Điều 11. Trách nhiệm thi hành
1. Các đồng chí Tổng cục trưởng, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Công an, Giám đốc Công an các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng cơ quan, đơn vị liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ của mình chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.
2. Viện trưởng Viện Khoa học hình sự, Trưởng phòng Kỹ thuật hình sự Công an cấp tỉnh và Trưởng phòng Giám định kỹ thuật hình sự, Bộ Quốc phòng đề xuất các cấp có thẩm quyền trang bị cơ sở vật chất, trang thiết bị, phương tiện giám định cho phù hợp với tình hình thực tiễn. Đối với tổ chức giám định tư pháp công lập trong lĩnh vực kỹ thuật hình sự chỉ thực hiện giám định một số loại việc thuộc chuyên ngành giám định thì Thủ trưởng các tổ chức này căn cứ vào danh mục quy định tại Thông tư này trao đổi, báo cáo các cấp có thẩm quyền để đưa ra danh mục trang thiết bị, phương tiện cho phù hợp.
3. Tổng cục Cảnh sát chịu trách nhiệm phối hợp với các đơn vị liên quan theo dõi, kiểm tra, hướng dẫn việc thực hiện Thông tư này.
4. Trong quá trình thực hiện Thông tư, nếu có vướng mắc, Công an các đơn vị, địa phương và các cơ quan, tổ chức có liên quan gửi ý kiến về Bộ Công an (qua Tổng cục Cảnh sát) để có hướng dẫn kịp thời./.
BỘ TRƯỞNG Thượng tướng Tô Lâm
PHỤ LỤC
TRANG THIẾT BỊ, PHƯƠNG TIỆN TỐI THIỂU PHỤC VỤ GIÁM ĐỊNH KỸ THUẬT HÌNH SỰ (Ban hành kèm theo Thông tư số 13/2018/TT-BCA ngày 09 tháng 5 năm 2018)
1. Trang thiết bị, phương tiện phục vụ giám định dấu vết đường vân
| Số TT | Tên phương tiện, thiết bị | Đơn vị tính | Số lượng |
|||||
| I. Nhóm trang bị, phương tiện giám định | | | |
| 1 | Tủ xông keo loại lớn | Chiếc | 01 |
| 2 | Tủ xông keo loại nhỏ | Chiếc | 01 |
| 3 | Nguồn sáng trắng, nguồn sáng Polilight | Bộ | 02 |
| 4 | Máy ảnh KTS | Chiếc | 01 |
| 5 | Valy khám nghiệm hiện trường | Chiếc | 02 |
| 6 | Kính lúp | Chiếc | 05 |
| 7 | Bút chấm vân đặc điểm đường vân | Chiếc | 07 |
| 8 | Các loại chổi | Chiếc | 05 |
| 9 | Máy tính, máy in | Bộ | 01 |
| 10 | Máy ảnh kỹ thuật số | Chiếc | 01 |
| 11 | Băng dính, đề can màu đen và trắng | Cuộn | 10 |
| 12 | Bàn lăn tay | Chiếc | 03 |
| 13 | Khẩu trang chống độc | Chiếc | 100 |
| 14 | Găng tay, găng chân | Đôi | 100 |
| 15 | Túi thu lượm, bảo quản dấu vết | Chiếc | 100 |
| II. Nhóm trang bị, phương tiện phụ trợ | | | |
| 1 | Tủ hút độc | Chiếc | 01 |
| 2 | Bàn chụp ảnh; ống kính macro | Chiếc | 01 |
| 3 | AFIS | Bộ | 01 |
| 4 | Bộ xông Iot | Bộ | 01 |
| 5 | Máy kích nhiệt | Chiếc | 01 |
| 6 | Máy hút ẩm | Chiếc | 01 |
| 7 | Thiết bị xông keo di động | Chiếc | 01 |
| 8 | Dụng cụ phòng thí nghiệm | Bộ | 01 |
| 9 | Cân điện tử | Chiếc | 01 |
2. Trang thiết bị, phương tiện phục vụ giám định dấu vết cơ học và súng đạn
