | 32.300 | |

| 1602 | 1589 | 03C3.2.3 | Opiate định tính | 43.100 | |

| 1603 | 1590 | 04C5 . 2.359 | Phospho niệu | 20.400 | |

| 1604 | 1591 | 04C5 . 2.370 | Porphyrin định tính | 48.400 | |

| 1605 | 1592 | 03C3.2.6 | Protein Bence - Jone | 21.500 | |

| 1606 | 1593 | 04C5.2.361 | Protein n i ệu hoặc đường niệu định lượng | 13.900 | |

| 1607 | 1594 | 04C5 . 2.362 | Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis | 43.100 | |

| 1608 | 1595 | 04C5.2.371 | Tế bào/trụ hay các t i nh thể khác định t í nh | 3.100 | |

| 1609 | 1596 | 03C3.2.1 | Tổng phân tích nước tiểu | 27.400 | |

| 1610 | 1597 | 04C5 . 2.372 | Tỷ trọng trong nước tiểu/ pH định t í nh | 4.700 | |

| 1611 | 1598 | 04C5 . 2.363 | U re hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu | 16.100 | |

| 1612 | 1599 | 04C5.2.365 | Xenton i c/ sắc tố m ậ t/ muối mật/ urobilinogen | 6.300 | |

| 1613 | | | Phân | | |

| 1614 | 1600 | 04C5.3.375 | A mi lase/ T r ypsin/ Mucinase định | 9.600 | |

| 1615 | 1601 | 04C5.3.373 | Bilirubin định tính | 6.300 | |

| 1616 | 1602 | 04C5 . 3.374 | Canx i , Phospho định tính | 6.300 | |

| 1617 | 1603 | 04C5.3.377 | Urobilin, Urobilinogen: Định t í nh | 6.300 | |

| | | | D ị ch chọc dò | | |

| 1618 | 1604 | 04C5.4.398 | Cl o d ịch | 22.500 | |

| 1619 | 1605 | 04C5.4.397 | Glucose dịch | 12.900 | |

| 1620 | 1606 | 04C5.4.399 | Phản ứng P a ndy | 8.500 | |

| 1621 | 1607 | 04C54.396 | Protein dịch | 10.700 | |

| 1622 | 1608 | 04C5.4.400 | Rivalta | 8.500 | |

| 1623 | 1609 | 04C5.4.393 | Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng t i m, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa p hế q u ản... ) | 56.000 | |

| 1624 | 1610 | 04C5.4.394 | Xét nghiệm t ế bào trong nước dịch chẩn đoán t ế bào học (não tủy, màng t i m, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế qu ả n...) có đếm s ố lượng tế bào | 91.600 | |

| IV | IV | | V i sinh | | |

| 1625 | 1611 | | AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang | 65.600 | |

| 1626 | 1612 | 03C3.1.VS41 | Anti HAV-IgM bằng miễn dịch bán tự động/tự động | 106.000 | |

| 1627 | 1613 | 03C3.1.VS42 | Anti HAV-total bằng miễn dịch bán tự động/tự động | 101.000 | |

| 1628 | 1614 | 03C3.1.HH71 | Anti-HBc IgM miễn dịch bán tự động/tự động | 113.000 | |

| 1629 | 1615 | 03C3.1.HH72 | Anti-HBe miễn dịch bán tự động/tự động | 95.500 | |

| 1630 | 1616 | 03C3.1.HH68 | Anti-HIV (nhanh) | 53.600 | |

| 1631 | 1617 | 03C3.1.HH65 | Anti-H I V bằng miễn dịch b á n tự động/tự động | 106.000 | |

| 1632 | 1618 | 03C3.1.HH70 | Anti-HB s IgG miễn dịch bán tự động/tự động | 71.600 | |

| 1633 | 1619 | 04C5.4.385 | Anti-HBs định lượng | 116.000 | |

| 1634 | 1620 | 03C3.1.HH69 | Anti-HBs m iễ n dịch bán tự động/tự động | 71.600 | |

| 1635 | 1621 | 03C3.1.HH67 | Anti-HCV (nhanh) | 53.600 | |

| 1636 | 1622 | 03C3.1.HH64 | Ant i -HCV miễn dịch bán tự động/tự động | 119.000 | |

| 1637 | 1623 | 03C3.1.HS40 | ASLO | 41.7 0 0 | |

| 1638 | 1624 | 03C3.1.VS34 | Aspergillus miễn dịch bán tự động/tự động | 106.000 | |

| 1639 | 1625 | | BK/JC virus Real-time PCR | 458.000 | |

| 1640 | 1626 | 03C3.1.VS24 | Chlamydia I gG miễn dịch bán tự động/tự động | 178.000 | |

| 1641 | 1627 | | Chlamydia test nhanh | 71.600 | |

| 1642 | 1628 | | Clostridium difficile miễn dịch tự động | 814.000 | |

| 1643 | 1629 | | CMV Avidity | 250.000 | |

| 1644 | 1630 | 04C5.4.387 | CMV đo tải lượng hệ thống tự động | 1.824.000 | |

| 1645 | 1631 | 03C3.1.VS23 | CMV I g G miễn d ịch bán tự động/tự động | 113.000 | |

| 1646 | 1632 | 03C3.1.VS22 | CMV I gM miễn dịch bán tự động/tự động | 130.000 | |

| 1647 | 1633 | 04C5.4.386 | CMV Real-time PCR | 734.000 | |

| 1648 | 1634 | 03C3.1.VS35 | Cryptococcus test nhanh | 113.000 | |

| 1649 | 1635 | 03C3.1.VS15 | Dengue IgG miễn dịch bán tự động/tự động | 154.000 | |

| 1650 | 1636 | 03C3.1.VS14 | Dengue I gM miễn dịch bán tự động/tự động | 154.000 | |

| 1651 | 1637 | 03C3.1.VS8 | Dengue NS 1 Ag/ I gM- I gG test nhanh | 130.000 | |

| 1652 | 1638 | 03C3.1.VS27 | EBV EA-D IgG m i ễn dịch bán tự động/tự động | 202.000 | |

| 1653 | 1639 | 03C3.1.VS28 | EBV EB-NA1 IgG miễn dịch bán tự động/tự động | 214.000 | |