| Số TT | Tên phương tiện, thiết bị | Đơn vị tính | Số lượng |
|||||
| I. Nhóm trang bị, phương tiện giám định | | | |
| 1 | Kính hiển vi soi nổi | Chiếc | 01 |
| 2 | Máy ảnh | Chiếc | 01 |
| 3 | Kính lúp cầm tay | Chiếc | 01 |
| 4 | Bộ phần mềm Catalog vũ khí quân dụng cầm tay | Bộ | hàng năm |
| 5 | Hệ thống bắn thực nghiệm | phòng | 01 |
| II. Nhóm trang bị, phương tiện phụ trợ | | | |
| 1 | Bộ dụng cụ cơ khí | Chiếc | 01 |
| 2 | Cưa sắt | Chiếc | 01 |
| 3 | Máy cắt kim loại cầm tay | Chiếc | 01 |
| 4 | Bộ LED đa phổ | Bộ | 01 |
| 5 | Ê-tô cơ khí | Chiếc | 01 |
| 6 | Thước cặp | Chiếc | 01 |
3. Trang thiết bị, phương tiện phục vụ giám định tài liệu
| Số TT | Tên phương tiện, thiết bị | Đơn vị tính | Số lượng |
|||||
| I. Nhóm trang bị, phương tiện giám định | | | |
| 1 | Máy giám định tài liệu | Bộ | 01 |
| 2 | Kính hiển vi soi nổi | Chiếc | 01 |
| 3 | Máy tính | Chiếc | 01 |
| 4 | Máy in | Chiếc | 01 |
| 5 | Máy Scan | Chiếc | 01 |
| 6 | Máy photocopy | Chiếc | 01 |
| 7 | Máy ảnh kỹ thuật số | Chiếc | 01 |
| 8 | Kính lúp | Chiếc | 01 |
| II. Nhóm trang bị, phương tiện phụ trợ | | | |
| 1 | Máy chiếu | Chiếc | 01 |
| 2 | Máy hút ẩm | Chiếc | 01 |
| 3 | Máy hút bụi | Chiếc | 01 |
| 4 | Thiết bị lưu điện | Chiếc | 01 |
| 5 | Đèn đa phổ | Chiếc | 01 |
| 6 | Bảng vẽ Wacom | Chiếc | 01 |
| 7 | Phần mềm nâng cao chất lượng ảnh | | 01 |
| 8 | Máy ép màng mỏng (Ép nhiệt) | Chiếc | 01 |
4. Trang thiết bị, phương tiện phục vụ giám định cháy nổ
| Số TT | Tên phương tiện, thiết bị | Đơn vị tính | Số lượng |
|||||
| I. Nhóm trang bị, phương tiện giám định | | | |
| 1 | Máy sắc ký khí với bộ bơm chân không | Bộ | 01 |
| 2 | Máy phân tích thuốc nổ để bàn | Bộ | 01 |
| 3 | Đèn tử ngoại | Chiếc | 01 |
| 4 | Kính hiển vi soi nổi | Chiếc | 01 |
| 5 | Máy ảnh kỹ thuật số | Chiếc | 01 |
| 6 | Bàn thí nghiệm, dụng cụ thí nghiệm | Bộ | 01 |
| II. Nhóm trang bị, phương tiện phụ trợ | | | |
| 1 | Giá đựng hóa chất | Bộ | 01 |
| 2 | Kính bảo vệ mắt trong phòng thí nghiệm | Chiếc | 02 |
| 3 | Hộp dụng cụ lấy mẫu | Bộ | 01 |
| 4 | Cân loại 50 kg | Chiếc | 01 |
| 5 | Cân loại 5 kg | Chiếc | 01 |
| 6 | Cân điện tử | Chiếc | 01 |
| 7 | Thước đo các loại | Bộ | 01 |
5. Trang thiết bị, phương tiện phục vụ giám định kỹ thuật
| Số TT | Tên phương tiện, thiết bị | Đơn vị tính | Số lượng |
|||||
| I. Nhóm trang bị, phương tiện giám định | | | |
| 1 | Thiết bị phân tích điện tích hợp và giải mã hộp đen ôtô loại 12V và loại 24V | Bộ | 01 |
| 2 | Máy ảnh kỹ thuật số độ phân giải trên 10 Megapixel | Chiếc | 02 |
| 3 | Camera kỹ thuật số | Chiếc | 01 |
| 4 | Máy mài đánh bóng kim loại | Chiếc | 01 |
| 5 | Đồng hồ đo điện trở nối đất | Chiếc | 01 |
| 6 | Đồng hồ đo điện vạn năng | Chiếc | 01 |
| 7 | Bút thử điện | Chiếc | 05 |
| 8 | Máy nén khí áp suất tối thiểu 8kg/cm 2 | Bộ | 01 |
| 9 | Thiết bị đo gia tốc chuyển động thẳng | Bộ | 01 |
| 10 | Đồng hồ đo áp suất khí nén + các đầu nối khác nhau | Bộ | 01 |
| 11 | Kính hiển vi kim tương | Chiếc | 01 |
| 12 | Kính hiển vi soi nổi | Chiếc | 01 |
| 13 | Ampe kìm | Chiếc | 01 |
| 14 | Ống nhòm 2 mắt có đo khoảng cách | Chiếc | 01 |
| 15 | Thiết bị đo khoảng cách bằng Laser | Bộ | 01 |
| 16 | Thước đo khoảng cách các loại | Cái | 02 |
| 17 | Thước kẹp có độ chính xác 0,005, khoảng đo 300mm | Cái | 02 |
| 18 | Thước pamme | Cái | 01 |
| 19 | Thiết bị định vị GPS (sử dụng giám định tốc độ phương tiện cơ giới) | Bộ | 01 |
| 20 | La bàn điện tử | Bộ | 01 |
| II. Nhóm trang bị, phương tiện phụ trợ | | | |
| 1 | Máy cắt kim loại cầm tay | Chiếc | 01 |
| 2 | Máy mài cầm tay | Chiếc | 01 |
| 3 | Ủng cách điện | Đôi | 05 |
| 4 | Mũ bảo hộ lao động | Chiếc | 05 |
| 5 | Mỏ hàn điện | Chiếc | 01 |
| 6 | Bộ dụng cụ sửa chữa đa năng | Bộ | 01 |
| 7 | Bộ nguồn điện 1 chiều 4V-6V | Bộ | 03 |
| 8 | Cưa sắt | Chiếc | 01 |
6. Trang thiết bị, phương tiện phục vụ giám định âm thanh
| Số TT | Tên phương tiện, thiết bị | Đơn vị tính | Số lượng |
|||||
| I. Nhóm trang bị, phương tiện giám định | | | |
| 1 | Thiết bị phân tích phổ âm thanh | Bộ | 01 |
| 2 | Thiết bị lọc nhiễu âm thanh | Chiếc | 01 |
| 3 | Âm ly + loa | Chiếc | 01 |
| 4 | Tai nghe chuyên dụng | Chiếc | 01 |
| 5 | Micro chuyên dụng | Chiếc | 01 |
| 6 | Máy tính xử lí tín hiệu âm thanh | Chiếc | 01 |
| 7 | Các thiết bị, phần mềm để đọc, trích xuất, chuyển đổi dữ liệu âm thanh | Bộ | 01 |
| II. Nhóm trang bị, phương tiện phụ trợ | | | |
| 1 | Máy ghi âm thu mẫu so sánh | Cái | 01 |
| 2 | Máy hút ẩm | Cái | 01 |
| 3 | Điều hòa nhiệt độ | Cái | 01 |
| 4 | Bàn, ghế chuyên dụng | Bộ | 02 |
| 5 | Bộ bảo hộ | Bộ | 02 |
| 6 | Tủ hút khí độc | Cái | 01 |
| 7 | Pin, đĩa DVD | | 10 |
7. Trang thiết bị, phương tiện phục vụ giám định dấu vết sinh học và ADN
| Số TT | Tên phương tiện, thiết bị | Đơn vị tính | Số lượng |
|||||
| Trang bị, phương tiện phục vụ giám định dấu vết sinh học truyền thống | | | |
| I. Nhóm trang bị, phương tiện giám định | | | |
| 1 | Kính hiển vi quang học phát hiện tinh trùng người (không dùng phương pháp nhuộm) gắn máy ảnh kỹ thuật số, camera, máy tính | Bộ | 01 |
| 2 | Kính hiển vi quang học có độ phóng đại 1.000X, gắn camera, máy tính | Bộ | 01 |
| 3 | Kính hiển vi soi nổi gắn máy ảnh kỹ thuật số, camera, máy tính | Bộ | 01 |
| 4 | Kính hiển vi soi nổi thường | Chiếc | 01 |
| 5 | Kính hiển vi quang học có hệ thống phân cực đi kèm có độ phóng đại 1000X | Chiếc | 01 |
| 6 | Máy cất nước 2 lần | Chiếc | 01 |
| 7 | Máy đo độ nóng cháy vải sợi | Chiếc | 01 |