| 1654 | 1640 | 03C3.1.VS26 | EBV-VCA IgG miễn dịch bán tự động/tự động | 184.000 | |

| 1655 | 1641 | 03C3.1.VS25 | EBV-VCA IgM miễn dịch bán tự động/tự động | 191.000 | |

| 1656 | | | EV71 I gM/IgG test nhanh | 114.000 | |

| 1657 | 1642 | 03C3.1.HH10 | Giun chỉ ấ u trùng trong máu nhuộm soi | 35.800 | |

| 1658 | 1643 | | HBeAb test nhanh | 59.700 | |

| 1659 | 1644 | 03C3.1.HH73 | H B eAg m i ễn dịch bán tự động/tự động | 95.500 | |

| 1660 | 1645 | | HBeAg test nhanh | 59.700 | |

| 1661 | 1646 | 03C3.1.HH66 | HBsAg (nhanh) | 53.600 | |

| 1662 | 1647 | 04C5.4.384 | HBsAg Định lượng | 471.000 | |

| 1663 | 1648 | | HBsAg khẳng định | 614.000 | |

| 1664 | 1649 | | HBsAg miễn dịch bán tự động/ tự động | 74.700 | |

| 1665 | 1650 | 03C3.1.VS11 | HBV đo tải lượng hệ thống tự động | 1.314.000 | |

| 1666 | 1651 | | HBV đo tải lượng Real-time PCR | 664.000 | |

| 1667 | 1652 | | HCV Core Ag miễn dịch tự động | 544.000 | |

| 1668 | 1653 | 03C3.1.VS12 | HCV đo tải lượng hệ thống tự động | 1.324.000 | |

| 1669 | 1654 | | HCV đo tải lượng Real-time PCR | 824.000 | |

| 1670 | 1655 | | HDV Ag miễn dịch bán tự động | 411.000 | |

| 1671 | 1656 | | HDV IgG miễn dịch bán tự động/ tự động | 214.000 | |

| 1672 | 1657 | | HDV IgM miễn dịch bán tự động/ tự động | 315.000 | |

| 1673 | 1658 | | Helicobacter pylori Ag test nhanh | 156.000 | Áp dụng với trư ờ ng hợp người bệnh không nội soi dạ dày h oặc tá tràng. |

| 1674 | 1659 | | HEV IgG miễn dịch bán tự động/tự động | 313.000 | |

| 1675 | 1660 | | HEV IgM miễn dịch bán tự động/tự động | 313.000 | |

| 1676 | | | H I V Ag/Ab test nhanh | 98.200 | Xét nghiệm cho kết quả đồng thời Ab và Ag |

| 1677 | 1661 | | H I V Ag/Ab miễn dịch bán tự động/ tự động | 130.000 | |

| 1678 | 1662 | | HIV đo tải lượng hệ thống tự động | 942.000 | |

| 1679 | 1663 | | HIV khẳng định | 175.000 | Tính cho 2 lần ti ế p theo. |

| 1680 | 1664 | | Hồng cầu tr ong phân test nh a nh | 65.600 | |

| 1681 | 1665 | 04 C5.3.376 | H ồng cầu, bạch c ầ u trong phân soi trực tiếp | 38.200 | |

| 1682 | 1666 | | H PV genotype PCR hệ thống tự động | 1.064.000 | |

| 1683 | 1667 | | HPV Real-time PCR | 379.000 | |

| 1684 | 1668 | 0 3C3.1.VS21 | HSV1+2 I gG miễn dịch bán tự động/ tự động | 154.000 | |

| 1685 | 1669 | 03C3.1.VS20 | HSV1+2 IgM miễn dịch bán tự động/ tự động | 154.000 | |

| 1686 | 1670 | | I nfluenza virus A, B Real-time PCR | 1.564.000 | |

| 1687 | 1671 | | Influenza virus A, B test nhanh | 170.000 | |

| 1688 | 1672 | | JEV I gM (test nhanh) | 124.000 | |

| 1689 | 1673 | | J EV I gM miễn dịch bán tự động/tự động | 433.000 | |

| 1690 | 1674 | 04C5.4.378 | K ý sinh trùng/ Vi n ấ m soi tươi | 41.700 | |

| 1691 | 1675 | | Leptospira test nhanh | 138.000 | |

| 1692 | 1676 | | Measles virus I gG miễn dịch bán tự động/ tự động | 252.000 | |

| 1693 | 1677 | | Measles virus IgM miễn dịch bán tự động/ tự động | 252.000 | |

| 1694 | 1678 | | Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường lỏng | 734.000 | |

| 1695 | 1679 | | Mycobacterium tuberculosis kh á ng thuốc hàng 2 môi trường đặc | 238.000 | |

| 1696 | 1680 | | Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc PZA môi trư ờ ng lỏng | 348.000 | |

| 1697 | 1681 | | Mycobacterium tuberculosis đa kháng LPA | 889.000 | |

| 1698 | 1682 | | Mycobacterium tuberculosis định danh v à kháng RMP Xpert | 342.000 | |

| 1699 | 1683 | | Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường đặc | 184.000 | |

| 1700 | 1684 | | Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy m ô i trường đặc | 172.000 | |

| 1701 | 1685 | 03C3.1.VS13 | Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trư ờ ng lỏng | 278.000 | |

| 1702 | 1686 | 04C5.4.388 | Mycobacterium tuberculosis PCR hệ thống tự động | 814.000 | |

| 1703 | 1687 | | Mycobacterium tuberculosis Realtime PCR | 358.000 | |

| 1704 | 168 8 | | Mycobacterium tuberculosis siêu kháng LPA | 1.514.00 0 | |

| 1705 | 1689 | 03C3.1.VS30 | Mycoplasma pneumoniae I gG miễn dịch bán tự động | 250.000 | |

| 1706 | 1690 | 03C3.1.VS29 | Mycoplasma pneumoniae I gM miễn dịch bán tự động | 167.000 | |

| 1707 | 1691 | | NTM định danh LPA | 914.000 | |

| 1708 | 1692 | 03C3.1.VS5 | Nuôi cấy t ì m vi khuẩn k ỵ khí/vi hiếu kh í | 1.314.000 | |

| 1709 | 1693 | | Phản ứng Mantoux | 11.900 | |

| 1710 | 1694 | 04C5.1.319 | Plasmodium (ký sinh trùng sốt rét) tr ong máu nhuộm soi | 32.100 | |