| 8 | Máy li tâm 6.000 vòng/phút | Chiếc | 01 |
| 9 | Cân kỹ thuật 10 -2 gram | Chiếc | 01 |
| 10 | Bàn thí nghiệm trung tâm | Chiếc | 01 |
| 11 | Va li khám nghiệm hiện trường dấu vết sinh vật | Chiếc | 01 |
| II. Nhóm trang bị, phương tiện phụ trợ | | | |
| 1 | Tủ ấm | Chiếc | 01 |
| 2 | Tủ sấy | Chiếc | 01 |
| 3 | Tủ hút khí độc | Chiếc | 01 |
| 4 | Tủ lạnh thường | Chiếc | 02 |
| 5 | Lò vi sóng | Chiếc | 01 |
| 6 | Tủ đựng mẫu vật | Chiếc | 02 |
| 7 | Bộ tiểu phẫu | Bộ | 02 |
| 8 | Phụ kiện chuẩn bị mẫu | Bộ | 02 |
| 9 | Đèn chiếu đa năng polilight | Chiếc | 01 |
| Trang bị, phương tiện phục vụ giám định ADN | | | |
| I. Nhóm trang bị, phương tiện giám định | | | |
| 1 | Hệ thống giải trình ADN tự động sử dụng mao quản | Bộ | 01 |
| 2 | Hệ thống nhân gen tự động PCR | Bộ | 02 |
| 3 | Hệ thống Real-time PCR định lượng vết ADN với Kit Quantifiler … | Bộ | 01 |
| 4 | Hệ thống tách chiết ADN tự động | Hệ thống | 01 |
| 5 | Kính hiển vi sinh vật gắn máy ảnh kỹ thuật số, camera, máy tính | Bộ | 01 |
| 6 | Kính hiển vi sinh vật thường | Chiếc | 01 |
| 7 | Kính hiển vi soi nổi gắn máy ảnh kỹ thuật số, camera, máy tính | Bộ | 01 |
| 8 | Kính hiển vi soi nổi thường | Chiếc | 01 |
| 9 | Máy tính quản lý dữ liệu và máy in | Bộ | 02 |
| 10 | Máy ly tâm đĩa | Chiếc | 01 |
| 11 | Máy ly tâm 14.000 vòng/phút | Chiếc | 02 |
| 12 | Máy li tâm lạnh 14.000 vòng/phút | Chiếc | 01 |
| 13 | Máy nghiền xương dùng Nitơ lỏng | Chiếc | 01 |
| 14 | Tủ hấp vô khuẩn | Chiếc | 01 |
| 15 | Máy đo pH | Chiếc | 01 |
| 16 | Cân phân tích 10 -4 gram | Chiếc | 02 |
| 17 | Máy votex ủ nhiệt | Chiếc | 02 |
| 18 | Máy votex thường | Bộ | 02 |
| 19 | Blok nhiệt | Chiếc | 03 |
| 20 | Máy khuấy từ | Chiếc | 01 |
| 21 | Bộ micropipet | Bộ | 06 |
| 22 | Tủ an toàn sinh học | Chiếc | 03 |
| 23 | Máy cất nước 2 lần | Chiếc | 01 |
| 24 | Máy lọc nước siêu sạch | Chiếc | 01 |
| 25 | Hệ thống điện di đứng | Bộ | 01 |
| II. Nhóm trang bị, phương tiện phụ trợ | | | |
| 1 | Lưu điện UPS 3000VA | Chiếc | 02 |
| 2 | Tủ lạnh sâu - 20 0 C | Chiếc | 04 |
| 3 | Tủ lạnh thường | Chiếc | 04 |
| 4 | Đèn khử trùng | Bộ | 01 |
| 5 | Máy hút bụi | Chiếc | 01 |
| 6 | Máy cưa xương | Bộ | 01 |
| 7 | Máy khoan xương | Bộ | 01 |
| 8 | Máy vệ sinh xương | Bộ | 01 |
| 9 | Bàn thí nghiệm | Chiếc | 06 |
8. Trang thiết bị, phương tiện phục vụ giám định hóa
| Số TT | Tên phương tiện, thiết bị | Đơn vị tính | Số lượng |
|||||
| Trang bị, phương tiện phục vụ giám định hóa | | | |
| I. Nhóm trang bị, phương tiện giám định | | | |
| 1 | Máy quang phổ tử ngoại - khả kiến (UV-VIS), Máy quang phổ cận hồng ngoại (NIR), Máy quang phổ hồng ngoại (FT-IR), Máy quang phổ Raman (FT-Raman),.. và phụ kiện | Chiếc | 01 |