| 1711 | 1695 | 03C3.1.VS9 | Pneumocystis mi ễ n dịch bán tự động/ tự động | 358.000 | |

| 1712 | 1696 | | Rickettsia Ab | 119.000 | |

| 1713 | 1697 | 03C3.1.VS17 | Rotavirus Ag test nhanh | 178.000 | |

| 1714 | 1698 | 03C3.1.VS33 | RSV (Respiratory Syncytial Virus) miễn dịch bán tự động/ tự động | 143.000 | |

| 1715 | 1699 | 03C3.1.VS32 | Rubella Ig G miễn dịch bán tự động/ tự động | 119.000 | |

| 1716 | 1700 | 03C3.1.VS31 | Rubella I gM miễn dịch b á n tự động/ tự động | 143.000 | |

| 1717 | 1701 | | Rubella virus Ab test nhanh | 149.000 | |

| 1718 | 1702 | | Rubella virus Avidity | 298.000 | |

| 1719 | 1703 | 03C3.1.VS37 | Salmonella Widal | 178.000 | |

| 1720 | 1704 | | Toxoplasma Avidity | 252.000 | |

| 1721 | 1705 | 03C3.1.VS19 | Toxoplasma I gG miễn d ịch bán tự động/tự động | 119.000 | |

| 1722 | 1706 | 0 3C3.1.VS 1 8 | Toxoplasma I gM miễn dịch bán tự động/ tự động | 119.000 | |

| 1723 | 1707 | 04C5.4.390 | Treponema pallidum RPR định lượng | 87.100 | |

| 1724 | 1708 | 04C5.4.389 | Treponema pallidum RPR định t í nh | 38.200 | |

| 1725 | 1709 | 04C5.4.392 | Treponema pallidum TPHA định lượng | 178.000 | |

| 1726 | 1710 | 04C5.4.391 | Treponema pallidum TPHA định tính | 53.600 | |

| 1727 | 1711 | | Trứng giun sán, đơn bào phương pháp trực tiếp | 143 . 000 | |

| 1728 | 1712 | 03C3.1.VS1 | Vi hệ đường ruột | 29.700 | |

| 1729 | 1713 | | Vi khuẩn khẳng định | 464.000 | |

| 1730 | 1714 | 04C5.4.379 | V i khuẩn nhuộm soi | 68.000 | |

| 1731 | 1715 | 04C5.4.382 | V i khu ẩ n n u ôi cấy định danh phương pháp thông thư ờ ng | 238.000 | |

| 1732 | 1716 | 0 3C3.1.VS6 | Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động | 297.000 | |

| 1733 | 1717 | | V i khuẩn/ virus/ v i nấm/ k ý sinh trùng (I gG, IgM) miễn dịch bán tự động/m i ễn dịch tự động | 298.000 | |

| 1734 | 1718 | | V i khuẩn/ virus/ vi nấm/ k ý sinh trùng genotype Real-time PCR (cho 1 vi sinh vật) | 1.564.000 | |

| 1735 | 1719 | | Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ k ý sinh trùng Real-time PCR | 734.000 | |

| 1736 | 1720 | | Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng test nhanh | 238.000 | |

| 1737 | 1721 | | V i khuẩn/ virus/ v i nấm/ k ý s i nh tr ù ng x á c định trình tự một đoạn gene | 2.624.000 | |

| 1738 | 1722 | 04C5.4.380 | Vi khuẩn/v i nấm kháng thuốc định l ượng (MIC - cho 1 loại kháng sinh) | 184.000 | |

| 1739 | 1723 | 04C5.4.381 | Vi khu ẩ n/ v i n ấ m kháng thuốc định tính hoặc v i khuẩn/ v i nấm kháng thuốc tr ên m á y tự động | 196.000 | |

| 1740 | 1724 | Q4C5.4.383 | Vi nấm nuôi cấy và định danh p hương pháp thông thư ờ ng | 238.000 | |

| 1741 | 1725 | 03C3.1.VS10 | Xác định dịch c ú m, á cúm 2 bằng miễn dịch bán tự động/tự động | 471.000 | |

| 1742 | 1726 | | HBV kháng thuốc Real-time PCR (cho một loại thuốc) | 1.114.000 | |

| 1743 | 1727 | 03C3.3.1 | Xét nghiệm cặn dư phân | 53.600 | |

| V | V | | XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ: | | |

| 1744 | 1728 | 03C3.5.16 | Ch ẩ n đoán mô bệnh học bệnh phẩm phẫu thuật | 151.000 | |

| 1745 | 1729 | 03C3.5.18 | Chọc, hút tuyến tiền liệt, nhuộm và chẩn đoán | 303.000 | |

| 1746 | 1730 | 03C3.5.19 | Chọc, hút, nhuộm và ch ẩ n đoán mào tinh hoàn/tinh hoàn trong điều trị vô sinh | 555.000 | |

| 1747 | 1731 | 03C3.5.21 | Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán u nang buồng trứng | 429.000 | |

| 1748 | 1732 | 03C3.5.17 | Chọc, hút, nhuộm, ch ẩ n đoán các u nang ( 1 u) | 151.000 | |

| 1749 | 1733 | 03C3.5.20 | Chọc, h ú t, xét nghiệm tế bào các u/ tổn thương sâu | 227.000 | |

| 1750 | 1734 | 03C3.5.23 | Sinh thiết và làm tiêu bản tổ chức xương | 151.000 | |

| 1751 | 1735 | 04C5.4.414 | Xét nghiệm các loạ i dịch, nhuộm và ch ẩ n đoán tế bào học | 159.000 | |

| 1752 | 1736 | 04C5.4.409 | Xét nghiệm chẩn đo á n tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou | 349.000 | |

| 1753 | 1737 | 03C3.5.22 | Xét nghiệm cyto (tế bào) | 106.000 | |

| 1754 | 1738 | | Xét nghiệm đột biến gen BRAF | 4.614.000 | |

| 1755 | 1739 | | Xét nghiệm đột biến gen EGFR | 5.414.000 | |

| 1756 | 1740 | | Xét nghiệm đột biến gen KRAS | 5.214.000 | |

| 1757 | 1741 | | Xét nghiệm FISH | 5.614.000 | |

| 1758 | 1742 | | Xét nghiệm lai tại chỗ bạc hai màu (Dual-SISH) | 4.714.000 | |

| 1759 | 1743 | | Xét nghiệm lai tại chỗ gắn màu (CISH) | 5.414.000 | |

| 1760 | 1744 | | Cell Bloc (khối tế bào) | 234.000 | |

| 1761 | 1745 | | Thin-PAS | 564.000 | |

| 1762 | 1746 | 04C5.4.410 | Xét nghiệm và chẩn đoán h óa mô m i ễn dịch cho một dấu ấn (Marker) chưa bao gồm kháng thể 2 và h ó a chất bộc lộ kháng nguyên | 436.000 | |

| 1763 | 1747 | 04C5.4.411 | X é t nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể đ ể chẩn đoán mô bệnh học | 1.246.000 | |

| 1764 | 1748 | 04C5.4.404 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh bọc bằng phương ph á p nhuộm Đỏ Công gô | 297.000 | |

| 1765 | 1749 | 04C5.4.408 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệ n h học bằng phương pháp nhuộm G i em sa | 282.000 | |

| 1766 | 1750 | 04C5.4.413 | Xét nghiệm và ch ẩ n đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Gomori | 366.000 | |

| 1767 | 1751 | 04C5.4.40 1 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtox y lin Eosin | 328.000 | |

| 1768 | 1752 | 04C5.4.403 | Xét nghiệm và ch ẩ n đo á n mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Muc i carmin | 411.000 | |

| 1769 | 1753 | 04C5.4.402 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Ac i de - Sif f ) | 388.000 | |

| 1770 | 1754 | 04C5.4.405 | Xét nghiệm và chẩn đoán m ô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Sudan III | 404.000 | |

| 1771 | 1755 | 04C5.4.406 | Xét nghiệm và ch ẩ n đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Van Gie'son | 381.000 | |

| 1772 | 1756 | 04C5.4.407 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Xanh Alcial | 434.000 | |

| 1773 | 1757 | 04C5.4.412 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức thì bằng phương pháp cắt l ạnh | 533.000 | |

| 1774 | 1758 | 04C5.4.415 | Xét nghiệm và chẩn đoán tế bà o học qua chọc h ú t tế bào bằng k i m nhỏ (FNA) | 258.000 | |

| | | | Các thủ thuật còn lại khác | | |

| 1775 | 1759 | | Thủ thuật loại I | 439.000 | |

| 1776 | 1760 | | Thủ thuật loại II | 245.000 | |

| 1777 | 1761 | | Thủ thuật loại III | 120 . 000 | |

| V I | VI | | XÉT NGHIỆM ĐỘC CH Ấ T | | |

| 1778 | 1762 | 04C5.4.425 | Đ ịnh lượng cấp NH3 trong máu | 258.000 | |

| 1779 | 1763 | 03C3.6.7 | Đ ịnh t í nh porphyrin trong nước t i ểu ch ẩ n đoán tiêu cơ vân | 53.100 | |

| 1780 | 1764 | 03C3.6.4 | Định t í nh thuốc gây ngộ độc ( 1 chỉ tiêu) | 113.000 | |

| 1781 | 1765 | 03C3. 6 .5 | Định tính thuốc trừ sâu ( 1 ch ỉ tiêu) | 113.000 | |

| 1782 | 1766 | 04C5.4.424 | Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học tr ên 01 chỉ tiêu | 94.100 | |

| 1783 | 1767 | 04C5.4.418 | Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu ma t ú y trong nước tiểu bằng máy Express p l uss | 197.000 | |

| 1784 | 1768 | 04C5.4.419 | Xét nghiệm sàng lọc và định tính 5 loại ma t úy | 683.000 | |

| 1785 | 1769 | 04C5.4.422 | Xét nghiệm xác định thành ph ầ n hóa chất bảo vệ thực vật bằng sắc ký khí khối phổ | 1.234.000 | |

| 1786 | 1770 | 04C5.4.417 | Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu kim loại nặng trong máu bằng máy AAS | 364.000 | |

| 1787 | 1771 | 04C5.4.421 | Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu thuốc trong máu bằng máy sắc k ý lỏng khối phổ | 1.259.000 | |

| 1788 | 1772 | 04C5.4.423 | Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu độc chất bằng phương pháp s ắ c ký lớp mỏng | 141.000 | |

| 1789 | 1773 | 04C5.4.420 | Xét nghiệm định t í nh PBG trong nước tiểu | 72.800 | |

| 1790 | 1773 | 0 4C5.4.416 | Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất | 197.000 | |

| E | E | | THĂM DÒ CHỨC NĂNG | | |

| 1791 | 1774 | 04C3.1.182 | Đặt và th ă m dò huyết động | 4.547.000 | Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực. |

| 1792 | 1775 | 03C3.7.3.8 | Điện cơ (EMG) | 128.000 | |

| 1793 | 1776 | 03C3.7.3.9 | Điện cơ tầng sinh môn | 141.000 | |

| 1794 | 1777 | 04C6.427 | Đ i ện não đồ | 64.300 | |

| 1795 | 1778 | 04C6.426 | Điện tâm đồ | 32.800 | |

| 1796 | 1779 | 03C3.7.3.6 | Điện tâm đồ gắng sức | 201.000 | |

| 1797 | 1780 | 03C1.42 | Đ o áp lực đồ bàng quang | 126.000 | |

| 1798 | 1781 | 03 C1. 43 | Đo áp lực đ ồ cắt dọc n i ệu đạo | 136.000 | |

| 1799 | 1782 | | Đo áp lực thẩm thấu n i ệu | 29.900 | |

| 1800 | 1783 | | Đo áp lực bàng quang bằng cột nước | 514 . 000 | |

| 1801 | 1784 | | Đo áp lực bàng quang bằng m á y niệu động học | 1.991.000 | |

| 1802 | 1785 | | Đo áp lực bàng quang ở người bệnh nh i | 1.937.000 | |

| 1803 | 1786 | | Đo áp lực hậu môn trực tràng | 948.000 | |

| 1804 | 1787 | DƯ-MDLS | Đo biến đổi thể t í ch toàn th â n - Body Plethysmography | 855.000 | |