| 2 | Kính hiển vi quang phổ (UV-VIS microscope), Kính hiển vi hồng ngoại (FT-IR Microscope), Kính hiển vi Raman (Raman Microscope), Kính hiển vi huỳnh quang tia X (Micro-XRF) và phụ kiện | Bộ | 01 |
| 3 | Máy phân tích huỳnh quang tia X các loại, Máy nhiễu xạ tia X (XRD) và phụ kiện | Bộ | 01 |
| 4 | Máy quang phổ hấp thụ, phát xạ nguyên tử (AAS, AES) | Bộ | 01 |
| 5 | Máy quang phổ phát xạ nguyên tử plasma cao tần cảm ứng (ICP/OES), Máy plasma cao tần cảm ứng ghép khối phổ (ICP/MS), Máy quang phổ phát xạ phân tích kim loại (Spark & Arc/OES) và phụ kiện | Bộ | 01 |
| 6 | Kính hiển vi điện tử quét các loại: để bàn (Table-top SEM), môi trường (E-SEM), phát xạ trường (FE-SEM/EDS), … và phụ kiện | Bộ | 01 |
| 7 | Máy sắc ký khí ghép nối đầu dò chuyên dụng (FID, ECD, FPD, NPD, SCD, TCD, IR…) và phụ kiện, các bộ bơm mẫu khác nhau | Bộ | 01 |
| 8 | Máy sắc ký khí khối phổ một lần (GC/MS) ghép nối các bộ bơm mẫu mẫu lỏng, không gian hơi, SPME. Bộ đưa mẫu giải hấp nhiệt (TD), purge & trap, Bộ nhiệt phân tự động (Pyrolyzer),… và phụ kiện | Bộ | 01 |
| 9 | Máy sắc ký khí khối phổ 2 lần, nhiều lần (GC/MS/MS, GC/MS n ) và phụ kiện | Bộ | 01 |
| 10 | Máy sắc ký khí khối phổ loại phân giải cao (GC/HRMS loại TOF, Q-TOF, Q-Orbitrap,…), Máy Sắc ký khí khối phổ tỷ lệ đồng vị (GC-IRMS), và phụ kiện | Bộ | 01 |
| 11 | Máy sắc ký khí và Sắc ký khí khối phổ loại sử dụng đi hiện trường và phụ kiện | Bộ | 01 |
| 12 | Máy sắc ký lỏng ghép nối đầu dò chuyên dụng (UV, DAD, RI, ELSD, IC, FL,…) và phụ kiện | Bộ | 01 |
| 13 | Máy sắc ký lỏng khối phổ một lần (LC/MS) | Bộ | 01 |
| 14 | Máy sắc ký lỏng khối phổ 2 lần, nhiều lần (LC/MS/MS, LC/MS n , Q-TRAP,…) và phụ kiện | Bộ | 01 |
| 15 | Máy sắc ký lỏng khối phổ loại phân giải cao (LC/HRMS loại Q-TOF, Q-Orbitrap, FT-MS, IMS-TOF,…) và phụ kiện | Bộ | 01 |
| 16 | Hệ thống Sắc ký lớp mỏng hiệu năng cao (HPTLC) | Bộ | 01 |
| 17 | Máy Sắc ký ion (IC và RFIC), Máy sắc ký điện di mao quản (CE) và phụ kiện | Bộ | 01 |
| 18 | Các loại máy quang phổ cầm tay: hồng ngoại (Handhell FT-IR), Raman (Handhell Raman), huỳnh quang tia X (Handhell-XRF),.. | Chiếc | 01 |
| 19 | Máy phát hiện và nhận dạng chất phóng xạ (Radiation Detection & Identification) | Chiếc | 01 |
| 20 | Máy phân tích thủy ngân | Chiếc | 01 |
| 21 | Máy cực phổ | Chiếc | 01 |
| 22 | Máy phân tích nhiệt các loại ( DSC, TGA, STD, DMA, TMA, STA,.. ) | Bộ | 01 |
| 23 | Hệ thống phân tích đạm, chất sơ (fibre), chất béo | Bộ | 01 |
| 24 | Máy phân tích nguyên tố C/H/N/S/O | Bộ | 01 |
| 25 | Máy phân tích nitơ protein (N/Protein Analyzers) | Bộ | 01 |
| 26 | Hệ thống phân tích axít amin, vitamin | Bộ | 01 |
| 27 | Hệ thống ELISA và phụ kiện, thuốc thử | Bộ | 01 |
| 28 | Máy đo độ phóng xạ cầm tay | Chiếc | 01 |