| 1805 | 1788 | 03C2.1.90 | Đo các chỉ số niệu động học | 2.357.000 | |

| 1806 | 1789 | DƯ-MDLS | Đo các thể t í ch phổi - Lung Volumes | 2.809.000 | |

| 1807 | 1790 | | Đo chỉ số ABI (Chỉ s ố c ổ chân/cánh tay) | 73.000 | |

| 1808 | 1791 | 04C6.429 | Đo chức năng hô hấp | 126.000 | |

| 1809 | 1792 | | Đo đa ký giấc ngủ | 2.311.000 | |

| 1810 | 1794 | DƯ-MDLS | Đo FeNO | 398.000 | |

| 1811 | 1795 | DƯ-MDLS | Đo khuếch tán phổ i - Diffusion Capacity | 1.344.000 | |

| 1812 | 1796 | DƯ-MDLS | Đo ph ế dung k ế - S pirometry (FVC, SVC, TLC)/dung tích s ố ng gắng sức - FVC/dung tích sống chậm - SVC/ thông kh í tự nguyện tố i đa - MVV/áp suất t ố i đa hít vào/thở ra - MIP/MEP | 778.000 | |

| 1813 | 1797 | | Đo vận tốc lan truyền s ó ng mạch | 73.000 | |

| 1814 | 1798 | 03C3.7.3.7 | Ho l ter đ i ện tâm đ ồ / huyết áp | 198.000 | |

| 1815 | 1799 | 0 4C6.428 | Lưu h u yết não | 43.400 | |

| 1816 | 1800 | | Nghiệm pháp dung nạp glucose cho bệnh nhân thư ờ ng | 130.000 | |

| 1817 | 1801 | | Nghiệm ph á p dung nạp glucose cho người bệnh thai nghén | 160.000 | |

| 1818 | 1802 | | Nghiệm pháp kích Synacthen | 416.000 | |

| 1819 | 1803 | | Nghiệm pháp nhịn u ố ng | 612.000 | |

| 1820 | 1804 | | Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều cao | 422.000 | |

| 1821 | 1805 | | Nghiệm pháp ức chế bằng D examethason liều thấp | 262.000 | |

| 1822 | 1806 | 04C6.434 | Test dung nạp Glucagon | 38.100 | |

| 1823 | 1807 | | Test Glucagon gián tiếp (Định lượng C - Pept i d th ờ i điểm 0' và 6' sau tiêm) | 206.000 | Chưa bao gồm thuốc. |

| 1824 | 1808 | 03C3.7.3.1 | Test Raven/ Gille | 24.900 | |

| 1825 | 1809 | 03C3.7.3 . 3 | Test t â m lý BECK/ ZUNG | 19.900 | |

| 1826 | 1810 | 03C3.7.3.2 | Test tâm lý MMPI/ WAIS/ WICS | 29.900 | |

| 1827 | 1811 | 04C6 . 432 | Test thanh thải Creatinine | 59.900 | |

| 1828 | 1812 | 04C6.433 | Test thanh thải Ure | 59.900 | |

| 1829 | 1813 | 03C3.7.3 . 5 | Test trắc nghiệm tâm l ý | 29.900 | |

| 1830 | 1814 | 03C3.7.3.4 | Test WAIS/ W I CS | 34.900 | |

| 1831 | 1815 | 04C6.435 | Thăm dò các dung tích phổi | 259.000 | |

| 1832 | 1816 | 03C2.1.37 | Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim | 1.950.000 | Chưa bao gồm bộ dụng cụ th ă m dò đ i ện sinh lý t i m. |

| 1833 | 1817 | 04C6.431 | Thử nghiệm dung nạp Cabonhydrate (glucoza, fructoza, galactoza, lactoza | 32.700 | |

| 1834 | 1818 | 04C6.430 | Thử nghiệm ngấm Bromsulphtalein trong thăm d ò chức n ă ng gan | 32.700 | |

| | | | Các thủ thuật còn l ạ i khác | | |

| 1835 | 1819 | | Thủ thuật loại đặc biệt | 724.000 | |

| 1836 | 1820 | | Thủ thu ậ t loại I | 278.000 | |

| 1837 | 1821 | | Thủ thuật loại II | 176.000 | |

| 1838 | 1822 | | Thủ thuật loại III | 90.500 | |

| F | F | | CÁC THĂM DÒ VÀ ĐIỀU TRỊ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ | | |

| I | I | | THĂM DÒ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ (giá c hư a b a o g ồ m dược chất, vật t ư ph ó ng xạ và I nvivo k i t) | | |

| 1839 | 1823 | 04C7.447 | Điều trị bệnh bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 784.000 | |

| 1840 | 1824 | 04C7.441 | Định lượng CA 19-9 hoặc CA 50 hoặc C A 125 hoặc CA 15-3 hoặc CA 72-4 hoặc PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 284.000 | |

| 1841 | 1825 | 04C7.440 | Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch ph ó ng xạ: LH hoặc FSH hoặc HCG hoặc I nsullin hoặc Testosteron hoặc Prolactin hoặc Progesteron hoặc Estradiol hoặc CEA hoặc AFP hoặc PSA hoặc Cortisol | 209.000 | |

| 1842 | 1826 | 04 C 7.437 | Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 hoặc TSH hoặc Micro Albumin niệu hoặc kháng thể kháng I nsull i n hoặc Calcitonin | 189.000 | |

| 1843 | 1827 | 04C7.442 | Định lượng kháng thể kháng Tg hoặc ACTH hoặc GH hoặc TRAb b ằ ng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ | 374.000 | |

| 1844 | 1828 | 03C3.7.1.13 | Độ tập trung I -131 t u y ế n giáp | 206.000 | |

| 1845 | 1829 | 04 C 7.446 | SPECT CT | 909.000 | |

| 1846 | 1830 | 03C3.7.1.1 | SPECT não | 439.000 | |

| 1847 | 1831 | 04C7.445 | SPECT phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm) | 584.000 | |

| 1848 | 1832 | 03C3.7.1 . 2 | SPECT tưới máu cơ tim | 576.000 | |

| 1849 | 1833 | 04C7.443 | SPECT tuyến cận giáp với đ ồ ng vị kép | 639.000 | |

| 1850 | 1834 | 03C3.7.1.4 | Thận đồ đồng vị | 277.000 | |

| 1851 | 1835 | 03C3.7.1 .31 | Xạ hình b ạ ch mạch với Tc-99m HMPAO | 339.000 | |

| 1 852 | 1836 | 03C3.7.1.28 | Xạ h ì nh ch ẩ n đ o án chức năng co bóp dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid dạ d à y với Tc-99m Sulfur Colloid | 359.000 | |

| 1853 | 1837 | 0303.7.1.27 | Xạ hình ch ẩ n đoán chức năng thực quản và trào ngược dạ dày - thực q u ản v ới Tc-99m Sulfur Colloid | 469.000 | |

| 1854 | 1838 | 0303.7.1.19 | Xạ hình chẩn đo á n khối u | 439.000 | |

| 1855 | 1839 | 03C3.7.1.24 | Xạ hình chẩn đoán nhồi máu cơ t i m với Tc-99m Pyrophosphate | 409.000 | |

| 1856 | 1840 | 03C3.7.1.30 | Xạ h ì nh chẩn đoán túi thừa Meckel vớ i Tc-99m | 339.000 | |

| 1857 | 1841 | 03C3.7.1.9 | Xạ hình ch ẩ n đoán u máu trong gan | 409.000 | |

| 1858 | 1842 | 0 3C3.7.1.17 | Xạ hình ch ẩ n đoán xuất huyết đư ờ ng tiêu h óa v ớ i hồng c ầ u đánh dấu Tc- 99m | 409.000 | |

| 1859 | 1843 | 03 C3.7.1.3 | Xạ h ì nh chức năng thận | 389.000 | |

| 1860 | 1844 | 0 3C3.7.1.5 | Xạ hình chức năng thận - tiết niệu sau ghép thận với Tc-99m MAG3 | 449.000 | |

| 1861 | 1845 | 0 3C3.7.1.23 | Xạ h ì nh chức năng tim | 439.000 | |

| 1862 | 1846 | 03C3.7.1.8 | Xạ hình gan mật | 409.000 | |

| 1863 | 1847 | 03C3.7. 1.10 | X ạ hình gan vớ i T c- 99m Sulfur Colloid | 439.000 | |

| 1864 | 1848 | | Xạ hình hạch Lympho | 439.000 | |

| 1865 | 1849 | 03C3.7.1.11 | Xạ hình lách | 409.000 | |

| 1866 | 1850 | 03C3.7.1.20 | Xạ hình lưu thông dịch não tủy | 439.000 | |

| 1867 | 1851 | 03C3.7.1 . 29 | Xạ hình não | 359.000 | |

| 1868 | 1852 | 04C7.444 | Xạ hình phóng xạ m i ễn dịch (2 thời điểm) | 584.000 | |

| 1869 | 1853 | 03C3.7.1.6 | Xạ hình thận với Tc-99m DMSA (DTPA) | 389.000 | |

| 1870 | 1854 | 03C3.7.1.33 | Xạ hình thông kh í phổi | 439.000 | |

| 1871 | 1855 | 03C3.7.1.16 | Xạ hình t ĩn h mạch với Tc-99m MAA | 439.000 | |

| 1872 | 1856 | 03C3.7.1.18 | Xạ hình toàn thân với I-1 31 | 439.000 | |

| 1873 | 1857 | 03C3.7.1.32 | Xạ hình tưới máu phổi | 409 . 000 | |

| 1874 | 1858 | 03C3.7.1.14 | Xạ hình tưới máu tinh hoàn với Tc-99m | 309.000 | |

| 1875 | 1859 | 04C7.439 | Xạ h ì nh tụy | 548.000 | |

| 1876 | 1860 | 03C3.7.1.21 | Xạ h ì nh tủy xương với Tc-99m Sulfur Colloid hoặc BMHP Sulfur Colloid hoặc BMHP | 459.000 | |

| 1877 | 1861 | 04C7.438 | Xạ hình tuy ế n cận giáp: với Tc-99m MIBI hoặc với Tc-99m - V- DMSA hoặc với đồng vị kép | 548.000 | |

| 1878 | 1862 | 03C3.7.1.12 | Xạ h ì nh tuyến giáp | 289.000 | |

| 1879 | 1863 | 0 3C3.7.1.15 | Xạ h ì nh tuy ế n nước bọt với Tc-99m | 339.000 | |

| 1880 | 1864 | 03C3.7.1.7 | Xạ hình tuyến thượng thận v ớ i I-1 31 MIBG | 439.000 | |

| 1881 | 1865 | 03C3.7.1.34 | Xạ hình tuyến vú | 409.000 | |

| 1882 | 1866 | 03C3.7.1.22 | Xạ h ì nh xương | 409.000 | |

| 1883 | 1867 | 03C3.7.1.35 | Xạ hình xương 3 pha v ớ i Tc-99m MDP | 439.000 | |

| 1884 | 1868 | 03C3.7. 1 .26 | Xác định đ ời s ố ng hồng cầu, nơi phân h ủy h ồ ng cầu với hồng cầu đánh d ấ u Cr-5 1 | 409.000 | |

| 1885 | 1869 | 03C3.7.1.25 | Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu đánh d ấu Cr-51 | 309.000 | |

| II | II | | Điều trị bằng chất ph ó ng xạ (giá ch ưa bao gồm dượ c ch ấ t ph ó ng xạ, hợp chất đánh d ấu , vật t ư phóng xạ và c á c th uố c b ổ tr ợ khác, nếu c ó sử dụng) | | |

| 1886 | 1870 | 03C3.7.2.36 | Điều trị Basedow/ bướu tuy ế n giáp đơn thuần/ nhân độc tuy ế n giáp bằng I -131 | 767.000 | |

| 1887 | 1871 | 03C3.7.2.38 | Điều trị ung thư tuyến giáp bằng I - 1 31 | 920.000 | |

| 1888 | 1872 | 03C3.7.2.44 | Điều trị bệnh đa h ồ ng cầu nguyên phát/ bệnh Leucose kinh/ g i ảm đau do ung thư di căn v à o xương bằng P-32 . | 566.000 | |

| 1889 | 1873 | 03C3.7.2.46 | Điều trị giảm đau bằng Sammar i um 153 ( 1 đợt điều trị 10 ngày) | 782.000 | |