| 29 | Máy quang phổ chuyên dụng phân tích chất lượng nước (UV-VIS) kèm theo test thử anion và cation | Bộ | 01 |
| 30 | Thiết bị phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước gồm: Bộ phân tích COD, BOD, DO, độ đục, pH, độ dẫn điện,… | Bộ | 01 |
| 31 | Máy đo chất lượng nước đa chỉ tiêu | Chiếc | 01 |
| 32 | Máy đo các loại khí, khí độc một chỉ tiêu, đa chỉ tiêu,.. | Chiếc | 01 |
| 33 | Bộ test thử khí độc các loại gồm: ống thử các loại khí độc, bơm hút,.. | Bộ | 01 |
| 34 | Test thử nhanh vi khuẩn | Bộ | 01 |
| 35 | Test thử nhanh chất độc, hóa chất cấm | Bộ | 01 |
| II. Nhóm trang bị, phương tiện phụ trợ | | | |
| 1 | Cân kỹ thuật các loại | Bộ | 02 |
| 2 | Cân phân tích các loại, Bộ quả cân chuẩn | Bộ | 02 |
| 3 | Cân tỷ trọng, Cân hàm ẩm (Moisture Analyzer) | Chiếc | 01 |
| 4 | Máy đo tỉ trọng chất lỏng | Chiếc | 01 |
| 5 | Máy đo độ cồn trong rượu | Chiếc | 01 |
| 6 | Máy nghiền các loại (nghiền bi, nghiền cắt, nghiền đĩa, nghiền dao…) | Bộ | 01 |
| 7 | Máy xay mẫu (blender), Máy xay thịt | Chiếc | 01 |
| 8 | Máy đồng hóa mẫu (disperser) | Chiếc | 01 |
| 9 | Máy lắc sàng với bộ sàng các kích cỡ | Chiếc | 01 |
| 10 | Bộ micropipet, Bộ hút dung môi dispenser, bộ trợ pipet (Pipet Helper) | Bộ | 02 |
| 11 | Máy lắc mẫu các loại, Máy lắc vortex | Bộ | 01 |
| 12 | Bản nóng (hot plate), Máy khuấy từ gia nhiệt, Bếp đun bình cầu, Đèn khí sử dụng LPG | Bộ | 01 |
| 13 | Bể ổn nhiệt (Heating Baths), Bể siêu âm gia nhiệt (Ultrasonic cleaner), Bộ làm lạnh tuần hoàn (Chillers) | Bộ | 01 |
| 14 | Máy đo pH | Chiếc | 01 |
| 15 | Máy chuẩn độ điện thế (titrator) | Bộ | 01 |
| 16 | Máy li tâm các loại | Chiếc | 01 |
| 17 | Tủ sấy | Chiếc | 01 |
| 18 | Tủ sấy chân không | Bộ | 01 |
| 19 | Tủ mát, Tủ lạnh trữ mẫu, Tủ đựng hóa chất | Bộ | 02 |
| 20 | Tủ âm sâu các loại | Chiếc | 02 |
| 21 | Lò nung các loại | Chiếc | 01 |
| 22 | Tủ hút khí độc các loại | Chiếc | 02 |
| 23 | Bộ hút hơi hóa chất treo trần | Bộ | 02 |
| 24 | Máy cất nước hai lần | Chiếc | 01 |
| 25 | Máy lọc nước siêu sạch các loại (dùng cho HPLC, ICP/MS, AAS,..), Máy lọc nước RO | Chiếc | 01 |
| 26 | Bơm chân không | Bộ | 02 |
| 27 | Bộ cất quay chân không và phụ kiện | Chiếc | 01 |
| 28 | Bộ lọc mẫu, dung môi bằng chân không (solvent filtration system) | Chiếc | 01 |
| 29 | Máy hút ẩm | Chiếc | 05 |
| 30 | Bộ lưu điện các loại công suất khác nhau (UPS) | Chiếc | 05 |
| 31 | Máy đo nhiệt độ, độ ẩm môi trường | Chiếc | 05 |
| 32 | Buồng soi tử ngoại và Đèn tử ngoại bước sóng 254 và 365nm | Chiếc | 01 |
| 33 | Kính hiển vi các loại: soi nổi, thường, phân cực,.. | Bộ | 01 |
| 34 | Lò phá mẫu vi sóng chuyên dụng (Microwave digestion) | Bộ | 01 |
| 35 | Thiết bị chưng cất tinh chế axít (sub-boiling) | Bộ | 01 |