| 1890 | 1874 | 03C3.7.2.40 | Điều trị sẹo l ồ i/ Eczema/ u máu nông bằng P-32 (tính cho 1 ngày điều trị) | 208.000 | |

| 1891 | 1875 | 03C3.7.2.43 | Điều trị tràn dịch m à ng bụng/ màng ph ổi do ung th ư bằng ke o phó n g xạ | 1.798.000 | |

| 1892 | 1876 | 03C3.7.2.52 | Điều tr ị u tuy ế n thượng thận và u t ế bào thần k i nh bằng I -131 MIBG | 587.000 | |

| 1893 | 1877 | 03C3.7.2.49 | Điều trị ung thư gan bằng keo Silicon P-32 | 814.000 | |

| 1894 | 1878 | 03C3.7.2.47 | Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng I -131 L i p i odo l | 678.000 | |

| 1895 | 1879 | 03C3.7.2.48 | Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng Renium 188 | 664.000 | |

| 1896 | 1880 | 03C3.7.2.51 | Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ I -125 | 15.346.000 | |

| 1 897 | 1881 | 03C3.7.2.50 | Điều trị ung thư vú bằng hạt ph ó ng xạ I -125 | 15.346.000 | |

| 1898 | 1882 | 0 3C3.72.42 | Điều trị viêm b ao hoạt dịch bằng keo phóng x ạ | 470.000 | |

| 1899 | 1883 | | Đ iều trị ung thư gan bằng hạt v i cầu phóng xạ 90 Y | 15.065.000 | Chưa bao g ồ m chi phí dây d ẫ n tr ong t rườ ng hợp tiêm hạt v i cầu vào khối u gan thứ 2 trở lên. |

| 1900 | 1884 | | P ET/CT bằng bức xạ hãm ở bệnh nhân ung thư gan, ung thư đường mật tr ong gan, ung thư di c ă n gan sau điều trị bằng hạt v i cầu phóng xạ 90 Y | 3.865.000 | |

| | | | C ác thủ thuật còn l ại khác | | |

| 1901 | 1885 | | Thủ thuật loại đặc biệt | 500.000 | |

| 1902 | 1886 | | Thủ thuật loại I | 305 . 000 | |

| 1903 | 1887 | | Thủ thuật loại II | 197 . 000 | |

| G | G | | CÁC DỊCH VỤ KHÁC | | |

| 1904 | | | Theo dõi tim thai và cơn co tử cung b ằng monitoring | 55.000 | |

| 1905 | | | Gây mê trong phẫu thuật mắt | 500.000 | |

| 1906 | | | Gây mê trong thủ thuật mắt | 250.000 | |

| 1907 | | 03C5.1 | Telemedicine | 1.694.000 | |

| 1908 | | | Điều trị bệnh rụng tóc hoặc bệnh h ó i h oặc rạn da sử dụng phương pháp vi ki m dẫn thuốc và tá i tạo collagen | 246.000 | G i á tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị, kh ô ng bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc. |

| 1909 | | | Điều trị bệnh da sử dụng phương ph á p v i k i m dẫn thuốc và tái tạo collagen | 308.000 | G i á tính cho mỗi đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều trị, kh ô ng bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc. |

| 1910 | | | Điều trị các bệnh về da sử dụng công nghệ i onphoresis | 523.000 | Giá tính cho mỗ i đơn vị là 10 cm 2 d i ện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc. |

| 1911 | | | Phẫu thuật cấy lông mày | 1.785.000 | |

| 1912 | | | X óa xăm bằng các kỹ thuật Laser Ruby | 751.000 | Giá tính cho m ỗ i đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều tr ị. |

| 1913 | | | X óa nếp nhăn bằng Laser Fractional, Intracell | 1.018.000 | Giá tính cho m ỗ i đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều tr ị. |

| 1914 | | | Tr ẻ h óa da bằng các kỹ thuật Laser Fractional | 1.018.000 | Giá tính cho m ỗ i đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều tr ị. |

| 1915 | | | Trẻ h óa da bằng Radiofrequency (RF) | 546.000 | Giá tính cho m ỗ i đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều tr ị. |

| 1916 | | | Điều trị bệnh da bằng kỹ thuật ly trích huyết tương giàu tiểu cầu (PRP) | 4.351.000 | Giá tính cho m ỗ i đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều tr ị , không bao gồm thuốc. |

| 19 1 7 | | | Điều trị lão h ó a da sử dụng k i m dẫn thu ố c | 543.000 | Giá tính cho m ỗ i đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều tr ị , không bao gồm thuốc. |

| 1918 | | | Điều trị mụn tr ứ ng cá, rụng tóc bằng máy Mesoderm | 209.000 | Giá tính cho m ỗ i đơn vị là 10 cm 2 diện tích điều tr ị , không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc |

| 1919 | | | Điều tr ị bệnh d a bằng chi ế u đèn LED | 189.000 | |

| 1920 | | | B ơm t i nh trùng vào buồng tử cung (I U I) | 1.014.000 | |

| 1921 | | | Cấy - th á o thuốc tránh thai | 214.000 | |

| 1922 | | | Chọc hút noãn | 7.094.000 | |

| 1923 | | | Chọc hút tinh hoàn m ào t i nh hoàn lấy tinh trùng hoặc sinh thiết t i nh hoàn, mào t i nh hoàn | 2.553.000 | |

| 1924 | | | Chuyển phôi hoặc chuyển phôi giao tử vào vòi tử cung | 3.876.000 | |

| 1925 | | | Đặt và tháo dụng cụ tử cung | 222.000 | |

| 1926 | | | Điều trị tắc t i a sữa bằng m á y h ú t hoặc sóng ng ắ n hoặc h ồ ng ngoại | 62.900 | |

| 1927 | | | Giảm thiểu phôi (Giảm thiểu thai) | 2.139.000 | |

| 1928 | | | Lọc rửa tinh tr ù ng | 938.000 | |

| 1929 | | | Rã đông phôi, noãn | 3.526.000 | |

| 1930 | | | Rã đông tinh trùng | 201.000 | |

| 1931 | | | Sinh thiết phôi chẩn đoán (Sinh thiết phôi bào cho chẩn đoán di truyền tiền l àm t ổ (Biopsy-PGS)/ch o 1 người bệnh). | 8.833.000 | |

| 1932 | | | Tiêm tinh trùng vào bào tương của noãn (ICSI) | 6.218.000 | |

| 1933 | | | Triệt sản nam (bằng dao hoặc không bằng dao) | 1.274.000 | |

| 1934 | | 03C2.3.93 | Phẫu thuật điều trị tật khúc xạ bằng Laser Excimer (01 m ắ t) | 4.154.000 | |

| 1935 | | 03C2.3.21 | Rạch giác mạc nan hoa (1 m ắ t) | 590.000 | |

| 1936 | | 03C2.3.22 | Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt) | 713.000 | |

| 1937 | | 03C2.5.7.40 | D ù ng l ase r, sóng cao tần trong điều trị s ẹ o >2cm | 1.645.000 | |

Ghi chú:

1. Giá của các dịch vụ kỹ thuật đã bao gồm tiền thuốc, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế để thực hiện dịch vụ trừ một số trường hợp đặc biệt đã có ghi chú cụ thể. Bệnh viện không được thu thêm của người bệnh các chi phí đã kết cấu trong giá của các dịch vụ.

2. Chi phí gây mê:

+ Giá của các phẫu thuật đã bao gồm chi phí gây mê hoặc gây tê (trừ chuyên khoa Mắt); Trường hợp khi thực hiện phẫu thuật chuyên khoa mắt gây mê thì chi phí gây mê được thanh toán theo giá của dịch vụ số 1905 của Phụ lục này.

+ Giá của các thủ thuật đã bao gồm chi phí thuốc gây tê, an thần tiền mê, chưa bao gồm chi phí gây mê (trừ một số trường hợp đã ghi cụ thể đã bao gồm chi phí gây mê).

Trường hợp khi thực hiện thủ thuật cần phải gây mê thì chi phí gây mê của thủ thuật chuyên khoa mắt được thanh toán theo giá của dịch vụ số 1906; chi phí gây mê của các thủ thuật còn lại khác được thanh toán theo giá của dịch vụ số 1230 của Phụ lục này.

3. Dịch vụ định nhóm máu ABO trong truyền máu đối với các xét nghiệm số 1281, 1282, 1283 quy định tại Phụ lục này:

a) Định nhóm máu hệ ABO tại khoa xét nghiệm khi phát máu toàn phần và các chế phẩm khối hồng cầu, khối bạch cầu, khối tiểu cầu, huyết tương:

- Định nhóm máu cho người bệnh: thanh toán 1 lần theo giá dịch vụ số thứ tự 1283 (do mức giá của dịch vụ 1283 đã tính chi phí của 2 lần định nhóm máu hệ ABO trên cùng một mẫu máu hoặc 2 mẫu máu của cùng một người bệnh bằng 2 phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu);

- Định nhóm máu hệ ABO của đơn vị túi máu, đơn vị chế phẩm máu: thanh toán 01 lần theo giá dịch vụ số thứ tự 1281;

- Trường hợp người bệnh được phát nhiều đơn vị máu hoặc chế phẩm máu tại cùng một thời điểm thì bắt đầu từ đơn vị máu hoặc đơn vị chế phẩm thứ 2 trở đi, cứ phát thêm một đơn vị thì sẽ được thanh toán thêm 01 lần định nhóm máu hệ ABO của đơn vị túi máu theo giá dịch vụ có số thứ tự 1281. Trường hợp này không phải xác định nhóm máu hệ ABO của người bệnh do người bệnh đã được xác định nhóm máu hệ ABO khi phát đơn vị máu hoặc đơn vị chế phẩm thứ nhất.

b) Xét nghiệm định nhóm máu hệ ABO tại giường bệnh:

- Định nhóm máu hệ ABO tại giường bệnh khi người bệnh được truyền máu toàn phần hoặc khối hồng cầu hoặc khối bạch cầu: thanh toán 01 lần theo giá dịch vụ có số thứ tự 1281;

- Định nhóm máu hệ ABO tại giường bệnh khi người bệnh được truyền chế phẩm huyết tương, khối tiểu cầu: thanh toán 01 lần theo giá dịch vụ có số thứ tự 1282;

- Trường hợp tại cùng một thời điểm người bệnh được truyền nhiều đơn vị máu hoặc chế phẩm máu thì bắt đầu từ đơn vị máu hoặc đơn vị chế phẩm thứ 2 trở đi thanh toán thêm 01 lần định nhóm máu tại giường bệnh theo mức giá dịch vụ có số thứ tự 1281; số lần định nhóm máu ABO tại giường, thực hiện theo quy định của Bộ Y tế.

- Mức giá của các dịch vụ định nhóm máu ABO từ số thứ tự 1281, 1282, 1283 được quy định chung cho các phương pháp ống nghiệm, phiến đá hoặc trên giấy.

4. Đối với các dịch vụ thuộc chuyên ngành da liễu có ghi chú Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm2 hoặc 10 cm2 diện tích điều trị (đơn vị chuẩn) thì thanh toán như sau: Trường hợp 1 lần điều trị ≤ mỗi đơn vị chuẩn thì thanh toán một lần giá theo mức được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Trường hợp 1 lần điều trị có số thương tổn hoặc diện tích điều trị lớn hơn đơn vị chuẩn thì thanh toán theo tỷ lệ. Ví dụ giá quy định là 5 cm2 diện tích mà diện tích điều trị là 8 cm2 thì tính là 1,6 lần giá được quy định. Nếu giá quy định cho 5 thương tổn mà một lần điều trị cho 7 thương tổn thì tính là 1,4 lần giá quy định.

4 điều

Trích dẫn văn bản này

Quy định giá dịch vụ khám bênh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước do tỉnh Gia Lai quản lý (Công báo Chính phủ). Truy cập qua LawPlayer, https://lawplayer.com/vn/act/vn-vbpl-139364

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp Việt Nam. Official legal texts are excluded from copyright under Article 8 of the Law on Intellectual Property of Vietnam. 再發布須標示來源(Công báo 條款)。 文本層經 Hugging Face vietnamese-legal-documents 資料集(CC BY 4.0)取得,署名依 CC BY 4.0。

VN-OfficialText-IPLawExempt+CC-BY-4.0

本頁資料來源:vbpl.vn (Bộ Tư pháp)·整理提供:法律人 LawPlayer· lawplayer.com