| 36 | Bộ chiết pha rắn (SPE manifold) và Cột chiết pha rắn SPE các loại | Bộ | 01 |
| 37 | Hệ thống thiết bị, dụng cụ, vật tư chuẩn bị mẫu LLE, SPE, SPME, QuEChERS,.. | Bộ | 01 |
| 38 | Máy sinh khí nitơ công suất lớn kèm máy nén khí. Máy sinh khí nitơ, hydro siêu tinh khiết | Bộ | 01 |
| 39 | Thiết bị bay hơi dung môi thổi khí nitơ | Bộ | 01 |
| 40 | Hệ thống chiết gia tốc dung môi tự động (Accelerated Solvent Extractor) | Bộ | 01 |
| 41 | Hệ thống chiết pha rắn tự động (Automated SPE) | Bộ | 01 |
| 42 | Thiết bị bay hơi dung môi thổi khí nitơ tự động (Evaporator System) | Bộ | 01 |
| 43 | Thiết bị bay hơi dung môi chân không (Vacuum Dry Evaporators) | Bộ | 01 |
| 44 | Hệ thống thiết bị chuẩn bị mẫu cho Kính hiển vi điện tử quét: máy mài cắt mẫu; máy phủ vàng, cacbon;… | Bộ | 01 |
| 45 | Máy ép thủy lực, thiết bị tạo viên nén cho FT-IR và XRF | Bộ | 01 |
| 46 | Các thiết bị chuẩn bị mẫu cho phương pháp quang phổ hồng ngoại, huỳnh quang tia X | Bộ | 01 |
| 47 | Máy rửa dụng cụ thủy tinh tự động | Chiếc | 01 |
| 48 | Bàn ghế thí nghiệm | Bộ | 05 |
| 49 | Lô dụng cụ thủy tinh | | |
| 50 | Lô dụng cụ tiêu hao | Bộ | 01 |
| 51 | Lô hóa chất, dung môi, chất chuẩn, chuẩn nguyên tố kim loại | Bộ | 01 |
| 52 | Vali khám nghiệm hiện trường | Bộ | 02 |
| 53 | Thước kẹp điện tử (caliper), Máy đo khoảng cách điện tử | Chiếc | 02 |
| 54 | Mặt nạ phòng độc các loại, Quần áo chống hóa chất, phóng xạ, chịu nhiệt | Chiếc | 02 |
| 55 | Máy ảnh kỹ thuật số DSRL và ống kính, Máy quay phim kỹ thuật số | Chiếc | 01 |
| 56 | Bộ dụng cụ lấy mẫu dạng rắn, lỏng, khí | Bộ | 01 |
| 57 | Tủ chống ẩm cho dụng cụ quang học | Chiếc | 02 |
| 58 | Bình khí Nitơ, Argon, Heli, nitơ lỏng,… | Chiếc | 02 |
| 59 | Máy đo nhiệt độ nóng chảy mẫu | Chiếc | 01 |
| 60 | Máy đo khúc xạ các loại, Máy đo độ quay cực (Polarimeter), độ nhớt, nhiệt độ nóng chảy | Bộ | 01 |
| Trang bị, phương tiện phục vụ giám định ma túy | | | |
| I. Nhóm trang bị, phương tiện giám định | | | |
| 1 | Sắc ký khí khối phổ tứ cực gắn bộ bơm mẫu tự động (Gas Chromatography - Mass Spectroscopy) | Bộ | 01 |
| 2 | Sắc ký khí đầu dò FID (Gas Chromatography - Hydrogen Flame Ionzation Detetor) | Bộ | 01 |
| 3 | Sắc kí lỏng cao áp kết nối khối phổ (High Perrormance Liquid Chromatography - Mass Spectroscopy) | Bộ | 01 |
| 4 | Thiết bị hồng ngoại phản xạ đo mẫu đa năng (Reflex Infrared) | Bộ | 01 |
| 5 | Máy quang phổ tử ngoại khả kiến (UV-VIS) | Bộ | 01 |
| II. Nhóm trang bị, phương tiện phụ trợ | | | |
| 1 | Kính lúp | Chiếc | 01 |
| 2 | Máy ảnh kỹ thuật số độ phân giải trên 10 Megapixel | Chiếc | 01 |
| 3 | Máy in màu | Chiếc | 01 |
| 4 | Máy Scan | Chiếc | 01 |
| 5 | Phần mềm quản lý cơ sở dữ liệu ma túy, tiền chất | Bộ | 01 |
| 6 | Máy cất nước hai lần | Chiếc | 01 |
| 7 | Máy Deion | Chiếc | 01 |
| 8 | Máy cất quay chân không | Chiếc | 01 |
| 9 | Máy ly tâm thường | Chiếc | 01 |
| 10 | Máy lắc vòng (tròn) | Chiếc | 01 |
| 11 | Máy siêu âm hòa tan mẫu | Chiếc | 01 |
| 12 | Máy chiết lỏng - lỏng tự động | Chiếc | 01 |
| 13 | Bộ chiết pha rắn | Bộ | 01 |
| 14 | Cột chiết pha rắn | Cột | 01 |
| 15 | Cân phân tích 10 -4 gram | Chiếc | 01 |
| 16 | Cân phân tích 10 -5gram | Chiếc | 01 |
| 17 | Cân kỹ thuật điện tử loại tới 5kg | Chiếc | 01 |
| 18 | Bộ quả cân chuẩn | Chiếc | 01 |
| 19 | Tủ sấy | Chiếc | 01 |
| 20 | Tủ lạnh thường | Chiếc | 01 |
| 21 | Máy nghiền mẫu | Chiếc | 01 |
| 22 | Tủ bảo quản mẫu, vật chứng và niêm phong | Chiếc | 01 |
| 23 | Tủ chống ẩm cho dụng cụ quang học | Chiếc | 01 |
| 24 | Tủ hút khí độc | Chiếc | 01 |
| 25 | Máy hút ẩm phòng thí nghiệm | Chiếc | 01 |
| 26 | Bộ lưu điện các loại công suất khác nhau (UPS) | Bộ | 02 |
| 27 | Thước kẹp điện tử (Caliper) | Chiếc | 01 |
| 28 | Hút dung môi Dispensor, bộ trợ pipet (Pipet Helper) | Bộ | 05 |
| 29 | Bộ dụng cụ thủy tinh | Bộ | 01 |
| 30 | Nồi cách thủy loại nhỏ | Chiếc | 01 |
| 31 | Vali khám nghiệm hiện trường | Bộ | 02 |
| 32 | Bàn thí nghiệm | Bộ | 03 |
| 33 | Bộ dụng cụ tiêu hao | Bộ | 01 |
| 34 | Lô hóa chất, dung môi, chất chuẩn | Bộ | 01 |
| 35 | Mặt nạ phòng độc các loại | Chiếc | 02 |
| 36 | Bộ bảo hộ | Bộ | 02 |
9. Trang thiết bị phục vụ giám định kỹ thuật số và điện tử
| Số TT | Tên phương tiện, thiết bị | Đơn vị tính | Số lượng |
|||||
| I. Nhóm trang bị, phương tiện giám định | | | |
| 1 | Hệ thống khai thác phục hồi, phân tích dữ liệu điện tử trong các thiết bị nhớ | Bộ | 01 |
| 2 | Thiết bị đọc thông tin thẻ giao dịch ngân hàng | Bộ | 01 |
| 3 | Thiết bị đa năng phối ghép và đọc dữ liệu trên điện thoại di động thủ công | Bộ | 01 |
| 4 | Thiết bị đo lường điện tử | Bộ | 01 |
| 5 | Bộ công cụ phục vụ tháo lắp các thiết bị điện tử | Bộ | 01 |
| 6 | Bộ nguồn 1 chiều 0 à 24 V | Bộ | 01 |
| 7 | Các phần mềm phục hồi dữ liệu cho máy tính và điện thoại | Bộ | 01 |
| 8 | Các phần mềm phục vụ xử lý, nâng cao chất lượng và phân tích hình ảnh | Bộ | 01 |
| 9 | Máy tính phục vụ phân tích dữ liệu điện tử | Bộ | 02 |
| 10 | Ổ cứng backup dữ liệu | Cái | 02 |
| II. Nhóm trang bị, phương tiện phụ trợ | | | |
| 1 | Tủ, túi đựng mẫu vật có ngăn sóng điện từ | Cái | 02 |
| 2 | Máy hút ẩm | Cái | 02 |
| 3 | Điều hòa nhiệt độ | Cái | 02 |
| 4 | Bàn, ghế chuyên dụng | Bộ | 06 |
| 5 | Các công cụ tháo lắp máy tính, điện thoại, và các thiết bị điện tử khác | Bộ | 02 |
| 6 | Bộ bảo hộ | Bộ | 02 |
| 7 | Tủ hút khí độc | Cái | 02 |
| 8 | Kính hiển vi soi nổi | Cái | 01 |
| 9 | Bộ dụng cụ sửa chữa điện tử đa năng | Bộ | 02 |